HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8654
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8654
Đề Thi Thử Lần 2 Toán 11 2021-2022 THPT Hàm Long - Bắc Ninh
Câu 1: Giới hạn x 1 x 2 - 2x + 3 x + 1 bằng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Thi Thử Lần 2 Toán 11 2021-2022 THPT Hàm Long - Bắc Ninh
de-thi-thu-lan-2-toan-11-2021-2022-thpt-ham-long-bac-ninh-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Lần 2 Toán 11 2021-2022 THPT Hàm Long - Bắc Ninh Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8654 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Giới hạn limx→1x+1x2−2x+3 bằng?
A.
0.
B.
2.
C.
1.
D.
3.
Câu 2:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C):(x+1)2+(y−2)2=4. Tìm ảnh của đường tròn (C) qua phép vị tự tâm O tỉ số −2.
A.
(x+2)2+(y−4)2=16.
B.
(x−2)2+(y+4)2=16.
C.
(x+2)2+(y+4)2=16.
D.
(x−2)2+(y−4)2=16.
Câu 3:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SA và SD (Tham khảo hình vẽ). Khẳng định nào sau đây là sai?


A.
MN∥(SBC).
B.
CD∥(OMN).
C.
BC∥(OMN).
D.
OM∥(SCD).
Câu 4:
Cho limx→1x−1f(x)+1=−1. Tính I=limx→1x−1xf(x)+1.
A.
I=2.
B.
I=−4.
C.
I=4.
D.
I=−2.
Câu 5:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ (Tham khảo hình vẽ). Giao tuyến của hai mặt phẳng (A′BD) và (BCC′B′) là:


A.
Đường thẳng đi qua điểm B và song song với BD.
B.
Đường thẳng đi qua điểm B và song song với A′D.
C.
Đường thẳng đi qua điểm B và song song với A′B.
D.
Đường thẳng B′C.
Câu 6:
Cho tứ diện ABCD có AB=AC=AD=a và BAC=BAD=60∘,CAD=90∘. Gọi I và J lần lượt là trung điểm của AB và CD. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ AB và IJ?
A.
60∘.
B.
45∘.
C.
120∘.
D.
90∘.
Câu 7:
Tính lim3n−2⋅5n5n+1−4n bằng:
A.
−21.
B.
35.
C.
−25.
D.
21.
Câu 8:
Cho hàm số y=2sinx+2cosx, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên là:
A.
22.
B.
−22.
C.
2.
D.
0.
Câu 9:
Cho giới hạn limx→2x2−4x2−3x+2=ba trong đó ba là phân số tối giản. Tính S=a2+b2.
A.
S=20.
B.
S=25.
C.
S=10.
D.
S=17.
Câu 10:
Gọi u là vectơ chỉ phương của đường thẳng a và v là vectơ chỉ phương của đường thẳng b và (u,v)=α. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng 180∘−α nếu 90∘<α≤180∘.
B.
Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng α.
C.
Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng 180∘−α nếu 0∘≤α≤90∘.
D.
Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng α nếu α>90∘.
Câu 11:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, cạnh bên SA⊥(ABCD) và SA=3a. Gọi φ là góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD), tính tanφ.
A.
tanφ=232.
B.
tanφ=32.
C.
tanφ=23.
D.
tanφ=32.
Câu 12:
Hệ số chứa x6 trong khai triển (2−3x)10 là
A.
−C106⋅24⋅36.
B.
C106⋅24⋅(−3x)6.
C.
C106⋅24⋅36.
D.
C106.
Câu 13:
Nghiệm của phương trình sin2x−4sinx+3=0 là:
A.
x=k2π,k∈Z.
B.
x=2π+kπ,k∈Z.
C.
x=kπ,k∈Z.
D.
x=2π+k2π,k∈Z.
Câu 14:
Cho tứ diện ABCD có AC=a,BD=3a. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AD và BC. Biết AC vuông góc với BD. Tính MN.
A.
MN=23a2.
B.
MN=32a3.
C.
MN=3a6.
D.
MN=2a10.
Câu 15:
Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1=35 và công sai d=−31. Tìm số hạng thứ 45.
A.
u45=−340.
B.
u45=−13.
C.
u45=−341.
D.
u45=−338.
Câu 16:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Đường thẳng AC′ vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?
A.
(A′BD).
B.
(A′DC′).
C.
(A′CD′).
D.
(A′B′CD).
Câu 17:
Cho hai mặt phẳng (P) và (Q) song song với nhau và một điểm M không thuộc (P) và (Q). Qua M có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với (P) và (Q)?
A.
3.
B.
Vô số.
C.
2.
D.
1.
Câu 18:
Tính limx→+∞x−3x2+3 bằng:
A.
−∞.
B.
1.
C.
−1.
D.
+∞.
Câu 19:
Phương trình 2sin2x−3=0 có số nghiệm trong (0;2π) là:
A.
5.
B.
4.
C.
2.
D.
3.
Câu 20:
Từ các số 1,2,4,6,8,9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số khác nhau?
A.
720.
B.
36.
C.
1.
D.
24.
Câu 21:
Cho hàm số f(x)={x2−4x+7x+7khi x≥2khi x<2. Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
Hàm số f(x) liên tục trên khoảng (−7;2).
B.
Hàm số liên tục tại điểm x=2.
C.
Hàm số f(x) liên tục trên khoảng (2;+∞).
D.
Hàm số f(x) liên tục trên R.
Câu 22:
Tìm limx→−∞2x+3x2−x−4x2+1.
A.
−21.
B.
−∞.
C.
21.
D.
+∞.
Câu 23:
Tính tổng S=1+3+32+⋯+32019.
A.
S=232020−1.
B.
S=21−32020.
C.
S=−21−32018.
D.
S=−21−32019.
Câu 24:
Cho tứ diện OABC có OA,OB,OC đôi một vuông góc với nhau. Gọi H là trực tâm tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây SAI.
A.
OH⊥(ABC).
B.
OH⊥BC.
C.
AB⊥OC.
D.
OH⊥OA.
Câu 25:
Tìm a để hàm số f(x)={x2+ax+12x2−x+1khi x>2khi x≤2 có giới hạn tại x=2.
A.
1.
B.
−1.
C.
−2.
D.
2.
Câu 26:
Cho dãy số (un) có số hạng tổng quát un=n21. Viết năm số hạng đầu của dãy số (un).
A.
41;91;161;251;361.
B.
21;41;91;161;251.
C.
1;41;91;161;251.
D.
1;21;31;41;51.
Câu 27:
Có 5 cây bút đỏ, 3 cây bút vàng và 6 cây bút xanh trong một hộp bút. Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra một cây bút?
A.
90.
B.
5.
C.
21.
D.
14.
Câu 28:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và f(1)⋅f(2)+3=0. Khẳng định nào sau đây là đúng.
A.
Phương trình f(x)=0 có hai nghiệm x=1;x=2.
B.
Phương trình f(x)=0 vô nghiệm.
C.
Phương trình f(x)=0 có nghiệm x=−3.
D.
Phương trình f(x)=0 có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (1;2).
Câu 29:
Tính lim7−2n2n3−n2+8 bằng:
A.
0.
B.
−∞.
C.
+∞.
D.
−1.
Câu 30:
Điểm M(−2;4) là ảnh của điểm nào sau đây qua phép tịnh tiến theo véctơ v=(−1;7).
A.
Q(1;3).
B.
P(−3;11).
C.
F(−1;−3).
D.
E(3;1).
Câu 31:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và AA′=a3. Góc giữa đường thẳng A′B và mặt phẳng (ABC) bằng:
A.
45∘.
B.
30∘.
C.
60∘.
D.
90∘.
Câu 32:
Số đường chéo của một đa giác lồi 20 cạnh là
A.
360.
B.
380.
C.
190.
D.
170.
Câu 33:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông; cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
BC⊥(SCD).
B.
BD⊥(SAC).
C.
AD⊥(SAB).
D.
CD⊥(SAD).
Câu 34:
Tìm giá trị của a để hàm số f(x)={x−233x+2−2a2x+41khi x>2khi x≤2 liên tục tại x=2.
A.
a=2.
B.
a=3.
C.
a=1.
D.
a=0.
Câu 35:
Tìm nghiệm của phương trình lượng giác cosx=cosα.
A.
x=α+kπ,k∈Z.
B.
[<table><tbody><tr><td>x=α+k2π</td></tr><tr><td>x=π−α+k2π</td></tr></tbody></table>,k∈Z.
C.
[<table><tbody><tr><td>x=α+k2π</td></tr><tr><td>x=−α+k2π</td></tr></tbody></table>,k∈Z.
D.
x=α+k2π,k∈Z.
Câu 36:
Có bao nhiêu giá trị m nguyên thuộc đoạn [−20;20] để limx→−∞(4x2−3x+2+mx−1)=−∞?
A.
21.
B.
22.
C.
18.
D.
41.
Câu 37:
Nếu limx→0f(x)=5 thì limx→0[3x−4f(x)] bằng bao nhiêu?
A.
−17.
B.
−1.
C.
1.
D.
−20.
Câu 38:
Tìm tham số m để phương trình 4sinx+mcosx=5 có nghiệm.
A.
[<table><tbody><tr><td>m≤−3</td></tr><tr><td>m≥3</td></tr></tbody></table>.
B.
m≥34.
C.
m≥3.
D.
−3≤m≤3.
Câu 39:
Biết rằng b>0,a+b=5 và limx→0x3ax+1−1−bx=2. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
1<a<3.
B.
a−b<0.
C.
a2+b2>10.
D.
b<1.
Câu 40:
Biết rằng limx→−∞(5x2+2x+x5)=a5+b. Tính S=5a+b.
A.
S=−1.
B.
S=−5.
C.
S=5.
D.
S=1.
Câu 41:
Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1=81 và công bội q=−4. Tìm số hạng thứ 6.
A.
u6=512.
B.
u6=−2048.
C.
u6=−128.
D.
u6=128.
Câu 42:
Cho tứ diện ABCD có AC=23AD,CAB=DAB=60∘,CD=AD. Gọi φ là góc giữa AB và CD. Chọn khẳng định đúng?
A.
φ=60∘.
B.
cosφ=41.
C.
cosφ=43.
D.
φ=30∘.
Câu 43:
Cho biết hàm số f(x)={2x+1−x+2x−1mkhi x=1khi x=1 liên tục tại điểm x=1. Tính giá trị biểu thức P=m2+3m−8.
A.
P=10.
B.
P=13.
C.
P=12.
D.
P=11.
Câu 44:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi φ là góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SCD). Khi đó tanφ bằng
A.
1.
B.
323.
C.
3.
D.
23.
Câu 45:
Cho tứ diện ABCD trong đó AB=6,CD=3, góc giữa AB và CD là 60∘ và điểm M trên BC sao cho BM=2MC. Mặt phẳng (P) qua M song song với AB và CD cắt BD,AD,AC lần lượt tại N,P,Q. Diện tích tứ giác MNPQ bằng:
A.
22.
B.
23.
C.
3.
D.
23.
Câu 46:
Cho limx→1(x2−3x+2x2+x+2−33x+5)=ba (với ba là phân số tối giản; a,b là số nguyên). Tính tổng P=a2+b2.
A.
P=5.
B.
P=3.
C.
P=2.
D.
P=−2.
Câu 47:
Cho hình chóp S.ABCD có các cạnh bên và cạnh đáy đều bằng a. Gọi M là trung điểm SA. Mặt phẳng (MBD) vuông góc với mặt phẳng nào dưới đây?
A.
(SBC).
B.
(SAC).
C.
(SBD).
D.
(ABCD).
Câu 48:
Giới hạn limx→0xx2−3x+4−2 bằng
A.
−21.
B.
−43.
C.
−32.
D.
21.
Câu 49:
Tính lim2n2−53n2+n−1 bằng:
A.
21.
B.
23.
C.
−53.
D.
51.
Câu 50:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Số đo góc giữa hai đường thẳng AD′ và A′B bằng
A.
30∘.
B.
45∘.
C.
60∘.
D.
90∘.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Lần 2 Toán 11 2021-2022 THPT Hàm Long - Bắc Ninh — Mã đề: 8654 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.