HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3046
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3046
Đề Thi Thử Minh Họa Số 9 Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT Sinh Học 2021
Câu 1: Hai loại tế bào cấu tạo mạch gỗ là:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Minh Họa Số 9 Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT Sinh Học 2021
de-thi-thu-minh-hoa-so-9-ky-thi-tot-nghiep-thpt-sinh-hoc-2021-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Thi Thử Minh Họa Số 9 Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT Sinh Học 2021 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3046 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Hai loại tế bào cấu tạo mạch gỗ là:
A.
quản bào và tế bào kẹm.
B.
ống rây và tế bào kẹm.
C.
quản bào và mạch ống.
D.
mạch ống và tế bào ống rây.
Câu 2:
Một loài động vật có 4 cặp nhiễm sắc thể được kí hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee. Trong các cơ thể có bộ nhiễm sắc thể sau đây, thể một là:
A.
AaaBbDdEe.
B.
ABbDdEe.
C.
AaBBbDdEe.
D.
AaBbDdEe.
Câu 3:
Một NST có trình tự các gen là ABCDEF.HI bị đột biến thành NST có trình tự các gen là CDEFG.HI. Đây là dạng đột biến nào?
A.
Mất đoạn.
B.
Chuyển đoạn.
C.
Đảo đoạn.
D.
Lặp đoạn.
Câu 4:
Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen aaBB giảm phân tạo ra loại giao tử aB chiếm tỉ lệ
A.
50\%.
B.
15\%.
C.
25\%.
D.
100\%.
Câu 5:
Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn đơn?
A.
Chim.
B.
ếch.
C.
cá.
D.
hổ.
Câu 6:
Ưu thế lai biểu hiện rõ nhất ở kiểu gen nào sau đây?
A.
AaBBCcdd.
B.
AaBbCcDd.
C.
AabbCcDD.
D.
AaBbccDd.
Câu 7:
Cặp phép lai nào sau đây là cặp phép lai thuận nghịch?
A.
♂ AA ♀ AA và ♂ aa ♀ aa.
B.
♂ AA ♀ aa và ♂ aa ♀ Aa.
C.
♂ AA ♀ Aa và ♂ Aa ♀ AA.
D.
♂ Aa ♀ Aa và ♂ Aa ♀ aa.
Câu 8:
Tripet 3 ’TAG5’ mã hóa axit amin izôlôxin, tARN vận chuyển axit amin này có anticôdon là
A.
3’GAU5’.
B.
3’GUA5’.
C.
5’AUX3’.
D.
3’UAG5’.
Câu 9:
Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về giai đoạn kéo dài mạch pôlinuclêôtit mới trên 1 chạc chữ Y trong quá trình nhân đôi của ADN ở sinh vật nhân sơ?


A.
Sơ đồ IV.
B.
Sơ đồ I.
C.
Sơ đồ II.
D.
Sơ đồ III.
Câu 10:
tARN được xem là “người phiên dịch” vì:
A.
tARN có một đầu mang axit amin một đầu mang bộ ba đối mã.
B.
tARN có khả năng chuyển đổi thông tin.
C.
tARN có cấu trúc dạng thùy.
D.
tARN có khả năng vừa gắn vào mARN vừa gắn vào ribôxôm.
Câu 11:
Cho biết alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho kiểu hoa đỏ ở đời con chiếm 75%?
A.
Aa × Aa.
B.
Aa × aa.
C.
Aa × AA.
D.
AA × aa.
Câu 12:
Loài cổ nhất và hiện đại nhất trong chi Homo là:
A.
Homo erectus và Homo sapiens
B.
Homo habilis và Homo erectus
C.
Homo neandectan và Homo sapiens
D.
Homo habilis và Homo sapiens
Câu 13:
Đặc điểm di truyền của tính trạng được quy định bởi gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X là:
A.
chỉ biểu hiện ở giới cái.
B.
chỉ biểu hiện ở giới đực.
C.
di truyền thẳng.
D.
di truyền chéo.
Câu 14:
Mối quan hệ giữa hai loài nào sau đây thuộc về quan hệ cộng sinh?
A.
Tầm gửi và cây thân gỗ.
B.
Nấm và vi khuẩn lam tạo thành địa y.
C.
Cỏ dại và lúa.
D.
Giun đũa và lợn.
Câu 15:
Tài nguyên nào sau đây là tài nguyên tái sinh?
A.
Khoáng sản.
B.
Rừng.
C.
Dầu mỏ.
D.
Than đá.
Câu 16:
Sinh vật biến đổi gen không được tạo ra bằng phương pháp nào sau đây?
A.
Làm biến đổi một gen đã có sẵn trong hệ gen.
B.
Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó trong hệ gen.
C.
Đưa thêm một gen của loài khác vào hệ gen.
D.
Tổ hợp lại các gen vốn có của bố mẹ bằng lai hữu tính.
Câu 17:
Một quần thể giao phối có trạng thái cân bằng di truyền, người ta thấy ở thế hệ thứ nhất F₁ có 50% cá thể có kiểu gen Aa, ở thế hệ F₃ số cá thể mang kiểu gen Aa sẽ là
A.
25%.
B.
50%.
C.
75%.
D.
100%.
Câu 18:
Ở một loài thực vật giao phấn, các hạt phấn của quần thể 1 theo gió bay sang quần thể 2 và thụ phấn cho các cây của quần thể 2. Đây là một ví dụ về
A.
biến động di truyền.
B.
di - nhập gen.
C.
giao phối không ngẫu nhiên.
D.
thoái hoá giống.
Câu 19:
Khi trong một sinh cảnh cùng tồn tại nhiều loài gần nhau về nguồn gốc và có chung nguồn sống thì sự cạnh tranh giữa các loài sẽ
A.
làm chúng có xu hướng phân li ở sinh thái.
B.
làm cho các loài trên đều bị tiêu diệt.
C.
làm tăng thêm nguồn sống trong sinh cảnh.
D.
làm gia tăng số lượng cá thể của mỗi loài.
Câu 20:
Khi kích thước quần thể quá lớn dễ xảy ra hiện tượng.
A.
xuất cư của một số cá thể.
B.
nhập cư của một số cá thể.
C.
sinh sản nhiều.
D.
mật độ tăng.
Câu 21:
Hình thành loài mới bằng cách li sinh thái thường gặp ở những đối tượng
A.
Thực vật.
B.
Thực vật và động vật có khả năng di chuyển xa.
C.
Động vật.
D.
Thực vật và động vật ít có khả năng di chuyển.
Câu 22:
Sự biến động số lượng của thỏ rừng và mèo rừng tăng giảm đều đặn 10 năm 1 lần. Hiện tượng này biểu hiện
A.
biến động theo chu kì ngày đêm.
B.
biến động theo chu kì mùa.
C.
biến động theo chu kì nhiều năm.
D.
biến động theo chu kì tuần trăng.
Câu 23:
Khi nói về quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Phân tử O2 được giải phóng trong quá trình quang hợp có nguồn gốc từ phân tử H2O.
II. Để tổng hợp được 1 phân tử glucôzơ thì pha tối phải sử dụng 6 phân tử CO2.
III. Pha sáng cung cấp ATP và NADPH cho pha tối.
IV. Pha tối cung cấp NADP+ và glucôzơ cho pha sáng.
I. Phân tử O2 được giải phóng trong quá trình quang hợp có nguồn gốc từ phân tử H2O.
II. Để tổng hợp được 1 phân tử glucôzơ thì pha tối phải sử dụng 6 phân tử CO2.
III. Pha sáng cung cấp ATP và NADPH cho pha tối.
IV. Pha tối cung cấp NADP+ và glucôzơ cho pha sáng.
A.
1.
B.
3.
C.
4.
D.
2.
Câu 24:
Cho biết các côđon mã hóa các axit amin tương ứng như sau: GGG-Gly; XXX-Pro; GXU-Ala; XGA-Arg; UXG-Ser; AGX-Ser. Một đoạn mạch gốc của một gen ở vi khuẩn có trình tự các nucleôtit là 5'AGXXGAXXXGGG3'. Nếu đoạn mạch gốc này mang thông tin mã hóa cho đoạn pôlipêptit có 4 axit amin thì trình tự của 4 axit amin đó là
A.
Pro-Gly-Ser-Ala.
B.
Ser-Ala-Gly-Pro.
C.
Gly-Pro-Ser-Arg.
D.
Ser-Arg-Pro-Gly.
Câu 25:
Ở một loài thực vật (2n = 8), các cặp nhiễm sắc thể được kí hiệu lần lượt là I, II, III, IV. Khi phân tích bộ nhiễm sắc thể của các thể đột biến người thu được kết quả như sau:
Phát biểu nào sau đây đúng?
| Số lượng NST của từng cặp | ||||
| Thể đột biến | I | II | III | IV |
| A | 4 | 4 | 4 | 4 |
| B | 3 | 3 | 3 | 3 |
| C | 2 | 4 | 2 | 2 |
| D | 1 | 2 | 2 | 2 |
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Thể đột biến B hình thành giao tử chứa n nhiễm sắc thể với xác suất 50%.
B.
Thể đột biến A có thể được hình thành qua nguyên phân hoặc giảm phân.
C.
Thể đột biến B được hình thành qua phân bào nguyên phân.
D.
Thể đột biến C và D được hình thành do rối loạn phân bào của một bên bố hoặc mẹ.
Câu 26:
Xét các đặc điểm sau:
(1) Máu được tim bơm vào động mạch và sau đó tràn vào khoang cơ thể.
(2) Máu được trộn lẫn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu – dịch mô.
(3) Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh.
(4) Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với các tế bào, sau đó trở về tim.
(5) Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.
Có bao nhiêu đặc điểm đúng với hệ tuần hoàn hô?
(1) Máu được tim bơm vào động mạch và sau đó tràn vào khoang cơ thể.
(2) Máu được trộn lẫn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu – dịch mô.
(3) Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh.
(4) Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với các tế bào, sau đó trở về tim.
(5) Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.
Có bao nhiêu đặc điểm đúng với hệ tuần hoàn hô?
A.
2
B.
3
C.
4
D.
5
Câu 27:
Khi nói về điểm khác nhau cơ bản giữa hệ sinh thái nhân tạo và hệ sinh thái tự nhiên, phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Hệ sinh thái nhân tạo thường kém ổn định hơn hệ sinh thái tự nhiên.
B.
Hệ sinh thái nhân tạo thường có lưới thức ăn phức tạp hơn hệ sinh thái tự nhiên.
C.
Hệ sinh thái nhân tạo thường có khả năng tự điều chỉnh cao hơn hệ sinh thái tự nhiên.
D.
Hệ sinh thái nhân tạo thường có độ đa dạng sinh học cao hơn hệ sinh thái tự nhiên.
Câu 28:
Nghiên cứu sự thay đổi thành phần kiểu gen ở một quần thể qua 5 thế hệ liên tiếp được kết quả:
Nhân tố gây nên sự thay đổi cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ là:
| Thành phần kiểu gen | Thế hệ F1 | Thế hệ F2 | Thế hệ F3 | Thế hệ F4 | Thế hệ F5 |
| AA | 0,64 | 0,64 | 0,2 | 0,16 | 0,16 |
| Aa | 0,32 | 0,32 | 0,4 | 0,48 | 0,48 |
| Aa | 0,04 | 0,04 | 0,4 | 0,36 | 0,36 |
Nhân tố gây nên sự thay đổi cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ là:
A.
các yếu tố ngẫu nhiên.
B.
đột biến.
C.
giao phối không ngẫu nhiên.
D.
giao phối ngẫu nhiên.
Câu 29:
Ở người, bệnh máu khó đông do một gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây ra, không có alen tương ứng trên nhiễm sắc thể Y. Một gia đình có ông ngoại và bố mắc bệnh máu khó đông, mẹ bình thường. Con gái của họ lấy chồng bình thường. Nhận định nào sau đúng?
A.
50% số con trai của họ có khả năng mắc bệnh.
B.
Khả năng mắc bệnh ở con của họ là 50%.
C.
Tất cả các con trai của họ hoàn toàn bình thường.
D.
50% số con gái của họ bị mắc bệnh.
Câu 30:
Cho biết các bước của một quy trình như sau.
1. Trồng những cây này trong những điều kiện môi trường khác nhau.
2. Theo dõi ghi nhận sự biểu hiện của tính trạng ở những cây trồng này.
3. Tạo ra được các cá thể sinh vật có cùng một kiểu gen.
4. Xác định số kiểu hình tương ứng với những điều kiện môi trường cụ thể.
Để xác định mức phản ứng của một kiểu gen quy định một tính trạng nào đó ở cây trồng, người ta phải thực hiện quy trình theo trình tự các bước là.
1. Trồng những cây này trong những điều kiện môi trường khác nhau.
2. Theo dõi ghi nhận sự biểu hiện của tính trạng ở những cây trồng này.
3. Tạo ra được các cá thể sinh vật có cùng một kiểu gen.
4. Xác định số kiểu hình tương ứng với những điều kiện môi trường cụ thể.
Để xác định mức phản ứng của một kiểu gen quy định một tính trạng nào đó ở cây trồng, người ta phải thực hiện quy trình theo trình tự các bước là.
A.
1 → 2 → 3 → 4.
B.
3 → 1 → 2 → 4.
C.
1 → 3 → 2 → 4.
D.
3 → 2 → 1 → 4.
Câu 31:
1. Cách li địa lí — a. là quá trình hình thành loài mới diễn ra nhanh chóng.
2. Lai xa và đa bội hóa — b. là quá trình làm biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể.
3. Tiến hóa nhỏ — c. là quá trình hình thành loài thường xảy ra một cách chậm chạp qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp.
4. Tiến hóa lớn — d. đóng vai trò sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi mà không tạo ra kiểu gen thích nghi.
5. Chọn lọc tự nhiên — e. là quá trình biến đổi trên quy mô lớn, trải qua hàng triệu năm làm xuất hiện các đơn vị phân loại trên loài.
6. Các đặc điểm thích nghi — f. chỉ mang tính tương đối vì trong môi trường này nó có thể thích nghi nhưng trong môi trường khác lại có thể không thích nghi.
Đáp án nối nào sau đây là chính xác?
2. Lai xa và đa bội hóa — b. là quá trình làm biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể.
3. Tiến hóa nhỏ — c. là quá trình hình thành loài thường xảy ra một cách chậm chạp qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp.
4. Tiến hóa lớn — d. đóng vai trò sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi mà không tạo ra kiểu gen thích nghi.
5. Chọn lọc tự nhiên — e. là quá trình biến đổi trên quy mô lớn, trải qua hàng triệu năm làm xuất hiện các đơn vị phân loại trên loài.
6. Các đặc điểm thích nghi — f. chỉ mang tính tương đối vì trong môi trường này nó có thể thích nghi nhưng trong môi trường khác lại có thể không thích nghi.
Đáp án nối nào sau đây là chính xác?
A.
1-a; 2-c; 3-b; 4-e; 5-d; 6-f
B.
1-c; 2-a; 3-b; 4-e; 5-d; 6-f
C.
1-c; 2-b; 3-a; 4-e; 5-d; 6-f
D.
1-e; 2-b; 3-c; 4-f; 5-a; 6-d
Câu 32:
Cho lưới thức ăn sau và một số nhận định:
[Hình cần kiểm tra lại: p5_f1]
1. Sinh vật đầu bàng là cá diếc.
2. Có 4 loại chuỗi thức ăn trong lưới thức ăn trên.
3. Cá lóc ở 4 bậc dinh dưỡng khác nhau.
4. Chuỗi thức ăn dài nhất có 4 mắt xích.
5. Chuỗi thức ăn chiếm ưu thế trong tự nhiên được biểu diễn ở lưới thức ăn trên là chuỗi mà các lóc là sinh vật tiêu thụ bậc 3.
Số nhận định không đúng là:
[Hình cần kiểm tra lại: p5_f1]
1. Sinh vật đầu bàng là cá diếc.
2. Có 4 loại chuỗi thức ăn trong lưới thức ăn trên.
3. Cá lóc ở 4 bậc dinh dưỡng khác nhau.
4. Chuỗi thức ăn dài nhất có 4 mắt xích.
5. Chuỗi thức ăn chiếm ưu thế trong tự nhiên được biểu diễn ở lưới thức ăn trên là chuỗi mà các lóc là sinh vật tiêu thụ bậc 3.
Số nhận định không đúng là:
A.
2
B.
3
C.
4
D.
5
Câu 33:
Ở ruồi giấm, tính trạng có râu và không râu do 1 gen có 2 alen quy định. Giao phối giữa 2 con ruồi thuần chủng F₁ toàn ruồi có râu. F₁ × F₁ được F₂: 62 ruồi không râu: 182 ruồi có râu, trong đó ruồi không râu toàn con cái. Cho toàn bộ ruồi có râu ở F₂ giao phối với nhau thì tỉ lệ ruồi đực có râu so với ruồi không râu ở F₃ gấp
A.
1 lần.
B.
2 lần.
C.
3 lần.
D.
4 lần.
Câu 34:
Chiều cao cây do 5 cặp gen phân li độc lập tác động cộng gộp, sự có mặt mỗi alen trội làm cao thêm 5 cm. Cây cao nhất có chiều cao 220 cm. Về mặt lý thuyết, phép lai AaBBDdeeFf × AaBdddEeFf cho đời con. Cây có chiều cao 190 cm chiếm tỉ lệ:
A.
45/128.
B.
30/128.
C.
35/128.
D.
42/128.
Câu 35:
Cho ví dụ sau về khả năng lọc nước của một loài thân mềm (Sphaerium corneum):
Nhận xét nào sau đây không đúng?
| Số lượng (con) | 1 | 5 | 10 | 15 | 20 |
| Tốc độ lọc (ml/giờ) | 3,4 | 6,9 | 7,5 | 5,2 | 3,8 |
Nhận xét nào sau đây không đúng?
A.
Đây là ví dụ về hỗ trợ loài.
B.
Tốc độ lọc tốt nhất là 7,5ml/giờ (10 con).
C.
Số lượng cá thể càng cao thì tốc độ lọc càng nhanh.
D.
Ví dụ trên phản ánh hiệu quả nhóm.
Câu 36:
Cho 3 locus gen phân li độc lập như sau: A trội hoàn toàn so với a; B trội hoàn toàn so với b và D trội không hoàn toàn so với d. Nếu không có đột biến xảy ra và không xét đến vai trò bố mẹ thì sẽ có tối đa bao nhiêu phép lai thỏa mãn đời con có tỉ lệ phân li kiểu hình là 3:6:3:1:2:1. Biết mỗi gen qui định 1 tính trạng.
A.
12
B.
8
C.
16
D.
24
Câu 37:
Ở một loài thực vật tự thụ phấn, sự di truyền tính trạng vỏ hạt được tuân theo quy luật Menden trong phép lai đơn, tuy nhiên kiểu gen đồng hợp lặn aa tạo ra vỏ dày đến mức hạt không nảy mầm được. Từ một quần thể ở thế hệ xuất phát P, các phân tích di truyền cho thấy tỉ lệ cá thể mang kiểu gen đồng hợp bằng một nửa số cá thể mang kiểu gen dị hợp, tiếp tục tạo ra các thế hệ sau, cho 4 nhận định sau về thế hệ F₃ của quần thể:
(1) Tần số alen A và a trong quần thể không đổi, song tỉ lệ kiểu gen đồng hợp trội chiếm 87,5%.
(2) Do có áp lực của chọn lọc nên tần số alen thay đổi, thành phần kiểu gen đồng hợp trội là 78,24%.
(3) Tần số alen thay đổi qua mỗi thế hệ, và đến thế hệ thứ 3 tỉ lệ hạt là 15AA : 2Aa : 1aa.
(4) Tần số alen thay đổi qua mỗi thế hệ, ở thế hệ thứ 3 cấu trúc di truyền là 77,78%AA : 22,22%Aa.
Số nhận định chính xác:
(1) Tần số alen A và a trong quần thể không đổi, song tỉ lệ kiểu gen đồng hợp trội chiếm 87,5%.
(2) Do có áp lực của chọn lọc nên tần số alen thay đổi, thành phần kiểu gen đồng hợp trội là 78,24%.
(3) Tần số alen thay đổi qua mỗi thế hệ, và đến thế hệ thứ 3 tỉ lệ hạt là 15AA : 2Aa : 1aa.
(4) Tần số alen thay đổi qua mỗi thế hệ, ở thế hệ thứ 3 cấu trúc di truyền là 77,78%AA : 22,22%Aa.
Số nhận định chính xác:
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 38:
Ở đậu Hà Lan gen qui định hình dạng hạt có 2 alen A qui định hạt tròn trội hoàn toàn so với a qui định hạt nhăn. Cho cây P dị hợp tự thụ thu được F1 sau đó cho các cây F1 tự thụ rồi thu hoạch quả trên các cây F1. Biết rằng mỗi quả cho 4 hạt và số hạt trên mỗi cây là như nhau. Xác suất để lấy ngẫu nhiên 2 quả từ các quả trên cây F1 sao cho trong 8 hạt thu được có 3 hạt tròn và 5 hạt nhăn là:
A.
3483/32768.
B.
3645/32768.
C.
111/16384.
D.
197/16384.
Câu 39:
Người ta chuyển 1 số vi khuẩn E.coli mang các phân tử ADN vùng nhân chỉ chứa 15N sang môi trường chỉ chứa 14N. Các vi khuẩn này thực hiện phân đôi 3 lần liên tiếp tạo ra 18 ADN vùng nhân chỉ chứa 14N. Sau đó tất cả các vi khuẩn được chuyển về môi trường chứa 15N và cho chúng nhân đôi liên tiếp thêm 4 lần nữa. Theo lý thuyết có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(I) Ban đầu có 3 vi khuẩn.
(II) Sau khi kết thúc quá trình trên có 42 phân tử ADN chứa 14N.
(III) Sau khi kết thúc quá trình trên có 384 phân tử ADN chứa 15N.
(IV) Tổng số ADN chỉ chứa 15N là 336 phân tử.
(I) Ban đầu có 3 vi khuẩn.
(II) Sau khi kết thúc quá trình trên có 42 phân tử ADN chứa 14N.
(III) Sau khi kết thúc quá trình trên có 384 phân tử ADN chứa 15N.
(IV) Tổng số ADN chỉ chứa 15N là 336 phân tử.
A.
4.
B.
2.
C.
1.
D.
3.
Câu 40:
Cho phả hệ về sự di truyền bệnh ở người do 1 trong 2 alen của một gen qui định

Biết rằng không xảy ra đột biến mới ở tất cả những người trong các gia đình trên. Dựa vào các thông tin trên, hãy cho biết, trong các kết luận sau, có bao nhiêu kết luận đúng về phả hệ trên?
I. Bệnh do gen lặn nằm trên NST thường quy định.
II. Có ít nhất 11 người trong phả hệ biết chắc chắn kiểu gen.
III. Có tối đa 10 người trong phả hệ trên có kiểu gen đồng hợp.
IV. Xác suất để cặp vợ chồng (15) và (16) sinh ra một trai, một gái, trong đó một đứa mắc bệnh, 1 đứa không mắc bệnh là 5/72.

Biết rằng không xảy ra đột biến mới ở tất cả những người trong các gia đình trên. Dựa vào các thông tin trên, hãy cho biết, trong các kết luận sau, có bao nhiêu kết luận đúng về phả hệ trên?
I. Bệnh do gen lặn nằm trên NST thường quy định.
II. Có ít nhất 11 người trong phả hệ biết chắc chắn kiểu gen.
III. Có tối đa 10 người trong phả hệ trên có kiểu gen đồng hợp.
IV. Xác suất để cặp vợ chồng (15) và (16) sinh ra một trai, một gái, trong đó một đứa mắc bệnh, 1 đứa không mắc bệnh là 5/72.
A.
1
B.
3
C.
2
D.
4
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Minh Họa Số 9 Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT Sinh Học 2021 — Mã đề: 3046 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.