HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1311
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1311
Đề Thi Thử THPT Môn Sinh 2023 - Đề 3
Câu 1: Vật chất di truyền chủ yếu ở vùng nhân của tế bào vi khuẩn là gì?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Môn Sinh 2023 - Đề 3
de-thi-thu-thpt-mon-sinh-2023-de-3-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Thi Thử THPT Môn Sinh 2023 - Đề 3 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1311 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Vật chất di truyền chủ yếu ở vùng nhân của tế bào vi khuẩn là gì?
A.
mARN.
B.
ADN.
C.
tARN.
D.
rARN.
Câu 2:
Cừu Đôly được tạo ra nhờ phương pháp nào sau đây?
A.
Lai khác loài.
B.
Nhân bản vô tính.
C.
Chuyển gen.
D.
Gây đột biến
Câu 3:
Moocgan phát hiện quy luật di truyền liên kết giới tính dựa trên kết quả của phép lai nào?
A.
Lai khác thứ.
B.
Lai thuận nghịch.
C.
Lai phân tích.
D.
Lai khác loài.
Câu 4:
Ví dụ nào sau đây là một quần thể sinh vật?
A.
Tập hợp cây thông ở rừng Tam Đảo.
B.
Tập hợp ốc sống trong một đầm nước.
C.
Tập hợp cá ở vùng biển đảo Cát Bà.
D.
Tập hợp chim trong một khu rừng.
Câu 5:
Một quần thể có thành phần kiểu gen là 0,25AA : 0,5Aa : 0,25aa. Tần số alen A của quần thể này là bao nhiêu?
A.
0,6.
B.
0,25.
C.
0,75.
D.
0,5.
Câu 6:
Gai cây xương rồng là biến dạng của lá, gai cây hoa hồng là do sự phát triển của biểu bì thân. Gai xương rồng và gai hoa hồng thuộc loại cơ quan nào sau đây?
A.
Cơ quan thoái hóa.
B.
Cơ quan tương đồng.
C.
Cơ quan tương tự.
D.
Cơ quan cùng nguồn gốc.
Câu 7:
Khi nói về ổ sinh thái, phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
Giới hạn sinh thái ánh sáng là ổ sinh thái chung của mọi loài.
B.
Ổ sinh thái của loài là khoảng thuận lợi của loài đó với một nhân tố sinh thái.
C.
Tổ hợp các giới hạn sinh thái của các nhân tố sinh thái là ổ sinh thái của loài.
D.
Chim ăn sâu và chim ăn hạt cùng ở một nơi nên chúng có cùng ổ sinh thái.
Câu 8:
Ở thực vật sống trên cạn, loại tế bào nào sau đây điều tiết quá trình thoát hơi nước ở lá?
A.
Tế bào mạch gỗ.
B.
Tế bào mạch rây.
C.
Tế bào khí khổng.
D.
Tế bào mô giàu.
Câu 9:
Bộ ba nào sau đây là côđon kết thúc trên mARN?
A.
UGA.
B.
GAA.
C.
UGG.
D.
UXG.
Câu 10:
Ý nghĩa của quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể là gì?
A.
Duy trì kích thước của quần thể ở mức độ phù hợp.
B.
Đảm bảo cho quần thể khai thác được nhiều nguồn sống.
C.
Đảm bảo cho quần thể thích nghi tốt hơn với điều kiện môi trường.
D.
Tăng khả năng tự vệ và sinh sản của quần thể.
Câu 11:
Ở tế bào nhân thực, quá trình nào sau đây chỉ diễn ra trong tế bào chất?
A.
Nhân đôi ADN.
B.
Tổng hợp tARN.
C.
Tổng hợp mARN.
D.
Tổng hợp prôtein.
Câu 12:
Quy luật di truyền nào trong đó hai hay nhiều gen cùng tác động đến sự biểu hiện của một tính trạng?
A.
Phân li độc lập.
B.
Gen đa hiệu.
C.
Tương tác gen.
D.
Phân li.
Câu 13:
Dạng đột biến điểm nào sau đây không làm thay đổi số liên kết hidro của gen?
A.
Thay cặp A - T bằng cặp G - X.
B.
Mất cặp A - T.
C.
Thêm cặp G - X.
D.
Thay cặp G - X bằng cặp X - G.
Câu 14:
Cho các hiện tượng sau đây. Có bao nhiêu hiện tượng nêu trên là thường biến (sự mềm dẻo kiểu hình)?
(1) Màu sắc hoa Cẩm tú cầu (Hydrangea macrophylia) thay đổi phụ thuộc vào độ pH của đất: Nếu pH ≤ 5 thì hoa có màu xanh, nếu pH = 7 thì hoa có màu trắng sữa, còn nếu pH > 7,5 thì hoa có màu hồng, hoa cà hoặc đỏ.
(2) Trong quần thể của loài bọ ngựa (Mantis rerigiosa) có các cá thể có màu lục, nâu hoặc vàng, ngụ trang tốt trong lá cây, cành cây hoặc cỏ khô.
(3) Loài cáo Bắc cực (Alopex lagopus) sống ở xứ lạnh vào mùa đông có lông màu trắng, còn mùa hè thì có lông màu vàng hoặc xám.
(4) Lá của cây van niên thanh (Dieffenbachia maculata) thường có rất nhiều đốm hoặc vệt màu trắng xuất hiện trên mặt lá xanh.
(1) Màu sắc hoa Cẩm tú cầu (Hydrangea macrophylia) thay đổi phụ thuộc vào độ pH của đất: Nếu pH ≤ 5 thì hoa có màu xanh, nếu pH = 7 thì hoa có màu trắng sữa, còn nếu pH > 7,5 thì hoa có màu hồng, hoa cà hoặc đỏ.
(2) Trong quần thể của loài bọ ngựa (Mantis rerigiosa) có các cá thể có màu lục, nâu hoặc vàng, ngụ trang tốt trong lá cây, cành cây hoặc cỏ khô.
(3) Loài cáo Bắc cực (Alopex lagopus) sống ở xứ lạnh vào mùa đông có lông màu trắng, còn mùa hè thì có lông màu vàng hoặc xám.
(4) Lá của cây van niên thanh (Dieffenbachia maculata) thường có rất nhiều đốm hoặc vệt màu trắng xuất hiện trên mặt lá xanh.
A.
3.
B.
1.
C.
4
D.
2.
Câu 15:
Động vật nào sau đây có cơ quan tiêu hóa dạng túi?
A.
Thủy tức.
B.
Thỏ.
C.
Giun đất.
D.
Châu chấu.
Câu 16:
Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây quy định chiều hướng và nhịp điệu tiến hóa?
A.
Các yếu tố ngẫu nhiên.
B.
Đột biến.
C.
Chọn lọc tự nhiên.
D.
Di - nhập gen.
Câu 17:
Phát biểu nào sau đây không đúng về quá trình nuôi cấy mô, tế bào thực vật?
A.
Phương pháp nuôi cấy mô có thể áp dụng đối với nhiều loại cây trồng khác nhau.
B.
Cây con tạo ra từ nuôi cấy mô sinh dưỡng giữ được các đặc tính tốt của cây mẹ.
C.
Nuôi cấy mô tạo ra nguồn biến dị tổ hợp phong phú trong quần thể cây trồng.
D.
Phương pháp nhân giống bằng nuôi cấy mô có hệ số nhân giống rất cao.
Câu 18:
Khi nói về chuỗi thức ăn và lưới thức ăn, phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Trong lưới thức ăn, một loài sinh vật chỉ có thể là mắt xích của một chuỗi thức ăn.
B.
Trong chuỗi thức ăn, bậc dinh dưỡng cao nhất luôn có sinh khối lớn nhất.
C.
Lưới thức ăn của quần xã rừng mưa nhiệt đới thường kém phức tạp hơn lưới thức ăn của quần xã thảo nguyên.
D.
Quần xã sinh vật có độ đa dạng càng cao thì lưới thức ăn trong quần xã càng phức tạp.
Câu 19:
Một cá thể (P) dị hợp 2 cặp gen (Aa; Bb) tiến hành giảm phân bình thường cho giao tử AB chiếm 5%. Kiểu gen của (P) và tần số hoán vị gen như thế nào?
A.
Ab/aB, f = 10\%.
B.
AB/ab, f = 10\%.
C.
Ab/ab, f = 20\%.
D.
aB/ab, f = 20\%.
Câu 20:
Phiên mã là quá trình tạo thành phân tử
A.
ARN
B.
mARN
C.
gen
D.
protein.
Câu 21:
Xét 2 cặp gen A, a và B, b; trong đó các alen a, B là alen đột biến; các alen trội là trội hoàn toàn. Kiểu gen nào dưới đây quy định kiểu hình bình thường?
A.
aabb.
B.
Aabb.
C.
aaBb.
D.
AaBb.
Câu 22:
Phát biểu nào sau đây không đúng về quá trình hình thành loài khác khu vực địa lí?
A.
Hình thành loài mới khác khu vực địa lí thường gặp ở động vật có khả năng phát tán mạnh.
B.
Hình thành loài mới khác khu vực địa lí diễn ra chậm chạp qua nhiều dạng trung gian chuyển tiếp.
C.
Sự cách li địa lí là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật.
D.
Trong những điều kiện địa lí khác nhau, chọn lọc tự nhiên đã biến đổi tần số alen theo những hướng khác nhau.
Câu 23:
Cho triplet 3'ATX5' nằm trên mạch gốc của gen. Trình tự nucleôtit trong côdon tương ứng trên mARN như thế nào?
A.
5'TAG3'.
B.
3'UAG5'.
C.
3'TAG5'.
D.
5'UAG3'.
Câu 24:
Bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về vật chất và năng lượng trong hệ sinh thái?
(1) Năng lượng đi theo dòng và có sự thất thoát rất lớn qua mỗi bậc dinh dưỡng.
(2) Sự trao đổi năng lượng hoàn toàn độc lập với sự trao đổi vật chất.
(3) Năng lượng sinh học khởi đầu cho sự sống ở mọi hệ sinh thái.
(4) Trao đổi vật chất và năng lượng được thực hiện qua chuỗi và lưới thức ăn.
(1) Năng lượng đi theo dòng và có sự thất thoát rất lớn qua mỗi bậc dinh dưỡng.
(2) Sự trao đổi năng lượng hoàn toàn độc lập với sự trao đổi vật chất.
(3) Năng lượng sinh học khởi đầu cho sự sống ở mọi hệ sinh thái.
(4) Trao đổi vật chất và năng lượng được thực hiện qua chuỗi và lưới thức ăn.
A.
1
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 25:
Ba loại ếch: Rana pipiens; Rana clamitans và Rana sylvatica cùng giao phối trong một cái ao, song chúng bao giờ cũng bắt cặp đúng cá thể cùng loài vì các loài ếch này có tiếng kêu khác nhau. Đây là ví dụ về loại cách ly nào sau đây:
A.
Cách ly trước hợp tử, cách ly cơ học.
B.
Cách ly sau hợp tử, cách ly tập tính.
C.
Cách ly trước hợp tử, cách ly tập tính.
D.
Cách ly sau hợp tử, cách ly sinh thái.
Câu 26:
Đậu Hà Lan có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 14. Người ta phát hiện trong các tế bào của một cây đậu đột biến đều có 21 nhiễm sắc thể. Tên gọi của thể đột biến này là gì?
A.
Thể tứ bội.
B.
Thể tam bội.
C.
Thể song nhị bội.
D.
Thể ba.
Câu 27:
Khi nói về hoạt động của hệ tuần hoàn ở người, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Tim đập nhanh và mạnh làm huyết áp tăng, tim đập chậm và yếu làm huyết áp giảm.
II. Huyết áp cao nhất ở động mạch, thấp nhất ở mao mạch và tăng dần ở tĩnh mạch.
III. Vận tốc máu chậm nhất ở mao mạch.
IV. Trong hệ động mạch, càng xa tim, vận tốc máu càng giảm.
I. Tim đập nhanh và mạnh làm huyết áp tăng, tim đập chậm và yếu làm huyết áp giảm.
II. Huyết áp cao nhất ở động mạch, thấp nhất ở mao mạch và tăng dần ở tĩnh mạch.
III. Vận tốc máu chậm nhất ở mao mạch.
IV. Trong hệ động mạch, càng xa tim, vận tốc máu càng giảm.
A.
3.
B.
2.
C.
4.
D.
1.
Câu 28:
Nghiên cứu diện thế sinh thái giúp chúng ta có thể:
I. Khai thác hợp lý nguồn tài nguyên thiên nhiên.
II. Khắc phục những biến đổi bất lợi của môi trường.
III. Hiểu được các quy luật phát triển của quần xã sinh vật.
IV. Dự đoán được các quần xã đã tồn tại trước đó và quần xã sẽ thay thế trong tương lai.
Số phương án đúng là:
I. Khai thác hợp lý nguồn tài nguyên thiên nhiên.
II. Khắc phục những biến đổi bất lợi của môi trường.
III. Hiểu được các quy luật phát triển của quần xã sinh vật.
IV. Dự đoán được các quần xã đã tồn tại trước đó và quần xã sẽ thay thế trong tương lai.
Số phương án đúng là:
A.
2.
B.
4.
C.
3.
D.
1.
Câu 29:
Thực vật tiến hành hô hấp ở
A.
lá.
B.
thân
C.
rễ
D.
tất cả các bộ phận.
Câu 30:
Ở một loài thực vật lưỡng bội, xét hai cặp gen nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể thường, mỗi gen có 2 alen: alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng. Tiến hành phép lai giữa cây thân thấp, hoa đỏ với cây thân cao, hoa trắng thu được F₁ gồm 100\% cây thân cao, hoa đỏ; tiếp tục cho F₁ tự thụ phấn thu được F₂. Biết rằng không có đột biến xảy ra. Theo lí thuyết, trong số cây thân cao, hoa đỏ ở F₂, những cây có kiểu gen dị hợp một cặp gen chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
A.
1/4.
B.
4/9.
C.
1/9.
D.
2/9.
Câu 31:
Ở một loài cây lưỡng bội, khi cho cây hoa hồng (P) tự thụ phấn, F₁ thu được 25\% cây hoa đỏ: 50\% cây hoa hồng: 25\% cây hoa trắng. Các cây hoa đỏ, cứ ra hoa nào lại bị côn trùng làm hỏng hoa đó (có lẽ màu đỏ dẫn dụ loài côn trùng gây hại). Khi các cây F₁ tập giao, thì tỉ lệ cây hoa hồng F₂ sẽ là:
A.
4/9.
B.
1/4.
C.
3/9.
D.
5/9.
Câu 32:
Thức ăn mùn bã hữu cơ trở nên ưu thế trong các chuỗi thức ăn cơ bản được gặp trong điều kiện nào dưới đây?
A.
Vùng cửa sông ven biển nhiệt đới.
B.
Khối nước sông trong mùa cạn.
C.
Đồng cỏ nhiệt đới trong mùa xuân ấm.
D.
Các ao hồ nghèo dinh dưỡng.
Câu 33:
Trong một hệ sinh thái đồng cỏ, xét 5 loài với mức năng lượng như sau: Loài A có 2,8.10⁵ kcal, loài B có 3,5.10⁶ kcal, loài C có 2,1.10⁵ kcal, loài D có 10⁷ kcal và loài E có 10⁴ kcal. Chuỗi thức ăn dài nhất có thể xảy ra gồm mấy mắt xích?
A.
5 mắt xích.
B.
3 mắt xích.
C.
4 mắt xích.
D.
2 mắt xích.
Câu 34:
Một quần thể tự thụ phấn có thành phần kiểu gen là: 0,2AB/aB De/De: 0,8AB/aB De/de. Cho rằng mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa khác. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) F₅ có tối đa 9 loại kiểu gen.
(2) Ở F₂, có 25\% số cá thể dị hợp tử về 2 cặp gen.
(3) Ở F3, có số cây đồng hợp tử lặn về 2 cặp gen chiếm tỉ lệ 77/160.
(4) Trong số các cây mang kiểu hình trội về 3 tính trạng ở F4, số cây đồng hợp tử chiếm tỉ lệ 69/85.
(1) F₅ có tối đa 9 loại kiểu gen.
(2) Ở F₂, có 25\% số cá thể dị hợp tử về 2 cặp gen.
(3) Ở F3, có số cây đồng hợp tử lặn về 2 cặp gen chiếm tỉ lệ 77/160.
(4) Trong số các cây mang kiểu hình trội về 3 tính trạng ở F4, số cây đồng hợp tử chiếm tỉ lệ 69/85.
A.
3
B.
1
C.
4
D.
2.
Câu 35:
Nhận định nào sau đây đúng với quan điểm của Đacuyơn?
A.
Khi điều kiện sống thay đổi, tần số alen và tần số kiểu gen của quần thể cũng thay đổi.
B.
Quần thể sinh vật có xu hướng thay đổi kích thước trong mọi điều kiện môi trường.
C.
Các loài sinh vật có xu hướng sinh ra một lượng con nhiều hơn so với số con có thể sống sót đến tuổi sinh sản.
D.
Biến dị cá thể được phát sinh do đột biến và sự tổ hợp lại các vật chất di truyền của bố mẹ.
Câu 36:
Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả 2 bệnh di truyền ở người, trong đó có một bệnh do gen nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính X quy định. Biết rằng không có đột biến mới xảy ra ở tất cả các cá thể trong phả hệ. Xác suất cặp vợ chồng 13-14 sinh đứa con đầu lòng bị hai bệnh là bao nhiêu?


A.
1/80.
B.
63/80.
C.
17/32.
D.
9/20.
Câu 37:
Ở một loài thực vật lưỡng bội, xét hai cặp gen A, a; B, b nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau; mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn. Giả sử do đột biến, trong loài đã xuất hiện các dạng thể ba tương ứng với 2 cặp nhiễm sắc thể đang xét, các thể ba đều có khả năng sống sót. Theo lí thuyết, trong loài này các thể ba có kiểu hình mang 2 tính trạng trội có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen?
A.
9.
B.
16.
C.
6.
D.
12.
Câu 38:
Một gen có 2400 nucleôtit, với 2880 liên kết hiđrô. Do bị đột biến mà số nucleôtit loại G thay đổi thành 481 nhưng chiều dài gen không đổi. Đây là dạng đột biến gì?
A.
Thay 1 cặp A - T thành 1 cặp G – X.
B.
Thay 1 cặp G - X thành 1 cặp A – T.
C.
Đảo vị trí 1 cặp nucleôtit.
D.
Mất 1 cặp nucleôtit.
Câu 39:
Xét các nhân tố: mức độ sinh sản (B), mức độ tử vong (D), mức độ xuất cư (E) và mức độ nhập cư (I) của một quần thể. Trong trường hợp nào thì kích thước quần thể tăng lên?
A.
B + I < D + E
B.
B < D, E = I
C.
B + I = D + E
D.
B = D, I > E.
Câu 40:
Cho cây hoa trắng tự thụ phấn được F1 có 3 loại kiểu hình, trong đó cây hoa trắng chiếm tỉ lệ 75\%. Trong số những cây hoa trắng ở F1, loại cây không thuần chủng chiếm tỉ lệ:
A.
5/6.
B.
4/9.
C.
2/9.
D.
1/6.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Môn Sinh 2023 - Đề 3 — Mã đề: 1311 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.