HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2600
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2600
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2018 Sinh Học - Đề Số 9
Câu 1: Một quần thể giao phối có cấu trúc di truyền ở thế hệ xuất phát là 0,4AA + 0,2Aa + 0,...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
36 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2018 Sinh Học - Đề Số 9
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-2018-sinh-hoc-de-so-9-dethichuan.pdf
Số lượng
36 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
36 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 36 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 36 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2018 Sinh Học - Đề Số 9 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2600 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Một quần thể giao phối có cấu trúc di truyền ở thế hệ xuất phát là 0,4AA + 0,2Aa + 0,4aa = 1. Theo lí thuyết, kết quả đúng khi cho quần thể này giao phân qua các thế hệ là
A.
tần số alen A, a không đổi.
B.
kiểu gen đồng hợp tử giảm dần.
C.
tỉ lệ kiểu hình không đổi.
D.
tần số kiểu gen không đổi.
Câu 2:
Điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập của các cặp tính trạng là
A.
gen trội lấn át hoàn toàn gen lặn.
B.
các gen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau.
C.
các gen quy định các cặp tính trạng không hòa vào nhau.
D.
số lượng cá thể nghiên cứu lớn.
Câu 3:
Enzim cắt giới hạn được dùng trong kĩ thuật chuyển gen là
A.
pôlimeraza.
B.
ligaza.
C.
amilaza.
D.
restrictaza.
Câu 4:
Trong một quần thể thực vật lưỡng bội, xét một gen có hai alen, p là tần số của alen trội, q là tần số của alen lặn. Quần thể cân bằng di truyền về gen đang xét khi tỉ lệ các kiểu gen của quần thể tuân theo công thức
A.
p² + 2pq + q² = 1.
B.
p² + pq + q² = 1.
C.
p + pq + q = 1.
D.
p² + 4pq + q² = 1.
Câu 5:
Hiện tượng con lai có năng suất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển cao vượt trội so với các dạng bố mẹ được gọi là
A.
thoái hóa giống.
B.
đột biến.
C.
di truyền ngoài nhân.
D.
ưu thế lai.
Câu 6:
Ưu thế nổi bật của lai tế bào sinh dưỡng trong công nghệ tế bào thực vật là
A.
tạo giống cây trồng có kiểu gen đồng hợp tử.
B.
tạo giống cây trồng mang đặc điểm của hai loài.
C.
nhân nhanh được nhiều giống cây trồng quý hiếm.
D.
tạo ra nhiều giống cây trồng biến đổi gen.
Câu 7:
Vi khuẩn E.coli mang gen insulin của người đã được tạo ra nhờ
A.
dung hợp tế bào trần.
B.
gây đột biến nhân tạo.
C.
nhân bản vô tính.
D.
công nghệ gen.
Câu 8:
Đặc điểm của mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới là
A.
tính phổ biến.
B.
tính đặc hiệu.
C.
tính liên tục.
D.
tính thoái hóa.
Câu 9:
Hóa chất 5 - brôm uraxin thường gây đột biến gen dạng thay thế một cặp
A.
A - T bằng T - A.
B.
G - X bằng A - T.
C.
G - X bằng X - G.
D.
A - T bằng G - X.
Câu 10:
Trong thực tiễn, hoán vị gen góp phần
A.
tạo được nhiều tổ hợp gen độc lập.
B.
tổ hợp các gen có lợi về cùng nhiễm sắc thể.
C.
làm giảm số kiểu hình trong quần thể.
D.
hạn chế xuất hiện nguồn biến dị tổ hợp.
Câu 11:
Tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen dưới tác dụng của môi trường khác nhau được gọi là
A.
đột biến.
B.
tính trạng.
C.
mức phản ứng.
D.
biến dị.
Câu 12:
Enzim xúc tác cho quá trình phiên mã là
A.
restrictaza.
B.
ARN pôlimeraza.
C.
ADN pôlimeraza.
D.
ligaza.
Câu 13:
Trong mô hình cấu trúc của opéron Lac, vùng vận hành là nơi
A.
ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.
B.
prôtein điều hòa có thể bám vào để ngăn cản sự phiên mã.
C.
chứa thông tin mã hóa các axit amin trong prôtein cấu trúc.
D.
mang thông tin quy định cấu trúc prôtein ức chế.
Câu 14:
Thể đột biến mà trong tế bào sinh dưỡng có một cặp nhiễm sắc thể tương đồng tăng thêm một chiếc được gọi là
A.
thể ba.
B.
thể tứ bội.
C.
thể tam bội.
D.
thể một.
Câu 15:
Trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, crômatit có đường kính là:
A.
30 nm.
B.
11 nm.
C.
700 nm.
D.
1400 nm.
Câu 16:
Trong chọn giống cây trồng, hóa chất thường được dùng để gây đột biến đa bội là
A.
NMU.
B.
cônsixin.
C.
EMS.
D.
5BU.
Câu 17:
Câu 22:
Trong trường hợp một gen quy định một tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn, không xảy ra hoán vị gen, không đột biến, theo lí thuyết, phép lai cho đời con có 4 loại kiểu hình là
A.
abAb×abaB
B.
abAB×aBaB
C.
aBAb×aBaB
D.
abAB×abAB
Câu 23:
Trong kĩ thuật chuyển gen, các nhà khoa học thường chọn thể truyền có gen đánh dấu để
A.
nhận biết các tế bào đã nhận được ADN tái tổ hợp.
B.
giúp enzim giới hạn nhận biết vị trí cắt trên thể truyền.
C.
dễ dàng chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.
D.
tạo điều kiện cho enzim nối hoạt động tốt hơn.
Câu 24:
Phát biểu đúng về ưu thế lai là
A.
biểu hiện cao nhất ở thế hệ F₁, sau đó giảm dần qua các thế hệ.
B.
ở trạng thái đồng hợp tử về nhiều cặp gen, con lai có ưu thế lai cao.
C.
con lai có ưu thế lai cao thường được chọn làm giống vì có phẩm chất tốt.
D.
phương pháp thường được sử dụng để tạo ưu thế lai là tạo dòng thuần.
Câu 25:
Trong sự điều hòa hoạt động của opêron Lac, khi môi trường không có lactôzơ thì prôtêin ức chế liên kết với
A.
các gen cấu trúc và ngăn cản quá trình phiên mã.
B.
gen điều hòa và ngăn cản quá trình phiên mã.
C.
vùng vận hành và ngăn cản quá trình phiên mã.
D.
vùng khởi động và ngăn cản quá trình phiên mã.
Câu 26:
Một gen được cấu tạo từ 4 loại nuclêôtit thì có tối đa 64 loại mã bộ ba. Nếu một gen được cấu tạo từ 3 loại nuclêôtit thì số loại mã bộ ba tối đa là
A.
8.
B.
27
C.
9.
D.
12.
Câu 27:
Một quần thể thực vật tự thụ phấn bắt buộc có cấu trúc di truyền ở thế hệ xuất phát là 0,2 AA + 0,4 Aa + 0,4 aa = 1. Theo lí thuyết, cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ F₃ là
A.
0,375 AA + 0,05 Aa + 0,575 aa = 1
B.
0,36 AA + 0,48 Aa + 0,16 aa = 1
C.
0,16 AA + 0,48 Aa + 0,36 aa = 1
D.
0,575 AA + 0,05 Aa + 0,375 aa = 1
Câu 28:
Cho các phép lai sau:
(I) Aa x aa. (II) Aa x Aa. (III) AA x aa. (IV) AA x Aa.
Trong số các phép lai trên, các phép lai phân tích gồm
(I) Aa x aa. (II) Aa x Aa. (III) AA x aa. (IV) AA x Aa.
Trong số các phép lai trên, các phép lai phân tích gồm
A.
(I) và (II).
B.
(II) và (III).
C.
(II) và (IV).
D.
(I) và (III).
Câu 29:
Cho các bước trong quy trình tạo giống mới bằng phương pháp gây đột biến như sau:
(I) Tạo dòng thuần chủng.
(II) Xử lí mẫu vật bằng tác nhân đột biến.
(III) Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn.
Trình tự đúng là
(I) Tạo dòng thuần chủng.
(II) Xử lí mẫu vật bằng tác nhân đột biến.
(III) Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn.
Trình tự đúng là
A.
(I) → (II) → (III).
B.
(I) → (III) → (II).
C.
(II) → (III) → (I).
D.
(II) → (I) → (III).
Câu 30:
Khâu đầu tiên trong kĩ thuật chuyển gen là
A.
tách ADN nhiễm sắc thể ra khỏi tế bào cho và tách plasmit ra khỏi tế bào vi khuẩn.
B.
nối đoạn gen cần ghép vào plasmit, tạo nên ADN tái tổ hợp.
C.
cắt ADN của tế bào cho và ADN của plasmit ở những điểm xác định.
D.
chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận, tạo điều kiện cho gen đã ghép biểu hiện.
Câu 31:
Hai nhiễm sắc thể được kí hiệu như sau: (I) ABCDEG.HKM; (II) ABCDCDEG.HKM. Mỗi kí tự là một đoạn nhiễm sắc thể, dấu chấm tượng trưng cho tâm động. Biết nhiễm sắc thể (I) bị đột biến thành nhiễm sắc thể (II). Dạng đột biến của (I) là
A.
đảo đoạn.
B.
chuyển đoạn.
C.
lặp đoạn.
D.
mất đoạn.
Câu 32:
Ở cây hoa phân (Mirabilis jalapa), kết quả lai thuận nghịch được mô tả như sau:
- Lai thuận: P: ♀ lá xanh x ♂ lá đốm → F1: 100% lá xanh.
- Lai nghịch :P: ♀ lá đốm x ♂ lá xanh → F1: 100% lá đốm.
Nếu cho cây F1 của phép lai thuận tự thụ phấn thì tỉ lệ kiểu hình ở F2 là
- Lai thuận: P: ♀ lá xanh x ♂ lá đốm → F1: 100% lá xanh.
- Lai nghịch :P: ♀ lá đốm x ♂ lá xanh → F1: 100% lá đốm.
Nếu cho cây F1 của phép lai thuận tự thụ phấn thì tỉ lệ kiểu hình ở F2 là
A.
25% lá xanh : 75% lá đốm.
B.
100% lá xanh.
C.
100% lá đốm.
D.
75% lá xanh : 25% lá đốm.
Câu 33:
Trong trường hợp mỗi tính trạng do một gen có hai alen quy định và tính trạng trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, số loại kiểu gen và số loại kiểu hình thu được từ phép lai AaBbDd x AabbDD lần lượt là:
A.
12 và 4.
B.
12 và 8.
C.
6 và 4.
D.
6 và 8.
Câu 34:
Cho các nhận định sau:
(I) Thể tam bội thường không có khả năng sinh sản hữu tính.
(II) Trong mỗi tế bào sinh dưỡng của thể tam bội, nhiễm sắc thể tồn tại thành từng nhóm 3 chiếc có hình dạng, kích thước giống nhau.
(III) Thể tam bội thường không có hạt ( đối với giống cây ăn quả).
(IV) Thể tam bội được tạo ra bằng cách đa bội hóa cây lưỡng bội.
(V) Thể tam bội là thể đa bội lẻ.
Số nhận định đúng về thể tam bội là
(I) Thể tam bội thường không có khả năng sinh sản hữu tính.
(II) Trong mỗi tế bào sinh dưỡng của thể tam bội, nhiễm sắc thể tồn tại thành từng nhóm 3 chiếc có hình dạng, kích thước giống nhau.
(III) Thể tam bội thường không có hạt ( đối với giống cây ăn quả).
(IV) Thể tam bội được tạo ra bằng cách đa bội hóa cây lưỡng bội.
(V) Thể tam bội là thể đa bội lẻ.
Số nhận định đúng về thể tam bội là
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
5.
Câu 35:
Cho lai giữa hai cây thuần chủng hoa đỏ và hoa trắng thu được F₁ toàn cây hoa đỏ. Cho F₁ tự thụ phấn, tỉ lệ phân li kiểu hình thu được ở F₂ là 9 cây hoa đỏ : 7 cây hoa trắng. Theo lí thuyết, nếu cho F1 giao phấn với cây có kiểu gen đồng hợp tử lặn thì tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời con là
A.
1 cây hoa đỏ: 1 cây hoa trắng.
B.
5 cây hoa đỏ : 3 cây hoa trắng.
C.
1 cây hoa đỏ : 3 cây hoa trắng.
D.
3 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng.
Câu 36:
Cho các phương pháp tạo giống sau:
(I) Nuôi cấy hạt phấn. (II) Dung hợp tế bào trần. (III) Lai xa và đa bội hóa.
(IV) Kĩ thuật chuyển gen. (V) Nhân bản vô tính ở động vật.
Số phương pháp có thể tạo ra giống mới mang đặc điểm của hai loài khác nhau là
(I) Nuôi cấy hạt phấn. (II) Dung hợp tế bào trần. (III) Lai xa và đa bội hóa.
(IV) Kĩ thuật chuyển gen. (V) Nhân bản vô tính ở động vật.
Số phương pháp có thể tạo ra giống mới mang đặc điểm của hai loài khác nhau là
A.
5.
B.
3.
C.
4.
D.
2.
Câu 37:
Ở sinh vật nhân sơ, xét alen A có chiều dài 3060A⁰. Dưới tác động của tia phóng xạ, alen A bị đột biến thành alen a, khi alen a nhân đôi 3 lần liên tiếp thì môi trường nội bào đã cung cấp 12614 nucleôtit. Dạng đột biến của alen A là:
A.
mất một cặp nucleôtit.
B.
thêm hai cặp nucleôtit.
C.
thêm một cặp nucleôtit.
D.
mất hai cặp nucleôtit.
Câu 38:
Cho phép lai P: aBAb×aBAb, nếu hoán vị gen xảy ra ở cả các thể đực và cái với tần số 40\% thì theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gen xuất hiện ở đời con là abAb
A.
4\%.
B.
6\%.
C.
8\%.
D.
12\%.
Câu 39:
Ở một loài thực vật, kiểu gen AA quy định hoa đỏ, kiểu gen Aa quy định hoa vàng, kiểu gen aa quy định hoa trắng. Quần thể cân bằng di truyền về gen đang xét có tỉ lệ kiểu hình là:
A.
50\% cây hoa đỏ : 50\% cây hoa vàng.
B.
50\% cây hoa đỏ : 50\% cây hoa trắng : 25\% cây hoa vàng.
C.
75\% cây hoa vàng : 25\% cây hoa trắng.
D.
16\% cây hoa đỏ : 48\% cây hoa vàng : 36\% cây hoa trắng.
Câu 40:
Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực như sau:
(I) Bộ ba đối mã của phức hợp Met-tARN (UAX) gắn bổ sung với côdon mở đầu (AUG) trên mARN.
(II) Tiểu đơn vị lớn của ribôxôm kết hợp với tiểu đơn vị bé tạo thành ribôxôm hoàn chỉnh.
(III) Tiểu đơn vị bé của ribôxôm gắn với mARN ở vị trí nhận biết đặc hiệu.
(IV) Côdon thứ hai trên mARN gắn bổ sung với anticôdon của phức hệ aa1-tARN (aa1: axit amin đứng liền sau axit amin mở đầu).
(V) ribôxôm dịch chuyển một côdon trên mARN theo chiều 5' → 3'.
(VI) Hình thành liên kết peptit giữa axit amin mở đầu và aa1.
Các sự kiện trong giai đoạn mở đầu và giai đoạn kéo dài chuỗi pôlipetit diễn ra theo thứ tự là
(I) Bộ ba đối mã của phức hợp Met-tARN (UAX) gắn bổ sung với côdon mở đầu (AUG) trên mARN.
(II) Tiểu đơn vị lớn của ribôxôm kết hợp với tiểu đơn vị bé tạo thành ribôxôm hoàn chỉnh.
(III) Tiểu đơn vị bé của ribôxôm gắn với mARN ở vị trí nhận biết đặc hiệu.
(IV) Côdon thứ hai trên mARN gắn bổ sung với anticôdon của phức hệ aa1-tARN (aa1: axit amin đứng liền sau axit amin mở đầu).
(V) ribôxôm dịch chuyển một côdon trên mARN theo chiều 5' → 3'.
(VI) Hình thành liên kết peptit giữa axit amin mở đầu và aa1.
Các sự kiện trong giai đoạn mở đầu và giai đoạn kéo dài chuỗi pôlipetit diễn ra theo thứ tự là
A.
(II) → (I) → (III) → (IV) → (VI) → (V).
B.
(III) → (I) → (II) → (IV) → (VI) → (V).
C.
(III) → (II) → (I) → (VI) → (V) → (VI).
D.
(II) → (III) → (I) → (IV) → (V) → (VI).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2018 Sinh Học - Đề Số 9 — Mã đề: 2600 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 22 | 23 | 24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.