HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1531
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1531
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2019 Môn Toán Lần 1 THPT Chuyên Quốc Học Huế (Mã Đề 101)
Câu 1: Tìm hệ số của số hạng không chứa x trong khai triển ( x 2 + 4 x ) 18 với x 0.
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2019 Môn Toán Lần 1 THPT Chuyên Quốc Học Huế (Mã Đề 101)
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-2019-mon-toan-lan-1-thpt-chuyen-quoc-hoc-hue-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2019 Môn Toán Lần 1 THPT Chuyên Quốc Học Huế (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1531 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tìm hệ số của số hạng không chứa x trong khai triển (2x+x4)18 với x=0.
A.
29C189.
B.
211C187.
C.
28C188.
D.
28C1810.
Câu 2:
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có AB=2a, AA′=a3. Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A′B′C′ theo a.
A.
V=a3.
B.
V=3a3.
C.
V=4a3.
D.
V=43a3.
Câu 3:
Tìm số giá trị nguyên thuộc đoạn [−2019;2019] của tham số m để đồ thị hàm số y=x2+x−mx−3 có đúng hai đường tiệm cận.
A.
2007.
B.
2010.
C.
2009.
D.
2008.
Câu 4:
Cho đa thức f(x)=(1+3x)n=a0+a1x+a2x2+⋯+anxn (n∈N∗). Tìm hệ số a3, biết rằng a1+2a2+⋯+nan=49152n.
A.
a3=945.
B.
a3=252.
C.
a3=5670.
D.
a3=1512.
Câu 5:
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 31∣cos3x∣−3cos2x+5∣cosx∣−3+2m=0 có đúng bốn nghiệm phân biệt thuộc đoạn [0;2π].
A.
−23<m<−31.
B.
31≤m<23.
C.
31<m<23.
D.
−23≤m≤−31.
Câu 6:
Cho hàm số y=cx+dax+b (a=0) có đồ thị như hình vẽ bên dưới.

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây.

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây.
A.
Hàm số y=ax3+bx2+cx+d có hai điểm cực trị trái dấu.
B.
Đồ thị hàm số y=ax3+bx2+cx+d cắt trục tung tại điểm có tung độ dương.
C.
Đồ thị hàm số y=ax3+bx2+cx+d có hai điểm cực trị nằm bên phải trục tung.
D.
Tâm đối xứng của đồ thị hàm số y=ax3+bx2+cx+d nằm bên trái trục tung.
Câu 7:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng a2. Tính khoảng cách d từ tâm O của đáy ABCD đến một mặt bên theo a.
A.
d=2a5.
B.
d=2a3.
C.
d=32a5.
D.
d=3a2.
Câu 8:
Cho tích phân I=∫04f(x)dx=32. Tính tích phân J=∫02f(2x)dx.
A.
J=32.
B.
J=64.
C.
J=8.
D.
J=16.
Câu 9:
Tính tổng T của các giá trị nguyên của tham số m để phương trình ex+(m2−m)e−x=2m có đúng hai nghiệm phân biệt nhỏ hơn loge1.
A.
T=28.
B.
T=20.
C.
T=21.
D.
T=27.
Câu 10:
Cho hàm số f(x)={x2x2+4−22a−45khi x=0khi x=0. Tìm giá trị thực của tham số a để hàm số f(x) liên tục tại x=0.
A.
a=−43.
B.
a=34.
C.
a=−34.
D.
a=43.
Câu 11:
Tìm giá trị cực đại của hàm số y=x3−3x2−9x+1.
A.
6.
B.
3.
C.
-26.
D.
-20.
Câu 12:
Cho mặt cầu tâm O và tam giác ABC có ba đỉnh nằm trên mặt cầu với góc BAC=30∘ và BC=a. Gọi S là điểm nằm trên mặt cầu, không thuộc mặt phẳng (ABC) và thỏa mãn SA=SB=SC, góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (ABC) bằng 60∘. Tính thể tích V của khối cầu tâm O theo a.
A.
V=93πa3.
B.
V=27323πa3.
C.
V=2743πa3.
D.
V=27153πa3.
Câu 13:
Cho tích phân I=∫02f(x)dx=2. Tính tích phân J=∫02[3f(x)−2]dx.
A.
J=6.
B.
J=2.
C.
J=8.
D.
J=4.
Câu 14:
Gọi F(x) là nguyên hàm trên R của hàm số f(x)=x2eax (a=0), sao cho F(a1)=F(0)+1. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
A.
0<a≤1.
B.
a<−2.
C.
a≥3.
D.
1<a<2.
Câu 15:
Hình bát diện đều thuộc loại khối đa diện đều nào sau đây?
A.
{3,4}.
B.
{3,3}.
C.
{5,3}.
D.
{4,3}.
Câu 16:
Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số y=x3−3x2+mx đạt cực đại tại x=0.
A.
m=1.
B.
m=2.
C.
m=−2.
D.
m=0.
Câu 17:
Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào nghịch biến trên tập số thực R?
A.
y=(3π)x.
B.
y=log4π(2x+1).
C.
y=(e2)x.
D.
y=log32x.
Câu 18:
Gọi l,h,r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của một hình nón. Tính diện tích xung quanh Sxq của hình nón đó theo l,h,r.
A.
Sxq=2πrl.
B.
Sxq=31πr2h.
C.
Sxq=πrh.
D.
Sxq=πrl.
Câu 19:
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình (21)−x2+3x<41.
A.
S=[1;2].
B.
S=(−∞;1).
C.
S=(1;2).
D.
S=(2;+∞).
Câu 20:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, AA′=23a. Biết rằng hình chiếu vuông góc của điểm A′ lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm của cạnh BC. Tính thể tích V của khối lăng trụ đó theo a.
A.
V=a323.
B.
V=32a3.
C.
V=423a3.
D.
V=a3.
Câu 21:
Tính diện tích S của hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường cong y=−x3+12x và y=−x2.
A.
S=12937.
B.
S=12343.
C.
S=4793.
D.
S=4397.
Câu 22:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như bên dưới.

Mệnh đề nào dưới đây sai?

Mệnh đề nào dưới đây sai?
A.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1;0).
B.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;3).
C.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;1).
D.
Hàm số đồng biến trên khoảng (2;+∞).
Câu 23:
Tìm hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x−23−4x tại điểm có tung độ y=−37.
A.
59.
B.
−95.
C.
95.
D.
-10.
Câu 24:
Cho hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=sin2x2cosx−1 trên khoảng (0;π). Biết rằng giá trị lớn nhất của F(x) trên khoảng (0;π) là 3. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
A.
F(6π)=33−4.
B.
F(32π)=23.
C.
F(3π)=−3.
D.
F(65π)=3−3.
Câu 25:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên R là f′(x)=(x−1)(x+3). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [−10;20] để hàm số y=f(x2+3x−m) đồng biến trên khoảng (0;2)?
A.
18.
B.
17.
C.
16.
D.
20.
Câu 26:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Biết tích của khoảng cách từ điểm B′ và điểm D đến mặt phẳng (D′AC) bằng 6a2 (a>0). Giả sử thể tích của khối lập phương ABCD.A′B′C′D′ là ka3. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
A.
k∈(20;30).
B.
k∈(100;120).
C.
k∈(50;80).
D.
k∈(40;50).
Câu 27:
Cho cấp số cộng (un) với số hạng đầu u1=−6 và công sai d=4. Tính tổng S của 14 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó.
A.
S=46.
B.
S=308.
C.
S=644.
D.
S=280.
Câu 28:
Một khối trụ có thể tích bằng 25π. Nếu chiều cao hình trụ tăng lên năm lần và giữ nguyên bán kính đáy thì được một hình trụ mới có diện tích xung quanh bằng 25π. Tính bán kính đáy r của hình trụ ban đầu.
A.
r=15.
B.
r=5.
C.
r=10.
D.
r=2.
Câu 29:
Cho x,y là các số thực lớn hơn 1 sao cho yx⋅(ex)ey≥xy⋅(ey)ex. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=logxxy+logyx.
A.
22.
B.
22.
C.
21+22.
D.
21+2.
Câu 30:
Tìm họ nguyên hàm của hàm số y=x2−3x+x1.
A.
3x3−ln33x−ln∣x∣+C,C∈R.
B.
3x3−ln33x+ln∣x∣+C,C∈R.
C.
3x3−3x+x21+C,C∈R.
D.
3x3−ln33x−x21+C,C∈R.
Câu 31:
Tìm số hạng đầu u1 của cấp số nhân (un) biết rằng u1+u2+u3=168 và u4+u5+u6=21.
A.
u1=24.
B.
u1=111344.
C.
u1=96.
D.
u1=3217.
Câu 32:
Cho hàm số y=x−2mmx+1 với tham số m=0. Giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số thuộc đường thẳng có phương trình nào dưới đây?
A.
2x+y=0.
B.
y=2x.
C.
x−2y=0.
D.
x+2y=0.
Câu 33:
Tìm đạo hàm của hàm số y=3x2−2x.
A.
y′=3x2−2xln3.
B.
y′=ln33x2−2x(2x−2).
C.
y′=3x2−2x(2x−2)ln3.
D.
y′=ln33x2−2x.
Câu 34:
Trong không gian cho tam giác OIM vuông tại I, góc IOM=45∘ và cạnh IM=a. Khi quay tam giác OIM quanh cạnh góc vuông OI thì đường gấp khúc OMI tạo thành một hình nón tròn xoay. Tính diện tích xung quanh Sxq của hình nón tròn xoay đó theo a.
A.
Sxq=πa22.
B.
Sxq=πa2.
C.
Sxq=πa23.
D.
Sxq=2πa22.
Câu 35:
Cho khối nón có bán kính đáy r=3, chiều cao h=2. Tính thể tích V của khối nón.
A.
V=33π2.
B.
V=3π11.
C.
V=39π2.
D.
V=9π2.
Câu 36:
Cho tập hợp S={1;2;3;4;5;6}. Gọi M là tập hợp các số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau lấy từ S sao cho tổng chữ số các hàng đơn vị, hàng chục và hàng trăm lớn hơn tổng chữ số các hàng còn lại là 3. Tính tổng T của các phần tử của tập hợp M.
A.
T=11003984.
B.
T=36011952.
C.
T=12003984.
D.
T=18005967.
Câu 37:
Cho tích phân I=∫12x2lnxdx=cb+aln2 với a là số thực, b và c là các số nguyên dương, đồng thời cb là phân số tối giản. Tính giá trị của biểu thức P=2a+3b+c.
A.
P=6.
B.
P=−6.
C.
P=5.
D.
P=4.
Câu 38:
Cho hàm số y=31x3−2mx2+(m−1)x+2m2+1 (m là tham số). Xác định khoảng cách lớn nhất từ gốc tọa độ O(0;0) đến đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số trên.
A.
92.
B.
3.
C.
23.
D.
310.
Câu 39:
Gieo đồng thời hai con súc sắc cân đối và đồng chất. Tính xác suất P để hiệu số chấm trên các mặt xuất hiện của hai con súc sắc bằng 2.
A.
P=31.
B.
P=92.
C.
P=91.
D.
P=1.
Câu 40:
Cho hình chóp S.ABCD có đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, có AB=a,AD=2a,BC=a. Biết rằng SA=a2. Tính thể tích V của khối chóp S.BCD theo a.
A.
V=2a32.
B.
V=32a32.
C.
V=2a32.
D.
V=6a32.
Câu 41:
Cho chiếc trống như hình vẽ, có đường sinh là nửa elip được cắt bởi trục lớn với độ dài trục lớn bằng 80cm, độ dài trục bé bằng 60cm và đáy trống là hình tròn có bán kính bằng 60cm. Tính thể tích V của trống (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).


A.
V=344963 (cm3).
B.
V=344964 (cm3).
C.
V=208347 (cm3).
D.
V=208346 (cm3).
Câu 42:
Cho lăng trụ đứng tam giác ABC.A′B′C′. Gọi M,N,P,Q là các điểm lần lượt thuộc các cạnh AA′,BB′,CC′,B′C′ thỏa mãn AA′AM=21, BB′BN=31, CC′CP=41, C′B′C′Q=51. Gọi V1,V2 lần lượt là thể tích khối tứ diện MNPQ và khối lăng trụ ABC.A′B′C′. Tính tỷ số V2V1.
A.
V2V1=3011.
B.
V2V1=4511.
C.
V2V1=4519.
D.
V2V1=4522.
Câu 43:
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng d cắt hai trục Ox và Oy lần lượt tại hai điểm A(a;0) và B(0;b) (a=0,b=0). Viết phương trình đường thẳng d.
A.
d:ax+by=0.
B.
d:ax−by=1.
C.
d:ax+by=1.
D.
d:bx+ay=1.
Câu 44:
Gọi m và M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y=x−4−x2. Tính tổng M+m.
A.
M+m=2−2.
B.
M+m=2(1+2).
C.
M+m=2(1−2).
D.
M+m=4.
Câu 45:
Tính giới hạn L=lim3n2+n−2n3−2n.
A.
L=+∞.
B.
L=0.
C.
L=31.
D.
L=−∞.
Câu 46:
Gọi T là tổng các nghiệm của phương trình log312x−5log3x+4=0. Tính T.
A.
T=4.
B.
T=−5.
C.
T=84.
D.
T=5.
Câu 47:
Tìm nghiệm của phương trình sin4x−cos4x=0.
A.
x=4π+k2π,k∈Z.
B.
x=4π+kπ,k∈Z.
C.
x=±4π+k2π,k∈Z.
D.
x=k2π,k∈Z.
Câu 48:
Tìm điều kiện cần và đủ của a,b,c để phương trình asinx+bcosx=c có nghiệm.
A.
a2+b2>c2.
B.
a2+b2≤c2.
C.
a2+b2=c2.
D.
a2+b2≥c2.
Câu 49:
Tìm tập xác định D của hàm số y=(x2−1)−4.
A.
D=R.
B.
D=(−1;1).
C.
D=R∖{−1;1}.
D.
D=(−∞;−1)∪(1;+∞).
Câu 50:
Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?


A.
y=x3−3x2+1.
B.
y=2x3−6x2+1.
C.
y=−x3−3x2+1.
D.
y=−31x3+x2+1.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2019 Môn Toán Lần 1 THPT Chuyên Quốc Học Huế (Mã Đề 101) — Mã đề: 1531 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.