HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3332
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3332
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2019 Môn Toán Lần 2 THPT Yên Dũng 2 - Bắc Giang (Mã Đề 121)
Câu 1: Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số sao cho trong mỗi số đó có một chữ số xuất hiện ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2019 Môn Toán Lần 2 THPT Yên Dũng 2 - Bắc Giang (Mã Đề 121)
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-2019-mon-toan-lan-2-thpt-yen-dung-2-bac-giang-ma-de-121-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2019 Môn Toán Lần 2 THPT Yên Dũng 2 - Bắc Giang (Mã Đề 121) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3332 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số sao cho trong mỗi số đó có một chữ số xuất hiện hai lần, các chữ số còn lại xuất hiện không quá một lần?
A.
3888
B.
3672
C.
1512
D.
1944
Câu 2:
Số nghiệm thực của phương trình 4x−2x+2+3=0 là
A.
1
B.
0
C.
2
D.
3
Câu 3:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có đạo hàm f′(x)=(x+1)2(x−1)3(2−x). Hàm số f(x) có mấy điểm cực trị?
A.
2
B.
3
C.
1
D.
4
Câu 4:
Cho hàm số y=x3−3x. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(1;+∞)
B.
(−∞;−1)
C.
(−∞;+∞)
D.
(−1;1)
Câu 5:
Cho hình nón có góc ở đỉnh bằng 60∘, diện tích xung quanh bằng 6πa2. Tính thể tích V của khối nón đã cho.
A.
V=3πa32
B.
V=3πa3
C.
V=43πa32
D.
V=πa3
Câu 6:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Biết SA⊥(ABCD) và SC=a3. Tính thể tích của khối chóp S.ABCD.
A.
V=3a32
B.
V=3a3
C.
V=3a33
D.
V=a3
Câu 7:
Cho hàm số f(x)=log2(x2+1), tính f′(1)?
A.
f′(1)=2ln21
B.
f′(1)=21
C.
f′(1)=1
D.
f′(1)=ln21
Câu 8:
Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x3−2x2+x−2 trên đoạn [0;2] bằng
A.
-2
B.
0
C.
−2750
D.
1
Câu 9:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x3−3x2+(m+1)x+2 đồng biến trên R.
A.
m<2
B.
m≤2
C.
m≥2
D.
m<−4
Câu 10:
Tập xác định của hàm số y=2−x1+ln(x−1) là
A.
D=(1;2]
B.
D=[1;2)
C.
D=(1;+∞)
D.
D=(1;2)
Câu 11:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau. Tìm mệnh đề đúng?


A.
Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2, đạt được khi x=1.
B.
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng (−1;1).
C.
Hàm số y=f(x) đạt cực đại tại x=−1.
D.
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng (−2;2).
Câu 12:
Đạo hàm của hàm số y=2x2+1 là
A.
y′=2x⋅2x2+1ln2
B.
y′=(x2+1)⋅2x2
C.
y′=2x⋅2x2+1
D.
y′=2x2+1ln2
Câu 13:
Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình bình hành. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) là đường thẳng song song với đường thẳng nào sau đây?
A.
AD
B.
BD
C.
AC
D.
DC
Câu 14:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ. Tập tất cả các giá trị của tham số m để phương trình f(sinx)=log2m có nghiệm thuộc khoảng (0;π) là


A.
(21;2]
B.
[21;2]
C.
(0;2]
D.
(21;2)
Câu 15:
Tập nghiệm của bất phương trình 3x+2≥91 là
A.
[−4;+∞)
B.
(−∞;0)
C.
(−∞;4)
D.
[0;+∞)
Câu 16:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, SA⊥(ABCD), SA=a3. Gọi M là trung điểm SD. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CM.
A.
32a3
B.
2a3
C.
43a
D.
4a3
Câu 17:
Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại B, SA vuông góc với mặt phẳng (ABC). Biết SA=5,AB=3,BC=4. Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC.
A.
R=253
B.
R=252
C.
R=53
D.
R=52
Câu 18:
Tính thể tích V của khối trụ có bán kính đáy và chiều cao đều bằng 2 là
A.
V=4π
B.
V=16π
C.
V=8π
D.
V=12π
Câu 19:
Gọi S là tập hợp các nghiệm thuộc khoảng (0;100π) của phương trình (sin2x+cos2x)2+3cosx=3. Tổng các phần tử của S là
A.
37525π
B.
37550π
C.
37375π
D.
37400π
Câu 20:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình f(x)≤2m có nghiệm đúng với mọi x∈[0;1].


A.
m≥2
B.
0≤m≤1
C.
0≤m≤2
D.
m≥1
Câu 21:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số y=x−m2x2−3x+m không có tiệm cận đứng.
A.
m=1
B.
m>1
C.
m=1 và m=0
D.
m=0
Câu 22:
Tìm hệ số của số hạng chứa x3 trong khai triển nhị thức Niutơn của (2x−1)6.
A.
-160
B.
-960
C.
160
D.
960
Câu 23:
Đồ thị hàm số nào dưới đây có ba đường tiệm cận?
A.
y=x2−2x
B.
y=x2−21
C.
y=x−1x+3
D.
y=x2+11−2x
Câu 24:
Cho hàm số y=(m+1)x4−mx2+3. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số có ba điểm cực trị.
A.
m∈(−∞;−1)∪(0;+∞)
B.
m∈(−∞;−1)∪[0;+∞)
C.
m∈(−1;0)
D.
m∈[−1;0]
Câu 25:
Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB,AC,AD vuông góc với nhau từng đôi một và AB=3a,AC=6a,AD=4a. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm các cạnh BC,CD,BD. Tính thể tích khối đa diện AMNP.
A.
12a3
B.
3a3
C.
2a3
D.
a3
Câu 26:
Cho a là số thực dương khác 1. Khẳng định nào dưới đây là sai?
A.
logaa=1
B.
loga2⋅log2a=1
C.
loga1=0
D.
a−loga3=3
Câu 27:
Tập nghiệm của phương trình log2(x2−x+2)=1 là
A.
{0;1}
B.
{1}
C.
{0}
D.
{−1;0}
Câu 28:
Tính tích tất cả các nghiệm thực của phương trình log2(2x2x2+1)+2x+2x1=5.
A.
2
B.
0
C.
21
D.
1
Câu 29:
Hàm số y=x−12x+1 có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
3
B.
1
C.
2
D.
0
Câu 30:
Ông An bắt đầu đi làm với mức lương khởi điểm là 1 triệu đồng một tháng. Cứ sau 3 năm thì ông An được tăng lương 40%. Hỏi sau tròn 20 năm đi làm tổng tiền lương ông An nhận được là bao nhiêu (làm tròn đến hai chữ số thập phân sau dấu phẩy)?
A.
716,74 triệu
B.
858,72 triệu
C.
768,37 triệu
D.
726,74 triệu
Câu 31:
Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có tất cả các cạnh bằng a. Thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′ là
A.
4a3
B.
3a3
C.
2a33
D.
4a33
Câu 32:
Khi thiết kế vỏ lon sữa hình trụ các nhà thiết kế luôn đặt mục tiêu sao cho chi phí làm vỏ lon nhỏ nhất. Muốn thể tích khối trụ là V mà diện tích toàn phần của hình trụ nhỏ nhất thì bán kính R của đường tròn đáy khối trụ bằng
A.
3πV
B.
πV
C.
32πV
D.
2πV
Câu 33:
Giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−3x2−9x+2 là
A.
3
B.
7
C.
-20
D.
-25
Câu 34:
Họ các nguyên hàm của hàm số f(x)=2x⋅5x+1 là
A.
ln1010x+x+C
B.
x⋅10xln10
C.
10x+x+C
D.
ln1010x+C
Câu 35:
Một người gửi tiết kiệm số tiền 80000000 đồng với lãi suất là 6,9%/na˘m. Biết rằng tiền lãi hàng năm được nhập vào tiền gốc, hỏi sau đúng 5 năm người đó rút được cả gốc và lãi số tiền gần với con số nào nhất sau đây?
A.
111 680 000 đồng
B.
105 370 000 đồng
C.
107 667 000 đồng
D.
116 570 000 đồng
Câu 36:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ với G là trọng tâm của tam giác A′B′C′. Đặt AA′=a,AB=b,AC=c. Khi đó AG bằng
A.
a+61(b+c)
B.
a+31(b+c)
C.
a+21(b+c)
D.
a+41(b+c)
Câu 37:
Tất cả giá trị của m sao cho phương trình 4x+1−2x+2+m=0 có hai nghiệm phân biệt là
A.
0<m<1
B.
m≤0
C.
m<1
D.
m≥1
Câu 38:
Thể tích của khối hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ với AB=a,AD=2a,AA′=3a bằng
A.
3a3
B.
a3
C.
6a3
D.
2a3
Câu 39:
Xét khai triển Niutơn của biểu thức P=(5+47)124. Có bao nhiêu số hạng hữu tỉ trong khai triển trên?
A.
33
B.
30
C.
31
D.
32
Câu 40:
Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=(x3+3x2)ex và F(0)=1. Tính F(1).
A.
F(1)=e−1
B.
F(1)=4e
C.
F(1)=e+1
D.
F(1)=e
Câu 41:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d:3x−y+2=0. Viết phương trình đường thẳng d′ là ảnh của d qua phép quay tâm O góc quay −90∘.
A.
d′:x−3y+2=0
B.
d′:x−3y−2=0
C.
d′:x+3y−2=0
D.
d′:3x−y−6=0
Câu 42:
Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1=2 và công sai d=5. Giá trị của u5 bằng
A.
12
B.
22
C.
27
D.
1250
Câu 43:
Tổng các nghiệm của phương trình log22x−log29⋅log3x=3 là
A.
2
B.
217
C.
8
D.
-2
Câu 44:
Điều kiện của tham số thực m để phương trình sinx=m+1 có nghiệm là
A.
m≥−2
B.
m≤0
C.
[m>0m<−2
D.
−2≤m≤0
Câu 45:
Với k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k≤n, mệnh đề nào sau đây sai?
A.
Ank=Cnk⋅k!
B.
Ank=(n−k)!n!
C.
Pn=n!
D.
Cnk=(n−k)!n!
Câu 46:
Tập tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=lnx−m−1mlnx−2 nghịch biến trên (e2;+∞) là
A.
[m≤−2m=1
B.
[m<−2m>1
C.
[m<−2m=1
D.
m<−2
Câu 47:
Cho hình thang ABCD vuông tại A và B với AB=BC=2AD=a. Quay hình thang và miền trong của nó quanh đường thẳng chứa cạnh BC ta được khối tròn xoay (T). Tính thể tích V của khối tròn xoay (T) tạo thành.
A.
V=34πa3
B.
V=35πa3
C.
V=πa3
D.
V=37πa3
Câu 48:
Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số y=x3−3x+3 và đường thẳng y=3.
A.
0
B.
2
C.
3
D.
1
Câu 49:
Số các giá trị nguyên của tham số m để phương trình log2(x−1)=log2(mx−8) có hai nghiệm phân biệt là
A.
5
B.
Vô số
C.
4
D.
3
Câu 50:
Hàm số nào trong bốn hàm số liệt kê ở dưới nghịch biến trên các khoảng xác định của nó?
A.
y=2017x
B.
y=(31)−x
C.
y=(3π)x
D.
y=(πe)−2x
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2019 Môn Toán Lần 2 THPT Yên Dũng 2 - Bắc Giang (Mã Đề 121) — Mã đề: 3332 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.