HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5217
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5217
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề 19 (Mã Đề 004)
Câu 1: Công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề 19 (Mã Đề 004)
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-2020-mon-hoa-hoc-de-19-ma-de-004-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề 19 (Mã Đề 004) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5217 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ là
A.
công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.
B.
công thức biểu thị tỉ lệ về hóa trị của mỗi nguyên tố trong phân tử.
C.
công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.
D.
công thức biểu thị tỉ lệ về khối lượng nguyên tố có trong phân tử.
Câu 2:
Kim loại được dùng phổ biến để tạo trang sức, có tác dụng bảo vệ sức khỏe là
A.
Bạc.
B.
Sắt tây.
C.
Đồng.
D.
Sắt.
Câu 3:
Các nguyên tử thuộc nhóm IIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là
A.
ns2.
B.
np2.
C.
ns1sp1.
D.
ns1np2.
Câu 4:
Nhận định nào sau đây là đúng
A.
Để làm mềm tính cứng của nước cứng vĩnh cửu bằng cách đun nóng.
B.
Nước cứng là nước chứa nhiều ion HCO3− và SO42−.
C.
Nước cứng là tác nhân gây ô nhiễm nguồn nước hiện nay.
D.
Nước tự nhiên thường có cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu.
Câu 5:
Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A.
quặng đolômit.
B.
quặng manhetit.
C.
quặng boxit.
D.
quặng pirit.
Câu 6:
Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được các oxit nào sau đây
A.
Al2O3 và CuO.
B.
Fe2O3 và CuO.
C.
CaO và MgO.
D.
MgO và Fe2O3.
Câu 7:
Phản ứng điều chế kim loại nào sau đây thuộc phản ứng thủy luyện?
A.
CuO+CO→Cu+CO2.
B.
Fe+CuSO4→FeSO4+Cu.
C.
2CuSO4+2H2O→2Cu+O2+2H2SO4.
D.
2Al+3CuO→Al2O3+3Cu.
Câu 8:
Dung dịch muối X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được kết tủa màu xanh. Muối X là
A.
Fe2(SO4)3.
B.
CuSO4.
C.
MgSO4.
D.
FeSO4.
Câu 9:
Thành phần chính của quặng Mandehit là
A.
FeCO3.
B.
Fe3O4.
C.
Fe2O3.
D.
FeS2.
Câu 10:
Tên hợp chất có công thức cấu tạo (C17H33COO)3C3H5 là
A.
tripanmitin.
B.
tristearin.
C.
trilinolein.
D.
triolein.
Câu 11:
Cho dãy các dung dịch sau: C6H5NH2, NH2CH2COOH, HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH, C2H5NH2, NH2[CH2]2CH(NH2)COOH. Số dung dịch trong dãy làm đổi màu quỳ tím?
A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
5.
Câu 12:
Trong tự nhiên chất hữu cơ X có nhiều trong bông, đay, tre, ..., khi cho tác dụng với hỗn hợp HNO3/H2SO4 đặc đun nóng tạo chất hữu cơ Y dễ cháy, nổ mạnh được dùng làm thuốc súng không khói. X là
A.
Saccarozơ.
B.
Xenlulozơ.
C.
Glucozơ.
D.
Tinh bột.
Câu 13:
Trong những năm 30 của thế kỉ XX, các nhà hóa học của hãng Du Pont (Mỹ) đã thông báo phát minh ra một loại vật liệu “mỏng hơn tờ nhện, bền hơn thép và đẹp hơn lụa”. Theo thời gian, vật liệu này đã có mặt trong cuộc sống hàng ngày của con người, phổ biến trong các sản phẩm như lốp xe, dù, quần áo, tất, … Hãng Du Pont đã thu được hàng tỷ đô la mỗi năm bằng sáng chế về loại vật liệu này. Một trong số vật liệu đó là tơ nilon-6. Công thức một đoạn mạch của tơ nilon-6 là
A.
(−NH−[CH2]6−NH−CO−[CH2]4−CO−)n.
B.
(−NH−[CH2]5−CO−)n.
C.
(−CH2−CH=CH−CH2)n.
D.
(−NH−[CH2]6−CO−)n.
Câu 14:
Cho dãy các chất: stiren, phenol, toluene, anilin, metyl amin, andehit axetic. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch brom là
A.
5.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 15:
Thuốc trừ sâu X được tổng hợp từ benzen là một thuốc trừ sâu có hoạt tính mạnh nhưng rất độc, hiện nay người ta đã ngừng sử dụng X không phải vì tính kháng thuốc của sâu bọ với X mà vì tính độc hại và tính chất hủy hoại môi trường của X. X là
A.
TNT.
B.
DDT.
C.
Covac.
D.
666.
Câu 16:
Trong một dung dịch có chứa 0,01 mol Ca2+, 0,01 mol Mg2+, 0,03 mol Cl− và x mol NO3−. Vậy x bằng
A.
0,01.
B.
0,04.
C.
0,03.
D.
0,05.
Câu 17:
Cho cấu hình electron nguyên tử (ở trạng thái cơ bản) các nguyên tố như sau:
(1) 1s22s22p63s23p64s1
(2) 1s22s22p63s23p3
(3) 1s22s22p63s23p1
(4) 1s22s22p3
(5) 1s22s22p63s2 (6) 1s22s22p63s1
Các cấu hình electron không phải của kim loại là
(1) 1s22s22p63s23p64s1
(2) 1s22s22p63s23p3
(3) 1s22s22p63s23p1
(4) 1s22s22p3
(5) 1s22s22p63s2 (6) 1s22s22p63s1
Các cấu hình electron không phải của kim loại là
A.
(2), (3), (4).
B.
(2), (4).
C.
(2), (4), (5), (6).
D.
(1), (2), (3), (4).
Câu 18:
Đun nóng X với dung dịch NaOH dư thu được muối và ancol đa chức. Công thức cấu tạo của X là
A.
CH3−COO−CH=CH2.
B.
CH3−COO−CH(CH3)2.
C.
CH3−COO−CH2−CH2−OOCH.
D.
CH3−OOC−COO−CH2CH3.
Câu 19:
Xà phòng hóa hoàn toàn triglyxerit X trong dung dịch NaOH dư, thu được glyxerol, natri oleat, natri stearat và natri panmitat. Phân tử khối của X là
A.
860.
B.
862.
C.
884.
D.
886.
Câu 20:
Các dung dịch đều tác dụng được với Cu(OH)2 là
A.
fructozơ, saccarozơ, tinh bột.
B.
fructozơ, saccarozơ, glixerol.
C.
glucozơ, glixerol, tinh bột.
D.
glucozơ, xenlulozơ, glixerol.
Câu 21:
Hai chất hữu cơ X, Y có thành phần phân tử gồm C, H, O (MX<MY<70). Cả X và Y đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc và đều phản ứng được với dung dịch KOH sinh ra muối. Tỉ khối hơi của Y so với X có giá trị là
A.
1,304.
B.
1,3.
C.
1,333.
D.
1,403.
Câu 22:
Trong một bình kín chứa 0,35 mol C2H2; 0,65 mol H2 và một ít bột Ni. Nung nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 8. Sục X vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đến phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y và 24 gam kết tủa. Hỗn hợp khí Y phản ứng vừa đủ với bao nhiêu mol Br2 trong dung dịch
A.
0,15 mol.
B.
0,10 mol.
C.
0,20 mol.
D.
0,25 mol.
Câu 23:
Hòa tan hoàn toàn một lượng Ba vào dung dịch chứa a mol HCl thu được dung dịch X và a mol H2. Trong các chất sau: Na2SO4, Na2CO3, Al, Al2O3, AlCl3, Mg, NaOH, NaHCO3. Số chất tác dụng với dung dịch X là
A.
5.
B.
6.
C.
4.
D.
7.
Câu 24:
Hòa tan hết a mol Al vào dung dịch chứa 2a mol NaOH thu được dung dịch X. Kết luận nào sau đây là đúng ?
A.
Dung dịch X làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
B.
Sục CO2 dư vào dung dịch X thu được a mol kết tủa.
C.
Dung dịch X không phản ứng với dung dịch CuSO4.
D.
Thêm 2a mol HCl vào dung dịch X thu được 2a/3 mol kết tủa.
Câu 25:
Hòa tan hoàn toàn 3,92 gam hỗn hợp X gồm Al, Na và Al2O3 vào nước (dư) thu được dung dịch Y và khí H2. Cho 0,06 mol HCl vào X thì thu được m gam kết tủa. Nếu cho 0,13 mol HCl vào X thì thu được (m - 0,78) gam kết tủa. Phần trăm khối lượng Na có trong X là
A.
41,07..
B.
44,01.
C.
46,94.
D.
35,20.
Câu 26:
Cho 40 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl thu được dung dịch Y chứa hai chất tan và còn lại 16,32 gam chất rắn. Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch Y thu được m gam chất rắn. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
118.
B.
108.
C.
124.
D.
112.
Câu 27:
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư;
(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2;
(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng;
(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư;
(e) Nhiệt phân AgNO3;
(g) Đốt FeS2 trong không khí;
(h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ;
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư;
(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2;
(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng;
(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư;
(e) Nhiệt phân AgNO3;
(g) Đốt FeS2 trong không khí;
(h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ;
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
A.
4.
B.
5.
C.
2.
D.
3.
Câu 28:
Một chén sứ có khối lượng m1 gam. Cho vào chén một hợp chất X, cân lại thấy có khối lượng m2 gam. Nung chén đó trong không khí đến khối lượng không đổi, rồi để nguội chén, cân lại thấy nặng m3 gam, biết m1 < m3 < m2. Có bao nhiêu chất trong các chất cho sau đây thỏa mãn thí nghiệm trên: NaHCO3, NaNO3, NH4Cl, I2, K2CO3, Fe, Fe(OH)2 và FeS2 ?
A.
4.
B.
5.
C.
3.
D.
6.
Câu 29:
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X (gồm CH3COOC2H3; C2H3COOCH3 và (CH3COO)3C3H5) cần 17,808 lít O2 (đktc) thu được 30,36g CO2 và 10,26g H2O. Lượng X trên phản ứng tối đa với số mol NaOH là
A.
0,16.
B.
0,2.
C.
0,18.
D.
0,12.
Câu 30:
Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X thì thu được 3 mol glyxin, 1 mol alanin và 1 mol valin. Khi thủy phân không hoàn toàn X trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các dipeptit Gly-Gly; Ala-Gly; và tripeptit Gly-Val-Gly. Amino axit đầu N, amino axit đầu C của X là
A.
Gly, Gly.
B.
Ala, Val.
C.
Ala, Gly.
D.
Gly, Val.
Câu 31:
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và sacarozơ cần 2,52 lít O₂ (đktc), thu được 1,8 gam nước. Giá trị của m là
A.
5,25.
B.
3,06.
C.
3,15.
D.
6,02.
Câu 32:
X là một hợp chất có CTPT C₆H₁₀O₅ :
X + 2NaOH to 2Y + H₂O ;
Y + HClloa~ng → Z + NaCl
Hãy cho biết 0,1 mol Z tác dụng với Na dư thì thu được bao nhiêu mol H₂ ?
X + 2NaOH to 2Y + H₂O ;
Y + HClloa~ng → Z + NaCl
Hãy cho biết 0,1 mol Z tác dụng với Na dư thì thu được bao nhiêu mol H₂ ?
A.
0,05 mol.
B.
0,15 mol.
C.
0,1 mol.
D.
0,2 mol.
Câu 33:
Điện phân dung dịch X gồm CuSO₄ và KCl (tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 5) với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi I = 2A. Sau 1930 giây, thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí gồm H₂ và Cl₂ (có tỉ khối so với H₂ là 24). Mặt khác, nếu điện phân X trong thời gian t giây thì khối lượng dung dịch giảm 2,715 gam. Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong nước và nước không bay hơi trong quá trình điện phân. Giá trị của t là
A.
3860.
B.
4825.
C.
5790.
D.
2895.
Câu 34:
Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp Al, Fe₂O₃, Cr₂O₃ sau một thời gian thu được hỗn hợp chất rắn X. Chia X thành 2 phần bằng nhau. Hòa tan hoàn toàn phần 1 trong dung dịch H₂SO₄ đặc, nóng, dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2,016 lít khí SO₂ (sản phẩm khử duy nhất, đktc). Hòa tan hết phần 2 trong 400 ml dung dịch HNO₃ 2M, thu được dung dịch Y và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N⁺⁵). Cho từ từ dung dịch NaOH 1M đến dư vào Y thu được kết quả như hình vẽ sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p57_f1]
Khối lượng Cr₂O₃ trong hỗn hợp ban đầu là
[Hình cần kiểm tra lại: p57_f1]
Khối lượng Cr₂O₃ trong hỗn hợp ban đầu là
A.
6,08 gam.
B.
18,24 gam.
C.
30,40 gam.
D.
7,29 gam.
Câu 35:
Cho 12,55 gam hỗn hợp rắn X gồm FeCO₃, MgCO₃ và Al₂O₃ tác dụng hoàn toàn với dung dịch H₂SO₄ và NaNO₃ (trong đó tỷ lệ mol của H₂SO₄ và NaNO₃ tương ứng là 19:1) thu được dung dịch Y (không chứa ion NO₃⁻) và 2,464 lít khí Z (đktc) gồm NO, CO₂, NO₂ có tỷ khối hơi so với H₂ là 239/11. Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch NaOH đến khi thu được kết tủa cực đại thấy có 0,37 mol NaOH tham gia phản ứng. Mặt khác, khi cho dung dịch Y tác dụng dung dịch NaOH dư đun nóng không thấy khí bay ra. Phần trăm về khối lượng của FeCO₃ trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
46,00 \%.
B.
20,00 \%.
C.
40,00 \%.
D.
12,00 \%.
Câu 36:
Nung m gam hỗn hợp X gồm bột Al và Fe₃O₄ sau một thời gian thu được chất rắn Y. Để hoà tan hết Y cần V lít dung dịch H₂SO₄ 0,7M (loãng). Sau phản ứng thu được dung dịch Z và 13,44 lít khí điều kiện chuẩn. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Z đến dư, thu được kết tủa M. Nung M trong chân không đến khối lượng không đổi thu được 44 gam chất rắn T. Cho 50 gam hỗn hợp A gồm CO và CO₂ qua ống sứ đựng chất rắn T nung nóng. Sau khi T phản ứng hết thu được hỗn hợp khí B có khối lượng gấp 1,208 lần khối lượng của A. Giá trị của (m - V) gần với giá trị nào sau đây nhất?
A.
61,5.
B.
63,2.
C.
65,7.
D.
58,4.
Câu 37:
X, Y, Z là 3 este đều no mạch hở (không chứa nhóm chức khác và MX<MY<MZ). Đun nóng hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được 1 ancol T và hỗn hợp F chứa 2 muối A, B có tỉ lệ mol tương ứng là 5 : 3 (MA<MB). Dẫn toàn bộ T qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 12 gam và đồng thời thu được 4,48 lít H2 (dktc). Đốt cháy toàn bộ F thu được Na2CO3, CO2 và 6,3g H2O. Số nguyên tử hidro có trong Y là
A.
10.
B.
8.
C.
6.
D.
12.
Câu 38:
Hỗn hợp X chứa ba este mạch hở, trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức và được tạo bởi từ các axit cacboxylic có mạch không phân nhánh. Đốt cháy hết 0,2 mol X cần dùng 0,52 mol O2, thu được 0,48 mol H2O. Đun nóng 24,96 gam X cần dùng 560 ml dung dịch NaOH 0,75M thu được hỗn hợp Y chứa các ancol có tổng khối lượng là 13,38 gam và hỗn hợp Z gồm hai muối, trong đó có a gam muối A và b gam muối B (MA<MB). Tỉ lệ gần nhất a : b là
A.
0,8.
B.
1,2.
C.
1,4.
D.
0,6.
Câu 39:
Hỗn hợp E gồm X, Y và Z là 3 peptit đều mạch hở (MX>MY>MZ). Đốt cháy 0,16 mol X hoặc Y hoặc Z đều thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O là 0,16 mol. Nếu đun nóng 69,8 gam hỗn hợp chứa X, Y và 0,16 mol Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch chứa 101,04 gam hai muối của alanin và valin. Biết nX < nY. Phần trăm khối lượng của X trong E gần nhất với giá trị nào sau đây
A.
54.
B.
12.
C.
10.
D.
95.
Câu 40:
Hỗn hợp X chứa các chất hữu cơ đều mạch hở, (trong phân tử chứa một loại nhóm chức) gồm 2 ancol đơn chức, kế tiếp trong dãy đồng đẳng và 1 este hai chức. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần dùng 10,304 lít khí O2 (đktc), thu được 14,96 gam CO2 và 9 gam nước. Mặt khác đun nóng 18,48 gam X với dung dịch NaOH dư, thu được 5,36 gam một muối duy nhất và hỗn hợp Y chứa 2 ancol. Đun nóng toàn bộ Y với H2SO4 đặc ở 140∘C thu được m gam hỗn hợp ete. Biết hiệu suất ete hóa của 2 ancol trong Y đều bằng 80\%. Giá trị gần nhất của m là
A.
4,0.
B.
11.
C.
9,0.
D.
10.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề 19 (Mã Đề 004) — Mã đề: 5217 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.