HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1963
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1963
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề 28
Câu 1: Chất nào sau đây không phải chất điện li trong nước?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
63 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề 28
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-2020-mon-hoa-hoc-de-28-dethichuan.pdf
Số lượng
63 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
63 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 63 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 63 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề 28 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1963 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Chất nào sau đây không phải chất điện li trong nước?
A.
CH3COOH.
B.
C6H12O6.
C.
NaOH.
D.
HCl.
Câu 2:
Hợp chất hữu cơ luôn có nguyên tố nào?
A.
Hiđro.
B.
Oxi.
C.
Cacbon.
D.
Halogen.
Câu 3:
Số nhóm chức este có trong mỗi phân tử chất béo là
A.
1.
B.
4.
C.
2.
D.
3.
Câu 4:
Phát biểu nào sau đây sai?
A.
Thủy phân saccarozo trong môi trường axit, thu được glucozơ và fructozơ.
B.
Trong nước, brom khử glucozơ thành axit gluconic.
C.
Trong phân tử cacbohiđrat, nhất thiết phải có nhóm chức hiđroxyl (-OH).
D.
Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau.
Câu 5:
Trùng hợp chất nào sau đây thu được poli (vinyl clorua)?
A.
CH2=CHCl.
B.
CH2=CH-CH2Cl.
C.
ClCH-CHCl.
D.
Cl2C=CCl2.
Câu 6:
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A.
tính axit.
B.
tính oxi hóa.
C.
tính khử.
D.
tính bazơ.
Câu 7:
Trong các kim loại sau: Na, Fe, Hg, W. Kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
A.
Na.
B.
Fe.
C.
Hg.
D.
W.
Câu 8:
Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
A.
Zn.
B.
Cu.
C.
Na.
D.
Ag.
Câu 9:
Lớp electron ngoài cùng của các kim loại kiềm thổ có dạng chung là
A.
ns1(n-1)d1.
B.
np2.
C.
ns1.
D.
ns2.
Câu 10:
Kim loại nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH?
A.
Fe.
B.
Al.
C.
Cu.
D.
Ag.
Câu 11:
Hai dung dịch nào sau đây đều tác dụng được với kim loại Fe?
A.
CuSO4, HCl.
B.
HCl, CaCl2.
C.
CuSO4, ZnCl2.
D.
MgCl2, FeCl3.
Câu 12:
Tác nhân hóa học nào sau đây không gây ô nhiễm môi trường?
A.
Các anion: NO3−; PO43−; SO42−.
B.
Các ion kim loại nặng: Hg2+; Pb2+.
C.
Khí O2 sục vào trong nước.
D.
Thuốc bảo vệ thực vật, phân bón.
Câu 13:
Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp MgCO3, CaCO3 rồi cho toàn bộ sản phẩm khí thoát ra (khí X) hấp thụ hết bằng dung dịch Ca(OH)2 thu được kết tủa Y và dung dịch Z. Đun nóng dung dịch Z thu được kết tủa Y. Các chất X, Y, Z lần lượt là
A.
CO, Ca(HCO3)2, CaCO3.
B.
CO2, CaCO3, Ca(HCO3)2.
C.
CO2, Ca(HCO3)2, CaCO3.
D.
CO, CaCO3, Ca(HCO3)2.
Câu 14:
Hợp chất thơm X tác dụng với Na theo tỉ lệ 1:2, tác dụng với NaOH theo tỉ lệ 1:1. X có thể là chất nào sau đây
A.
[Hình cần kiểm tra lại: p82_f1] (o-C6H4(CH2OH)2)
B.
(catekol)
(catekol)C.
[Hình cần kiểm tra lại: p83_f1]
D.

Câu 15:
Tên gọi của CH3CH2COOCH3 là
A.
metyl propionat.
B.
propyl axetat.
C.
etyl axetat.
D.
metyl axetat.
Câu 16:
Khi cho khí CO dư đi qua hỗn hợp CuO, FeO, Fe3O4, Al2O3 và MgO, nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn gồm
A.
Cu, Fe, Al2O3 và MgO.
B.
Al, MgO và Cu.
C.
Cu, Fe, Al và MgO.
D.
Cu, Al và Mg.
Câu 17:
Cho dãy các kim loại: Na, Ba, Cu, Fe, K. Số kim loại trong dãy tác dụng với nước ở điều kiện thường?
A.
1.
B.
4.
C.
3.
D.
2.
Câu 18:
Phát biểu nào sau đây sai?
A.
Cr tác dụng với HCl loãng nóng thu được Cr2+.
B.
CrO3 tác dụng với NaOH dư thu được dung dịch có màu vàng.
C.
Crom không phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nguội.
D.
Cr2O3, Cr(OH)3 đều có tính lưỡng tính và tan tốt trong dung dịch NaOH loãng.
Câu 19:
Để phân biệt các ddịch riêng biệt: NaCl, MgCl2, AlCl3, FeCl3, người ta dùng duy nhất dung dịch
A.
HCl.
B.
NaOH.
C.
Na2SO4.
D.
HNO3.
Câu 20:
Cho các hợp chất sau:
(1) HOCH2-CH2OH (2) HOCH2-CH2-CH2OH
(3) HOCH2-CH(OH)-CH2OH (4) CH3-CH(OH)-CH2OH
(5) CH3-CH2OH (6) CH3-O-CH3
Các chất đều tác dụng được cả với Na và Cu(OH)2 là
(1) HOCH2-CH2OH (2) HOCH2-CH2-CH2OH
(3) HOCH2-CH(OH)-CH2OH (4) CH3-CH(OH)-CH2OH
(5) CH3-CH2OH (6) CH3-O-CH3
Các chất đều tác dụng được cả với Na và Cu(OH)2 là
A.
(3), (4), (5)
B.
(1), (2), (3)
C.
(3), (4), (6)
D.
(1), (3), (4)
Câu 21:
X là dung dịch chứa a mol HCl. Y là dung dịch chứa b mol Na2CO3. Nhỏ từ từ hết X vào Y, sau các phản ứng thu được V1 lít CO2 (đktc). Nhỏ từ từ hết Y vào X, sau phản ứng được V2 lít CO2 (đktc). Biết tỉ lệ V1:V2 = 3:4. Tỉ lệ a:b bằng
A.
5:6.
B.
9:7.
C.
8:5.
D.
7:5.
Câu 22:
Cho 2,16 gam axit cacboxylic đơn chức X tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,02 mol KOH và 0,03 mol NaOH. Cô cạn dung dịch thu được sau khi phản ứng kết thúc còn lại 3,94 gam chất rắn khan. Công thức của X là
A.
CH3CH2COOH.
B.
CH2=CHCOOH.
C.
CH≡C-COOH.
D.
CH3COOH.
Câu 23:
Cho 18,8 gam hỗn hợp gồm CH3COOC2H5 và C2H3COOC2H5 tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A.
16,6.
B.
17,6.
C.
19,4.
D.
18,4.
Câu 24:
Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp E gồm ba este cùng dãy đồng đẳng, cần dùng 3,472 lít O2 (đktc) thu được 2,912 lít khí CO2 (đktc) và 2,34 gam H2O. Mặt khác, để tác dụng với a mol E cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là
A.
40.
B.
60.
C.
80.
D.
30.
Câu 25:
Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 90% thu được dung dịch X. Trung hòa X bằng NaOH thu được dung dịch Y. Y hòa tan tối đa 9,31 gam Cu(OH)2. Giá trị của m gần nhất với
A.
36,10.
B.
68,20.
C.
34,10.
D.
18,05.
Câu 26:
Thủy phân không hoàn toàn pentapeptit X mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala-Gly, Ala-Ala và Gly-Gly-Ala. Công thức cấu tạo của X là
A.
Ala-Ala-Ala-Gly-Gly.
B.
Gly-Gly-Ala-Ala-Gly.
C.
Ala-Gly-Gly-Ala-Ala-Ala.
D.
Ala-Gly-Gly-Ala-Ala.
Câu 27:
Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng hết với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa 13,56 gam muối. Giá trị của m là
A.
10,68.
B.
10,45.
C.
9,00.
D.
13,56.
Câu 28:
Cho các chất: caprolactam (1), isopropylbenzen (2), acrilonitrin (3), glyxin (4), vinyl axetat (5). Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là
A.
(1), (2) và (3).
B.
(1), (2) và (5).
C.
(1), (3) và (5).
D.
(3), (4) và (5).
Câu 29:
Cho m gam Fe vào dung dịch X chứa 0,1 mol Fe(NO3)3 và 0,4 mol Cu(NO3)2. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và m gam chất rắn Z. Giá trị của m là
A.
625,2.
B.
19,6.
C.
22,4.
D.
28,0.
Câu 30:
Hòa tan hết 4,6g Natri trong 100 ml dung dịch HCl 0,5M thu được H2 và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X được số m gam chất rắn khan. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào?
A.
10,2.
B.
9,0.
C.
8,5.
D.
11,7.
Câu 31:
Cho 14 gam hỗn hợp A gồm etanol và phenol tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của etanol và phenol trong hỗn hợp lần lượt là
A.
32,85% và 67,15%.
B.
39,00% và 61,00%.
C.
40,53% và 59,47%.
D.
60,24% và 39,76%.
Câu 32:
Hình vẽ nào sau đây mô tả đúng thí nghiệm dùng để điều chế chất tương ứng trong phòng thí nghiệm?
[Hình cần kiểm tra lại: p92_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p92_f1]
A.
Ống nghiệm chứa NH4Cl đun nóng, thu khí NH3 bằng phương pháp đẩy nước (xem hình).
B.
Bình cầu với phễu chiết, các bình rửa khí thu khí Cl2 (xem hình).
C.
Bình cầu chứa Na2SO3, phễu chiết đựng dd H2SO4, lưới amiang, đun nóng, thu khí SO2 vào bình tam giác chứa bông thấm dd NaOH (xem hình).
D.
Bình cầu chứa NaNO3 và H2SO4 loãng đun nóng, thu HNO3 bằng bình nghiệm ngâm trong nước đá (xem hình).
Câu 33:
X, Y, Z là 3 este đều mạch hở và không chứa nhóm chức khác (trong đó X, Y đều đơn chức, Z hai chức). Đun nóng 19,28 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối có tỉ lệ số mol 1:1 và hỗn hợp 2 ancol đều no, có cùng số nguyên tử cacbon. Dẫn toàn bộ hỗn hợp 2 ancol này qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 8,1 gam. Đốt cháy toàn bộ F thu được CO2; 0,39 mol H2O và 0,13 mol Na2CO3. Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử nhỏ nhất trong E là:
A.
3,78%
B.
3,92%
C.
3,96%
D.
3,84%
Câu 34:
(Tiếp theo câu trước) ...dịch X hòa tan tối đa 2,04 gam Al2O3. Giả sử hiệu suất điện phân là 100\%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch. Giá trị của t là
A.
9408.
B.
9650.
C.
8685.
D.
7720.
Câu 35:
Hòa tan hoàn toàn 11,6 gam hỗn hợp A gồm Fe và Cu vào 87,5 gam dung dịch HNO3 50,4\%, sau khi kim loại tan hết thu được dung dịch X và hỗn hợp khí B. Cho 500ml dung dịch KOH 1M vào dung dịch X thu được kết tủa Y và dung dịch Z. Lọc lấy Y rồi nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 16,0 gam chất rắn. Cô cạn dung dịch Z được chất rắn T. Nung T đến khối lượng không đổi thu được 41,05 gam chất rắn. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Nồng độ phần trăm của Cu(NO3)2 trong dung dịch X gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
13,6\%.
B.
11,8\%.
C.
10,6\%.
D.
20,2\%.
Câu 36:
Cho các phát biểu sau:
(1) Ở người, nồng độ glucozơ trong máu được giữ ổn định ở mức 0,1\%.
(2) Oxi hóa hoàn toàn glucozơ bằng hidro (xúc tác Ni, t0) thu được sorbitol.
(3) Tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ hóa học.
(4) Thủy phân este đơn chức trong môi trường bazơ luôn cho sản phẩm muối và ancol.
(5) Số nguyên tử N có trong phân tử dipeptit Glu-Lys là 2.
(6) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
Số phát biểu đúng là
(1) Ở người, nồng độ glucozơ trong máu được giữ ổn định ở mức 0,1\%.
(2) Oxi hóa hoàn toàn glucozơ bằng hidro (xúc tác Ni, t0) thu được sorbitol.
(3) Tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ hóa học.
(4) Thủy phân este đơn chức trong môi trường bazơ luôn cho sản phẩm muối và ancol.
(5) Số nguyên tử N có trong phân tử dipeptit Glu-Lys là 2.
(6) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
Số phát biểu đúng là
A.
2.
B.
5.
C.
4.
D.
3.
Câu 37:
Cho 31,15 gam hỗn hợp bột Zn và Mg (tỷ lệ mol 1 : 1) tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3 và NaHSO4 thu được dung dịch A chỉ chứa m gam hỗn hợp các muối và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí B gồm N2O và H2. Khí B có tỷ khối so với H2 bằng 11,5. m gần giá trị nào nhất?
A.
240.
B.
255.
C.
132.
D.
252.
Câu 38:
Số nhóm chức este có trong mỗi phân tử chất béo là
A.
1.
B.
4.
C.
2.
D.
3.
Câu 39:
Phát biểu nào sau đây sai?
A.
Thủy phân saccarozo trong môi trường axit, thu được glucozơ và fructozơ.
B.
Trong nước, brom khử glucozơ thành axit gluconic.
C.
Trong phân tử cacbohidrat, nhất thiết phải có nhóm chức hidroxyl (-OH).
D.
Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau.
Câu 40:
Trùng hợp chất nào sau đây thu được poli (vinyl clorua)?
A.
CH2=CHCl.
B.
CH2=CH−CH2Cl.
C.
ClCH−CHCl.
D.
Cl2C=CCl2.
Câu 41:
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A.
tính axit.
B.
tính oxi hóa.
C.
tính khử.
D.
tính bazơ.
Câu 42:
Trong các kim loại sau: Na, Fe, Hg, W. Kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
A.
Na.
B.
Fe.
C.
Hg.
D.
W
Câu 43:
Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
A.
Zn.
B.
Cu.
C.
Na.
D.
Ag.
Câu 44:
Lớp electron ngoài cùng của các kim loại kiềm thổ có dạng chung là:
A.
ns1(n−1)d1
B.
np2
C.
ns1
D.
ns2
Câu 45:
Kim loại nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH?
A.
Fe.
B.
Al.
C.
Cu.
D.
Ag.
Câu 46:
Hai dung dịch nào sau đây đều tác dụng được với kim loại Fe?
A.
CuSO4, HCl.
B.
HCl, CaCl2.
C.
CuSO4, ZnCl2.
D.
MgCl2, FeCl3.
Câu 47:
Tác nhân hóa học nào sau đây không gây ô nhiễm môi trường?
A.
Các anion : NO3− ; PO43− ; SO42− .
B.
Các ion kim loại nặng : Hg2+ , Pb2+ .
C.
Khí O2 sục vào trong nước.
D.
Thuốc bảo vệ thực vật, phân bón.
Câu 48:
Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp MgCO3, CaCO3 rồi cho toàn bộ sản phẩm khí thoát ra (khí X) hấp thụ hết bằng dung dịch Ca(OH)2 thu được kết tủa Y và dung dịch Z. Đun nóng dung dịch Z thu được kết tủa Y. Các chất X, Y, Z lần lượt là
A.
CO, Ca(HCO3)2, CaCO3.
B.
CO2, CaCO3, Ca(HCO3)2.
C.
CO2, Ca(HCO3)2, CaCO3.
D.
CO, CaCO3, Ca(HCO3)2.
Câu 49:
Hợp chất thơm X tác dụng với Na theo tỉ lệ 1:2, tác dụng với NaOH theo tỉ lệ 1:1. X có thể là chất nào sau đây
A.
[Hình cần kiểm tra lại: p88_f1]
B.

C.
[Hình cần kiểm tra lại: p88_f3]
D.

Câu 50:
Tên gọi của CH3CH2COOCH3 là
A.
metyl propionat.
B.
propyl axetat.
C.
etyl axetat.
D.
metyl axetat.
Câu 51:
Khi cho khí CO dư đi qua hỗn hợp CuO, FeO, Fe3O4, Al2O3 và MgO, nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn gồm
A.
Cu, Fe, Al2O3 và MgO.
B.
Al, MgO và Cu.
C.
Cu, Fe, Al và MgO.
D.
Cu, Al và Mg.
Câu 52:
Cho dãy các kim loại: Na, Ba, Cu, Fe, K. Số kim loại trong dãy tác dụng với nước ở điều kiện thường?
A.
1.
B.
4.
C.
3
D.
2.
Câu 53:
Phát biểu nào sau đây sai?
A.
Cr tác dụng với HCl loãng nóng thu được Cr2+.
B.
CrO3 tác dụng với NaOH dư thu được dung dịch có màu vàng.
C.
Crom không phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nguội.
D.
Cr2O3, Cr(OH)3 đều có tính lưỡng tính và tan tốt trong dung dịch NaOH loãng.
Câu 54:
Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: NaCl, MgCl2, AlCl3, FeCl3, người ta dùng duy nhất dung dịch
A.
HCl.
B.
NaOH.
C.
Na2SO4.
D.
HNO3.
Câu 55:
Cho các hợp chất sau:
(1) HOCH2-CH2OH
(2) HOCH2-CH2-CH2OH
(3) HOCH2-CH(OH)-CH2OH
(4) CH3-CH(OH)-CH2OH
(5) CH3-CH2OH
(6) CH3-O- CH3
Các chất đều tác dụng được cả với Na và Cu(OH)2 là
(1) HOCH2-CH2OH
(2) HOCH2-CH2-CH2OH
(3) HOCH2-CH(OH)-CH2OH
(4) CH3-CH(OH)-CH2OH
(5) CH3-CH2OH
(6) CH3-O- CH3
Các chất đều tác dụng được cả với Na và Cu(OH)2 là
A.
(3), (4), (5).
B.
(1), (2), (3).
C.
(3), (4), (6).
D.
(1), (3), (4).
Câu 56:
X, Y, Z là 3 este đều mạch hở và không chứa nhóm chức khác (trong đó X, Y đều đơn chức, Z hai chức). Đun nóng 19,28 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối có tỉ lệ số mol 1:1 và hỗn hợp 2 ancol đều no, có cùng số nguyên tử cacbon. Dẫn toàn bộ hỗn hợp 2 ancol này qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 8,1 gam. Đốt cháy toàn bộ F thu được CO2; 0,39 mol H2O và 0,13 mol Na2CO3. Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử nhỏ nhất trong E là
A.
3,78\%
B.
3,92\%
C.
3,96\%
D.
3,84\%
Câu 57:
Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức A, B. Cho 0,05 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ Y. Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 2,688 lít CO2 (đktc) và 3,18 gam Na2CO3. Khi làm bay hơi Y thu được x gam chất rắn. Giá trị của x là
A.
4,56.
B.
3,40.
C.
5,84.
D.
5,62.
Câu 58:
Hợp chất hữu cơ X có CTPPT là C3H10O4N2. X pứ với NaOH vừa đủ, đun nóng cho sản phẩm gồm hai chất khí đều làm xanh quỳ tím ẩm có tổng thể tích là 2,24 lít (đktc) và một dung dịch chứa m gam muối của một axit hữu cơ. Giá trị m là
A.
13,4.
B.
13,8.
C.
6,7.
D.
6,9.
Câu 59:
Điện phân dung dịch hỗn hợp NaCl và 0,05 mol CuSO4 bằng dòng điện một chiều có cường độ 2A (điện cực trơ có màng ngăn). Sau thời gian t giây thì ngừng điện phân, thu được khí ở hai điện cực có tổng thể tích là 2,352 lít (đktc) và dung dịch X. Dung dịch X hòa tan tối đa 2,04 gam Al2O3. Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch. Giá trị của t là
A.
9408.
B.
9650.
C.
8685.
D.
7720.
Câu 60:
Hòa tan hoàn toàn x gam hỗn hợp A gồm Al₂O₃ và Al trong 250,0 ml dung dịch NaOH 1,6M thu được dung dịch B và 3,36 lít khí H₂ (đktc). Thêm 240,0ml hoặc 560,0 ml dung dịch HCl 1,25M vào ddịch B đều thu được cùng một lượng kết tủa có khối lượng x gam. Giá trị gần nhất của x là
A.
8,4.
B.
6,9.
C.
9,1.
D.
8,0.
Câu 61:
Hòa tan hoàn toàn 11,6 gam hỗn hợp A gồm Fe và Cu vào 87,5 gam dung dịch HNO₃ 50,4%, sau khi kim loại tan hết thu được dung dịch X và hỗn hợp khí B. Cho 500ml dung dịch KOH 1M vào dung dịch X thu được kết tủa Y và dung dịch Z. Lọc lấy Y rồi nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 16,0 gam chất rắn. Cô cạn dung dịch Z được chất rắn T. Nung T đến khối lượng không đổi thu được 41,05 gam chất rắn. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Nồng độ phần trăm của Cu(NO₃)₂ trong dung dịch X gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
13,6\%.
B.
11,8\%.
C.
10,6\%.
D.
20,2\%.
Câu 62:
Cho các phát biểu sau:
(1) Ở người, nồng độ glucozơ trong máu được giữ ổn định ở mức 0,1%.
(2) Oxi hóa hoàn toàn glucozơ bằng hidro (xúc tác Ni, t⁰) thu được sorbitol.
(3) Tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ hóa học.
(4) Thủy phân este đơn chức trong môi trường bazơ luôn cho sản phẩm muối và ancol.
(5). Số nguyên tử N có trong phân tử dipeptit Glu-Lys là 2.
(6) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
Số phát biểu đúng:
(1) Ở người, nồng độ glucozơ trong máu được giữ ổn định ở mức 0,1%.
(2) Oxi hóa hoàn toàn glucozơ bằng hidro (xúc tác Ni, t⁰) thu được sorbitol.
(3) Tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ hóa học.
(4) Thủy phân este đơn chức trong môi trường bazơ luôn cho sản phẩm muối và ancol.
(5). Số nguyên tử N có trong phân tử dipeptit Glu-Lys là 2.
(6) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
Số phát biểu đúng:
A.
2.
B.
5.
C.
4.
D.
3.
Câu 63:
Cho 31,15 gam hỗn hợp bột Zn và Mg (tỷ lệ mol 1 : 1) tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3 và NaHSO4 thu được dung dịch A chỉ chứa m gam hỗn hợp các muối và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí B gồm N2O và H2. Khí B có tỷ khối so với H2 bằng 11,5. m gần giá trị nào nhất?
A.
240.
B.
255.
C.
132.
D.
252.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề 28 — Mã đề: 1963 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 61 | 62 | 63 | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 55 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 56 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 57 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 58 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 59 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 60 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 61 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 62 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 63 (Chọn —):Đáp án đúng là —.