Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề 28 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học với 63 câu hỏi, bao gồm các chuyên đề như Phản Ứng Hóa Học, Định Luật Bảo Toàn Khối Lượng. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

Danh sách 63 câu hỏi trong Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề 28

  1. Câu 1: Chất nào sau đây không phải chất điện li trong nước?
  2. Câu 1: Hợp chất hữu cơ luôn có nguyên tố nào?
  3. Câu 1: Số nhóm chức este có trong mỗi phân tử chất béo là
  4. Câu 1: Phát biểu nào sau đây sai?
  5. Câu 1: Trùng hợp chất nào sau đây thu được poli (vinyl clorua)?
  6. Câu 1: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
  7. Câu 1: Trong các kim loại sau: Na, Fe, Hg, W. Kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
  8. Câu 1: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
  9. Câu 1: Lớp electron ngoài cùng của các kim loại kiềm thổ có dạng chung là
  10. Câu 1: Kim loại nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH?
  11. Câu 1: Hai dung dịch nào sau đây đều tác dụng được với kim loại Fe?
  12. Câu 1: Tác nhân hóa học nào sau đây không gây ô nhiễm môi trường?
  13. Câu 1: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp MgCO 3, CaCO 3 rồi cho toàn bộ sản phẩm khí thoát ra (khí X) hấp thụ hết bằng dung dịch Ca(OH) 2 thu được kết tủa Y và dung dịch Z. Đun nóng dung dịch
  14. Câu 1: Hợp chất thơm X tác dụng với Na theo tỉ lệ 1:2, tác dụng với NaOH theo tỉ lệ 1:1. X có thể là chất nào sau đây
  15. Câu 1: Tên gọi của CH 3CH 2COOCH 3 là
  16. Câu 1: Khi cho khí CO dư đi qua hỗn hợp CuO, FeO, Fe 3O 4, Al 2O 3 và MgO, nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn gồm
  17. Câu 1: Cho dãy các kim loại: Na, Ba, Cu, Fe, K. Số kim loại trong dãy tác dụng với nước ở điều kiện thường?
  18. Câu 1: Phát biểu nào sau đây sai?
  19. Câu 1: Để phân biệt các ddịch riêng biệt: NaCl, MgCl 2, AlCl 3, FeCl 3, người ta dùng duy nhất dung dịch
  20. Câu 1: Cho các hợp chất sau: (1) HOCH 2-CH 2OH (2) HOCH 2-CH 2-CH 2OH (3) HOCH 2-CH(OH)-CH 2OH (4) CH 3-CH(OH)-CH 2OH (5) CH 3-CH 2OH (6) CH 3-O-CH 3 Các chất đều tác dụng được cả với Na
  21. Câu 1: X là dung dịch chứa a mol HCl. Y là dung dịch chứa b mol Na 2CO 3. Nhỏ từ từ hết X vào Y, sau các phản ứng thu được V 1 lít CO 2 (đktc). Nhỏ từ từ hết Y vào X, sau phản ứng được V
  22. Câu 1: Cho 2,16 gam axit cacboxylic đơn chức X tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,02 mol KOH và 0,03 mol NaOH. Cô cạn dung dịch thu được sau khi phản ứng kết thúc còn lại 3,94 gam ch
  23. Câu 1: Cho 18,8 gam hỗn hợp gồm CH 3COOC 2H 5 và C 2H 3COOC 2H 5 tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
  24. Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp E gồm ba este cùng dãy đồng đẳng, cần dùng 3,472 lít O 2 (đktc) thu được 2,912 lít khí CO 2 (đktc) và 2,34 gam H 2O. Mặt khác, để tác dụng với a mo
  25. Câu 1: Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 90% thu được dung dịch X. Trung hòa X bằng NaOH thu được dung dịch Y. Y hòa tan tối đa 9,31 gam Cu(OH) 2. Giá trị của
  26. Câu 1: Thủy phân không hoàn toàn pentapeptit X mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala-Gly, Ala-Ala và Gly-Gly-Ala. Công thức cấu tạo của X là
  27. Câu 1: Cho m gam H 2NCH 2COOH phản ứng hết với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa 13,56 gam muối. Giá trị của m là
  28. Câu 1: Cho các chất: caprolactam (1), isopropylbenzen (2), acrilonitrin (3), glyxin (4), vinyl axetat (5). Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là
  29. Câu 1: Cho m gam Fe vào dung dịch X chứa 0,1 mol Fe(NO 3) 3 và 0,4 mol Cu(NO 3) 2. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và m gam chất rắn Z. Giá trị của m là
  30. Câu 1: Hòa tan hết 4,6g Natri trong 100 ml dung dịch HCl 0,5M thu được H 2 và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X được số m gam chất rắn khan. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào?
  31. Câu 1: Cho 14 gam hỗn hợp A gồm etanol và phenol tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít khí H 2 (đktc). Phần trăm khối lượng của etanol và phenol trong hỗn hợp lần lượt là
  32. Câu 1: Hình vẽ nào sau đây mô tả đúng thí nghiệm dùng để điều chế chất tương ứng trong phòng thí nghiệm? [Hình cần kiểm tra lại: p92 f1]
  33. Câu 1: X, Y, Z là 3 este đều mạch hở và không chứa nhóm chức khác (trong đó X, Y đều đơn chức, Z hai chức). Đun nóng 19,28 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được hỗ
  34. Câu 1: (Tiếp theo câu trước) ...dịch X hòa tan tối đa 2,04 gam Al 2O 3. Giả sử hiệu suất điện phân là 100\%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch. Giá trị của t là
  35. Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 11,6 gam hỗn hợp A gồm Fe và Cu vào 87,5 gam dung dịch HNO 3 50,4\%, sau khi kim loại tan hết thu được dung dịch X và hỗn hợp khí B. Cho 500ml dung dịch KOH 1M và
  36. Câu 1: Cho các phát biểu sau: (1) Ở người, nồng độ glucozơ trong máu được giữ ổn định ở mức 0,1\%. (2) Oxi hóa hoàn toàn glucozơ bằng hidro (xúc tác Ni, t 0) thu được sorbitol. (3) Tơ xen
  37. Câu 1: Cho 31,15 gam hỗn hợp bột Zn và Mg (tỷ lệ mol 1 : 1) tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm NaNO 3 và NaHSO 4 thu được dung dịch A chỉ chứa m gam hỗn hợp các muối và 4,48 lít (đktc) h
  38. Câu 1: Số nhóm chức este có trong mỗi phân tử chất béo là
  39. Câu 1: Phát biểu nào sau đây sai?
  40. Câu 1: Trùng hợp chất nào sau đây thu được poli (vinyl clorua)?
  41. Câu 1: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
  42. Câu 1: Trong các kim loại sau: Na, Fe, Hg, W. Kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
  43. Câu 1: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
  44. Câu 1: Lớp electron ngoài cùng của các kim loại kiềm thổ có dạng chung là:
  45. Câu 1: Kim loại nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH?
  46. Câu 1: Hai dung dịch nào sau đây đều tác dụng được với kim loại Fe?
  47. Câu 1: Tác nhân hóa học nào sau đây không gây ô nhiễm môi trường?
  48. Câu 1: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp MgCO 3, CaCO 3 rồi cho toàn bộ sản phẩm khí thoát ra (khí X) hấp thụ hết bằng dung dịch Ca(OH) 2 thu được kết tủa Y và dung dịch Z. Đun nóng dung dịch
  49. Câu 1: Hợp chất thơm X tác dụng với Na theo tỉ lệ 1:2, tác dụng với NaOH theo tỉ lệ 1:1. X có thể là chất nào sau đây
  50. Câu 1: Tên gọi của CH 3CH 2COOCH 3 là

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề 28

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học với 63 câu hỏi, bao gồm các chuyên đề như Phản Ứng Hóa Học, Định Luật Bảo Toàn Khối Lượng. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

50 phút
63 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề 28
Cấu trúc & Thời lượng63 câu hỏi • Thời gian làm bài 50 phút • Thang điểm 10
Phân loại & Nguồn đềMiền Bắc • THPT • Đề Thi Thử • Hóa Học • 2020
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 50 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (63 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Chất nào sau đây không phải chất điện li trong nước?
A.
.
B.
.
C.
NaOH.
D.
HCl.
Phát biểu nào sau đây sai?
A.
Thủy phân saccarozo trong môi trường axit, thu được glucozơ và fructozơ.
B.
Trong nước, brom khử glucozơ thành axit gluconic.
C.
Trong phân tử cacbohiđrat, nhất thiết phải có nhóm chức hiđroxyl (-OH).
D.
Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau.
Trùng hợp chất nào sau đây thu được poli (vinyl clorua)?
A.
CH=CHCl.
B.
CH=CH-CHCl.
C.
ClCH-CHCl.
D.
ClC=CCl.
Xem đầy đủ toàn bộ 58 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 63)
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A.
tính axit.
B.
tính oxi hóa.
C.
tính khử.
D.
tính bazơ.
Trong các kim loại sau: Na, Fe, Hg, W. Kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
A.
Na.
B.
Fe.
C.
Hg.
D.
W.
Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
A.
Zn.
B.
Cu.
C.
Na.
D.
Ag.
Lớp electron ngoài cùng của các kim loại kiềm thổ có dạng chung là
A.
ns(n-1)d.
B.
np.
C.
ns.
D.
ns.
Kim loại nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH?
A.
Fe.
B.
Al.
C.
Cu.
D.
Ag.
Hai dung dịch nào sau đây đều tác dụng được với kim loại Fe?
A.
CuSO, HCl.
B.
HCl, CaCl.
C.
CuSO, ZnCl.
D.
MgCl, FeCl.
Tác nhân hóa học nào sau đây không gây ô nhiễm môi trường?
A.
Các anion: NO; PO; SO.
B.
Các ion kim loại nặng: Hg; Pb.
C.
Khí O sục vào trong nước.
D.
Thuốc bảo vệ thực vật, phân bón.
Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp MgCO, CaCO rồi cho toàn bộ sản phẩm khí thoát ra (khí X) hấp thụ hết bằng dung dịch Ca(OH) thu được kết tủa Y và dung dịch Z. Đun nóng dung dịch Z thu được kết tủa Y. Các chất X, Y, Z lần lượt là
A.
CO, Ca(HCO), CaCO.
B.
CO, CaCO, Ca(HCO).
C.
CO, Ca(HCO), CaCO.
D.
CO, CaCO, Ca(HCO).
Hợp chất thơm X tác dụng với Na theo tỉ lệ 1:2, tác dụng với NaOH theo tỉ lệ 1:1. X có thể là chất nào sau đây
A.
[Hình cần kiểm tra lại: p82_f1] (o-CH(CHOH))
B.
Hình từ đề gốc (catekol)
C.
[Hình cần kiểm tra lại: p83_f1]
D.
Hình từ đề gốc
Khi cho khí CO dư đi qua hỗn hợp CuO, FeO, FeO, AlO và MgO, nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn gồm
A.
Cu, Fe, AlO và MgO.
B.
Al, MgO và Cu.
C.
Cu, Fe, Al và MgO.
D.
Cu, Al và Mg.
Cho dãy các kim loại: Na, Ba, Cu, Fe, K. Số kim loại trong dãy tác dụng với nước ở điều kiện thường?
A.
1.
B.
4.
C.
3.
D.
2.
Phát biểu nào sau đây sai?
A.
Cr tác dụng với HCl loãng nóng thu được Cr.
B.
CrO tác dụng với NaOH dư thu được dung dịch có màu vàng.
C.
Crom không phản ứng với dung dịch HNO đặc nguội.
D.
CrO, Cr(OH) đều có tính lưỡng tính và tan tốt trong dung dịch NaOH loãng.
Để phân biệt các ddịch riêng biệt: NaCl, MgCl, AlCl, FeCl, người ta dùng duy nhất dung dịch
A.
HCl.
B.
NaOH.
C.
NaSO.
D.
HNO.
Cho các hợp chất sau:
(1) HOCH-CHOH (2) HOCH-CH-CHOH
(3) HOCH-CH(OH)-CHOH (4) CH-CH(OH)-CHOH
(5) CH-CHOH (6) CH-O-CH
Các chất đều tác dụng được cả với Na và Cu(OH) là
A.
(3), (4), (5)
B.
(1), (2), (3)
C.
(3), (4), (6)
D.
(1), (3), (4)
X là dung dịch chứa a mol HCl. Y là dung dịch chứa b mol NaCO. Nhỏ từ từ hết X vào Y, sau các phản ứng thu được V lít CO (đktc). Nhỏ từ từ hết Y vào X, sau phản ứng được V lít CO (đktc). Biết tỉ lệ V:V = 3:4. Tỉ lệ a:b bằng
A.
5:6.
B.
9:7.
C.
8:5.
D.
7:5.
Cho 2,16 gam axit cacboxylic đơn chức X tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,02 mol KOH và 0,03 mol NaOH. Cô cạn dung dịch thu được sau khi phản ứng kết thúc còn lại 3,94 gam chất rắn khan. Công thức của X là
A.
CHCHCOOH.
B.
CH=CHCOOH.
C.
CH≡C-COOH.
D.
CHCOOH.
Cho 18,8 gam hỗn hợp gồm CHCOOCH và CHCOOCH tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A.
16,6.
B.
17,6.
C.
19,4.
D.
18,4.
Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp E gồm ba este cùng dãy đồng đẳng, cần dùng 3,472 lít O (đktc) thu được 2,912 lít khí CO (đktc) và 2,34 gam HO. Mặt khác, để tác dụng với a mol E cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là
A.
40.
B.
60.
C.
80.
D.
30.
Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 90% thu được dung dịch X. Trung hòa X bằng NaOH thu được dung dịch Y. Y hòa tan tối đa 9,31 gam Cu(OH). Giá trị của m gần nhất với
A.
36,10.
B.
68,20.
C.
34,10.
D.
18,05.
Thủy phân không hoàn toàn pentapeptit X mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala-Gly, Ala-Ala và Gly-Gly-Ala. Công thức cấu tạo của X là
A.
Ala-Ala-Ala-Gly-Gly.
B.
Gly-Gly-Ala-Ala-Gly.
C.
Ala-Gly-Gly-Ala-Ala-Ala.
D.
Ala-Gly-Gly-Ala-Ala.
Cho m gam HNCHCOOH phản ứng hết với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa 13,56 gam muối. Giá trị của m là
A.
10,68.
B.
10,45.
C.
9,00.
D.
13,56.
Cho các chất: caprolactam (1), isopropylbenzen (2), acrilonitrin (3), glyxin (4), vinyl axetat (5). Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là
A.
(1), (2) và (3).
B.
(1), (2) và (5).
C.
(1), (3) và (5).
D.
(3), (4) và (5).
Cho m gam Fe vào dung dịch X chứa 0,1 mol Fe(NO) và 0,4 mol Cu(NO). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và m gam chất rắn Z. Giá trị của m là
A.
625,2.
B.
19,6.
C.
22,4.
D.
28,0.
Hòa tan hết 4,6g Natri trong 100 ml dung dịch HCl 0,5M thu được H và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X được số m gam chất rắn khan. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào?
A.
10,2.
B.
9,0.
C.
8,5.
D.
11,7.
Cho 14 gam hỗn hợp A gồm etanol và phenol tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít khí H (đktc). Phần trăm khối lượng của etanol và phenol trong hỗn hợp lần lượt là
A.
32,85% và 67,15%.
B.
39,00% và 61,00%.
C.
40,53% và 59,47%.
D.
60,24% và 39,76%.
Hình vẽ nào sau đây mô tả đúng thí nghiệm dùng để điều chế chất tương ứng trong phòng thí nghiệm?
[Hình cần kiểm tra lại: p92_f1]
A.
Ống nghiệm chứa NHCl đun nóng, thu khí NH bằng phương pháp đẩy nước (xem hình).
B.
Bình cầu với phễu chiết, các bình rửa khí thu khí Cl (xem hình).
C.
Bình cầu chứa NaSO, phễu chiết đựng dd HSO, lưới amiang, đun nóng, thu khí SO vào bình tam giác chứa bông thấm dd NaOH (xem hình).
D.
Bình cầu chứa NaNO và HSO loãng đun nóng, thu HNO bằng bình nghiệm ngâm trong nước đá (xem hình).
X, Y, Z là 3 este đều mạch hở và không chứa nhóm chức khác (trong đó X, Y đều đơn chức, Z hai chức). Đun nóng 19,28 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối có tỉ lệ số mol 1:1 và hỗn hợp 2 ancol đều no, có cùng số nguyên tử cacbon. Dẫn toàn bộ hỗn hợp 2 ancol này qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 8,1 gam. Đốt cháy toàn bộ F thu được CO; 0,39 mol HO và 0,13 mol NaCO. Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử nhỏ nhất trong E là:
A.
3,78%
B.
3,92%
C.
3,96%
D.
3,84%
(Tiếp theo câu trước) ...dịch X hòa tan tối đa 2,04 gam AlO. Giả sử hiệu suất điện phân là 100\%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch. Giá trị của t là
A.
9408.
B.
9650.
C.
8685.
D.
7720.
Hòa tan hoàn toàn 11,6 gam hỗn hợp A gồm Fe và Cu vào 87,5 gam dung dịch HNO 50,4\%, sau khi kim loại tan hết thu được dung dịch X và hỗn hợp khí B. Cho 500ml dung dịch KOH 1M vào dung dịch X thu được kết tủa Y và dung dịch Z. Lọc lấy Y rồi nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 16,0 gam chất rắn. Cô cạn dung dịch Z được chất rắn T. Nung T đến khối lượng không đổi thu được 41,05 gam chất rắn. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Nồng độ phần trăm của Cu(NO) trong dung dịch X gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
13,6\%.
B.
11,8\%.
C.
10,6\%.
D.
20,2\%.
Cho các phát biểu sau:
(1) Ở người, nồng độ glucozơ trong máu được giữ ổn định ở mức 0,1\%.
(2) Oxi hóa hoàn toàn glucozơ bằng hidro (xúc tác Ni, t) thu được sorbitol.
(3) Tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ hóa học.
(4) Thủy phân este đơn chức trong môi trường bazơ luôn cho sản phẩm muối và ancol.
(5) Số nguyên tử N có trong phân tử dipeptit Glu-Lys là 2.
(6) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
Số phát biểu đúng là
A.
2.
B.
5.
C.
4.
D.
3.
Cho 31,15 gam hỗn hợp bột Zn và Mg (tỷ lệ mol 1 : 1) tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm NaNO và NaHSO thu được dung dịch A chỉ chứa m gam hỗn hợp các muối và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí B gồm NO và H. Khí B có tỷ khối so với H bằng 11,5. m gần giá trị nào nhất?
A.
240.
B.
255.
C.
132.
D.
252.
Phát biểu nào sau đây sai?
A.
Thủy phân saccarozo trong môi trường axit, thu được glucozơ và fructozơ.
B.
Trong nước, brom khử glucozơ thành axit gluconic.
C.
Trong phân tử cacbohidrat, nhất thiết phải có nhóm chức hidroxyl (-OH).
D.
Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau.
Trùng hợp chất nào sau đây thu được poli (vinyl clorua)?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A.
tính axit.
B.
tính oxi hóa.
C.
tính khử.
D.
tính bazơ.
Trong các kim loại sau: Na, Fe, Hg, W. Kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
A.
Na.
B.
Fe.
C.
Hg.
D.
W
Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
A.
Zn.
B.
Cu.
C.
Na.
D.
Ag.
Lớp electron ngoài cùng của các kim loại kiềm thổ có dạng chung là:
A.
B.
C.
D.
Kim loại nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH?
A.
Fe.
B.
Al.
C.
Cu.
D.
Ag.
Hai dung dịch nào sau đây đều tác dụng được với kim loại Fe?
A.
, HCl.
B.
HCl, .
C.
, .
D.
, .
Tác nhân hóa học nào sau đây không gây ô nhiễm môi trường?
A.
Các anion : ; ; .
B.
Các ion kim loại nặng : , .
C.
Khí sục vào trong nước.
D.
Thuốc bảo vệ thực vật, phân bón.
Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp , rồi cho toàn bộ sản phẩm khí thoát ra (khí X) hấp thụ hết bằng dung dịch thu được kết tủa Y và dung dịch Z. Đun nóng dung dịch Z thu được kết tủa Y. Các chất X, Y, Z lần lượt là
A.
CO, , .
B.
, , .
C.
, , .
D.
CO, , .
Hợp chất thơm X tác dụng với Na theo tỉ lệ 1:2, tác dụng với NaOH theo tỉ lệ 1:1. X có thể là chất nào sau đây
A.
[Hình cần kiểm tra lại: p88_f1]
B.
Hình từ đề gốc
C.
[Hình cần kiểm tra lại: p88_f3]
D.
Hình từ đề gốc
Khi cho khí CO dư đi qua hỗn hợp CuO, FeO, FeO, AlO và MgO, nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn gồm
A.
Cu, Fe, AlO và MgO.
B.
Al, MgO và Cu.
C.
Cu, Fe, Al và MgO.
D.
Cu, Al và Mg.
Cho dãy các kim loại: Na, Ba, Cu, Fe, K. Số kim loại trong dãy tác dụng với nước ở điều kiện thường?
A.
1.
B.
4.
C.
3
D.
2.
Phát biểu nào sau đây sai?
A.
Cr tác dụng với HCl loãng nóng thu được Cr.
B.
CrO tác dụng với NaOH dư thu được dung dịch có màu vàng.
C.
Crom không phản ứng với dung dịch HNO đặc nguội.
D.
CrO, Cr(OH) đều có tính lưỡng tính và tan tốt trong dung dịch NaOH loãng.
Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: NaCl, MgCl, AlCl, FeCl, người ta dùng duy nhất dung dịch
A.
HCl.
B.
NaOH.
C.
NaSO.
D.
HNO.
Cho các hợp chất sau:
(1) HOCH-CHOH
(2) HOCH-CH-CHOH
(3) HOCH-CH(OH)-CHOH
(4) CH-CH(OH)-CHOH
(5) CH-CHOH
(6) CH-O- CH
Các chất đều tác dụng được cả với Na và Cu(OH) là
A.
(3), (4), (5).
B.
(1), (2), (3).
C.
(3), (4), (6).
D.
(1), (3), (4).
X, Y, Z là 3 este đều mạch hở và không chứa nhóm chức khác (trong đó X, Y đều đơn chức, Z hai chức). Đun nóng 19,28 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối có tỉ lệ số mol 1:1 và hỗn hợp 2 ancol đều no, có cùng số nguyên tử cacbon. Dẫn toàn bộ hỗn hợp 2 ancol này qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 8,1 gam. Đốt cháy toàn bộ F thu được CO; 0,39 mol HO và 0,13 mol NaCO. Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử nhỏ nhất trong E là
A.
3,78\%
B.
3,92\%
C.
3,96\%
D.
3,84\%
Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức A, B. Cho 0,05 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ Y. Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 2,688 lít CO (đktc) và 3,18 gam NaCO. Khi làm bay hơi Y thu được x gam chất rắn. Giá trị của x là
A.
4,56.
B.
3,40.
C.
5,84.
D.
5,62.
Hợp chất hữu cơ X có CTPPT là CHON. X pứ với NaOH vừa đủ, đun nóng cho sản phẩm gồm hai chất khí đều làm xanh quỳ tím ẩm có tổng thể tích là 2,24 lít (đktc) và một dung dịch chứa m gam muối của một axit hữu cơ. Giá trị m là
A.
13,4.
B.
13,8.
C.
6,7.
D.
6,9.
Điện phân dung dịch hỗn hợp NaCl và 0,05 mol CuSO bằng dòng điện một chiều có cường độ 2A (điện cực trơ có màng ngăn). Sau thời gian t giây thì ngừng điện phân, thu được khí ở hai điện cực có tổng thể tích là 2,352 lít (đktc) và dung dịch X. Dung dịch X hòa tan tối đa 2,04 gam AlO. Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch. Giá trị của t là
A.
9408.
B.
9650.
C.
8685.
D.
7720.
Hòa tan hoàn toàn x gam hỗn hợp A gồm Al₂O₃ và Al trong 250,0 ml dung dịch NaOH 1,6M thu được dung dịch B và 3,36 lít khí H₂ (đktc). Thêm 240,0ml hoặc 560,0 ml dung dịch HCl 1,25M vào ddịch B đều thu được cùng một lượng kết tủa có khối lượng x gam. Giá trị gần nhất của x là
A.
8,4.
B.
6,9.
C.
9,1.
D.
8,0.
Hòa tan hoàn toàn 11,6 gam hỗn hợp A gồm Fe và Cu vào 87,5 gam dung dịch HNO₃ 50,4%, sau khi kim loại tan hết thu được dung dịch X và hỗn hợp khí B. Cho 500ml dung dịch KOH 1M vào dung dịch X thu được kết tủa Y và dung dịch Z. Lọc lấy Y rồi nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 16,0 gam chất rắn. Cô cạn dung dịch Z được chất rắn T. Nung T đến khối lượng không đổi thu được 41,05 gam chất rắn. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Nồng độ phần trăm của Cu(NO₃)₂ trong dung dịch X gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
13,6\%.
B.
11,8\%.
C.
10,6\%.
D.
20,2\%.
Cho các phát biểu sau:
(1) Ở người, nồng độ glucozơ trong máu được giữ ổn định ở mức 0,1%.
(2) Oxi hóa hoàn toàn glucozơ bằng hidro (xúc tác Ni, t⁰) thu được sorbitol.
(3) Tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ hóa học.
(4) Thủy phân este đơn chức trong môi trường bazơ luôn cho sản phẩm muối và ancol.
(5). Số nguyên tử N có trong phân tử dipeptit Glu-Lys là 2.
(6) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
Số phát biểu đúng:
A.
2.
B.
5.
C.
4.
D.
3.
Cho 31,15 gam hỗn hợp bột Zn và Mg (tỷ lệ mol 1 : 1) tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm NaNO và NaHSO thu được dung dịch A chỉ chứa m gam hỗn hợp các muối và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí B gồm NO và H. Khí B có tỷ khối so với H bằng 11,5. m gần giá trị nào nhất?
A.
240.
B.
255.
C.
132.
D.
252.
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề 28?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →