Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 45 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học với 40 câu hỏi. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com), bấm giờ làm bài biết điểm ngay.

Danh sách 40 câu hỏi trong Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 45

  1. Câu 1: Thủy phân hoàn toàn 1 mol saccarozơ trong môi trường axit thu được
  2. Câu 1: Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch?
  3. Câu 1: Nước có tính cứng tạm thời có chứa anion nào sau đây?
  4. Câu 1: Dung dịch nào sau đây làm cho quỳ tím chuyển sang màu hồng?
  5. Câu 1: Thành phần chính của khoáng vật magiezit là magie cacbonat. Công thức của magie cacbonat là
  6. Câu 1: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
  7. Câu 1: Khí sinh ra trong trường hợp nào sau đây không gây ô nhiễm không khí?
  8. Câu 1: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH?
  9. Câu 1: Chất nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính?
  10. Câu 1: Kim loại M nóng đỏ cháy mạnh trong khí Clo tạo ra khói màu nâu. Kim loại M là
  11. Câu 1: Ở trạng thái cơ bản, số electron hóa trị của Al (Z = 13) là
  12. Câu 1: Butyl axetat là este được dùng làm dung môi pha sơn. Công thức cấu tạo của butyl axitat là
  13. Câu 1: Ở điều kiện thường, đơn chất phi kim nào sau đây tồn tại ở trạng thái khí?
  14. Câu 1: Polime nào sau đây mà trong phân tử không chứa nitơ?
  15. Câu 1: Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa nguyên tố nào sau đây?
  16. Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 0,52 gam hỗn hợp hai kim loại trong dung dịch H 2SO 4 loãng, thu được 0,336 lít khí (đktc) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối trung hòa). Khối lượng muối trong Y l
  17. Câu 1: Để có 297 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng a gam xenlulozơ và dung dịch chứa m kg axit nitrit. Biết hiệu suất phản ứng đạt 90\%. Giá trị của m là
  18. Câu 1: Trong sơ đồ phản ứng sau: (1) Xenlulozơ → glucozơ → X + CO 2 (2) X + O 2 men Y + H 2O Các chất X, Y lần lượt là
  19. Câu 1: Cho các chất sau: etylamin, glyxin, phenylamoni clorua, etyl axetat. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH trong điều kiện thích hợp là
  20. Câu 1: Cho 15,75 gam hỗn hợp X gồm C 2H 5NH 2 và H 2N-CH 2-COOH phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa a mol HCl, thu được 24,875 gam muối. Giá trị của a là
  21. Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng?
  22. Câu 1: Để điều chế crom từ Cr 2O 3 (được tách ra từ quặng cromit) người ta dùng phương pháp nhiệt nhôm với hiệu suất phản ứng 80\%. Khối lượng nhôm cần dùng để điều chế được 104 gam crom
  23. Câu 1: Nhận định nào sau đây là đúng?
  24. Câu 1: Peptit X có công thức cấu tạo là NH 2-CH 2-CO-NH-CH(CH 3)-CO-NH-CH(CH 3)-COOH. Phát biểu nào sau đây không đúng?
  25. Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa tripanmitin, triolein, axit stearic, axit panmitic (trong đó số mol các chất béo bằng nhau). Sau phản ứng thu được 83,776 lít CO 2 (đktc) và
  26. Câu 1: Điện phân dung dịch AgNO 3 với điện cực trơ, cường độ dòng điện I = 2A. Sau thời gian t giây, khối lượng dung dịch giảm là a gam và catot chỉ thu được kim loại. Sau thời gian 2t gi
  27. Câu 1: Cho chất hữu cơ X có công thức C 7H 18 O 2N 2 và thực hiện các sơ đồ phản ứng sau: (1) X + NaOH t 0 X 1 + X 2 + H 2O (2) X 1 + 2HCl → X 3 + NaCl (3) X 4 + HCl → X 3 (4) X 4 xt,\ t
  28. Câu 1: Cho hai phản ứng sau: (1) NaCl + H 2O điện phân (màng ngăn) X + Y + Z (2) X + CO 2\ (dư) → T Phát biểu nào sau đây là đúng?
  29. Câu 1: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho dung dịch FeSO 4 vào dung dịch KMnO 4 trong môi trường H 2SO 4. (b) Ngâm thanh Fe vào dung dịch CuSO 4. (c) Nhỏ từ từ dung dịch NaOH dư vào du
  30. Câu 1: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế etyl axetat từ axit axetic, etanol và H 2SO 4 (xúc tác) theo sơ đồ hình vẽ bên. Sau khi kết thúc phản ứng este hóa, người ta tiến hành các
  31. Câu 1: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na, K, Na 2O, Ba và BaO (trong đó oxi chiếm 20\% về khối lượng) vào nước, thu được 300 ml dung dịch Y và 0,448 lít (ở đktc) khí H 2. Trộn 200
  32. Câu 1: Cho hỗn hợp E gồm 0,1 mol X (C 5H 9O 4N) và 0,15 mol Y (C 3H 9O 3N, là muối của axit vô cơ) tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH, đun nóng, thu được một ancol hai chức và một amin
  33. Câu 1: Hỗn hợp X chứa Mg, Fe, Cu, FeO, Fe 2O 3, Fe 3O 4 và CuO, trong đó oxi chiếm 3,5\% khối lượng. Đun nóng m gam X với 0,448 lít khí CO một thời gian thu được rắn Y và hỗn hợp khí Z có
  34. Câu 1: Dẫn từ từ đến dư khí CO 2 vào dung dịch chứa đồng thời NaOH và Ba(OH) 2. Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa vào thể tích khí CO 2 ở đktc được biểu diễn bằng đồ thị bên. [Hình cần
  35. Câu 1: Nung m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe(NO 3) 2, Fe(NO 3) 3 và FeCO 3 trong bình kín (không có không khí). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn Y và pha khí Z có tỉ khố
  36. Câu 1: Hòa tan hết 8,6 gam hỗn hợp gồm Al và Al 2O 3 trong 400 ml dung dịch H 2SO 4 1M, thu được 2,24 lít khí H 2 (đktc) vào dung dịch X. Thêm 200 ml dung dịch Ba(OH) 2 1M và NaOH 2,5M và
  37. Câu 1: X, Y, Z là 3 este mạch hở (trong đó X, Y đơn chức, Z hai chức). Đun nóng 19,28 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối có tỉ lệ số
  38. Câu 1: Hai hidrocacbon mạch hở X và Y (24 < M X < M Y < 56) đều tác dụng với dung dịch AgNO 3 dư trong NH 3 theo tỉ lệ mol 1 : 2. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm X và Y thu được 13
  39. Câu 1: Cho các phát biểu sau: (a) Lưu huỳnh hóa cao su buna, thu được cao su buna-S. (b) Có thể dùng dung dịch AgNO 3/NH 3 để phân biệt axit fomic và metyl fomat. (c) Độ tan của các prote
  40. Câu 1: Hợp chất hữu cơ E (chứa các nguyên tố C, H, O và tác dụng được với Na). Cho 44,8 gam E tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch F chỉ chứa hai chất hữu cơ X, Y. Cô cạn

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 45

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học với 40 câu hỏi. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com), bấm giờ làm bài biết điểm ngay.

50 phút
40 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 45
Cấu trúc & Thời lượng40 câu hỏi • Thời gian làm bài 50 phút • Thang điểm 10
Phân loại & Nguồn đềMiền Bắc • THPT • Đề Thi Thử • Môn Hóa Học • 2020
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 50 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (40 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol saccarozơ trong môi trường axit thu được
A.
1 mol glucozơ và 1 mol fructozơ.
B.
2 mol glucozơ.
C.
2 mol glucozơ và 2 mol fructozơ.
D.
2 mol fructozơ.
Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch?
A.
Ca.
B.
Na.
C.
Ba.
D.
Cu.
Nước có tính cứng tạm thời có chứa anion nào sau đây?
A.
HCO.
B.
SO và Cl.
C.
Ca và Mg.
D.
NO.
Dung dịch nào sau đây làm cho quỳ tím chuyển sang màu hồng?
A.
Axit glutamic.
B.
Glysin.
C.
Lysin.
D.
Đimetylam.
Thành phần chính của khoáng vật magiezit là magie cacbonat. Công thức của magie cacbonat là
A.
Mn(NO).
B.
MnCO.
C.
MgCO.
D.
Mg(PO).
Xem đầy đủ toàn bộ 35 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 40)
Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
A.
HO (xúc tác HSO loãng, đun nóng).
B.
Cu(OH) (ở nhiệt độ thường).
C.
Dung dịch NaOH (đun nóng).
D.
H (xúc tác Ni, đun nóng).
Khí sinh ra trong trường hợp nào sau đây không gây ô nhiễm không khí?
A.
Quá trình đun nấu, đốt lò sưởi sinh hoạt.
B.
Quá trình quang hợp của cây xanh.
C.
Quá trình đốt nhiên liệu động cơ ô tô.
D.
Quá trình đốt nhiên liệu trong lò cao.
Kim loại M nóng đỏ cháy mạnh trong khí Clo tạo ra khói màu nâu. Kim loại M là
A.
Fe.
B.
Al.
C.
Cu.
D.
Na.
Butyl axetat là este được dùng làm dung môi pha sơn. Công thức cấu tạo của butyl axitat là
A.
CH-COO-CH-CH-CH-CH.
B.
CHCOO-CH-CH-CH.
C.
CH-CH-CH-CH-COO-CH.
D.
CH-COO-CH(CH)-CH-CH.
Ở điều kiện thường, đơn chất phi kim nào sau đây tồn tại ở trạng thái khí?
A.
Cacbon.
B.
Lưu huỳnh.
C.
Photpho.
D.
Clo.
Polime nào sau đây mà trong phân tử không chứa nitơ?
A.
Nilon-6.
B.
Poli(vinyl clorua).
C.
Policaproamit.
D.
Xenlulozơ.
Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa nguyên tố nào sau đây?
A.
Cacbon.
B.
Hiđro.
C.
Oxi.
D.
Cacbon và hiđro.
Hòa tan hoàn toàn 0,52 gam hỗn hợp hai kim loại trong dung dịch HSO loãng, thu được 0,336 lít khí (đktc) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối trung hòa). Khối lượng muối trong Y là
A.
1,96 gam.
B.
2,40 gam.
C.
3,90 gam.
D.
2,00 gam.
Để có 297 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng a gam xenlulozơ và dung dịch chứa m kg axit nitrit. Biết hiệu suất phản ứng đạt 90\%. Giá trị của m là
A.
300 kg.
B.
210 kg.
C.
420 kg.
D.
100 kg.
Trong sơ đồ phản ứng sau:

(1) Xenlulozơ → glucozơ → X + CO (2) X + O Y + HO

Các chất X, Y lần lượt là
A.
ancol etylic, axit axetic.
B.
ancol etylic, cacbon dioxit.
C.
ancol etylic, sobitol.
D.
axit gluconic, axit axetic.
Cho các chất sau: etylamin, glyxin, phenylamoni clorua, etyl axetat. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH trong điều kiện thích hợp là
A.
1.
B.
3.
C.
4.
D.
2.
Cho 15,75 gam hỗn hợp X gồm CHNH và HN-CH-COOH phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa a mol HCl, thu được 24,875 gam muối. Giá trị của a là
A.
0,25.
B.
0,2.
C.
0,15.
D.
0,125.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.
Cr là kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất.
B.
Trong các phản ứng hoá học, kim loại luôn có tính khử.
C.
Ag là kim loại dẫn điện tốt nhất.
D.
Fe, Cr, Cu đều có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện.
Để điều chế crom từ CrO (được tách ra từ quặng cromit) người ta dùng phương pháp nhiệt nhôm với hiệu suất phản ứng 80\%. Khối lượng nhôm cần dùng để điều chế được 104 gam crom là
A.
54,0 gam.
B.
75,6 gam.
C.
43,2 gam.
D.
67,5 gam.
Nhận định nào sau đây là đúng?
A.
Cao su lưu hoá, amilopectin là những polime có cấu trúc mạng không gian.
B.
Tơ poliamit kém bền về mặt hoá học là do các nhóm peptit -NH-CO- dễ bị thuỷ phân trong môi trường axit và môi trường kiềm.
C.
Tơ nitron, policaproamit, poli(metyl metacrylat) đều được điều chế bằng phương pháp trùng hợp.
D.
Tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ enang, tơ axetat đều thuộc loại tơ nhân tạo.
Peptit X có công thức cấu tạo là NH-CH-CO-NH-CH(CH)-CO-NH-CH(CH)-COOH. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.
Thuỷ phân không hoàn toàn X có thể thu được dipeptit Gly-Ala.
B.
X có tham gia phản ứng màu biure.
C.
X tác dụng với NaOH loãng, đun nóng thu được 2 muối hữu cơ.
D.
Kí hiệu của X là Ala-Ala-Gly.
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa tripanmitin, triolein, axit stearic, axit panmitic (trong đó số mol các chất béo bằng nhau). Sau phản ứng thu được 83,776 lít CO (đktc) và 57,24 gam nước. Mặt khác, đun nóng m gam X với dung dịch NaOH (dư) đến khi các phản ứng hoàn toàn thì thu được a gam glixerol. Giá trị của a là
A.
51,52.
B.
13,80.
C.
12,88.
D.
14,72.
Điện phân dung dịch AgNO với điện cực trơ, cường độ dòng điện I = 2A. Sau thời gian t giây, khối lượng dung dịch giảm là a gam và catot chỉ thu được kim loại. Sau thời gian 2t giây khối lượng dung dịch giảm (a + 5,36) gam (biết a > 5,36) và thu được dung dịch X. Biết dung dịch X hòa tan tối đa được 3,36 gam Fe (sản phẩm khử của N chỉ là NO). Coi lượng nước bay hơi trong quá trình điện phân không đáng kể, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước. Giá trị của t là
A.
5790.
B.
4825.
C.
3860.
D.
7720.
Cho chất hữu cơ X có công thức CHON và thực hiện các sơ đồ phản ứng sau:

(1) X + NaOH X + X + HO (2) X + 2HCl → X + NaCl

(3) X + HCl → X (4) X tơ nilon-6 + HO

Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Phân tử khối của X lớn hơn của X.
B.
X làm quỳ tím hóa hồng.
C.
Các chất X, X đều có tính lưỡng tính.
D.
Nhiệt độ nóng chảy của X thấp hơn X.
Cho hai phản ứng sau:

(1) NaCl + HO X + Y + Z (2) X + CO → T

Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
Chất khí Y không có màu, mùi, vị và Y có thể duy trì sự cháy, sự hô hấp.
B.
Dung dịch X có tính tẩy màu, sát trùng, thường gọi là nước Gia-ven.
C.
Chất khí Z có thể khử được CaO thành Ca ở nhiệt độ cao.
D.
Chất T được dùng làm thuốc giảm đau dạ dày.
Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch FeSO vào dung dịch KMnO trong môi trường HSO.

(b) Ngâm thanh Fe vào dung dịch CuSO.

(c) Nhỏ từ từ dung dịch NaOH dư vào dung dịch Al(SO).

(d) Cho dung dịch FeSO vào dung dịch KCrO trong môi trường HSO.

(e) Nhỏ dung dịch Br vào dung dịch NaCrO trong môi trường NaOH.

(g) Nhỏ dung dịch NaOH vào dung dịch HCl.

Số thí nghiệm có hiện tượng chuyển màu là
A.
5.
B.
6.
C.
3.
D.
4.
Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế etyl axetat từ axit axetic, etanol và HSO (xúc tác) theo sơ đồ hình vẽ bên. Sau khi kết thúc phản ứng este hóa, người ta tiến hành các bước sau:

[Hình cần kiểm tra lại: p68_f1]

+ Bước 1: Cho chất lỏng Y vào phễu chiết, lắc với dung dịch NaCO đến khi quỳ tím chuyển màu xanh.

+ Bước 2: Mở khóa phễu chiết để loại bỏ phần chất lỏng phía dưới.

+ Bước 3: Thêm CaCl khan vào, sau đó tiếp tục bỏ đi rắn phía dưới thì thu được etyl axetat.

Cho các phát biểu sau:

(1) Nước trong ống sinh hàn nhằm tạo môi trường có nhiệt độ thấp để hóa lỏng các chất hơi.

(2) CaCl được thêm vào để tách nước và ancol còn lẫn trong etyl axetat.

(3) Dung dịch NaCO được thêm vào để trung hòa axit sunfuric và axit axetic trong chất lỏng Y.

(4) Dung dịch X được tạo từ axit axetic nguyên chất, etanol nguyên chất và HSO 98\%.

(5) Có thể thay thế CaCl khan bằng dung dịch HSO đặc.

Số phát biểu sai là
A.
1.
B.
2.
C.
4.
D.
3.
Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na, K, NaO, Ba và BaO (trong đó oxi chiếm 20\% về khối lượng) vào nước, thu được 300 ml dung dịch Y và 0,448 lít (ở đktc) khí H. Trộn 200 ml dung dịch Y với 200 ml dung dịch gồm HCl 0,2M và HSO 0,3M, thu được 400 ml dung dịch có pH = 13. Giá trị của m là (coi HSO phân ly hoàn toàn).
A.
6,4.
B.
12,8.
C.
4,8.
D.
2,4.
Cho hỗn hợp E gồm 0,1 mol X (CHON) và 0,15 mol Y (CHON, là muối của axit vô cơ) tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH, đun nóng, thu được một ancol hai chức và một amin no (có cùng số nguyên tử cacbon) và dung dịch T. Cô cạn dung dịch T, thu được hỗn hợp G gồm ba muối khan (trong đó có một muối của -amino axit). Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn nhất trong G là
A.
49,07\%.
B.
29,94\%.
C.
27,97\%.
D.
51,24\%.
Hỗn hợp X chứa Mg, Fe, Cu, FeO, FeO, FeO và CuO, trong đó oxi chiếm 3,5\% khối lượng. Đun nóng m gam X với 0,448 lít khí CO một thời gian thu được rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỷ khối hơi so với hidro bằng 16. Hòa tan hết Y trong dung dịch chứa 1,3 mol HNO, thu được dung dịch T chứa 84,72 gam muối và 2,688 lít hỗn hợp khí G chứa NO và N. Biết G có tỷ khối hơi đối với hidro bằng 89/6. Biết thể tích các khí đều đo ở đktc. Giá trị của m là
A.
19,2.
B.
12,8.
C.
16,0.
D.
32,0.
Dẫn từ từ đến dư khí CO vào dung dịch chứa đồng thời NaOH và Ba(OH). Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa vào thể tích khí CO ở đktc được biểu diễn bằng đồ thị bên.

[Hình cần kiểm tra lại: p69_f1]

Giá trị của m là
A.
5,91.
B.
7,88.
C.
11,82.
D.
9,85.
Nung m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe(NO), Fe(NO) và FeCO trong bình kín (không có không khí). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn Y và pha khí Z có tỉ khối so với H là 22,75 (giả sử khí NO sinh ra không tham gia phản ứng nào khác). Cho Y tan hoàn toàn trong dung dịch gồm 0,04 mol NaNO và 0,92 mol KHSO (loãng), thu được dung dịch chỉ chứa 143,04 gam muối trung hòa của kim loại và hỗn hợp hai khí có tỉ khối so với H là 6,6 (trong đó có một khí hóa nâu trong không khí). Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
37.
B.
40.
C.
38.
D.
39.
Hòa tan hết 8,6 gam hỗn hợp gồm Al và AlO trong 400 ml dung dịch HSO 1M, thu được 2,24 lít khí H (đktc) vào dung dịch X. Thêm 200 ml dung dịch Ba(OH) 1M và NaOH 2,5M vào X, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A.
46,6.
B.
58,3.
C.
54,4.
D.
62,2.
X, Y, Z là 3 este mạch hở (trong đó X, Y đơn chức, Z hai chức). Đun nóng 19,28 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối có tỉ lệ số mol 1 : 1 và hỗn hợp 2 ancol no, có cùng số nguyên tử cacbon. Dẫn toàn bộ hỗn hợp 2 ancol này qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 8,1 gam. Đốt cháy toàn bộ F thu được CO, 0,39 mol HO và 0,13 mol NaCO. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử nhỏ nhất trong E là
A.
3,84\%.
B.
3,92\%.
C.
3,96\%.
D.
3,78\%.
Hai hidrocacbon mạch hở X và Y (24 < M < M < 56) đều tác dụng với dung dịch AgNO dư trong NH theo tỉ lệ mol 1 : 2. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm X và Y thu được 13,2 gam CO. Cho m gam hỗn hợp E tác dụng với dung dịch Br dư, thì số mol Br tối đa tham gia phản ứng là
A.
0,225 mol.
B.
0,300 mol.
C.
0,450 mol.
D.
0,150 mol.
Cho các phát biểu sau:

(a) Lưu huỳnh hóa cao su buna, thu được cao su buna-S.

(b) Có thể dùng dung dịch AgNO/NH để phân biệt axit fomic và metyl fomat.

(c) Độ tan của các protein trong nước tăng lên khi đun nóng.

(d) Nhỏ dung dịch I vào mặt cắt củ khoai lang, xuất hiện màu xanh tím.

(e) Để giảm độ chua của món sấu ngâm đường, có thể thêm một ít vôi vào.

Số phát biểu đúng là
A.
2.
B.
3.
C.
5.
D.
4.
Hợp chất hữu cơ E (chứa các nguyên tố C, H, O và tác dụng được với Na). Cho 44,8 gam E tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch F chỉ chứa hai chất hữu cơ X, Y. Cô cạn F thu được 39,2 gam chất X và 26 gam chất Y. Tiến hành hai thí nghiệm sau:

+ TN1: Đốt cháy 39,2 gam X thu được 13,44 lít CO (đktc); 10,8 gam HO và 21,2 gam NaCO.

+ TN2: Đốt cháy 26 gam Y thu được 29,12 lít CO (đktc); 12,6 gam HO và 10,6 gam NaCO.

Biết E, X và Y có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất và phản ứng xảy ra hoàn toàn.

Số công thức cấu tạo của E thỏa mãn các tính chất trên là
A.
5.
B.
6.
C.
3.
D.
4.
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 45?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →