Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 48 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học với 93 câu hỏi, bao gồm các chuyên đề như Phản Ứng Hóa Học, Định Luật Bảo Toàn Khối Lượng. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

Danh sách 93 câu hỏi trong Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 48

  1. Câu 1: Sản phẩm của phản ứng nhiệt nhôm luôn có:
  2. Câu 1: Kim loại crom tan được trong dung dịch:
  3. Câu 1: Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “gạch cua” nổi lên là do:
  4. Câu 1: Chất có khả năng trùng hợp tạo thành cao su là
  5. Câu 1: Phương pháp hiện đại điều chế andehit axetic từ nguồn nguyên liệu nào dưới đây?
  6. Câu 1: Nước cứng là nước chứa nhiều các cation nào sau đây?
  7. Câu 1: Để chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn (điều kiện thường) thì người ta cho chất béo lỏng phản ứng với:
  8. Câu 1: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
  9. Câu 1: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch FeCl 3?
  10. Câu 1: Kim loại nào sau đây không tác dụng với nước?
  11. Câu 1: Ở điều kiện thường chất nào sau đây không có khả năng phản ứng với dung dịch H 2SO 4 loãng?
  12. Câu 1: Cacbohidrat thuộc loại hợp chất hữu cơ:
  13. Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng?
  14. Câu 1: Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là:
  15. Câu 1: Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học?
  16. Câu 1: Cho các muối rắn sau: NaHCO 3, NaCl, Na 2CO 3, AgNO 3, KNO 3. Số muối dễ bị nhiệt phân là
  17. Câu 1: Phát biểu nào sau đây là sai?
  18. Câu 1: Khi thủy phân este X có công thức phân tử C 4H 6O 2 trong môi trường axit, thu được 2 chất có thể tham gia phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
  19. Câu 1: Cặp chất nào sau đây phản ứng tạo kết tủa trắng?
  20. Câu 1: Thí nghiệm nào sau đây tạo ra muối sắt (II)?
  21. Câu 1: Cho từ từ 350 ml dung dịch NaOH 1M vào 100 ml dung dịch AlCl 3 x mol/l, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,9 gam kết tủa. Giá trị của x là:
  22. Câu 1: Cho 0,1 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 1M, sau phản ứng thu được dung dịch chứa 20,9 gam muối. Số nguyên tử hiđro có trong X là:
  23. Câu 1: Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic. Hiệu suất quá trình lên men tạo thành ancol etylic là:
  24. Câu 1: Cho 7,8 gam bột Zn vào 200 ml dung dịch AgNO 3 1,0M. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được m gam hỗn hợp kim loại. Giá trị của m là:
  25. Câu 1: Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO 3) 2. (2) Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO 2 (hoặc Na[Al(OH) 4]). (3) Sục khí H 2S vào dung dị
  26. Câu 1: Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C 6H 8O 4. Từ X thực hiện sơ đồ chuyển hóa như sau (theo đúng tỉ lệ mol): (1) X + 2NaOH t o X 1 + X 2 + X 3 (2) X 2 + CO t o CHCOOH (
  27. Câu 1: Cho 18,3g hỗn hợp gồm Ba và Na vào 1 lít dung dịch CuSO 4 0,5M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa và 4,48 lít khí H 2 (đktc). Giá trị của m là:
  28. Câu 1: Cho 13,44 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C 2H 2 và H 2 đi qua bình đựng Ni, nung nóng, thu được hỗn hợp khí Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối hơi so với H 2 là 14,4. Biết Y phản ứng
  29. Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn a mol X (là trieste của glixerol với các axit đơn chức, mạch hở), thu được b mol CO 2 và c mol H 2O (b - c = 4a). Hiđro hóa m 1 gam X cần 6,72 lít H 2 (đktc), th
  30. Câu 1: Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, thu được 15,68 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm CO, CO 2 và H 2. Cho toàn bộ X tác dụng hết với CuO (dư) nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn Y. Hòa t
  31. Câu 1: Cho các phát biểu sau: (1) Tơ nilon-6,6 có thể điều chế bằng phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng. (2) Ở điều kiện thường metyl amin, đimetyl amin, trimetyl amin là các chất khí, mù
  32. Câu 1: Cho một ít lòng trắng trứng vào 2 ống nghiệm: Ống (1): thêm vào một ít nước rồi đun nóng. Ống (2): thêm vào một ít rượu rồi lắc đều. Hiện tượng quan sát được tại 2 ống nghiệm là
  33. Câu 1: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau: (Câu hỏi bị cắt ở cuối trang 105; bảng thí nghiệm và các phương án nằm ở trang tiếp theo — trang
  34. Câu 1: Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 10,8 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạ
  35. Câu 1: Nung 7,84 gam Fe trong không khí, sau một thời gian, thu được 10,24 gam hỗn hợp rắn X. Cho X phản ứng hết với dung dịch HNO 3 (loãng, dư), thu được V ml khí NO (sản phẩm khử duy nh
  36. Câu 1: Hỗn hợp X chứa các este đều mạch hở gồm hai este đơn chức và một este đa chức, không no chứa một liên kết đôi C = C. Đốt cháy hoàn toàn 0,24 mol X cần dùng 1,04 mol O 2, thu được 0
  37. Câu 1: Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng X, T Quỳ tím [Hình cần kiểm tra lại: p106 f1] Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng Y, Z Cu(OH)2 X, T Dung dịch FeCl3 X, Y, Z, T lần lượt là:
  38. Câu 1: Điện phân (với điện cực trơ, màng ngăn) dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm CuSO4 và NaCl, bằng dòng điện một chiều có cường độ ổn định. Đồ thị hình bên biểu diễn mối liên hệ giữa tổn
  39. Câu 1: Cho hỗn hợp X gồm muối A (C5H16O3N2) và B (C4H12O4N2) tác dụng với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi cô cạn thu được m gam hỗn hợp Y g
  40. Câu 1: Hòa tan hết hỗn hợp X gồm 5,6 gam Fe; 27 gam Fe(NO3)2 và m gam Al trong dung dịch chứa 0,61 mol HCl. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa 47,455 gam
  41. Câu 1: Cho 8,28 gam chất hữu cơ A chứa C, H, O (có CTPT trùng CTDG) tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, sau đó chưng khô, phần hơi thu được chỉ có nước, phần chất rắn khan khối lượng 13,3
  42. Câu 1: Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất sắt (II)?
  43. Câu 1: Ở nhiệt độ cao, oxit nào sau đây không bị khí H 2 khử?
  44. Câu 1: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây tan tốt trong nước?
  45. Câu 1: Đun nóng etanol với xúc tác dung dịch H 2SO 4 đặc ở 170°C thu được sản phẩm hữu cơ chủ yếu nào sau đây?
  46. Câu 1: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra?

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 48

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học với 93 câu hỏi, bao gồm các chuyên đề như Phản Ứng Hóa Học, Định Luật Bảo Toàn Khối Lượng. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

50 phút
93 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 48
Cấu trúc & Thời lượng93 câu hỏi • Thời gian làm bài 50 phút • Thang điểm 10
Phân loại & Nguồn đềMiền Bắc • THPT • Đề Thi Thử • Môn Hóa Học • 2020
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 50 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (93 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Kim loại crom tan được trong dung dịch:
A.
(đặc, nguội).
B.
(nóng).
C.
(đặc, nguội).
D.
(loãng).
Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “gạch cua” nổi lên là do:
A.
phản ứng thủy phân protein.
B.
sự đông tụ lipit.
C.
sự đông tụ protein.
D.
phản ứng màu của protein.
Chất có khả năng trùng hợp tạo thành cao su là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Phương pháp hiện đại điều chế andehit axetic từ nguồn nguyên liệu nào dưới đây?
A.
Etan.
B.
Ancol etylic.
C.
Axetilen.
D.
Etilen.
Xem đầy đủ toàn bộ 88 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 93)
Nước cứng là nước chứa nhiều các cation nào sau đây?
A.
, .
B.
, .
C.
, .
D.
, .
Để chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn (điều kiện thường) thì người ta cho chất béo lỏng phản ứng với:
A.
, đun nóng, xúc tác Ni.
B.
khí oxi.
C.
nước brom.
D.
dung dịch NaOH đun nóng.
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
A.
Zn.
B.
Hg.
C.
Ag.
D.
Cu.
Ở điều kiện thường chất nào sau đây không có khả năng phản ứng với dung dịch loãng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Trong các phân tử peptit mạch hở chứa n gốc -amino axit, có số liên kết peptit là .
B.
Trong các dung dịch amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím.
C.
Các protein đều tan trong nước.
D.
Trong phân tử các -amino axit chỉ có 1 nhóm amino.
Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là:
A.
tơ visco và tơ nilon-6,6.
B.
tơ tằm và tơ vinilon.
C.
tơ nilon-6,6 và tơ capron.
D.
tơ visco và tơ xenlulozơ axetat.
Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học?
A.
Cho miếng nhôm vào dung dịch NaOH.
B.
Ngâm miếng hợp kim Fe-Cu trong dung dịch muối ăn.
C.
Cho miếng Na vào dung dịch CuSO.
D.
Đốt miếng gang (hợp kim Fe-C) trong bình chứa khí oxi.
Cho các muối rắn sau: , , , , . Số muối dễ bị nhiệt phân là
A.
2.
B.
4.
C.
3.
D.
1.
Phát biểu nào sau đây là sai?
A.
Thành phần chính của sợi bông, gỗ, nứa là xenlulozơ
B.
Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau.
C.
Khi cho giấm ăn (hoặc chanh) vào sữa bò hoặc sữa đậu nành thì có kết tủa xuất hiện.
D.
Tinh bột là lương thực của con người.
Khi thủy phân este X có công thức phân tử trong môi trường axit, thu được 2 chất có thể tham gia phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cặp chất nào sau đây phản ứng tạo kết tủa trắng?
A.
và dung dịch .
B.
Phenol và dung dịch .
C.
Phenol và dung dịch đặc.
D.
và dung dịch .
Thí nghiệm nào sau đây tạo ra muối sắt (II)?
A.
Cho vào dung dịch dư.
B.
Cho FeO vào dung dịch loãng, dư.
C.
Cho Fe vào dung dịch .
D.
Cho vào dung dịch loãng.
Cho từ từ 350 ml dung dịch NaOH 1M vào 100 ml dung dịch x mol/l, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,9 gam kết tủa. Giá trị của x là:
A.
0,75.
B.
0,50.
C.
1,00.
D.
1,50.
Cho 0,1 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 1M, sau phản ứng thu được dung dịch chứa 20,9 gam muối. Số nguyên tử hiđro có trong X là:
A.
9.
B.
11.
C.
7.
D.
8.
Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic. Hiệu suất quá trình lên men tạo thành ancol etylic là:
A.
60\%.
B.
40\%.
C.
80\%.
D.
54\%.
Cho 7,8 gam bột Zn vào 200 ml dung dịch 1,0M. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được m gam hỗn hợp kim loại. Giá trị của m là:
A.
29,4.
B.
21,6.
C.
22,9.
D.
10,8.
Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch .

(2) Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch (hoặc ).

(3) Sục khí vào dung dịch .

(4) Sục khí đến dư vào dung dịch .

(5) Sục khí đến dư vào dung dịch (hoặc ).

Sau khi các phản ứng kết thúc, những thí nghiệm nào sau đây thu được kết tủa?
A.
(1), (2) và (4).
B.
(2), (4) và (5).
C.
(3), (4) và (5).
D.
(1), (4) và (5).
Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử . Từ X thực hiện sơ đồ chuyển hóa như sau (theo đúng tỉ lệ mol):

(1)

(2)

(3)

(4)

Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.
và là các hợp chất no, mạch hở.
B.
X là đồng phân hình học.
C.
và tác dụng với Na, giải phóng .
D.
có tham gia phản ứng tráng gương.
Cho 18,3g hỗn hợp gồm Ba và Na vào 1 lít dung dịch 0,5M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa và 4,48 lít khí (đktc). Giá trị của m là:
A.
45,5.
B.
42,9.
C.
40,5.
D.
50,8.
Cho 13,44 lít (đktc) hỗn hợp X gồm và đi qua bình đựng Ni, nung nóng, thu được hỗn hợp khí Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối hơi so với là 14,4. Biết Y phản ứng tối đa với a mol trong dung dịch. Giá trị của a là:
A.
0,2.
B.
0,1.
C.
0,15.
D.
0,25.
Đốt cháy hoàn toàn a mol X (là trieste của glixerol với các axit đơn chức, mạch hở), thu được b mol và c mol . Hiđro hóa gam X cần 6,72 lít (đktc), thu được 39 gam Y (este no). Đun nóng gam X với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được gam chất rắn. Giá trị của là
A.
57,2.
B.
42,6.
C.
53,2.
D.
52,6.
Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, thu được 15,68 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm CO, và . Cho toàn bộ X tác dụng hết với CuO (dư) nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn Y. Hòa tan toàn bộ Y bằng dung dịch (loãng, dư) được 8,96 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Phần trăm thể tích khí CO trong X là:
A.
57,15\%.
B.
14,28\%.
C.
28,57\%.
D.
18,42\%.
Cho các phát biểu sau:

(1) Tơ nilon-6,6 có thể điều chế bằng phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng.

(2) Ở điều kiện thường metyl amin, đimetyl amin, trimetyl amin là các chất khí, mùi khai, tan nhiều trong nước.

(3) Saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ bị thủy phân trong môi trường kiềm cho -glucozơ.

(4) Oligopeptit gồm các peptit có từ 2 đến 10 liên kết peptit trong phân tử.

(5) Metyl metacrylat, glucozơ, triolein đều tham gia phản ứng với nước brom.

Số phát biểu đúng là:
A.
4.
B.
1.
C.
3.
D.
2.
Cho một ít lòng trắng trứng vào 2 ống nghiệm:

Ống (1): thêm vào một ít nước rồi đun nóng.

Ống (2): thêm vào một ít rượu rồi lắc đều.

Hiện tượng quan sát được tại 2 ống nghiệm là
A.
(1) xuất hiện kết tủa trắng; (2) thu được dung dịch nhầy.
B.
Cả hai ống đều xuất hiện kết tủa trắng.
C.
Cả hai ống đều thu được dung dịch nhầy.
D.
(1) xuất hiện kết tủa trắng; (2) thu được dung dịch trong suốt.
Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau: (Câu hỏi bị cắt ở cuối trang 105; bảng thí nghiệm và các phương án nằm ở trang tiếp theo — trang 106 — không được cung cấp)
Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 10,8 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Nung 7,84 gam Fe trong không khí, sau một thời gian, thu được 10,24 gam hỗn hợp rắn X. Cho X phản ứng hết với dung dịch (loãng, dư), thu được V ml khí NO (sản phẩm khử duy nhất của , ở đktc). Giá trị của V là:
A.
2240.
B.
3136.
C.
2688.
D.
896.
Hỗn hợp X chứa các este đều mạch hở gồm hai este đơn chức và một este đa chức, không no chứa một liên kết đôi C = C. Đốt cháy hoàn toàn 0,24 mol X cần dùng 1,04 mol , thu được 0,93 mol và 0,8 mol . Nếu thủy phân X trong NaOH, thu được hỗn hợp Y chứa 2 ancol có cùng số nguyên tử cacbon và hỗn hợp Z chứa 2 muối. Phần trăm khối lượng của este đơn chức có khối lượng phân tử lớn trong X là:
A.
22,7\%
B.
15,5\%
C.
25,7\%
D.
13,6\%
Mẫu thửThuốc thửHiện tượng
X, TQuỳ tím[Hình cần kiểm tra lại: p106_f1]
YDung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng
Y, ZCu(OH)2
X, TDung dịch FeCl3


X, Y, Z, T lần lượt là:
A.
Etylamin, glucozơ, saccarozơ, trimetyl amin.
B.
Etylamin, saccarozơ, glucozơ, anilin.
C.
Anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ.
D.
Etylamin, glucozơ, tinh bột, trimetyl amin.
Điện phân (với điện cực trơ, màng ngăn) dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm CuSO4 và NaCl, bằng dòng điện một chiều có cường độ ổn định. Đồ thị hình bên biểu diễn mối liên hệ giữa tổng số mol khí bay ra ở hai cực và thời gian điện phân.

[Hình cần kiểm tra lại: p106_f1]

Giá trị của m là:
A.
33,55.
B.
39,40.
C.
51,10.
D.
43,70.
Cho hỗn hợp X gồm muối A (C5H16O3N2) và B (C4H12O4N2) tác dụng với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi cô cạn thu được m gam hỗn hợp Y gồm hai muối D và E () và 2,24 lít khí hỗn hợp Z gồm hai amin no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi đối với H2 là 18,3. Khối lượng của muối E trong hỗn hợp Y là:
A.
2,12 gam.
B.
3,18 gam.
C.
2,68 gam.
D.
4,02 gam.
Hòa tan hết hỗn hợp X gồm 5,6 gam Fe; 27 gam Fe(NO3)2 và m gam Al trong dung dịch chứa 0,61 mol HCl. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa 47,455 gam muối trung hòa và 2,352 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO và N2O. Tỉ khối của Z so với H2 là 16. Giá trị của m là:
A.
1,080.
B.
4,185.
C.
5,400.
D.
2,160.
Cho 8,28 gam chất hữu cơ A chứa C, H, O (có CTPT trùng CTDG) tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, sau đó chưng khô, phần hơi thu được chỉ có nước, phần chất rắn khan khối lượng 13,32 gam. Nung lượng chất rắn này trong oxi dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được 9,54 gam Na2CO3; 14,52 gam CO2 và 2,7 gam nước. Cho phần chất rắn trên vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được hai chất hữu cơ X, Y (biết ). Số nguyên tử hiđro có trong Y là:
A.
6
B.
8
C.
10
D.
2
Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất sắt (II)?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Ở nhiệt độ cao, oxit nào sau đây không bị khí khử?
A.
.
B.
CuO.
C.
.
D.
PbO.
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây tan tốt trong nước?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đun nóng etanol với xúc tác dung dịch đặc ở 170°C thu được sản phẩm hữu cơ chủ yếu nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra?
A.
sự khử ion .
B.
sự khử ion .
C.
sự oxi hóa ion .
D.
sự oxi hóa ion .
Nước thải công nghiệp chế biến café, chế biến giấy, chứa hàm lượng chất hữu cơ cao ở dạng hạt lơ lửng. Trong quá trình xử lý loại nước thải này, để làm cho các hạt lơ lửng này keo tụ lại thành khối lớn, dễ dàng tách ra khỏi nước (làm trong nước) người ta thêm vào nước thải một lượng
A.
giấm ăn.
B.
phèn chua.
C.
muối ăn.
D.
amoniác.
Chất nào sau đây không phải chất điện li trong nước?
A.
.
B.
(fructozơ).
C.
NaOH.
D.
HCl.
Trong điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi màu trắng. Phân tử X có cấu trúc mạch không phân nhánh, không xoắn. Thủy phân X trong môi trường axit, thu được glucozơ. Tên gọi của X là
A.
Fructozơ.
B.
Amilopectin.
C.
Xenlulozơ.
D.
Saccarozơ.
Dung dịch nào sau đây tác dụng với lượng dư dung dịch thu được kết tủa?
A.
HCl.
B.
NaOH.
C.
NaCl.
D.
.
Xà phòng hóa hoàn toàn m gam triglixerit X bằng lượng vừa đủ NaOH thu được 0,5 mol glixerol và 459 gam xà phòng. Giá trị của m là
A.
444.
B.
442.
C.
443.
D.
445.
Cho 2,24 lít khí CO (đktc) phản ứng vừa đủ với 10 gam hỗn hợp X gồm CuO và MgO. Phần trăm khối lượng của MgO trong X là
A.
20\%.
B.
40\%.
C.
60\%.
D.
80\%.
Cho phản ứng với (xúc tác Ni, đun nóng) thu được
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Phương trình hóa học nào sau đây được viết sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam Mg bằng dung dịch loãng, thu được V lít (ở đktc). Giá trị của V là
A.
2,24.
B.
3,36.
C.
4,48.
D.
5,60.
Cho 8,3 mol hỗn hợp gồm 2 amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl x mol/lít, thu được dung dịch chứa 15,6 gam hỗn hợp muối. Giá trị của x là
A.
0,5.
B.
1,5.
C.
2,0.
D.
1,0.
Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và chất rắn Y:

[Hình cần kiểm tra lại: p119_f1]

Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây?
A.
CuO (rắn) + CO (khí) → Cu + .
B.
NaOH + (rắn) → + NaCl + .
C.
Zn + HSO (loãng) → ZnSO + H.
D.
KSO (rắn) + HSO → KSO + SO + HO.
Chất nào sau đây vừa phản ứng được với NaOH vừa phản ứng được với HCl?
A.
CHOH.
B.
CHNH (anilin).
C.
NHCHCOOH.
D.
CHCOOH.
Cho các phát biểu sau:
(a) Nhiệt phân muối nitrat của kim loại luôn sinh ra khí CO.
(b) Nhiệt phân muối AgNO thu được oxit kim loại.
(c) Nhiệt phân muối Cu(NO) thu được hỗn hợp khí có tỉ khối so với H là 21,6.
(d) Có thể nhận biết ion trong môi trường axit bằng kim loại Cu.
Số phát biểu đúng là
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Phản ứng nào sau đây chứng minh hợp chất sắt (II) có tính khử?
A.
FeCl + 2NaOH → Fe(OH) + 2NaCl.
B.
Fe(OH) + 2HCl → FeCl + 2HO.
C.
FeO + CO → Fe + CO.
D.
3FeO + 10HNO → 3Fe(NO) + 5HO + NO.
Cho các chất sau: axetilen, andehit oxalic, but-2-in, etilen. Số chất tác dụng với dung dịch AgNO trong NH thu được kết tủa là
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Cho 0,01 mol một este tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 0,2M, đun nóng. Sản phẩm tạo thành một ancol và một muối có số mol bằng nhau và bằng số mol este. Mặt khác, xà phòng hóa hoàn toàn 1,29 gam este đó bằng một lượng vừa đủ 60ml dung dịch KOH 0,25M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 1,665 gam muối khan. Công thức của este đó là:
A.
CH(COO)CH.
B.
CH(COO)CH.
C.
CH(COO)CH.
D.
CH(COO)CH.
Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch chứa a mol Ba(AlO) và b mol Ba(OH). Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p120_f1]
Tỉ lệ a : b là
A.
7 : 4.
B.
4 : 7.
C.
2 : 7.
D.
7 : 2.
Cho sơ đồ các phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thường:
NaCl —(điện phân dung dịch, có màng ngắn)→ X —(+FeCl)→ Y —(+O, +HO)→ Z —(+HCl)→ T —(+Cu)→ CuCl.
Hai chất X, T lần lượt là
A.
NaOH, Fe(OH).
B.
Cl, FeCl.
C.
NaOH, FeCl.
D.
Cl, FeCl.
Hỗn hợp X gồm 0,15 mol propin, 0,1 mol axetilen, 0,2 mol etan và 0,6 mol H. Nung nóng hỗn hợp X (xúc tác Ni) một thời gian, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H bằng a. Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO trong NH thu được kết tủa và 15,68 lít hỗn hợp khí Z (đktc). Khi sục khí Z qua dung dịch brom dư trong dung môi CCl thì có 8 gam brom phản ứng. Giá trị của a là
A.
8,125.
B.
8,875.
C.
9,125.
D.
9,875.
Điện phân dung dịch chứa AgNO điện cực trơ, với cường độ dòng điện 2A, một thời gian thu được dung dịch X. Cho m gam bột Mg vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,58m gam hỗn hợp bột kim loại Y và 1,12 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm NO, NO có tỉ khối hơi đối với H là 19,2 và dung dịch T chứa 37,8 gam muối. Cho toàn bộ hỗn hợp bột kim loại Y tác dụng dung dịch HCl dư thu được 5,6 lít H (đktc). Thời gian điện phân là
A.
28950 giây.
B.
24125 giây.
C.
22195 giây.
D.
23160 giây.
Cho este X mạch hở có công thức phân tử CHO. Thủy phân hoàn toàn X trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối Y và hai chất hữu cơ Z và T (thuộc cùng dãy đồng đẳng). Axit hóa Y, thu được hợp chất hữu cơ E (chứa C, H, O). Phát biểu nào sau đây sai?
A.
Phân tử E có số nguyên tử hidro bằng số nguyên tử oxi.
B.
E tác dụng với Br trong CCl theo tỉ lệ mol 1 : 2.
(Câu hỏi không được cung cấp trong các trang supplied; trang 121 chứa Câu 30-37 chưa được cung cấp. Chỉ có lời giải Câu 30 ở trang 125.)
(Câu hỏi không được cung cấp; trang 121 chứa Câu 31-37 chưa được cung cấp trong dữ liệu.)
Cho 56,36 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe(NO_3)_3, FeCl_2, Fe_3O_4 tác dụng với dung dịch chứa 1,82 mol HCl, thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z gồm 0,08 mol NO và 0,06 mol N_2O. Cho dung dịch AgNO_3 dư vào Y, kết thúc phản ứng thu được 0,045 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất N^{+5}) và 298,31 gam kết tủa. Nếu cô cạn dung dịch Y thì thu được 97,86 gam muối khan. Phần trăm khối lượng của FeCl_2 trong X là
A.
31,55\%.
B.
27,04\%.
C.
22,53\%.
D.
33,80.
Hòa tan hết 15,0 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe_3O_4, FeCO_3 và Fe(NO_3)_2 trong dung dịch chứa NaHSO_4 và 0,16 mol HNO_3, thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z gồm CO_2 và NO (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 4). Dung dịch Y hòa tan tối đa 8,64 gam bột Cu, thấy thoát ra 0,03 mol khí NO. Nếu cho dung dịch Ba(OH)_2 dư vào Y, thu được 154,4 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và khí NO là sản phẩm khử duy nhất của cả quá trình. Phần trăm khối lượng của Fe đơn chất trong hỗn hợp X là
A.
48,80\%.
B.
33,60\%.
C.
37,33\%.
D.
29,87\%.
Cho X, Y ( ) là hai este mạch hở, có mạch cacbon không phân nhánh. Đốt cháy hoàn toàn X hoặc Y luôn thu được CO_2 có số mol bằng số mol O_2 đã phản ứng. Đun nóng 30,24 gam hỗn hợp E chứa X, Y (số mol của X gấp 1,5 lần số mol Y) trong 400 ml dung dịch KOH 1M, sau phản ứng chỉ thu được hỗn hợp F chứa 2 ancol và hỗn hợp G chứa 2 muối. Cho F vào bình đựng Na dư, sau phản ứng có khí H_2 thoát ra và khối lượng bình tăng 15,2 gam. Đốt cháy hoàn toàn G cần vừa đủ 0,42 mol O_2. Tổng số nguyên tử trong phân tử Y là
A.
19.
B.
20.
C.
22.
D.
21.
Hòa tan hoàn toàn m gam Al bằng dung dịch HNO loãng, thu được 5,376 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm N, NO và dung dịch chứa 8m gam muối. Tỉ khối của X so với H bằng 18. Giá trị của m là
A.
17,28.
B.
21,60.
C.
19,44.
D.
18,90.
Thủy phân không hoàn toàn pentapeptit X mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala-Gly, Ala-Ala và Gly-Gly-Ala. Pentapeptit X có thể là
A.
Ala-Ala-Ala-Gly-Gly.
B.
Gly-Gly-Ala-Gly-Ala.
C.
Ala-Gly-Gly-Ala-Ala-Ala.
D.
Ala-Gly-Gly-Ala-Ala.
Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Mẫu thửThuốc thửHiện tượng
XQuỳ tímQuỳ tím chuyển thành màu hồng
YDung dịch iotHợp chất màu xanh tím
ZDung dịch AgNO trong NH đun nóngKết tủa Ag trắng
TNước bromKết tủa trắng

X, Y, Z, T lần lượt là
A.
anilin, tinh bột, axit glutamic, fructozơ.
B.
axit glutamic, tinh bột, anilin, fructozơ.
C.
anilin, axit glutamic, tinh bột, fructozơ.
D.
axit glutamic, tinh bột, fructozơ, anilin.
Hỗn hợp P gồm các chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở: ancol X, axit cacboxylic Y và este Z tạo ra từ X và Y. Đốt cháy hoàn toàn m gam P cần dùng vừa đủ 0,18 mol O, sinh ra 0,14 mol CO. Cho m gam P trên vào 500 ml dung dịch NaOH 0,1M đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Q. Cô cạn Q thu được 3,26 gam chất rắn khan T. Nung hỗn hợp gồm CaO, 0,2 mol NaOH và 3,26 gam T trong bình kín không có không khí đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam khí. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
0,85.
B.
0,48.
C.
0,45.
D.
1,05.
Cho este X đơn chức tác dụng hoàn toàn với 1 lít dung dịch KOH 2,4M, thu được dung dịch Y chứa 210 gam chất tan và m gam ancol Z. Oxi hóa không hoàn toàn m gam ancol Z bằng oxi có xúc tác thu được hỗn hợp T. Chia T thành 3 phần bằng nhau:
- Cho phần 1 tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO trong NH thu được 43,2 gam Ag.
- Cho phần 2 tác dụng với NaHCO dư thu được 4,48 lít khí (ở đktc).
- Cho phần 3 tác dụng với Na (vừa đủ) thu được 8,96 lít khí (ở đktc) và 51,6 gam chất rắn khan.
Tên gọi của X là
A.
etyl fomat.
B.
propyl axetat.
C.
metyl axetat.
D.
etyl axetat.
Cho 7,65 gam hỗn hợp Al và Mg tan hoàn toàn trong 500 ml dung dịch HCl 1,04M và HSO 0,28M thu được dung dịch X và khí H. Cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào X sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 16,5 gam kết tủa gồm 2 chất. Mặt khác cho từ từ dung dịch hỗn hợp KOH 0,8M và Ba(OH) 0,1M vào X đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất, lọc kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
27,4.
B.
38,6.
C.
32,3.
D.
46,3.
Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào ống nghiệm: 1 ml dung dịch lòng trắng trứng và 1 ml dung dịch NaOH 30%.
Bước 2: Cho tiếp vào ống nghiệm 1 giọt dung dịch CuSO 2%.
Lắc nhẹ ống nghiệm, sau đó để yên khoảng 2 – 3 phút.
Trong các phát biểu sau:
(a) Sau bước 1, hỗn hợp thu được có màu hồng.
(b) Sau bước 2, hỗn hợp xuất hiện chất màu tím.
(c) Thí nghiệm trên chứng minh anbumin có phản ứng màu biure.
(d) Thí nghiệm trên chứng minh anbumin có phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm.
Số phát biểu đúng là
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na, NaO, Ba, BaO vào nước, thu được 0,15 mol khí H và dung dịch X. Sục 0,32 mol khí CO vào dung dịch X, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và kết tủa Z. Chia dung dịch Y làm 2 phần bằng nhau:
+ Cho từ từ phần 1 vào 200 ml dung dịch HCl 0,6M, thu được 0,075 mol khí CO.
+ Cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 0,6M vào phần 2, thu được 0,06 mol khí CO.
Giá trị của m là
A.
30,68.
B.
20,92.
C.
25,88.
D.
28,28.
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 48?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →