Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 6 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học với 40 câu hỏi, bao gồm các chuyên đề như phản ứng hóa học, định luật bảo toàn khối lượng. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

Danh sách 40 câu hỏi trong Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 6

  1. Câu 1: Trong các kim loại sau, kim loại chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là
  2. Câu 1: Etyl axetat có công thức là
  3. Câu 1: Số đồng phân có công thức phân tử C 5H 10 O 2 mà khi thủy phân trong môi trường axit thu được axit axetic là
  4. Câu 1: Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
  5. Câu 1: Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?
  6. Câu 1: Chất không có phản ứng thủy phân trong môi trường axit là
  7. Câu 1: Trong các kim loại Fe, Al, Cu, Au. Kim loại dẫn điện tốt nhất là
  8. Câu 1: Khí CO 2 được coi là chất gây ô nhiễm, chủ yếu là vì
  9. Câu 1: Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag, Na, Ba. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H 2SO 4 loãng là
  10. Câu 1: Kim loại nào sau đây tác dụng với H 2O ngay ở nhiệt độ thường?
  11. Câu 1: Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO 3, khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X (gồm hai muối) và chất rắn Y (gồm hai kim loại). Hai muối trong X là
  12. Câu 1: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau: Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng T Quỳ tím Quỳ tím chuyển màu xanh X Dung dịch AgNO 3 trong NH 3 đun
  13. Câu 1: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. Số chất hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh là:
  14. Câu 1: Cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịch?
  15. Câu 1: Cho các chất sau: H 2NCH 2COOH, CH 3COOH, CH 3CH 3NH 2, CH 3CH(NH 2)COOH, C 6H 5NH 2, CH 3COONH 4, C 6H 5OH. Số chất vừa tác dụng với NaOH, vừa tác dụng với HCl là
  16. Câu 1: Dung dịch nào sau đây có pH < 7?
  17. Câu 1: Cho 2,74 gam Ba vào 1 lít dung dịch CuSO 4 0,02M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khối lượng kết tủa là:
  18. Câu 1: Cho 14,2 gam hỗn hợp X gồm 3 kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu được hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 22,2 gam. Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để
  19. Câu 1: Cho 180 gam dung dịch glucozơ 10\% tác dụng với dung dịch AgNO 3/NH 3 dư, đun nóng thu được m gam Ag. Giá trị của m là
  20. Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin bậc 1, mạch hở, no, đơn chức kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng thu được CO 2 và H 2O với tỉ lệ mol tương ứng là 5 : 8. Hai amin có CTPT lần
  21. Câu 1: Cho 16,8 lít (đktc) hỗn hợp X gồm propin và hidro qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn hợp Y chỉ chứa ba hiđrocacbon có tỉ khối so với H 2 là 21,5. Biết Y phản ứng tối đa với
  22. Câu 1: Tiến hành các thí nghiệm sau ở điều kiện thường (a) Sục khí SO 2 vào dung dịch H 2S. (b) Cho dung dịch NH 3 dư vào dung dịch AlCl 3. (c) Cho dung dịch AgNO 3 vào dung dịch H 3PO 4.
  23. Câu 1: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X, thu được 2 mol Gly, 2 mol Ala và 1 mol Val. Mặt khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp các amino axit và các peptit (trong
  24. Câu 1: Cho các phát biểu sau: (1) Dipeptit Ala-Gly có phản ứng màu biure. (2) Dung dịch lysin làm quì tím chuyển màu xanh. (3) Anilin có lực bazơ mạnh hơn metylamin. (4) Metyl fomat có ph
  25. Câu 1: Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Nhúng thanh Fe vào dung dịch Fe(NO 3) 3. (2) Nhúng thanh Fe vào dung dịch Cu(NO 3) 2. (3) Nhúng thanh đồng vào dung dịch FeCl 3.
  26. Câu 1: Chất X (C nH 2n+2 O 4N 2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức; chất Y (C mH 2m-4 O 7N 6) là hexapeptit được tạo bởi một amino axit. Biết 0,1 mol E gồm X và Y tác dụng tối đa
  27. Câu 1: Sục từ từ CO 2 đến dư vào dung dịch chứa 0,15 mol Ca(OH) 2 và 0,3 mol KOH, ta thu được kết quả như đồ thị sau: Giá trị của x là
  28. Câu 1: Cho 38,55 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, ZnO và Fe(NO 3) 2 tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 0,725 mol H 2SO 4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ ch
  29. Câu 1: Hỗn hợp E gồm bốn este đều có công thức C 8H 8O 2 và có vòng benzen. Cho m gam E tác dụng tối đa với 200 ml dung dịch NaOH 1M (đun nóng), thu được hỗn hợp X gồm các ancol và 20,5 g
  30. Câu 1: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 2,8 gam Fe và 1,6 gam Cu trong 500ml dung dịch hỗn hợp HNO 3 0,1M và HCl 0,4M, thu được khí NO (duy nhất) và dung dịch X. Cho X vào dung dịch AgNO 3 d
  31. Câu 1: [VD] Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 3,22 mol O₂ thu được CO₂ và 2,12 mol H₂O. Mặt khác, cho m gam X tác dụng vừa đủ NaOH thu được a gam hỗn hợp hai muối natri st
  32. Câu 1: [VD] Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 16,32 gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO₃ (dư), thoát ra 2,688 lít khí NO (là sản phẩm khử duy nhất ở đkt
  33. Câu 1: [VD] Hòa tan 5,6 gam Fe vào dung dịch H₂SO₄ loãng dư thu được V lít khí H₂ (đktc). Giá trị của V là
  34. Câu 1: [VD] Điện phân 100 ml dung dịch A chứa AgNO₃ 0,2M, Cu(NO₃)₂ 0,1M và Zn(NO₃)₂ 0,15M với cường độ dòng điện I= 1,34A trong 72 phút. Số gam kim loại ở catot sau điện phân là:
  35. Câu 1: [TH] Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Cho dung dịch Fe(NO₃)₂ vào dung dịch AgNO₃. (2) Dẫn luồng khí H₂ đến dư qua ống sứ chứa Cuo. (3) Cho dung dịch HCl vào dung dịch AgNO₃. (4) C
  36. Câu 1: [VD] Cho 0,15 mol axit glutamic vào 150 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X. Cho 350 ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung
  37. Câu 1: [VD] Khi clo hoá PVC thu được một loại tơ chlorin chứa 66,77% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC. Giá trị của k là
  38. Câu 1: [VDC] Cho m gam hỗn hợp gồm Fe và Mg với tỉ lệ mol tương ứng 3 :1 vào dung dịch chứa Cu(NO₃)₂ 1,2M và AgNO₃ 0,8M. Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và 22,84 gam chất rắn Y. Để
  39. Câu 1: [VD] Cho 0,5 mol hỗn hợp X gồm hai este đơn chức tác dụng vừa đủ với 350 ml dung dịch KOH 2M, thu được chất hữu cơ Y (no, đơn chức, mạch hở, có tham gia phản ứng tráng gương) và 75
  40. Câu 1: [VD] Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, axit glutamic, metylamin và trimetylamin. Đốt cháy hoàn toàn 0,09 mol hỗn hợp X cần vừa đủ 8,568 lít (đktc) khí O₂ thu được 6,72 lít (đktc) khí C

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 6

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học với 40 câu hỏi, bao gồm các chuyên đề như phản ứng hóa học, định luật bảo toàn khối lượng. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

50 phút
40 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 6
Cấu trúc & Thời lượng40 câu hỏi • Thời gian làm bài 50 phút • Thang điểm 10
Phân loại & Nguồn đềMiền Bắc • THPT • Đề Thi Thử • Môn Hóa Học • 2020
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 50 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (40 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Trong các kim loại sau, kim loại chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là
A.
Fe
B.
Cu
C.
Na
D.
Ag
Etyl axetat có công thức là
A.
CH;COOCH
B.
CHCOOCH
C.
CHCOOCH
D.
CHCOOCH
Số đồng phân có công thức phân tử CHO mà khi thủy phân trong môi trường axit thu được axit axetic là
A.
3
B.
1
C.
4.
D.
2
Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
A.
HN-(CH)-COOH
B.
HOOC-(CH)-COOH và HN-(CH)-NH
C.
HOOC-(CH)-COOH và HO-(CH)-OH
D.
HOOC-(CH)-CH(NH)-COOH
Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?
A.
Metyl axetat
B.
Benzyl axetat
C.
Etyl axetat
D.
Tristearin
Xem đầy đủ toàn bộ 35 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 40)
Chất không có phản ứng thủy phân trong môi trường axit là
A.
Glucozơ
B.
Xenlulozơ
C.
Tinh bột
D.
Saccarozơ
Khí CO được coi là chất gây ô nhiễm, chủ yếu là vì
A.
gây mưa axit.
B.
gây hiệu ứng nhà kính.
C.
rất độc với con người
D.
phá hủy tầng ozon.
Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag, Na, Ba. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HSO loãng là
A.
5
B.
2
C.
3
D.
4
Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO, khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X (gồm hai muối) và chất rắn Y (gồm hai kim loại). Hai muối trong X là
A.
Mg(NO) và Fe(NO)
B.
Fe(NO) và Mg(NO)
C.
AgNO và Mg(NO)
D.
Fe(NO) và AgNO
Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Mẫu thửThuốc thửHiện tượng
TQuỳ tímQuỳ tím chuyển màu xanh
XDung dịch AgNO trong NH đun nóngKết tủa Ag trắng sáng
X, ZCu(OH)Dung dịch xanh lam
YNước bromKết tủa trắng

X,Y,Z,T lần lượt là
A.
Glucozơ, anilin, saccarozơ, etylamin
B.
Glucozơ, anilin, etylamin, saccarozơ
C.
Glucozơ, saccarozơ, anilin, etylamin
D.
Etylamin, glucozơ, saccarozơ, anilin.
Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. Số chất hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh là:
A.
2
B.
3
C.
5
D.
4
Cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịch?
A.
HSO và Cu(NO)
B.
FeCl và KNO
C.
NaOH và NaNO
D.
CuCl và NaOH
Cho các chất sau: HNCHCOOH, CHCOOH, CHCHNH, CHCH(NH)COOH, CHNH, CHCOONH, CHOH. Số chất vừa tác dụng với NaOH, vừa tác dụng với HCl là
A.
2
B.
5
C.
4
D.
3
Dung dịch nào sau đây có pH < 7?
A.
Dung dịch CHCOONa
B.
Dung dịch KCl
C.
Dung dịch NaHSO
D.
Dungdịch NaCO
Cho 2,74 gam Ba vào 1 lít dung dịch CuSO 0,02M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khối lượng kết tủa là:
A.
4,66 gam
B.
6,62 gam
C.
3,42 gam
D.
1,96 gam
Cho 14,2 gam hỗn hợp X gồm 3 kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu được hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 22,2 gam. Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là
A.
150 ml
B.
250 ml
C.
500 ml
D.
300 ml
Cho 180 gam dung dịch glucozơ 10\% tác dụng với dung dịch AgNO/NH dư, đun nóng thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A.
12,96
B.
10,8
C.
21,6
D.
16,2
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin bậc 1, mạch hở, no, đơn chức kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng thu được CO và HO với tỉ lệ mol tương ứng là 5 : 8. Hai amin có CTPT lần lượt là:
A.
CHNH và CHNH.
B.
CHNH và CHNH
C.
CHNH và CHNH
D.
CHNH và CHNH
Cho 16,8 lít (đktc) hỗn hợp X gồm propin và hidro qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn hợp Y chỉ chứa ba hiđrocacbon có tỉ khối so với H là 21,5. Biết Y phản ứng tối đa với a mol Br trong dung dịch. Giá trị của a là
A.
0,25
B.
0,20
C.
0,10
D.
0,15
Tiến hành các thí nghiệm sau ở điều kiện thường
(a) Sục khí SO vào dung dịch HS.
(b) Cho dung dịch NH dư vào dung dịch AlCl.
(c) Cho dung dịch AgNO vào dung dịch HPO.
(d) Sục khí CO vào dung dịch NaSiO.
(e) Cho dung dịch AgNO vào dung dịch HF.
(g) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO.
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là
A.
5
B.
3
C.
6
D.
4
Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X, thu được 2 mol Gly, 2 mol Ala và 1 mol Val. Mặt khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp các amino axit và các peptit (trong đó có Gly-Ala Val) nhưng không thu được peptit Gly-Gly. Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X là
A.
3
B.
4
C.
5
D.
6
Cho các phát biểu sau:
(1) Dipeptit Ala-Gly có phản ứng màu biure.
(2) Dung dịch lysin làm quì tím chuyển màu xanh.
(3) Anilin có lực bazơ mạnh hơn metylamin.
(4) Metyl fomat có phản ứng tráng gương. .
(5) Thủy phân vinyl axetat cho sản phẩm có phản ứng tráng gương.
(6) Tất cả protein đều tan trong nước.
Số phát biểu đúng là
A.
4
B.
5
C.
3
D.
6
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Nhúng thanh Fe vào dung dịch Fe(NO).
(2) Nhúng thanh Fe vào dung dịch Cu(NO).
(3) Nhúng thanh đồng vào dung dịch FeCl.
Chất X () là muối amoni của axit cacboxylic đa chức; chất Y () là hexapeptit được tạo bởi một amino axit. Biết 0,1 mol E gồm X và Y tác dụng tối đa với 0,32 mol NaOH trong dung dịch, đun nóng, thu được etylamin và dung dịch chỉ chứa 31,32 gam hỗn hợp muối. Phần trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
77
B.
52
C.
49
D.
22.
Sục từ từ CO_2 đến dư vào dung dịch chứa 0,15 mol Ca(OH)_2 và 0,3 mol KOH, ta thu được kết quả như đồ thị sau: Giá trị của x là
Hình từ đề gốc
A.
0,55
B.
0,65
C.
0,45
D.
0,5
Cho 38,55 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, ZnO và Fe(NO_3)_2 tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 0,725 mol H_2SO_4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa 96,55 gam muối sunfat trung hòa và 3,92 lít (đktc) khí Z gồm hai khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí. Biết tỉ khối của Z so với H_2 là 9. Phần trăm số mol của Mg trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
25
B.
15
C.
40
D.
30
Hỗn hợp E gồm bốn este đều có công thức C_8H_8O_2 và có vòng benzen. Cho m gam E tác dụng tối đa với 200 ml dung dịch NaOH 1M (đun nóng), thu được hỗn hợp X gồm các ancol và 20,5 gam hỗn hợp muối. Cho toàn bộ X vào bình đựng kim loại Na dư, sau khi phản ứng kết thúc khối lượng chất rắn trong bình tăng 6,9 gam so với ban đầu. Giá trị của m là
A.
16,32
B.
13,60
C.
20,40
D.
8,16.
Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 2,8 gam Fe và 1,6 gam Cu trong 500ml dung dịch hỗn hợp HNO_3 0,1M và HCl 0,4M, thu được khí NO (duy nhất) và dung dịch X. Cho X vào dung dịch AgNO_3 dư, thu được m (g) chất rắn. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất của N^{+5} trong các phản ứng. Giá trị của m là
A.
29,24
B.
30,05
C.
28,7
D.
34,1
[VD] Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 3,22 mol O₂ thu được CO₂ và 2,12 mol H₂O. Mặt khác, cho m gam X tác dụng vừa đủ NaOH thu được a gam hỗn hợp hai muối natri stearat và natri oleat. Giá trị của a là
A.
33,36
B.
36,56
C.
34,96
D.
35,44
[VD] Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 16,32 gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO₃ (dư), thoát ra 2,688 lít khí NO (là sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Giá trị của m là
A.
13,44.
B.
14,0
C.
6,72
D.
16,32
[VD] Hòa tan 5,6 gam Fe vào dung dịch H₂SO₄ loãng dư thu được V lít khí H₂ (đktc). Giá trị của V là
A.
4,48
B.
3,36
C.
2,24
D.
6,72
[VD] Điện phân 100 ml dung dịch A chứa AgNO₃ 0,2M, Cu(NO₃)₂ 0,1M và Zn(NO₃)₂ 0,15M với cường độ dòng điện I= 1,34A trong 72 phút. Số gam kim loại ở catot sau điện phân là:
A.
3,45 gam
B.
2,48 gam
C.
3,775 gam
D.
2,8 gam
[TH] Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch Fe(NO₃)₂ vào dung dịch AgNO₃.
(2) Dẫn luồng khí H₂ đến dư qua ống sứ chứa Cuo.
(3) Cho dung dịch HCl vào dung dịch AgNO₃.
(4) Cho Na kim loại vào dung dịch CuSO₄.
(5) Cho Cu dạng bột vào lượng dư dung dịch FeCl₃.
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là
A.
2
B.
5
C.
4
D.
3
[VD] Cho 0,15 mol axit glutamic vào 150 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X. Cho 350 ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là:
A.
61,0
B.
50,2
C.
48,4
D.
46,2
[VD] Khi clo hoá PVC thu được một loại tơ chlorin chứa 66,77% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC. Giá trị của k là
A.
1,5
B.
3,5
C.
2
D.
3
[VDC] Cho m gam hỗn hợp gồm Fe và Mg với tỉ lệ mol tương ứng 3 :1 vào dung dịch chứa Cu(NO₃)₂ 1,2M và AgNO₃ 0,8M. Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và 22,84 gam chất rắn Y. Để tác dụng tối đa các chất tan có trong dung dịch X cần dùng dung dịch chứa 0,36 mol NaOH. Giá trị của m là
A.
11,52 gam
B.
9,6 gam
C.
14,4 gam
D.
12,48 gam
[VD] Cho 0,5 mol hỗn hợp X gồm hai este đơn chức tác dụng vừa đủ với 350 ml dung dịch KOH 2M, thu được chất hữu cơ Y (no, đơn chức, mạch hở, có tham gia phản ứng tráng gương) và 75,4 gam hỗn hợp muối. Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ 16,8 lít khí O₂ (đktc). Khối lượng của 0,5 mol X là
A.
49,4
B.
54,8 com
C.
53,0
D.
50,47
[VD] Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, axit glutamic, metylamin và trimetylamin. Đốt cháy hoàn toàn 0,09 mol hỗn hợp X cần vừa đủ 8,568 lít (đktc) khí O₂ thu được 6,72 lít (đktc) khí CO₂. Nếu cho 0,18 mol hỗn hợp X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thu được m gam muối. Giá trị của m là
A.
23,43
B.
25,62
C.
21,24
D.
26,72
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 6?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →