Câu 9:Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag, Na, Ba. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H 2SO 4 loãng là
Xem →Câu 10:Kim loại nào sau đây tác dụng với H 2O ngay ở nhiệt độ thường?
Xem →Câu 11:Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO 3, khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X (gồm hai muối) và chất rắn Y (gồm hai
Xem →Câu 12:Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau: Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng T Quỳ tím Quỳ tím chuyển màu
Xem →Câu 13:Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. Số chất hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh là:
Xem →Câu 14:Cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịch?
Xem →Câu 15:Cho các chất sau: H 2NCH 2COOH, CH 3COOH, CH 3CH 3NH 2, CH 3CH(NH 2)COOH, C 6H 5NH 2, CH 3COONH 4, C 6H 5OH. Số chất vừa tác dụng với NaOH,
Xem →Câu 16:Dung dịch nào sau đây có pH < 7?
Xem →Câu 17:Cho 2,74 gam Ba vào 1 lít dung dịch CuSO 4 0,02M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khối lượng kết tủa là:
Xem →Câu 18:Cho 14,2 gam hỗn hợp X gồm 3 kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu được hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 22,2
Xem →Câu 19:Cho 180 gam dung dịch glucozơ 10\% tác dụng với dung dịch AgNO 3/NH 3 dư, đun nóng thu được m gam Ag. Giá trị của m là
Xem →Câu 20:Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin bậc 1, mạch hở, no, đơn chức kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng thu được CO 2 và H 2O với tỉ lệ mol t
Xem →Câu 21:Cho 16,8 lít (đktc) hỗn hợp X gồm propin và hidro qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn hợp Y chỉ chứa ba hiđrocacbon có tỉ khối so với
Xem →Câu 22:Tiến hành các thí nghiệm sau ở điều kiện thường (a) Sục khí SO 2 vào dung dịch H 2S. (b) Cho dung dịch NH 3 dư vào dung dịch AlCl 3. (c) Cho
Xem →Câu 23:Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X, thu được 2 mol Gly, 2 mol Ala và 1 mol Val. Mặt khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn
Xem →