HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5678
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5678
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề 32
Câu 1: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H 2SO 4 loãng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
81 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề 32
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-2020-mon-hoa-hoc-de-32-dethichuan.pdf
Số lượng
81 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
81 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 81 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 81 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề 32 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5678 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?
A.
Fe.
B.
Cu.
C.
Na.
D.
Mg.
Câu 2:
Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
A.
vôi sống.
B.
đá vôi.
C.
thạch cao nung.
D.
thạch cao sống.
Câu 3:
Dung dịch chứa chất nào sau đây có màu da cam?
A.
Na2Cr2O7.
B.
NaCrO2.
C.
Na2CrO4.
D.
Na2SO4.
Câu 4:
Chất nào sau đây bị thủy phân trong dung dịch KOH, đun nóng là
A.
Saccarozơ.
B.
Tinh bột.
C.
Etanol.
D.
Etyl axetat.
Câu 5:
Các số oxi hoá phổ biến của crom trong các hợp chất là
A.
+2, +4, +6.
B.
+2, +3, +6.
C.
+1, +2, +6.
D.
+3, +4, +6.
Câu 6:
Cho vài giọt nước brom vào dung dịch anilin, lắc nhẹ. Hiện tượng quan sát được là
A.
có khí thoát ra.
B.
dung dịch màu xanh.
C.
kết tủa màu trắng.
D.
kết tủa màu nâu đỏ.
Câu 7:
Hòa tan hoàn toàn 1,15 gam kim loại X vào nước, thu được dung dịch Y. Để trung hòa Y cần vừa đủ 50 gam dung dịch HCl 3,65\%. Kim loại X là
A.
Ca.
B.
Ba.
C.
Na.
D.
K.
Câu 8:
Oxit nào sau đây là oxit bazo?
A.
MgO.
B.
CO.
C.
Cr2O3.
D.
SiO2.
Câu 9:
Polime được sử dụng làm chất dẻo là
A.
Poli(metyl metacrylat).
B.
Poliisopren.
C.
Poli(vinyl xianua).
D.
Poli(hexametylen adipamit).
Câu 10:
Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là
A.
chỉ có kết tủa keo trắng.
B.
chỉ có khí bay lên.
C.
có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.
D.
có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.
Câu 11:
Saccarozơ và glucozơ đều thuộc loại
A.
disaccarit.
B.
monosaccarit.
C.
polisaccarit.
D.
cacbohidrat.
Câu 12:
Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp bột gồm MgO, CuO, Al2O3 và Fe3O4, nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y. Số oxit kim loại có trong Y là
A.
3.
B.
1.
C.
4.
D.
2.
Câu 13:
Thủy phân hoàn toàn một lượng triolein trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được 4,6 gam glixerol và m gam muối. Giá trị của m là
A.
91,2.
B.
30,4.
C.
45,6.
D.
60,8.
Câu 14:
Cho 1,37 gam Ba vào 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,03M, sau khi phản ứng kết thúc, thu được chất rắn có khối lượng là
A.
2,205.
B.
2,565.
C.
2,409.
D.
2,259.
Câu 15:
Cho dãy các chất sau: phenylfomat, fructozơ, natri axetat, etylamin, trilinolein. Số chất bị thủy phân trong môi trường axit là
A.
5.
B.
2.
C.
4.
D.
3.
Câu 16:
Thuỷ phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X. Cho toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với dung dịch AgNO3/NH3 dư, đun nóng, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A.
21,60.
B.
43,20.
C.
4,32.
D.
2,16.
Câu 17:
Cho 5,4 gam Al vào dung dịch chứa 0,2 mol FeCl3 và 0,3 mol HCl. Sau khi các phản ứng hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A.
8,4.
B.
2,8.
C.
4,2.
D.
5,6.
Câu 18:
Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và rắn Y:
[Hình cần kiểm tra lại: p10_f1]
Hình vẽ trên minh hoạ phản ứng:
[Hình cần kiểm tra lại: p10_f1]
Hình vẽ trên minh hoạ phản ứng:
A.
4HNO3+ Cu → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O.
B.
2HCl + FeSO3 → FeCl2 + H2O + SO2.
C.
H2SO4 + Zn → ZnSO4 + H2.
D.
NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3 + H2O.
Câu 19:
Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là: Ba2+ + SO42− → BaSO4
A.
Ba(OH)2 + NaHSO4 → BaSO4 + NaOH + H2O.
B.
Ba(HCO3)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O + 2CO2.
C.
BaCl2 + Ag2SO4 → BaSO4+ 2AgCl.
D.
Ba(OH)2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaOH.
Câu 20:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Xenlulozơ và tinh bột là đồng phân của nhau.
B.
Hiđro hoá chất béo lỏng thu được các chất béo rắn.
C.
Phản ứng của các chất hữu cơ thường xảy ra nhanh.
D.
Độ tan của protein tăng khi nhiệt độ môi trường tăng.
Câu 21:
Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho bột Cu vào dung dịch FeCl3. (b) Cho bột sắt vào dung dịch HCl và NaNO3.
(c) Cho miếng Na vào dung dịch CuSO4. (d) Cho miếng Zn vào dung dịch AgNO3.
Số thí nghiệm có xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học là
(a) Cho bột Cu vào dung dịch FeCl3. (b) Cho bột sắt vào dung dịch HCl và NaNO3.
(c) Cho miếng Na vào dung dịch CuSO4. (d) Cho miếng Zn vào dung dịch AgNO3.
Số thí nghiệm có xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học là
A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
1.
Câu 22:
Cho a mol este X (C9H10O2) tác dụng vừa đủ với 2a mol NaOH, thu được dung dịch không có phản ứng tráng bạc. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
6.
Câu 23:
Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:
(a) Sục khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2.
(b) Cho CaO vào H2O.
(c) Cho Na2CO3 vào dung dịch CH3COOH.
(d) Sục khí Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
(a) Sục khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2.
(b) Cho CaO vào H2O.
(c) Cho Na2CO3 vào dung dịch CH3COOH.
(d) Sục khí Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
1.
Câu 24:
Cho dãy gồm các chất sau: CO2, NO2, P2O5, MgO, Al2O3 và CrO3. Số chất trong dãy tác dụng với dung dịch NaOH loãng là
A.
5.
B.
3.
C.
4.
D.
6.
Câu 25:
Cho sơ đồ phản ứng hóa học sau (theo đúng tỉ lệ số mol):
(a) X + 2NaOH —t0→ Y + Z + H2O (b) Y + 2NaOH —CaO,t0 CH4 + 2Na2CO3
(c) Z + O2 —enzim T + H2O
Biết dung dịch chứa T có nồng độ khoảng 5\% được sử dụng làm giảm ăn. Công thức phân tử của X là
(a) X + 2NaOH —t0→ Y + Z + H2O (b) Y + 2NaOH —CaO,t0 CH4 + 2Na2CO3
(c) Z + O2 —enzim T + H2O
Biết dung dịch chứa T có nồng độ khoảng 5\% được sử dụng làm giảm ăn. Công thức phân tử của X là
A.
C5H8O4.
B.
C4H8O2.
C.
C7H12O4.
D.
C5H6O4.
Câu 26:
X là trieste của glixerol với các axit hữu cơ, thuộc dãy đồng đẳng của axit acrylic. Hidro hóa hoàn toàn m gam X cần 6,72 lít H2 (đktc), thu được 30,2 gam este no. Đun nóng m gam X với dung dịch chứa 0,35 mol KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được a gam chất rắn. Giá trị của a là
A.
34,4.
B.
37,2.
C.
43,6.
D.
40,0.
Câu 27:
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nung hỗn hợp Fe và KNO3 trong khí trơ.
(2) Cho luồng khí H2 đi qua bột CuO nung nóng.
(3) Đốt dây Mg trong bình kín chứa đầy CO2.
(4) Nhúng dây Ag vào dung dịch HNO3 loãng.
(5) Cho K2Cr2O7 vào dung dịch KOH.
(6) Dẫn khí NH3 qua CrO3 đun nóng.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là
(1) Nung hỗn hợp Fe và KNO3 trong khí trơ.
(2) Cho luồng khí H2 đi qua bột CuO nung nóng.
(3) Đốt dây Mg trong bình kín chứa đầy CO2.
(4) Nhúng dây Ag vào dung dịch HNO3 loãng.
(5) Cho K2Cr2O7 vào dung dịch KOH.
(6) Dẫn khí NH3 qua CrO3 đun nóng.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là
A.
3.
B.
5.
C.
4.
D.
6.
Câu 28:
Cho các phát biểu sau:
(a) Gang là hợp kim của sắt với cacbon, chứa từ 2-5\% khối lượng cacbon.
(b) Các kim loại K, Al và Mg chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy.
(c) Dung dịch hỗn hợp FeSO4 và H2SO4 làm mất màu dung dịch KMnO4.
(d) Cr(OH)3 tan được trong dung dịch axit mạnh và kiềm.
(e) Tất cả các kim loại đều tác dụng được với khí oxi ở điều kiện thích hợp.
Số phát biểu đúng là
(a) Gang là hợp kim của sắt với cacbon, chứa từ 2-5\% khối lượng cacbon.
(b) Các kim loại K, Al và Mg chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy.
(c) Dung dịch hỗn hợp FeSO4 và H2SO4 làm mất màu dung dịch KMnO4.
(d) Cr(OH)3 tan được trong dung dịch axit mạnh và kiềm.
(e) Tất cả các kim loại đều tác dụng được với khí oxi ở điều kiện thích hợp.
Số phát biểu đúng là
A.
5.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 29:
Nhỏ từ từ đến hết 100,0 ml dung dịch H2SO4 1M vào 200,0 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,75M và NaHCO3 0,5M, thu được dung dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào X, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
52,85.
B.
62,70.
C.
43,00.
D.
72,55.
Câu 30:
Sục khí CO2 lần lượt vào V1 ml dung dịch NaAlO2 1M và V2 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M. Kết quả thí nghiệm được mô tả như đồ thị dưới đây:
[Hình cần kiểm tra lại: p11_f1]
Tỉ lệ V1 : V2 tương ứng là
[Hình cần kiểm tra lại: p11_f1]

Tỉ lệ V1 : V2 tương ứng là
A.
3 : 8.
B.
2 : 1.
C.
3 : 4.
D.
4 : 2.
Câu 31:
Hỗn hợp X gồm hiđro và một hiđrocacbon. Nung nóng 14,56 lít hỗn hợp X (đktc), có Ni xúc tác đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y có khối lượng 10,8 gam. Biết tỉ khối của Y so với metan là 2,7 và Y có khả năng làm mất màu dung dịch brom. Công thức phân tử của hiđrocacbon là
A.
C3H6.
B.
C4H6.
C.
C3H4.
D.
C4H8.
Câu 32:
Cho các phát biểu sau:
(a) Các hiđrocacbon chứa liên kết pi (π) trong phân tử đều làm mất màu dung dịch brom.
(b) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
(c) Có thể sử dụng quỳ tím để phân biệt hai dung dịch alanin và anilin.
(d) Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit.
(e) Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat là các polime bán tổng hợp có nguồn gốc từ xenlulozơ.
(g) Phương pháp hiện đại sản xuất axit axetic là lên men giấm.
Số phát biểu đúng là
(a) Các hiđrocacbon chứa liên kết pi (π) trong phân tử đều làm mất màu dung dịch brom.
(b) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
(c) Có thể sử dụng quỳ tím để phân biệt hai dung dịch alanin và anilin.
(d) Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit.
(e) Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat là các polime bán tổng hợp có nguồn gốc từ xenlulozơ.
(g) Phương pháp hiện đại sản xuất axit axetic là lên men giấm.
Số phát biểu đúng là
A.
4.
B.
3.
C.
5.
D.
2.
Câu 33:
Hỗn hợp X gồm 2 este no, đơn chức, mạch hở và 2 amin no, mạch hở, trong đó có 1
Câu 34:
[Câu hỏi bị cắt ở đầu trang] ...amin đơn chức và 1 amin hai chức (hai amin có số mol bằng nhau). Cho m gam X tác dụng vừa đủ 200 ml dung dịch KOH 1M. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng 1,2 mol oxi, thu được CO₂, H₂O và 0,12 mol N₂. Giá trị của m là
A.
24,58.
B.
25,14.
C.
22,08.
D.
20,16.
Câu 35:
Cho hỗn hợp X gồm Na và Ba (trong đó nNa<nBa) vào 200 ml dung dịch HCl 1M. Sau khi kết thúc các phản ứng, thu được 4,2 lít khí H₂ và dung dịch Y. Hấp thụ hết 2,24 lít khí CO₂ vào Y, thu được m gam chất rắn. Các thể tích khí đo ở đktc. Giá trị của m là
A.
14,775.
B.
19,700.
C.
12,805.
D.
16,745.
Câu 36:
Điện phân (với các điện cực trơ, màng ngăn) dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm Cu(NO₃)₂ và NaCl bằng dòng điện có cường độ 2,68A. Sau thời gian 6h, tại anot thoát ra 4,48 lít khí (đktc). Thêm 20 gam bột sắt vào dung dịch sau điện phân, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của NO₃⁻) và 12,4 gam chất rắn gồm hai kim loại. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A.
86,9.
B.
77,5.
C.
97,5.
D.
68,1.
Câu 37:
Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z và T. Kết quả được ghi ở bảng sau:
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
| Mẫu thử | Thuốc thử | Hiện tượng |
|---|---|---|
| Y | Dung dịch KOH dư, đun nóng. Sau đó để nguội và thêm tiếp CuSO₄ vào. | Dung dịch có màu xanh lam. |
| X | AgNO₃ trong dung dịch NH₃ | Tạo kết tủa Ag. |
| Z | Dung dịch Br₂ | Kết tủa trắng. |
| T | Quỳ tím | Quỳ tím chuyển màu đỏ |
| X, Y | Dung dịch Br₂ | Mất màu |
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A.
Glucozơ, saccarozơ, phenol, metylamin.
B.
Fructozơ, triolein, anilin, axit axetic.
C.
Glucozơ, triolein, anilin, axit axetic.
D.
Glucozơ, tristearin, benzylamin, axit fomic.
Câu 38:
Tiến hành các thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Cho a gam bột nhôm vào dung dịch H₂SO₄ (loãng, dư), thu được V₁ lít khí không màu.
- Thí nghiệm 2: Cho a gam bột nhôm vào dung dịch KOH (dư), thu được V₂ lít khí không màu.
- Thí nghiệm 3: Cho a gam bột nhôm vào dung dịch HNO₃ (loãng, dư), thu được V₃ lít khí không màu (hóa nâu trong không khí, sản phẩm khử duy nhất của N⁺⁵).
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thể tích các khí đo ở cùng đktc. So sánh nào sau đây đúng?
- Thí nghiệm 1: Cho a gam bột nhôm vào dung dịch H₂SO₄ (loãng, dư), thu được V₁ lít khí không màu.
- Thí nghiệm 2: Cho a gam bột nhôm vào dung dịch KOH (dư), thu được V₂ lít khí không màu.
- Thí nghiệm 3: Cho a gam bột nhôm vào dung dịch HNO₃ (loãng, dư), thu được V₃ lít khí không màu (hóa nâu trong không khí, sản phẩm khử duy nhất của N⁺⁵).
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thể tích các khí đo ở cùng đktc. So sánh nào sau đây đúng?
A.
V₁ = V₂ = V₃.
B.
V₁ > V₂ > V₃.
C.
V₃ < V₁ < V₂.
D.
V₁ = V₂ > V₃.
Câu 39:
X là este đơn chức, nếu đốt cháy hoàn toàn X thì thu được thể tích CO₂ bằng thể tích oxi đã phản ứng (cùng điều kiện); Y là este no, hai chức (biết X, Y đều mạch hở). Đốt cháy hoàn toàn 25,8 gam hỗn hợp E chứa X, Y bằng oxi vừa đủ thu được CO₂ và H₂O có tổng khối lượng 56,2 gam. Mặt khác đun nóng 25,8 gam E cần dùng 400 ml dung dịch KOH 1M; cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp muối có khối lượng m gam và hỗn hợp gồm 2 ancol đồng đẳng kế tiếp. Giá trị của m là
A.
37,1.
B.
33,3.
C.
43,5.
D.
26,9.
Câu 40:
Cho 12,48 gam X gồm Cu và Fe tác dụng hết với 0,15 mol hỗn hợp khí gồm Cl₂ và O₂, thu được chất rắn Y gồm các muối và oxit. Hòa tan vừa hết Y cần dùng 360 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Z. Cho dung dịch AgNO₃ dư vào Z, thu được 75,36 gam chất rắn. Mặt khác, hòa tan hết 12,48 gam X trong dung dịch HNO₃ nồng độ 31,5\%, thu được dung dịch T và 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Nồng độ \% của Fe(NO₃)₃ trong T gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
7,28.
B.
5,67.
C.
6,24.
D.
8,56.
Câu 41:
Hỗn hợp E gồm amino axit X, dipeptit Y (C₄H₈O₃N₂) và muối của axit vô cơ Z (C₂H₆O₄N₂). Cho E tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1,5M và KOH 1M đun nóng (phản ứng vừa đủ), thu được 4,48 lít khí T (đo ở đktc, phân tử T có chứa một nguyên tử nitơ và làm xanh quỳ tím ẩm). Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan gồm bốn muối. Giá trị của m là [Câu hỏi bị cắt ngang cuối trang; các đáp án A–D không có trên trang này]
Câu 42:
Kim loại nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ?
A.
Na
B.
Ca
C.
Al
D.
Fe
Câu 43:
Chất ít tan trong nước là
A.
NaCl.
B.
NH3.
C.
CO2.
D.
HCl.
Câu 44:
Công thức của crom (VI) oxit là
A.
Cr2O3.
B.
CrO3.
C.
CrO.
D.
Cr2O6.
Câu 45:
Chất bị thủy phân trong môi trường kiềm là
A.
polietilen.
B.
tinh bột.
C.
Gly-Ala-Gly.
D.
saccarozơ.
Câu 46:
Chất có khả năng tạo phức màu xanh lam với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
A.
etanol.
B.
saccarozơ.
C.
etyl axetat.
D.
phenol.
Câu 47:
Chất tham gia phản ứng màu biure là
A.
dầu ăn.
B.
đường nho.
C.
anbumin.
D.
poli(vinyl clorua).
Câu 48:
Chất có khả năng ăn mòn thủy tinh SiO2 là
A.
H2SO4.
B.
Mg.
C.
NaOH.
D.
HF.
Câu 49:
Phương pháp điện phân dung dịch dùng để điều chế kim loại
A.
Cu.
B.
Ca.
C.
Na.
D.
Al.
Câu 50:
Kim loại dẫn điện tốt thứ 2 sau kim loại Ag là
A.
Au.
B.
Fe.
C.
Al.
D.
Cu.
Câu 51:
Polime nào sau đây thuộc loại tơ poliamit?
A.
Tơ nilon – 6,6.
B.
Tơ visco.
C.
Tơ axetat.
D.
Tơ nitron.
Câu 52:
Tôn là sắt được tráng
A.
Na.
B.
Mg.
C.
Zn.
D.
Al.
Câu 53:
Muối nào sau đây dễ bị nhiệt phân?
A.
NaCl.
B.
NaNO2.
C.
Na2CO3.
D.
NH4HCO3.
Câu 54:
Kết luận nào sau đây không đúng?
A.
Kim loại Cu khử được ion Fe3+ trong dung dịch.
B.
Có thể dùng dung dịch Ca(OH)2 để loại bỏ tính cứng tạm thời của nước.
C.
Ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) ở dưới đất được bảo vệ chủ yếu bởi một lớp sơn dày.
D.
Phèn chua được dùng trong công nghiệp giấy.
Câu 55:
Cho dãy các chất: Cu, Na, Zn, Mg, Ba, Ni. Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch FeCl3 dư có sinh ra kết tủa là
A.
4.
B.
2.
C.
5.
D.
3.
Câu 56:
Thủy phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y và Z trong đó Z có tỉ khối hơi so với H2 là 16. Tên của Y là
A.
axit propionic.
B.
metanol.
C.
metyl propionat.
D.
natri propionat.
Câu 57:
Sục từ từ 10,08 lit CO2 ở đktc vào dung dịch chứa 0,2 mol Ca(OH)2 và a mol KOH, sau khi phản ứng hoàn toàn, lọc bỏ kết tủa, lấy dung dịch nước lọc đun nóng lại thu được 5 gam kết tủa. Tính a?
A.
0,2 mol
B.
0,05 mol
C.
0,15 mol
D.
0,1 mol
Câu 58:
Phân tử khối trung bình của xenlulozơ (C6H10O5)n là 1620000 đvC. Giá trị của n là
A.
8000.
B.
9000.
C.
10000.
D.
7000.
Câu 59:
Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 gam một triglixerit cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
A.
16,68 gam.
B.
18,24 gam.
C.
18,38 gam.
D.
17,80 gam.
Câu 60:
X là một α-amino axit chứa 1 nhóm NH2. Cho m gam X phản ứng vừa đủ với 25 ml dung dịch HCl 1M, thu được 3,1375 gam muối. X là
A.
glyxin.
B.
valin.
C.
axit glutamic.
D.
alanin.
Câu 61:
Khi đốt 0,1 mol một chất X (dẫn xuất của benzen), khối lượng CO2 thu được nhỏ hơn 35,2 gam. Biết rằng, 1 mol X chỉ tác dụng được với 1 mol NaOH. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A.
C2H5C6H4OH.
B.
HOCH2C6H4COOH.
C.
HOC6H4CH2OH.
D.
C6H4(OH)2.
Câu 62:
Trong các chất sau, chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
A.
CH3CHO.
B.
C2H5OH.
C.
H2O.
D.
CH3COOH.
Câu 63:
Thủy phân 200 gam dung dịch saccarozo 6,84%, sau một thời gian, lấy hỗn hợp sản phẩm cho tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, sau phản ứng thu được 12,96 gam Ag. Tính hiệu suất phản ứng thủy phân?
A.
90\%.
B.
80\%.
C.
37,5\%.
D.
75\%.
Câu 64:
X là hidrocacbon mạch hở có công thức phân tử C4Hx, biết X **không** tạo kết tủa khi tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3. Số công thức cấu tạo phù hợp với X là
A.
7.
B.
9.
C.
11.
D.
8.
Câu 65:
Hỗn hợp X gồm Mg và Al. Cho 0,75 gam X phản ứng với HNO3 đặc, nóng (dư), thu được 1,568 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc), tiếp tục cho thêm dung dịch NaOH dư vào, sau khi các phản ứng hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Tìm m?
A.
0,78 gam.
B.
1,16 gam.
C.
1,49 gam.
D.
1,94 gam.
Câu 66:
Este X được điều chế từ aminoaxit A và ancol B. Hóa hơi 2,06 gam X hoàn toàn chiếm thể tích bằng thể tích của 0,56 gam nito ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất. Biết rằng từ B có thể điều chế cao su Buna bằng 2 giai đoạn. Hợp chất X có công thức cấu tạo là
A.
H2NCH2CH2COOCH3.
B.
CH3NHCOOCH2CH3.
C.
NH2COOCH2CH2CH3.
D.
H2NCH2COOCH2CH3.
Câu 67:
Cho các chất và các dung dịch sau: K2O; dung dịch HNO3; dung dịch KMnO4/H+, dung dịch AgNO3; dung dịch NaNO3; dung dịch nước Brom; dung dịch NaOH; dung dịch CH3NH2; dung dịch H2S. Số chất và dung dịch phản ứng được với dung dịch FeCl2 mà tạo thành sản phẩm không có chất kết tủa là
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
5.
Câu 68:
Cho hỗn hợp X gồm Na, Ba có cùng số mol vào 125 ml dung dịch gồm H2SO4 1M và CuSO4 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y, m gam kết tủa và 3,36 lít khí (đktc). Giá trị của m là
A.
25,75.
B.
16,55.
C.
23,42.
D.
28,20.
Câu 69:
Kết quả thí nghiệm của chất vô cơ X với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Kết luận nào sau đây không chính xác ?
| Mẫu thử | Thuốc thử | Hiện tượng |
|---|---|---|
| X | Dung dịch phenolphtalein | Dung dịch có màu hồng |
| X | Cl2 | Có khói trắng |
Kết luận nào sau đây không chính xác ?
A.
Chất X được dùng để điều chế phân đạm.
B.
Chất X được dùng để sản xuất axit HNO3.
C.
Chất X được dùng để sản xuất một loại bột nở trong công nghiệp sản xuất bánh kẹo.
D.
Cho từ từ chất X đến dư vào dung dịch AlCl3 thì ban đầu có kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan hoàn toàn tạo thành dung dịch không màu.
Câu 70:
Cho các polime sau: PVC; teflon; PE; Cao su Buna; tơ axetat; tơ nitron; cao su isopren; tơ nilon-6,6. Số polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp là
A.
5.
B.
7.
C.
6.
D.
8.
Câu 71:
Cho các ứng dụng: dùng làm dung môi (1); dùng để tráng gương (2); dùng làm nguyên liệu để sản xuất một số chất dẻo, dược phẩm (3); dùng trong công nghiệp thực phẩm (4). Những ứng dụng của este là
A.
(1), (3), (4).
B.
(1), (2), (3).
C.
(1), (2), (4).
D.
(1), (2), (3), (4).
Câu 72:
Nhỏ từ từ V lít dung dịch chứa Ba(OH)2 0,5M vào dung dịch chứa x mol NaHCO3 và y mol BaCl2. Đồ thị sau đây biểu diễn sự phụ thuộc giữa số mol kết tủa và thể tích dung dịch Ba(OH)2.

Giá trị x,y tương ứng là

Giá trị x,y tương ứng là
A.
0,2 và 0,05.
B.
0,4 và 0,05.
C.
0,2 và 0,10.
D.
0,1 và 0,05.
Câu 73:
Hỗn hợp X gồm metyl fomiat, đimetyl oxalat và este Y đơn chức, có hai liên kết pi trong phân tử, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol X cần dùng 1,25 mol O2 thu được 1,3 mol CO2 và 1,1 mol H2O. Mặt khác, cho 0,4 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch Z (giả thiết chỉ xảy ra phản ứng xà phòng hóa). Cho toàn bộ Z tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tối đa thu được là
A.
43,2 gam.
B.
86,4 gam.
C.
108,0 gam.
D.
64,8 gam.
Câu 74:
Cho muối X có công thức phân tử C3H12N2O3. Cho X tác dụng hết với dung dịch NaOH đun nóng, sau phản ứng thu được sản phẩm khí có khả năng làm quì ẩm hóa xanh và muối axit vô cơ. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn điều kiện trên?
A.
3.
B.
2.
C.
5.
D.
4.
Câu 75:
Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất bằng phương pháp điện phân Al2O3 nóng chảy với các điện cực làm bằng than chì. Khi điện phân nóng chảy Al2O3 với dòng điện cường độ 9,65A trong thời gian 3000 giây thu được 2,16 gam Al. Phát biểu nào sau đây sai?
A.
Hiệu suất của quá trình điện phân là 80\%.
B.
Phải hòa tan Al2O3 trong criolit nóng chảy để hạ nhiệt độ nóng chảy của hỗn hợp xuống 9000C.
C.
Nguyên liệu để sản xuất nhôm là quặng boxit.
D.
Sau một thời gian điện phân, phải thay thế điện cực catot.
Câu 76:
X là đipeptit Val - Ala, Y là tripeptit Gly - Ala – Glu. Đun nóng m gam hỗn hợp X và Y có tỉ lệ số mol nx : ny = 3:2 với dung dịch KOH vừa đủ, sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Z. Cô cạn dung dịch Z thu được 17,72 gam muối. Giá trị của m gần nhất với?
A.
12,0.
B.
11,1.
C.
11,6.
D.
11,8.
Câu 77:
Cho các phát biểu sau:
(1) Fe trong gang và thép bị ăn mòn điện hóa trong không khí ẩm.
(2) Điều chế poli (etylen terephtalat) có thể thực hiện bằng phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng.
(3) Axit nitric còn được dùng để sản xuất thuốc nổ TNT, sản xuất thuốc nhuộm, dược phẩm.
(4) Nitơ lỏng dùng để bảo quản máu và các mẫu sinh học khác.
(5) Triolein tác dụng được với H2 (xúc tác Ni, t0), dung dịch Br2, Cu(OH)2.
(6) Photpho dùng để sản xuất bom, đạn cháy, đạn khói.
Số phát biểu đúng là
(1) Fe trong gang và thép bị ăn mòn điện hóa trong không khí ẩm.
(2) Điều chế poli (etylen terephtalat) có thể thực hiện bằng phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng.
(3) Axit nitric còn được dùng để sản xuất thuốc nổ TNT, sản xuất thuốc nhuộm, dược phẩm.
(4) Nitơ lỏng dùng để bảo quản máu và các mẫu sinh học khác.
(5) Triolein tác dụng được với H2 (xúc tác Ni, t0), dung dịch Br2, Cu(OH)2.
(6) Photpho dùng để sản xuất bom, đạn cháy, đạn khói.
Số phát biểu đúng là
A.
4
B.
6.
C.
3.
D.
5.
Câu 78:
Cho hỗn hợp Z gồm peptit mạch hở X và amino axit Y (Mx > 4My) với tỉ lệ mol tương ứng 1 : 1. Cho m gam Z tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch T chứa (m + 12,24) gam hỗn hợp muối natri của glynin và alanin. Dung dịch T phản ứng tối đa với 360 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch chứa 63,72 gam hỗn hợp muối. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Kết luận nào sau đây đúng ?
A.
Tỉ lệ số gốc Gly : Ala trong phân tử X là 3 : 2.
B.
Số liên kết peptit trong phân tử X là 5.
C.
Phần trăm khối lượng nitơ trong Y là 15,73\%.
D.
Phần trăm khối lượng nitơ trong X là 20,29\%.
Câu 79:
Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, FeCO3, Cu(NO3)2 vào dung dịch chứa NaNO3 0,045 mol và H2SO4, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa có khối lượng là 62,605 gam và 3,808 lít (đktc) hỗn hợp khí Z (trong đó có 0,02 mol H2). Ti khối của Z so với O2 bằng 19/17. Thêm tiếp dung dịch NaOH 1 M vào Y đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất là 31,72 gam thì vừa hết 865 ml. Mặt khác, thêm dung dịch BaCl2 vừa đủ vào dung dịch Y, lọc bỏ kết tủa được dung dịch G, sau đó cho thêm lượng dư AgNO3 vào G thu được 150,025 gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
26,5
B.
22,8
C.
27,2
D.
19,8
Câu 80:
Hỗn hợp X gồm MgO, Al2O3, Mg, Al, hòa tan m gam hỗn hợp X bằng dung dịch HCl vừa đủ thì thu được dung dịch chứa (m + 70,295) gam muối. Cho 2m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 26,656 lít SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Nếu cho 2m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 7,616 lít hỗn hợp khí NO và N2O (đktc) có ti khối so với hidro là 318/17, dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được 324,3 gam muối khan. Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây?
A.
59,76.
B.
29,88.
C.
30,99.
D.
61,98.
Câu 81:
Hỗn hợp X gồm một axit, một este và một ancol đều no đơn chức mạch hở. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaHCO3 thu được 28,8 gam muối. Nếu cho a gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì thu được 3,09 gam hỗn hợp muối được tạo bởi 2 axit là đồng đẳng kế tiếp và 0,035 mol một ancol duy nhất Y, biết ti khối hơi của ancol Y so với hidro nhỏ hơn 25 và ancol Y không điều chế trực tiếp được từ chất vô cơ. Đốt cháy hoàn toàn 3,09 gam 2 muối trên bằng oxi thì thu được muối Na2CO3, hơi nước và 2,016 lít CO2 (đktc). Giá trị của m là
A.
66,4.
B.
75,4.
C.
65,9.
D.
57,1.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề 32 — Mã đề: 5678 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 61 | 62 | 63 | 64 | 65 | 66 | 67 | 68 | 69 | 70 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 71 | 72 | 73 | 74 | 75 | 76 | 77 | 78 | 79 | 80 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 81 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 55 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 56 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 57 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 58 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 59 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 60 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 61 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 62 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 63 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 64 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 65 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 66 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 67 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 68 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 69 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 70 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 71 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 72 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 73 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 74 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 75 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 76 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 77 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 78 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 79 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 80 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 81 (Chọn —):Đáp án đúng là —.