HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5513
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5513
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề 4
Câu 1: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là H + + OH - H 2 O
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề 4
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-2020-mon-hoa-hoc-de-4-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề 4 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5513 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là H++OH−→H2O
A.
Mg(OH)2+2HCl→MgCl2+2H2O
B.
Ba(OH)2+H2SO4→BaSO4+2H2O
C.
Ba(OH)2+2HNO3→Ba(NO3)2+2H2O
D.
Ca(HCO3)2+Ca(OH)2→2CaCO3+2H2O
Câu 2:
Khí CO và H2 không thể dùng làm chất khử để điều chế kim loại nào sau đây?
A.
Fe
B.
Cu
C.
Al
D.
Sn
Câu 3:
Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A.
38,34.
B.
34,08.
C.
106,38.
D.
97,98.
Câu 4:
Phát biểu nào sau đây là sai?
A.
Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị.
B.
Các chất có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm –CH₂- là đồng đẳng của nhau.
C.
Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau.
D.
Liên kết ba gồm hai liên kết π và một liên kết σ.
Câu 5:
Kim loại dẫn điện tốt nhất là
A.
Au.
B.
Fe.
C.
Ag.
D.
Al.
Câu 6:
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A.
Tính khử.
B.
Tính oxi hóa.
C.
Tính axit.
D.
Tính bazo.
Câu 7:
Cho 0,5 mol Mg vào dd chứa 0,3 mol Cu(NO3)2 và 0,6 mol AgNO3. Kết thúc phản ứng thu được chất rắn có khối lượng là
A.
77,6g
B.
67,6g
C.
96,4g
D.
62,4g
Câu 8:
Nung nóng hỗn hợp chất rắn A gồm a mol Mg và 0,25 mol Cu(NO3)2, sau thời gian thu được chất rắn X và 0,45 mol hỗn hợp khí NO2 và O2. X tan hoàn toàn trong dung dịch chứa vừa đủ 1,3 mol HCl, thu được dung dịch Y chứa m gam hỗn hợp muối clorua và thoát ra 0,05 mol hỗn hợp khí Z gồm N2 và H2, tỉ khối của Z so với H2 là 11,4. Giá trị m là
A.
71,87
B.
85,82
C.
68,25
D.
77,78
Câu 9:
Kim loại nhôm không tan được trong dung dịch nào sau đây?
A.
KOH
B.
HCl
C.
Ba(OH)2
D.
NaCl
Câu 10:
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A.
Al
B.
K
C.
Ba
D.
Fe
Câu 11:
Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO3 → (Y) → NaNO3. X và Y có thể là
A.
NaOH và NaClO.
B.
Na2CO3 và NaClO.
C.
NaClO3 và Na2CO3.
D.
NaOH và Na2CO3.
Câu 12:
Trong quá trình sản xuất Al bằng cách điện phân Al2O3 nóng chảy, criolit có vai trò như sau:
(1) Criolit được cho vào để hạ nhiệt độ nóng chảy của hỗn hợp, từ đó tiết kiệm năng lượng.
(2) Criolit nóng chảy hoà tan Al2O3 tạo ra chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al2O3 nóng chảy.
(3) Criolit nóng chảy hoà tan Al2O3 tạo điều kiện cho Al2O3 dễ dàng tác dụng trực tiếp với C (của điện cực) tạo thành Al nóng chảy.
(4) Al2O3 tan trong criolit nóng chảy tạo ra hỗn hợp có khối lượng riêng nhẹ hơn Al nổi lên trên và bảo vệ Al nóng chảy không bị oxi hoá bởi O2 không khí.
(1) Criolit được cho vào để hạ nhiệt độ nóng chảy của hỗn hợp, từ đó tiết kiệm năng lượng.
(2) Criolit nóng chảy hoà tan Al2O3 tạo ra chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al2O3 nóng chảy.
(3) Criolit nóng chảy hoà tan Al2O3 tạo điều kiện cho Al2O3 dễ dàng tác dụng trực tiếp với C (của điện cực) tạo thành Al nóng chảy.
(4) Al2O3 tan trong criolit nóng chảy tạo ra hỗn hợp có khối lượng riêng nhẹ hơn Al nổi lên trên và bảo vệ Al nóng chảy không bị oxi hoá bởi O2 không khí.
A.
(1), (3), (4).
B.
(1), (2), (3).
C.
(2), (3), (4).
D.
(1), (2), (4).
Câu 13:
Trong 100 ml dung dịch X có chứa 2,17 gam hỗn hợp gồm: NaOH, Na2CO3 và Na2SO4. Cho BaCl2 dư vào dung dịch X thu được kết tủa và dung dịch Y. Để trung hoà dung dịch Y cần 20 ml dung dịch HCl 0,5M. Mặt khác, 50 ml dung dịch X tác dụng vừa hết với dung dịch HCl được 112 ml khí (đktc). Nồng độ mol của Na2SO4 trong dung dịch X là
A.
0,5M.
B.
0,05M.
C.
0,12M.
D.
0,06M.
Câu 14:
Thông thường khi bị gãy xương tay, chân, … người ta phải bó bột lại. Vậy họ đã dùng hoá chất nào?
A.
CaSO4
B.
CaSO4.2H2O
C.
CaSO4.H2O
D.
CaCO3
Câu 15:
Trong một cốc nước có chứa 0,01mol Na+, 0,02mol Ca2+, 0,01mol Mg2+, 0,05mol HCO3−, 0,02 mol Cl−, nước trong cốc là:
A.
Nước mềm
B.
Nước cứng tạm thời
C.
Nước cứng vĩnh cửu
D.
Nước cứng toàn phần
Câu 16:
Cho 7,65 gam hỗn hợp Al và Mg tan hoàn toàn trong 500 ml dung dịch HCl 1,04M và H2SO4 0,28M,hu đựoc dung dịch X và khí H2. Cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 16,5 gam kết tủa gồm 2 chất. Mặt khác, cho từ từ dung dịch hỗn hợp KOH 0,8M và Ba(OH)2 0,1M vào X đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất, lọc kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
32,3.
B.
38,6.
C.
46,3.
D.
27,4.
Câu 17:
Kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng phản ứng nhiệt nhôm?
A.
Mg
B.
Na
C.
Al
D.
Fe
Câu 18:
Cho các chất sau: Al, Fe, CrO3, Cr(OH)3, Al2O3. Số chất tan được trong dung dịch NaOH là:
A.
5
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 19:
Đốt cháy hoàn toàn 0,9 gam FeS2 trong O2 dư. Hấp thụ toàn bộ khí thu được vào 100 ml dung dịch gồm NaOH 0,1 M và Ba(OH)2 0,05 M thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?
A.
1,080 gam
B.
2,005 gam
C.
1,6275 gam
D.
1,085 gam
Câu 20:
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2.
(b) Cho FeO vào dung dịch HNO3 loãng (dư).
(c) Nung nóng Cu(NO3)2.
(d) Cho đinh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng.
(e) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch KHSO4.
Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm sinh ra chất khí là
(a) Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2.
(b) Cho FeO vào dung dịch HNO3 loãng (dư).
(c) Nung nóng Cu(NO3)2.
(d) Cho đinh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng.
(e) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch KHSO4.
Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm sinh ra chất khí là
A.
2
B.
3
C.
4
D.
5
Câu 21:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ beri đến bari) có nhiệt độ nóng chảy giảm dần.
B.
Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện.
C.
Kim loại magie có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.
D.
Các kim loại: natri, bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.
Câu 22:
Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được dung dịch Y, chất rắn Z và 3,36 lít khí H2 (ở đktc). Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Y, thu được 39 gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
48,3.
B.
57,0.
C.
45,6.
D.
36,7.
Câu 23:
Dung dịch X gồm KHCO3 1M và Na2CO3 1M. Dung dịch Y gồm H2SO4 1M và HCl 1M. Nhỏ từ từ 100ml dung dịch Y vào 200ml dung dịch X, thu V lít khí CO2 (đktc) và dung dịch E. Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch E, thu m gam kết tủa. Giá trị của m, V lần lượt là (biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
A.
59,1 và 1,12
B.
82,4 và 1,12
C.
82,4 và 2,24
D.
59,1 và 2,24
Câu 24:
Chất nào sau đây là este?
A.
CH3COOH.
B.
C2H5OH.
C.
CH3CHO.
D.
CH3COOC2H5.
Câu 25:
Este nào sau đây có mùi chuối chín?
A.
Etylfomat
B.
etylbutyrat
C.
Isoamylaxetat
D.
Benzylaxetat
Câu 26:
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.
Chất béo không tan trong nước.
B.
Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
C.
Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.
D.
Chất béo là trieste của glixerol và các axit cacboxylic mạch dài, không phân nhánh.
Câu 27:
Xà phòng hóa hoàn toàn este X mạch hở trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ gồm: (COONa)2, CH3CHO và C2H5OH. Công thức phân tử của X là
A.
C6H10O4.
B.
C6H10O2
C.
C5H8O2.
D.
C6H8O4.
Câu 28:
Để thủy phân hết 7,612 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức mạch hở và một este đa chức mạch hở thì cần vừa đủ 80ml dd KOH aM. Kết thúc phản ứng, thu được hỗn hợp Y gồm các muối của các axit và các ancol. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y thì thu được muối cacbonat; 0,198 mol CO2 và 0,176 mol H2O. Giá trị a là
A.
1,25
B.
1,90
C.
1,70
D.
1,65
Câu 29:
Đốt a mol X là trieste của glixerol và các axit đơn chức, mạch hở, thu được b mol CO2 và c mol H2O, biết b − c = 4a. Hiđro hóa hoàn toàn m gam X cần 6,72 lít H2 (đktc) thu được 133,5 gam Y. Nếu đun m gam X với dung dịch chứa 500 ml NaOH 1M đến phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch sau phản ứng khối lượng chất rắn khan thu được là
A.
139,1 gam.
B.
138,3 gam.
C.
140,3 gam.
D.
112,7 gam.
Câu 30:
Chất nào sau đây là amin?
A.
NH3
B.
NH2-CH2-COOH
C.
NH4NO3
D.
CH3-NH2
Câu 31:
Thuỷ phân hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm peptit X và peptit Y bằng dd NaOH thu được 151,2 gam hỗn hợp gồm các muối natri của gly,ala và val. Mặt khác, để đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X và Y ở trên cần 4,8 mol O2 và thu được 3,6 mol H2O. Giá trị của m là
A.
102,4
B.
97,0
C.
92,5
D.
107,4
Câu 32:
Thuỷ phân hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm peptit X và peptit Y bằng dung dịch NaOH, thu được 151,2 gam hỗn hợp các muối của Gly, Ala, Val. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp A ở trên cần 4,8 mol O2 thu được 3,6 mol H2O. Giá trị của m
A.
102,4
B.
97,7
C.
92 ,7
D.
107,0
Câu 33:
Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền ddịch đường vào tĩnh mạch) đó là loại đường nào?
A.
Saccarozo.
B.
Glucozo.
C.
Hoá học.
D.
Frructozo.
Câu 34:
Lên men m(g) glucozo thành ancol etylic với hiệu suất 60\%, thu được 6,72 lit CO2 (đktc). Giá trị của m là
A.
45
B.
27
C.
16,2
D.
54
Câu 35:
Nhỏ dd iot lên miếng chuối xanh thấy có màu xanh tím, là do chuối xanh chứa
A.
saccarozo
B.
glucozo.
C.
tinh bột
D.
xenlulozo
Câu 36:
Chất nào sau đây không phải là chất dẻo?
A.
Poli(vinyl clorua)
B.
Poli(phenol-fomandêhit)
C.
Polietilen
D.
Poliisopren
Câu 37:
Câu nào sau đây là không đúng?
A.
Tinh bột và xenlulozo đều là polisaccarit (C6H10O5)n nhưng xenlulozo có thể kéo sợi, tinh bột thì không.
B.
Len, tơ tằm, tơ nilon kém bền với nhiệt, nhưng không bị thuỷ phân bởi môi trường axit hoặc kiềm.
C.
Phân biệt tơ nhân tạo và tơ tự nhiên bằng cách đốt, tơ tự nhiên cho mùi khét
D.
Đa số các polime đều không bay hơi do khối lượng phân tử lớn và lực liên kết phân tử lớn.
Câu 38:
Cho các polime: poli(vinyl clorua), tinh bột, polistiren, xenlulozo triaxetat, policaproamit, nilon-6,6. Số polime tổng hợp là
A.
2
B.
3
C.
4
D.
5
Câu 39:
Có các chất: axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat, glyxerol và axit isobutyric. Số chất mà phân tử chứa 2 liên kết π?
A.
2
B.
3
C.
4
D.
1
Câu 40:
Người hút thuốc lá nhiều, thường mắc các bệnh nguy hiểm về đường hô hấp. Chất gây hại chủ yếu có trong thuốc lá là
A.
mophin
B.
heroin.
C.
cafein.
D.
nicotin.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề 4 — Mã đề: 5513 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.