Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề 4 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề 4 với 40 câu hỏi. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com), bấm giờ làm bài biết điểm ngay.

Danh sách 40 câu hỏi trong Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề 4

  1. Câu 1: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là H + + OH - H 2 O
  2. Câu 1: Khí CO và H 2 không thể dùng làm chất khử để điều chế kim loại nào sau đây?
  3. Câu 1: Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO 3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N 2O và N 2. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so vớ
  4. Câu 1: Phát biểu nào sau đây là sai?
  5. Câu 1: Kim loại dẫn điện tốt nhất là
  6. Câu 1: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
  7. Câu 1: Cho 0,5 mol Mg vào dd chứa 0,3 mol Cu(NO 3) 2 và 0,6 mol AgNO 3. Kết thúc phản ứng thu được chất rắn có khối lượng là
  8. Câu 1: Nung nóng hỗn hợp chất rắn A gồm a mol Mg và 0,25 mol Cu(NO 3) 2, sau thời gian thu được chất rắn X và 0,45 mol hỗn hợp khí NO 2 và O 2. X tan hoàn toàn trong dung dịch chứa vừa đủ
  9. Câu 1: Kim loại nhôm không tan được trong dung dịch nào sau đây?
  10. Câu 1: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
  11. Câu 1: Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO 3 → (Y) → NaNO 3. X và Y có thể là
  12. Câu 1: Trong quá trình sản xuất Al bằng cách điện phân Al 2O 3 nóng chảy, criolit có vai trò như sau: (1) Criolit được cho vào để hạ nhiệt độ nóng chảy của hỗn hợp, từ đó tiết kiệm năng l
  13. Câu 1: Trong 100 ml dung dịch X có chứa 2,17 gam hỗn hợp gồm: NaOH, Na 2CO 3 và Na 2SO 4. Cho BaCl 2 dư vào dung dịch X thu được kết tủa và dung dịch Y. Để trung hoà dung dịch Y cần 20 ml
  14. Câu 1: Thông thường khi bị gãy xương tay, chân, … người ta phải bó bột lại. Vậy họ đã dùng hoá chất nào?
  15. Câu 1: Trong một cốc nước có chứa 0,01mol Na +, 0,02mol Ca 2+ , 0,01mol Mg 2+ , 0,05mol HCO 3 -, 0,02 mol Cl -, nước trong cốc là:
  16. Câu 1: Cho 7,65 gam hỗn hợp Al và Mg tan hoàn toàn trong 500 ml dung dịch HCl 1,04M và H 2SO 4 0,28M,hu đựoc dung dịch X và khí H 2. Cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào X, sau khi các phản ứ
  17. Câu 1: Kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng phản ứng nhiệt nhôm?
  18. Câu 1: Cho các chất sau: Al, Fe, CrO 3, Cr(OH) 3, Al 2O 3. Số chất tan được trong dung dịch NaOH là:
  19. Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 0,9 gam FeS 2 trong O 2 dư. Hấp thụ toàn bộ khí thu được vào 100 ml dung dịch gồm NaOH 0,1 M và Ba(OH) 2 0,05 M thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?
  20. Câu 1: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho dung dịch Ca(OH) 2 vào dung dịch Ca(HCO 3) 2. (b) Cho FeO vào dung dịch HNO 3 loãng (dư). (c) Nung nóng Cu(NO 3) 2. (d) Cho đinh sắt vào dung
  21. Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng?
  22. Câu 1: Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe 3O 4 trong điều kiện không có không khí. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu
  23. Câu 1: Dung dịch X gồm KHCO 3 1M và Na 2CO 3 1M. Dung dịch Y gồm H 2SO 4 1M và HCl 1M. Nhỏ từ từ 100ml dung dịch Y vào 200ml dung dịch X, thu V lít khí CO 2 (đktc) và dung dịch E. Cho dun
  24. Câu 1: Chất nào sau đây là este?
  25. Câu 1: Este nào sau đây có mùi chuối chín?
  26. Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng?
  27. Câu 1: Xà phòng hóa hoàn toàn este X mạch hở trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ gồm: (COONa) 2, CH 3CHO và C 2H 5OH. Công thức phân tử của X là
  28. Câu 1: Để thủy phân hết 7,612 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức mạch hở và một este đa chức mạch hở thì cần vừa đủ 80ml dd KOH aM. Kết thúc phản ứng, thu được hỗn hợp Y gồm các muối của
  29. Câu 1: Đốt a mol X là trieste của glixerol và các axit đơn chức, mạch hở, thu được b mol CO 2 và c mol H 2O, biết b − c = 4a. Hiđro hóa hoàn toàn m gam X cần 6,72 lít H 2 (đktc) thu được
  30. Câu 1: Chất nào sau đây là amin?
  31. Câu 1: Thuỷ phân hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm peptit X và peptit Y bằng dd NaOH thu được 151,2 gam hỗn hợp gồm các muối natri của gly,ala và val. Mặt khác, để đốt cháy hoàn toàn m gam hỗ
  32. Câu 1: Thuỷ phân hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm peptit X và peptit Y bằng dung dịch NaOH, thu được 151,2 gam hỗn hợp các muối của Gly, Ala, Val. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp
  33. Câu 1: Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền ddịch đường vào tĩnh mạch) đó là loại đường nào?
  34. Câu 1: Lên men m(g) glucozo thành ancol etylic với hiệu suất 60\%, thu được 6,72 lit CO 2 (đktc). Giá trị của m là
  35. Câu 1: Nhỏ dd iot lên miếng chuối xanh thấy có màu xanh tím, là do chuối xanh chứa
  36. Câu 1: Chất nào sau đây không phải là chất dẻo?
  37. Câu 1: Câu nào sau đây là không đúng?
  38. Câu 1: Cho các polime: poli(vinyl clorua), tinh bột, polistiren, xenlulozo triaxetat, policaproamit, nilon-6,6. Số polime tổng hợp là
  39. Câu 1: Có các chất: axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat, glyxerol và axit isobutyric. Số chất mà phân tử chứa 2 liên kết π?
  40. Câu 1: Người hút thuốc lá nhiều, thường mắc các bệnh nguy hiểm về đường hô hấp. Chất gây hại chủ yếu có trong thuốc lá là

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề 4

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề 4 với 40 câu hỏi. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com), bấm giờ làm bài biết điểm ngay.

50 phút
40 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề 4
Cấu trúc & Thời lượng40 câu hỏi • Thời gian làm bài 50 phút • Thang điểm 10
Phân loại & Nguồn đềMiền Bắc • Đề Sở GD&ĐT • THPT Quốc Gia • Hóa Học • 2020
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 50 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (40 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là
A.
B.
C.
D.
Khí CO và H không thể dùng làm chất khử để điều chế kim loại nào sau đây?
A.
Fe
B.
Cu
C.
Al
D.
Sn
Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là NO và N. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H là 18. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A.
38,34.
B.
34,08.
C.
106,38.
D.
97,98.
Phát biểu nào sau đây là sai?
A.
Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị.
B.
Các chất có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm –CH₂- là đồng đẳng của nhau.
C.
Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau.
D.
Liên kết ba gồm hai liên kết π và một liên kết σ.
Xem đầy đủ toàn bộ 35 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 40)
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A.
Tính khử.
B.
Tính oxi hóa.
C.
Tính axit.
D.
Tính bazo.
Cho 0,5 mol Mg vào dd chứa 0,3 mol Cu(NO) và 0,6 mol AgNO. Kết thúc phản ứng thu được chất rắn có khối lượng là
A.
77,6g
B.
67,6g
C.
96,4g
D.
62,4g
Nung nóng hỗn hợp chất rắn A gồm a mol Mg và 0,25 mol Cu(NO), sau thời gian thu được chất rắn X và 0,45 mol hỗn hợp khí NO và O. X tan hoàn toàn trong dung dịch chứa vừa đủ 1,3 mol HCl, thu được dung dịch Y chứa m gam hỗn hợp muối clorua và thoát ra 0,05 mol hỗn hợp khí Z gồm N và H, tỉ khối của Z so với H là 11,4. Giá trị m là
A.
71,87
B.
85,82
C.
68,25
D.
77,78
Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO → (Y) → NaNO. X và Y có thể là
A.
NaOH và NaClO.
B.
NaCO và NaClO.
C.
NaClO và NaCO.
D.
NaOH và NaCO.
Trong quá trình sản xuất Al bằng cách điện phân AlO nóng chảy, criolit có vai trò như sau:
(1) Criolit được cho vào để hạ nhiệt độ nóng chảy của hỗn hợp, từ đó tiết kiệm năng lượng.
(2) Criolit nóng chảy hoà tan AlO tạo ra chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn AlO nóng chảy.
(3) Criolit nóng chảy hoà tan AlO tạo điều kiện cho AlO dễ dàng tác dụng trực tiếp với C (của điện cực) tạo thành Al nóng chảy.
(4) AlO tan trong criolit nóng chảy tạo ra hỗn hợp có khối lượng riêng nhẹ hơn Al nổi lên trên và bảo vệ Al nóng chảy không bị oxi hoá bởi O không khí.
A.
(1), (3), (4).
B.
(1), (2), (3).
C.
(2), (3), (4).
D.
(1), (2), (4).
Trong 100 ml dung dịch X có chứa 2,17 gam hỗn hợp gồm: NaOH, NaCO và NaSO. Cho BaCl dư vào dung dịch X thu được kết tủa và dung dịch Y. Để trung hoà dung dịch Y cần 20 ml dung dịch HCl 0,5M. Mặt khác, 50 ml dung dịch X tác dụng vừa hết với dung dịch HCl được 112 ml khí (đktc). Nồng độ mol của NaSO trong dung dịch X là
A.
0,5M.
B.
0,05M.
C.
0,12M.
D.
0,06M.
Thông thường khi bị gãy xương tay, chân, … người ta phải bó bột lại. Vậy họ đã dùng hoá chất nào?
A.
CaSO
B.
CaSO.2HO
C.
CaSO.HO
D.
CaCO
Trong một cốc nước có chứa 0,01mol Na, 0,02mol Ca, 0,01mol Mg, 0,05mol HCO, 0,02 mol Cl, nước trong cốc là:
A.
Nước mềm
B.
Nước cứng tạm thời
C.
Nước cứng vĩnh cửu
D.
Nước cứng toàn phần
Cho 7,65 gam hỗn hợp Al và Mg tan hoàn toàn trong 500 ml dung dịch HCl 1,04M và HSO 0,28M,hu đựoc dung dịch X và khí H. Cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 16,5 gam kết tủa gồm 2 chất. Mặt khác, cho từ từ dung dịch hỗn hợp KOH 0,8M và Ba(OH) 0,1M vào X đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất, lọc kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
32,3.
B.
38,6.
C.
46,3.
D.
27,4.
Cho các chất sau: Al, Fe, CrO, Cr(OH), AlO. Số chất tan được trong dung dịch NaOH là:
A.
5
B.
2
C.
3
D.
4
Đốt cháy hoàn toàn 0,9 gam FeS trong O dư. Hấp thụ toàn bộ khí thu được vào 100 ml dung dịch gồm NaOH 0,1 M và Ba(OH) 0,05 M thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?
A.
1,080 gam
B.
2,005 gam
C.
1,6275 gam
D.
1,085 gam
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Ca(OH) vào dung dịch Ca(HCO).
(b) Cho FeO vào dung dịch HNO loãng (dư).
(c) Nung nóng Cu(NO).
(d) Cho đinh sắt vào dung dịch HSO loãng.
(e) Cho dung dịch NaHCO vào dung dịch KHSO.
Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm sinh ra chất khí là
A.
2
B.
3
C.
4
D.
5
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ beri đến bari) có nhiệt độ nóng chảy giảm dần.
B.
Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện.
C.
Kim loại magie có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.
D.
Các kim loại: natri, bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.
Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và FeO trong điều kiện không có không khí. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được dung dịch Y, chất rắn Z và 3,36 lít khí H (ở đktc). Sục khí CO (dư) vào dung dịch Y, thu được 39 gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
48,3.
B.
57,0.
C.
45,6.
D.
36,7.
Dung dịch X gồm KHCO 1M và NaCO 1M. Dung dịch Y gồm HSO 1M và HCl 1M. Nhỏ từ từ 100ml dung dịch Y vào 200ml dung dịch X, thu V lít khí CO (đktc) và dung dịch E. Cho dung dịch Ba(OH) tới dư vào dung dịch E, thu m gam kết tủa. Giá trị của m, V lần lượt là (biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
A.
59,1 và 1,12
B.
82,4 và 1,12
C.
82,4 và 2,24
D.
59,1 và 2,24
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.
Chất béo không tan trong nước.
B.
Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
C.
Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.
D.
Chất béo là trieste của glixerol và các axit cacboxylic mạch dài, không phân nhánh.
Xà phòng hóa hoàn toàn este X mạch hở trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ gồm: (COONa), CHCHO và CHOH. Công thức phân tử của X là
A.
CHO.
B.
CHO
C.
CHO.
D.
CHO.
Để thủy phân hết 7,612 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức mạch hở và một este đa chức mạch hở thì cần vừa đủ 80ml dd KOH aM. Kết thúc phản ứng, thu được hỗn hợp Y gồm các muối của các axit và các ancol. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y thì thu được muối cacbonat; 0,198 mol CO và 0,176 mol HO. Giá trị a là
A.
1,25
B.
1,90
C.
1,70
D.
1,65
Đốt a mol X là trieste của glixerol và các axit đơn chức, mạch hở, thu được b mol CO và c mol HO, biết b − c = 4a. Hiđro hóa hoàn toàn m gam X cần 6,72 lít H (đktc) thu được 133,5 gam Y. Nếu đun m gam X với dung dịch chứa 500 ml NaOH 1M đến phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch sau phản ứng khối lượng chất rắn khan thu được là
A.
139,1 gam.
B.
138,3 gam.
C.
140,3 gam.
D.
112,7 gam.
Thuỷ phân hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm peptit X và peptit Y bằng dd NaOH thu được 151,2 gam hỗn hợp gồm các muối natri của gly,ala và val. Mặt khác, để đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X và Y ở trên cần 4,8 mol O và thu được 3,6 mol HO. Giá trị của m là
A.
102,4
B.
97,0
C.
92,5
D.
107,4
Thuỷ phân hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm peptit X và peptit Y bằng dung dịch NaOH, thu được 151,2 gam hỗn hợp các muối của Gly, Ala, Val. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp A ở trên cần 4,8 mol O thu được 3,6 mol HO. Giá trị của m
A.
102,4
B.
97,7
C.
92 ,7
D.
107,0
Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền ddịch đường vào tĩnh mạch) đó là loại đường nào?
A.
Saccarozo.
B.
Glucozo.
C.
Hoá học.
D.
Frructozo.
Lên men m(g) glucozo thành ancol etylic với hiệu suất 60\%, thu được 6,72 lit CO (đktc). Giá trị của m là
A.
45
B.
27
C.
16,2
D.
54
Nhỏ dd iot lên miếng chuối xanh thấy có màu xanh tím, là do chuối xanh chứa
A.
saccarozo
B.
glucozo.
C.
tinh bột
D.
xenlulozo
Chất nào sau đây không phải là chất dẻo?
A.
Poli(vinyl clorua)
B.
Poli(phenol-fomandêhit)
C.
Polietilen
D.
Poliisopren
Câu nào sau đây là không đúng?
A.
Tinh bột và xenlulozo đều là polisaccarit (CHO) nhưng xenlulozo có thể kéo sợi, tinh bột thì không.
B.
Len, tơ tằm, tơ nilon kém bền với nhiệt, nhưng không bị thuỷ phân bởi môi trường axit hoặc kiềm.
C.
Phân biệt tơ nhân tạo và tơ tự nhiên bằng cách đốt, tơ tự nhiên cho mùi khét
D.
Đa số các polime đều không bay hơi do khối lượng phân tử lớn và lực liên kết phân tử lớn.
Cho các polime: poli(vinyl clorua), tinh bột, polistiren, xenlulozo triaxetat, policaproamit, nilon-6,6. Số polime tổng hợp là
A.
2
B.
3
C.
4
D.
5
Có các chất: axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat, glyxerol và axit isobutyric. Số chất mà phân tử chứa 2 liên kết π?
A.
2
B.
3
C.
4
D.
1
Người hút thuốc lá nhiều, thường mắc các bệnh nguy hiểm về đường hô hấp. Chất gây hại chủ yếu có trong thuốc lá là
A.
mophin
B.
heroin.
C.
cafein.
D.
nicotin.
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề 4?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →