HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5685
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5685
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề 41
Câu 1: Số chất hữu cơ mạch hở, đơn chức hầu như không tan trong nước có công thức phân tử C ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
41 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề 41
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-2020-mon-hoa-hoc-de-41-dethichuan.pdf
Số lượng
41 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
41 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 41 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 41 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề 41 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5685 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Số chất hữu cơ mạch hở, đơn chức hầu như không tan trong nước có công thức phân tử C2H4O2 là
A.
2
B.
3
C.
1
D.
4
Câu 2:
Chất có mùi khai là
A.
metylamin.
B.
metyl fomat.
C.
anilin
D.
glyxin
Câu 3:
Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thủy luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây?
A.
Ca.
B.
Na.
C.
Ag.
D.
Fe.
Câu 4:
Ancol X có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi. Chất X không thể là
A.
Ancol metylic.
B.
Etylen glicol.
C.
Glyxerol.
D.
Ancol etylic
Câu 5:
Kim loại thuộc nhóm IA là
A.
Li
B.
Cu
C.
Ag
D.
H
Câu 6:
Kim loại nhôm không bị oxi hóa trong không khí ở nhiệt độ thường do nhôm
A.
hoạt động kém nên không tác dụng với oxi.
B.
tác dụng với oxi của không khí tạo lớp màng oxit bền bảo vệ.
C.
tác dụng với hơi nước tạo ra lớp hydroxit nhôm bền bảo vệ.
D.
tác dụng với nito mà không tác dụng với oxi của không khí.
Câu 7:
Phát biểu đúng là
A.
Thủy phân tinh bột tạo ra saccarozơ.
B.
Xenlulozơ tan tốt trong nước.
C.
Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
D.
Hidro hóa hoàn toàn glucozơ (xt Ni, t°) tạo ra sorbitol.
Câu 8:
Chất vừa tác dụng được với dung dịch NaOH, vừa tác dụng được với dung dịch Br2/CCl4 là
A.
CH2=CHCOOH.
B.
CH3CH2COOH.
C.
CH3CH2CH2OH.
D.
CH3COOCH3.
Câu 9:
Khí chủ yếu gây mưa axit là
A.
CO và CH4.
B.
H2S và NH3.
C.
SO2 và NO2.
D.
CH4 và CO2.
Câu 10:
Khối lượng mol (g/mol) của este có mùi chuối chín là
A.
144.
B.
130.
C.
102.
D.
116.
Câu 11:
Có thể phân biệt 3 dung dịch: NaOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là
A.
BaCO3
B.
Al2O3
C.
Al
D.
phenolphtalein.
Câu 12:
Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 25,0 ml dung dịch HCl 1,2M vào 100ml dung dịch chứa K2CO3 0,2M và KHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được số mol CO2 là
A.
0,030.
B.
0,020.
C.
0,015.
D.
0,010.
Câu 13:
Cho tất cả các đồng phân cấu tạo, đơn chức, mạch hở, có công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: dung dịch KOH; dung dịch KHCO3; dung dịch AgNO3/NH3, t°; Ba. Số phản ứng hóa học xảy ra là
A.
5
B.
3
C.
6
D.
4
Câu 14:
Glucozơ không phản ứng được với chất nào sau đây?
A.
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
B.
H2 (xúc tác Ni, t°).
C.
CH3CHO.
D.
dung dịch AgNO3/NH3, t°.
Câu 15:
Dung dịch chất A không làm quỳ tím đổi màu; dung dịch chất B làm quỳ tím hóa xanh. Trộn hai dung dịch trên thu được kết tủa. Hai chất A và B tương ứng là
A.
Ca(NO3)2 và K2CO3.
B.
NaNO3 và Na2CO3.
C.
Ba(NO3)2 và Na2SO4.
D.
K2SO4 và CaCl2.
Câu 16:
Thủy phân hoàn toàn 24,48 gam hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ trong môi trường axit thu được hỗn hợp Y. Trung hòa axit trong Y bằng dung dịch NaOH vừa đủ rồi sau đó thêm lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 vào và đun nóng, thu được x gam Ag. Mặt khác, đốt cháy 12,24 gam X cần dùng 0,42 mol O2. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, x là
A.
25,92.
B.
30,24.
C.
34,56.
D.
43,20.
Câu 17:
Đun nóng 14,64 gam este E có công thức phân tử C₇H₆O₂ cần dùng 80 gam dung dịch NaOH 12%. Cô cạn dung dịch được x gam muối khan. Giá trị của x là
A.
22,08.
B.
28,08.
C.
24,24.
D.
25,82.
Câu 18:
Có thể dùng chất NaOH khan để làm khô các chất khí
A.
N₂, NO₂, CO, CH₄.
B.
Cl₂, O₂, CO, H₂.
C.
NH₃, O₂, N₂, H₂.
D.
NH₃, NO, CO₂, H₂S.
Câu 19:
Hai chất có cùng khối lượng mol là
A.
xenlulozơ và amilozơ.
B.
fructozơ và glucozơ.
C.
saccarozơ và tristearin.
D.
glucozơ và amilopectin.
Câu 20:
Tripanmitin là hợp chất hữu cơ thuộc loại
A.
đa chức.
B.
polime.
C.
protein.
D.
cacbohidrat.
Câu 21:
Hòa tan hết x gam kim loại R cần dùng 136 gam dung dịch HNO₃ 31,5%. Sau khi kết thúc phản ứng chỉ thu được dung dịch A và 0,12 mol khí NO. Cô cạn dung dịch A thu được (2,5x + 8,49) gam muối khan. Kim loại R là
A.
Cu.
B.
Mg.
C.
Ca.
D.
Zn.
Câu 22:
Cho lượng dư dung dịch H₂SO₄ loãng tác dụng với Fe₃O₄ đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch D. Cho dung dịch D tác dụng với các chất: Cu, KOH, Br₂, AgNO₃, K₂Cr₂O₇, MgSO₄, Ca(NO₃)₂, Al. Số chất phản ứng được là
A.
6
B.
5
C.
7
D.
4
Câu 23:
Dưới đây là đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa thời gian điện phân và pH của dung dịch khi điện phân 400ml (xem thể tích không đổi) dung dịch gồm KCl, HCl và CuCl₂ 0,02M (điện cực trơ, màng ngăn xốp) với cường độ dòng điện bằng I = 1,93A.
Giá trị của t trên đồ thị là
Giá trị của t trên đồ thị làA.
3000.
B.
1200.
C.
1800.
D.
3600.
Câu 24:
Dãy có lực bazơ tăng dần theo thứ tự dãy là dãy
A.
anilin, metylamin, amoniac.
B.
anilin, amoniac, metylamin.
Câu 25:
(Đề bài của Câu 24 không có trên các trang được cung cấp; trang 97 chỉ bắt đầu từ phần phương án trả lời)
C. amoniac, etylamin, anilin. D. etylamin, anilin, amoniac.
C. amoniac, etylamin, anilin. D. etylamin, anilin, amoniac.
A.
B.
C.
amoniac, etylamin, anilin.
D.
etylamin, anilin, amoniac.
Câu 26:
Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là
A.
CnHnO2.
B.
CnH2n−2O2.
C.
CnH2n+2O2.
D.
CnH2nO2.
Câu 27:
Thủy tinh hữu cơ plexiglas là loại chất dẻo rất bền, trong suốt nên có thể được sử dụng làm kính ô tô, kính xây dựng. Polime dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ có tên gọi là poli
A.
acrilonitrin.
B.
metyl metacrylat.
C.
etylen.
D.
vinylcolrua.
Câu 28:
Thí nghiệm Fe chỉ bị ăn mòn hóa học là
A.
đốt cháy dây Fe trong không khí khô.
B.
cho đinh Fe vào dung dịch AgNO3.
C.
để mẫu gang lâu ngày trong không khí ẩm.
D.
cho hợp kim Fe-Cu và dung dịch axit HCl.
Câu 29:
Cho hỗn hợp gồm Fe(NO3)2 và Al2O3 vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư) thu được dung dịch X. Cho dung dịch KOH dư vào X thu được kết tủa Y. Kết tủa Y có
A.
Fe(OH)2.
B.
Fe(OH)2 và Al(OH)3.
C.
Fe(OH)3 và Al(OH)3.
D.
Fe(OH)3.
Câu 30:
Các tơ sau đều là tơ tổng hợp
A.
tơ tằm và sợi bông.
B.
tơ nilon-6,6 và nitron.
C.
tơ nilon-6,6 và sợi bông.
D.
tơ visco và axetat.
Câu 31:
Cho 0,10 mol Ba vào dung dịch chứa 0,12 mol HCl và 0,15 mol CuSO4. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc lấy kết tủa nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được x gam chất rắn. Giá trị của x là
A.
23,3.
B.
25,2.
C.
24,9.
D.
26,5.
Câu 32:
Cho x mol Ca(OH)2 vào dung dịch A chứa Mg2+ (0,10 mol), Na+ (0,15 mol), Cl− (0,15 mol) và HCO3− thì dung dịch A không còn tính cứng. Giá trị tối thiểu của x là
A.
0,15.
B.
0,10.
C.
0,20.
D.
0,25.
Câu 33:
Cho các phát biểu sau:
(a) Thép là hợp kim của sắt chứa từ 2-5\% khối lượng cacbon.
(b) Bột nhôm trộn với bột sắt (III) oxit dùng để hàn đường ray bằng phản ứng nhiệt nhôm.
(c) Dùng Na2CO3 để làm mất tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu của nước.
(d) Dùng bột lưu huỳnh để xử lí thủy ngân rơi vãi khi nhiệt kế bị vỡ.
(e) Khi làm thí nghiệm kim loại đồng tác dụng với dung dịch HNO₃, người ta đậy nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch kiềm.
Số phát biểu đúng là
(a) Thép là hợp kim của sắt chứa từ 2-5\% khối lượng cacbon.
(b) Bột nhôm trộn với bột sắt (III) oxit dùng để hàn đường ray bằng phản ứng nhiệt nhôm.
(c) Dùng Na2CO3 để làm mất tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu của nước.
(d) Dùng bột lưu huỳnh để xử lí thủy ngân rơi vãi khi nhiệt kế bị vỡ.
(e) Khi làm thí nghiệm kim loại đồng tác dụng với dung dịch HNO₃, người ta đậy nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch kiềm.
Số phát biểu đúng là
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
5.
Câu 34:
Cho 6,58 gam chất X tác dụng mạnh liệt với 100 gam H₂O tạo ra dung dịch Y. Cho Y tác dụng với một lượng BaCl₂ thấy tạo ra 4,66 gam kết tủa trắng và dung dịch Z. Cho Z tác dụng với kim loại Zn dư thu được 1,792 lít H₂ (đktc) và dung dịch E. Nồng độ phần trăm của chất có trong phân tử khối lớn nhất trong dung dịch E là
A.
9,03\%.
B.
2,54\%.
C.
8,69\%.
D.
6,25\%.
Câu 35:
Cho các chất sau: H₂NCH₂COOH (X), CH₃COOH₃NCH₃ (Y), C₂H₅NH₂ (Z), H₂NCH₂COOC₂H₅ (T). Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là
A.
X, Y, Z, T.
B.
X, Y, T.
C.
X, Y, Z.
D.
Y, Z, T.
Câu 36:
Hòa tan hoàn toàn x gam hỗn hợp A gồm Al₂O₃ và Al trong 250,0 ml dung dịch NaOH 1,6M thu được dung dịch B và 3,36 lít khí H₂ (đktc). Thêm 240,0ml hoặc 560,0 ml dung dịch HCl 1,25M vào dung dịch B đều thu được cùng một lượng kết tủa có khối lượng x gam. Giá trị gần nhất của x là
A.
8,4
B.
6,9
C.
9,1
D.
8,0
Câu 37:
Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức A, B. Cho 0,05 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ Y. Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 2,688 lít CO₂ (đktc) và 3,18 gam Na₂CO₃. Khi làm bay hơi Y thu được x gam chất rắn. Giá trị của x là
A.
4,56.
B.
3,40.
C.
5,84.
D.
5,62.
Câu 38:
Dung dịch X gồm 0,02 mol Cu(NO₃)₂ và 0,1 mol H₂SO₄. Khối lượng Fe tối đa phản ứng được với dung dịch X là (biết NO là sản phẩm khử duy nhất của NO₃⁻)
A.
4,48 gam.
B.
5,60 gam.
C.
3,36 gam.
D.
2,24 gam.
Câu 39:
A là hỗn hợp gồm Mg và MgO (MgO chiếm 40\% khối lượng). B là dung dịch gồm H₂SO₄ và NaNO₃. Cho 6,0 gam A tan hoàn toàn vào B thu được dung dịch D (chỉ chứa 3 muối trung hòa) và hỗn hợp 2 khí (gồm khí X và 0,04 mol H₂). Cho dung dịch BaCl₂ dư vào D, thu được 55,92 gam kết tủa. Biết D có khả năng tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,44 mol KOH. X là
A.
N₂O.
B.
N₂
C.
NO₂.
D.
NO.
Câu 40:
Cho hỗn hợp A gồm Al, Mg, Ag nặng 25,24 gam tác dụng vừa đủ với 525 gam dung dịch HNO₃ 30\% thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí B gồm N₂ và N₂O có d_{B/H2} = 18 và dung dịch D chứa x gam muối. Cô cạn dung dịch D rồi nung chất rắn thu được đến khối lượng không đổi thu được y gam chất rắn (khan). Giá trị của (x – y) là
A.
128,88.
B.
112,56.
C.
154,12.
D.
120,72.
Câu 41:
Cho hỗn hợp A gồm X, Y là hai este đều mạch hở, không phân nhánh và không chứa nhóm chức khác (M_X < M_Y). Khi đốt cháy X cũng như Y với lượng O₂ vừa đủ thì số mol O₂ đã phản ứng bằng số mol CO₂ thu được. Đun nóng 30,24 gam hỗn hợp A (số mol X gấp 1,5 lần số mol Y) cần dùng 400ml dung dịch KOH 1M, thu được hỗn hợp B chứa 2 ancol và hỗn hợp D chứa 2 muối. Dẫn toàn bộ B qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 15,2 gam. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp D cần dùng 0,42 mol O₂. Tổng số nguyên tử có trong Y là
A.
21
B.
20
C.
22
D.
19
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề 41 — Mã đề: 5685 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.