HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5211
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5211
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 13
Câu 1: Thành phần chính của khí than ướt là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 13
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-2020-mon-hoa-hoc-de-so-13-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 13 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5211 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Thành phần chính của khí than ướt là
A.
CO, CO2, H2, N2.
B.
CH4, CO2, H2, N2.
C.
CO, CO2, H2, NO2.
D.
CO, CO2, NH3, N2.
Câu 2:
Trong phòng thí nghiệm, Nitơ tinh khiết được điều chế từ
A.
Không khí.
B.
NH3, O2.
C.
NH4NO2.
D.
Zn và HNO3.
Câu 3:
Hình vẽ mô tả thí nghiệm dùng để


A.
Phân tích định lượng nguyên tố C và H.
B.
Phân tích định tính nguyên tố C và H.
C.
Phân tích định lượng nguyên tố C, O và H.
D.
Phân tích định tính nguyên tố C, O và H.
Câu 4:
CTTQ của ankan là
A.
CnH2n ; n ≥ 2.
B.
CnH2n−2 ; n ≥ 2.
C.
CnH2n−2 ; n ≥ 3.
D.
CnH2n+2 ; n ≥ 1.
Câu 5:
Dung dịch phenol không phản ứng với chất nào sau đây?
A.
dd HCl.
B.
dd NaOH.
C.
Nước Brom.
D.
Na.
Câu 6:
Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
A.
Vàng.
B.
Bạc.
C.
Đồng.
D.
Nhôm.
Câu 7:
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là
A.
Be, Na, Ca.
B.
Na, Ba, K.
C.
Na, Fe, K.
D.
Na, Cr, K.
Câu 8:
Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+?
A.
[Ar]3d6.
B.
[Ar]3d5.
C.
[Ar]3d4.
D.
[Ar]3d3.
Câu 9:
Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A.
C2H5COOH.
B.
HO–C2H4–CHO.
C.
CH3COOCH3.
D.
HCOOC2H5.
Câu 10:
Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A.
CH3COONa và C2H5OH.
B.
HCOONa và CH3OH.
C.
HCOONa và C2H5OH.
D.
CH3COONa và CH3OH.
Câu 11:
Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là
A.
Cu(OH)2.
B.
dung dịch brom.
C.
[Ag(NH3)2]NO3.
D.
Na.
Câu 12:
Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?
A.
H2N–[CH2]6–NH2.
B.
CH3–CH(CH3)–NH2.
C.
CH3–NH–CH3.
D.
C6H5NH2.
Câu 13:
Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?
A.
Axit 2-aminopropanoic.
B.
Axit α-aminopropionic.
C.
Anilin.
D.
Alanin.
Câu 14:
Trong các chất dưới đây, chất nào là dipeptit ?
A.
H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH.
B.
H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH.
C.
H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH.
D.
H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
Câu 15:
Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
A.
HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH.
B.
HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH.
C.
HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2.
D.
H2N-(CH2)5-COOH.
Câu 16:
Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là
A.
vôi sống.
B.
cát.
C.
lưu huỳnh.
D.
muối ăn.
Câu 17:
Dãy nào sau đây gồm các ion có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch?
A.
Na+ ; Cu2+ ; Fe2+ ; NO3− ; Cl−.
B.
Fe2+ ; K+ ; OH− ; NH4+.
C.
NH4+ ; CO32− ; HCO3− ; OH− ; Al3+.
D.
Cu2+ ; Cl− ; Na+ ; OH− ; NO3−.
Câu 18:
Cho m gam phenol (C6H5OH) phản ứng vừa hết với dung dịch có chứa 48 gam Br2 thu được kết tủa. Khối lượng kết tủa là
A.
14,1 gam.
B.
18,8 gam.
C.
9,4 gam.
D.
33,1 gam.
Câu 19:
Hoà tan hoàn toàn 28 gam bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư thì khối lượng chất rắn thu được là
A.
108 gam.
B.
162 gam.
C.
216 gam.
D.
154 gam.
Câu 20:
Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là
A.
HNO3, NaCl, Na2SO4.
B.
HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4.
C.
NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2.
D.
HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2.
Câu 21:
Cho các thí nghiệm sau :
(1). Thanh Fe nhúng vào dung dịch H2SO4 loãng
(2). Thanh Fe có quấn dây Cu vào dung dịch H2SO4 loãng
(3). Thanh Cu mạ Ag nhúng vào dung dịch HCl
(4). Thanh Fe tráng thiếc bị xước sâu vào tối Fe nhúng vào dung dịch H2SO4 loãng
(5). Miếng gang để trong không khí ẩm
Hãy cho biết có bao nhiêu quá trình xảy ra ăn mòn điện hóa
(1). Thanh Fe nhúng vào dung dịch H2SO4 loãng
(2). Thanh Fe có quấn dây Cu vào dung dịch H2SO4 loãng
(3). Thanh Cu mạ Ag nhúng vào dung dịch HCl
(4). Thanh Fe tráng thiếc bị xước sâu vào tối Fe nhúng vào dung dịch H2SO4 loãng
(5). Miếng gang để trong không khí ẩm
Hãy cho biết có bao nhiêu quá trình xảy ra ăn mòn điện hóa
A.
5.
B.
4.
C.
3.
D.
2.
Câu 22:
Cho axit oxalic HOOC-COOH tác dụng với hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, đồng đẳng liên tiếp thu được 5,28 gam hỗn hợp 3 este trung tính. Thuỷ phân lượng este trên bằng dung dịch NaOH thu được 5,36 gam muối. Hai rượu có công thức
A.
CH3OH và C2H5OH.
B.
C2H5OH và C3H7OH.
C.
C3H7OH và C4H9OH.
D.
C4H9OH và C5H11OH.
Câu 23:
Lên men 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất tạo thành ancol etylic, hiệu suất của quá trình lên men là 85%. Khối lượng ancol thu được là
A.
390 kg.
B.
389,8 kg.
C.
398,8 kg.
D.
458,58 kg.
Câu 24:
Cho 0,45 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 275 ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch X. Cho NaOH dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là
A.
1,45.
B.
1,00.
C.
0,65.
D.
0,70.
Câu 25:
Polime X có thành phần khối lượng các nguyên tố như sau: 63,72%C; 9,73%H; 14,16%O và 12,39% N. Biết rằng công thức đơn giản nhất của X cũng là công thức phân tử của monome tạo ra X. Tên của X là
A.
nilon-6,6.
B.
tơ nitron.
C.
nilon-7.
D.
nilon-6.
Câu 26:
Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm điều chế khí Z


A.
Ca(OH)2 dung dịch + NH4Cl rắn → 2 NH3 + CaCl2 + H2O.
B.
HCl dung dịch + Zn → ZnCl2 + H2.
C.
H2SO4 đặc + Na2SO3 rắn → SO2 + Na2SO4 + H2O.
D.
MnO2 + HCl đặc → MnCl2 + Cl2 + H2O.
Câu 27:
Có bốn dung dịch riêng biệt đánh số : (1) H2SO4 1M ; (2) HCl 1M ; (3) KNO3 1M và (4) HNO3 1M. Lấy 3 trong 4 dung dịch trên có cùng thể tích trộn với nhau, rồi thêm bột Cu dư vào, đun nhẹ thu được V lít khí NO (đktc). Hỏi trộn với tổ hợp nào sau đây thì thể tích khí NO là lớn nhất ?
A.
(1), (3) và (4).
B.
(1), (2), (3).
C.
(1), (2) và (4).
D.
(2), (3) và (4).
Câu 28:
Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch X gồm NaOH 2M và Ba(OH)2 3M vào 125 ml dung dịch Y gồm H2SO4 1M và ZnSO4 1,6M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
75,589.
B.
82,275.
C.
73,194.
D.
18,161.
Câu 29:
Cho các chất (1) benzen ; (2) toluen; (3) xiclohexan; (4) hex-5-trien; (5) xilen; (6) Cumen. Dãy gồm các chất là hydrocacbon thơm là
A.
(1);(2);(3);(4).
B.
(1);(2);(5);(6).
C.
(2);(3);(5);(6).
D.
(1);(5);(6);(4).
Câu 30:
Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol một ancol X no, mạch hở cần vừa đủ 17,92 lít khí O2 (ở đktc). Mặt khác, nếu cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với m gam Cu(OH)2 thì tạo thành dung dịch có màu xanh lam. Giá trị của m và tên gọi của X tương ứng là
A.
9,8 và etilenglicol.
B.
4,9 và propan–1,2–diol.
C.
9,8 và propan–1,3–diol.
D.
4,9 và glixerol.
Câu 31:
Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 aM thì thu được kết tủa như đồ thị. Biết m1:m2 = 3:2 và m1 = mmax.3/7. Giá trị của V1 là
[Hình cần kiểm tra lại: p17_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p17_f1]
A.
0,672 lit.
B.
1,493 lit.
C.
2,016 lit.
D.
1,008 lit.
Câu 32:
Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X gồm 0,04 mol Fe2O3, 0,04 mol FeO và a mol Al. Sau thời gian phản ứng, trộn đều, thu được hỗn hợp chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH dư, khuấy đều sau phản ứng thấy có 0,1 mol NaOH tham gia phản ứng. Mặt khác, hòa tan Y bằng một lượng HCl vừa đủ thu được dung dịch Z và có 2,688 lít khí H2 (đkc) bay ra. xem rằng kim loại chỉ tác dụng với H+ và Fe2O3 chỉ bị khử về Fe. Cho AgNO3 vào dung dịch Z thu được m gam kết tủa xuất hiện. Giá trị của m gần nhất với
A.
91.
B.
85.
C.
80.
D.
94.
Câu 33:
Tiến hành điện phân dung dịch chứa Cu(NO3)2 1,2M và NaCl 0,8M bằng điện cực trơ đến khi khối lượng dung dịch giảm 10,2g thì dừng điện phân. Cho 0,2 mol bột Fe vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng thấy thoát ra 0,672 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) và còn lại m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là
A.
8,84g.
B.
7,56g.
C.
25,92g.
D.
5,44g.
Câu 34:
Hỗn hợp X gồm Fe và Cu có khối lượng là 42 gam. Chia X thành hai phần không bằng nhau.
Phần 1: cho tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc)
Phần 2: cho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng dư, thì có 2,5 mol HNO3 đã phản ứng, sau phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chứa m gam hỗn hợp muối.
Giá trị của m là
Phần 1: cho tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc)
Phần 2: cho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng dư, thì có 2,5 mol HNO3 đã phản ứng, sau phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chứa m gam hỗn hợp muối.
Giá trị của m là
A.
112,4.
B.
94,8.
C.
104,5.
D.
107,5.
Câu 35:
Cho các phát biểu sau:
(1). Phenol tan được trong dung dịch NaOH.
(2). Trong các este mạch hở có công thức C4H6O2 có một este được điều chế từ ancol và axit tương ứng.
(3). Có thể phân biệt được chất béo lỏng và hexan bằng dung dịch NaOH, đun nóng.
(4). Có thể chuyển dầu ăn thành mỡ (nhân tạo) bằng phản ứng hidro hóa.
(5). Tristearin không phản ứng với dung dịch axit đun nóng.
(6). Chất béo dùng làm thức ăn quan trọng của con người.
(7). CH3COOCH2C6H5 có mùi hoa nhài.
Số phát biểu đúng là
(1). Phenol tan được trong dung dịch NaOH.
(2). Trong các este mạch hở có công thức C4H6O2 có một este được điều chế từ ancol và axit tương ứng.
(3). Có thể phân biệt được chất béo lỏng và hexan bằng dung dịch NaOH, đun nóng.
(4). Có thể chuyển dầu ăn thành mỡ (nhân tạo) bằng phản ứng hidro hóa.
(5). Tristearin không phản ứng với dung dịch axit đun nóng.
(6). Chất béo dùng làm thức ăn quan trọng của con người.
(7). CH3COOCH2C6H5 có mùi hoa nhài.
Số phát biểu đúng là
A.
4.
B.
6.
C.
3.
D.
5.
Câu 36:
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1). Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, không có màng ngăn xốp.
(2). Cho BaO vào dung dịch CuSO4.
(3). Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3.
(4). Nung nóng hỗn hợp gồm bột ZnO và cacbon trong điều kiện không có không khí.
(5). Đốt cháy Ag2S trong điều kiện khí oxi dư.
(6). Dẫn luồng khí NH3 qua ống sứ chứa CrO3.
(7). Nung nóng hỗn hợp gồm bột Al và CrO trong khí trơ.
Số thí nghiệm thu được đơn chất là
(1). Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, không có màng ngăn xốp.
(2). Cho BaO vào dung dịch CuSO4.
(3). Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3.
(4). Nung nóng hỗn hợp gồm bột ZnO và cacbon trong điều kiện không có không khí.
(5). Đốt cháy Ag2S trong điều kiện khí oxi dư.
(6). Dẫn luồng khí NH3 qua ống sứ chứa CrO3.
(7). Nung nóng hỗn hợp gồm bột Al và CrO trong khí trơ.
Số thí nghiệm thu được đơn chất là
A.
7.
B.
5.
C.
8.
D.
6.
Câu 37:
Hòa tan hoàn toàn 12,265 gam hỗn hợp gồm Ba, BaO, Al và Al2O3 trong lượng nước dư, thu được 2,464 lít H2 (đkc) và dung dịch X chỉ chứa một chất tan duy nhất. Sục khí CO2 đến dư vào X, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
9,36.
B.
8,58.
C.
10,14.
D.
10,92.
Câu 38:
Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp rắn gồm Fe3O4 (1,4x mol) và Cu (x mol) vào dung dịch HCl (vừa đủ), kết thúc phản ứng chỉ thu được dung dịch X. Thêm dung dịch chứa 5,7g MgCl2 vào X, được dung dịch Y. Điện phân dung dịch Y đến khi nước bắt đầu điện phân ở anot thì ngừng điện phân, khi đó khối lượng dung dịch Y giảm 77,54g. Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch Y là
A.
78,98g.
B.
71,84g.
C.
78,86g.
D.
75,38g.
Câu 39:
Đốt cháy hết 12,78g hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức và 1 amino axit Z thuộc dãy đồng đẳng của glyxin (MZ > 75) cần dùng 0,545 mol O2, thu được CO2 và H2O với tỉ lệ mol tương ứng 48 : 49 và 0,01 mol N2. Cùng lượng X trên cho tác dụng hết với dung dịch KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam chất rắn khan và 1 ancol duy nhất. Biết dung dịch KOH đã dùng dư 20% so với lượng phản ứng. Giá trị của m là
A.
15,940.
B.
17,380.
C.
19,396.
D.
17,156.
Câu 40:
Cho hỗn hợp A gồm tetrapeptit X và pentapeptit Y (đều hở và đều tạo bởi Gly và Ala). Đun nóng m gam hỗn hợp A với dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn cẩn thận dung dịch thu được (m + 11,85) gam muối khan. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp muối, thu được Na2CO3 và hỗn hợp B (khí và hơi). Cho B vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 42,030g và có 3,696 lít khí bay ra. Phần trăm khối lượng của X trong A là :
A.
46,94%.
B.
69,05%.
C.
30,95%.
D.
53,06%.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 13 — Mã đề: 5211 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.