Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 13 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học với 40 câu hỏi. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com), bấm giờ làm bài biết điểm ngay.

Danh sách 40 câu hỏi trong Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 13

  1. Câu 1: Thành phần chính của khí than ướt là
  2. Câu 1: Trong phòng thí nghiệm, Nitơ tinh khiết được điều chế từ
  3. Câu 1: Hình vẽ mô tả thí nghiệm dùng để
  4. Câu 1: CTTQ của ankan là
  5. Câu 1: Dung dịch phenol không phản ứng với chất nào sau đây?
  6. Câu 1: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
  7. Câu 1: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là
  8. Câu 1: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe 3+ ?
  9. Câu 1: Chất X có công thức phân tử C 3H 6O 2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
  10. Câu 1: Đun nóng este HCOOCH 3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
  11. Câu 1: Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là
  12. Câu 1: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?
  13. Câu 1: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH 3–CH(NH 2)–COOH ?
  14. Câu 1: Trong các chất dưới đây, chất nào là dipeptit ?
  15. Câu 1: Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
  16. Câu 1: Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là
  17. Câu 1: Dãy nào sau đây gồm các ion có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch?
  18. Câu 1: Cho m gam phenol (C 6H 5OH) phản ứng vừa hết với dung dịch có chứa 48 gam Br 2 thu được kết tủa. Khối lượng kết tủa là
  19. Câu 1: Hoà tan hoàn toàn 28 gam bột Fe vào dung dịch AgNO 3 dư thì khối lượng chất rắn thu được là
  20. Câu 1: Trong các dung dịch: HNO 3, NaCl, Na 2SO 4, Ca(OH) 2, KHSO 4, Mg(NO 3) 2, dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO 3) 2 là
  21. Câu 1: Cho các thí nghiệm sau : (1). Thanh Fe nhúng vào dung dịch H 2SO 4 loãng (2). Thanh Fe có quấn dây Cu vào dung dịch H 2SO 4 loãng (3). Thanh Cu mạ Ag nhúng vào dung dịch HCl (4). T
  22. Câu 1: Cho axit oxalic HOOC-COOH tác dụng với hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, đồng đẳng liên tiếp thu được 5,28 gam hỗn hợp 3 este trung tính. Thuỷ phân lượng este trên bằng dung dịch NaO
  23. Câu 1: Lên men 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất tạo thành ancol etylic, hiệu suất của quá trình lên men là 85%. Khối lượng ancol thu được là
  24. Câu 1: Cho 0,45 mol H 2NC 3H 5(COOH) 2 (axit glutamic) vào 275 ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch X. Cho NaOH dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã
  25. Câu 1: Polime X có thành phần khối lượng các nguyên tố như sau: 63,72%C; 9,73%H; 14,16%O và 12,39% N. Biết rằng công thức đơn giản nhất của X cũng là công thức phân tử của monome tạo ra X
  26. Câu 1: Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm điều chế khí Z
  27. Câu 1: Có bốn dung dịch riêng biệt đánh số : (1) H 2SO 4 1M ; (2) HCl 1M ; (3) KNO 3 1M và (4) HNO 3 1M. Lấy 3 trong 4 dung dịch trên có cùng thể tích trộn với nhau, rồi thêm bột Cu dư và
  28. Câu 1: Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch X gồm NaOH 2M và Ba(OH) 2 3M vào 125 ml dung dịch Y gồm H 2SO 4 1M và ZnSO 4 1,6M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của
  29. Câu 1: Cho các chất (1) benzen ; (2) toluen; (3) xiclohexan; (4) hex-5-trien; (5) xilen; (6) Cumen. Dãy gồm các chất là hydrocacbon thơm là
  30. Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol một ancol X no, mạch hở cần vừa đủ 17,92 lít khí O 2 (ở đktc). Mặt khác, nếu cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với m gam Cu(OH) 2 thì tạo thành dung dịch có
  31. Câu 1: Hấp thụ hoàn toàn khí CO 2 vào dung dịch Ca(OH) 2 aM thì thu được kết tủa như đồ thị. Biết m 1:m 2 = 3:2 và m 1 = m max .3/7. Giá trị của V 1 là [Hình cần kiểm tra lại: p17 f1]
  32. Câu 1: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X gồm 0,04 mol Fe 2O 3, 0,04 mol FeO và a mol Al. Sau thời gian phản ứng, trộn đều, thu được hỗn hợp chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH dư,
  33. Câu 1: Tiến hành điện phân dung dịch chứa Cu(NO 3) 2 1,2M và NaCl 0,8M bằng điện cực trơ đến khi khối lượng dung dịch giảm 10,2g thì dừng điện phân. Cho 0,2 mol bột Fe vào dung dịch sau đ
  34. Câu 1: Hỗn hợp X gồm Fe và Cu có khối lượng là 42 gam. Chia X thành hai phần không bằng nhau. Phần 1: cho tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít khí H 2 (đktc) Phần 2: cho tác d
  35. Câu 1: Cho các phát biểu sau: (1). Phenol tan được trong dung dịch NaOH. (2). Trong các este mạch hở có công thức C 4H 6O 2 có một este được điều chế từ ancol và axit tương ứng. (3). Có t
  36. Câu 1: Thực hiện các thí nghiệm sau: (1). Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, không có màng ngăn xốp. (2). Cho BaO vào dung dịch CuSO 4. (3). Cho dung dịch FeCl 3 vào dung dịch Ag
  37. Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 12,265 gam hỗn hợp gồm Ba, BaO, Al và Al 2O 3 trong lượng nước dư, thu được 2,464 lít H 2 (đkc) và dung dịch X chỉ chứa một chất tan duy nhất. Sục khí CO 2 đến dư
  38. Câu 1: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp rắn gồm Fe 3O 4 (1,4x mol) và Cu (x mol) vào dung dịch HCl (vừa đủ), kết thúc phản ứng chỉ thu được dung dịch X. Thêm dung dịch chứa 5,7g MgCl 2 vào X, đư
  39. Câu 1: Đốt cháy hết 12,78g hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức và 1 amino axit Z thuộc dãy đồng đẳng của glyxin (M Z > 75) cần dùng 0,545 mol O 2, thu được CO 2 và H 2O với tỉ lệ mol tương ứng
  40. Câu 1: Cho hỗn hợp A gồm tetrapeptit X và pentapeptit Y (đều hở và đều tạo bởi Gly và Ala). Đun nóng m gam hỗn hợp A với dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn cẩn thận dung dịch thu được (m +

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 13

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học với 40 câu hỏi. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com), bấm giờ làm bài biết điểm ngay.

50 phút
40 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 13
Cấu trúc & Thời lượng40 câu hỏi • Thời gian làm bài 50 phút • Thang điểm 10
Phân loại & Nguồn đềMiền Bắc • THPT • Đề Sở GD&ĐT • THPT Quốc Gia • Môn Hóa Học • 2020
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 50 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (40 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Thành phần chính của khí than ướt là
A.
CO, CO, H, N.
B.
CH, CO, H, N.
C.
CO, CO, H, NO.
D.
CO, CO, NH, N.
Trong phòng thí nghiệm, Nitơ tinh khiết được điều chế từ
A.
Không khí.
B.
NH, O.
C.
NHNO.
D.
Zn và HNO.
Hình vẽ mô tả thí nghiệm dùng để
Hình từ đề gốc
A.
Phân tích định lượng nguyên tố C và H.
B.
Phân tích định tính nguyên tố C và H.
C.
Phân tích định lượng nguyên tố C, O và H.
D.
Phân tích định tính nguyên tố C, O và H.
CTTQ của ankan là
A.
CH ; n ≥ 2.
B.
CH ; n ≥ 2.
C.
CH ; n ≥ 3.
D.
CH ; n ≥ 1.
Xem đầy đủ toàn bộ 35 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 40)
Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
A.
Vàng.
B.
Bạc.
C.
Đồng.
D.
Nhôm.
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là
A.
Be, Na, Ca.
B.
Na, Ba, K.
C.
Na, Fe, K.
D.
Na, Cr, K.
Chất X có công thức phân tử CHO, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A.
CHCOOH.
B.
HO–CH–CHO.
C.
CHCOOCH.
D.
HCOOCH.
Đun nóng este HCOOCH với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A.
CHCOONa và CHOH.
B.
HCOONa và CHOH.
C.
HCOONa và CHOH.
D.
CHCOONa và CHOH.
Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là
A.
Cu(OH).
B.
dung dịch brom.
C.
[Ag(NH)]NO.
D.
Na.
Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?
A.
HN–[CH]–NH.
B.
CH–CH(CH)–NH.
C.
CH–NH–CH.
D.
CHNH.
Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH–CH(NH)–COOH ?
A.
Axit 2-aminopropanoic.
B.
Axit α-aminopropionic.
C.
Anilin.
D.
Alanin.
Trong các chất dưới đây, chất nào là dipeptit ?
A.
HN-CH-CO-NH-CH-CH-COOH.
B.
HN-CH-CO-NH-CH(CH)-COOH.
C.
HN-CH-CO-NH-CH(CH)-CO-NH-CH-COOH.
D.
HN-CH(CH)-CO-NH-CH-CO-NH-CH(CH)-COOH
Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
A.
HOOC-(CH)-CH(NH)-COOH.
B.
HOOC-(CH)-COOH và HO-(CH)-OH.
C.
HOOC-(CH)-COOH và HN-(CH)-NH.
D.
HN-(CH)-COOH.
Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là
A.
vôi sống.
B.
cát.
C.
lưu huỳnh.
D.
muối ăn.
Dãy nào sau đây gồm các ion có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch?
A.
Na ; Cu ; Fe ; NO ; Cl.
B.
Fe ; K ; OH ; NH.
C.
NH ; CO ; HCO ; OH ; Al.
D.
Cu ; Cl ; Na ; OH ; NO.
Cho m gam phenol (CHOH) phản ứng vừa hết với dung dịch có chứa 48 gam Br thu được kết tủa. Khối lượng kết tủa là
A.
14,1 gam.
B.
18,8 gam.
C.
9,4 gam.
D.
33,1 gam.
Hoà tan hoàn toàn 28 gam bột Fe vào dung dịch AgNO dư thì khối lượng chất rắn thu được là
A.
108 gam.
B.
162 gam.
C.
216 gam.
D.
154 gam.
Trong các dung dịch: HNO, NaCl, NaSO, Ca(OH), KHSO, Mg(NO), dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO) là
A.
HNO, NaCl, NaSO.
B.
HNO, Ca(OH), KHSO, NaSO.
C.
NaCl, NaSO, Ca(OH).
D.
HNO, Ca(OH), KHSO, Mg(NO).
Cho các thí nghiệm sau :
(1). Thanh Fe nhúng vào dung dịch HSO loãng
(2). Thanh Fe có quấn dây Cu vào dung dịch HSO loãng
(3). Thanh Cu mạ Ag nhúng vào dung dịch HCl
(4). Thanh Fe tráng thiếc bị xước sâu vào tối Fe nhúng vào dung dịch HSO loãng
(5). Miếng gang để trong không khí ẩm
Hãy cho biết có bao nhiêu quá trình xảy ra ăn mòn điện hóa
A.
5.
B.
4.
C.
3.
D.
2.
Cho axit oxalic HOOC-COOH tác dụng với hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, đồng đẳng liên tiếp thu được 5,28 gam hỗn hợp 3 este trung tính. Thuỷ phân lượng este trên bằng dung dịch NaOH thu được 5,36 gam muối. Hai rượu có công thức
A.
CHOH và CHOH.
B.
CHOH và CHOH.
C.
CHOH và CHOH.
D.
CHOH và CHOH.
Lên men 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất tạo thành ancol etylic, hiệu suất của quá trình lên men là 85%. Khối lượng ancol thu được là
A.
390 kg.
B.
389,8 kg.
C.
398,8 kg.
D.
458,58 kg.
Cho 0,45 mol HNCH(COOH) (axit glutamic) vào 275 ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch X. Cho NaOH dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là
A.
1,45.
B.
1,00.
C.
0,65.
D.
0,70.
Polime X có thành phần khối lượng các nguyên tố như sau: 63,72%C; 9,73%H; 14,16%O và 12,39% N. Biết rằng công thức đơn giản nhất của X cũng là công thức phân tử của monome tạo ra X. Tên của X là
A.
nilon-6,6.
B.
tơ nitron.
C.
nilon-7.
D.
nilon-6.
Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm điều chế khí Z
Hình từ đề gốc
A.
Ca(OH) dung dịch + NHCl rắn → 2 NH + CaCl + HO.
B.
HCl dung dịch + Zn → ZnCl + H.
C.
HSO đặc + NaSO rắn → SO + NaSO + HO.
D.
MnO + HCl đặc → MnCl + Cl + HO.
Có bốn dung dịch riêng biệt đánh số : (1) HSO 1M ; (2) HCl 1M ; (3) KNO 1M và (4) HNO 1M. Lấy 3 trong 4 dung dịch trên có cùng thể tích trộn với nhau, rồi thêm bột Cu dư vào, đun nhẹ thu được V lít khí NO (đktc). Hỏi trộn với tổ hợp nào sau đây thì thể tích khí NO là lớn nhất ?
A.
(1), (3) và (4).
B.
(1), (2), (3).
C.
(1), (2) và (4).
D.
(2), (3) và (4).
Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch X gồm NaOH 2M và Ba(OH) 3M vào 125 ml dung dịch Y gồm HSO 1M và ZnSO 1,6M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
75,589.
B.
82,275.
C.
73,194.
D.
18,161.
Cho các chất (1) benzen ; (2) toluen; (3) xiclohexan; (4) hex-5-trien; (5) xilen; (6) Cumen. Dãy gồm các chất là hydrocacbon thơm là
A.
(1);(2);(3);(4).
B.
(1);(2);(5);(6).
C.
(2);(3);(5);(6).
D.
(1);(5);(6);(4).
Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol một ancol X no, mạch hở cần vừa đủ 17,92 lít khí O (ở đktc). Mặt khác, nếu cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với m gam Cu(OH) thì tạo thành dung dịch có màu xanh lam. Giá trị của m và tên gọi của X tương ứng là
A.
9,8 và etilenglicol.
B.
4,9 và propan–1,2–diol.
C.
9,8 và propan–1,3–diol.
D.
4,9 và glixerol.
Hấp thụ hoàn toàn khí CO vào dung dịch Ca(OH) aM thì thu được kết tủa như đồ thị. Biết m:m = 3:2 và m = m.3/7. Giá trị của V là
[Hình cần kiểm tra lại: p17_f1]
A.
0,672 lit.
B.
1,493 lit.
C.
2,016 lit.
D.
1,008 lit.
Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X gồm 0,04 mol FeO, 0,04 mol FeO và a mol Al. Sau thời gian phản ứng, trộn đều, thu được hỗn hợp chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH dư, khuấy đều sau phản ứng thấy có 0,1 mol NaOH tham gia phản ứng. Mặt khác, hòa tan Y bằng một lượng HCl vừa đủ thu được dung dịch Z và có 2,688 lít khí H (đkc) bay ra. xem rằng kim loại chỉ tác dụng với H và FeO chỉ bị khử về Fe. Cho AgNO vào dung dịch Z thu được m gam kết tủa xuất hiện. Giá trị của m gần nhất với
A.
91.
B.
85.
C.
80.
D.
94.
Tiến hành điện phân dung dịch chứa Cu(NO) 1,2M và NaCl 0,8M bằng điện cực trơ đến khi khối lượng dung dịch giảm 10,2g thì dừng điện phân. Cho 0,2 mol bột Fe vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng thấy thoát ra 0,672 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) và còn lại m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là
A.
8,84g.
B.
7,56g.
C.
25,92g.
D.
5,44g.
Hỗn hợp X gồm Fe và Cu có khối lượng là 42 gam. Chia X thành hai phần không bằng nhau.
Phần 1: cho tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít khí H (đktc)
Phần 2: cho tác dụng với dung dịch HNO đặc, nóng dư, thì có 2,5 mol HNO đã phản ứng, sau phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chứa m gam hỗn hợp muối.
Giá trị của m là
A.
112,4.
B.
94,8.
C.
104,5.
D.
107,5.
Cho các phát biểu sau:
(1). Phenol tan được trong dung dịch NaOH.
(2). Trong các este mạch hở có công thức CHO có một este được điều chế từ ancol và axit tương ứng.
(3). Có thể phân biệt được chất béo lỏng và hexan bằng dung dịch NaOH, đun nóng.
(4). Có thể chuyển dầu ăn thành mỡ (nhân tạo) bằng phản ứng hidro hóa.
(5). Tristearin không phản ứng với dung dịch axit đun nóng.
(6). Chất béo dùng làm thức ăn quan trọng của con người.
(7). CHCOOCHCH có mùi hoa nhài.
Số phát biểu đúng là
A.
4.
B.
6.
C.
3.
D.
5.
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1). Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, không có màng ngăn xốp.
(2). Cho BaO vào dung dịch CuSO.
(3). Cho dung dịch FeCl vào dung dịch AgNO.
(4). Nung nóng hỗn hợp gồm bột ZnO và cacbon trong điều kiện không có không khí.
(5). Đốt cháy AgS trong điều kiện khí oxi dư.
(6). Dẫn luồng khí NH qua ống sứ chứa CrO.
(7). Nung nóng hỗn hợp gồm bột Al và CrO trong khí trơ.
Số thí nghiệm thu được đơn chất là
A.
7.
B.
5.
C.
8.
D.
6.
Hòa tan hoàn toàn 12,265 gam hỗn hợp gồm Ba, BaO, Al và AlO trong lượng nước dư, thu được 2,464 lít H (đkc) và dung dịch X chỉ chứa một chất tan duy nhất. Sục khí CO đến dư vào X, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
9,36.
B.
8,58.
C.
10,14.
D.
10,92.
Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp rắn gồm FeO (1,4x mol) và Cu (x mol) vào dung dịch HCl (vừa đủ), kết thúc phản ứng chỉ thu được dung dịch X. Thêm dung dịch chứa 5,7g MgCl vào X, được dung dịch Y. Điện phân dung dịch Y đến khi nước bắt đầu điện phân ở anot thì ngừng điện phân, khi đó khối lượng dung dịch Y giảm 77,54g. Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch Y là
A.
78,98g.
B.
71,84g.
C.
78,86g.
D.
75,38g.
Đốt cháy hết 12,78g hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức và 1 amino axit Z thuộc dãy đồng đẳng của glyxin (M > 75) cần dùng 0,545 mol O, thu được CO và HO với tỉ lệ mol tương ứng 48 : 49 và 0,01 mol N. Cùng lượng X trên cho tác dụng hết với dung dịch KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam chất rắn khan và 1 ancol duy nhất. Biết dung dịch KOH đã dùng dư 20% so với lượng phản ứng. Giá trị của m là
A.
15,940.
B.
17,380.
C.
19,396.
D.
17,156.
Cho hỗn hợp A gồm tetrapeptit X và pentapeptit Y (đều hở và đều tạo bởi Gly và Ala). Đun nóng m gam hỗn hợp A với dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn cẩn thận dung dịch thu được (m + 11,85) gam muối khan. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp muối, thu được NaCO và hỗn hợp B (khí và hơi). Cho B vào bình đựng dung dịch Ba(OH) dư thấy khối lượng bình tăng 42,030g và có 3,696 lít khí bay ra. Phần trăm khối lượng của X trong A là :
A.
46,94%.
B.
69,05%.
C.
30,95%.
D.
53,06%.
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 13?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →