Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 18 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học với 86 câu hỏi, bao gồm các chuyên đề kiến thức thực tế. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

Danh sách 86 câu hỏi trong Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 18

  1. Câu 1: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
  2. Câu 1: Trong thành phần của hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố nào?
  3. Câu 1: Chất có tính bazơ là
  4. Câu 1: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong số các kim loại?
  5. Câu 1: Chất thuộc loại disaccarit là
  6. Câu 1: Chất nào sau đây là este?
  7. Câu 1: Poli(vinyl clorua) có công thức thu gọn là
  8. Câu 1: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
  9. Câu 1: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngầm dưới nước) những tấm kim loại
  10. Câu 1: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ là tính
  11. Câu 1: Kim loại nào sau đây vừa tan được trong dung dịch HCl vừa tan được trong dung dịch NaOH?
  12. Câu 1: Quặng manhetit có thành phần chính là
  13. Câu 1: Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm?
  14. Câu 1: Trong khí thải công nghiệp thường chứa các khí SO 2, NO 2, HF. Người ta thường dùng chất nào sau đây để loại bỏ các khí đó?
  15. Câu 1: Cho các chất sau: metylamin, etyl axetat, glixin, glucozơ. Số chất có chứa nguyên tố nitơ là
  16. Câu 1: Trường hợp nào sau đây các ion có thể tồn tại đồng thời trong cùng dung dịch?
  17. Câu 1: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO 4 → FeSO 4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra
  18. Câu 1: Chất X là chất không màu, không làm đổi màu quỳ tím, tham gia phản ứng tráng gương, tác dụng được với dung dịch NaOH. CTCT của X là
  19. Câu 1: Nhận xét nào sau đây đúng?
  20. Câu 1: Nhận xét nào sai về glucozơ?
  21. Câu 1: Cho các chất sau: metylamin, diphenylamin, đimetilamin, anilin, etylamin, glixin. Số chất làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là
  22. Câu 1: Tách nước hỗn hợp gồm ancol etylic và ancol Y chỉ tạo ra 2 anken. Đốt cháy cùng số mol mỗi ancol thì lượng nước sinh ra từ ancol này bằng 5/3 lần lượng nước sinh ra từ ancol kia. A
  23. Câu 1: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na, Ca tan hết vào dung dịch Y chứa 0,08 mol NaHCO 3 và 0,04 mol CaCl 2, sau phản ứng thu được 7 gam kết tủa và thấy thoát ra 0,896 lít khí. Giá trị của m l
  24. Câu 1: Cho 8,96 lít CO 2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 1 lít dung dịch X gồm NaOH 0,1M và Ca(OH) 2 0,2M sau phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị m là:
  25. Câu 1: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm từ 0,4 mol Al và 0,35 mol FeO thì thu được 0,21 mol Fe. Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là
  26. Câu 1: Hòa tan 1,12 gam Fe bằng 300 ml dung dịch HCl 0,2M, thu được dung dịch X và khí H 2. Cho dung dịch AgNO 3 dư vào X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N +5 ) và m gam kết t
  27. Câu 1: Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Cho dung dịch NaI vào dung dịch AgNO 3. (2) Cho dung dịch Na 2SO 4 vào dung dịch BaCl 2. (3) Sục khí NH 3 tới dư vào dung dịch AlCl 3. (4) Cho dun
  28. Câu 1: Cho các phát biểu sau: 1. Trong dung dịch, ion Fe 2+ không oxi hóa được Cu nhưng Fe thì khử được ion Cu 2+ . 2. Nguyên tắc sản xuất gang là khử quặng sắt oxit bằng than cốc trong l
  29. Câu 1: Một este no, đơn chức X có tỉ khối hơi so với metan là 5,5. Đun 2,2 gam X với dung dịch NaOH dư, thu được 2,05 gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
  30. Câu 1: Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Cho 15,0 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan. Công
  31. Câu 1: Nếu dùng 1 tấn mùn cưa (có chứa 60\% xenlulozơ) thì sẽ điều chế được glucozơ với khối lượng là bao nhiêu? Giả sử phản ứng thủy phân đạt hiệu suất 70\%.
  32. Câu 1: Cho các phát biểu sau: (1) Phenol tham gia phản ứng thế nguyên tử H trong vòng benzen dễ hơn benzen. (2) Stiren có khả năng làm mất màu dung dịch KMnO 4 ở điều kiện thường. (3) Ở n
  33. Câu 1: Tiến hành hai thí nghiệm sau: - Thí nghiệm 1: Cho m gam bột Fe (dư) vào V 1 lít dung dịch Cu(NO 3) 2 1M; - Thí nghiệm 2: Cho m gam bột Fe (dư) vào V 2 lít dung dịch AgNO 3 0,1M. Sa
  34. Câu 1: Cho 200 ml dung dịch Al 2(SO 4) 3 tác dụng với dung dịch NaOH 1M nhận thấy số mol kết tủa phụ thuộc vào thể tích dung dịch NaOH theo đồ thị sau. Nồng độ của dung dịch Al 2(SO 4) 3
  35. Câu 1: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm m gam hỗn hợp X gồm Al và Fe 3O 4 đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y (biết Fe 3O 4 chỉ bị khử về Fe). Chia Y thành hai phần: - Phần 1: cho
  36. Câu 1: Hỗn hợp X gồm Al và kim loại M (trong đó số mol M lớn hơn số mol Al). Hòa tan hoàn toàn 1,08 gam hỗn hợp X bằng 100 ml dung dịch HCl thu được 0,0525 mol khí H 2 và dung dịch Y. Cho
  37. Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 este đồng phân cần dùng 4,704 lít khí O 2, thu được 4,032 lít khí CO 2 và 3,24 gam H 2O. Nếu cho m gam X tác dụng hết với 110 ml dung dịch
  38. Câu 1: Hỗn hợp A gồm 2 este đơn chức X, Y. Cho 0,05 mol A tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ B. Đốt cháy hết toàn bộ B thu được 2,688 lít CO 2; 3,18 gam N
  39. Câu 1: Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm glyxin và alanin thu được m 1 gam hỗn hợp Y gồm các dipeptit mạch hở. Nếu đun nóng 2m gam X trên thu được m 2 gam hỗn hợp Z gồm các tetrapeptit mạch hở
  40. Câu 1: Cho hỗn hợp Z gồm 2 chất hữu cơ mạch hở X, Y (chỉ chứa C, H, O và M X < M Y) tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 0,2 mol một ancol đơn chức và 2 muối của hai axi
  41. Câu 1: Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Cho 15,0 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan. Công
  42. Câu 1: Nếu dùng 1 tấn mùn cưa (có chứa 60\% xenlulozơ) thì sẽ điều chế được glucozơ với khối lượng là bao nhiêu? Giả sử phản ứng thủy phân đạt hiệu suất 70\%.
  43. Câu 1: Cho các phát biểu sau: (1) Phenol tham gia phản ứng thế nguyên tử H trong vòng benzen dễ hơn benzen. (2) Stiren có khả năng làm mất màu dung dịch KMnO 4 ở điều kiện thường. (3) Ở n
  44. Câu 1: Tiến hành hai thí nghiệm sau: - Thí nghiệm 1: Cho m gam bột Fe (dư) vào V 1 lít dung dịch Cu(NO 3) 2 1M; - Thí nghiệm 2: Cho m gam bột Fe (dư) vào V 2 lít dung dịch AgNO 3 0,1M. Sa
  45. Câu 1: Cho 200 ml dung dịch Al 2(SO 4) 3 tác dụng với dung dịch NaOH 1M nhận thấy số mol kết tủa phụ thuộc vào thể tích dung dịch NaOH theo đồ thị sau. Nồng độ của dung dịch Al 2(SO 4) 3
  46. Câu 1: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm m gam hỗn hợp X gồm Al và Fe 3O 4 đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y (biết Fe 3O 4 chỉ bị khử về Fe). Chia Y thành hai phần: - Phần 1: cho
  47. Câu 1: Cặp chất nào sau đây không phản ứng với nhau?
  48. Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn amin X (no, đơn chức, mạch hở), thu được 0,2 mol CO 2 và 0,35 mol H 2O. Công thức phân tử của X là
  49. Câu 1: Dung dịch Glyxin phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
  50. Câu 1: Polivinylclorua được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 18

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học với 86 câu hỏi, bao gồm các chuyên đề kiến thức thực tế. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

50 phút
86 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 18
Cấu trúc & Thời lượng86 câu hỏi • Thời gian làm bài 50 phút • Thang điểm 10
Phân loại & Nguồn đềMiền Bắc • THPT • THPT Quốc Gia • Hóa Học • 2020
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 50 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (86 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Trong thành phần của hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố nào?
A.
Cacbon.
B.
Oxi.
C.
Nitơ.
D.
Hidro.
Xem đầy đủ toàn bộ 81 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 86)
Poli(vinyl clorua) có công thức thu gọn là
A.
(-CH-CHCl-).
B.
(-CH-CH-).
C.
(-CH-CHBr-).
D.
(-CH-CHF-).
Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
A.
nước.
B.
ancol etylic.
C.
dầu hỏa.
D.
phenol lỏng.
Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngầm dưới nước) những tấm kim loại
A.
Cu.
B.
Zn.
C.
Sn.
D.
Pb.
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ là tính
A.
khử mạnh.
B.
oxi hóa mạnh.
C.
axit.
D.
bazơ.
Kim loại nào sau đây vừa tan được trong dung dịch HCl vừa tan được trong dung dịch NaOH?
A.
Cu.
B.
Fe.
C.
Al.
D.
Mg.
Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm?
A.
Na.
B.
Ba.
C.
Al.
D.
Fe.
Trong khí thải công nghiệp thường chứa các khí SO, NO, HF. Người ta thường dùng chất nào sau đây để loại bỏ các khí đó?
A.
Ca(OH).
B.
NaOH.
C.
NH.
D.
HCl.
Cho các chất sau: metylamin, etyl axetat, glixin, glucozơ. Số chất có chứa nguyên tố nitơ là
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Trường hợp nào sau đây các ion có thể tồn tại đồng thời trong cùng dung dịch?
A.
OH, K, Fe, SO.
B.
OH, Ba, CHCOO, Al.
C.
K, NH, CO, OH.
D.
K, Ba, NH, NO.
Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO → FeSO + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra
A.
sự khử Fe và sự oxi hóa Cu.
B.
sự khử Fe và sự khử Cu.
C.
sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.
D.
sự oxi hóa Fe và sự khử Cu.
Chất X là chất không màu, không làm đổi màu quỳ tím, tham gia phản ứng tráng gương, tác dụng được với dung dịch NaOH. CTCT của X là
A.
HCOOCH.
B.
HCHO.
C.
HCOOH.
D.
CHCOOH.
Nhận xét nào sau đây đúng?
A.
Phản ứng giữa axit và ancol khi có xúc tác HSO đặc là phản ứng một chiều.
B.
Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol.
C.
Khi thủy phân chất béo luôn thu được CH(OH).
D.
Phản ứng xà phòng hóa chất béo là phản ứng 1 chiều.
Nhận xét nào sai về glucozơ?
A.
Là đồng phân của fructozơ.
B.
Có nhiều trong quả nho chín.
C.
Tạo thành khi thủy phân tinh bột.
D.
Thuộc loại polisaccarit.
Cho các chất sau: metylamin, diphenylamin, đimetilamin, anilin, etylamin, glixin. Số chất làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là
A.
2.
B.
4.
C.
5.
D.
3.
Tách nước hỗn hợp gồm ancol etylic và ancol Y chỉ tạo ra 2 anken. Đốt cháy cùng số mol mỗi ancol thì lượng nước sinh ra từ ancol này bằng 5/3 lần lượng nước sinh ra từ ancol kia. Ancol Y là
A.
CH–CH–CH(OH)–CH.
B.
CH–CH–CH–OH.
C.
CH–CH–CH–CH–OH.
D.
CH–CH(OH)–CH.
Cho m gam hỗn hợp X gồm Na, Ca tan hết vào dung dịch Y chứa 0,08 mol NaHCO và 0,04 mol CaCl, sau phản ứng thu được 7 gam kết tủa và thấy thoát ra 0,896 lít khí. Giá trị của m là
A.
1,72.
B.
1,63.
C.
1,66.
D.
1,56.
Cho 8,96 lít CO (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 1 lít dung dịch X gồm NaOH 0,1M và Ca(OH) 0,2M sau phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị m là:
A.
10.
B.
20.
C.
5.
D.
15.
Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm từ 0,4 mol Al và 0,35 mol FeO thì thu được 0,21 mol Fe. Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là
A.
80\%.
B.
90\%.
C.
70\%.
D.
60\%.
Hòa tan 1,12 gam Fe bằng 300 ml dung dịch HCl 0,2M, thu được dung dịch X và khí H. Cho dung dịch AgNO dư vào X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của ) và m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A.
7,36.
B.
8,61.
C.
9,15.
D.
10,23.
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaI vào dung dịch AgNO.
(2) Cho dung dịch NaSO vào dung dịch BaCl.
(3) Sục khí NH tới dư vào dung dịch AlCl.
(4) Cho dung dịch NaCO vào dung dịch CaCl.
(5) Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch CrCl.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?
A.
5.
B.
2.
C.
4.
D.
3.
Cho các phát biểu sau:
1. Trong dung dịch, ion Fe không oxi hóa được Cu nhưng Fe thì khử được ion Cu.
2. Nguyên tắc sản xuất gang là khử quặng sắt oxit bằng than cốc trong lò cao.
3. Trong hợp kim thép, hàm lượng cacbon từ 2 – 5\% về khối lượng.
4. Hòa tan Mg vào dung dịch muối FeCl dư, kết thúc phản ứng có muối FeCl.
5. Sắt tan trong dung dịch HNO đặc, nguội tạo muối sắt (III) và các sản phẩm khử của nito.
Số phát biểu đúng là
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
5.
Một este no, đơn chức X có tỉ khối hơi so với metan là 5,5. Đun 2,2 gam X với dung dịch NaOH dư, thu được 2,05 gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A.
HCOOCHCHCH.
B.
HCOOCH(CH).
C.
CHCOOCH.
D.
CHCOOCH.
Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Cho 15,0 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan. Công thức của X là
A.
HNCHCOOH.
B.
HNCHCOOH.
C.
HNCHCOOH.
D.
HNCHCOOH.
Nếu dùng 1 tấn mùn cưa (có chứa 60\% xenlulozơ) thì sẽ điều chế được glucozơ với khối lượng là bao nhiêu? Giả sử phản ứng thủy phân đạt hiệu suất 70\%.
A.
533,33 kg.
B.
466,67 kg.
C.
375,65 kg.
D.
952,4 kg.
Cho các phát biểu sau:
(1) Phenol tham gia phản ứng thế nguyên tử H trong vòng benzen dễ hơn benzen.
(2) Stiren có khả năng làm mất màu dung dịch KMnO ở điều kiện thường.
(3) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH) tan được trong dung dịch glixerol, etylen glicol.
(4) Ở nhiệt độ thường, phenol phản ứng được với nước brom tạo kết tủa trắng.
(5) Hợp chất aminoaxit phản ứng được với dung dịch HCl.
Số phát biểu đúng là
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
5.
Tiến hành hai thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Cho m gam bột Fe (dư) vào V lít dung dịch Cu(NO) 1M;
- Thí nghiệm 2: Cho m gam bột Fe (dư) vào V lít dung dịch AgNO 0,1M.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở hai thí nghiệm đều bằng nhau. Giá trị của V so với V là
A.
V = V.
B.
V = 10V.
C.
V = 5V.
D.
V = 2V.
Cho 200 ml dung dịch Al(SO) tác dụng với dung dịch NaOH 1M nhận thấy số mol kết tủa phụ thuộc vào thể tích dung dịch NaOH theo đồ thị sau. Nồng độ của dung dịch Al(SO) trong thí nghiệm trên là

Hình từ đề gốc
A.
0,125M.
B.
0,25M.
C.
0,375M.
D.
0,50M.
Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm m gam hỗn hợp X gồm Al và FeO đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y (biết FeO chỉ bị khử về Fe). Chia Y thành hai phần:
- Phần 1: cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 0,15 mol H, dung dịch Z và phần không tan T. Cho toàn bộ phần không tan T tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,45 mol H.
- Phần 2: cho tác dụng với dung dịch HCl thu được 1,2 mol H.
Giá trị của m là
A.
164,6.
B.
144,9.
C.
135,4.
D.
173,8.
Hỗn hợp X gồm Al và kim loại M (trong đó số mol M lớn hơn số mol Al). Hòa tan hoàn toàn 1,08 gam hỗn hợp X bằng 100 ml dung dịch HCl thu được 0,0525 mol khí H và dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch AgNO dư thu được 17,9375g chất rắn. Biết M có hóa trị II trong muối tạo thành, nhận xét nào sau đây đúng
A.
Nồng độ dung dịch HCl đã dùng là 1,05M.
B.
Kim loại M là sắt (Fe).
C.
Thành phần \% về khối lượng của mỗi kim loại trong X là 50\%.
D.
Số mol kim loại M là 0,025 mol.
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 este đồng phân cần dùng 4,704 lít khí O, thu được 4,032 lít khí CO và 3,24 gam HO. Nếu cho m gam X tác dụng hết với 110 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 7,98 gam chất rắn khan, trong đó có a mol muối Y và b mol muối Z (M > M). Các thể tích khí đều ở điều kiện chuẩn. Tỉ lệ a:b là
A.
2:3.
B.
2:1.
C.
1:5.
D.
3:2.
Hỗn hợp A gồm 2 este đơn chức X, Y. Cho 0,05 mol A tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ B. Đốt cháy hết toàn bộ B thu được 2,688 lít CO; 3,18 gam NaCO. Khi làm bay hơi B thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A.
3,4.
B.
5,62.
C.
5,84.
D.
4,56.
Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm glyxin và alanin thu được m gam hỗn hợp Y gồm các dipeptit mạch hở. Nếu đun nóng 2m gam X trên thu được m gam hỗn hợp Z gồm các tetrapeptit mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn m gam Y thu được 0,76 mol HO; nếu đốt cháy hoàn toàn m gam Z thì thu được 1,37 mol HO. Giá trị của m là
A.
24,74 gam.
B.
24,60 gam.
C.
24,46 gam.
D.
24,18 gam.
Cho hỗn hợp Z gồm 2 chất hữu cơ mạch hở X, Y (chỉ chứa C, H, O và M < M) tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 0,2 mol một ancol đơn chức và 2 muối của hai axit hữu cơ đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Mặt khác đốt cháy 20,56 gam Z cần 1,26 mol O thu được CO và 0,84 mol HO. Phần trăm số mol của X trong Z là
A.
20\%.
B.
80\%.
C.
40\%.
D.
75\%.
Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Cho 15,0 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan. Công thức của X là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Nếu dùng 1 tấn mùn cưa (có chứa 60\% xenlulozơ) thì sẽ điều chế được glucozơ với khối lượng là bao nhiêu? Giả sử phản ứng thủy phân đạt hiệu suất 70\%.
A.
533,33 kg.
B.
466,67 kg.
C.
375,65 kg.
D.
952,4 kg.
Cho các phát biểu sau:
(1) Phenol tham gia phản ứng thế nguyên tử H trong vòng benzen dễ hơn benzen.
(2) Stiren có khả năng làm mất màu dung dịch ở điều kiện thường.
(3) Ở nhiệt độ thường, tan được trong dung dịch glixerol, etilen glicol.
(4) Ở nhiệt độ thường, phenol phản ứng được với nước brom tạo kết tủa trắng.
(5) Hợp chất aminoaxit phản ứng được với dung dịch HCl.
Số phát biểu đúng là
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
5.
Tiến hành hai thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Cho m gam bột Fe (dư) vào lít dung dịch 1M;
- Thí nghiệm 2: Cho m gam bột Fe (dư) vào lít dung dịch 0,1M.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở hai thí nghiệm đều bằng nhau. Giá trị của so với là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho 200 ml dung dịch tác dụng với dung dịch NaOH 1M nhận thấy số mol kết tủa phụ thuộc vào thể tích dung dịch NaOH theo đồ thị sau. Nồng độ của dung dịch trong thí nghiệm trên là
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f1]
A.
0,125M.
B.
0,25M.
C.
0,375M.
D.
0,50M.
Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm m gam hỗn hợp X gồm Al và đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y (biết chỉ bị khử về Fe). Chia Y thành hai phần:
- Phần 1: cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 0,15 mol , dung dịch Z và phần không tan T. Cho toàn bộ phần không tan T tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,45 mol .
- Phần 2: cho tác dụng với dung dịch HCl thu được 1,2 mol .
Giá trị của m là
A.
164,6.
B.
144,9.
C.
135,4.
D.
173,8.
Cặp chất nào sau đây không phản ứng với nhau?
A.
FeS và HCl.
B.
NH4Cl và NaOH.
C.
AlCl3 và Na2CO3.
D.
Na2CO3 và NaOH.
Đốt cháy hoàn toàn amin X (no, đơn chức, mạch hở), thu được 0,2 mol CO và 0,35 mol HO. Công thức phân tử của X là
A.
CHN.
B.
CHN.
C.
CHN.
D.
CHN.
Polivinylclorua được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
A.
CH=CH-CH.
B.
CH-CH.
C.
CH=CHCl.
D.
CH=CH.
Cho 12 gam Fe vào 200 ml dung dịch CuSO 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam hỗn hợp kim loại. Giá trị của m là
A.
13,6.
B.
12,8.
C.
24,8.
D.
14.
Cho các chất sau: etylamin, valin, metylamoni clorua, etylaxetat, natri axetat. Số chất phản ứng được với dung dịch HCl là
A.
1.
B.
4.
C.
3.
D.
2.
Phản ứng đặc trưng của este là
A.
phản ứng este hoá.
B.
phản ứng vô cơ hoá.
C.
phản ứng nitro hoá.
D.
phản ứng thủy phân.
Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là
A.
CHCOOCH.
B.
CHCOOCH.
C.
HCOOCH.
D.
CHCOOCH.
Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu xanh. Chất X là
A.
CuCl.
B.
MgCl.
C.
FeCl.
D.
CrCl.
Kim loại nào sau đây chỉ điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
A.
Ag.
B.
Ca.
C.
Fe.
D.
Cu.
Quá trình quang hợp cây xanh tạo ra chất X. Thủy phân hoàn toàn X thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X, Y lần lượt là:
A.
Tinh bột, glucozơ.
B.
Xenlulozơ, glucozơ.
C.
saccarozơ, glucozơ.
D.
glucozơ, axit gluconic.
Cho V ml dung dịch KOH 2M vào 200 ml dung dịch AlCl 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,9 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V là
A.
175.
B.
375.
C.
350.
D.
150.
Lên men m gam glucozơ thành ancol etylic với hiệu suất 50\%, thu được 2,24 lít CO. Giá trị của m là
A.
8,1.
B.
9.
C.
16,2.
D.
18.
Cho các phát biểu sau:
(a) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
(b) Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng.
(c) Tinh bột, xenlulozơ thuộc loại polisaccarit.
(e) Thủy phân hoàn toàn anbumin của lòng trắng trứng, thu được các α–amino axit.
(f) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H và làm mất màu dung dịch brom.
Số phát biểu đúng là
A.
5.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Dung dịch X gồm KHCO 1M và NaCO 1M. Dung dịch Y gồm HSO 1M và HCl 1M. Nhỏ từ từ 50 ml dung dịch Y vào 100 ml dung dịch X, thu được V lít khí CO và dung dịch E. Cho dung dịch Ba(OH) dư vào E, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m và V lần lượt là
A.
41,2 và 0,56.
B.
41,2 và 1,12.
C.
29,55 và 0,56.
D.
29,55 và 1,12.
Thủy phân este mạch hở X có công thức phân tử CHO, thu được sản phẩm có phản ứng tráng bạc. Số đồng phân của X là
A.
4.
B.
1.
C.
3.
D.
5.
Điện phân dung dịch X chứa 3x mol Cu(NO) và x mol KCl (với điện cực trơ, màng ngăn xốp) đến khi khối lượng catot tăng 6,4 gam thì dừng điện phân, thu được dung dịch Y. Cho 11,2 gam bột Fe vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N⁺⁵) và 8 gam hỗn hợp kim loại. Giả thiết hiệu suất điện phân là 100\%. Giá trị của a là
A.
0,056.
B.
0,040.
C.
0,064.
D.
0,048.
Chất X có công thức phân tử C₅H₈O₅. Xà phòng hóa hoàn toàn X bằng dung dịch NaOH, thu được hai chất hữu cơ Y, Z. Biết Y tác dụng với CuO đun nóng tạo ra T. Nung nóng T với AgNO₃/NH₃ dư thu được mol Ag gấp 4 lần mol T. Chất Z tác dụng H₂SO₄ tạo ra hợp chất tạp chức. Phát biểu nào đúng?
A.
Z làm mất màu dung dịch brom.
B.
Y tách nước có thể tạo anken.
C.
X là hợp chất tạp chức.
D.
X có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
Đốt x mol X là trieste của glixerol và các axit đơn chức, mạch hở thu được y mol CO₂ và z mol H₂O, biết y - z = 4x. Hidro hóa hoàn toàn m gam X cần 6,72 lít H₂ (đktc) thu được 86,2 gam Y. Nếu đun m gam X với dung dịch chứa 500 ml dung dịch NaOH 1M đến phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lượng chất rắn khan thu được là
A.
91,8 gam.
B.
78gam.
C.
105,6 gam.
D.
98,8 gam.
Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na, K₂O, Ba và BaO (trong đó oxi chiếm 12\% về khối lượng) vào nước, thu được 300 ml dung dịch Y và 0,336 lít khí H₂. Trộn 300 ml dung dịch Y với 200 ml dung dịch gồm HCl 0,2M và HNO₃ 0,3M, thu được 500 ml dung dịch có pH = 13. Giá trị của m là
A.
12,0.
B.
8,0.
C.
9,6.
D.
6,4.
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung nóng NaNO₃.
(b) Cho Fe(OH)₂ vào dung dịch H₂SO₄ đặc, nóng (dư).
(c) Sục khí CO₂ vào dung dịch Ca(OH)₂ dư.
(d) Cho dung dịch KHSO₄ vào dung dịch NaHCO₃.
(e) Cho dung dịch Fe(NO₃)₂ vào dung dịch HCl loãng.
(g) Cho Cu vào dung dịch H₂SO₄ loãng.
Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm sinh ra chất khí là
A.
2.
B.
6.
C.
4.
D.
5.
Cho các hỗn hợp sau:
(a) Na₂O và Al₂O₃ (tỉ lệ mol 1:1).
(b) Ba(HCO₃)₂ và NaOH (tỉ lệ mol 1:2).
(c) Cu và FeCl₃ (tỉ lệ mol 1:1).
(d) AlCl₃ và Ba(OH)₂ tỉ lệ mol (1: 2).
(e) KOH và KHCO₃ (tỉ lệ mol 1: 1).
(f) Fe và AgNO₃ (tỉ lệ mol 1: 3).
Số hỗn hợp tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là
A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
1.
Hòa tan hỗn hợp gồm BaO, K₂O, Fe₃O₄ và Al₂O₃ vào nước (dư) thu được dung dịch X và chất rắn Y. Sục khí CO₂ (dư) vào X thu được kết tủa Z. Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn T. Thành phần hóa học của T gồm
A.
BaO.
B.
Al₂O₃ và BaO.
C.
Al₂O₃.
D.
Fe₂O₃.
Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức A1 và A2. Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được sản phẩm hữu cơ Y. Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 5,376 lít CO2 (đkc) và 6,36 gam Na2CO3. Khi làm bay hơi Y thu được rắn Z. Phần trăm khối lượng muối có phân tử khối nhỏ hơn trong Z là:
A.
74,561\%.
B.
25,438\%.
C.
56,841\%.
D.
35,620\%.
Cho các polime: poli(vinyl clorua), xenlulozơ, policaproamit, polistiren, xenlulozơ triaxetat, nilon-6,6. Số polime tổng hợp là
A.
3.
B.
4.
C.
5.
D.
2.
Dẫn từ từ đến dư khí CO vào dung dịch Ca(OH). Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y gam) vào thể tích khí CO tham gia phản ứng (x lít) được biểu diễn bằng đồ thị bên. Giá trị của a và m là:
[Hình cần kiểm tra lại: p12_f1]
A.
5,6 và 5.
B.
4,48 và 8.
C.
3,36 và 6.
D.
3,36 và 5.
Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế chất hữu cơ Y:
[Hình cần kiểm tra lại: p12_f2]
Phản ứng nào sau đây xảy ra trong thí nghiệm trên?
A.
2CHO + Cu(OH) → (CHO)Cu + 2HO
B.
CHCOOH + CHOH CHCOOCH + HO
C.
HNCHCOOH + NaOH → HNCHCOONa + HO
D.
CHCOOH + NaOH → CHCOONa + H2O
Cho các chất sau: CrO, Fe, Al2O3, Cr(OH), Cr. Số chất tan được trong dung dịch NaOH là
A.
2.
B.
4.
C.
1.
D.
3.
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Nhúng thanh sắt nguyên chất vào dung dịch FeCl.
(b) Cắt miếng sắt tây (sắt tráng thiếc), để trong không khí ẩm.
(c) Nhúng thanh kẽm vào dung dịch HSO loãng có nhỏ vài giọt dung dịch CuSO.
(d) Đặt miếng gang vào cốc nước muối.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hoá là
A.
2.
B.
1.
C.
4.
D.
3.
Cho hỗn hợp E gồm ancol no đơn chức X, axit no đơn chức Y và axit hai chức có một nối đôi Z, đều mạch hở, trong đó Y và Z có cùng số mol. Đốt cháy hoàn toàn 36,48 gam E thu được 29,12 lít CO2 (đkc) và 23,76 gam nước. Mặt khác đun nóng 36,48 gam E với H2SO4 đặc thu được m gam hỗn hợp các este (không chứa nhóm chức khác). Giả sử tốc độ của phản ứng este hóa là như nhau và đạt 60\%. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào?
A.
17,72.
B.
29,31.
C.
13,86.
D.
14,75.
Hỗn hợp X gồm glixin, axit glutamic, axit axetic. Hỗn hợp Y gồm etilen, etylamin. Đốt x mol X và y mol Y thì tổng số mol khí cần dùng là 5,25 mol thu được H2O, 0,4 mol N2 và 4,1 mol CO2. Khi cho x mol X tác dụng với KOH dư thì lượng KOH phản ứng là:
A.
56,0 g.
B.
33,6 g.
C.
44,8 g.
D.
67,2 g.
Để m gam hỗn hợp E gồm Al, Fe và Cu trong không khí một thời gian, thu được 17,2 gam hỗn hợp X gồm các kim loại và oxit của chúng. Cho 3,36 lít khí CO qua X nung nóng, thu được hỗn hợp rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 là 18. Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch chứa 0,85 mol HNO3, thu được dung dịch chỉ chứa 58,73 gam muối và 2,24 lít hỗn hợp khí T gồm NO và N2O. Tỉ khối của T so với H2 là 16,75. Giá trị của m là
A.
14.
B.
16.
C.
15,5.
D.
13,5.
Cho hỗn hợp E gồm 0,1 mol X (C4H12O2N2) và 0,15 mol Y (C3H10O4N2, là muối của axit cacboxylic hai chức) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH, thu được 3 khí làm xanh quỳ tím ẩm và dung dịch T. Cô cạn T, thu được hỗn hợp G gồm 2 muối khan có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử (trong đó có 1 muối của α-amino axit). Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn hơn trong G là
A.
32,55\%.
B.
64,42\%.
C.
67,44\%.
D.
35,57\%.
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 18?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →