Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề 27 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học với 70 câu hỏi, bao gồm các chuyên đề Hóa hữu cơ, Hóa vô cơ. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

Danh sách 70 câu hỏi trong Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề 27

  1. Câu 1: Có 4 dung dịch: natri clorua, ancol etylic, axit axetic, kali sunfat đều có nồng độ 0,1 mol/l. Khả năng dẫn điện của các dd đó tăng dần theo thứ tự nào trong các thứ tự sau:
  2. Câu 1: Cho các ion kim loại: Zn 2+ , Sn 2+ , Ni 2+ , Fe 2+ , Pb 2+ . Thứ tự tính oxi hoá giảm dần là
  3. Câu 1: Kim loại nào sau dẫn điện tốt nhất?
  4. Câu 1: Cho kim loại Ba dư vào dung dịch Al 2(SO 4) 3, thu được sản phẩm có:
  5. Câu 1: Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
  6. Câu 1: Hòa tan nhôm vào dung dịch NaOH, chất bị khử trong phản ứng là
  7. Câu 1: Tiến hành bốn thí nghiệm sau: - Thí nghiệm (1): Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl 3; - Thí nghiệm (2): Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO 4; - Thí nghiệm (3): Nhúng thanh Cu trong d
  8. Câu 1: Cacbon không tác dụng với chất nào sau đây?
  9. Câu 1: Trong các chất: Mg(OH) 2, Al, NaHSO 3 và KNO 3, số chất thuộc loại chất lưỡng tính là
  10. Câu 1: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO 3 ?
  11. Câu 1: Cho dãy các chất: Ag, Fe 3O 4, Na 2CO 3 và Fe(OH) 3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch H 2SO 4 loãng là
  12. Câu 1: Khi thủy phân hợp chất hữu cơ X (không có phản ứng tráng bạc) trong môi trường axit rồi trung hòa axit thì dung dịch thu được có phản ứng tráng bạc. X là
  13. Câu 1: Chất béo là thức ăn quan trọng của con người, là nguồn cung cấp dinh dưỡng và năng lượng đáng kể cho cơ thể hoạt động. Ngoài ra, một lượng lớn chất béo được dùng trong công nghiệp
  14. Câu 1: Một este E mạch hở có công thức phân tử C 4H 6O 2. Thủy phân E trong môi trường axit thu được sản phẩm có phản ứng tráng bạc. Có bao nhiêu công thức cấu tạo của E thỏa mãn tính chấ
  15. Câu 1: Cho dãy các dung dịch sau: C 6H 5NH 2, NH 2CH 2COOH, HOOC[CH 2] 2CH(NH 2)COOH, C 2H 5NH 2, NH 2[CH 2] 2CH(NH 2)COOH. Số dung dịch trong dãy làm đổi màu quỳ tím ?
  16. Câu 1: Cacbohidrat nào sau đây được dùng làm nguyên liệu sản xuất tơ visco ?
  17. Câu 1: Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Hidro hóa X, thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X, Y lần lượt là
  18. Câu 1: Chất nào sau đây trùng hợp tạo PVC?
  19. Câu 1: Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong các chất: CH 3NH 2, NH 3, C 6H 5OH (phenol), C 2H 5OH và các tính chất được ghi trong bảng sau: Chất X Y Z T Nhiệt độ sôi (°C) 182 78 -6,
  20. Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng ?
  21. Câu 1: Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit gây tác hại rất lớn đối với thiên nhiên, con người, động vật, công trình xây dựng… Các chất khí gây nên hiện tượng trên, đó là
  22. Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn một thể tích khí thiên nhiên gồm metan, etan, propan bằng oxi không khí (trong không khí, oxi chiếm 20% thể tích), thu được 7,84 lít khí CO 2 (ở đktc) và 9,9 gam
  23. Câu 1: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO 2 ở đktc vào 100 ml dung dịch Ca(OH) 2 1M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là?
  24. Câu 1: Hòa tan hoàn toàn a gam Na vào 100 ml dung dịch Y gồm H 2SO 4 0,5M và HCl 1M, thấy thoát ra 6,72 lít khí (đktc). Cân dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị của m g
  25. Câu 1: Hòa tan hoàn toàn m gam Al bằng 620 ml dung dịch HNO 3 1M (vừa đủ) thu được hỗn hợp khí X (gồm hai khí) và dung dịch Y chứa 8m gam muối. Cho dung dịch NaOH dư vào Y thấy có 25,84 g
  26. Câu 1: Cho 50 ml dung dịch FeCl 2 1M vào dung dịch AgNO 3 dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
  27. Câu 1: Cho các thí nghiệm sau: (1) Cho hỗn hợp Na và Al (tỉ lệ mol 2 : 1) vào nước dư. (2) Cho CrO 3 vào nước dư. (3) Vôi sống (CaO) và soda (Na 2CO 3) (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư. (4)
  28. Câu 1: Cho các cặp chất sau: (1). Khí Br 2 và khí O 2. (2). Khí H 2S và dung dịch FeCl 3. (3). Khí H 2S và dung dịch Pb(NO 3) 2. (4). CuS và dung dịch HCl. (5). Si và dung dịch NaOH loãng
  29. Câu 1: Este Z đơn chức, mạch hở được tạo ra thành từ axit X và ancol Y. Đốt cháy hoàn toàn 2,15 gam Z, thu được 0,1 mol CO 2 và 0,075 mol H 2O. Mặt khác, cho 2,15 gam Z tác dụng vừa đủ vớ
  30. Câu 1: Hỗn hợp E gồm muối vô cơ X (CH 8N 2O 3) và dipeptit Y (C 4H 8N 2O 3). Cho E tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được khí Z. Cho E tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được khí
  31. Câu 1: Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất của cả quá trình là 75%. Lượng CO 2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH) 2 thu được 50 gam kết tủa và dung dị
  32. Câu 1: Cho các phát biểu sau: (a) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm axit no, mạch hở, đơn chức và este no, mạch hở, đơn chức luôn thu được số mol CO 2 bằng số mol H 2O. (b) Phân tử khối của
  33. Câu 1: Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,1 mol AgNO 3 và 0,25 mol Cu(NO 3) 2, sau một thời gian thu được 19,44 gam kết tủa và dung dịch X chứa 2 muối. Tách lấy kết tủa, thêm tiếp 8,4 gam
  34. Câu 1: Hoà tan hết a gam Al vào 450 ml dung dịch NaOH 1M thu được 13,44 lít H 2 (đktc) và dung dịch X. Hoà tan hết b gam Al vào 400 ml dung dịch HCl 1M thu được 3,36 lít H 2 (đktc) và dun
  35. Câu 1: Cho m gam hỗn X gồm Fe và Al tan hoàn toàn trong 1,2 lít dung dịch HCl 1M (dư), thu được dung dịch Y và thoát ra 10,752 lít H 2 (đktc). Mặt khác cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch H
  36. Câu 1: Điện phân dung dịch X chứa Cu(NO 3) 2 và NaCl với điện cực trơ thấy thể tích khí thoát ra ở cả 2 điện cực (V lít) và thời gian điện phân (t giây) phụ thuộc nhau như trên đồ thị. [H
  37. Câu 1: Cho m gam hỗn hợp E gồm este hai chức Y mạch hở và este đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp Z chứa hai muối và một ancol T duy nhất. Đốt cháy hoàn toàn
  38. Câu 1: X là axit no, đơn chức, Y là axit không no, có một liên kết đôi C=C, có đồng phân hình học và Z là este hai chức tạo X, Y và một ancol no (tất cả các chất đều thuần chức, mạch hở).
  39. Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp M (có tổng số mol 0,07 mol) gồm đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z và pentapeptit T đều mạch hở cần dùng 15,288 lít khí O 2. Nếu cho m gam hỗn
  40. Câu 1: Hỗn hợp T gồm các chất mạch hở: andehit X, axit cacboxylic Y và ancol Z (50 < M X < M Y; X và Z có số mol bằng nhau). Đốt cháy hoàn toàn m gam T, thu được H 2O và 17,92 lít khí CO
  41. Câu 1: Tiến hành bốn thí nghiệm sau: - Thí nghiệm (1): Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl 3; - Thí nghiệm (2): Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO 4; - Thí nghiệm (3): Nhúng thanh Cu trong d
  42. Câu 1: Cacbon không tác dụng với chất nào sau đây?
  43. Câu 1: Trong các chất: Mg(OH) 2, Al, NaHSO 3 và KNO 3, số chất thuộc loại chất lưỡng tính là
  44. Câu 1: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO 3?
  45. Câu 1: Cho dãy các chất: Ag, Fe 3O 4, Na 2CO 3 và Fe(OH) 3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch H 2SO 4 loãng là
  46. Câu 1: Khi thủy phân hợp chất hữu cơ X (không có phản ứng tráng bạc) trong môi trường axit rồi trung hòa axit thì dung dịch thu được có phản ứng tráng bạc. X là
  47. Câu 1: Chất béo là thức ăn quan trọng của con người, là nguồn cung cấp dinh dưỡng và năng lượng đáng kể cho cơ thể hoạt động. Ngoài ra, một lượng lớn chất béo được dùng trong công nghiệp
  48. Câu 1: Một este E mạch hở có công thức phân tử C 4H 6O 2. Thủy phân E trong môi trường axit thu được sản phẩm có phản ứng tráng bạc. Có bao nhiêu công thức cấu tạo của E thỏa mãn tính chấ
  49. Câu 1: Cho dãy các dung dịch sau: C 6H 5NH 2, NH 2CH 2COOH, HOOC[CH 2] 2CH(NH 2)COOH C 2H 5NH 2, NH 2[CH 2] 2CH(NH 2)COOH. Số dung dịch trong dãy làm đổi màu quỳ tím?
  50. Câu 1: Cacbohidrat nào sau đây được dùng làm nguyên liệu sản xuất tơ visco?

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề 27

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học với 70 câu hỏi, bao gồm các chuyên đề Hóa hữu cơ, Hóa vô cơ. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

50 phút
70 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề 27
Cấu trúc & Thời lượng70 câu hỏi • Thời gian làm bài 50 phút • Thang điểm 10
Phân loại & Nguồn đềMiền Bắc • THPT • Đề Thi Thử • Hóa Học • 2020
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 50 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (70 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Có 4 dung dịch: natri clorua, ancol etylic, axit axetic, kali sunfat đều có nồng độ 0,1 mol/l. Khả năng dẫn điện của các dd đó tăng dần theo thứ tự nào trong các thứ tự sau:
A.
NaCl .
B.
NaCl .
C.
NaCl.
D.
NaCl .
Cho các ion kim loại: Zn, Sn, Ni, Fe, Pb. Thứ tự tính oxi hoá giảm dần là
A.
Pb > Sn > Fe > Ni > Zn.
B.
Pb > Sn > Ni > Fe > Zn.
C.
Zn > Sn > Ni > Fe > Pb.
D.
Sn > Ni > Zn > Pb > Fe.
Cho kim loại Ba dư vào dung dịch Al(SO), thu được sản phẩm có:
A.
Một chất khí và hai chất kết tủa.
B.
Một chất khí và không chất kết tủa.
C.
Một chất khí và một chất kết tủa.
D.
Hỗn hợp hai chất khí.
Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
A.
NaHCO.
B.
Zn(OH).
C.
AlO.
D.
AlCl.
Xem đầy đủ toàn bộ 65 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 70)
Tiến hành bốn thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm (1): Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl;
- Thí nghiệm (2): Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO;
- Thí nghiệm (3): Nhúng thanh Cu trong dung dịch Fe(SO) có nhỏ vài giọt dung dịch HSO loãng;
- Thí nghiệm (4): Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl.

Các thí nghiệm xuất hiện ăn mòn điện hoá là:
A.
(3), (4).
B.
(2), (4).
C.
(1), (2).
D.
(2), (3).
Trong các chất: Mg(OH), Al, NaHSO và KNO, số chất thuộc loại chất lưỡng tính là
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
1.
Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO ?
A.
Fe, Ni, Sn.
B.
Zn, Cu, Mg.
C.
Hg, Na, Ca.
D.
Al, Fe, CuO.
Cho dãy các chất: Ag, FeO, NaCO và Fe(OH). Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HSO loãng là
A.
1.
B.
4.
C.
2.
D.
3.
Khi thủy phân hợp chất hữu cơ X (không có phản ứng tráng bạc) trong môi trường axit rồi trung hòa axit thì dung dịch thu được có phản ứng tráng bạc. X là
A.
Andehit axetic.
B.
Ancol etylic.
C.
Saccarozơ.
D.
Glixerol.
Chất béo là thức ăn quan trọng của con người, là nguồn cung cấp dinh dưỡng và năng lượng đáng kể cho cơ thể hoạt động. Ngoài ra, một lượng lớn chất béo được dùng trong công nghiệp để sản xuất
A.
glucozơ và ancol etylic.
B.
xà phòng và ancol etylic.
C.
glucozơ và glixerol.
D.
xà phòng và glixerol.
Một este E mạch hở có công thức phân tử CHO. Thủy phân E trong môi trường axit thu được sản phẩm có phản ứng tráng bạc. Có bao nhiêu công thức cấu tạo của E thỏa mãn tính chất trên?
A.
1.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
Cho dãy các dung dịch sau: CHNH, NHCHCOOH, HOOC[CH]CH(NH)COOH, CHNH, NH[CH]CH(NH)COOH. Số dung dịch trong dãy làm đổi màu quỳ tím ?
A.
4.
B.
5.
C.
2.
D.
3.
Cacbohidrat nào sau đây được dùng làm nguyên liệu sản xuất tơ visco ?
A.
Saccarozơ.
B.
Tinh bột.
C.
Glucozơ.
D.
Xenlulozơ.
Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Hidro hóa X, thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X, Y lần lượt là
A.
glucozơ, sobitol.
B.
saccarozơ, glucozơ.
C.
glucozơ, axit gluconic.
D.
fructozơ, sobitol.
Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong các chất: CHNH, NH, CHOH (phenol), CHOH và các tính chất được ghi trong bảng sau:

ChấtXYZT
Nhiệt độ sôi (°C)18278-6,7-33,4
Độ hòa tan trong nước (g/100 ml ở 0°C)8,3∞108,089,9


Kết luận nào sau đây đúng?
A.
Y là CHOH.
B.
Z là CHNH.
C.
T là CHOH.
D.
X là NH.
Phát biểu nào sau đây đúng ?
A.
Đun nóng tinh bột với dung dịch axit thì xảy ra phản ứng khâu mạch polime.
B.
Trùng hợp axit - amino caproic thu được nilon-6.
C.
Polietilen là polime trùng ngưng.
D.
Cao su buna có phản ứng cộng.
Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit gây tác hại rất lớn đối với thiên nhiên, con người, động vật, công trình xây dựng… Các chất khí gây nên hiện tượng trên, đó là
A.
N, NO.
B.
O, SO.
C.
SO, NO.
D.
CO, N.
Đốt cháy hoàn toàn một thể tích khí thiên nhiên gồm metan, etan, propan bằng oxi không khí (trong không khí, oxi chiếm 20% thể tích), thu được 7,84 lít khí CO (ở đktc) và 9,9 gam nước. Thể tích không khí (ở đktc) nhỏ nhất cần dùng để đốt cháy hoàn toàn lượng khí thiên nhiên trên là (Cho H = 1; C = 12; O = 16)
A.
70,0 lít.
B.
78,4 lít.
C.
84,0 lít.
D.
56,0 lít.
Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO ở đktc vào 100 ml dung dịch Ca(OH) 1M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là?
A.
7,5.
B.
15.
C.
10.
D.
5.
Hòa tan hoàn toàn a gam Na vào 100 ml dung dịch Y gồm HSO 0,5M và HCl 1M, thấy thoát ra 6,72 lít khí (đktc). Cân dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
29.
B.
28.
C.
30.
D.
27.
Hòa tan hoàn toàn m gam Al bằng 620 ml dung dịch HNO 1M (vừa đủ) thu được hỗn hợp khí X (gồm hai khí) và dung dịch Y chứa 8m gam muối. Cho dung dịch NaOH dư vào Y thấy có 25,84 gam NaOH phản ứng. Hai khí trong X là cặp khí nào sau đây?
A.
NO và NO.
B.
NO và H.
C.
NO và NO.
D.
NO và N.
Cho 50 ml dung dịch FeCl 1M vào dung dịch AgNO dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
19,75.
B.
14,35.
C.
18,15.
D.
15,75.
Cho các thí nghiệm sau:
(1) Cho hỗn hợp Na và Al (tỉ lệ mol 2 : 1) vào nước dư.
(2) Cho CrO vào nước dư.
(3) Vôi sống (CaO) và soda (NaCO) (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư.
(4) Cho a mol hỗn hợp FeO và Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch chứa 3a mol HCl.
(5) Cho a mol khí CO vào dung dịch chứa 2a mol NaOH.
(6) Cho a mol Na vào dung dịch chứa a mol CuSO.
Số thí nghiệm sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, phần dung dịch thu được chứa hai chất tan là
A.
4.
B.
6.
C.
3.
D.
5.
Cho các cặp chất sau:
(1). Khí Br và khí O.
(2). Khí HS và dung dịch FeCl.
(3). Khí HS và dung dịch Pb(NO).
(4). CuS và dung dịch HCl.
(5). Si và dung dịch NaOH loãng.
(6). Dung dịch KMnO và khí SO.
(7). Hg và S.
(8). Khí Cl và dung dịch NaOH.

Số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học ở nhiệt độ thường là
A.
8.
B.
5.
C.
7.
D.
6.
Este Z đơn chức, mạch hở được tạo ra thành từ axit X và ancol Y. Đốt cháy hoàn toàn 2,15 gam Z, thu được 0,1 mol CO và 0,075 mol HO. Mặt khác, cho 2,15 gam Z tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được 2,75 gam muối. Công thức của X và Y lần lượt là
A.
CHCOOH và CHOH.
B.
CHCOOH và CHOH.
C.
HCOOH và CHOH.
D.
HCOOH và CHOH.
Hỗn hợp E gồm muối vô cơ X (CHNO) và dipeptit Y (CHNO). Cho E tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được khí Z. Cho E tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được khí T và chất hữu cơ Q. Nhận định nào sau đây sai?
A.
Chất Z là NH và chất T là CO.
B.
Chất X là (NH)CO.
C.
Chất Y là HNCHCONHCHCOOH.
D.
Chất Q là HNCHCOOH.
Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất của cả quá trình là 75%. Lượng CO sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH) thu được 50 gam kết tủa và dung dịch X. Thêm dung dịch NaOH 1M vào X, thu được kết tủa. Để lượng kết tủa thu được là lớn nhất thì cần tối thiểu 100 ml dung dịch NaOH. Giá trị của m là
A.
90,0.
B.
75,6.
C.
72,0.
D.
64,8.
Cho các phát biểu sau:

(a) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm axit no, mạch hở, đơn chức và este no, mạch hở, đơn chức luôn thu được số mol CO bằng số mol HO.

(b) Phân tử khối của hợp chất hữu cơ chứa 3 nguyên tố C, H, O luôn là số chẵn.

(c) Số nguyên tử hidro trong phân tử amin luôn là số lẻ.

(d) Dung dịch fructozơ bị oxi hóa bởi H (xúc tác Ni, t°) tạo ra sobitol.

(e) Saccarozơ không có phản ứng tráng bạc vì phân tử không có nhóm -OH hemiaxetal.

Số phát biểu đúng là
A.
5.
B.
4.
C.
2.
D.
3.
Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,1 mol AgNO và 0,25 mol Cu(NO), sau một thời gian thu được 19,44 gam kết tủa và dung dịch X chứa 2 muối. Tách lấy kết tủa, thêm tiếp 8,4 gam bột sắt vào dung dịch X, sau khi các phản ứng hoàn toàn thu được 9,36 gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
4,8.
B.
4,32.
C.
4,64.
D.
5,28.
Hoà tan hết a gam Al vào 450 ml dung dịch NaOH 1M thu được 13,44 lít H (đktc) và dung dịch X. Hoà tan hết b gam Al vào 400 ml dung dịch HCl 1M thu được 3,36 lít H (đktc) và dung dịch Y. Trộn dung dịch X với dung dịch Y đến phản ứng hoàn toàn thì thu được m gam kết tủa. Giá trị m là?
A.
7,8.
B.
3,9.
C.
35,1.
D.
31,2.
Cho m gam hỗn X gồm Fe và Al tan hoàn toàn trong 1,2 lít dung dịch HCl 1M (dư), thu được dung dịch Y và thoát ra 10,752 lít H (đktc). Mặt khác cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch HSO đặc nóng, dư, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 14,112 lít SO (đktc, sản phẩm khử duy nhất của S). Thêm 0,1 mol NaNO vào dung dịch Y, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Z và thoát ra V lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất của N). Khối lượng muối có trong Z là?
A.
82,34 gam.
B.
54,38 gam.
C.
67,42 gam.
D.
72,93 gam.
Điện phân dung dịch X chứa Cu(NO) và NaCl với điện cực trơ thấy thể tích khí thoát ra ở cả 2 điện cực (V lít) và thời gian điện phân (t giây) phụ thuộc nhau như trên đồ thị.

[Hình cần kiểm tra lại: p77_f1]

Nếu điện phân dung dịch trong thời gian 2,5a giây rồi cho dung dịch sau điện phân tác dụng với lượng Fe dư (NO là sản phẩm khử duy nhất của N) thì lượng Fe tối đa đã phản ứng có giá trị gần nhất là
A.
7 gam.
B.
9 gam.
C.
8 gam.
D.
6 gam.
Cho m gam hỗn hợp E gồm este hai chức Y mạch hở và este đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp Z chứa hai muối và một ancol T duy nhất. Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 1,08 mol O, thu được 14,84 gam NaCO; tổng số mol CO và HO bằng 1,36 mol. Cho ancol T tác dụng với Na (dư), thoát ra 1,792 lít khí (đktc); biết để đốt cháy hết m gam E cần vừa đủ 1,4 mol O. Phần trăm khối lượng của Y có giá trị gần nhất với
A.
66\%.
B.
71\%.
C.
62\%.
D.
65\%.
X là axit no, đơn chức, Y là axit không no, có một liên kết đôi C=C, có đồng phân hình học và Z là este hai chức tạo X, Y và một ancol no (tất cả các chất đều thuần chức, mạch hở). Đốt cháy hoàn toàn 9,52 gam E chứa X, Y và Z thu được 5,76 gam H₂O. Mặt khác, 9,52 gam E có thể phản ứng tối đa với dung dịch chứa 0,12 mol NaOH, sản phẩm sau phản ứng có chứa 12,52 gam hỗn hợp các chất hữu cơ. Cho các phát biểu liên quan tới bài toán gồm:

(1) Phần trăm khối lượng của X trong E là 72,76%
(2) Số mol của Y trong E là 0,08 mol.
(3) Khối lượng của Z trong E là 1,72 gam.
(4) Tổng số nguyên tử (C, H, O) trong Y là 12
(5) X không tham gia phản ứng tráng bạc

Số phát biểu đúng là ?
A.
5.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp M (có tổng số mol 0,07 mol) gồm đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z và pentapeptit T đều mạch hở cần dùng 15,288 lít khí O. Nếu cho m gam hỗn hợp M tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ rồi cô cạn cẩn thận thu được rắn E gồm hỗn hợp muối của glyxin và alanin. Đốt cháy E trong bình chứa 3,5 mol không khí. Toàn bộ khí sau phản ứng cháy sau khi được ngưng tụ hơi nước thì còn lại 75,656 lít hỗn hợp khí. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Trong không khí O chiếm 20% thể tích, còn lại là N. Giá trị gần nhất của m là?
A.
15,20.
B.
11,40.
C.
12,60.
D.
13,90.
Hỗn hợp T gồm các chất mạch hở: andehit X, axit cacboxylic Y và ancol Z (50 < M < M; X và Z có số mol bằng nhau). Đốt cháy hoàn toàn m gam T, thu được HO và 17,92 lít khí CO (đktc). Cho m gam T phản ứng với dung dịch NaHCO dư, thu được 6,72 lít khí CO (đktc). Nếu cho m gam T tác dụng với lượng dư Na thu được 0,6 gam khí H. Mặt khác, m gam T phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO/NH, thu được 43,2 gam Ag. Giá trị của m là
A.
29,1.
B.
28,7.
C.
28,5.
D.
28,9.
Tiến hành bốn thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm (1): Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl;

- Thí nghiệm (2): Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO;

- Thí nghiệm (3): Nhúng thanh Cu trong dung dịch Fe(SO) có nhỏ vài giọt dung dịch HSO loãng;

- Thí nghiệm (4): Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl.

Các thí nghiệm xuất hiện ăn mòn điện hoá là:
A.
(3), (4).
B.
(2), (4).
C.
(1), (2).
D.
(2), (3).
Trong các chất: Mg(OH), Al, NaHSO và KNO, số chất thuộc loại chất lưỡng tính là
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
1.
Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO?
A.
Fe, Ni, Sn.
B.
Zn, Cu, Mg.
C.
Hg, Na, Ca.
D.
Al, Fe, CuO.
Cho dãy các chất: Ag, FeO, NaCO và Fe(OH). Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HSO loãng là
A.
1.
B.
4.
C.
2.
D.
3.
Khi thủy phân hợp chất hữu cơ X (không có phản ứng tráng bạc) trong môi trường axit rồi trung hòa axit thì dung dịch thu được có phản ứng tráng bạc. X là
A.
Anđehit axetic.
B.
Ancol etylic.
C.
Saccarozơ.
D.
Glixerol.
Chất béo là thức ăn quan trọng của con người, là nguồn cung cấp dinh dưỡng và năng lượng đáng kể cho cơ thể hoạt động. Ngoài ra, một lượng lớn chất béo được dùng trong công nghiệp để sản xuất
A.
glucozơ và ancol etylic.
B.
xà phòng và ancol etylic.
C.
glucozơ và glixerol.
D.
xà phòng và glixerol.
Một este E mạch hở có công thức phân tử CHO. Thủy phân E trong môi trường axit thu được sản phẩm có phản ứng tráng bạc. Có bao nhiêu công thức cấu tạo của E thỏa mãn tính chất trên?
A.
1.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
Cho dãy các dung dịch sau: CHNH, NHCHCOOH, HOOC[CH]CH(NH)COOH CHNH, NH[CH]CH(NH)COOH. Số dung dịch trong dãy làm đổi màu quỳ tím?
A.
4.
B.
5.
C.
2.
D.
3.
Cacbohidrat nào sau đây được dùng làm nguyên liệu sản xuất tơ visco?
A.
Saccarozo.
B.
Tinh bột.
C.
Glucozo.
D.
Xenlulozo.
( Hiểu) Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Hidro hóa X, thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X, Y lần lượt là
A.
glucozo, sobitol.
B.
saccarozo, glucozo.
C.
glucozo, axit gluconic.
D.
fructozo, sobitol.
Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong các chất: CHNH, NH, CHOH (phenol), CHOH và các tính chất được ghi trong bảng sau:

ChấtXYZT
Nhiệt độ sôi (°C)18278-6,7-33,4
Độ hòa tan trong nước (g/100 ml ở 0°C)8,3∞108,089,9


Kết luận nào sau đây đúng?
A.
Y là CHOH.
B.
Z là CHNH.
C.
T là CHOH.
D.
X là NH.
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Đun nóng tinh bột với dung dịch axit thì xảy ra phản ứng khâu mạch polime.
B.
Trùng hợp axit - amino caproic thu được nilon-6.
C.
Polietilen là polime trùng ngưng.
D.
Cao su buna có phản ứng cộng.
Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit gây tác hại rất lớn đối với thiên nhiên, con người, động vật, công trình xây dựng… Các chất khí gây nên hiện tượng trên, đó là
A.
N, NO.
B.
O, SO.
C.
SO, NO.
D.
CO, N.
Đốt cháy hoàn toàn một thể tích khí thiên nhiên gồm metan, etan, propan bằng oxi không khí (trong không khí, oxi chiếm 20% thể tích), thu được 7,84 lít khí CO (ở đktc) và 9,9 gam nước. Thể tích không khí (ở đktc) nhỏ nhất cần dùng để đốt cháy hoàn toàn lượng khí thiên nhiên trên là (Cho H = 1; C = 12; O = 16)
A.
70,0 lít.
B.
78,4 lít.
C.
84,0 lít.
D.
56,0 lít.
Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO ở đktc vào 100 ml dung dịch Ca(OH) 1M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là?
A.
7,5.
B.
15.
C.
10.
D.
5.
Hòa tan hoàn toàn a gam Na vào 100 ml dung dịch Y gồm HSO 0,5M và HCl 1M, thấy thoát ra 6,72 lít khí (đktc). Còn cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
29.
B.
28.
C.
30.
D.
27.
Hòa tan hoàn toàn m gam Al bằng 620 ml dung dịch HNO 1M (vừa đủ) thu được hỗn hợp khí X (gồm hai khí) và dung dịch Y chứa 8m gam muối. Cho dung dịch NaOH dư vào Y thấy có 25,84 gam NaOH phản ứng. Hai khí trong X là cặp khí nào sau đây?
A.
NO và NO.
B.
NO và H.
C.
NO và NO.
D.
NO và N.
Cho 50 ml dung dịch FeCl 1M vào dung dịch AgNO dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
19,75.
B.
14,35.
C.
18,15.
D.
15,75.
Cho các thí nghiệm sau:
(1) Cho hỗn hợp Na và Al (tỉ lệ mol 2 : 1) vào nước dư.
(2) Cho CrO vào nước dư.
(3) Vôi sống (CaO) và soda (NaCO) (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư.
(4) Cho a mol hỗn hợp FeO và Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch chứa 3a mol HCl.
(5) Cho a mol khí CO vào dung dịch chứa 2a mol NaOH.
(6) Cho a mol Na vào dung dịch chứa a mol CuSO.
Số thí nghiệm sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, phần dung dịch thu được chứa hai chất tan là
A.
4.
B.
6.
C.
3.
D.
5.
Cho các cặp chất sau:
(1). Khí Br và khí O2. (5) Si và dung dịch NaOH loãng
(2). Khí HS và dung dịch FeCl. (6). Dung dịch KMnO và khí SO.
(3). Khí HS và dung dịch Pb(NO). (7). Hg và S.
(4). CuS và dung dịch HCl. (8). Khí Cl và dung dịch NaOH.
Số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học ở nhiệt độ thường là
A.
8.
B.
5.
C.
7.
D.
6.
Este Z đơn chức, mạch hở được tạo ra thành từ axit X và ancol Y. Đốt cháy hoàn toàn 2,15 gam Z, thu được 0,1 mol CO và 0,075 mol HO. Mặt khác, cho 2,15 gam Z tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được 2,75 gam muối. Công thức của X và Y lần lượt là
Hoà tan hết a gam Al vào 450 ml dung dịch NaOH 1M thu được 13,44 lít H (đktc) và dung dịch X. Hoà tan hết b gam Al vào 400 ml dung dịch HCl 1M thu được 3,36 lít H (đktc) và dung dịch Y. Trộn dung dịch X với dung dịch Y đến phản ứng hoàn toàn thì thu được m gam kết tủa. Giá trị m là?
A.
7,8.
B.
3,9.
C.
35,1.
D.
31,2.
Cho m gam hỗn X gồm Fe và Al tan hoàn toàn trong 1,2 lít dung dịch HCl 1M (dư), thu được dung dịch Y và thoát ra 10,752 lít H (đktc). Mặt khác cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch HSO đặc, nóng, dư, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 14,112 lít SO (đktc, sản phẩm khử duy nhất của S). Thêm 0,1 mol NaNO vào dung dịch Y, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Z và thoát ra V lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất của N). Khối lượng muối có trong Z là?
A.
82,34 gam.
B.
54,38 gam.
C.
67,42 gam.
D.
72,93 gam.
Điện phân dung dịch X chứa Cu(NO) và NaCl với điện cực trơ thấy thể tích khí thoát ra ở cả 2 điện cực (V lít) và thời gian điện phân (t giây) phụ thuộc nhau như trên đồ thị.

[Hình cần kiểm tra lại: p71_f1]

Nếu điện phân dung dịch trong thời gian 2,5a giây rồi cho dung dịch sau điện phân tác dụng với lượng Fe dư (NO là sản phẩm khử duy nhất của N) thì lượng Fe tối đa đã phản ứng có giá trị gần nhất là
A.
7 gam.
B.
9 gam.
C.
8 gam.
D.
6 gam.
Cho m gam hỗn hợp E gồm este hai chức Y mạch hở và este đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp Z chứa hai muối và một ancol T duy nhất. Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 1,08 mol O, thu được 14,84 gam NaCO; tổng số mol CO và HO bằng 1,36 mol. Cho ancol T tác dụng với Na (dư), thoát ra 1,792 lít khí (đktc); biết để đốt cháy hết m gam E cần vừa đủ 1,4 mol O. Phần trăm khối lượng của Y có giá trị gần nhất với
A.
66\%.
B.
71\%.
C.
62\%.
D.
65\%.
X là axit no, đơn chức, Y là axit không no, có một liên kết đôi C=C, có đồng phân hình học và Z là este hai chức tạo X, Y và một ancol no (tất cả các chất đều thuần chức, mạch hở). Đốt cháy hoàn toàn 9,52 gam E chứa X, Y và Z thu được 5,76 gam HO. Mặt khác, 9,52 gam E có thể phản ứng tối đa với dung dịch chứa 0,12 mol NaOH, sản phẩm sau phản ứng có chứa 12,52 gam hỗn hợp các chất hữu cơ. Cho các phát biểu liên quan tới bài toán gồm:

(1) Phần trăm khối lượng của X trong E là 72,76%.
(2) Số mol của Y trong E là 0,08 mol.
(3) Khối lượng của Z trong E là 1,72 gam.
(4) Tổng số nguyên tử (C, H, O) trong Y là 12.
(5) X không tham gia phản ứng tráng bạc.

Số phát biểu đúng là?
A.
5.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp M (có tổng số mol 0,07 mol) gồm dipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z và pentapeptit T đều mạch hở cần đúng 15,288 lít khí O. Nếu cho m gam hỗn hợp M tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ rồi cô cạn cẩn thận thu được rắn E gồm hỗn hợp muối của glyxin và alanin. Đốt cháy E trong bình chứa 3,5 mol không khí. Toàn bộ khí sau phản ứng cháy sau khi được ngưng tụ hơi nước thì còn lại 75,656 lít hỗn hợp khí. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Trong không khí O chiếm 20\% thể tích, còn lại là N. Giá trị gần nhất của m là?
A.
15,20.
B.
11,40.
C.
12,60.
D.
13,90.
Hỗn hợp T gồm các chất mạch hở: andehit X, axit cacboxylic Y và ancol Z (50 < M < M; X và Z có số mol bằng nhau). Đốt cháy hoàn toàn m gam T, thu được HO và 17,92 lít khí CO (đktc). Cho m gam T phản ứng với dung dịch NaHCO dư, thu được 6,72 lít khí CO (đktc). Nếu cho m gam T tác dụng với lượng dư Na thu được 0,6 gam khí H. Mặt khác, m gam T phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO/NH, thu được 43,2 gam Ag. Giá trị của m là
A.
29,1.
B.
28,7.
C.
28,5.
D.
28,9.
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề 27?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →