Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 30 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học với 40 câu hỏi. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com), bấm giờ làm bài biết điểm ngay.

Danh sách 40 câu hỏi trong Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 30

  1. Câu 1: Metyl propionat có công thức cấu tạo là
  2. Câu 1: Dung dịch Ala-Gly không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
  3. Câu 1: Monome nào sau đây không có phản ứng trùng hợp?
  4. Câu 1: Chất nào sau đây thuộc loại disaccarit?
  5. Câu 1: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là H + + OH - → H 2O?
  6. Câu 1: Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Lên men X (xúc tác enzim) thu được chất hữu cơ Y và khí cacbonic. Hai chất X, Y lần lượt là
  7. Câu 1: Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?
  8. Câu 1: Công thức nào sau đây là công thức phân tử ?
  9. Câu 1: Cho dãy các kim loại: Ag, Fe, Au, Al. Kim loại trong dãy có độ dẫn điện tốt nhất là.
  10. Câu 1: Cho dãy các kim loại: Fe, W, Hg, Cu. Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là.
  11. Câu 1: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là.
  12. Câu 1: Cặp chất không xảy ra phản ứng là.
  13. Câu 1: Nguyên tố nào sau đây là kim loại chuyển tiếp (kim loại nhóm B) ?
  14. Câu 1: Chất không có tính chất lưỡng tính là.
  15. Câu 1: Dung dịch nào sau đây dùng để phân biệt dung dịch KCl với dung dịch K 2SO 4 ?
  16. Câu 1: Để phân biệt dung dịch AlCl 3 và dung dịch MgCl 2, người ta dùng lượng dư dung dịch
  17. Câu 1: Hợp chất nào sau đây chứa 18,18\% hiđro về khối lượng ?
  18. Câu 1: Este A có công thức C 4H 8O 2, khi thủy phân A trong môi trường kiềm thu được muối Natri axetat, A có tên gọi là
  19. Câu 1: Đun nóng dd chứa 54g glucozơ với lượng dư dd AgNO 3 /NH 3 thì lượng Ag tối đa thu được là m gam. Hiệu suất pứ đạt 75\%. Giá trị m là
  20. Câu 1: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1?
  21. Câu 1: Cho m gam alanin tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thu được 5,02 gam muối. Giá trị của m là
  22. Câu 1: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H 2SO 4 loãng (dư). Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí hidro (ở đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m
  23. Câu 1: Hai kim loại nào sau đây chỉ có thể điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
  24. Câu 1: Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí H 2 (ở đktc) thoát ra là
  25. Câu 1: Trong phân tử este X no, đơn chức, mạch hở, oxi chiếm 36,36\% khối lượng. Số CTCT thoả mãn CTPT của X là
  26. Câu 1: Hai chất hữu cơ X 1 và X 2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC. X 1 có khả năng phản ứng với: Na, NaOH, Na 2CO 3. X 2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na. Công t
  27. Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
  28. Câu 1: pH của dung dịch cùng nồng độ mol của 3 chất H 2NCH 2COOH, CH 3CH 2COOH và CH 3[CH 2] 3NH 2 tăng theo trật tự nào sau đây ?
  29. Câu 1: Cho sơ đồ sau : CH 4 → X → Y → Z → Cao su Buna. Tên gọi của X, Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là :
  30. Câu 1: Cho hỗn hợp bột Mg và Zn vào dung dịch chứa Cu(NO 3) 2 và AgNO 3. Sau phản ứng thu được 2 kim loại, dung dịch gồm 3 muối là :
  31. Câu 1: Cho Na vào dung dịch chứa Al 2(SO 4) 3 và CuSO 4 thu được khí (A), dung dịch (B) và kết tủa (C). Nung kết tủa (C) thu được chất rắn (D). Cho khí (A) dư tác dụng với rắn (D) thu đượ
  32. Câu 1: Cho từng chất : Fe, FeO, Fe(OH) 2, Fe(OH) 3, Fe 3O 4, Fe 2O 3, Fe(NO 3) 2, Fe(NO 3) 3, FeSO 4, Fe 2(SO 4) 3, FeCO 3 lần lượt phản ứng với HNO 3 đặc, nóng. Số phản ứng hóa học thuộc
  33. Câu 1: Nung m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe(NO 3) 2, Fe(NO 3) 3 và FeCO 3 trong bình kín (không có không khí). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn Y và khí Z có tỉ khối so
  34. Câu 1: Cho 7,56 gam hỗn hợp Al và Mg tan hoàn toàn trong 500 ml dung dịch hỗm HCl và 1,04M và H 2SO 4 0,28M, thu được dung dịch X và khí H 2. Cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào X, sau khi c
  35. Câu 1: Cho m gam Mg vào dung dịch X gồm 0,03 mol Zn(NO 3) 2 và 0,05 mol Cu(NO 3) 2, sau một thời gian thu được 5,25 gam kim loại và dung dịch Y. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Y, khối l
  36. Câu 1: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe 3O 4 và Fe(NO 3) 2 tan hết trong 320 ml dung dịch KHSO 4 1M. Sau phản ứng, thu được dung dịch Y chứa 59,04 gam muối trung hòa và 896 ml NO (sản phẩm
  37. Câu 1: Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ cùng một ancol Y với 3 axit cacboxylic (phân tử chỉ có nhóm -COOH); trong đó, có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau và một axit không
  38. Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 14,24 gam hỗn hợp X chứa 2 este đều no, đơn chức, mạch hở thu được CO 2 và H 2O có tổng khối lượng là 34,72 gam. Mặt khác đun nóng 14,24 gam X với dung dịch NaOH
  39. Câu 1: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Al và Mg trong V ml dung dịch HNO 3 2,5 M. Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X (không chứa muối amoni) và 0,084 mol hỗn hợp khí gồm N 2 và N 2O c
  40. Câu 1: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C 2H 8N 2O 3. Cho 3,24 gam X tác dụng với 500 ml dung dịch KOH 0,1M. Sau khi kết thúc phản ứng thu được chất hữu cơ Y đơn chức và dung dịch Z. Cô

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 30

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học với 40 câu hỏi. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com), bấm giờ làm bài biết điểm ngay.

50 phút
40 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 30
Cấu trúc & Thời lượng40 câu hỏi • Thời gian làm bài 50 phút • Thang điểm 10
Phân loại & Nguồn đềMiền Bắc • THPT • Hóa Học • Đề Thi Thử • 2020
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 50 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (40 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Metyl propionat có công thức cấu tạo là
A.
HCOOCH.
B.
CHCOOCH.
C.
CHCOOCH.
D.
CHCOOCH.
Dung dịch Ala-Gly không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A.
HCl.
B.
HSO.
C.
NaCl.
D.
KOH.
Monome nào sau đây không có phản ứng trùng hợp?
A.
CH=CH.
B.
CH=CH-CH.
C.
CH=CHCl.
D.
CH-CH.
Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là H + OH → HO?
A.
CHCOOH + NaOH → CHCOONa + HO.
B.
Ca(OH) + 2HCl → CaCl + 2HO.
C.
Ba(OH) + HSO → BaSO + 2HO.
D.
Mg(OH) + 2HCl → MgCl + 2HO.
Xem đầy đủ toàn bộ 35 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 40)
Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Lên men X (xúc tác enzim) thu được chất hữu cơ Y và khí cacbonic. Hai chất X, Y lần lượt là
A.
glucozơ, sobitol.
B.
fructozơ, etanol.
C.
saccarozơ, glucozơ.
D.
glucozơ, etanol.
Cho dãy các kim loại: Ag, Fe, Au, Al. Kim loại trong dãy có độ dẫn điện tốt nhất là.
A.
Al.
B.
Au.
C.
Ag.
D.
Fe.
Cho dãy các kim loại: Fe, W, Hg, Cu. Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là.
A.
W.
B.
Cu.
C.
Hg.
D.
Fe.
Cặp chất không xảy ra phản ứng là.
A.
dung dịch NaOH và AlO.
B.
dung dịch NaNO và dung dịch MgCl.
C.
dung dịch AgNO và dung dịch KCl.
D.
KO và HO.
Dung dịch nào sau đây dùng để phân biệt dung dịch KCl với dung dịch KSO ?
A.
NaOH.
B.
NaCl.
C.
HCl.
D.
Ba(NO).
Để phân biệt dung dịch AlCl và dung dịch MgCl, người ta dùng lượng dư dung dịch
A.
KOH.
B.
KNO.
C.
KCl.
D.
KSO.
Hợp chất nào sau đây chứa 18,18\% hiđro về khối lượng ?
A.
CHCHO.
B.
CHOH.
C.
CHCOOH.
D.
CH.
Este A có công thức CHO, khi thủy phân A trong môi trường kiềm thu được muối Natri axetat, A có tên gọi là
A.
etyl axetat.
B.
etyl acrylat.
C.
vinyl fomat.
D.
metyl fomat.
Đun nóng dd chứa 54g glucozơ với lượng dư dd AgNO /NH thì lượng Ag tối đa thu được là m gam. Hiệu suất pứ đạt 75\%. Giá trị m là
A.
32,4g.
B.
48,6g.
C.
64,8g.
D.
24,3g.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1?
A.
CH–NH.
B.
CH–NH–CH.
C.
CH–NH–CH.
D.
(CH)N.
Cho m gam alanin tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thu được 5,02 gam muối. Giá trị của m là
A.
3,56.
B.
35,6.
C.
30,0.
D.
3,00.
Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch HSO loãng (dư). Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí hidro (ở đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là
A.
6,4 gam.
B.
3,4 gam.
C.
5,6 gam.
D.
4,4 gam.
Hai kim loại nào sau đây chỉ có thể điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
A.
Ca và Fe
B.
K và Ca
C.
Na và Cu
D.
Fe và Ag
Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí H (ở đktc) thoát ra là
A.
3,36 lít.
B.
2,24 lít.
C.
4,48 lít.
D.
6,72 lít.
Trong phân tử este X no, đơn chức, mạch hở, oxi chiếm 36,36\% khối lượng. Số CTCT thoả mãn CTPT của X là
A.
2
B.
3
C.
4
D.
5
Hai chất hữu cơ X và X đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC. X có khả năng phản ứng với: Na, NaOH, NaCO. X phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na. Công thức cấu tạo của X, X lần lượt là
A.
CHCOOH, CHCOOCH.
B.
(CH)CHOH, HCOOCH.
C.
HCOOCH, CHCOOH.
D.
CHCOOH, HCOOCH.
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A.
Phản ứng este hoá xảy ra hoàn toàn.
B.
Khi thuỷ phân este no, mạch hở trong môi trường axit sẽ cho axit và ancol.
C.
Phản ứng giữa axit và ancol là phản ứng thuận nghịch.
D.
Khi thuỷ phân este no mạch hở trong môi trường kiềm sẽ cho muối và ancol.
pH của dung dịch cùng nồng độ mol của 3 chất HNCHCOOH, CHCHCOOH và CH[CH]NH tăng theo trật tự nào sau đây ?
A.
CH[CH]NH < HNCHCOOH < CHCHCOOH.
B.
CHCHCOOH < HNCHCOOH < CH[CH]NH.
C.
HNCHCOOH < CHCHCOOH < CH[CH]NH.
D.
HNCHCOOH < CH[CH]NH < CHCHCOOH.
Cho sơ đồ sau : CH → X → Y → Z → Cao su Buna. Tên gọi của X, Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là :
A.
Axetilen, etanol, butađien.
B.
Anđehit axetic, etanol, butađien.
C.
Axetilen, vinylaxetilen, butadien.
D.
Etilen, vinylaxetilen, butađien.
Cho hỗn hợp bột Mg và Zn vào dung dịch chứa Cu(NO) và AgNO. Sau phản ứng thu được 2 kim loại, dung dịch gồm 3 muối là :
A.
Zn(NO), AgNO và Mg(NO).
B.
Mg(NO), Cu(NO) và AgNO.
C.
Mg(NO), Zn(NO) và Cu(NO).
D.
Zn(NO), Cu(NO) và AgNO.
Cho Na vào dung dịch chứa Al(SO) và CuSO thu được khí (A), dung dịch (B) và kết tủa (C). Nung kết tủa (C) thu được chất rắn (D). Cho khí (A) dư tác dụng với rắn (D) thu được rắn (E). Hoà tan (E) trong HCl dư thu được rắn (F), E là :
A.
Cu và AlO.
B.
Cu và CuO.
C.
Cu và Al(OH).
D.
Chỉ có Cu.
Cho từng chất : Fe, FeO, Fe(OH), Fe(OH), FeO, FeO, Fe(NO), Fe(NO), FeSO, Fe(SO), FeCO lần lượt phản ứng với HNO đặc, nóng. Số phản ứng hóa học thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là :
A.
8.
B.
5.
C.
7.
D.
6.
Nung m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe(NO), Fe(NO) và FeCO trong bình kín (không có không khí). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn Y và khí Z có tỉ khối so với H là 22,5 (giả sử khí NO sinh ra không tham gia phản ứng nào khác). Cho Y tan hoàn toàn trong dung dịch kiềm 0,01 mol KNO và 0,15 mol HSO (loãng), thu được dung dịch chỉ chứa 21,23 gam muối trung hòa của kim loại và hỗn hợp 2 khí có tỉ khối so với H là 8 (trong đó có một khí hóa nâu trong không khí). Giá trị của m là
A.
11,32.
B.
13,92.
C.
19,16.
D.
13,76.
Cho 7,56 gam hỗn hợp Al và Mg tan hoàn toàn trong 500 ml dung dịch hỗm HCl và 1,04M và HSO 0,28M, thu được dung dịch X và khí H. Cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 16,5 gam kết tủa gồm hai chất. Mặt khác cho từ từ dung dịch hỗn hợp KOH 0,8M và Ba(OH) 0,1M vào dung dịch X đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất, lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
32,3.
B.
38,6.
C.
46,3.
D.
27,4.
Cho m gam Mg vào dung dịch X gồm 0,03 mol Zn(NO) và 0,05 mol Cu(NO), sau một thời gian thu được 5,25 gam kim loại và dung dịch Y. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Y, khối lượng kết tủa lớn nhất thu được là
A.
4,05.
B.
2,86.
C.
2,02.
D.
3,60.
Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO và Fe(NO) tan hết trong 320 ml dung dịch KHSO 1M. Sau phản ứng, thu được dung dịch Y chứa 59,04 gam muối trung hòa và 896 ml NO (sản phẩm khí duy nhất của N, ở đktc). Y phản ứng vừa đủ với 0,44 mol NaOH. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của Fe(NO) trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
63.
B.
18.
C.
73.
D.
20.
Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ cùng một ancol Y với 3 axit cacboxylic (phân tử chỉ có nhóm -COOH); trong đó, có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau và một axit không no (có đồng phân hình học, chứa một liên kết đôi C=C trong phân tử). Thủy phân hoàn toàn 5,88 gam X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối và m gam ancol Y. Cho m gam Y vào bình đựng Na dư, sau phản ứng thu được 896 ml khí (đktc) và khối lượng bình tăng 2,48 gam. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 5,88 gam X thì thu được CO và 3,96 gam HO. Phần trăm khối lượng của este không no trong X là:
A.
38,76\%.
B.
40,82\%.
C.
34,01\%.
D.
29,25\%.
Đốt cháy hoàn toàn 14,24 gam hỗn hợp X chứa 2 este đều no, đơn chức, mạch hở thu được CO và HO có tổng khối lượng là 34,72 gam. Mặt khác đun nóng 14,24 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y chứa 2 ancol kế tiếp và hỗn hợp Z chứa 2 muối của 2 axit cacboxylic kế tiếp, trong đó có a gam muối A và b gam muối B (M < M). Tỉ lệ gần nhất của a : b là
A.
0,6
B.
1,25
C.
1,20
D.
1,50
Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Al và Mg trong V ml dung dịch HNO 2,5 M. Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X (không chứa muối amoni) và 0,084 mol hỗn hợp khí gồm N và NO có tỉ khối so với oxi là . Cho từ từ dung dịch NaOH 2M vào dung dịch X thì lượng kết tủa biến thiên theo đồ thị hình vẽ dưới đây:

[Hình cần kiểm tra lại: p108_f1]

Giá trị của m và V lần lượt là:
A.
6,36 và 378,2
B.
7,8 và 950
C.
8,85 và 250
D.
7,5 và 387,2
Chất hữu cơ X có công thức phân tử CHNO. Cho 3,24 gam X tác dụng với 500 ml dung dịch KOH 0,1M. Sau khi kết thúc phản ứng thu được chất hữu cơ Y đơn chức và dung dịch Z. Cô cạn Z thu được khối lượng chất rắn là:
A.
3,03.
B.
4,15.
C.
3,7.
D.
5,5.
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 30?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →