Cho từng chất : Fe, FeO, Fe(OH), Fe(OH), FeO, FeO, Fe(NO), Fe(NO), FeSO, Fe(SO), FeCO lần lượt phản ứng với HNO đặc, nóng. Số phản ứng hóa học thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là :
Cho từng chất : Fe, FeO, Fe(OH), Fe(OH), FeO, FeO, Fe(NO), Fe(NO), FeSO, Fe(SO), FeCO lần lượt phản ứng với HNO đặc, nóng. Số phản ứng hóa học thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là :
Chọn một phương án bên dưới để kiểm tra đáp án ngay:
Đáp án chính thức: C
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Xét từng chất với HNO3 đặc, nóng (N+5 → N+4 trong NO2). Phản ứng oxi hoá - khử xảy ra khi chất có Fe²⁺ hoặc Fe kim loại bị oxi hoá lên Fe³⁺: (1) Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O (OK); (2) FeO (Fe²⁺) → Fe(NO3)3 (OK); (3) Fe(OH)2 (Fe²⁺) (OK); (4) Fe(OH)3 chỉ phản ứng trung hoà, Fe³⁺ không đổi số oxi hoá (không OK); (5) Fe3O4 chứa Fe²⁺ (FeO.Fe2O3) (OK); (6) Fe2O3 chỉ trung hoà (không OK); (7) Fe(NO3)2 (Fe²⁺) (OK); (8) Fe(NO3)3 chỉ trao đổi (không OK); (9) FeSO4 (Fe²⁺) (OK); (10) Fe2(SO4)3 chỉ trao đổi (không OK); (11) FeCO3 (Fe²⁺) (OK). Vậy có 7 phản ứng oxi hoá - khử: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe3O4, Fe(NO3)2, FeSO4, FeCO3. Đáp án C, khớp với đáp án nguồn.
Xét từng chất với HNO3 đặc, nóng (N+5 → N+4 trong NO2). Phản ứng oxi hoá - khử xảy ra khi chất có Fe²⁺ hoặc Fe kim loại bị oxi hoá lên Fe³⁺: (1) Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O (OK); (2) FeO (Fe²⁺) → Fe(NO3)3 (OK); (3) Fe(OH)2 (Fe²⁺) (OK); (4) Fe(OH)3 chỉ phản ứng trung hoà, Fe³⁺ không đổi số oxi hoá (không OK); (5) Fe3O4 chứa Fe²⁺ (FeO.Fe2O3) (OK); (6) Fe2O3 chỉ trung hoà (không OK); (7) Fe(NO3)2 (Fe²⁺) (OK); (8) Fe(NO3)3 chỉ trao đổi (không OK); (9) FeSO4 (Fe²⁺) (OK); (10) Fe2(SO4)3 chỉ trao đổi (không OK); (11) FeCO3 (Fe²⁺) (OK). Vậy có 7 phản ứng oxi hoá - khử: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe3O4, Fe(NO3)2, FeSO4, FeCO3. Đáp án C, khớp với đáp án nguồn.