HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5212
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5212
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 14
Câu 1: Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 14
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-2020-mon-hoa-hoc-de-so-14-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 14 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5212 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137.
Trong các kim loại: Al, Mg, Fe và Cu, kim loại có tính khử mạnh nhất là
Trong các kim loại: Al, Mg, Fe và Cu, kim loại có tính khử mạnh nhất là
A.
Cu.
B.
Mg.
C.
Fe.
D.
Al.
Câu 2:
Trong công nghiệp, để điều chế NaOH người ta điện phân dung dịch chất X (có màng ngăn). X là
A.
Na2SO4.
B.
NaNO3.
C.
Na2CO3.
D.
NaCl.
Câu 3:
Khí sinh ra trong trường hợp nào sau đây không gây ô nhiễm không khí?
A.
Quá trình đun nấu, đốt lò sưởi trong sinh hoạt.
B.
Quá trình quang hợp của cây xanh.
C.
Quá trình đốt nhiên liệu trong động cơ ô tô.
D.
Quá trình đốt nhiên liệu trong lò cao.
Câu 4:
Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit propionic là
A.
propyl propionat.
B.
metyl propionat.
C.
propyl fomat.
D.
metyl axetat.
Câu 5:
Sục khí CO2 vào lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa có màu
A.
nâu đen.
B.
trắng.
C.
xanh thẫm.
D.
trắng xanh.
Câu 6:
Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu?
A.
Etylamin.
B.
Anilin.
C.
Metylamin.
D.
Trimetylamin.
Câu 7:
Ở điều kiện thường, nhôm bị bốc cháy khi tiếp xúc với
A.
khí O2.
B.
H2O.
C.
khí Cl2.
D.
dung dịch NaOH.
Câu 8:
Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl?
A.
AlCl3.
B.
Al2(SO4)3.
C.
NaAlO2.
D.
Al2O3.
Câu 9:
Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
A.
Polisaccarit.
B.
Poli(vinyl clorua).
C.
Poli(etylen terephatalat).
D.
Nilon-6,6.
Câu 10:
Chất nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường kiềm khi đun nóng?
A.
Xenlulozơ.
B.
Tristearin.
C.
Anbumin.
D.
Metyl axetat.
Câu 11:
Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường axit, thu được sản phẩm là
A.
saccarozơ.
B.
glucozơ.
C.
amilozơ.
D.
fructozơ.
Câu 12:
Đốt cháy photpho trong khí oxi dư thu được sản phẩm chính là
A.
P2O3.
B.
PCl3.
C.
P2O5.
D.
P2O.
Câu 13:
Cho 5 gam hỗn hợp X gồm Ag và Al vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của Al trong X là
A.
54,0\%.
B.
49,6\%.
C.
27,0\%.
D.
48,6\%.
Câu 14:
Hòa tan hoàn toàn 9,4 gam K2O vào 70,6 gam nước, thu được dung dịch KOH có nồng độ x\%. Giá trị của x là
A.
14.
B.
18.
C.
22.
D.
16.
Câu 15:
Cho dãy các chất sau: tripanmitin, axit aminoaxetic, Ala-Gly-Glu, etyl propionat. Số chất trong dãy có phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng) là
A.
2.
B.
4.
C.
1.
D.
3.
Câu 16:
Cho dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm glucozơ và fructozơ tác dụng với lượng dung dịch AgNO3/NH3. Đun nóng thu được 38,88 gam Ag. Giá trị của m là
A.
48,6.
B.
32,4.
C.
64,8.
D.
16,2.
Câu 17:
Cho hỗn hợp gồm CH3COOC2H5 và CH3COONH4 tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A.
19,6.
B.
9,8.
C.
16,4.
D.
8,2.
Câu 18:
Phát biểu nào sau dây sai?
A.
Khi cho giấm ăn (hoặc chanh) vào sữa bò hoặc sữa đậu nành thì có kết tủa xuất hiện.
B.
Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau.
C.
Tinh bột là lương thực cơ bản của con người.
D.
Thành phần chính của sợi bông, gỗ, nứa là xenlulozơ.
Câu 19:
Muối nào sau đây là muối axit?
A.
NaHCO3.
B.
BaCl2.
C.
K2SO4.
D.
(NH4)2CO3.
Câu 20:
Xà phòng hóa hoàn toàn este X mạch hở trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ gồm: (COONa)2, CH3CHO và C2H5OH. Công thức phân tử của X là
A.
C6H10O4.
B.
C6H10O2.
C.
C6H8O2.
D.
C6H8O4.
Câu 21:
Cho các thí nghiệm sau:
- Cho Fe3O4 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl.
- Cho a mol Fe tác dụng với 3,5a mol HNO3 thu được NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5.
- Cho CrO3 tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH.
- Cho a mol Fe tác dụng với dung dịch chứa 2,5a mol AgNO3.
Số thí nghiệm mà dung dịch có chứa hai muối sau phản ứng là
- Cho Fe3O4 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl.
- Cho a mol Fe tác dụng với 3,5a mol HNO3 thu được NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5.
- Cho CrO3 tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH.
- Cho a mol Fe tác dụng với dung dịch chứa 2,5a mol AgNO3.
Số thí nghiệm mà dung dịch có chứa hai muối sau phản ứng là
A.
1.
B.
4.
C.
3.
D.
2.
Câu 22:
Khi thủy phân hoàn toàn một triglixerit X trong môi trường axit thu được hỗn hợp sản phẩm gồm glixerol, axit panmitic và axit oleic. Số công thức cấu tạo của thoản mãn tính chất trên là
A.
2.
B.
8.
C.
4.
D.
1.
Câu 23:
Cho các dung dịch loãng: (1) AgNO3, (2) FeCl2, (3) HNO3, (4) FeCl3, (5) hỗn hợp gồm NaNO3 và HCl. Số dung dịch phản ứng được với Cu là
A.
2.
B.
5.
C.
3.
D.
4.
Câu 24:
Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và chất rắn Y:
[Hình cần kiểm tra lại: p24_f1]
Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây?
[Hình cần kiểm tra lại: p24_f1]
Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây?
A.
CuO (rắn) + CO (khí) t∘ Cu + CO2 ↑
B.
K2SO3 (rắn) + H2SO4 t∘ K2SO4 + SO2↑ + H2O
C.
Zn + H2SO4 (loãng) t∘ ZnSO4 + H2↑
D.
NaOH + NH4Cl (rắn) t∘ NH3↑ + NaCl + H2O
Câu 25:
Cho các loại tơ sau: nilon-6, lapsan, visco, xenlulozo axetat, nitron, enang. Số tơ thuộc tơ hóa học là
A.
6.
B.
4.
C.
5.
D.
3.
Câu 26:
Cho hỗn hợp gồm 0,18 mol Fe3O4, a mol Cu tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X. Dung dịch X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,07 mol K2Cr2O7 (môi trường H2SO4 loãng). Giá trị của a là
A.
0,06.
B.
0,03.
C.
0,12.
D.
0,015.
Câu 27:
Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch chứa Ca(OH)2 và NaAlO2. Khối lượng kết tủa thu sau phản ứng được biểu diễn trên đồ thị như hình vẽ:

Giá trị của m và x lần lượt là

Giá trị của m và x lần lượt là
A.
66,3 gam và 1,13 mol.
B.
54,6 gam và 1,09 mol.
C.
72,3 gam và 1,01 mol.
D.
78,0 gam và 1,09 mol.
Câu 28:
Đốt cháy hoàn toàn một lượng este X (no, đơn chức, mạch hở) thì số mol O2 phản ứng bằng số mol CO2 sinh ra. Mặt khác, cho 6,0 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A.
9,8.
B.
6,8.
C.
8,4.
D.
8,2.
Câu 29:
Hỗn hợp X chứa Al và Na có khối lượng a gam. Cho hỗn hợp X vào lượng nước dư, thấy thoát ra 4,48 lít khí H2. Nếu cho hỗn hợp X vào lượng KOH dư, thấy thoát ra 7,84 lít khí H2. Các thể tích khí đo ở điều kiện chuẩn. Giá trị của a là
A.
7,7.
B.
7,3.
C.
5,0.
D.
6,55.
Câu 30:
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4.
(2) Dẫn khí CO qua Fe2O3 nung nóng.
(3) Điện phân dung dịch NaCl bão hòa, có màng ngăn.
(4) Đốt bột Fe trong khí oxi.
(5) Cho kim loại Ag vào dung dịch HNO3 loãng.
(6) Nung nóng Cu(NO3)2.
(7) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng.
Số thí nghiệm có xảy ra sự oxi hóa kim loại là
(1) Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4.
(2) Dẫn khí CO qua Fe2O3 nung nóng.
(3) Điện phân dung dịch NaCl bão hòa, có màng ngăn.
(4) Đốt bột Fe trong khí oxi.
(5) Cho kim loại Ag vào dung dịch HNO3 loãng.
(6) Nung nóng Cu(NO3)2.
(7) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng.
Số thí nghiệm có xảy ra sự oxi hóa kim loại là
A.
5.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
Câu 31:
Có các phát biểu sau:
1. Zn có thể khử được Cr3+ trong môi trường axit thành Cr2+.
2. Nhỏ dung dịch NaOH vào dung dịch Na2Cr2O7 thì dung dịch từ màu vàng chuyển sang màu cam.
3. P, S, C tự bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.
4. Oxi hóa Cr3+ bằng Br2 trong môi trường kiềm sẽ thu được Cr2O72−.
5. Nhỏ dung dịch BaCl2 vào dung dịch Na2CrO4 cho kết tủa màu vàng.
6. Hợp chất Cr2O3 lưỡng tính, tan dễ dàng trong dung dịch axit hay kiềm ở mọi nhiệt độ.
7. Crom là kim loại chuyển tiếp, thuộc nhóm VIB, chu kì 4, có số hiệu nguyên tử là 24.
8. Kim loại crom có thể cắt được thủy tinh.
9. Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt.
Số phát biểu đúng là
1. Zn có thể khử được Cr3+ trong môi trường axit thành Cr2+.
2. Nhỏ dung dịch NaOH vào dung dịch Na2Cr2O7 thì dung dịch từ màu vàng chuyển sang màu cam.
3. P, S, C tự bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.
4. Oxi hóa Cr3+ bằng Br2 trong môi trường kiềm sẽ thu được Cr2O72−.
5. Nhỏ dung dịch BaCl2 vào dung dịch Na2CrO4 cho kết tủa màu vàng.
6. Hợp chất Cr2O3 lưỡng tính, tan dễ dàng trong dung dịch axit hay kiềm ở mọi nhiệt độ.
7. Crom là kim loại chuyển tiếp, thuộc nhóm VIB, chu kì 4, có số hiệu nguyên tử là 24.
8. Kim loại crom có thể cắt được thủy tinh.
9. Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt.
Số phát biểu đúng là
A.
4.
B.
5.
C.
7.
D.
6.
Câu 32:
Điện phân 200 ml dung dịch gồm CuSO4 1,0 M và NaCl a M (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100\%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước) với cường độ dòng điện không đổi 2A trong thời gian 14475 giây. Dung dịch thu được có khối lượng giảm 14,75 gam so với dung dịch ban đầu. Giá trị của a là
A.
1,50.
B.
1,00.
C.
0,75.
D.
0,50.
Câu 33:
Cho 0,15 mol bột Cu và 0,3 mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,5 mol H2SO4 (loãng). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là
A.
10,08.
B.
4,48.
C.
6,72.
D.
8,96.
Câu 34:
Hỗn hợp X gồm Ba, BaO và Ba(OH)2 có tỉ lệ số mol tương ứng 1 : 2 : 3. Cho m gam X vào nước thì thu được a lít dung dịch Y và V lít khí H2 (đktc). Hấp thụ 8V lít CO2 (đktc) vào a lít dung dịch Y đến phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được 98,5 gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
105,16.
B.
119,50.
C.
95,60.
D.
114,72.
Câu 35:
Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z, T (dạng dung dịch) với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
| Thuốc thử | Mẫu thử | Hiện tượng |
| Dung dịch NaHCO3 | X | Có bọt khí |
| Dung dịch AgNO3/NH3, t0 | X | Kết tủa Ag trắng sáng |
| Y | Kết tủa Ag trắng sáng | |
| Z | Không hiện tượng | |
| Cu(OH)2/OH− | Y | Dung dịch xanh lam |
| Z | Dung dịch xanh lam | |
| T | Dung dịch tím |
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A.
fomanđehit, etylenglicol, saccarozo, Lys-Val-Ala.
B.
axit fomic, glucozo, glixerol, Lys-Val-Ala.
C.
axit fomic, glucozo, saccarozo, Glu-Val.
D.
axit axetic, glucozo, glixerol, Lys-Val-Ala.
Câu 36:
Hỗn hợp khí X gồm etilen và propin. Cho a mol X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 17,64 gam kết tủa. Mặt khác a mol X phản ứng tối đa với 0,44 mol H2. Giá trị của a là
A.
0,46.
B.
0,22.
C.
0,32.
D.
0,34.
Câu 37:
Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, FeCO3, Cu(NO3)2 vào dung dịch chứa NaNO3 0,045 mol và H2SO4, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa có khối lượng là 62,605 gam (không chứa ion Fe3+) và 3,808 lít (đktc) hỗn hợp khí Z (trong đó có 0,02 mol H2). Tỉ khối của Z so với O2 bằng 19/17. Thêm tiếp dung dịch NaOH 1 M vào Y đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất là 31,72 gam thì vừa hết 865 ml. Mặt khác, thêm dung dịch BaCl2 vừa đủ vào dung dịch Y, lọc bỏ kết tủa được dung dịch G, sau đó cho thêm lượng dư AgNO3 vào G thu được 150,025 gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
26,5.
B.
27,2.
C.
22,8.
D.
19,8.
Câu 38:
Đốt cháy hỗn hợp gồm 2,6 gam Zn và 2,24 gam Fe với hỗn hợp khí X gồm clo và oxi, sau phản ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư). Hòa tan Y bằng một lượng vừa đủ 120 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Z. Cho AgNO3 dư vào dung dịch Z, thu được 28,345 gam kết tủa. Phần trăm thể tích của clo trong hỗn hợp X là
A.
56,36\%.
B.
51,72\%.
C.
53,85\%.
D.
76,70\%.
Câu 39:
Hỗn hợp E gồm ba peptit mạch hở: dipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z có tỉ lệ mol tương ứng là 2:1:1. Cho một lượng E phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được 0,25 mol muối của glyxin, 0,2 mol muối của alanin và 0,1 mol muối của valin. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam E, thu được tổng khối lượng của CO2 và H2O là 39,14 gam. Giá trị của m là
A.
16,78.
B.
22,64.
C.
20,17.
D.
25,08.
Câu 40:
X, Y (MX<MY) là hai axit kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng axit fomic; Z là este hai chức tạo bởi X, Y và ancol T. Đốt cháy 25,04 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T (đều mạch hở) cần dùng 16,576 lít O2 (đktc) thu được 14,4 gam nước. Mặt khác, đun nóng 12,52 gam E cần dùng 380 ml dung dịch NaOH 0,5M. Biết rằng ở điều kiện thường, ancol T không tác dụng được với Cu(OH)2. Phần trăm khối lượng của X có trong hỗn hợp E gần nhất với:
A.
50\%.
B.
40\%.
C.
55\%.
D.
45\%.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 14 — Mã đề: 5212 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.