HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5213
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5213
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 15
Câu 1: Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; S = 32; Cl = 35,...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 15
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-2020-mon-hoa-hoc-de-so-15-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 15 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5213 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; S = 32; Cl = 35,5; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137.
Phát biểu nào dưới đây đúng?
Phát biểu nào dưới đây đúng?
A.
Hợp chất hữu cơ thường khó tan trong nước và khó cháy.
B.
Những chất có cùng phân tử khối là những chất đồng phân.
C.
Trong phân tử chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố C và H.
D.
Thứ tự liên kết giữa các nguyên tử gọi là cấu tạo hóa học.
Câu 2:
Ô nhiễm môi trường không khí **không** do nguyên nhân nào sau đây?
A.
Khí sinh ra từ quá trình quang hợp của cây xanh.
B.
Hoạt động của núi lửa.
C.
Khí thải công nghiệp, khí thải sinh hoạt.
D.
Khí sinh ra từ các phương tiện giao thông.
Câu 3:
Lọ thủy tinh **không** được dùng để đựng dung dịch của chất nào sau đây?
A.
HNO3.
B.
H2SO4.
C.
HF.
D.
HCl.
Câu 4:
Chất nào sau đây **không** tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?
A.
Al2O3.
B.
Al.
C.
Al(OH)3.
D.
AlCl3.
Câu 5:
Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế kim loại như sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p30_f1]
Oxit X có thể là
[Hình cần kiểm tra lại: p30_f1]
Oxit X có thể là
A.
Fe₂O₃ và CuO.
B.
MgO và K₂O.
C.
Na₂O và ZnO.
D.
Al₂O₃ và BaO.
Câu 6:
Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?
A.
Benzyl axetat.
B.
Etyl axetat.
C.
Tristearin.
D.
Metyl fomat.
Câu 7:
Kim loại có khối lượng riêng lớn nhất là
A.
Pb.
B.
Ba.
C.
Ag.
D.
Os.
Câu 8:
Phương pháp điều chế NaOH trong công nghiệp là
A.
điện phân dung dịch NaCl bão hòa có màng ngăn.
B.
cho Na₂O vào nước.
C.
cho dung dịch Na₂CO₃ tác dụng với dung dịch Ba(OH)₂.
D.
cho Na vào H₂O.
Câu 9:
Thủy phân hoàn toàn m gam este đơn chức X cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 0,25M đung nóng, sau phản ứng thu được 2,3 gam ancol và 3,4 gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A.
CH₃COOCH₃.
B.
HCOOCH₃.
C.
CH₃COOC₂H₅.
D.
HCOOC₂H₅.
Câu 10:
Tính chất hóa học của sắt là
A.
tính oxi hóa mạnh.
B.
tính khử mạnh.
C.
tính khử trung bình.
D.
tính oxi hóa trung bình.
Câu 11:
Trong nọc của ong, kiến, ... có chứa nhiều axit fomic. Vì vậy ở chỗ đau do bị ong đốt, người ta thường bôi vào đó chất nào sau đây để đỡ đau?
A.
muối.
B.
giấm.
C.
rượu.
D.
vôi.
Câu 12:
Polime chính của loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
A.
Tơ nitron.
B.
Tơ visco.
C.
Tơ nilon-6,6.
D.
Tơ nilon-6.
Câu 13:
Thủy phân este X có công thức phân tử C₄H₆O₂ trong môi trường axit, thu được hỗn hợp các chất đều có phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo của X là
A.
H-COO-CH₂-CH=CH₂.
B.
H-COO-CH=CH-CH₃.
C.
CH₂=CH-COO-CH₃.
D.
CH₃-COO-CH=CH₂.
Câu 14:
Cho m gam bột nhôm vào dung dịch NaOH (dư), sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 6,72 lít khí H₂ (ở đktc). Giá trị của m là
A.
5,4.
B.
10,4.
C.
8,1.
D.
2,7.
Câu 15:
Glucozo **không** có tính chất nào sau đây?
A.
Tính chất của ancol đa chức.
B.
Phản ứng thủy phân.
C.
Tính chất của andehit.
D.
Phản ứng lên men.
Câu 16:
Thực hiện các phản ứng sau:
(1) NH4NO2t0 (2) Cu(NO3)2t0 (3) NH3+O28500C, Pt
(4) AgNO3t0 (5) NH4Clt0
Số phản ứng có tạo thành đơn chất là
(1) NH4NO2t0 (2) Cu(NO3)2t0 (3) NH3+O28500C, Pt
(4) AgNO3t0 (5) NH4Clt0
Số phản ứng có tạo thành đơn chất là
A.
3.
B.
2.
C.
4.
D.
1.
Câu 17:
Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch K₂Cr₂O₇, thu được dung dịch có màu
A.
da cam.
B.
lục xám.
C.
vàng.
D.
lục thẫm.
Câu 18:
Khử hoàn toàn một lượng Fe₂O₃ bằng H₂ dư, thu được chất rắn X và m gam H₂O. Hòa tan hết X bằng dung dịch HCl, thu được 1,12 lít khí H₂ (đktc). Giá trị của m là
A.
4,00.
B.
1,80.
C.
1,35.
D.
0,90.
Câu 19:
Cho 6,675 gam một amino axit X (phân tử có 1 nhóm -NH₂ và 1 nhóm -COOH) tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH, thu được 8,633 gam muối. Phân tử khối của X có giá trị là
A.
97.
B.
89.
C.
117.
D.
75.
Câu 20:
Chất nào dưới đây là chất điện li yếu?
A.
H₃PO₄.
B.
HNO₃.
C.
NH₄NO₃.
D.
Na₂CO₃.
Câu 21:
Hỗn hợp X gồm hai amino axit no, hở (chỉ chứa hai loại nhóm chức). Đốt cháy hoàn toàn 0,03 mol hỗn hợp X cần 3,976 lít O₂ (đktc) thu được H₂O, N₂ và 2,912 lít CO₂ (đktc). Mặt khác, 0,03 mol X phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl thu được dd Y. Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với a mol NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A.
6,246.
B.
8,195.
C.
9,876.
D.
7,115.
Câu 22:
Cho hỗn hợp gồm a mol Zn, b mol Mg vào dung dịch có chứa c mol AgNO₃, d mol Cu(NO₃)₂ đến khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch X, chất rắn Y. Biết rằng 0,5c < a + b < 0,5c + d. Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Chất rắn Y chứa ba kim loại.
B.
Chất rắn Y chứa một kim loại.
C.
Dung dịch X chứa hai ion kim loại.
D.
Dung dịch X chứa ba ion kim loại.
Câu 23:
Cho các phát biểu sau:
(a) Cr và Cr(OH)₃ đều có tính lưỡng tính và tính khử.
(b) CrO₃ tan trong dung dịch H₂SO₄ loãng và dung dịch NaOH loãng.
(c) Cr₂O₃ tan trong dung dịch H₂SO₄ loãng và dung dịch NaOH loãng.
(d) CrO₃ và K₂Cr₂O₇ đều có tính oxi hoá mạnh.
(e) Crom bền trong không khí do có lớp màng oxit bảo vệ.
(g) Ở điều kiện thường, crom (VI) oxit là chất rắn, màu đỏ thẫm.
Số phát biểu đúng là
(a) Cr và Cr(OH)₃ đều có tính lưỡng tính và tính khử.
(b) CrO₃ tan trong dung dịch H₂SO₄ loãng và dung dịch NaOH loãng.
(c) Cr₂O₃ tan trong dung dịch H₂SO₄ loãng và dung dịch NaOH loãng.
(d) CrO₃ và K₂Cr₂O₇ đều có tính oxi hoá mạnh.
(e) Crom bền trong không khí do có lớp màng oxit bảo vệ.
(g) Ở điều kiện thường, crom (VI) oxit là chất rắn, màu đỏ thẫm.
Số phát biểu đúng là
A.
4.
B.
2.
C.
5.
D.
3.
Câu 24:
Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là
A.
CH₃COOH, C₂H₅OH, HCOOH, HCOOCH₃.
B.
HCOOCH₃, HCOOH, C₂H₅OH, CH₃COOH.
C.
HCOOCH₃, C₂H₅OH, HCOOH, CH₃COOH.
D.
HCOOH, CH₃COOH, C₂H₅OH, HCOOCH₃.
Câu 25:
Cho sơ đồ chuyển hóa: Fe +O2, t0 (X) +CO, t0 (Y) + dd FeCl3 dung dịch (Z) + (T) Fe(NO₃)₃.
Các chất Y và T có thể lần lượt là
Các chất Y và T có thể lần lượt là
A.
Fe và Cu(NO₃)₂.
B.
Fe₂O₃ và HNO₃.
C.
Fe và AgNO₃.
D.
Fe₃O₄ và NaNO₃.
Câu 26:
Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe₃O₄ (trong đó oxi chiếm 25,8% về khối lượng của X) vào dung dịch H₂SO₄ loãng, rất dư, thu được dung dịch Y. Biết rằng 1/10 dung dịch Y làm mất màu vừa đủ 30 ml dung dịch KMnO₄ 0,2 M. Giá trị của m gần nhất với
A.
88,8.
B.
44,4.
C.
74,4.
D.
49,6.
Câu 27:
Tiến hành các thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z, T, thu được kết quả sau:
Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
| Chất | Thuốc thử | Hiện tượng |
| Z | Quỳ tím | Không đổi màu |
| T | Nước brom | Xuất hiện kết tủa trắng |
| X | Quỳ tím | Chuyển màu xanh |
| Y | Cu(OH)₂/OH⁻ | Tạo thành dung dịch màu tím |
Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A.
etyl amin, anilin, lòng trắng trứng, alanin.
B.
lòng trắng trứng, etyl amin, alanin, anilin.
C.
etyl amin, lòng trắng trứng, anilin, alanin.
D.
etyl amin, lòng trắng trứng, alanin, anilin.
Câu 28:
Có các dung dịch sau (dung môi nước): CH₃NH₂, anilin, HOOCCH₂CH(NH₂)-COOH, amoniac, H₂NCH₂CH(NH₂)COOH, lysin, axit glutamic. Số chất làm quỳ tím chuyển thành màu xanh là
A.
4.
B.
2.
C.
3.
D.
5.
Câu 29:
Hỗn hợp X gồm etilen glicol, ancol etylic, ancol propylic và hexan; trong đó số mol hexan bằng số mol etilen glicol. Cho m gam X tác dụng hết với Na dư, thu được 0,4032 lít H₂ (đktc). Mặt khác, đốt hoàn toàn m gam hỗn hợp X cần 4,1664 lít O₂ (đktc). Giá trị của m là
A.
2,235.
B.
2,682.
C.
2,384.
D.
1,788.
Câu 30:
Cho sơ đồ phản ứng:
(a) X (C5H8O2) + NaOH → X1 (muối) + X2.
(b) Y (C5H8O2) + NaOH → Y1 (muối) + Y2.
Biết X₁ và Y₁ có cùng số nguyên tử cacbon; X₁ có phản ứng với nước brom, còn Y₁ thì không. Tính chất hóa học nào giống nhau giữa X₂ và Y₂?
(a) X (C5H8O2) + NaOH → X1 (muối) + X2.
(b) Y (C5H8O2) + NaOH → Y1 (muối) + Y2.
Biết X₁ và Y₁ có cùng số nguyên tử cacbon; X₁ có phản ứng với nước brom, còn Y₁ thì không. Tính chất hóa học nào giống nhau giữa X₂ và Y₂?
A.
Bị oxi hóa bởi O₂ (xúc tác) thành axit cacboxylic.
B.
Tác dụng với dung dịch AgNO₃/NH₃ (t⁰).
C.
Tác dụng được với Na.
D.
Bị khử bởi H₂ (t⁰, Ni).
Câu 31:
Dung dịch X có x mol H⁺, y mol Al³⁺, z mol SO₄²⁻ và 0,1 mol Cl⁻. Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch X, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Giá trị của z là

Giá trị của z là
A.
0,425.
B.
0,200.
C.
0,213.
D.
0,275.
Câu 32:
Cho các phát biểu sau:
(a) Nguyên tắc sản xuất gang là oxi hóa các oxit sắt bằng khí CO ở nhiệt độ cao.
(b) Cu và Fe₂O₃ tỉ lệ mol 1 : 1 tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư.
(c) Trong các kim loại, crom là kim loại cứng nhất, xesi là kim loại mềm nhất.
(d) Al(OH)₃, Cr(OH)₃, Cr₂O₃ đều tan trong dung dịch NaOH loãng.
(e) Thạch cao sống được sử dụng để bó bột trong y học.
(f) Sr, Na, Ba và Be đều tác dụng mạnh với H₂O ở nhiệt độ thường.
Số phát biểu đúng là
(a) Nguyên tắc sản xuất gang là oxi hóa các oxit sắt bằng khí CO ở nhiệt độ cao.
(b) Cu và Fe₂O₃ tỉ lệ mol 1 : 1 tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư.
(c) Trong các kim loại, crom là kim loại cứng nhất, xesi là kim loại mềm nhất.
(d) Al(OH)₃, Cr(OH)₃, Cr₂O₃ đều tan trong dung dịch NaOH loãng.
(e) Thạch cao sống được sử dụng để bó bột trong y học.
(f) Sr, Na, Ba và Be đều tác dụng mạnh với H₂O ở nhiệt độ thường.
Số phát biểu đúng là
A.
2.
B.
4.
C.
5.
D.
3.
Câu 33:
Từ chất hữu cơ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol các chất)
(1) X + nH₂O xt nY;
(2) Y xt 2E + 2Z;
(3) 6n Z + 5n H₂O AS,Diệp lục X + 6n O₂;
(4) nT + nC₂H₄(OH)₂ xt poli(etylen terephtalat) + 2nH₂O;
(5) T + 2 E xt⇌ G + 2H₂O
Phân tử khối của G là
(1) X + nH₂O xt nY;
(2) Y xt 2E + 2Z;
(3) 6n Z + 5n H₂O AS,Diệp lục X + 6n O₂;
(4) nT + nC₂H₄(OH)₂ xt poli(etylen terephtalat) + 2nH₂O;
(5) T + 2 E xt⇌ G + 2H₂O
Phân tử khối của G là
A.
222.
B.
204.
C.
202.
D.
194.
Câu 34:
Ba peptit mạch hở X, Y, Z (M_X < M_Y < M_Z) đều được tạo từ glyxin và valin; tổng số liên kết π trong ba peptit bằng 11. Cho 42,78 gam hỗn hợp H gồm X, Y, Z (tỉ lệ mol tương ứng 9 : 10 : 1) tác dụng với dung dịch HCl (vừa đủ), sau phản ứng thu được hỗn hợp muối T. Đốt cháy T cần 2,115 mol O₂, sản phẩm cháy dẫn hết qua bình đựng 400 ml dung dịch Ca(OH)₂ 5M, sau khi các phản ứng kết thúc, làm bay hơi hết hơi nước rồi nung các chất trong bình đến khối lượng không đổi thu được 127,75 gam chất rắn khan. Đốt cháy hết 0,2 mol Z cần x mol O₂. Giá trị của x gần nhất với
A.
3,0.
B.
4,0.
C.
3,5.
D.
4,5.
Câu 35:
Hòa tan hoàn toàn 8,6 gam hỗn hợp Al, Mg, Fe, Zn vào 100 gam dung dịch gồm KNO₃ 1M và H₂SO₄ 2M, thu được dung dịch X chứa 43,25 gam muối trung hòa và hỗn hợp khí Y (trong đó H₂ chiếm 4% khối lượng Y). Cho một lượng KOH vào X, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kết tủa Z (không có khí thoát ra). Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi được 12,6 gam chất rắn. Nồng độ phần trăm của FeSO₄ trong X có giá trị gần nhất với
A.
7,75.
B.
7,00.
C.
7,50.
D.
7,25.
Câu 36:
Đốt cháy hoàn toàn 10,58 gam hỗn hợp X chứa ba este đều đơn chức, mạch hở bằng lượng oxi vừa đủ, thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc). Mặt khác, hidro hóa hoàn toàn 10,58 gam X cần dùng 0,07 mol H2 (xúc tác, t°), thu được hỗn hợp Y. Đun nóng toàn bộ Y với 250 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được một ancol Z duy nhất và m gam rắn khan. Giá trị của m là
A.
15,45.
B.
13,36.
C.
15,46.
D.
15,60.
Câu 37:
Hỗn hợp E gồm ancol đơn chức X, axit hai chức Y và este hai chức Z, đều no, hở và có tỉ lệ mol tương ứng 3 : 2 : 3. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E cần dùng 6,272 lít O2 (đktc). Mặt khác đun nóng m gam E trong 130 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch F và hỗn hợp 2 ancol là đồng đẳng kế tiếp. Cô cạn dung dịch F, lấy chất rắn nung với CaO, thu được 0,24 gam một hiđrocacbon duy nhất có tỉ khối so với H2 là 8. Các phản ứng đạt hiệu suất 100%. Công thức hóa học của X là
A.
C4H9OH.
B.
C5H11OH.
C.
C3H7OH.
D.
C2H5OH.
Câu 38:
Nung m gam hỗn hợp X gồm FeCO3, 13x mol Fe(NO3)3, 4x mol Cu(NO3)2 trong bình chân không, sau một thời gian, thu được hỗn hợp chất rắn Y và 0,18 mol khí Z gồm CO2, NO2, O2. Hòa tan hoàn toàn Y trong 350 ml dung dịch H2SO4 1M, thu được dung dịch E chỉ chứa muối trung hòa của kim loại và 7,22 gam hỗn hợp khí T (có tỉ khối so với H2 bằng 361/18) gồm NO, CO2. Dung dịch E phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 1,48 mol KOH, thu được kết tủa gồm hai chất. Giá trị của m gần nhất với
A.
89,6.
B.
98,8.
C.
102,2.
D.
120,7.
Câu 39:
Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm m gam hỗn hợp X gồm Al và Fe3O4 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y (biết Fe3O4 chỉ bị khử về Fe). Chia Y thành hai phần:
- Phần 1: cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 0,15 mol H2, dung dịch Z và phần không tan T. Cho toàn bộ phần không tan T tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,45 mol H2.
- Phần 2: cho tác dụng với dung dịch HCl thu được 1,2 mol H2.
Giá trị của m là
- Phần 1: cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 0,15 mol H2, dung dịch Z và phần không tan T. Cho toàn bộ phần không tan T tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,45 mol H2.
- Phần 2: cho tác dụng với dung dịch HCl thu được 1,2 mol H2.
Giá trị của m là
A.
135,4.
B.
164,6.
C.
173,8.
D.
144,9.
Câu 40:
Tiến hành điện phân dung dịch chứa NaCl và 0,15 mol Cu(NO3)2 bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi I = 5A trong thời gian 6562 giây thì dừng điện phân, thấy khối lượng dung dịch giảm 15,11 gam. Dung dịch sau điện phân hòa tan tối đa m gam bột Fe, phản ứng tạo ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị m là
A.
3,36.
B.
2,80.
C.
5,04.
D.
4,20.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 15 — Mã đề: 5213 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.