HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5214
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5214
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 16
Câu 1: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn là : H + + OH - H 2 O
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 16
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-2020-mon-hoa-hoc-de-so-16-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 16 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5214 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn là : H++OH−→H2O
A.
H2SO4+2NaOH→Na2SO4+2H2O
B.
BaCl2+H2SO4→BaSO4+2HCl
C.
KOH+KHCO3→K2CO3+2H2O
D.
Zn(OH)2+2HCl→ZnCl2+2H2O
Câu 2:
Sau khi chưng cất cây sả bằng hơi nước, người ta thu được một hỗn hợp gồm lớp tinh dầu nổi trên lớp nước. Bằng phương pháp nào để tách riêng được lớp tinh dầu khỏi lớp nước?
A.
Lọc
B.
Chiết
C.
Chưng cất
D.
Kết tinh
Câu 3:
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
A.
Al
B.
Mg
C.
K
D.
Fe
Câu 4:
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
A.
Na
B.
Hg
C.
Li
D.
W
Câu 5:
Cho các hợp kim sau : (1) Cu-Fe ; (2) Zn-Fe ; (3) Fe-C ; (4) Fe-Sn. Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là
A.
(1), (2), (4)
B.
(1), (2), (3)
C.
(1), (3), (4)
D.
(2), (3), (4)
Câu 6:
Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
A.
1
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 7:
Kim loại nào sau đây không tác dụng với nước ở điều kiện thường?
A.
K
B.
Na
C.
Ca
D.
Be
Câu 8:
Trong các chất sau, chất nào không có tính lưỡng tính?
A.
Al(OH)3
B.
Al2O3
C.
CrO3
D.
NaHCO3
Câu 9:
Phương pháp chung để điều chế các kim loại : Na, Ca, Al trong công nghiệp là
A.
Điện phân dung dịch
B.
Nhiệt luyện
C.
Thủy luyện
D.
Điện phân nóng chảy
Câu 10:
Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ. Chất X là
A.
H2S
B.
AgNO3
C.
NaOH
D.
NaCl
Câu 11:
Cho dãy các oxit : Fe2O3, Al2O3, CrO3, Cr2O3, MgO. Số oxit lưỡng tính là
A.
1
B.
4
C.
2
D.
3
Câu 12:
Isoamylaxetat là este có mùi chuối chín. Công thức phân tử của este đó là
A.
C4H8O2
B.
C5H10O2
C.
C6H12O2
D.
C7H14O2
Câu 13:
Thủy phân este X (C8H8O2) trong dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch chứa 2 muối. Công thức cấu tạo thỏa mãn của X là
A.
3
B.
4
C.
5
D.
2
Câu 14:
Cho các phát biểu sau :
(a) Chất béo được gọi chung là tri glixerit hay tri axylglixerol
(b) Đun chất béo với dung dịch NaOH thì thu được sản phẩm có khả năng hòa tan Cu(OH)₂
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
(d) Chất béo và dầu mỡ bôi trơn máy có cùng thành phần nguyên tố
Số phát biểu đúng là
(a) Chất béo được gọi chung là tri glixerit hay tri axylglixerol
(b) Đun chất béo với dung dịch NaOH thì thu được sản phẩm có khả năng hòa tan Cu(OH)₂
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
(d) Chất béo và dầu mỡ bôi trơn máy có cùng thành phần nguyên tố
Số phát biểu đúng là
A.
2
B.
4
C.
1
D.
3
Câu 15:
Chất bị thủy phân trong môi trường kiềm là
A.
poli etylen
B.
tinh bột
C.
Gly-Ala
D.
săccarozơ
Câu 16:
Chất nào sau đây thuộc loại mono săccarit?
A.
Tinh bột
B.
Xenlulozơ
C.
Glucozơ
D.
Săccarozơ
Câu 17:
Cho các dung dịch chứa cacbohidrat X, Y, Z thỏa mãn các tính chất sau :
- Cho từng giọt dung dịch brom vào X thì dung dịch brom mất màu
- Đun nóng Y với dung dịch AgNO₃/NH₃ thu được kết tủa Ag
- Z có màu xanh tím khi nhỏ vào đó vài giọt dung dịch iot
X, Y, Z lần lượt là
- Cho từng giọt dung dịch brom vào X thì dung dịch brom mất màu
- Đun nóng Y với dung dịch AgNO₃/NH₃ thu được kết tủa Ag
- Z có màu xanh tím khi nhỏ vào đó vài giọt dung dịch iot
X, Y, Z lần lượt là
A.
glucozơ, fructozơ, săccarozơ
B.
fructozơ, glucozơ, hồ tinh bột
C.
glucozơ, săccarozơ, hồ tinh bột
D.
glucozơ, fructozơ, hồ tinh bột
Câu 18:
Poli(vinylclorua) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
A.
CH₂=CH₂
B.
CH₂=CH-CH₃
C.
CH₂=CH-Cl
D.
CH₂=CH-CN
Câu 19:
Cho các chất sau : axit acrylic, phenol, metyl amin, anilin, etyl axetat. Số chất phản ứng được với nước brom ở nhiệt độ thường là
A.
3
B.
2
C.
4
D.
1
Câu 20:
Cho các tơ sau : tơ xenlulozơaxetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poli amit?
A.
2
B.
1
C.
4
D.
3
Câu 21:
"Nước đá khô" không nóng chảy mà thăng hoa, nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là
A.
SO₂ rắn
B.
H₂O rắn
C.
CO₂ rắn
D.
CO rắn
Câu 22:
Ba hidro cacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó khối lượng phân tử Z gấp đôi khối lượng phân tử X. Đốt cháy 0,1 mol chất Y, cho sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)₂ dư thu được số gam kết tủa là
A.
20
B.
40
C.
30
D.
20
Câu 23:
Cho V lít dung dịch NaOH 0,4M vào dung dịch có chứa 58,14 gam Al₂(SO₄)₃, thu được 23,4 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V là
A.
2,68
B.
6,25
C.
2,65
D.
2,25
Câu 24:
Dung dịch X gồm NaHCO₃ 0,1M và K₂CO₃ 0,2M. Dung dịch Y gồm HCl 0,4M và H₂SO₄ 0,3M. Cho từ từ 20ml dung dịch Y vào 60ml dung dịch X, thu được dung dịch Z và V ml khí CO₂ (đktc). Cho 150ml dung dịch hỗn hợp KOH 0,1M và BaCl₂ 0,25M và Z thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn.
Giá trị của m và V lần lượt là
Giá trị của m và V lần lượt là
A.
3,368 và 179,2
B.
1,97 và 179,2
C.
1,398 và 403,2
D.
1,97 và 403,2
Câu 25:
Sục khí CO₂ vào dung dịch hỗn hợp gồm Ca(OH)₂ và KOH, ta quan sát hiện tượng theo đồ thị hình bên (số liệu tính theo đơn vị mol). Giá trị của x là
[Hình cần kiểm tra lại: p36_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p37_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p36_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p37_f1]
A.
0,12 mol
B.
0,10 mol
C.
0,13 mol
D.
0,14 mol
Câu 26:
Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch chứa 0,3 mol Fe(NO3)3. Lọc kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là
A.
24,0 gam
B.
96,0 gam
C.
32,1 gam
D.
48,0 gam
Câu 27:
Tiến hành các thí nghiệm sau :
(a) Sục khí CO2 dư vào dung dịch BaCl2
(b) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3
(c) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư
(d) Cho hỗn hợp Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol 1:1) vào nước dư
(e) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Cr2(SO4)3
(g) Cho hỗn hợp bột Cu và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1:1) vào dung dịch HCl dư
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
(a) Sục khí CO2 dư vào dung dịch BaCl2
(b) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3
(c) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư
(d) Cho hỗn hợp Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol 1:1) vào nước dư
(e) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Cr2(SO4)3
(g) Cho hỗn hợp bột Cu và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1:1) vào dung dịch HCl dư
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
A.
5
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 28:
Cho các nhận định sau :
(a) Tính chất hóa học chung của các kim loại do các electron tự do trong kim loại gây nên
(b) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa trắng keo
(c) Gang và thép đều là hợp kim của sắt
(d) Thành phần sắt trong thép cao hơn trong gang
(e) Cho Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng thu được muối Fe(NO3)3
(g) Dung dịch Na3PO4 được sử dụng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu
Số nhận định đúng là
(a) Tính chất hóa học chung của các kim loại do các electron tự do trong kim loại gây nên
(b) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa trắng keo
(c) Gang và thép đều là hợp kim của sắt
(d) Thành phần sắt trong thép cao hơn trong gang
(e) Cho Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng thu được muối Fe(NO3)3
(g) Dung dịch Na3PO4 được sử dụng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu
Số nhận định đúng là
A.
4
B.
3
C.
5
D.
2
Câu 29:
Đốt cháy hoàn toàn a gam tri glixerit (X) cần 3,26 mol O2, thu được 2,28 mol CO2 và 39,6 gam H2O. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn a gam tri glixerit (X) trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được dung dịch chứa b gam muối. Giá trị của b là
A.
35,60
B.
36,72
C.
31,92
D.
40,04
Câu 30:
X là một α-aminoaxit chứa 1 nhóm −NH2. Cho m gam X phản ứng vừa đủ với 25ml dung dịch HCl 1M, thu được 3,1375 gam muối. X là
A.
glyxin
B.
valin
C.
axit glutamic
D.
alanin
Câu 31:
Lên men 45 gam glucozơ để điều chế ancol etylic, hiệu suất phản ứng 80%, thu được V lít CO2 (đktc). Giá trị của V là
A.
5,60
B.
8,96
C.
4,48
D.
11,20
Câu 32:
Cho các phát biểu sau :
(a) Ở nhiệt độ thường Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol
(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ đều thu được glixerol
(c) Glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực cho bệnh nhân
(d) Các tri glixerit đều có phản ứng cộng với H2
(e) Các este thường dễ tan trong nước và có mùi thơm đặc trưng
(g) Axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng nhạt
Số phát biểu đúng là
(a) Ở nhiệt độ thường Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol
(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ đều thu được glixerol
(c) Glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực cho bệnh nhân
(d) Các tri glixerit đều có phản ứng cộng với H2
(e) Các este thường dễ tan trong nước và có mùi thơm đặc trưng
(g) Axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng nhạt
Số phát biểu đúng là
A.
2
B.
4
C.
3
D.
5
Câu 33:
Cho 61,25 gam tinh thể MSO4.5H2O vào 300 ml dung dịch NaCl 0,6M thu được dung dịch X. Tiến hành điện phân dung dịch X bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi, trong thời gian t giây, thấy khối lượng catot tăng m gam; đồng thời ở anot thu được 0,15 mol khí. Nếu thời gian điện phân là 2t giây, tổng số mol khí thoát ra 2 cực là 0,425 mol. Giá trị m là
A.
12,39 gam
B.
11,80 gam
C.
13,44 gam
D.
12,80 gam
Câu 34:
Hỗn hợp X gồm M2CO3, MHCO3 và MCl với M là kim loại kiềm. Nung nóng 20,29 gam hỗn hợp X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy còn lại 18,74 gam chất rắn. Cũng đem 20,29 gam hỗn hợp X trên tác dụng hết với 500ml dung dịch HCl 1M thì thoát ra 3,36 lít khí (đktc) và thu được dung dịch Y. Cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 74,62 gam kết tủa. Kim loại M là:
A.
Na
B.
Li
C.
Cs
D.
K
Câu 35:
Tiến hành thí nghiệm xà phòng hóa tristearin theo các bước sau:
+ Bước 1: Cho vào bát sứ khoảng 1 gam tristearin và 2 – 2,5 ml dung dịch NaOH nồng độ 40%.
+ Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp khoảng 30 phút và khuấy liên tục bằng đũa thủy tinh, thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi.
+ Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ, để nguội đến nhiệt độ phòng.
Phát biểu nào sau đây sai?
+ Bước 1: Cho vào bát sứ khoảng 1 gam tristearin và 2 – 2,5 ml dung dịch NaOH nồng độ 40%.
+ Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp khoảng 30 phút và khuấy liên tục bằng đũa thủy tinh, thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi.
+ Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ, để nguội đến nhiệt độ phòng.
Phát biểu nào sau đây sai?
A.
Sau bước 2, thu được chất lỏng đồng nhất.
B.
Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nhẹ nổi lên trên.
C.
Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl là làm tăng tốc độ cho phản ứng xà phòng hóa.
D.
Phần chất lỏng sau khi tách hết xà phòng có thể hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh lam.
Câu 36:
X, Y là hai axit cacboxylic no, đơn chức mạch hở; Z là este tạo từ X và Y với etilen glicol. Đốt cháy hoàn toàn 35,4 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z bằng khí O2 thu được 31,36 lít khí CO2 (đktc) và 23,4 gam H2O. Mặt khác, cho 35,4 gam E tác dụng với 400 ml dung dịch NaOH 1M và KOH 0,5M, đun nóng. Sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A.
46,4
B.
51,0
C.
50,8
D.
48,2
Câu 37:
Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Al và Al2O3 vào nước (dư), thu được 0,896 lít khí (đktc) và dung dịch Y. Hấp thụ hoàn toàn 1,2096 lít khí CO2 (đktc) vào Y, thu được 4,302 gam kết tủa. Lọc kết tủa, thu được dung dịch Z chỉ chứa một chất tan. Mặt khác, dẫn từ từ CO2 đến dư vào Y thì thu được 3,12 gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
2,93
B.
7,09
C.
6,79
D.
5,99
Câu 38:
Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ, no đơn chức, mạch hở (chứa C, H, O) tác dụng vừa đủ với 20 ml dung dịch NaOH 2M thu được một muối và một ancol. Đun nóng lượng ancol thu được với axit H2SO4 đặc ở 1700C thu được 0,015 mol anken (là chất khí ở điều kiện thường). Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng X như trên rồi cho sản phẩm qua bình đựng CaO dư thì khối lượng bình tăng 7,75 gam. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
\% khối lượng các chất trong X là 49,5\% và 50,5\%.
B.
Khối lượng của chất có M lớn hơn trong X là 2,55 gam.
C.
Tổng phân tử khối của hai chất trong X là 164.
D.
Trong X có 3 đồng phân cấu tạo.
Câu 39:
Hỗn hợp E gồm tri peptit X và tetra peptit Y đều mạch hở. Thủy phân hoàn toàn 0,2 mol E trong dung dịch NaOH dư, thu được 76,25 gam hỗn hợp muối của alanin và glyxin. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 0,2 mol E trong dung dịch HCl dư, thu được 87,125 gam muối. Thành phần phần trăm theo khối lượng của X trong hỗn hợp E gần nhất với giá trị nào?
A.
27\%
B.
31\%
C.
35\%
D.
22\%
Câu 40:
Chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O4, không tham gia phản ứng tráng bạc. Cho a mol X phản ứng với dung dịch KOH dư, thu được ancol Y và m gam một muối. Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 0,2 mol CO2 và 0,3 mol H2O. Giá trị của a và m lần lượt là
A.
0,1 và 16,6
B.
0,2 và 12,8
C.
0,1 và 13,4
D.
0,1 và 16,8
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 16 — Mã đề: 5214 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.