HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5215
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5215
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 17
Câu 1: X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống. X là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 17
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-2020-mon-hoa-hoc-de-so-17-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 17 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5215 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống. X là
A.
Al
B.
Ag
C.
Cu
D.
Fe
Câu 2:
Cho 0,23 gam Natri vào nước dư thu được V (lít) khí H2 (đktc). Giá trị của V là
A.
0,112
B.
0,672
C.
0,448
D.
0,224
Câu 3:
Cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện kết tủa màu
A.
nâu đỏ.
B.
trắng
C.
xanh lam.
D.
trắng hơi xanh.
Câu 4:
Dung dịch chất nào sau đây có màu da cam?
A.
K2Cr2O7
B.
CrO3
C.
KCrO2
D.
K2CrO4
Câu 5:
Tính chất vật lý chung của kim loại là
A.
Tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim.
B.
Tính mềm, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim.
C.
Tính cứng, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim.
D.
Nhiệt độ nóng chảy cao, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim.
Câu 6:
Các số oxi hoá phổ biến của crom trong hợp chất là
A.
+2; +3, +6.
B.
+3, +4, +6
C.
+2, +4, +6.
D.
+1, +2, +4, +6.
Câu 7:
Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là
A.
FeSO4.
B.
Fe(OH)3.
C.
Fe2O3.
D.
Fe2(SO4)3.
Câu 8:
Fructozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, có vị ngọt sắc. Công thức phân tử của fructozơ là
A.
C6H12O6.
B.
(C6H10O5)n.
C.
C2H4O2.
D.
C12H22O11.
Câu 9:
Dưới tác dụng của ánh sáng mặt trời, diệp lục trong cây xanh tổng hợp được tinh bột từ
A.
CO2 và H2O.
B.
H2O và O2.
C.
CO2 và N2.
D.
N2 và O2.
Câu 10:
Để chứng minh các aminoaxit có tính lưỡng tính, người ta cho dung dịch chất này tác dụng với
A.
HCl và NaOH.
B.
NaOH và CH3OH.
C.
HCl và CH3OH.
D.
NaOH và NH3.
Câu 11:
Polime nào sau đây có chứa nguyên tố clo?
A.
Poli(vinyl clorua).
B.
Polietilen.
C.
Polibutadien.
D.
Poli(metyl metacrylat).
Câu 12:
Chất nào sau đây là chất khí ở điều kiện thường?
A.
N2.
B.
C.
C.
Si.
D.
P.
Câu 13:
Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế và thu khí từ hỗn hợp rắn gồm CaCO3 và CaSO3
[Hình cần kiểm tra lại: p42_f1]
Kết luận nào sau đây sai?
[Hình cần kiểm tra lại: p42_f1]
Kết luận nào sau đây sai?
A.
Bình đựng nước brom mất màu hoàn toàn.
B.
Khí Y là CO2.
C.
Hỗn hợp khí X gồm CO2 và SO2.
D.
Sản phẩm trong bình đựng nước brom là có H2SO4, HBr.
Câu 14:
Phát biểu nào sau đây sai?
A.
Tính chất đặc trưng của hợp chất sắt (III) là tính khử.
B.
CrO3 là oxit axit có màu đỏ thẫm.
C.
Cr2O3 là oxit lưỡng tính.
D.
Fe là kim loại có tính khử trung bình.
Câu 15:
Hòa tan hoàn toàn 0,85 gam hỗn hợp 2 kim loại nhóm IA thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn trong dung dịch axit HCl thu được 0,336 lít khí H2 (đktc). Hai kim loại đó là
A.
K, Na.
B.
Na, Li.
C.
K, Rb.
D.
Li, K.
Câu 16:
Thực hiện các phản ứng sau:
(1) X + CO2 → Y (2) 2X + CO2 → Z + H2O
(3) Y + T → Q + X + H2O (4) 2Y + T → Q + Z + 2H2O
Hai chất X, Q tương ứng là:
(1) X + CO2 → Y (2) 2X + CO2 → Z + H2O
(3) Y + T → Q + X + H2O (4) 2Y + T → Q + Z + 2H2O
Hai chất X, Q tương ứng là:
A.
NaOH, CaCO3.
B.
Ca(OH)2, Na2CO3.
C.
Ca(OH)2, NaOH.
D.
NaOH, Ca(OH)2.
Câu 17:
Cho các chất: triolein, glucozơ, etyl axetat, Gly-Ala. Số chất bị thủy phân trong môi trường axit, đun nóng là
A.
3.
B.
2.
C.
1.
D.
4.
Câu 18:
Este X có công thức phân tử là C9H10O2, a mol X tác dụng vừa đủ với 2a mol NaOH, thu được dung dịch Y không tham gia phản ứng tráng bạc. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là
A.
4.
B.
6.
C.
5.
D.
9.
Câu 19:
Cho các nhận định sau:
(1) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol.
(2) Đốt cháy hoàn toàn axit oxalic thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.
(3) Ở điều kiện thường, glyxylglyxin hòa tan được Cu(OH)2 tạo phức màu tím.
(4) Các α-aminoaxit đều có tính lưỡng tính.
Số nhận định đúng là
(1) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol.
(2) Đốt cháy hoàn toàn axit oxalic thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.
(3) Ở điều kiện thường, glyxylglyxin hòa tan được Cu(OH)2 tạo phức màu tím.
(4) Các α-aminoaxit đều có tính lưỡng tính.
Số nhận định đúng là
A.
2.
B.
3.
C.
4
D.
1.
Câu 20:
Phát biểu nào sau đây **đúng**?
A.
Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl.
B.
Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước.
C.
Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm.
D.
Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.
Câu 21:
Cho các chất sau đây: metyl axetat; amoni axetat; glyxin; metyl amoni fomat;metyl amoni nitrat; axit glutamic. Có bao nhiêu chất lưỡng tính trong các chất cho ở trên?
A.
4.
B.
3.
C.
5.
D.
2.
Câu 22:
Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z và T với thuốc thử được ghi lại ở bảng sau:
Các chất X, Y, Z và T lần lượt là:
| Chất / Thuốc thử | X | Y | Z | T |
|---|---|---|---|---|
| Dung dịch HCl | có phản ứng | không phản ứng | có phản ứng | có phản ứng |
| Dung dịch NaOH | không phản ứng | không phản ứng | không phản ứng | có phản ứng |
| Dung dịch AgNO3/NH3 | không phản ứng | có phản ứng | không phản ứng | không phản ứng |
Các chất X, Y, Z và T lần lượt là:
A.
anilin, glucozơ, saccarozơ, metyl acrylat.
B.
benzyl axetat, glucozơ, alanin, triolein.
C.
lysin, fructozơ, triolein, metyl acrylat.
D.
metyl fomat, fructozơ, glyxin, tristearin.
Câu 23:
Phát biểu nào sau đây sai?
A.
Axit silixic H2SiO3 là chất lỏng tan trong nước, dễ mất nước khi đun nóng.
B.
Silic phản ứng trực tiếp với Flo ở điều kiện thường.
C.
SiO2 là oxit tan chậm trong dung dịch kiềm đặc, nóng, tan dễ trong kiềm nóng chảy.
D.
CO2 là oxit axit, khi tan trong nước một lượng nhỏ tạo thành axit cacbonic.
Câu 24:
Cho các phát biểu sau:
(a) Axetilen và etilen là đồng đẳng của nhau.
(b) Axit fomic có phản ứng tráng bạc.
(c) Phenol là chất rắn, ít tan trong nước lạnh.
(d) Axit axetic được tổng hợp trực tiếp từ metanol.
Số phát biểu đúng là
(a) Axetilen và etilen là đồng đẳng của nhau.
(b) Axit fomic có phản ứng tráng bạc.
(c) Phenol là chất rắn, ít tan trong nước lạnh.
(d) Axit axetic được tổng hợp trực tiếp từ metanol.
Số phát biểu đúng là
A.
3.
B.
2.
C.
1.
D.
4.
Câu 25:
Cho 300 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,5M và KOH x mol/lít vào 50 ml dung dịch Al2(SO4)3 1M. Sau khi kết thúc các phản ứng thu được 36,9 gam kết tủa. Giá trị của x là
A.
0,25.
B.
0,75.
C.
0,50.
D.
1,00.
Câu 26:
Cho m gam X gồm Na, Na2O, Al, Al2O3 vào nước dư thấy tan hoàn toàn, thu được dung dịch Y chứa một chất tan và thấy thoát ra 4,48 lít khí H2 (đktc). Sục khí CO2 dư vào dung dịch Y, thu được 15,6 gam chất rắn X. Giá trị của m là
A.
13,2.
B.
12,2.
C.
14,2.
D.
11,2.
Câu 27:
Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 (loãng, dư), thu được dung dịch X. Cho dãy gồm các chất: Cu, Fe(NO3)2, KMnO4, BaCl2, Cl2, KNO3, NaCl. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch X là
A.
6.
B.
4.
C.
5.
D.
3.
Câu 28:
Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Na và Ba vào nước thu được dung dịch X. Sục khí CO2 vào dung dịch X. Kết tủa thí nghiệm được biểu diễn theo đồ thị sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p45_f1]
Giá trị của m và x lần lượt là
[Hình cần kiểm tra lại: p45_f1]
Giá trị của m và x lần lượt là
A.
228,75 và 3,25.
B.
200,00 và 3,25.
C.
228,75 và 3,00.
D.
200,00 và 2,75.
Câu 29:
Hòa tan hoàn toàn 3,60 gam Mg trong 500 ml dung dịch HNO₃ 0,80M, phản ứng kết thúc thu được 448 ml một khí X (ở đktc) và dung dịch Y có khối lượng lớn hơn khối lượng dung dịch HNO₃ ban đầu là 3,04 gam. Để phản ứng hết với các chất trong Y cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 2,00M. Giá trị của V là
A.
173,75.
B.
167,50.
C.
230,00.
D.
156,25.
Câu 30:
Cho các phát biểu sau:
(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được khí H₂ ở catot.
(b) Cho CO dư qua hỗn hợp Al₂O₃ và CuO đun nóng, thu được Al và Cu.
(c) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa CuSO₄ và H₂SO₄, có xuất hiện ăn mòn điện hóa.
(d) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg, kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag.
(e) Cho dung dịch AgNO₃ dư vào dung dịch FeCl₂, thu được chất rắn gồm Ag và AgCl.
Số phát biểu đúng là
(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được khí H₂ ở catot.
(b) Cho CO dư qua hỗn hợp Al₂O₃ và CuO đun nóng, thu được Al và Cu.
(c) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa CuSO₄ và H₂SO₄, có xuất hiện ăn mòn điện hóa.
(d) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg, kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag.
(e) Cho dung dịch AgNO₃ dư vào dung dịch FeCl₂, thu được chất rắn gồm Ag và AgCl.
Số phát biểu đúng là
A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
5.
Câu 31:
Cho cao su buna-S tác dụng với Br₂/CCl₄ người ta thu được polime X (giả thiết tất cả các liên kết -CH=CH- trong mạch xích -CH₂-CH=CH-CH₂- đều đã phản ứng. Trong polime X, % khối lượng brom là 64,34%. Hãy cho biết tỷ lệ mạch xích butadien : stiren trong cao su buna-S đã dùng là
A.
3 : 1.
B.
2 : 1.
C.
1 : 3.
D.
2 : 1.
Câu 32:
Thủy phân không hoàn toàn a gam tetrapeptit Gly-Ala-Gly-Val trong môi trường axit thu được 0,2 mol Gly-Ala, 0,3 mol Gly-Val, 0,3 mol Ala và m gam hỗn hợp 2 aminoaxit Gly và Val. Xác định giá trị của m?
A.
60,9
B.
82,1
C.
57,2
D.
65,2
Câu 33:
Một hộ gia đình có ý định nấu rượu để bán trong dịp Tết nguyên đán 2019. Gia đình này chọn phương án như sau: Nấu rượu từ gạo. Biết giá gạo là 12.000/kg, hàm lượng tinh bột 75\%, hiệu suất cho cả quá trình nấu là 80\%. Giá rượu là 20.000/lít.
Với các chi phí khác xem như =0 và rượu là 40°, khối lượng riêng của ancol (rượu) là 0,8 gam/ml, nếu gia đình này bỏ ra 24 triệu để nấu rượu thì số tiền lãi có thể thu được là
Với các chi phí khác xem như =0 và rượu là 40°, khối lượng riêng của ancol (rượu) là 0,8 gam/ml, nếu gia đình này bỏ ra 24 triệu để nấu rượu thì số tiền lãi có thể thu được là
A.
18,6 triệu.
B.
42,6 triệu.
C.
14,3 triệu.
D.
38,3 triệu.
Câu 34:
Cho các nhận xét sau:
(1) Hàm lượng glucozơ không đổi trong máu người là khoảng 0,1\%.
(2) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng gương.
(3) Thủy phân hoàn toàn tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều cho cùng một loại monosaccarit.
(4) Glucozơ là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm.
(5) Xenlulozơ là nguyên liệu được dùng để sản xuất tơ nhân tạo, chế tạo thuốc súng không khói.
(6) Mặt cắt củ khoai tác dụng với I₂ cho màu xanh tím.
(7) Saccarozơ là nguyên để thủy phân thành glucozơ và fructozơ dùng trong kĩ thuật tráng gương, tráng ruột phích.
Số nhận xét đúng là
(1) Hàm lượng glucozơ không đổi trong máu người là khoảng 0,1\%.
(2) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng gương.
(3) Thủy phân hoàn toàn tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều cho cùng một loại monosaccarit.
(4) Glucozơ là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm.
(5) Xenlulozơ là nguyên liệu được dùng để sản xuất tơ nhân tạo, chế tạo thuốc súng không khói.
(6) Mặt cắt củ khoai tác dụng với I₂ cho màu xanh tím.
(7) Saccarozơ là nguyên để thủy phân thành glucozơ và fructozơ dùng trong kĩ thuật tráng gương, tráng ruột phích.
Số nhận xét đúng là
A.
5.
B.
7.
C.
4.
D.
6.
Câu 35:
Cho các phát biểu sau:
(a) Nhỏ vài giọt chanh vào cốc sữa thấy xuất hiện kết tủa.
(b) Trong một phân tử triolein có 3 liên kết π.
(c) Vinyl xianua được sử dụng sản xuất tơ olon.
(d) Ở điều kiện thường các amino axit là chất rắn, tan ít trong nước.
(e) Dung dịch glucozo và dung dịch saccarozo đều có phản ứng tráng bạc.
(f) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
Số phát biểu đúng là
(a) Nhỏ vài giọt chanh vào cốc sữa thấy xuất hiện kết tủa.
(b) Trong một phân tử triolein có 3 liên kết π.
(c) Vinyl xianua được sử dụng sản xuất tơ olon.
(d) Ở điều kiện thường các amino axit là chất rắn, tan ít trong nước.
(e) Dung dịch glucozo và dung dịch saccarozo đều có phản ứng tráng bạc.
(f) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
Số phát biểu đúng là
A.
3.
B.
4.
C.
5.
D.
6.
Câu 36:
Hỗn hợp X gồm C₂H₄, C₂H₂, C₂H₆. Tỉ khối của X so với H₂ là 13,4. Đốt cháy hoàn toàn X, cần dùng vừa đủ O₂ (đktc), thu được m gam CO₂ và 0,14 mol H₂O. Giá trị của m là
A.
8,80.
B.
0,88.
C.
13,20.
D.
1,32.
Câu 37:
Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Mg, Al và Zn trong dung dịch HNO₃ loãng (dùng dư), kết thúc phản ứng thu được dung dịch X có khối lượng tăng m gam. Cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được a gam hỗn hợp Y chứa các muối, trong đó phần trăm khối lượng của oxi chiếm 60,111\%. Nung nóng toàn bộ Y đến khối lượng không đổi thu được 18,6 gam hỗn hợp các oxit. Giá trị của a là?
A.
64,68.
B.
70,12.
C.
68,46.
D.
72,10.
Câu 38:
Hấp thụ hết 4,48 lít khí CO₂ (đktc) vào dung dịch chứa x mol KOH và y mol K₂CO₃, thu được 200 ml dung dịch Z. Cho từ từ đến hết 100 ml dung dịch Z vào 300 ml dung dịch HCl 0,5M, thu được 2,688 lít khí (đktc). Mặt khác, cho 100 ml dung dịch Z tác dụng với dung dịch Ba(OH)₂ dư, thu được 39,4 gam kết tủa. Giá trị của x là
A.
0,10.
B.
0,20.
C.
0,05.
D.
0,30.
Câu 39:
Peptit X và peptit Y có tổng số liên kết peptit bằng 8. Thủy phân hoàn toàn X cũng như Y đều được Gly và Val. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp E chứa X và Y có tỉ lệ mol tương ứng 1:3 cần dùng 22,176 lít O2 (đktc). Sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2. Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 46,48 gam; khí thoát ra khỏi bình có thể tích 2,464 lít (đktc). Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp E thu được a mol Gly và b mol Val. Tỉ lệ a:b là
A.
1:1.
B.
1:2.
C.
2:1.
D.
2:3.
Câu 40:
X, Y (MX < MY) là hai axit kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng axit fomic; Z là este hai chức tạo bởi X, Y và ancol T. Đốt cháy 25,04 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T (đều mạch hở) cần dùng 16,576 lít O2 (đktc) thu được 14,4 gam nước. Mặt khác, đun nóng 12,52 gam E cần dùng 380 ml dung dịch NaOH 0,5M. Biết rằng ở điều kiện thường, ancol T không tác dụng được với Cu(OH)2. Phần trăm khối lượng của X có trong hỗn hợp E gần nhất với
A.
45\%.
B.
40\%.
C.
55\%.
D.
50\%.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 17 — Mã đề: 5215 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.