HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5210
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5210
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 18
Câu 1: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
86 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 18
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-2020-mon-hoa-hoc-de-so-18-dethichuan.pdf
Số lượng
86 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
86 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 86 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 86 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 18 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5210 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A.
Ba.
B.
Zn.
C.
Ca.
D.
Na.
Câu 2:
Trong thành phần của hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố nào?
A.
Cacbon.
B.
Oxi.
C.
Nitơ.
D.
Hidro.
Câu 3:
Chất có tính bazơ là
A.
CH3NH2.
B.
CH3COOH.
C.
CH3CHO.
D.
C6H5OH.
Câu 4:
Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong số các kim loại?
A.
Cr.
B.
Fe.
C.
Pb.
D.
Ni.
Câu 5:
Chất thuộc loại disaccarit là
A.
glucozơ.
B.
saccarozơ.
C.
tinh bột.
D.
xenlulozơ.
Câu 6:
Chất nào sau đây là este?
A.
HCOOCH3.
B.
HCHO.
C.
HCOOH.
D.
CH3OH.
Câu 7:
Poli(vinyl clorua) có công thức thu gọn là
A.
(-CH2-CHCl-)n.
B.
(-CH2-CH2-)n.
C.
(-CH2-CHBr-)n.
D.
(-CH2-CHF-)n.
Câu 8:
Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
A.
nước.
B.
ancol etylic.
C.
dầu hỏa.
D.
phenol lỏng.
Câu 9:
Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngầm dưới nước) những tấm kim loại
A.
Cu.
B.
Zn.
C.
Sn.
D.
Pb.
Câu 10:
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ là tính
A.
khử mạnh.
B.
oxi hóa mạnh.
C.
axit.
D.
bazơ.
Câu 11:
Kim loại nào sau đây vừa tan được trong dung dịch HCl vừa tan được trong dung dịch NaOH?
A.
Cu.
B.
Fe.
C.
Al.
D.
Mg.
Câu 12:
Quặng manhetit có thành phần chính là
A.
Fe2O3.
B.
FeS2.
C.
FeO.
D.
Fe3O4.
Câu 13:
Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm?
A.
Na.
B.
Ba.
C.
Al.
D.
Fe.
Câu 14:
Trong khí thải công nghiệp thường chứa các khí SO2, NO2, HF. Người ta thường dùng chất nào sau đây để loại bỏ các khí đó?
A.
Ca(OH)2.
B.
NaOH.
C.
NH3.
D.
HCl.
Câu 15:
Cho các chất sau: metylamin, etyl axetat, glixin, glucozơ. Số chất có chứa nguyên tố nitơ là
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 16:
Trường hợp nào sau đây các ion có thể tồn tại đồng thời trong cùng dung dịch?
A.
OH−, K+, Fe2+, SO42−.
B.
OH−, Ba2+, CH3COO−, Al3+.
C.
K+, NH4+, CO32−, OH−.
D.
K+, Ba2+, NH4+, NO3−.
Câu 17:
Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra
A.
sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.
B.
sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.
C.
sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.
D.
sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.
Câu 18:
Chất X là chất không màu, không làm đổi màu quỳ tím, tham gia phản ứng tráng gương, tác dụng được với dung dịch NaOH. CTCT của X là
A.
HCOOCH3.
B.
HCHO.
C.
HCOOH.
D.
CH3COOH.
Câu 19:
Nhận xét nào sau đây đúng?
A.
Phản ứng giữa axit và ancol khi có xúc tác H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.
B.
Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol.
C.
Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2.
D.
Phản ứng xà phòng hóa chất béo là phản ứng 1 chiều.
Câu 20:
Nhận xét nào sai về glucozơ?
A.
Là đồng phân của fructozơ.
B.
Có nhiều trong quả nho chín.
C.
Tạo thành khi thủy phân tinh bột.
D.
Thuộc loại polisaccarit.
Câu 21:
Cho các chất sau: metylamin, diphenylamin, đimetilamin, anilin, etylamin, glixin. Số chất làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là
A.
2.
B.
4.
C.
5.
D.
3.
Câu 22:
Tách nước hỗn hợp gồm ancol etylic và ancol Y chỉ tạo ra 2 anken. Đốt cháy cùng số mol mỗi ancol thì lượng nước sinh ra từ ancol này bằng 5/3 lần lượng nước sinh ra từ ancol kia. Ancol Y là
A.
CH3–CH2–CH(OH)–CH3.
B.
CH3–CH2–CH2–OH.
C.
CH3–CH2–CH2–CH2–OH.
D.
CH3–CH(OH)–CH3.
Câu 23:
Cho m gam hỗn hợp X gồm Na, Ca tan hết vào dung dịch Y chứa 0,08 mol NaHCO3 và 0,04 mol CaCl2, sau phản ứng thu được 7 gam kết tủa và thấy thoát ra 0,896 lít khí. Giá trị của m là
A.
1,72.
B.
1,63.
C.
1,66.
D.
1,56.
Câu 24:
Cho 8,96 lít CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 1 lít dung dịch X gồm NaOH 0,1M và Ca(OH)2 0,2M sau phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị m là:
A.
10.
B.
20.
C.
5.
D.
15.
Câu 25:
Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm từ 0,4 mol Al và 0,35 mol FeO thì thu được 0,21 mol Fe. Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là
A.
80\%.
B.
90\%.
C.
70\%.
D.
60\%.
Câu 26:
Hòa tan 1,12 gam Fe bằng 300 ml dung dịch HCl 0,2M, thu được dung dịch X và khí H2. Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A.
7,36.
B.
8,61.
C.
9,15.
D.
10,23.
Câu 27:
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaI vào dung dịch AgNO3.
(2) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch BaCl2.
(3) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3.
(4) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2.
(5) Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch CrCl3.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?
(1) Cho dung dịch NaI vào dung dịch AgNO3.
(2) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch BaCl2.
(3) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3.
(4) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2.
(5) Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch CrCl3.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?
A.
5.
B.
2.
C.
4.
D.
3.
Câu 28:
Cho các phát biểu sau:
1. Trong dung dịch, ion Fe2+ không oxi hóa được Cu nhưng Fe thì khử được ion Cu2+.
2. Nguyên tắc sản xuất gang là khử quặng sắt oxit bằng than cốc trong lò cao.
3. Trong hợp kim thép, hàm lượng cacbon từ 2 – 5\% về khối lượng.
4. Hòa tan Mg vào dung dịch muối FeCl3 dư, kết thúc phản ứng có muối FeCl2.
5. Sắt tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội tạo muối sắt (III) và các sản phẩm khử của nito.
Số phát biểu đúng là
1. Trong dung dịch, ion Fe2+ không oxi hóa được Cu nhưng Fe thì khử được ion Cu2+.
2. Nguyên tắc sản xuất gang là khử quặng sắt oxit bằng than cốc trong lò cao.
3. Trong hợp kim thép, hàm lượng cacbon từ 2 – 5\% về khối lượng.
4. Hòa tan Mg vào dung dịch muối FeCl3 dư, kết thúc phản ứng có muối FeCl2.
5. Sắt tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội tạo muối sắt (III) và các sản phẩm khử của nito.
Số phát biểu đúng là
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
5.
Câu 29:
Một este no, đơn chức X có tỉ khối hơi so với metan là 5,5. Đun 2,2 gam X với dung dịch NaOH dư, thu được 2,05 gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A.
HCOOCH2CH2CH3.
B.
HCOOCH(CH3)2.
C.
C2H5COOCH3.
D.
CH3COOC2H5.
Câu 30:
Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Cho 15,0 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan. Công thức của X là
A.
H2NC3H6COOH.
B.
H2NCH2COOH.
C.
H2NC2H4COOH.
D.
H2NC4H8COOH.
Câu 31:
Nếu dùng 1 tấn mùn cưa (có chứa 60\% xenlulozơ) thì sẽ điều chế được glucozơ với khối lượng là bao nhiêu? Giả sử phản ứng thủy phân đạt hiệu suất 70\%.
A.
533,33 kg.
B.
466,67 kg.
C.
375,65 kg.
D.
952,4 kg.
Câu 32:
Cho các phát biểu sau:
(1) Phenol tham gia phản ứng thế nguyên tử H trong vòng benzen dễ hơn benzen.
(2) Stiren có khả năng làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường.
(3) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol, etylen glicol.
(4) Ở nhiệt độ thường, phenol phản ứng được với nước brom tạo kết tủa trắng.
(5) Hợp chất aminoaxit phản ứng được với dung dịch HCl.
Số phát biểu đúng là
(1) Phenol tham gia phản ứng thế nguyên tử H trong vòng benzen dễ hơn benzen.
(2) Stiren có khả năng làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường.
(3) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol, etylen glicol.
(4) Ở nhiệt độ thường, phenol phản ứng được với nước brom tạo kết tủa trắng.
(5) Hợp chất aminoaxit phản ứng được với dung dịch HCl.
Số phát biểu đúng là
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
5.
Câu 33:
Tiến hành hai thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Cho m gam bột Fe (dư) vào V1 lít dung dịch Cu(NO3)2 1M;
- Thí nghiệm 2: Cho m gam bột Fe (dư) vào V2 lít dung dịch AgNO3 0,1M.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở hai thí nghiệm đều bằng nhau. Giá trị của V1 so với V2 là
- Thí nghiệm 1: Cho m gam bột Fe (dư) vào V1 lít dung dịch Cu(NO3)2 1M;
- Thí nghiệm 2: Cho m gam bột Fe (dư) vào V2 lít dung dịch AgNO3 0,1M.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở hai thí nghiệm đều bằng nhau. Giá trị của V1 so với V2 là
A.
V1 = V2.
B.
V1 = 10V2.
C.
V1 = 5V2.
D.
V1 = 2V2.
Câu 34:
Cho 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 tác dụng với dung dịch NaOH 1M nhận thấy số mol kết tủa phụ thuộc vào thể tích dung dịch NaOH theo đồ thị sau. Nồng độ của dung dịch Al2(SO4)3 trong thí nghiệm trên là


A.
0,125M.
B.
0,25M.
C.
0,375M.
D.
0,50M.
Câu 35:
Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm m gam hỗn hợp X gồm Al và Fe3O4 đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y (biết Fe3O4 chỉ bị khử về Fe). Chia Y thành hai phần:
- Phần 1: cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 0,15 mol H2, dung dịch Z và phần không tan T. Cho toàn bộ phần không tan T tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,45 mol H2.
- Phần 2: cho tác dụng với dung dịch HCl thu được 1,2 mol H2.
Giá trị của m là
- Phần 1: cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 0,15 mol H2, dung dịch Z và phần không tan T. Cho toàn bộ phần không tan T tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,45 mol H2.
- Phần 2: cho tác dụng với dung dịch HCl thu được 1,2 mol H2.
Giá trị của m là
A.
164,6.
B.
144,9.
C.
135,4.
D.
173,8.
Câu 36:
Hỗn hợp X gồm Al và kim loại M (trong đó số mol M lớn hơn số mol Al). Hòa tan hoàn toàn 1,08 gam hỗn hợp X bằng 100 ml dung dịch HCl thu được 0,0525 mol khí H2 và dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 17,9375g chất rắn. Biết M có hóa trị II trong muối tạo thành, nhận xét nào sau đây đúng
A.
Nồng độ dung dịch HCl đã dùng là 1,05M.
B.
Kim loại M là sắt (Fe).
C.
Thành phần \% về khối lượng của mỗi kim loại trong X là 50\%.
D.
Số mol kim loại M là 0,025 mol.
Câu 37:
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 este đồng phân cần dùng 4,704 lít khí O2, thu được 4,032 lít khí CO2 và 3,24 gam H2O. Nếu cho m gam X tác dụng hết với 110 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 7,98 gam chất rắn khan, trong đó có a mol muối Y và b mol muối Z (MY > MZ). Các thể tích khí đều ở điều kiện chuẩn. Tỉ lệ a:b là
A.
2:3.
B.
2:1.
C.
1:5.
D.
3:2.
Câu 38:
Hỗn hợp A gồm 2 este đơn chức X, Y. Cho 0,05 mol A tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ B. Đốt cháy hết toàn bộ B thu được 2,688 lít CO2; 3,18 gam Na2CO3. Khi làm bay hơi B thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A.
3,4.
B.
5,62.
C.
5,84.
D.
4,56.
Câu 39:
Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm glyxin và alanin thu được m1 gam hỗn hợp Y gồm các dipeptit mạch hở. Nếu đun nóng 2m gam X trên thu được m2 gam hỗn hợp Z gồm các tetrapeptit mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn m1 gam Y thu được 0,76 mol H2O; nếu đốt cháy hoàn toàn m2 gam Z thì thu được 1,37 mol H2O. Giá trị của m là
A.
24,74 gam.
B.
24,60 gam.
C.
24,46 gam.
D.
24,18 gam.
Câu 40:
Cho hỗn hợp Z gồm 2 chất hữu cơ mạch hở X, Y (chỉ chứa C, H, O và MX < MY) tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 0,2 mol một ancol đơn chức và 2 muối của hai axit hữu cơ đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Mặt khác đốt cháy 20,56 gam Z cần 1,26 mol O2 thu được CO2 và 0,84 mol H2O. Phần trăm số mol của X trong Z là
A.
20\%.
B.
80\%.
C.
40\%.
D.
75\%.
Câu 41:
Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Cho 15,0 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan. Công thức của X là
A.
H2NC3H6COOH.
B.
H2NCH2COOH.
C.
H2NC2H4COOH.
D.
H2NC4H8COOH.
Câu 42:
Nếu dùng 1 tấn mùn cưa (có chứa 60\% xenlulozơ) thì sẽ điều chế được glucozơ với khối lượng là bao nhiêu? Giả sử phản ứng thủy phân đạt hiệu suất 70\%.
A.
533,33 kg.
B.
466,67 kg.
C.
375,65 kg.
D.
952,4 kg.
Câu 43:
Cho các phát biểu sau:
(1) Phenol tham gia phản ứng thế nguyên tử H trong vòng benzen dễ hơn benzen.
(2) Stiren có khả năng làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường.
(3) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol, etilen glicol.
(4) Ở nhiệt độ thường, phenol phản ứng được với nước brom tạo kết tủa trắng.
(5) Hợp chất aminoaxit phản ứng được với dung dịch HCl.
Số phát biểu đúng là
(1) Phenol tham gia phản ứng thế nguyên tử H trong vòng benzen dễ hơn benzen.
(2) Stiren có khả năng làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường.
(3) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol, etilen glicol.
(4) Ở nhiệt độ thường, phenol phản ứng được với nước brom tạo kết tủa trắng.
(5) Hợp chất aminoaxit phản ứng được với dung dịch HCl.
Số phát biểu đúng là
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
5.
Câu 44:
Tiến hành hai thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Cho m gam bột Fe (dư) vào V1 lít dung dịch Cu(NO3)2 1M;
- Thí nghiệm 2: Cho m gam bột Fe (dư) vào V2 lít dung dịch AgNO3 0,1M.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở hai thí nghiệm đều bằng nhau. Giá trị của V1 so với V2 là
- Thí nghiệm 1: Cho m gam bột Fe (dư) vào V1 lít dung dịch Cu(NO3)2 1M;
- Thí nghiệm 2: Cho m gam bột Fe (dư) vào V2 lít dung dịch AgNO3 0,1M.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở hai thí nghiệm đều bằng nhau. Giá trị của V1 so với V2 là
A.
V1=V2.
B.
V1=10V2.
C.
V1=5V2.
D.
V1=2V2.
Câu 45:
Cho 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 tác dụng với dung dịch NaOH 1M nhận thấy số mol kết tủa phụ thuộc vào thể tích dung dịch NaOH theo đồ thị sau. Nồng độ của dung dịch Al2(SO4)3 trong thí nghiệm trên là
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f1]
A.
0,125M.
B.
0,25M.
C.
0,375M.
D.
0,50M.
Câu 46:
Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm m gam hỗn hợp X gồm Al và Fe3O4 đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y (biết Fe3O4 chỉ bị khử về Fe). Chia Y thành hai phần:
- Phần 1: cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 0,15 mol H2, dung dịch Z và phần không tan T. Cho toàn bộ phần không tan T tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,45 mol H2.
- Phần 2: cho tác dụng với dung dịch HCl thu được 1,2 mol H2.
Giá trị của m là
- Phần 1: cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 0,15 mol H2, dung dịch Z và phần không tan T. Cho toàn bộ phần không tan T tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,45 mol H2.
- Phần 2: cho tác dụng với dung dịch HCl thu được 1,2 mol H2.
Giá trị của m là
A.
164,6.
B.
144,9.
C.
135,4.
D.
173,8.
Câu 47:
Cặp chất nào sau đây không phản ứng với nhau?
A.
FeS và HCl.
B.
NH4Cl và NaOH.
C.
AlCl3 và Na2CO3.
D.
Na2CO3 và NaOH.
Câu 48:
Đốt cháy hoàn toàn amin X (no, đơn chức, mạch hở), thu được 0,2 mol CO2 và 0,35 mol H2O. Công thức phân tử của X là
A.
C2H7N.
B.
C4H9N.
C.
C4H11N.
D.
C2H5N.
Câu 49:
Dung dịch Glyxin phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A.
NaNO3.
B.
KNO3.
C.
HCl.
D.
NaCl.
Câu 50:
Polivinylclorua được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
A.
CH2=CH-CH3.
B.
CH3-CH3.
C.
CH2=CHCl.
D.
CH2=CH2.
Câu 51:
Cho 12 gam Fe vào 200 ml dung dịch CuSO4 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam hỗn hợp kim loại. Giá trị của m là
A.
13,6.
B.
12,8.
C.
24,8.
D.
14.
Câu 52:
Cho các chất sau: etylamin, valin, metylamoni clorua, etylaxetat, natri axetat. Số chất phản ứng được với dung dịch HCl là
A.
1.
B.
4.
C.
3.
D.
2.
Câu 53:
Phản ứng đặc trưng của este là
A.
phản ứng este hoá.
B.
phản ứng vô cơ hoá.
C.
phản ứng nitro hoá.
D.
phản ứng thủy phân.
Câu 54:
Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là
A.
C2H5COOCH3.
B.
C2H5COOC2H5.
C.
HCOOC2H5.
D.
CH3COOCH3.
Câu 55:
Oxit nào sau đây là oxit axit?
A.
Fe2O3.
B.
Cr2O3.
C.
CrO3.
D.
FeO.
Câu 56:
Công thức quặng boxit
A.
CaCO3.
B.
CaSO4.
C.
Al2O3.nH2O.
D.
Fe2O3.nH2O.
Câu 57:
Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu xanh. Chất X là
A.
CuCl2.
B.
MgCl2.
C.
FeCl3.
D.
CrCl2.
Câu 58:
Kim loại nào sau đây chỉ điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
A.
Ag.
B.
Ca.
C.
Fe.
D.
Cu.
Câu 59:
Quá trình quang hợp cây xanh tạo ra chất X. Thủy phân hoàn toàn X thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X, Y lần lượt là:
A.
Tinh bột, glucozơ.
B.
Xenlulozơ, glucozơ.
C.
saccarozơ, glucozơ.
D.
glucozơ, axit gluconic.
Câu 60:
Cho V ml dung dịch KOH 2M vào 200 ml dung dịch AlCl3 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,9 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V là
A.
175.
B.
375.
C.
350.
D.
150.
Câu 61:
Kim loại Al tan được trong dung dịch nào sau đây?
A.
BaCl2.
B.
NH3.
C.
NaOH.
D.
NaHCO3.
Câu 62:
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
A.
Ag.
B.
W.
C.
Hg.
D.
Cr.
Câu 63:
Lên men m gam glucozơ thành ancol etylic với hiệu suất 50\%, thu được 2,24 lít CO2. Giá trị của m là
A.
8,1.
B.
9.
C.
16,2.
D.
18.
Câu 64:
Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A.
Saccarozơ.
B.
Xenlulozơ.
C.
Tinh bột.
D.
Glucozơ.
Câu 65:
Nguyên nhân chủ yếu gây hiệu ứng nhà kính là do khí:
A.
NO2.
B.
CH4.
C.
CO2.
D.
SO2.
Câu 66:
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A.
Fe.
B.
Al.
C.
Ca.
D.
Na.
Câu 67:
Cho các phát biểu sau:
(a) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
(b) Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng.
(c) Tinh bột, xenlulozơ thuộc loại polisaccarit.
(e) Thủy phân hoàn toàn anbumin của lòng trắng trứng, thu được các α–amino axit.
(f) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2 và làm mất màu dung dịch brom.
Số phát biểu đúng là
(a) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
(b) Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng.
(c) Tinh bột, xenlulozơ thuộc loại polisaccarit.
(e) Thủy phân hoàn toàn anbumin của lòng trắng trứng, thu được các α–amino axit.
(f) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2 và làm mất màu dung dịch brom.
Số phát biểu đúng là
A.
5.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 68:
Dung dịch X gồm KHCO3 1M và Na2CO3 1M. Dung dịch Y gồm H2SO4 1M và HCl 1M. Nhỏ từ từ 50 ml dung dịch Y vào 100 ml dung dịch X, thu được V lít khí CO2 và dung dịch E. Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào E, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m và V lần lượt là
A.
41,2 và 0,56.
B.
41,2 và 1,12.
C.
29,55 và 0,56.
D.
29,55 và 1,12.
Câu 69:
Thủy phân este mạch hở X có công thức phân tử C4H6O2, thu được sản phẩm có phản ứng tráng bạc. Số đồng phân của X là
A.
4.
B.
1.
C.
3.
D.
5.
Câu 70:
Điện phân dung dịch X chứa 3x mol Cu(NO3)2 và x mol KCl (với điện cực trơ, màng ngăn xốp) đến khi khối lượng catot tăng 6,4 gam thì dừng điện phân, thu được dung dịch Y. Cho 11,2 gam bột Fe vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N⁺⁵) và 8 gam hỗn hợp kim loại. Giả thiết hiệu suất điện phân là 100\%. Giá trị của a là
A.
0,056.
B.
0,040.
C.
0,064.
D.
0,048.
Câu 71:
Chất X có công thức phân tử C₅H₈O₅. Xà phòng hóa hoàn toàn X bằng dung dịch NaOH, thu được hai chất hữu cơ Y, Z. Biết Y tác dụng với CuO đun nóng tạo ra T. Nung nóng T với AgNO₃/NH₃ dư thu được mol Ag gấp 4 lần mol T. Chất Z tác dụng H₂SO₄ tạo ra hợp chất tạp chức. Phát biểu nào đúng?
A.
Z làm mất màu dung dịch brom.
B.
Y tách nước có thể tạo anken.
C.
X là hợp chất tạp chức.
D.
X có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
Câu 72:
Đốt x mol X là trieste của glixerol và các axit đơn chức, mạch hở thu được y mol CO₂ và z mol H₂O, biết y - z = 4x. Hidro hóa hoàn toàn m gam X cần 6,72 lít H₂ (đktc) thu được 86,2 gam Y. Nếu đun m gam X với dung dịch chứa 500 ml dung dịch NaOH 1M đến phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lượng chất rắn khan thu được là
A.
91,8 gam.
B.
78gam.
C.
105,6 gam.
D.
98,8 gam.
Câu 73:
Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na, K₂O, Ba và BaO (trong đó oxi chiếm 12\% về khối lượng) vào nước, thu được 300 ml dung dịch Y và 0,336 lít khí H₂. Trộn 300 ml dung dịch Y với 200 ml dung dịch gồm HCl 0,2M và HNO₃ 0,3M, thu được 500 ml dung dịch có pH = 13. Giá trị của m là
A.
12,0.
B.
8,0.
C.
9,6.
D.
6,4.
Câu 74:
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung nóng NaNO₃.
(b) Cho Fe(OH)₂ vào dung dịch H₂SO₄ đặc, nóng (dư).
(c) Sục khí CO₂ vào dung dịch Ca(OH)₂ dư.
(d) Cho dung dịch KHSO₄ vào dung dịch NaHCO₃.
(e) Cho dung dịch Fe(NO₃)₂ vào dung dịch HCl loãng.
(g) Cho Cu vào dung dịch H₂SO₄ loãng.
Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm sinh ra chất khí là
(a) Nung nóng NaNO₃.
(b) Cho Fe(OH)₂ vào dung dịch H₂SO₄ đặc, nóng (dư).
(c) Sục khí CO₂ vào dung dịch Ca(OH)₂ dư.
(d) Cho dung dịch KHSO₄ vào dung dịch NaHCO₃.
(e) Cho dung dịch Fe(NO₃)₂ vào dung dịch HCl loãng.
(g) Cho Cu vào dung dịch H₂SO₄ loãng.
Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm sinh ra chất khí là
A.
2.
B.
6.
C.
4.
D.
5.
Câu 75:
Cho các hỗn hợp sau:
(a) Na₂O và Al₂O₃ (tỉ lệ mol 1:1).
(b) Ba(HCO₃)₂ và NaOH (tỉ lệ mol 1:2).
(c) Cu và FeCl₃ (tỉ lệ mol 1:1).
(d) AlCl₃ và Ba(OH)₂ tỉ lệ mol (1: 2).
(e) KOH và KHCO₃ (tỉ lệ mol 1: 1).
(f) Fe và AgNO₃ (tỉ lệ mol 1: 3).
Số hỗn hợp tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là
(a) Na₂O và Al₂O₃ (tỉ lệ mol 1:1).
(b) Ba(HCO₃)₂ và NaOH (tỉ lệ mol 1:2).
(c) Cu và FeCl₃ (tỉ lệ mol 1:1).
(d) AlCl₃ và Ba(OH)₂ tỉ lệ mol (1: 2).
(e) KOH và KHCO₃ (tỉ lệ mol 1: 1).
(f) Fe và AgNO₃ (tỉ lệ mol 1: 3).
Số hỗn hợp tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là
A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
1.
Câu 76:
Hòa tan hỗn hợp gồm BaO, K₂O, Fe₃O₄ và Al₂O₃ vào nước (dư) thu được dung dịch X và chất rắn Y. Sục khí CO₂ (dư) vào X thu được kết tủa Z. Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn T. Thành phần hóa học của T gồm
A.
BaO.
B.
Al₂O₃ và BaO.
C.
Al₂O₃.
D.
Fe₂O₃.
Câu 77:
Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức A1 và A2. Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được sản phẩm hữu cơ Y. Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 5,376 lít CO2 (đkc) và 6,36 gam Na2CO3. Khi làm bay hơi Y thu được rắn Z. Phần trăm khối lượng muối có phân tử khối nhỏ hơn trong Z là:
A.
74,561\%.
B.
25,438\%.
C.
56,841\%.
D.
35,620\%.
Câu 78:
Cho các polime: poli(vinyl clorua), xenlulozơ, policaproamit, polistiren, xenlulozơ triaxetat, nilon-6,6. Số polime tổng hợp là
A.
3.
B.
4.
C.
5.
D.
2.
Câu 79:
Dẫn từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2. Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y gam) vào thể tích khí CO2 tham gia phản ứng (x lít) được biểu diễn bằng đồ thị bên. Giá trị của a và m là:
[Hình cần kiểm tra lại: p12_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p12_f1]
A.
5,6 và 5.
B.
4,48 và 8.
C.
3,36 và 6.
D.
3,36 và 5.
Câu 80:
Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế chất hữu cơ Y:
[Hình cần kiểm tra lại: p12_f2]
Phản ứng nào sau đây xảy ra trong thí nghiệm trên?
[Hình cần kiểm tra lại: p12_f2]
Phản ứng nào sau đây xảy ra trong thí nghiệm trên?
A.
2C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu + 2H2O
B.
CH3COOH + C2H5OH H2SO4 đặc, t° CH3COOC2H5 + H2O
C.
H2NCH2COOH + NaOH → H2NCH2COONa + H2O
D.
CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O
Câu 81:
Cho các chất sau: CrO3, Fe, Al2O3, Cr(OH)3, Cr. Số chất tan được trong dung dịch NaOH là
A.
2.
B.
4.
C.
1.
D.
3.
Câu 82:
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Nhúng thanh sắt nguyên chất vào dung dịch FeCl3.
(b) Cắt miếng sắt tây (sắt tráng thiếc), để trong không khí ẩm.
(c) Nhúng thanh kẽm vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ vài giọt dung dịch CuSO4.
(d) Đặt miếng gang vào cốc nước muối.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hoá là
(a) Nhúng thanh sắt nguyên chất vào dung dịch FeCl3.
(b) Cắt miếng sắt tây (sắt tráng thiếc), để trong không khí ẩm.
(c) Nhúng thanh kẽm vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ vài giọt dung dịch CuSO4.
(d) Đặt miếng gang vào cốc nước muối.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hoá là
A.
2.
B.
1.
C.
4.
D.
3.
Câu 83:
Cho hỗn hợp E gồm ancol no đơn chức X, axit no đơn chức Y và axit hai chức có một nối đôi Z, đều mạch hở, trong đó Y và Z có cùng số mol. Đốt cháy hoàn toàn 36,48 gam E thu được 29,12 lít CO2 (đkc) và 23,76 gam nước. Mặt khác đun nóng 36,48 gam E với H2SO4 đặc thu được m gam hỗn hợp các este (không chứa nhóm chức khác). Giả sử tốc độ của phản ứng este hóa là như nhau và đạt 60\%. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào?
A.
17,72.
B.
29,31.
C.
13,86.
D.
14,75.
Câu 84:
Hỗn hợp X gồm glixin, axit glutamic, axit axetic. Hỗn hợp Y gồm etilen, etylamin. Đốt x mol X và y mol Y thì tổng số mol khí cần dùng là 5,25 mol thu được H2O, 0,4 mol N2 và 4,1 mol CO2. Khi cho x mol X tác dụng với KOH dư thì lượng KOH phản ứng là:
A.
56,0 g.
B.
33,6 g.
C.
44,8 g.
D.
67,2 g.
Câu 85:
Để m gam hỗn hợp E gồm Al, Fe và Cu trong không khí một thời gian, thu được 17,2 gam hỗn hợp X gồm các kim loại và oxit của chúng. Cho 3,36 lít khí CO qua X nung nóng, thu được hỗn hợp rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 là 18. Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch chứa 0,85 mol HNO3, thu được dung dịch chỉ chứa 58,73 gam muối và 2,24 lít hỗn hợp khí T gồm NO và N2O. Tỉ khối của T so với H2 là 16,75. Giá trị của m là
A.
14.
B.
16.
C.
15,5.
D.
13,5.
Câu 86:
Cho hỗn hợp E gồm 0,1 mol X (C4H12O2N2) và 0,15 mol Y (C3H10O4N2, là muối của axit cacboxylic hai chức) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH, thu được 3 khí làm xanh quỳ tím ẩm và dung dịch T. Cô cạn T, thu được hỗn hợp G gồm 2 muối khan có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử (trong đó có 1 muối của α-amino axit). Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn hơn trong G là
A.
32,55\%.
B.
64,42\%.
C.
67,44\%.
D.
35,57\%.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 18 — Mã đề: 5210 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 61 | 62 | 63 | 64 | 65 | 66 | 67 | 68 | 69 | 70 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 71 | 72 | 73 | 74 | 75 | 76 | 77 | 78 | 79 | 80 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 81 | 82 | 83 | 84 | 85 | 86 | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 55 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 56 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 57 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 58 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 59 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 60 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 61 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 62 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 63 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 64 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 65 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 66 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 67 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 68 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 69 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 70 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 71 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 72 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 73 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 74 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 75 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 76 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 77 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 78 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 79 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 80 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 81 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 82 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 83 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 84 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 85 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 86 (Chọn —):Đáp án đúng là —.