HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2035
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2035
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 19
Câu 1: Cho các phát biểu sau về tính chất và cấu tạo...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
45 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 19
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-2020-mon-hoa-hoc-de-so-19-dethichuan.pdf
Số lượng
45 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
45 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 45 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 45 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 19 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2035 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Câu 2:
Loại phản ứng nào luôn luôn là phản ứng oxi hóa – khử?
A.
Phản ứng hóa hợp.
B.
Phản ứng phân hủy.
C.
Phản ứng thế trong hóa học vô cơ.
D.
Phản ứng trao đổi.
Câu 3:
Oxi có thể thu được từ phản ứng nhiệt phân chất nào sau đây?
A.
CaCO₃.
B.
KMnO₄.
C.
(NH₄)₂SO₄.
D.
NaHCO₃.
Câu 4:
Cho phenolphtalein vào dung dịch nào sau đây sẽ hóa hồng?
A.
dung dịch NaNO₃.
B.
dung dịch HNO₃.
C.
dung dịch KOH.
D.
dung dịch H₂SO₄.
Câu 5:
Công thức phân tử khí metan là
A.
CH₄.
B.
C₂H₄.
C.
C₂H₂.
D.
C₂H₆.
Câu 6:
Hợp chất nào sau đây là ancol?
A.
HCH=O.
B.
C₂H₅OH.
C.
C₆H₅OH.
D.
CH₃COOH.
Câu 7:
Cho sơ đồ thử tính dẫn điện của các chất như hình vẽ. Bóng đèn không sáng khi X là


A.
dung dịch saccarozo (đường).
B.
dung dịch NaOH.
C.
dung dịch CaCl₂.
D.
dung dịch HCl.
Câu 8:
Este C₂H₅COOCH₃ có tên là
A.
metyl propionat.
B.
etylmetyl este.
C.
metyletyl este.
D.
etyl propionat.
Câu 9:
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
A.
ns²
B.
ns¹
C.
ns² np¹
D.
ns² np³
Câu 10:
Chất nào sau đây thuộc loại disaccarit?
A.
Tinh bột.
B.
Xenlulozơ.
C.
Glucozơ.
D.
Saccarozơ.
Câu 11:
Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Trong các khí dưới đây, nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính là
A.
N2.
B.
H2.
C.
CO2.
D.
O2.
Câu 12:
Trường hợp không xảy ra phản ứng hoá học là
A.
Fe + dung dịch CuCl2.
B.
Fe + dung dịch HCl.
C.
Cu + dung dịch AgNO3.
D.
Ag + dung dịch FeCl2.
Câu 13:
Thạch cao sống có công thức là
A.
CaSO4.
B.
CaSO4.2H2O.
C.
CaSO4.H2O.
D.
CaSO4.24H2O.
Câu 14:
Trong số các kim loại sau, kim loại cứng nhất là
A.
Al.
B.
Fe.
C.
Cr.
D.
Cu.
Câu 15:
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm, đun nóng được gọi là phản ứng
A.
xà phòng hóa.
B.
tráng gương.
C.
este hóa.
D.
hidro hóa.
Câu 16:
Chất nào sau đây có thể dùng để làm mềm nước cứng có tính cứng vĩnh cửu?
A.
NaCl.
B.
H2SO4.
C.
HCl.
D.
Na2CO3.
Câu 17:
Cho phương trình hoá học:
N2(k)+O2(k)tia lửa điện2NO(k)ΔH>0
Hãy cho biết cặp yếu tố nào sau đây đều ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng hoá học trên?
N2(k)+O2(k)tia lửa điện2NO(k)ΔH>0
Hãy cho biết cặp yếu tố nào sau đây đều ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng hoá học trên?
A.
Nhiệt độ và nồng độ.
B.
Áp suất và nồng độ.
C.
Nồng độ và chất xúc tác.
D.
Chất xúc tác và nhiệt độ.
Câu 18:
Cho các dung dịch có cùng nồng độ, dãy dung dịch nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần về độ pH?
A.
HNO3, NaCl, KOH.
B.
HNO3, KOH, NaCl.
C.
KOH, NaCl, HNO3.
D.
NaCl, HNO3, KOH.
Câu 19:
Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt 3 chất lỏng phenol, stiren và ancol benzylic là
A.
Na.
B.
dung dịch NaOH.
C.
dung dịch Brom.
D.
quỳ tím.
Câu 20:
Dãy nào sau đây đều tác dụng với Na?
A.
CH3CH=O, CH3COOH.
B.
C2H5OH, HCOOH.
C.
C6H6, C6H5OH.
D.
CH4, C2H5OH.
Câu 21:
Cấu hình electron của nguyên tử S (Z=16) là
A.
1s22s22p63s23p6.
B.
1s22s22p63p6.
C.
1s22s22p53s23p5.
D.
1s22s22p63s23p4.
Câu 22:
Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp Al và Fe₂O₃ (trong điều kiện không có không khí) thu được 26,15 gam hỗn hợp X. Nghiền nhỏ, trộn đều và chia X thành hai phần. Cho phần một tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1,68 lít khí H₂ (đktc) và 5,6 gam chất rắn không tan. Hòa tan hết phần hai trong 850 ml dung dịch HNO₃ 2M, thu được 3,36 lít khí NO (đktc) và dung dịch chỉ chứa m gam hỗn hợp muối. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
113.
B.
95.
C.
110.
D.
103.
Câu 23:
Đốt cháy hoàn toàn 14,24 gam hỗn hợp X chứa 2 este đều no, đơn chức, mạch hở thu được CO₂ và H₂O có tổng khối lượng là 34,72 gam. Mặt khác đun nóng 14,24 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y chứa 2 ancol kế tiếp và hỗn hợp Z chứa 2 muối của 2 axit cacboxylic kế tiếp, trong đó có a gam muối A và b gam muối B (M_A < M_B). Tỉ lệ gần nhất của a : b là
A.
0,6.
B.
1,25.
C.
1,20.
D.
1,50.
Câu 24:
Tripeptit X và tetrapeptit Y đều mạch hở (được tạo nên từ các α-amino axit có công thức dạng H₂N – CₓH_y – COOH). Tổng phần trăm khối lượng oxi và nitơ trong X là 45,88%; trong Y là 55,28%. Thủy phân hoàn toàn 32,3 gam hỗn hợp X và Y cần vừa đủ 400 ml dung dịch KOH 1,25M, sau phản ứng thu được dung dịch Z chứa ba muối. Khối lượng muối của α-aminoaxit có phân tử khối nhỏ nhất trong Z là
A.
45,2 gam.
B.
48,97 gam.
C.
38,8 gam.
D.
42,03 gam.
Câu 25:
Dãy gồm các chất nào sau đây không bị thủy phân ?
A.
Glucozơ, etyl fomat, fructozơ.
B.
isoamyl axetat, axit axetic, fructozơ.
C.
Glucozơ, axit axetic, saccarozơ.
D.
Glucozơ, axit axetic, fructozơ.
Câu 26:
Cho phản ứng: C4H8O2 + NaOH t0 muối + ancol bậc 2. Công thức cấu tạo của C4H8O2 là ?
A.
HCOOCH(CH3)2.
B.
CH3COOC2H5.
C.
HCOO[CH2]2CH3.
D.
C2H5COOCH3.
Câu 27:
Khi cho từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2. Hiện tượng quan sát được là
A.
xuất hiện kết tủa keo trắng.
B.
lúc đầu xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan hết.
C.
không có hiện tượng gì xảy ra.
D.
xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa bị hoà tan một phần.
Câu 28:
Thủy phân không hoàn toàn tetrapeptit X mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Gly–Ala, Phe-Val và Ala-Phe. Cấu tạo của X là
A.
Gly-Ala-Val-Phe.
B.
Ala-Val-Phe-Gly.
C.
Val-Phe-Gly-Ala.
D.
Gly-Ala-Phe-Val.
Câu 29:
Cho phản ứng: NaCrO2 + Br2 + NaOH → Na2CrO4 + NaBr + H2O. Sau khi cân bằng với các số nguyên tối giản thì hệ số của NaCrO2 là
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 30:
Cho dãy các dung dịch sau: C6H5NH2, NH2CH2COOH, HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH, C2H5NH2, NH2[CH2]2CH(NH2)COOH. Có bao nhiêu dung dịch trong dãy làm đổi màu quỳ tím ?
A.
4.
B.
5.
C.
2.
D.
3.
Câu 31:
Phát biểu nào sau đây đúng ?
A.
Phản ứng giữa ancol với axit cacboxylic được gọi là phản ứng xà phòng hóa.
B.
Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng thuận nghịch.
C.
Trong công thức của este RCOOR', R có thể là nguyên tử H hoặc gốc hidrocacbon.
D.
Phản ứng este hóa là phản ứng một chiều.
Câu 32:
Nhúng một lá sắt (du) vào dung dịch chứa một trong các chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, H2SO4 đặc nóng. Sau phản ứng lấy lá sắt ra, có bao nhiêu trường hợp tạo muối sắt (II) ?
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
5.
Câu 33:
Sục V lít CO2 (đktc) vào 25 ml dd Ba(OH)2 1M thu được 2,955 gam kết tủa. Giá trị của V là
A.
0,784.
B.
0,336.
C.
0,336 hoặc 0,784.
D.
0,784 hoặc 1,12.
Câu 34:
Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X cho CO2 và hơi H2O theo tỉ lệ 1,75:1 về thể tích. Cho bay hơi hoàn toàn 5,06g X thu được một thể tích đúng bằng thể tích của 1,76g oxi trong cùng điều kiện. Ở nhiệt độ phòng, X không làm mất màu nước brom nhưng làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng. X là hiđrocacbon nào dưới đây ?
A.
Stiren.
B.
Toluên.
C.
Etyl benzen.
D.
p-Xilen.
Câu 35:
Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm **a** mol HCl và **b** mol AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Tỉ lệ **a** : **b** là

Tỉ lệ **a** : **b** là
A.
2 : 1
B.
2 : 3
C.
4 : 3
D.
1 : 1
Câu 36:
Hỗn hợp X gồm 2 aminoaxit no( chỉ có nhóm chức –COOH và –NH2 trong phân tử), trong đó tỉ lệ mO : mN= 80 :21.Để tác dụng vừa đủ với 3,83 gam hỗn hợp X cần 30 ml dung dịch HCl 1M.Mặt khác ,đốt cháy hoàn toàn 3,83 gam hỗn hợp X cần 3,192 lít O2 (đktc).Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy (CO2,H2O,N2) vào nước vôi trong dư thì thu được **m** gam kết tủa.Giá trị của **m** là
A.
20
B.
13
C.
10
D.
15
Câu 37:
Cho 6,048 gam Mg phản ứng hết với 189 gam dung dịch HNO3 40% thu được dung dịch X (không chứa muối amoni) và hỗn hợp khí là oxit của nitơ. Thêm 392 gam dung dịch KOH 20% vào dung dịch X, rồi cô cạn và nung sản phẩm đến khối lượng không đổi thì thu được 118,06 gam hỗn hợp chất rắn. Nồng độ phần trăm của Mg(NO3)2 và HNO3 trong dung dịch X là
A.
19,696% và 17,167%.
B.
19,122% và 16,666%.
C.
18,580% và 16,194%.
D.
20,288% và 17,683%.
Câu 38:
Nung m gam hỗn hợp X gồm bột Al và Fe3O4 sau một thời gian thu được chất rắn Y. Để hoà tan hết Y cần V lít dung dịch H2SO4 0,7M (loãng). Sau phản ứng thu được dung dịch Z và 0,6 mol khí. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Z đến dư, thu được kết tủa M. Nung M trong chân không đến khối lượng không đổi thu được 44 gam chất rắn T. Cho 50 gam hỗn hợp A gồm CO và CO2 qua ống sứ được chất rắn T nung nóng. Sau khi T phản ứng hết thu được hỗn hợp khí B có khối lượng gấp 1,208 lần khối lượng của A. Giá trị của (m - V) gần với giá trị nào sau đây nhất ?
A.
58,4
B.
61,5
C.
63,2
D.
65,7
Câu 39:
Đốt cháy hoàn toàn 14,24 gam hỗn hợp **X** chứa 2 este đều no, đơn chức, mạch hở thu được CO2 và H2O có tổng khối lượng là 34,72 gam. Mặt khác đun nóng 14,24 gam **X** với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp **Y** chứa 2 ancol kế tiếp và hỗn hợp **Z** chứa 2 muối của 2 axit cacboxylic kế tiếp, trong đó có **a** gam muối **A** và **b** gam muối **B** (MA<MB). Tỉ lệ **gần nhất** của **a : b** là
A.
0,6
B.
1,25
C.
1,20
D.
1,50
Câu 40:
Tripeptit X và tetrapeptit Y đều mạch hở (được tạo nên từ các α-amino axit có công thức dạng H2N−CxHy−COOH). Tổng phần trăm khối lượng oxi và nitơ trong X là 45,88%; trong Y là 55,28%. Thủy phân hoàn toàn 32,3 gam hỗn hợp X và Y cần vừa đủ 400 ml dung dịch [câu hỏi bị cắt ngang trang 114, phần còn lại nằm ở trang 115 không được cung cấp]
Câu 41:
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng
(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư
(e) Nhiệt phân AgNO3
(g) Đốt FeS2 trong không khí
(h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ.
Sau khi kết thúc các phản ứng. Số thí nghiệm thu được kim loại là
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng
(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư
(e) Nhiệt phân AgNO3
(g) Đốt FeS2 trong không khí
(h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ.
Sau khi kết thúc các phản ứng. Số thí nghiệm thu được kim loại là
A.
4.
B.
5.
C.
2.
D.
3.
Câu 42:
Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với H = 75%. Toàn bộ khí CO2 sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư tạo ra 350 gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
840,00.
B.
420,00.
C.
236,25.
D.
472,50.
Câu 43:
Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức A và B (B hơn A một nhóm -CH2-). Cho 3,35 gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 50ml dung dịch NaOH 1M thu được 3,75 gam hỗn hợp 2 muối. Công thức cấu tạo của A và B là
A.
H-COOCH3 và H-COOC2H5.
B.
H-COOC2H5 và CH3-COOC2H5.
C.
CH3-COOCH3 và CH3-COOC2H5.
D.
H-COOCH3 và CH3-COOCH3.
Câu 44:
Cho m gam bột Zn vào 400 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,15M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng dung dịch tăng thêm 4,8 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu. Giá trị của m là
A.
10,40.
B.
9,75.
C.
11,28.
D.
34,67.
Câu 45:
Cho 6,048 gam Mg phản ứng hết với 189 gam dung dịch HNO3 40% thu được dung dịch X (không chứa muối amoni) và hỗn hợp khí là oxit của nito. Thêm 392 gam dung dịch KOH 20% vào dung dịch X, rồi cô cạn và nung sản phẩm đến khối lượng không đổi thì thu được 118,06 gam hỗn hợp chất rắn. Nồng độ phần trăm của Mg(NO3)2 và HNO3 trong dung dịch X là
A.
19,696 % và 17,167 %.
B.
19,122 % và 16,666 %.
C.
18,580 % và 16,194 %.
D.
20,288 % và 17,683 %.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 19 — Mã đề: 2035 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.