HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1958
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1958
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 22 (Mã Đề 301)
Câu 1: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
81 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 22 (Mã Đề 301)
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-2020-mon-hoa-hoc-de-so-22-ma-de-301-dethichuan.pdf
Số lượng
81 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
81 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 81 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 81 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 22 (Mã Đề 301) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1958 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A.
quặng manhetit.
B.
quặng boxit.
C.
quặng dolomit.
D.
quặng pirit.
Câu 2:
Oxit nào sau đây là oxit lưỡng tính?
A.
CrO.
B.
Cr2O3.
C.
FeO.
D.
MgO.
Câu 3:
Xà phòng hóa hoàn toàn CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH thu được muối nào sau đây?
A.
CH3COONa.
B.
HCOONa.
C.
CH3ONa.
D.
C2H5COONa.
Câu 4:
Triolein có công thức cấu tạo là
A.
(C17H35COO)3C3H5.
B.
(C15H31COO)3C3H5.
C.
(C17H33COO)3C3H5.
D.
(C17H31COO)3C3H5.
Câu 5:
Este nào sau đây phản ứng được với dung dịch brom?
A.
Etyl axetat.
B.
Metyl propionat.
C.
Metyl axetat.
D.
Metyl acrylat.
Câu 6:
Chất nào sau đây là amin bậc I ?
A.
(CH3)2NH.
B.
CH3NH2.
C.
(CH3)3N.
D.
H2NCH2COOH.
Câu 7:
Este X có công thức phân tử C2H4O2. Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị của m là
A.
12,3.
B.
8,2.
C.
15,0.
D.
10,2.
Câu 8:
Đốt cháy hoàn toàn V lít hỗn hợp khí X gồm H2, CH4, C2H6, C3H8 và C4H10 thu được 7,84 lít CO2 và 9,9 gam H2O, các khí đo ở đktc. Giá trị của V là
A.
3,36.
B.
4,48.
C.
5,6.
D.
6,72.
Câu 9:
Saccarozơ là loại đường phổ biến nhất, có nhiều trong cây mía, củ cải đường. Công thức phân tử của saccarozơ là
A.
(C6H10O5)n.
B.
C12H22O11.
C.
C6H12O6.
D.
C12H22O6.
Câu 10:
Chất không thủy phân trong môi trường axit là
A.
Glucozơ.
B.
Saccarozơ.
C.
Xenlulozơ.
D.
Tinh bột.
Câu 11:
Cho m gam glucozơ tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 3,24 gam Ag. Giá trị của m là
A.
2,70.
B.
1,35.
C.
5,40.
D.
1,80.
Câu 12:
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.
(b) Cho bột Zn vào lượng dư dung dịch HCl.
(c) Dẫn khí H2 dư qua ống sứ chứa bột CuO nung nóng.
(d) Cho Ba vào lượng dư dung dịch CuSO4.
(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.
(b) Cho bột Zn vào lượng dư dung dịch HCl.
(c) Dẫn khí H2 dư qua ống sứ chứa bột CuO nung nóng.
(d) Cho Ba vào lượng dư dung dịch CuSO4.
(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
1.
Câu 13:
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
A.
Cu.
B.
Ag.
C.
Au.
D.
Hg.
Câu 14:
Hóa chất nào sau đây dùng để làm mềm nước cứng toàn phần?
A.
HCl.
B.
Ca(OH)2.
C.
Na2CO3.
D.
NaCl.
Câu 15:
Hòa tan hoàn toàn 9,4 gam K2O vào 70,6 gam nước, thu được dung dịch KOH có nồng độ a\%. Giá trị của a là
A.
16.
B.
14.
C.
22.
D.
18.
Câu 16:
Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
A.
Fe3+.
B.
Cu2+.
C.
Fe2+.
D.
Al3+.
Câu 17:
Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
A.
MgCl2 và KOH.
B.
Cu(NO3)2 và HNO3.
C.
Al(NO3)3 và NH3.
D.
Ba(OH)2 và H3PO4.
Câu 18:
Nung 13,4 gam 2 muối cacbonat của 2 kim loại kiềm thổ, được 6,8 gam rắn và khí X. Khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M, khối lượng muối khan sau phản ứng là
A.
5,8 gam.
B.
6,5 gam.
C.
4,2 gam.
D.
6,3 gam.
Câu 19:
Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?
A.
CH3CHO.
B.
C2H5OH.
C.
CH3COOH.
D.
C2H6.
Câu 20:
Nguyên tử Clo có 17p, 18n, 17e. Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử Clo là
A.
52.
B.
35.
C.
34.
D.
36.
Câu 21:
Có các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2.
(b) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4.
(c) Sục khí CO2 vào dung dịch nước Javel.
(d) Nhúng lá Al vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
(e) Nhỏ dung dịch AgNO3 vào dung dịch HF.
(f) Nhúng thanh Zn vào dung dịch CrCl3.
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng hóa học là
(a) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2.
(b) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4.
(c) Sục khí CO2 vào dung dịch nước Javel.
(d) Nhúng lá Al vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
(e) Nhỏ dung dịch AgNO3 vào dung dịch HF.
(f) Nhúng thanh Zn vào dung dịch CrCl3.
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng hóa học là
A.
5.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
Câu 22:
Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, tơ nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là
A.
2.
B.
3.
C.
5.
D.
4.
Câu 23:
Polime nào dưới đây điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
A.
Polietilen.
B.
Xenlulozơ triaxetat.
C.
Nilon-6,6.
D.
Nilon-6.
Câu 24:
Kết quả thí nghiệm của các hợp chất hữu cơ A, B, C, D, như sau:
Các chất A, B, C, D lần lượt là
| Mẫu thử | Thuốc thử | Hiện tượng |
|---|---|---|
| A | Dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng. | Kết tủa Ag. |
| B | Cu(OH)2, ở nhiệt độ thường. | Dung dịch xanh lam. |
| C | Nước brom | Nhạt màu nước brom |
| D | Quỳ tím | Hóa xanh |
Các chất A, B, C, D lần lượt là
A.
Etanal, metyl axetat, phenol, etylamin.
B.
Metyl fomat, axit fomic, glucozơ, metylamin.
C.
Metanal, glucozơ, fructozơ, metylamin.
D.
Metanal, metyl fomat, metylamin, glucozơ.
Câu 25:
Trong phòng thí nghiệm khí X được điều chế và thu vào bình tam giác bằng cách đẩy không khí và úp ngược bình. Khí X là
A.
SO2.
B.
NH3.
C.
Cl2.
D.
CO2.
Câu 26:
Các kim loại nào trong dãy sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?
A.
Cu, Ag.
B.
Al, Ag.
C.
Na, Mg.
D.
Cu, Al.
Câu 27:
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Ngâm lá Cu trong dung dịch AgNO3.
(b) Ngâm lá Zn trong dung dịch HCl loãng.
(c) Ngâm lá Al trong dung dịch HCl.
(d) Ngâm hợp kim Fe-Cu trong dung dịch HCl.
(e) Để một vật bằng gang (hợp kim Fe-C) ngoài không khí ẩm.
(g) Ngâm lá Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.
Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa là
(a) Ngâm lá Cu trong dung dịch AgNO3.
(b) Ngâm lá Zn trong dung dịch HCl loãng.
(c) Ngâm lá Al trong dung dịch HCl.
(d) Ngâm hợp kim Fe-Cu trong dung dịch HCl.
(e) Để một vật bằng gang (hợp kim Fe-C) ngoài không khí ẩm.
(g) Ngâm lá Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.
Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa là
A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
1.
Câu 28:
Nhận xét nào sau đây không đúng?
A.
Glucozơ tan tốt trong nước và có vị ngọt.
B.
Fructozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
C.
Đường glucozơ không ngọt bằng đường saccarozơ.
D.
Xenlulozơ bị thủy phân bởi dung dịch NaOH tạo glucozơ.
Câu 29:
Từ 16,2 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90\%). Giá trị của m là
A.
29,70.
B.
25,46.
C.
33,00.
D.
26,73.
Câu 30:
Cho các phát biểu sau:
(a) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
(b) Dipeptit là những peptit chứa 2 liên kết peptit.
(c) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.
(d) Ở điều kiện thường, metylamin và etylamin là những chất khí có mùi khai.
Số phát biểu đúng là
(a) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
(b) Dipeptit là những peptit chứa 2 liên kết peptit.
(c) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.
(d) Ở điều kiện thường, metylamin và etylamin là những chất khí có mùi khai.
Số phát biểu đúng là
A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
1.
Câu 31:
Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A.
49,521.
B.
49,152.
C.
49,125.
D.
49,512.
Câu 32:
Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit Y, thu được 3 mol glyxin, 1 mol valin và 1 mol alanin. Khi thủy phân không hoàn toàn Y thu được các dipeptit Ala-Gly, Gly-Val và 1 tripeptit Gly-Gly-Gly. Cấu tạo của Y là
A.
Gly-Ala-Gly-Gly-Val.
B.
Gly-Gly-Ala-Gly-Val.
C.
Gly-Ala-Gly-Val-Gly.
D.
Ala-Gly-Gly-Gly-Val.
Câu 33:
Cho 86 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, FeO, Fe(NO3)2 và Mg tan hết trong 1540 ml dung dịch H2SO4 1M. Sau phản ứng thu được dung dịch Y (chỉ chứa các muối trung hòa) và 0,04 mol N2. Cho KOH dư vào dung dịch Y rồi đun nhẹ thấy số mol KOH phản ứng tối đa là 3,15 mol và có m gam kết tủa xuất hiện. Mặt khác, nhúng thanh Al vào Y sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn nhấc thanh Al ra cân lại thấy khối lượng tăng 28 gam (kim loại Fe sinh ra bám hết vào thanh Al). Biết rằng tổng số mol O có trong hai oxit ở hỗn hợp X là 1,05 mol. Nếu lấy toàn bộ lượng kết tủa ở trên nung nóng ngoài không khí thì thu được tối đa bao nhiêu gam oxit?
A.
82.
B.
88.
C.
81.
D.
84.
Câu 34:
Một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C10H8O4 trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức. 1 mol X phản ứng vừa đủ với 3 mol NaOH tạo thành dung dịch Y gồm 2 muối (trong đó có một muối có M ≤ 100), 1 andehyt no (thuộc dãy đồng đẳng của metanal) và nước. Cho dung dịch Y phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng kết tủa thu được là
A.
108 gam.
B.
432 gam.
C.
162 gam.
D.
216 gam.
Câu 35:
Cho 86,3 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 19,47\% về khối lượng) tan hết vào nước, thu được dung dịch Y và 13,44 lit H2 (đktc). Cho 3,2 lit dung dịch HCl 0,75M vào dung dịch Y. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
54,6.
B.
23,4.
C.
27,3.
D.
10,4.
Câu 36:
X, Y, Z là ba peptit mạch hở, tạo được từ Ala, Val. Khi đốt cháy X, Y với số mol bằng nhau thì đều được lượng CO2 là như nhau. Đun nóng 37,72 gam hỗn hợp M gồm X, Y, Z với tỉ lệ mol tương ứng là 5 : 5 : 1 trong dung dịch NaOH, thu được dung dịch T chứa 2 muối D, E với số mol lần lượt là 0,11 mol và 0,35 mol. Biết tổng số mạch xích của X, Y, Z bằng 14. Phần trăm khối lượng của Z trong M gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
8\%.
B.
14\%.
C.
12\%.
D.
18\%.
Câu 37:
Cho 2,4 gam bột kim loại Mg tác dụng hoàn toàn với 250 ml dung dịch chứa FeSO4 0,2M và CuSO4 0,3M, sau phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A.
6,0.
B.
6,4.
C.
5,4.
D.
6,2.
Câu 38:
Dung dịch X chứa các ion: Ba2+, Na+, HCO3−, Cl− trong đó số mol Cl− là 0,24. Cho ½ dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 9,85 gam kết tủa. Cho ½ dung dịch X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 15,76 gam kết tủa. Nếu đun sôi dung dịch X đến cạn thì thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A.
15,81.
B.
18,29.
C.
31,62.
D.
36,58.
Câu 39:
Có các dung dịch sau: phenylamoniclorua, axit aminoaxetic, ancol benzylic, metyl axetat, anilin, etylamin, natri axetat, metylamin, alanin, axit glutamic, natri phenolat, lysin. Số chất có khả năng làm đổi màu quỳ tím là
A.
4.
B.
5.
C.
6.
D.
7.
Câu 40:
Cho chất hữu cơ A đơn chức (chứa các nguyên tố C, H, O) không có khả năng tráng bạc. A tác dụng vừa đủ với 96 gam dung dịch KOH 11,66\%, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 23 gam chất rắn Y và 86,6 gam nước. Đốt cháy hoàn toàn Y thu được sản phẩm gồm 15,68 lit CO2 (đktc), 7,2 gam nước và một lượng K2CO3. Công thức cấu tạo của A là
A.
CH3COOC6H5.
B.
HCOOC6H4CH3.
C.
CH3C6H4COOH.
D.
C2H3COOC6H5.
Câu 41:
Có bốn lọ dung dịch riêng biệt X, Y, Z và T chứa các chất khác nhau trong số bốn chất: (NH4)2CO3, KHCO3, NaNO3, NH4NO3. Bằng cách dùng dung dịch Ca(OH)2 cho lần lượt vào từng dung dịch, thu được kết quả sau:
Nhận xét nào sau đây đúng?
| Thuốc thử / Chất | X | Y | Z | T |
| Dung dịch Ca(OH)2 | Kết tủa trắng | Khí mùi khai | Không có hiện tượng | Kết tủa trắng, có khí mùi khai |
Nhận xét nào sau đây đúng?
A.
X là dung dịch NaNO3.
B.
Y là dung dịch KHCO3.
C.
T là dung dịch (NH4)2CO3.
D.
Z là dung dịch NH4NO3.
Câu 42:
Cho các chất sau: fructozơ, saccarozơ, etyl axetat, Val–Gly–Ala, tinh bột, tripanmitin. Số chất có phản ứng thủy phân trong điều kiện thích hợp là:
A.
6.
B.
5.
C.
3.
D.
4.
Câu 43:
Trong môi trường kiềm, dung dịch protein có phản ứng biure với
A.
NaCl.
B.
Mg(OH)2.
C.
Cu(OH)2.
D.
KCl.
Câu 44:
Cho các kim loại và các dung dịch: Fe, Cu, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, AgNO3, HCl. Cho các chất trên tác dụng với nhau từng đôi một. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là:
A.
7.
B.
6.
C.
5.
D.
4.
Câu 45:
Phát biểu nào sau đây sai?
A.
Glyxin, valin, lysin, trong phân tử đều có một nhóm amino và một nhóm cacbonxyl.
B.
Trong điều kiện thường, amino axit là chất rắn kết tinh.
C.
Trùng ngưng axit –aminocaproic thu được policaproamit.
D.
Amino axit có phản ứng với dung dịch NaOH và dung dịch HCl.
Câu 46:
Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo X bằng 250ml dung dịch KOH 1,5M, đun nóng (lượng KOH được lấy dư 25\% so với lượng cần phản ứng). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 100,2 gam hỗn hợp chất rắn khan gồm 2 chất. Tên gọi của X là:
A.
Trilinolein.
B.
Tristearin.
C.
Triolein.
D.
Tripanmitin.
Câu 47:
Cho 17,7 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 28,65 gam muối. Công thức của phân tử X là:
A.
CH5N.
B.
C2H7N.
C.
C3H9N.
D.
C4H11N.
Câu 48:
Phát biểu nào sau đây sai?
A.
Ion Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Ag+.
B.
Kim loại có tính chất vật lí chung như: Tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim là do sự có mặt của các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại.
C.
Tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử.
D.
Nguyên tắc để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành kim loại.
Câu 49:
Cho 10,8 gam axit cacboxylic đơn chức X tác dụng hết với 200ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,3 gam chất rắn khan. Tên của X là:
A.
Axit axetic.
B.
Axit fomic.
C.
Axit acrylic.
D.
Axit propionic.
Câu 50:
Chất nào sau đây không có phản ứng tráng gương?
A.
Etanal.
B.
Axit axetic.
C.
Fructozơ.
D.
Axit fomic.
Câu 51:
Để hòa tan vừa hết 24,4 gam hỗn hợp MgO và Al2O3 cần vừa đủ 700ml dung dịch H2SO4 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam muối. Giá trị của m là:
A.
93,0.
B.
91,6.
C.
67,8.
D.
80,4.
Câu 52:
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaI vào dung dịch AgNO3.
(2) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch BaCl2.
(các thí nghiệm tiếp theo và câu hỏi nằm ở trang sau, không được cung cấp)
(1) Cho dung dịch NaI vào dung dịch AgNO3.
(2) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch BaCl2.
(các thí nghiệm tiếp theo và câu hỏi nằm ở trang sau, không được cung cấp)
Câu 53:
[Hình cần kiểm tra lại: p17_f1]
Giá trị của m là: (đề bài đầy đủ của Câu 40 nằm ở trang trước, không được cung cấp)
Giá trị của m là: (đề bài đầy đủ của Câu 40 nằm ở trang trước, không được cung cấp)
A.
125,1.
B.
106,3.
C.
172,1.
D.
82,8.
Câu 54:
(3) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch NaHCO3.
(4) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2.
(5) Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch AlCl3.
(6) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?
[Phần đầu câu (các thí nghiệm (1), (2)) nằm ở trang trước, không được cung cấp trong phần dữ liệu này.]
(4) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2.
(5) Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch AlCl3.
(6) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?
[Phần đầu câu (các thí nghiệm (1), (2)) nằm ở trang trước, không được cung cấp trong phần dữ liệu này.]
A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
5.
Câu 55:
Dung dịch chất nào sau đây được dùng để khắc hình, khắc chữ lên thủy tinh?
A.
HCl.
B.
HBr.
C.
HI.
D.
HF.
Câu 56:
Cho các phát biểu sau:
(a) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2 sau phản ứng thu được hai chất kết tủa.
(b) Kim loại Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp NaNO3 và H2SO4 (loãng).
(c) Hỗn hợp Cu, Fe3O4 có số mol bằng nhau tan hết trong nước.
(d) Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch FeCl3, thu được dung dịch chứa hai muối.
(e) Hỗn hợp Al và Na2O (tỉ lệ mol tương ứng là 2:1) tan hoàn toàn trong nước dư.
(f) Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3 sau phản ứng thu được hai chất kết tủa.
Số phát biểu đúng là:
(a) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2 sau phản ứng thu được hai chất kết tủa.
(b) Kim loại Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp NaNO3 và H2SO4 (loãng).
(c) Hỗn hợp Cu, Fe3O4 có số mol bằng nhau tan hết trong nước.
(d) Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch FeCl3, thu được dung dịch chứa hai muối.
(e) Hỗn hợp Al và Na2O (tỉ lệ mol tương ứng là 2:1) tan hoàn toàn trong nước dư.
(f) Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3 sau phản ứng thu được hai chất kết tủa.
Số phát biểu đúng là:
A.
4.
B.
5.
C.
3.
D.
6.
Câu 57:
Cho các phản ứng:
(a) Fe(OH)2 + 2HCl → FeCl2 + 2H2O
(b) Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O
(c) KHCO3 + KOH → K2CO3 + H2O
(d) Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O
Phản ứng có phương trình ion thu gọn: H++OH−→H2O là:
(a) Fe(OH)2 + 2HCl → FeCl2 + 2H2O
(b) Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O
(c) KHCO3 + KOH → K2CO3 + H2O
(d) Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O
Phản ứng có phương trình ion thu gọn: H++OH−→H2O là:
A.
(a).
B.
(d).
C.
(c).
D.
(b).
Câu 58:
Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch NH3 dư thu được kết tủa?
A.
H2SO4.
B.
K2SO4.
C.
HCl.
D.
AlCl3.
Câu 59:
Tác nhân gây hiệu ứng nhà kính chủ yếu do chất nào sau đây?
A.
Khí cacbonic.
B.
Khí Clo.
C.
Khí hiđroclorua.
D.
Khí cacbon oxit.
Câu 60:
Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm 14,9 gam KCl và 28,2 gam Cu(NO3)2 (điện cực trơ, màng ngăn xốp) đến khi khối lượng dung dịch giảm 15,1 gam thì ngừng điện phân (giả thiết lượng nước bay hơi không đáng kể). Khối lượng kim loại thoát ra ở catot là:
A.
15,1.
B.
6,4.
C.
7,68.
D.
9,6.
Câu 61:
Nhiệt phân 40,3 gam hỗn hợp X gồm KMnO4 và KClO3, sau một thời gian thu được khí O2 và 29,9 gam chất rắn Y gồm KMnO4, K2MnO4, MnO2 và KCl. Để hòa tan hoàn toàn Y cần vừa đủ dung dịch chứa 0,7 mol HCl. Phần trăm khối lượng KMnO4 bị nhiệt phân là:
A.
50\%.
B.
80\%.
C.
75\%.
D.
60\%.
Câu 62:
Tiến hành lên men m gam tinh bột (hiệu suất toàn quá trình đạt 81\%) rồi hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 70 gam kết tủa. Giá trị m là:
A.
90.
B.
150.
C.
120.
D.
70.
Câu 63:
Trong các polime: poli(etylen terephtalat), poliacrilonnitrin, polistiren, poli(metyl metacrylat). Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là:
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
1.
Câu 64:
Cho dung dịch chứa a mol H3PO4 vào dung dịch chứa 2,5a mol KOH, sau phản ứng thu được dung dịch chứa chất tan là:
A.
KH2PO4, K2HPO4.
B.
K3PO4, KOH.
C.
H3PO4, KH2PO4.
D.
K2HPO4, K3PO4.
Câu 65:
Hỗn hợp X gồm ankan (a mol), anken, ankin (a mol). Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần V lít (đktc) O2 thu được (2b+5,6) gam CO2 và b gam H2O. Giá trị của V và m lần lượt là:
A.
15,68 và 9,8.
B.
15,68 và 21.
C.
23,52 và 9,8.
D.
23,52 và 26,6.
Câu 66:
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.
Phenol là chất rắn kết tinh dễ bị oxi hóa trong không khí thành màu hồng nhạt.
B.
Nhóm OH và gốc phenyl trong phân tử phenol có ảnh hưởng qua lại lẫn nhau.
C.
Khác với benzen, phenol phản ứng đec dàng với dung dịch Br2 ở nhiệt độ thường tạo thành kết tủa trắng.
D.
Phenol có tính axit yếu nhưng mạnh hơn H2CO3.
Câu 67:
Cho các phát biểu sau:
(1) Kim loại Na, K đều khử nước ở điều kiện thường.
(2) Để bảo quản natri, người ta ngâm natri trong dầu hóa.
(3) Điện phân dung dịch CuSO4 thu được Cu ở anot.
(4) Cho Na kim loại vào dung dịch FeSO4 thu được Fe.
(5) Kim loại Fe có thể điều chế bằng phương pháp thủy luyện, nhiệt luyện, điện phân.
Số phát biểu đúng là:
(1) Kim loại Na, K đều khử nước ở điều kiện thường.
(2) Để bảo quản natri, người ta ngâm natri trong dầu hóa.
(3) Điện phân dung dịch CuSO4 thu được Cu ở anot.
(4) Cho Na kim loại vào dung dịch FeSO4 thu được Fe.
(5) Kim loại Fe có thể điều chế bằng phương pháp thủy luyện, nhiệt luyện, điện phân.
Số phát biểu đúng là:
A.
5.
B.
2.
C.
4.
D.
3.
Câu 68:
Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch HCl
A.
Mg.
B.
Fe.
C.
Zn.
D.
Ag.
Câu 69:
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng sinh ra khí NO?
A.
CuO.
B.
Ca(OH)2.
C.
Cu.
D.
CaCO3.
Câu 70:
Tiến hành thí nghiệm khử oxit X thành kim loại bằng khí H2 (dư) theo sơ đồ hình vẽ:
[Hình cần kiểm tra lại: p15_f1]
Oxit X là:
[Hình cần kiểm tra lại: p15_f1]
Oxit X là:
A.
K2O.
B.
Al2O3.
C.
CuO.
D.
MgO.
Câu 71:
Nguyên tử của nguyên tố lưu huỳnh có số điện tích hạt nhân là 16. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử lưu huỳnh là:
A.
2.
B.
4.
C.
6.
D.
8.
Câu 72:
Số đồng phân cấu tạo amin bậc 2 của C4H11N là:
A.
3.
B.
4.
C.
8.
D.
9.
Câu 73:
Cho các phát biểu sau:
(a) Trong peptit mạch hở amino axit đầu N có nhóm NH2
(b) Dung dịch Lysin làm quỳ tím hóa xanh.
(c) 1 mol Val-Val-Lys tác dụng tối đa với dung dịch chứa 3 mol HCl.
(d) 1 mol Val-Glu tác dụng tối đa với dung dịch chứa 3 mol KOH.
(e) Thủy phân hoàn toàn protein thu được các α- amino axit.
(f) Dung dịch protein có phản ứng màu biure tạo sản phẩm có màu tím đặc trưng.
Số phát biểu đúng là:
(a) Trong peptit mạch hở amino axit đầu N có nhóm NH2
(b) Dung dịch Lysin làm quỳ tím hóa xanh.
(c) 1 mol Val-Val-Lys tác dụng tối đa với dung dịch chứa 3 mol HCl.
(d) 1 mol Val-Glu tác dụng tối đa với dung dịch chứa 3 mol KOH.
(e) Thủy phân hoàn toàn protein thu được các α- amino axit.
(f) Dung dịch protein có phản ứng màu biure tạo sản phẩm có màu tím đặc trưng.
Số phát biểu đúng là:
A.
4.
B.
6.
C.
3.
D.
5.
Câu 74:
Cho sơ đồ phản ứng:
X+H2Ni, t0d−Y
Y+Na→CH3−CH2−CH2−ONa+H2
Số chất X (mạch hở, có cấu tạo bền) thỏa mãn sơ đồ trên là:
X+H2Ni, t0d−Y
Y+Na→CH3−CH2−CH2−ONa+H2
Số chất X (mạch hở, có cấu tạo bền) thỏa mãn sơ đồ trên là:
A.
3.
B.
5.
C.
2.
D.
4.
Câu 75:
Cho các phát biểu sau:
(1) Saccarozơ, amilozơ và xenlulozơ đều tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit đun nóng.
(2) Tinh bột và xenlulozơ đều có công thức là (C6H10O5)n nhưng chúng không phải đồng phân của nhau.
(3) Xenlulozơ được tạo bởi các gốc β-glucozơ liên kết với nhau.
(4) Thủy phân đến cùng amylopectin, thu được hai loại monosaccarit.
(5) Dung dịch fructozơ có phản ứng tráng bạc.
(6) Saccarozơ là một polisaccarit.
Số phát biểu đúng là:
(1) Saccarozơ, amilozơ và xenlulozơ đều tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit đun nóng.
(2) Tinh bột và xenlulozơ đều có công thức là (C6H10O5)n nhưng chúng không phải đồng phân của nhau.
(3) Xenlulozơ được tạo bởi các gốc β-glucozơ liên kết với nhau.
(4) Thủy phân đến cùng amylopectin, thu được hai loại monosaccarit.
(5) Dung dịch fructozơ có phản ứng tráng bạc.
(6) Saccarozơ là một polisaccarit.
Số phát biểu đúng là:
A.
3.
B.
4.
C.
5.
D.
2.
Câu 76:
Cho m gam ancol no, mạch hở X tác dụng hoàn toàn với CuO (dư) nung nóng, thu được hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối hơi so với H2 là 47/3) có chất hữu cơ Z và thấy khối lượng chất rắn giảm 9,6 gam. Mặt khác đốt a mol Z, thu được b mol CO2 và c mol H2O; với b=a+c. Giá trị của m là:
A.
17,4.
B.
37,2.
C.
18,6.
D.
34,8.
Câu 77:
Đốt cháy 16,64 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe trong oxi, thu được 23,68 gam hỗn hợp X chỉ gồm các oxit. Hòa tan hoàn tiafn X trong dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch Y. Cho dung dịch NaOH dư vào Y, thu được kết tủa Z. Nung Z trog không khí đến khối lượng không đổi thu được 24 gam chất rắn. Mặt khác, cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:
A.
126,28.
B.
128,44.
C.
43,2.
D.
130,6.
Câu 78:
Hòa tan hết 14,3 gam hỗn hợp X gồm Al(NO3)3, MgO, Mg và Al vào dung dịch gồm 0,03 mol KNO3 và 0,5 mol H2SO4 (đun nóng). Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa 59,85 gam muối và 3,584 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO và H2 có tỉ khối so với H2 bằng 4,5. Dung dịch Y tác dụng tối đa với dung dịch chứa 1,11 mol KOH, lấy kết tủa nung ngoài không khí tới khối lượng không đổi thu được 10 gam chất rắn. Phần trăm khối lượng Al có trong X là,
A.
22,66\%.
B.
28,50\%.
C.
42,80\%.
D.
52,88\%.
Câu 79:
X là axit hữu cơ đơn chức, mạch hở phân tử có một liên kết đôi C=C và có đồng phân hình học: Y, Z là hai ancol đồng đẳng kế tiếp (MY<MZ). Đốt cháy hoàn toàn 0,26 mol hỗn hợp E gồm X, Y, Z cần 13,44 lít O2 (đktc) thu được 10,304 lít CO2 (đktc) và 10,304 lít CO2 (đktc) và 10,8 gam H2O. Phần trăm khối lượng của Z trong E là:
A.
7,77\%.
B.
32,08\%.
C.
48,65\%.
D.
32,43\%.
Câu 80:
Chia m gam hỗn hợp T gồm các peptit mạch hở thành hai phần bằng nhau. Đốt cháy hoàn toàn phần một bằng một lượng oxi vừa đủ thu được N2, CO2 và H2O (trong đó tổng số mol O2 và H2O là 0,885 mol). Thủy phân hoàn toàn phần hai, thu được hỗn hợp X gồm Ala, Gly, Val. Cho X tác dụng với 200ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch Y chứa 20,86 gam chất tan. Để tác dụng vừa đủ với Y cần 340ml dung dịch HCl 1M. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là:
A.
31,32.
B.
24,92.
C.
27,16.
D.
21,48.
Câu 81:
Hòa tan m gam hỗn hợp gồm K2O, ZnO vào nước chỉ thu được dung dịch Y trong suốt. Cho từ từ dung dịch HCl vào Y, kết quả được biểu diễn trên đồ thị sau: [Đồ thị tham chiếu không xuất hiện trong các trang được cung cấp — câu hỏi không đầy đủ.]
A.
B.
C.
D.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 22 (Mã Đề 301) — Mã đề: 1958 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 61 | 62 | 63 | 64 | 65 | 66 | 67 | 68 | 69 | 70 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 71 | 72 | 73 | 74 | 75 | 76 | 77 | 78 | 79 | 80 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 81 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 55 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 56 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 57 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 58 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 59 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 60 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 61 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 62 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 63 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 64 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 65 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 66 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 67 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 68 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 69 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 70 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 71 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 72 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 73 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 74 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 75 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 76 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 77 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 78 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 79 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 80 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 81 (Chọn —):Đáp án đúng là —.