Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 22 (Mã Đề 301) - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học với 81 câu hỏi, bao gồm các chuyên đề Hóa học hữu cơ, Hóa học vô cơ. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

Danh sách 81 câu hỏi trong Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 22 (Mã Đề 301)

  1. Câu 1: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
  2. Câu 1: Oxit nào sau đây là oxit lưỡng tính?
  3. Câu 1: Xà phòng hóa hoàn toàn CH 3COOC 2H 5 trong dung dịch NaOH thu được muối nào sau đây?
  4. Câu 1: Triolein có công thức cấu tạo là
  5. Câu 1: Este nào sau đây phản ứng được với dung dịch brom?
  6. Câu 1: Chất nào sau đây là amin bậc I ?
  7. Câu 1: Este X có công thức phân tử C 2H 4O 2. Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị của m là
  8. Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn V lít hỗn hợp khí X gồm H 2, CH 4, C 2H 6, C 3H 8 và C 4H 10 thu được 7,84 lít CO 2 và 9,9 gam H 2O, các khí đo ở đktc. Giá trị của V là
  9. Câu 1: Saccarozơ là loại đường phổ biến nhất, có nhiều trong cây mía, củ cải đường. Công thức phân tử của saccarozơ là
  10. Câu 1: Chất không thủy phân trong môi trường axit là
  11. Câu 1: Cho m gam glucozơ tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO 3/NH 3 thu được 3,24 gam Ag. Giá trị của m là
  12. Câu 1: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho Mg vào dung dịch Fe 2(SO 4) 3 dư. (b) Cho bột Zn vào lượng dư dung dịch HCl. (c) Dẫn khí H 2 dư qua ống sứ chứa bột CuO nung nóng. (d) Cho Ba
  13. Câu 1: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
  14. Câu 1: Hóa chất nào sau đây dùng để làm mềm nước cứng toàn phần?
  15. Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 9,4 gam K 2O vào 70,6 gam nước, thu được dung dịch KOH có nồng độ a\%. Giá trị của a là
  16. Câu 1: Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
  17. Câu 1: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
  18. Câu 1: Nung 13,4 gam 2 muối cacbonat của 2 kim loại kiềm thổ, được 6,8 gam rắn và khí X. Khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M, khối lượng muối khan sau phản ứng là
  19. Câu 1: Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?
  20. Câu 1: Nguyên tử Clo có 17p, 18n, 17e. Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử Clo là
  21. Câu 1: Có các thí nghiệm sau: (a) Sục khí H 2S vào dung dịch FeCl 2. (b) Sục khí SO 2 vào dung dịch KMnO 4. (c) Sục khí CO 2 vào dung dịch nước Javel. (d) Nhúng lá Al vào dung dịch H 2SO
  22. Câu 1: Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, tơ nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là
  23. Câu 1: Polime nào dưới đây điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
  24. Câu 1: Kết quả thí nghiệm của các hợp chất hữu cơ A, B, C, D, như sau: Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng A Dung dịch AgNO 3/NH 3, đun nóng. Kết tủa Ag. B Cu(OH) 2, ở nhiệt độ thường. Dung dịch
  25. Câu 1: Trong phòng thí nghiệm khí X được điều chế và thu vào bình tam giác bằng cách đẩy không khí và úp ngược bình. Khí X là
  26. Câu 1: Các kim loại nào trong dãy sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?
  27. Câu 1: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Ngâm lá Cu trong dung dịch AgNO 3. (b) Ngâm lá Zn trong dung dịch HCl loãng. (c) Ngâm lá Al trong dung dịch HCl. (d) Ngâm hợp kim Fe-Cu trong dung
  28. Câu 1: Nhận xét nào sau đây không đúng?
  29. Câu 1: Từ 16,2 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90\%). Giá trị của m là
  30. Câu 1: Cho các phát biểu sau: (a) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure. (b) Dipeptit là những peptit chứa 2 liên kết peptit. (c) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước. (d) Ở
  31. Câu 1: Cho 0,15 mol H 2NC 3H 5(COOH) 2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y
  32. Câu 1: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit Y, thu được 3 mol glyxin, 1 mol valin và 1 mol alanin. Khi thủy phân không hoàn toàn Y thu được các dipeptit Ala-Gly, Gly-Val và 1 tripeptit G
  33. Câu 1: Cho 86 gam hỗn hợp X gồm Fe 3O 4, FeO, Fe(NO 3) 2 và Mg tan hết trong 1540 ml dung dịch H 2SO 4 1M. Sau phản ứng thu được dung dịch Y (chỉ chứa các muối trung hòa) và 0,04 mol N 2.
  34. Câu 1: Một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C 10 H 8 O 4 trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức. 1 mol X phản ứng vừa đủ với 3 mol NaOH tạo thành dung dịch Y gồm 2 muối (trong đó
  35. Câu 1: Cho 86,3 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al 2O 3 (trong đó oxi chiếm 19,47\% về khối lượng) tan hết vào nước, thu được dung dịch Y và 13,44 lit H 2 (đktc). Cho 3,2 lit dung dịch HCl
  36. Câu 1: X, Y, Z là ba peptit mạch hở, tạo được từ Ala, Val. Khi đốt cháy X, Y với số mol bằng nhau thì đều được lượng CO 2 là như nhau. Đun nóng 37,72 gam hỗn hợp M gồm X, Y, Z với tỉ lệ m
  37. Câu 1: Cho 2,4 gam bột kim loại Mg tác dụng hoàn toàn với 250 ml dung dịch chứa FeSO 4 0,2M và CuSO 4 0,3M, sau phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
  38. Câu 1: Dung dịch X chứa các ion: Ba 2+ , Na +, HCO 3 -, Cl - trong đó số mol Cl - là 0,24. Cho ½ dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 9,85 gam kết tủa. Cho ½ dung dịch X tá
  39. Câu 1: Có các dung dịch sau: phenylamoniclorua, axit aminoaxetic, ancol benzylic, metyl axetat, anilin, etylamin, natri axetat, metylamin, alanin, axit glutamic, natri phenolat, lysin. Số
  40. Câu 1: Cho chất hữu cơ A đơn chức (chứa các nguyên tố C, H, O) không có khả năng tráng bạc. A tác dụng vừa đủ với 96 gam dung dịch KOH 11,66\%, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 23 g
  41. Câu 1: Có bốn lọ dung dịch riêng biệt X, Y, Z và T chứa các chất khác nhau trong số bốn chất: (NH 4) 2CO 3, KHCO 3, NaNO 3, NH 4NO 3. Bằng cách dùng dung dịch Ca(OH) 2 cho lần lượt vào từ
  42. Câu 1: Cho các chất sau: fructozơ, saccarozơ, etyl axetat, Val–Gly–Ala, tinh bột, tripanmitin. Số chất có phản ứng thủy phân trong điều kiện thích hợp là:
  43. Câu 1: Trong môi trường kiềm, dung dịch protein có phản ứng biure với
  44. Câu 1: Cho các kim loại và các dung dịch: Fe, Cu, Fe(NO 3) 2, Cu(NO 3) 2, AgNO 3, HCl. Cho các chất trên tác dụng với nhau từng đôi một. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là:
  45. Câu 1: Phát biểu nào sau đây sai?
  46. Câu 1: Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo X bằng 250ml dung dịch KOH 1,5M, đun nóng (lượng KOH được lấy dư 25\% so với lượng cần phản ứng). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 100,2 ga
  47. Câu 1: Cho 17,7 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 28,65 gam muối. Công thức của phân tử X là:
  48. Câu 1: Phát biểu nào sau đây sai?
  49. Câu 1: Cho 10,8 gam axit cacboxylic đơn chức X tác dụng hết với 200ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,3 gam chất rắn khan. Tên của X là:
  50. Câu 1: Chất nào sau đây không có phản ứng tráng gương?

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 22 (Mã Đề 301)

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học với 81 câu hỏi, bao gồm các chuyên đề Hóa học hữu cơ, Hóa học vô cơ. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

50 phút
81 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 22 (Mã Đề 301)
Cấu trúc & Thời lượng81 câu hỏi • Thời gian làm bài 50 phút • Thang điểm 10
Phân loại & Nguồn đềMiền Bắc • Đề Sở GD&ĐT • THPT Quốc Gia • Môn Hóa Học
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 50 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (81 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A.
quặng manhetit.
B.
quặng boxit.
C.
quặng dolomit.
D.
quặng pirit.
Xà phòng hóa hoàn toàn trong dung dịch NaOH thu được muối nào sau đây?
A.
.
B.
HCOONa.
C.
.
D.
.
Triolein có công thức cấu tạo là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Este nào sau đây phản ứng được với dung dịch brom?
A.
Etyl axetat.
B.
Metyl propionat.
C.
Metyl axetat.
D.
Metyl acrylat.
Xem đầy đủ toàn bộ 76 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 81)
Este X có công thức phân tử . Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị của m là
A.
12,3.
B.
8,2.
C.
15,0.
D.
10,2.
Đốt cháy hoàn toàn V lít hỗn hợp khí X gồm , , , và thu được 7,84 lít và 9,9 gam , các khí đo ở đktc. Giá trị của V là
A.
3,36.
B.
4,48.
C.
5,6.
D.
6,72.
Saccarozơ là loại đường phổ biến nhất, có nhiều trong cây mía, củ cải đường. Công thức phân tử của saccarozơ là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho m gam glucozơ tác dụng hết với lượng dư dung dịch thu được 3,24 gam Ag. Giá trị của m là
A.
2,70.
B.
1,35.
C.
5,40.
D.
1,80.
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch dư.
(b) Cho bột Zn vào lượng dư dung dịch HCl.
(c) Dẫn khí dư qua ống sứ chứa bột CuO nung nóng.
(d) Cho Ba vào lượng dư dung dịch .
(e) Cho dung dịch vào dung dịch .
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
1.
Hóa chất nào sau đây dùng để làm mềm nước cứng toàn phần?
A.
HCl.
B.
Ca(OH).
C.
NaCO.
D.
NaCl.
Hòa tan hoàn toàn 9,4 gam KO vào 70,6 gam nước, thu được dung dịch KOH có nồng độ a\%. Giá trị của a là
A.
16.
B.
14.
C.
22.
D.
18.
Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
A.
MgCl và KOH.
B.
Cu(NO) và HNO.
C.
Al(NO) và NH.
D.
Ba(OH) và HPO.
Nung 13,4 gam 2 muối cacbonat của 2 kim loại kiềm thổ, được 6,8 gam rắn và khí X. Khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M, khối lượng muối khan sau phản ứng là
A.
5,8 gam.
B.
6,5 gam.
C.
4,2 gam.
D.
6,3 gam.
Nguyên tử Clo có 17p, 18n, 17e. Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử Clo là
A.
52.
B.
35.
C.
34.
D.
36.
Có các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí HS vào dung dịch FeCl.
(b) Sục khí SO vào dung dịch KMnO.
(c) Sục khí CO vào dung dịch nước Javel.
(d) Nhúng lá Al vào dung dịch HSO đặc, nguội.
(e) Nhỏ dung dịch AgNO vào dung dịch HF.
(f) Nhúng thanh Zn vào dung dịch CrCl.
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng hóa học là
A.
5.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, tơ nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là
A.
2.
B.
3.
C.
5.
D.
4.
Polime nào dưới đây điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
A.
Polietilen.
B.
Xenlulozơ triaxetat.
C.
Nilon-6,6.
D.
Nilon-6.
Kết quả thí nghiệm của các hợp chất hữu cơ A, B, C, D, như sau:
Mẫu thửThuốc thửHiện tượng
ADung dịch AgNO/NH, đun nóng.Kết tủa Ag.
BCu(OH), ở nhiệt độ thường.Dung dịch xanh lam.
CNước bromNhạt màu nước brom
DQuỳ tímHóa xanh

Các chất A, B, C, D lần lượt là
A.
Etanal, metyl axetat, phenol, etylamin.
B.
Metyl fomat, axit fomic, glucozơ, metylamin.
C.
Metanal, glucozơ, fructozơ, metylamin.
D.
Metanal, metyl fomat, metylamin, glucozơ.
Trong phòng thí nghiệm khí X được điều chế và thu vào bình tam giác bằng cách đẩy không khí và úp ngược bình. Khí X là
A.
SO.
B.
NH.
C.
Cl.
D.
CO.
Các kim loại nào trong dãy sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?
A.
Cu, Ag.
B.
Al, Ag.
C.
Na, Mg.
D.
Cu, Al.
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Ngâm lá Cu trong dung dịch AgNO.
(b) Ngâm lá Zn trong dung dịch HCl loãng.
(c) Ngâm lá Al trong dung dịch HCl.
(d) Ngâm hợp kim Fe-Cu trong dung dịch HCl.
(e) Để một vật bằng gang (hợp kim Fe-C) ngoài không khí ẩm.
(g) Ngâm lá Cu vào dung dịch Fe(SO).
Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa là
A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
1.
Nhận xét nào sau đây không đúng?
A.
Glucozơ tan tốt trong nước và có vị ngọt.
B.
Fructozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
C.
Đường glucozơ không ngọt bằng đường saccarozơ.
D.
Xenlulozơ bị thủy phân bởi dung dịch NaOH tạo glucozơ.
Từ 16,2 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90\%). Giá trị của m là
A.
29,70.
B.
25,46.
C.
33,00.
D.
26,73.
Cho các phát biểu sau:
(a) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
(b) Dipeptit là những peptit chứa 2 liên kết peptit.
(c) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.
(d) Ở điều kiện thường, metylamin và etylamin là những chất khí có mùi khai.
Số phát biểu đúng là
A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
1.
Cho 0,15 mol HNCH(COOH) (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A.
49,521.
B.
49,152.
C.
49,125.
D.
49,512.
Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit Y, thu được 3 mol glyxin, 1 mol valin và 1 mol alanin. Khi thủy phân không hoàn toàn Y thu được các dipeptit Ala-Gly, Gly-Val và 1 tripeptit Gly-Gly-Gly. Cấu tạo của Y là
A.
Gly-Ala-Gly-Gly-Val.
B.
Gly-Gly-Ala-Gly-Val.
C.
Gly-Ala-Gly-Val-Gly.
D.
Ala-Gly-Gly-Gly-Val.
Cho 86 gam hỗn hợp X gồm FeO, FeO, Fe(NO) và Mg tan hết trong 1540 ml dung dịch HSO 1M. Sau phản ứng thu được dung dịch Y (chỉ chứa các muối trung hòa) và 0,04 mol N. Cho KOH dư vào dung dịch Y rồi đun nhẹ thấy số mol KOH phản ứng tối đa là 3,15 mol và có m gam kết tủa xuất hiện. Mặt khác, nhúng thanh Al vào Y sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn nhấc thanh Al ra cân lại thấy khối lượng tăng 28 gam (kim loại Fe sinh ra bám hết vào thanh Al). Biết rằng tổng số mol O có trong hai oxit ở hỗn hợp X là 1,05 mol. Nếu lấy toàn bộ lượng kết tủa ở trên nung nóng ngoài không khí thì thu được tối đa bao nhiêu gam oxit?
A.
82.
B.
88.
C.
81.
D.
84.
Một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử CHO trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức. 1 mol X phản ứng vừa đủ với 3 mol NaOH tạo thành dung dịch Y gồm 2 muối (trong đó có một muối có M ≤ 100), 1 andehyt no (thuộc dãy đồng đẳng của metanal) và nước. Cho dung dịch Y phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO/NH thì khối lượng kết tủa thu được là
A.
108 gam.
B.
432 gam.
C.
162 gam.
D.
216 gam.
Cho 86,3 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và AlO (trong đó oxi chiếm 19,47\% về khối lượng) tan hết vào nước, thu được dung dịch Y và 13,44 lit H (đktc). Cho 3,2 lit dung dịch HCl 0,75M vào dung dịch Y. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
54,6.
B.
23,4.
C.
27,3.
D.
10,4.
X, Y, Z là ba peptit mạch hở, tạo được từ Ala, Val. Khi đốt cháy X, Y với số mol bằng nhau thì đều được lượng CO là như nhau. Đun nóng 37,72 gam hỗn hợp M gồm X, Y, Z với tỉ lệ mol tương ứng là 5 : 5 : 1 trong dung dịch NaOH, thu được dung dịch T chứa 2 muối D, E với số mol lần lượt là 0,11 mol và 0,35 mol. Biết tổng số mạch xích của X, Y, Z bằng 14. Phần trăm khối lượng của Z trong M gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
8\%.
B.
14\%.
C.
12\%.
D.
18\%.
Cho 2,4 gam bột kim loại Mg tác dụng hoàn toàn với 250 ml dung dịch chứa FeSO 0,2M và CuSO 0,3M, sau phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A.
6,0.
B.
6,4.
C.
5,4.
D.
6,2.
Dung dịch X chứa các ion: Ba, Na, HCO, Cl trong đó số mol Cl là 0,24. Cho ½ dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 9,85 gam kết tủa. Cho ½ dung dịch X tác dụng với dung dịch Ba(OH) dư thu được 15,76 gam kết tủa. Nếu đun sôi dung dịch X đến cạn thì thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A.
15,81.
B.
18,29.
C.
31,62.
D.
36,58.
Có các dung dịch sau: phenylamoniclorua, axit aminoaxetic, ancol benzylic, metyl axetat, anilin, etylamin, natri axetat, metylamin, alanin, axit glutamic, natri phenolat, lysin. Số chất có khả năng làm đổi màu quỳ tím là
A.
4.
B.
5.
C.
6.
D.
7.
Cho chất hữu cơ A đơn chức (chứa các nguyên tố C, H, O) không có khả năng tráng bạc. A tác dụng vừa đủ với 96 gam dung dịch KOH 11,66\%, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 23 gam chất rắn Y và 86,6 gam nước. Đốt cháy hoàn toàn Y thu được sản phẩm gồm 15,68 lit CO (đktc), 7,2 gam nước và một lượng KCO. Công thức cấu tạo của A là
A.
CHCOOCH.
B.
HCOOCHCH.
C.
CHCHCOOH.
D.
CHCOOCH.
Có bốn lọ dung dịch riêng biệt X, Y, Z và T chứa các chất khác nhau trong số bốn chất: (NH)CO, KHCO, NaNO, NHNO. Bằng cách dùng dung dịch Ca(OH) cho lần lượt vào từng dung dịch, thu được kết quả sau:
Thuốc thử / ChấtXYZT
Dung dịch Ca(OH)Kết tủa trắngKhí mùi khaiKhông có hiện tượngKết tủa trắng, có khí mùi khai

Nhận xét nào sau đây đúng?
A.
X là dung dịch NaNO.
B.
Y là dung dịch KHCO.
C.
T là dung dịch (NH)CO.
D.
Z là dung dịch NHNO.
Cho các chất sau: fructozơ, saccarozơ, etyl axetat, Val–Gly–Ala, tinh bột, tripanmitin. Số chất có phản ứng thủy phân trong điều kiện thích hợp là:
A.
6.
B.
5.
C.
3.
D.
4.
Trong môi trường kiềm, dung dịch protein có phản ứng biure với
A.
NaCl.
B.
Mg(OH).
C.
Cu(OH).
D.
KCl.
Cho các kim loại và các dung dịch: Fe, Cu, Fe(NO), Cu(NO), AgNO, HCl. Cho các chất trên tác dụng với nhau từng đôi một. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là:
A.
7.
B.
6.
C.
5.
D.
4.
Phát biểu nào sau đây sai?
A.
Glyxin, valin, lysin, trong phân tử đều có một nhóm amino và một nhóm cacbonxyl.
B.
Trong điều kiện thường, amino axit là chất rắn kết tinh.
C.
Trùng ngưng axit –aminocaproic thu được policaproamit.
D.
Amino axit có phản ứng với dung dịch NaOH và dung dịch HCl.
Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo X bằng 250ml dung dịch KOH 1,5M, đun nóng (lượng KOH được lấy dư 25\% so với lượng cần phản ứng). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 100,2 gam hỗn hợp chất rắn khan gồm 2 chất. Tên gọi của X là:
A.
Trilinolein.
B.
Tristearin.
C.
Triolein.
D.
Tripanmitin.
Cho 17,7 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 28,65 gam muối. Công thức của phân tử X là:
A.
CHN.
B.
CHN.
C.
CHN.
D.
CHN.
Phát biểu nào sau đây sai?
A.
Ion Fe có tính oxi hóa mạnh hơn Ag.
B.
Kim loại có tính chất vật lí chung như: Tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim là do sự có mặt của các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại.
C.
Tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử.
D.
Nguyên tắc để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành kim loại.
Cho 10,8 gam axit cacboxylic đơn chức X tác dụng hết với 200ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,3 gam chất rắn khan. Tên của X là:
A.
Axit axetic.
B.
Axit fomic.
C.
Axit acrylic.
D.
Axit propionic.
Để hòa tan vừa hết 24,4 gam hỗn hợp MgO và AlO cần vừa đủ 700ml dung dịch HSO 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam muối. Giá trị của m là:
A.
93,0.
B.
91,6.
C.
67,8.
D.
80,4.
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaI vào dung dịch AgNO.
(2) Cho dung dịch NaSO vào dung dịch BaCl.
(các thí nghiệm tiếp theo và câu hỏi nằm ở trang sau, không được cung cấp)
[Hình cần kiểm tra lại: p17_f1]
Giá trị của m là: (đề bài đầy đủ của Câu 40 nằm ở trang trước, không được cung cấp)
A.
125,1.
B.
106,3.
C.
172,1.
D.
82,8.
(3) Cho dung dịch Ba(OH) dư vào dung dịch NaHCO.
(4) Cho dung dịch NaCO vào dung dịch CaCl.
(5) Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch AlCl.
(6) Cho dung dịch AgNO vào dung dịch HPO.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?
[Phần đầu câu (các thí nghiệm (1), (2)) nằm ở trang trước, không được cung cấp trong phần dữ liệu này.]
A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
5.
Dung dịch chất nào sau đây được dùng để khắc hình, khắc chữ lên thủy tinh?
A.
HCl.
B.
HBr.
C.
HI.
D.
HF.
Cho các phát biểu sau:
(a) Cho dung dịch AgNO dư vào dung dịch FeCl sau phản ứng thu được hai chất kết tủa.
(b) Kim loại Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp NaNO và HSO (loãng).
(c) Hỗn hợp Cu, FeO có số mol bằng nhau tan hết trong nước.
(d) Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch FeCl, thu được dung dịch chứa hai muối.
(e) Hỗn hợp Al và NaO (tỉ lệ mol tương ứng là 2:1) tan hoàn toàn trong nước dư.
(f) Cho Ba(OH) dư vào dung dịch Al(SO) sau phản ứng thu được hai chất kết tủa.
Số phát biểu đúng là:
A.
4.
B.
5.
C.
3.
D.
6.
Cho các phản ứng:
(a) Fe(OH) + 2HCl → FeCl + 2HO
(b) Ba(OH) + HSO → BaSO + 2HO
(c) KHCO + KOH → KCO + HO
(d) Ba(OH) + 2HCl → BaCl + 2HO
Phản ứng có phương trình ion thu gọn: là:
A.
(a).
B.
(d).
C.
(c).
D.
(b).
Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch NH dư thu được kết tủa?
A.
HSO.
B.
KSO.
C.
HCl.
D.
AlCl.
Tác nhân gây hiệu ứng nhà kính chủ yếu do chất nào sau đây?
A.
Khí cacbonic.
B.
Khí Clo.
C.
Khí hiđroclorua.
D.
Khí cacbon oxit.
Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm 14,9 gam KCl và 28,2 gam Cu(NO) (điện cực trơ, màng ngăn xốp) đến khi khối lượng dung dịch giảm 15,1 gam thì ngừng điện phân (giả thiết lượng nước bay hơi không đáng kể). Khối lượng kim loại thoát ra ở catot là:
A.
15,1.
B.
6,4.
C.
7,68.
D.
9,6.
Nhiệt phân 40,3 gam hỗn hợp X gồm KMnO và KClO, sau một thời gian thu được khí O và 29,9 gam chất rắn Y gồm KMnO, KMnO, MnO và KCl. Để hòa tan hoàn toàn Y cần vừa đủ dung dịch chứa 0,7 mol HCl. Phần trăm khối lượng KMnO bị nhiệt phân là:
A.
50\%.
B.
80\%.
C.
75\%.
D.
60\%.
Tiến hành lên men m gam tinh bột (hiệu suất toàn quá trình đạt 81\%) rồi hấp thụ toàn bộ lượng CO sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 70 gam kết tủa. Giá trị m là:
A.
90.
B.
150.
C.
120.
D.
70.
Trong các polime: poli(etylen terephtalat), poliacrilonnitrin, polistiren, poli(metyl metacrylat). Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là:
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
1.
Cho dung dịch chứa a mol HPO vào dung dịch chứa 2,5a mol KOH, sau phản ứng thu được dung dịch chứa chất tan là:
A.
KHPO, KHPO.
B.
KPO, KOH.
C.
HPO, KHPO.
D.
KHPO, KPO.
Hỗn hợp X gồm ankan (a mol), anken, ankin (a mol). Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần V lít (đktc) O thu được (2b+5,6) gam CO và b gam HO. Giá trị của V và m lần lượt là:
A.
15,68 và 9,8.
B.
15,68 và 21.
C.
23,52 và 9,8.
D.
23,52 và 26,6.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.
Phenol là chất rắn kết tinh dễ bị oxi hóa trong không khí thành màu hồng nhạt.
B.
Nhóm OH và gốc phenyl trong phân tử phenol có ảnh hưởng qua lại lẫn nhau.
C.
Khác với benzen, phenol phản ứng đec dàng với dung dịch Br ở nhiệt độ thường tạo thành kết tủa trắng.
D.
Phenol có tính axit yếu nhưng mạnh hơn HCO.
Cho các phát biểu sau:
(1) Kim loại Na, K đều khử nước ở điều kiện thường.
(2) Để bảo quản natri, người ta ngâm natri trong dầu hóa.
(3) Điện phân dung dịch CuSO thu được Cu ở anot.
(4) Cho Na kim loại vào dung dịch FeSO thu được Fe.
(5) Kim loại Fe có thể điều chế bằng phương pháp thủy luyện, nhiệt luyện, điện phân.
Số phát biểu đúng là:
A.
5.
B.
2.
C.
4.
D.
3.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO loãng sinh ra khí NO?
A.
CuO.
B.
Ca(OH).
C.
Cu.
D.
CaCO.
Tiến hành thí nghiệm khử oxit X thành kim loại bằng khí H (dư) theo sơ đồ hình vẽ:
[Hình cần kiểm tra lại: p15_f1]
Oxit X là:
A.
KO.
B.
AlO.
C.
CuO.
D.
MgO.
Nguyên tử của nguyên tố lưu huỳnh có số điện tích hạt nhân là 16. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử lưu huỳnh là:
A.
2.
B.
4.
C.
6.
D.
8.
Cho các phát biểu sau:
(a) Trong peptit mạch hở amino axit đầu N có nhóm NH
(b) Dung dịch Lysin làm quỳ tím hóa xanh.
(c) 1 mol Val-Val-Lys tác dụng tối đa với dung dịch chứa 3 mol HCl.
(d) 1 mol Val-Glu tác dụng tối đa với dung dịch chứa 3 mol KOH.
(e) Thủy phân hoàn toàn protein thu được các α- amino axit.
(f) Dung dịch protein có phản ứng màu biure tạo sản phẩm có màu tím đặc trưng.
Số phát biểu đúng là:
A.
4.
B.
6.
C.
3.
D.
5.
Cho sơ đồ phản ứng:




Số chất X (mạch hở, có cấu tạo bền) thỏa mãn sơ đồ trên là:
A.
3.
B.
5.
C.
2.
D.
4.
Cho các phát biểu sau:
(1) Saccarozơ, amilozơ và xenlulozơ đều tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit đun nóng.
(2) Tinh bột và xenlulozơ đều có công thức là nhưng chúng không phải đồng phân của nhau.
(3) Xenlulozơ được tạo bởi các gốc -glucozơ liên kết với nhau.
(4) Thủy phân đến cùng amylopectin, thu được hai loại monosaccarit.
(5) Dung dịch fructozơ có phản ứng tráng bạc.
(6) Saccarozơ là một polisaccarit.
Số phát biểu đúng là:
A.
3.
B.
4.
C.
5.
D.
2.
Cho m gam ancol no, mạch hở X tác dụng hoàn toàn với CuO (dư) nung nóng, thu được hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối hơi so với H là 47/3) có chất hữu cơ Z và thấy khối lượng chất rắn giảm 9,6 gam. Mặt khác đốt a mol Z, thu được b mol CO và c mol HO; với b=a+c. Giá trị của m là:
A.
17,4.
B.
37,2.
C.
18,6.
D.
34,8.
Đốt cháy 16,64 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe trong oxi, thu được 23,68 gam hỗn hợp X chỉ gồm các oxit. Hòa tan hoàn tiafn X trong dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch Y. Cho dung dịch NaOH dư vào Y, thu được kết tủa Z. Nung Z trog không khí đến khối lượng không đổi thu được 24 gam chất rắn. Mặt khác, cho Y tác dụng với dung dịch AgNO dư, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:
A.
126,28.
B.
128,44.
C.
43,2.
D.
130,6.
Hòa tan hết 14,3 gam hỗn hợp X gồm Al(NO), MgO, Mg và Al vào dung dịch gồm 0,03 mol KNO và 0,5 mol HSO (đun nóng). Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa 59,85 gam muối và 3,584 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO và H có tỉ khối so với H bằng 4,5. Dung dịch Y tác dụng tối đa với dung dịch chứa 1,11 mol KOH, lấy kết tủa nung ngoài không khí tới khối lượng không đổi thu được 10 gam chất rắn. Phần trăm khối lượng Al có trong X là,
A.
22,66\%.
B.
28,50\%.
C.
42,80\%.
D.
52,88\%.
X là axit hữu cơ đơn chức, mạch hở phân tử có một liên kết đôi C=C và có đồng phân hình học: Y, Z là hai ancol đồng đẳng kế tiếp (). Đốt cháy hoàn toàn 0,26 mol hỗn hợp E gồm X, Y, Z cần 13,44 lít O (đktc) thu được 10,304 lít CO (đktc) và 10,304 lít CO (đktc) và 10,8 gam HO. Phần trăm khối lượng của Z trong E là:
A.
7,77\%.
B.
32,08\%.
C.
48,65\%.
D.
32,43\%.
Chia m gam hỗn hợp T gồm các peptit mạch hở thành hai phần bằng nhau. Đốt cháy hoàn toàn phần một bằng một lượng oxi vừa đủ thu được N, CO và HO (trong đó tổng số mol O và HO là 0,885 mol). Thủy phân hoàn toàn phần hai, thu được hỗn hợp X gồm Ala, Gly, Val. Cho X tác dụng với 200ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch Y chứa 20,86 gam chất tan. Để tác dụng vừa đủ với Y cần 340ml dung dịch HCl 1M. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là:
A.
31,32.
B.
24,92.
C.
27,16.
D.
21,48.
Hòa tan m gam hỗn hợp gồm KO, ZnO vào nước chỉ thu được dung dịch Y trong suốt. Cho từ từ dung dịch HCl vào Y, kết quả được biểu diễn trên đồ thị sau: [Đồ thị tham chiếu không xuất hiện trong các trang được cung cấp — câu hỏi không đầy đủ.]
A.
B.
C.
D.
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 22 (Mã Đề 301)?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →