(3) Cho dung dịch Ba(OH) dư vào dung dịch NaHCO.
(4) Cho dung dịch NaCO vào dung dịch CaCl.
(5) Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch AlCl.
(6) Cho dung dịch AgNO vào dung dịch HPO.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?
[Phần đầu câu (các thí nghiệm (1), (2)) nằm ở trang trước, không được cung cấp trong phần dữ liệu này.]
(3) Cho dung dịch Ba(OH) dư vào dung dịch NaHCO.
(4) Cho dung dịch NaCO vào dung dịch CaCl.
(5) Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch AlCl.
(6) Cho dung dịch AgNO vào dung dịch HPO.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?
[Phần đầu câu (các thí nghiệm (1), (2)) nằm ở trang trước, không được cung cấp trong phần dữ liệu này.]
(4) Cho dung dịch NaCO vào dung dịch CaCl.
(5) Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch AlCl.
(6) Cho dung dịch AgNO vào dung dịch HPO.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?
[Phần đầu câu (các thí nghiệm (1), (2)) nằm ở trang trước, không được cung cấp trong phần dữ liệu này.]
Chọn một phương án bên dưới để kiểm tra đáp án ngay:
Đáp án chính thức: A
Hướng dẫn giải chi tiết
Câu 12 (nguồn: trang 21, Đề 24):
(1) NaI + AgNO → AgI↓ + NaNO
(2) NaSO + BaCl → BaSO↓ + 2NaCl
(3) HCO + OH → CO + HO; Ba + CO → BaCO↓
(4) NaCO + CaCl → CaCO↓ + 2NaCl
(5) AlCl + 3NaOH(dư) → Al(OH)↓ + 3NaCl; Al(OH) + NaOH(dư) → NaAlO + 2HO (kết tủa tan hết)
(6) AgNO + HPO → không phản ứng
Các thí nghiệm thu được kết tủa là (1), (2), (3), (4). Đáp án A.
(1) NaI + AgNO → AgI↓ + NaNO
(2) NaSO + BaCl → BaSO↓ + 2NaCl
(3) HCO + OH → CO + HO; Ba + CO → BaCO↓
(4) NaCO + CaCl → CaCO↓ + 2NaCl
(5) AlCl + 3NaOH(dư) → Al(OH)↓ + 3NaCl; Al(OH) + NaOH(dư) → NaAlO + 2HO (kết tủa tan hết)
(6) AgNO + HPO → không phản ứng
Các thí nghiệm thu được kết tủa là (1), (2), (3), (4). Đáp án A.