HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5684
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5684
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 22
Câu 1: Kim loại nào dẫn điện tốt nhất?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 22
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-2020-mon-hoa-hoc-de-so-22-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 22 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5684 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Kim loại nào dẫn điện tốt nhất?
A.
Cu.
B.
Ag.
C.
Au.
D.
Al.
Câu 2:
Chất nào sau đây là đồng phân với glucozo?
A.
Tinh bột.
B.
Saccarozơ.
C.
Xenlulozơ.
D.
Fructozơ.
Câu 3:
Nhỏ dung dịch nước brom vào dung dịch chất nào sau đây thu được kết tủa màu trắng?
A.
Glyxin.
B.
Alanin.
C.
Anilin.
D.
Benzen.
Câu 4:
Chất nào sau đây là hợp chất tạp chức?
A.
C2H5OH.
B.
H2NCH2COOH.
C.
CH2(COOCH3)2.
D.
CH3COOH.
Câu 5:
Công thức của etyl axetat là
A.
CH3COOCH3.
B.
HCOOC2H5.
C.
CH3COOC2H5.
D.
C2H5COOCH3.
Câu 6:
Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
A.
Tơ nilon-6,6.
B.
Tơ nitron.
C.
Tơ nilon-7.
D.
Tơ visco.
Câu 7:
Thành phần chính của thuốc nổ không khói là xenlulozơ trinitrat. Công thức của Xenlulozơ trinitrat là
A.
[C6H7O2(NO2)3]n.
B.
[C6H7O3(ONO2)2]n.
C.
[C6H7O3(ONO2)3]n.
D.
[C6H7O2(ONO2)3]n.
Câu 8:
Để chứng minh tính chất lưỡng tính của Glyxin, ta cho Glyxin tác dụng với
A.
HCl, NaOH.
B.
HCl, CH3OH.
C.
HCl, NaCl.
D.
NaOH, NaCl.
Câu 9:
Dãy nào sau đây chứa các ion không cùng tồn tại đồng thời trong một dung dịch?
A.
K+, Zn2+, Cl−, SO42−.
B.
Ba2+, Mg2+, NO3−, Cl−.
C.
NH4+, Na+, CO32−, Br−.
D.
Ag+, Al3+, PO43−, Cl−.
Câu 10:
Cho sơ đồ phản ứng sau: Tinh bột → X → Y → CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là
A.
glucozơ và etanal.
B.
glucozơ và etanol.
C.
fructozơ và etanol.
D.
saccarozơ và etanol.
Câu 11:
Kim loại Cu không tan được trong dung dịch nào sau đây?
A.
ZnCl2.
B.
AgNO3.
C.
HNO3.
D.
FeCl3.
Câu 12:
Tính chất hóa học chung của kim loại là
A.
Tính bazơ.
B.
Tính oxi hóa.
C.
Tính khử.
D.
Tính axit.
Câu 13:
Chất E được dùng làm dung môi pha chế dược phẩm, dùng thay xăng làm nhiên liệu cho động cơ đốt trong. Việt Nam đã tiến hành pha E vào xăng truyền thống với tỉ lệ 5\% để được xăng E5. Chất E là
A.
Etanol.
B.
Saccarozơ.
C.
Axetilen.
D.
Metan.
Câu 14:
Kim loại nào sau đây chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
A.
Zn.
B.
Fe.
C.
Ag.
D.
Na.
Câu 15:
Cho dãy các chất sau: H2NCH2COOH , C6H5NH3Cl , C2H5NH2 , CH3COOC2H5. Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch NaOH là
A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
1.
Câu 16:
Cho 200ml dung dịch KOH xM vào 100ml dung dịch AlCl3 2M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 11,7 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của x là
A.
6,5.
B.
4,5.
C.
3,25.
D.
2,25.
Câu 17:
Để trung hòa 4,5 gam một amin đơn chức X cần dùng vừa đủ 100 ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là
A.
C2H7N.
B.
C2H5N.
C.
CH5N.
D.
C3H9N.
Câu 18:
Cho hình vẽ mô tả quá trình xác định C và H trong hợp chất hữu cơ.

Hãy cho biết vai trò của CuSO4 (khan) và sự biến đổi của nó trong thí nghiệm.

Hãy cho biết vai trò của CuSO4 (khan) và sự biến đổi của nó trong thí nghiệm.
A.
Xác định C và màu CuSO4 từ màu xanh sang màu trắng.
B.
Xác định C và màu CuSO4 từ màu trắng sang màu xanh.
C.
Xác định H và màu CuSO4 từ màu trắng sang màu xanh.
D.
Xác định H và màu CuSO4 từ màu xanh sang màu trắng.
Câu 19:
Cho 6,4 gam Cu và 5,6 gam Fe tác dụng với lượng dư dung dịch HCl. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là
A.
5,6 lít.
B.
2,24 lít.
C.
4,48 lít.
D.
3,36 lít.
Câu 20:
Đun nóng 20 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO3 /dd NH3 dư với hiệu suất 80\%, thu được 6,48 gam bạc. Nồng độ phần trăm của dung dịch glucozơ là
A.
21,6 \%.
B.
33,57 \%.
C.
27 \%.
D.
33,75 \%.
Câu 21:
Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau. Cho hỗn hợp X vào H2O (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa
A.
NaCl, NaOH.
B.
NaCl.
C.
NaCl, NaOH, BaCl2.
D.
NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2.
Câu 22:
Thủy phân este mạch hở X có công thức phân tử C4H6O2, thu được cả 2 sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc. Số công thức cấu tạo phù hợp với X là
A.
3.
B.
1.
C.
2.
D.
4.
Câu 23:
Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic hai chức, no, mạch hở; hai ancol no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và một dieste tạo bởi axit và hai ancol đó. Đốt cháy hoàn toàn a gam X thu được 7,26 gam CO₂ và 2,7 gam H₂O. Mặt khác, đun nóng a gam X trên với 80ml dung dịch NaOH 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thêm vừa đủ 10ml dung dịch HCl 1M để trung hòa lượng NaOH dư thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan, đồng thời thu được 896ml hỗn hợp ancol (đktc) có tỉ khối hơi so với H₂ là 19,5. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
5,770.
B.
5,750.
C.
5,755.
D.
5,84.
Câu 24:
Hòa tan hết 35,64 gam hỗn hợp X gồm FeCl₂, Cu và Fe(NO₃)₂ vào 400 ml dung dịch HCl 1,5M, sau phản ứng thu được dung dịch Y và khí NO (đktc). Cho từ từ dung dịch chứa AgNO₃ 1M vào Y đến khi các phản ứng xảy ra hoàn thay đã dùng 870 ml, thu được m gam kết tủa và thoát ra 0,672 lít khí NO (đktc). Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N⁺⁵ trong cả quá trình. Xác định giá trị của m?
A.
116,68.
B.
126,34.
C.
123,78.
D.
137,22.
Câu 25:
Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm peptit X và peptit Y bằng dung dịch NaOH, thu được 151,2 gam hỗn hợp các muối natri của Glyxin, Alanin và Valin. Mặt khác, để đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X, Y ở trên cần 107,52 lít khí O₂ (đktc), thu được 64,8 gam H₂O và V lít CO₂ (đktc). Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
Giá trị của m là 102,4.
B.
Số mol của hỗn hợp E là 1,4.
C.
Giá trị của V là 56.
D.
X là Gly-Ala; Y là Gly₂-Val.
Câu 26:
Cho các chất: saccarozơ, glucozơ, fructozơ, etyl format, axit fomic và andehit axetic. Trong các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là
A.
4.
B.
2.
C.
3.
D.
5.
Câu 27:
Cho Aminoaxit X (có 1 nhóm NH2, 1 nhóm COOH) chứa 15,73% N về khối lượng. X tạo octapeptit Y. Y có phân tử khối là:
A.
568.
B.
657.
C.
712.
D.
586.
Câu 28:
Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T. Kết quả được ghi ở bảng sau:
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
| Mẫu | Thí nghiệm | Hiện tượng |
|---|---|---|
| X | Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm | Tạo dung dịch có màu xanh lam |
| Y | Đun nóng với dung dịch NaOH (loãng, dư), để nguội. Thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4 | Tạo dung dịch có màu xanh lam |
| Z | Tác dụng với quỳ tím | Quỳ tím chuyển sang màu xanh |
| T | Tác dụng với nước Brom | Có kết tủa trắng |
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A.
saccarozơ, tristearin, etylamin, glyxin.
B.
Fructozơ, amilopectin, amoniac, alanin.
C.
Saccarozơ, triolein, lysin, anilin.
D.
glucozơ, xenlulozơ, etylamin, anilin.
Câu 29:
Hòa tan hết a gam Ba trong 200ml dung dịch Y gồm H2SO4 1M và MgSO4 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Z, m gam kết tủa và 6,72 lit khí (đktc). Giá trị của m là
A.
99.
B.
81,5.
C.
104,8.
D.
75,7.
Câu 30:
Sục V lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa hỗn hợp Ba(OH)2 và KOH, kết quả thí nghiệm được biểu diễn bằng đồ thị sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p87_f1]
Khi kết tủa đạt cực đại, thì V có giá trị lớn nhất là
[Hình cần kiểm tra lại: p87_f1]
Khi kết tủa đạt cực đại, thì V có giá trị lớn nhất là
A.
5,152
B.
5,376
C.
4,48
D.
6,72
Câu 31:
Cho các phát biểu sau:
(1) Các este đơn chức bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo ra muối và ancol.
(2) Fructozo có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fructozo có nhóm chức CHO.
(3) Trong peptit mạch hở tạo bởi n gốc α-aminoaxit có n-1 liên kết peptit.
(4) Các polime sử dụng làm tơ đều tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng.
Số câu phát biểu đúng là
(1) Các este đơn chức bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo ra muối và ancol.
(2) Fructozo có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fructozo có nhóm chức CHO.
(3) Trong peptit mạch hở tạo bởi n gốc α-aminoaxit có n-1 liên kết peptit.
(4) Các polime sử dụng làm tơ đều tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng.
Số câu phát biểu đúng là
A.
3.
B.
2.
C.
1.
D.
4.
Câu 32:
Cho 35,2 gam hỗn hợp X gồm phenyl fomat, propyl axetat, metyl benzoat, benzyl fomat, etyl phenyl oxalat tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, có 0,4 mol NaOH tham gia phản ứng, thu được dung dịch chứa m gam muối và 10,4 gam hỗn hợp ancol Y. Cho 10,4 gam Y tác dụng hết với Na, thu được 2,24 lít H2 (đktc). Giá trị của m là
A.
37,2.
B.
40,8.
C.
41,0.
D.
39,0.
Câu 33:
Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
(a) X + 2NaOH t0 X1 + 2X2 (b) X1 + H2SO4 ⟶ X3 + Na2SO4
(c) nX3 + nX4 t0,xt poli(etilen terephtalat) + 2nH2O (d) X2 + CO t0,xt X5
(e) X4 + 2X5 H2SO4 đặc, t0 X6 + 2H2O
Cho biết: X là este có công thức phân tử C10H10O4; X1, X2, X3, X4, X5, X6 là các hợp chất hữu cơ khác nhau. Phân tử khối của X6 là
(a) X + 2NaOH t0 X1 + 2X2 (b) X1 + H2SO4 ⟶ X3 + Na2SO4
(c) nX3 + nX4 t0,xt poli(etilen terephtalat) + 2nH2O (d) X2 + CO t0,xt X5
(e) X4 + 2X5 H2SO4 đặc, t0 X6 + 2H2O
Cho biết: X là este có công thức phân tử C10H10O4; X1, X2, X3, X4, X5, X6 là các hợp chất hữu cơ khác nhau. Phân tử khối của X6 là
A.
146.
B.
104.
C.
118.
D.
132.
Câu 34:
Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C8H12O4 và thỏa sơ đồ các phản ứng sau
(a) X + 2NaOH t0 Y + Z + T. (b) X + H2 Ni,t0 E.
(c) E + 2NaOH t0 2Y + T. (d) Y + HCl ⟶ NaCl + F.
Khẳng định nào sau đây đúng?
(a) X + 2NaOH t0 Y + Z + T. (b) X + H2 Ni,t0 E.
(c) E + 2NaOH t0 2Y + T. (d) Y + HCl ⟶ NaCl + F.
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Tổng số nguyên tử hidro trong 2 phân tử T, F là 10.
B.
Từ Z có thể điều chế T theo sơ đồ: Z → hidrocacbon A → T.
C.
Đốt cháy cùng số mol Y, Z, T thu được cùng số mol H2O.
D.
Đun nóng Y với vôi tôi – xút thu được 1 chất khí là thành phần chính của khí thiên nhiên.
Câu 35:
Cho 13,44 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn hợp Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2 là 14,4. Biết Y phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là
A.
0,20.
B.
0,10.
C.
0,25.
D.
0,15.
Câu 36:
Cho các phát biểu sau:
(1). Hỗn hợp Fe3O4 + Cu (tỉ lệ mol 1:1) có thể tan hết trong dung dịch HCl dư.
(2). Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch nước vôi trong thu được kết tủa.
(3). Cho kim loại Fe vào dung dịch CuCl2 xảy ra hiện tượng ăn mòn hóa học.
(4). Hỗn hợp Ba và Al (có tỉ lệ mol 1:2) có thể tan hoàn toàn trong nước.
(5). Cho kim loại Mg dư vào dung dịch FeCl3 sau phản ứng thu được dung dịch chứa 2 muối tan.
(6). Cho khí H2 dư qua hỗn hợp bột Fe2O3 và CuO nung nóng, thu được Fe và Cu.
Số phát biểu đúng là
(1). Hỗn hợp Fe3O4 + Cu (tỉ lệ mol 1:1) có thể tan hết trong dung dịch HCl dư.
(2). Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch nước vôi trong thu được kết tủa.
(3). Cho kim loại Fe vào dung dịch CuCl2 xảy ra hiện tượng ăn mòn hóa học.
(4). Hỗn hợp Ba và Al (có tỉ lệ mol 1:2) có thể tan hoàn toàn trong nước.
(5). Cho kim loại Mg dư vào dung dịch FeCl3 sau phản ứng thu được dung dịch chứa 2 muối tan.
(6). Cho khí H2 dư qua hỗn hợp bột Fe2O3 và CuO nung nóng, thu được Fe và Cu.
Số phát biểu đúng là
A.
5.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
Câu 37:
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung NH4NO3 rắn.
(b) Cho Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư.
(c) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl loãng.
(d) Cho từ từ HCl vào dung dịch Na2CO3.
(e) Cho urê vào dung dịch NaOH.
(f) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3.
Số thí nghiệm chắc chắn sinh ra chất khí là
(a) Nung NH4NO3 rắn.
(b) Cho Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư.
(c) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl loãng.
(d) Cho từ từ HCl vào dung dịch Na2CO3.
(e) Cho urê vào dung dịch NaOH.
(f) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3.
Số thí nghiệm chắc chắn sinh ra chất khí là
A.
4.
B.
5.
C.
2.
D.
3.
Câu 38:
Dung dịch X chứa KHCO3 và Na2CO3. Dung dịch Y chứa HCl 0,5M và H2SO4 1,5M.
Thực hiện 2 thí nghiệm sau:
+ Cho từ từ 100 ml dung dịch X vào 100 ml dung dịch Y thu được 5,6 lít CO2 (đktc).
+ Cho từ từ 100 ml dung dịch Y vào 100 ml dung dịch X thu được 3,36 lít CO2 (đktc) và dung dịch Z. Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch Z, kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị m là
Thực hiện 2 thí nghiệm sau:
+ Cho từ từ 100 ml dung dịch X vào 100 ml dung dịch Y thu được 5,6 lít CO2 (đktc).
+ Cho từ từ 100 ml dung dịch Y vào 100 ml dung dịch X thu được 3,36 lít CO2 (đktc) và dung dịch Z. Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch Z, kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị m là
A.
68,95.
B.
103,9.
C.
133,45.
D.
74,35.
Câu 39:
Đốt cháy hoàn toàn a mol X là trieste của glixerol và 2 axit cacboxylic đơn chức, thu được b mol CO2 và c mol H2O, biết b-c = 4a. Hidro hóa m gam X cần 6,72 lít H2 (đktc) thu được 36,9 gam Y. Nếu đun nóng m gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, phản ứng hoàn toàn thu được bao nhiêu gam muối khan?
A.
81 gam.
B.
36,6 gam.
C.
16,2 gam.
D.
40,5 gam.
Câu 40:
Tiến hành điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp) 1 dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl cho tới khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả 2 điện cực thì dừng lại, thu được 1,12 lít khí (đktc). Dung dịch sau điện phân có thể hoà tan tối đa 1,02 gam Al2O3, biết sau quá trình điện phân pH của dung dịch tăng. Giả sử thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể. Giá trị của m là
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 22 — Mã đề: 5684 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.