HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5683
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5683
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 23
Câu 1: Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
110 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 23
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-2020-mon-hoa-hoc-de-so-23-dethichuan.pdf
Số lượng
110 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
110 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 110 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 110 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 23 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5683 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?
A.
NaCrO2.
B.
Cr2O3.
C.
K2Cr2O7.
D.
CrSO4.
Câu 2:
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A.
Na.
B.
Ca.
C.
Al.
D.
Fe.
Câu 3:
Metanol là một trong các tác nhân có lẫn trong rượu uống kém chất lượng, gây ngộ độc cho người uống. Metanol thuộc loại hợp chất
A.
andehit.
B.
axit cacboxylic.
C.
ancol.
D.
hiđrocacbon.
Câu 4:
Để tạo thành thủy tinh hữu cơ (plexiglat), người ta tiến hành trùng hợp
A.
CH3-COO-C(CH3)=CH2.
B.
CH2=CH-CH=CH2.
C.
CH3-COO-CH=CH2.
D.
CH2=C(CH3)-COOCH3.
Câu 5:
“Đường mía” là thương phẩm có chứa chất nào dưới đây?
A.
glucozơ
B.
fructozơ
C.
saccarozơ
D.
tinh bột
Câu 6:
Từ valin và alanin có thể tạo ra bao nhiêu đipeptit là đồng phân của nhau?
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 7:
Kim loại Fe không tan được trong dung dịch nào sau đây?
A.
FeCl3.
B.
CuSO4.
C.
HCl.
D.
NaOH.
Câu 8:
Chất không phản ứng với O2 là:
A.
Cl2.
B.
P.
C.
Ca.
D.
C2H5OH.
Câu 9:
Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOH. Tên thay thế của X là
A.
axit propionic.
B.
propanol.
C.
axit axetic.
D.
axit propanoic.
Câu 10:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Các amino axit là chất rắn ở điều kiện thường.
B.
Các amin ở điều kiện thường là chất khí hoặc chất lỏng.
C.
Các protein đều dễ tan trong nước.
D.
Các amin không độc.
Câu 11:
Polime nào sau đây có cấu trúc mạng lưới không gian?
A.
Polietilen.
B.
Poli(vinyl clorua).
C.
Amilopectin.
D.
Nhựa bakelit.
Câu 12:
Dãy gồm các chất đều bị thủy phân trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng là
A.
glucozơ, tinh bột và xenlulozơ.
B.
fructozơ, saccarozơ và tinh bột.
C.
saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ.
D.
glucozơ, saccarozơ và fructozơ.
Câu 13:
Cho 20,4 gam este no, đơn chức, mạch hở X tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được muối và 9,2 gam ancol etylic. Tên của X là
A.
etyl propionat.
B.
metyl axetat.
C.
etyl fomat.
D.
etyl axetat.
Câu 14:
Cho các chất sau: CH3COOCH3, HCOOCH3, HCOOC6H5, CH3COOC2H5. Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là:
A.
HCOOC6H5.
B.
CH3COOC2H5.
C.
HCOOCH3.
D.
CH3COOCH3.
Câu 15:
Dung dịch NaOH 0,001M có
A.
[H+] = [OH−].
B.
[H+] > [OH−].
C.
[Na+] < [OH−].
D.
[H+] < [OH−].
Câu 16:
Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những chất nào sau đây?
A.
CaSO4, MgCl2.
B.
Ca(HCO3)2, MgCl2.
C.
Mg(HCO3)2, CaCl2.
D.
Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.
Câu 17:
Phát biểu sai là
A.
Gang là hợp kim của Fe và C.
B.
Sắt là kim loại màu trắng hơi xám, dẫn nhiệt tốt.
C.
Quặng pirit sắt có thành phần chính là FeCO3.
D.
Sắt (II) hidroxit là chất rắn, màu trắng xanh, không tan trong nước.
Câu 18:
Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ chất rắn X như sau:

Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây?

Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây?
A.
2KMnO4 t0 K2MnO4 + MnO2 + O2↑
B.
NH4Cl t0 NH3↑ + HCl↑
C.
BaSO3 t0 BaO + SO2↑
D.
NH4HCO3 t0 NH3↑ + H2O + CO2↑
Câu 19:
Hoà tan 17,5 gam hợp kim Zn, Fe, Al vào dung dịch HCl thu được V lít H2 đktc và dung dịch A. Cô cạn A thu được 31,7 gam hỗn hợp muối khan. Giá trị V là
A.
1,12 lít
B.
3,36 lít
C.
4,48 lít
D.
6,72 lít
Câu 20:
Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2CO3, K2SO4. Có bao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
5.
Câu 21:
Hòa tan một lượng FexOy bằng H2SO4 loãng dư được dung dịch A. Biết A vừa có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím, vừa có khả năng hòa tan được bột Cu. Xác định CTPT của oxit sắt
A.
FeO
B.
Fe2O3
C.
Fe3O4
D.
A hoặc B
Câu 22:
Cho sơ đồ chuyển hóa:
FeO−+H2SO4 loa˜ng X−+Na2CrO4 +H2SO4 loa˜ng Y−+NaOH dư Z−+Br2 +NaOH dư T
Biết các chất Y, Z, T là các hợp chất của crom. Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
FeO−+H2SO4 loa˜ng X−+Na2CrO4 +H2SO4 loa˜ng Y−+NaOH dư Z−+Br2 +NaOH dư T
Biết các chất Y, Z, T là các hợp chất của crom. Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A.
Fe2(SO4)3, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3, NaCrO2.
B.
FeSO4, CrSO4, NaCrO2, Na2CrO4.
C.
FeSO4, Cr2(SO4)3, NaCrO2, Na2CrO4.
D.
FeSO4, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3, Na2Cr2O7.
Câu 23:
Thủy phân hoàn toàn 14,8 gam hỗn hợp 2 este đơn chức đồng phân nhau thì cần dùng vừa đủ 100 ml dung dịch NaOH 2M. Công thức cấu tạo thu gọn của 2 este là
A.
HCOOC2H5 và CH3COOCH3.
B.
CH3COOCH3 và C2H5COOH.
C.
HCOOC2H5 và C2H5COOH.
D.
CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3.
Câu 24:
Cho các dãy chất sau: stiren, metyl fomat, anilin, fructozơ, andehit axetic, axit fomic, phenol. Số chất trong dãy có khả năng làm mất màu nước Br2
A.
6
B.
5
C.
4
D.
3
Câu 25:
Cho các phát biểu sau:
(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.
(b) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon.
(c) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag.
(d) Có thể dùng phản ứng tráng bạc để phân biệt CH3COOC2H5 và HCOOC2H5.
(e) Thủy phân hoàn toàn saccarozơ chỉ thu được glucozơ.
Số phát biểu đúng là:
(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.
(b) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon.
(c) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag.
(d) Có thể dùng phản ứng tráng bạc để phân biệt CH3COOC2H5 và HCOOC2H5.
(e) Thủy phân hoàn toàn saccarozơ chỉ thu được glucozơ.
Số phát biểu đúng là:
A.
2.
B.
1.
C.
4.
D.
3.
Câu 26:
Cho 12,1 gam hỗn hợp các amin gồm metylamin, đimetylamin và etylamin tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là:
A.
23,50 gam.
B.
22,75 gam.
C.
23,05 gam.
D.
32,05 gam.
Câu 27:
Kết quả thí nghiệm của các hợp chất hữu cơ A, B, C, D, như sau:
Các chất A, B, C, D lần lượt là
| Mẫu thử | Thuốc thử | Hiện tượng |
|---|---|---|
| A | Dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng. | Kết tủa Ag. |
| B | Cu(OH)2, ở nhiệt độ thường. | Dung dịch xanh lam. |
| C | Nước brom | Nhạt màu nước brom |
| D | Quỳ tím | Hóa xanh |
Các chất A, B, C, D lần lượt là
A.
Etanal, metyl axetat, phenol, etylamin.
B.
Metyl fomat, axit fomic, glucozơ, metylamin.
C.
Metanal, glucozơ, fructozơ, metylamin.
D.
Metanal, metyl fomat, metylamin, glucozơ.
Câu 28:
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Ngâm lá Cu trong dung dịch AgNO3.
(b) Ngâm lá Zn trong dung dịch HCl loãng.
(c) Ngâm lá Al trong dung dịch HCl.
(d) Ngâm hợp kim Fe-Cu trong dung dịch HCl.
(e) Để một vật bằng gang (hợp kim Fe-C) ngoài không khí ẩm.
(g) Ngâm lá Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.
Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa là
(a) Ngâm lá Cu trong dung dịch AgNO3.
(b) Ngâm lá Zn trong dung dịch HCl loãng.
(c) Ngâm lá Al trong dung dịch HCl.
(d) Ngâm hợp kim Fe-Cu trong dung dịch HCl.
(e) Để một vật bằng gang (hợp kim Fe-C) ngoài không khí ẩm.
(g) Ngâm lá Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.
Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa là
A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
1.
Câu 29:
Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân hoàn toàn vinyl axetat bằng NaOH thu được natri axetat và andehit fomic.
(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
(c) Ở điều kiện thường anilin là chất khí.
(d) Tinh bột thuộc loại polisaccarit.
(e) Ở điều kiện thích hợp triolein tham gia phản ứng cộng hợp H2.
Số phát biểu đúng là
(a) Thủy phân hoàn toàn vinyl axetat bằng NaOH thu được natri axetat và andehit fomic.
(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
(c) Ở điều kiện thường anilin là chất khí.
(d) Tinh bột thuộc loại polisaccarit.
(e) Ở điều kiện thích hợp triolein tham gia phản ứng cộng hợp H2.
Số phát biểu đúng là
A.
2
B.
4
C.
5
D.
3
Câu 30:
Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau :
X + NaOH −t0 Y + Z (1) Y(ra˘ˊn) + NaOH(ra˘ˊn) −CaO, t0 CH4 + Na2CO3 (2)
Z + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O −t0 CH3COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag (3)
Chất X là
X + NaOH −t0 Y + Z (1) Y(ra˘ˊn) + NaOH(ra˘ˊn) −CaO, t0 CH4 + Na2CO3 (2)
Z + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O −t0 CH3COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag (3)
Chất X là
A.
etyl fomat.
B.
metyl acrylat.
C.
vinyl axetat.
D.
etyl axetat.
Câu 31:
Cho các phát biểu sau:
(a) Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, crom thuộc nhóm VIIIB
(b) Crom không tác dụng với dung dịch axit HNO3 và H2SO4 đặc nguội
(c) Khi thêm dung dịch kiềm vào muối cromat sẽ tạo thành đicromat
(d) Trong môi trường axit, muối crom (VI) bị khử thành muối crom (III)
(e) CrO là oxit bazo, Cr2O3 là oxit lưỡng tính, CrO3 là oxit axit
(g) Lưu huỳnh, photpho, ancol etylic đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3
Số phát biểu đúng
(a) Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, crom thuộc nhóm VIIIB
(b) Crom không tác dụng với dung dịch axit HNO3 và H2SO4 đặc nguội
(c) Khi thêm dung dịch kiềm vào muối cromat sẽ tạo thành đicromat
(d) Trong môi trường axit, muối crom (VI) bị khử thành muối crom (III)
(e) CrO là oxit bazo, Cr2O3 là oxit lưỡng tính, CrO3 là oxit axit
(g) Lưu huỳnh, photpho, ancol etylic đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3
Số phát biểu đúng
A.
4
B.
5
C.
6
D.
2
Câu 32:
Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit Y, thu được 3 mol glynin, 1 mol valin và 1 mol alanin. Khi thủy phân không hoàn toàn Y thu được các dipeptit Ala-Gly, Gly-Val và 1 tripeptit Gly-Gly-Gly. Cấu tạo của Y là
A.
Gly-Ala-Gly-Gly-Val.
B.
Gly-Gly-Ala-Gly-Val.
C.
Gly-Ala-Gly-Val-Gly.
D.
Ala-Gly-Gly-Gly-Val.
Câu 33:
Cho 2,4 gam bột kim loại Mg tác dụng hoàn toàn với 250 ml dung dịch chứa FeSO4 0,2M và CuSO4 0,3M, sau phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A.
6,0.
B.
6,4.
C.
5,4.
D.
6,2.
Câu 34:
Hòa tan hoàn toàn 25,3 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn bằng dung dịch HNO3. Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và 4,48 lít (đktc) khí Z (gồm hai hợp chất khí không màu) có khối lượng 7,4 gam. Cô cạn dung dịch Y thu được 122,3 gam hỗn hợp muối. Tính số mol HNO3 đã tham gia phản ứng.
A.
0,4 mol
B.
1,4 mol
C.
1,9 mol
D.
1,5 mol
Câu 35:
Đốt cháy hoàn toàn a g triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol khí O2 thì thu được 3,42 mol CO2 và 3,18 mol H2O. Mặt khác a g X phản ứng vừa đủ với NaOH thu được b gam muối. Giá trị của b là
A.
60,36
B.
57,12
C.
53,16
D.
54,84
Câu 36:
Tripanmitin là chất béo no, ở trạng thái rắn. Công thức của tripanmitin là
A.
(C17H33COO)3C3H5.
B.
(C17H35COO)3C3H5.
C.
(C15H31COO)3C3H5.
D.
(C17H31COO)3C3H5.
Câu 37:
Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Hidro hóa X, thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X, Y lần lượt là:
A.
glucozơ, sobitol.
B.
fructozơ, sobitol.
C.
saccarozơ, glucozơ.
D.
glucozơ, axit gluconic.
Câu 38:
Dung dịch glyxin (axit α-aminoaxetic) phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A.
HCl.
B.
KNO3.
C.
NaCl.
D.
NaNO3.
Câu 39:
Poli(metyl metacrylat) (PMM) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
A.
CH2=CH2.
B.
CH2=C(CH3)COOCH3.
C.
CH2=CHCl.
D.
CHCl=CHCl.
Câu 40:
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
A.
W.
B.
Al.
C.
Na.
D.
Fe.
Câu 41:
Kim loại nào sau đây có số oxi hóa +1 duy nhất trong hợp chất?
A.
Al.
B.
Fe.
C.
Ca.
D.
K.
Câu 42:
Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
A.
AlCl3.
B.
NaHCO3.
C.
Al2O3.
D.
Al(OH)3.
Câu 43:
Manhetit là một loại quặng sắt quan trọng, nhưng hiếm có trong tự nhiên, dùng để luyện gang, thép. Thành phần chính của quặng manhetit là
A.
FeCl3.
B.
Fe2O3.
C.
Fe3O4.
D.
FeO.
Câu 44:
Đốt cháy 2,15 gam hỗn hợp gồm Zn, Al và Mg trong khí oxi dư, thu được 3,43 gam hỗn hợp X. Toàn bộ X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,5M. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là
A.
240.
B.
480.
C.
160.
D.
320.
Câu 45:
Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100 ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là
A.
C3H5N.
B.
C2H7N.
C.
C3H7N.
D.
CH5N.
Câu 46:
Cho các polime: poli(vinyl clorua), xenlulozơ, policaproamit, polistiren, xenlulozơ triaxetat, nilon-6,6. Số polime tổng hợp là
A.
5.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 47:
Phát biểu nào sau đây khi so sánh 3 kim loại Mg, Al, Cr là đúng?
A.
3 kim loại đều thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn.
B.
3 kim loại đều bền vì có lớp oxit bảo vệ bề mặt.
C.
3 kim loại đều phản ứng với axit HCl loãng với tỷ lệ bằng nhau.
D.
Tính khử giảm dần theo thứ tự Mg, Cr, Al.
Câu 48:
Dung dịch X có 0,1 mol K+; 0,2 mol Mg2+; 0,1 mol Na+; 0,2 mol Cl− và a mol Y−. Ion Y− và giá trị của a là
A.
NO3− và 0,4.
B.
OH− và 0,2.
C.
OH− và 0,4.
D.
NO3− và 0,2.
Câu 49:
Cho 6 gam một oxit kim loại hóa trị II tác dụng vừa đủ với HCl cho 14,25 gam muối clorua của kim loại đó. Cho biết công thức oxit kim loại?
A.
CaO.
B.
MgO.
C.
CuO.
D.
Al2O3.
Câu 50:
Vật liệu bằng nhôm khá bền trong không khí là do
A.
nhôm không thể phản ứng với oxi.
B.
có lớp hidroxit bảo vệ.
C.
có lớp oxit bảo vệ.
D.
nhôm không thể phản ứng với nito.
Câu 51:
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
Thạch cao khan (CaSO4.H2O) được dùng làm phấn viết bảng, bó bột khi gãy xương.
B.
Trong tự nhiên, các kim loại kiềm tồn tại dưới dạng hợp chất.
C.
Nước cứng là nước chứa nhiều ion Cl−, HCO3− và SO42−.
D.
Sắt là kim loại nặng, có tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt trong tất cả các kim loại.
Câu 52:
Cho 115,3 gam hỗn hợp 2 muối MgCO3 và RCO3 vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được 4,48 lít khí CO2 đktc, chất rắn X và dung dịch Y chứa 12 gam muối. Nung X đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z và 11,2 lít khí CO2 đktc. Khối lượng của Z là
A.
92,1 gam
B.
80,9 gam
C.
84,5 gam
D.
88,5 gam
Câu 53:
Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 0,2M vào ống nghiệm chứa dung dịch Al2(SO4)3. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)2 như sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p67_f1]
Giá trị của V gần nhất với giá trị nào sau đây?
[Hình cần kiểm tra lại: p67_f1]
Giá trị của V gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
1,7.
B.
2,1.
C.
2,4.
D.
2,5.
Câu 54:
Hỗn hợp X gồm hai este đều mạch hở có tỉ lệ số mol 5:3, trong phân tử mỗi este chỉ chứa một loại nhóm chức. Đun nóng 48,3 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được một ancol Y duy nhất và hỗn hợp Z gồm các muối. Đốt cháy toàn bộ Z cần dùng 0,915 mol O2, thu được 38,16 gam Na2CO3 và hỗn hợp T gồm CO2 và H2O. Dẫn toàn bộ T qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được dung dịch có khối lượng giảm 37,86 gam so với dung dịch ban đầu. Phần trăm khối lượng của muối có khối lượng phân tử lớn nhất trong hỗn hợp Z là
A.
25,6\%.
B.
15,4\%.
C.
15,1\%.
D.
25,1\%.
Câu 55:
Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na₂O và BaO. Hòa tan hoàn toàn 21,9 gam X vào nước, thu được 1,12 lít khí H₂ (đktc) và dung dịch Y chứa 20,52 gam Ba(OH)₂. Cho Y tác dụng với 100 ml dung dịch Al₂(SO₄)₃ 0,5M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
27,96.
B.
29,52.
C.
36,51.
D.
1,50.
Câu 56:
Peptit X CₓH_yO_zN₆ mạch hở tạo bởi một α-amino axit no chứa 1 nhóm -NH₂ và 1 nhóm -COOH. Để phản ứng hết 19g hỗn hợp E chứa X, este Y (CₙH₂ₙ₋₂O₄) và este Z (CₘH₂ₘ₋₄O₆) cần 300 ml dung dịch NaOH 1M thu được hỗn hợp muối và 2 ancol có cùng số cacbon. Lấy toàn bộ hỗn hợp muối nung với vôi tôi xút được hỗn hợp F chứa 2 khí có tỉ khối so với H₂ là 3,9. Đốt cháy 19 g E cần 0,685 mol O₂ thu được 9,72 g H₂O. Biết X, Y đều là este thuần chức. Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp E gần nhất với:
A.
19\%.
B.
23\%.
C.
28\%.
D.
32\%.
Câu 57:
Cho 9,2 gam Na vào 300 ml dung dịch HCl 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được số gam chất rắn khan là:
A.
17,55
B.
17,85
C.
23,40
D.
21,55
Câu 58:
Đốt cháy hoàn toàn m gam chất béo X (chứa triglixerit của axit stearic, axit panmitic và các axit béo tự do đó). Sau phản ứng thu được 20,16 lít CO₂ (đktc) và 15,66 gam nước. Xà phòng hóa m gam X (H = 90%) thì thu được khối lượng glixerol là
A.
2,760 gam
B.
1,242 gam
C.
1,380 gam
D.
2,484 gam
Câu 59:
Hỗn hợp khí X gồm propen, etan, buta-1,3-đien, but-1-in có tỉ khối hơi so với SO₂ là 0,75. Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol hỗn hợp X, cho hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình dung dịch Ca(OH)₂ dư thì thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
8,3
B.
7
C.
7,3
D.
10,4
Câu 60:
Cho 40 gam hỗn hợp X gồm Fe₃O₄ và Cu vào dung dịch HCl, thu được dung dịch Y chứa hai chất tan và còn lại 16,32 gam chất rắn. Cho dung dịch AgNO₃ dư vào dung dịch Y, thu được m gam chất rắn. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
124
B.
118
C.
108
D.
112
Câu 61:
Hấp thụ hoàn toàn 8,96 lít CO₂ (đktc) và 500 ml dung dịch gồm NaOH 0,5M, KOH 0,6M, thu được dung dịch X. Khối lượng chất tan trong X là
A.
41,7
B.
34,5
C.
41,45
D.
41,85
Câu 62:
Dung dịch X có màu da cam. Nếu cho thêm vào một lượng KOH, màu đỏ của dung dịch dần dần chuyển sang màu vàng tươi. Nếu thêm vào đó một lượng H₂SO₄, màu của dung dịch dần dần trở lại màu da cam. Dung dịch X chứa chất có công thức phân tử là
A.
K₂Cr₂O₇
B.
K₂CrO₄
C.
KCr₂O₄
D.
H₂CrO₄
Câu 63:
Các dung dịch riêng biệt: Na₂CO₃, BaCl₂, MgCl₂, H₂SO₄, NaOH được đánh số ngẫu nhiên (1), (2), (3), (4), (5). Tiến hành một số thí nghiệm, kết quả được ghi lại trong bảng sau:
Các dung dịch (1), (3), (5) lần lượt là:
| Dung dịch | (1) | (2) | (4) | (5) |
|---|---|---|---|---|
| (1) | khí thoát ra | có kết tủa | ||
| (2) | khí thoát ra | có kết tủa | có kết tủa | |
| (4) | có kết tủa | có kết tủa | ||
| (5) | có kết tủa |
Các dung dịch (1), (3), (5) lần lượt là:
A.
H₂SO₄, NaOH, MgCl₂
B.
Na₂CO₃, NaOH, BaCl₂
C.
H₂SO₄, MgCl₂, BaCl₂
D.
Na₂CO₃, BaCl₂, BaCl₂
Câu 64:
Cho 200 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,4M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa 10 gam muối. Khối lượng mol phân tử của X là
A.
75
B.
103
C.
125
D.
89
Câu 65:
Người ta dùng glucozơ để tráng ruột phích. Trung bình cần dùng 0,75 gam glucozơ cho một ruột phích. Tính khối lượng Ag có trong ruột phích biết hiệu suất phản ứng là 80%.
A.
0,36
B.
0,72
C.
0,9
D.
0,45
Câu 66:
Hỗn hợp X gồm 4 chất hữu cơ đều có cùng công thức phân tử C2H8O2N2. Cho một lượng X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 0,5M và đun nóng, thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và 6,72 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm 3 amin. Cô cạn toàn bộ dung dịch Y thu được 29,28 gam hỗn hợp muối khan. Giá trị của V là
A.
420
B.
480
C.
960
D.
840
Câu 67:
Dung dịch X chứa 0,6 mol NaHCO3 và 0,3 mol Na2CO3. Thêm rất từ từ dung dịch chứa 0,8 mol HCl vào dung dịch X, thu được dung dịch Y và V lít khí CO2 (đktc). Thêm vào dung dịch Y nước vôi trong dư thấy tạo thành m gam kết tủa. Thể tích khí CO2 và khối lượng kết tủa là
A.
11,2 lít CO2; 40 gam CaCO3
B.
11,2 lít CO2; 90 gam CaCO3
C.
16,8 lít CO2; 60 gam CaCO3
D.
11,2 lít CO2; 60 gam CaCO3
Câu 68:
Nung bột Fe2O3 với a gam bột Al trong khí trơ, thu được 11,78 gam hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ X vào lượng dư dung dịch NaOH, thu được 1,344 lít H2 (đktc). Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là
A.
1,95
B.
3,78
C.
2,43
D.
2,56
Câu 69:
Hỗn hợp X gồm Al, Ca, Al4C3 và CaC2. Cho 40,3 gam X vào nước dư, chỉ thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z (C2H2, CH4, H2). Đốt cháy hết Z thu được 20,16 lít khí CO2 (đktc) và 20,7 gam H2O. Nhỏ từ từ V lít dung dịch HCl xM vào Y, được biểu diễn theo hình vẽ:
[Hình cần kiểm tra lại: p72_f1]
Giá trị của x gần nhất với
[Hình cần kiểm tra lại: p72_f1]
Giá trị của x gần nhất với
A.
1,6
B.
2,2
C.
2,4
D.
1,8
Câu 70:
Hỗn hợp X gồm Al2O3, Ba, K (trong đó oxi chiếm 20% khối lượng của X). Hòa tan hoàn toàn m gam X vào nước dư, thu được dung dịch Y và 0,022 mol khí H2. Cho từ từ đến hết dung dịch gồm 0,018 mol H2SO4 và 0,038 mol HCl vào Y, thu được dung dịch Z (chỉ chứa các muối clorua và muối sunfat trung hòa) và 2,958 gam hỗn hợp kết tủa. Giá trị của m là
A.
3,912
B.
3,600
C.
3,090
D.
4,422
Câu 71:
Cho các polime: poliacrilonitrin, poli(phenol-fomandehit), poli(hexametylen–adipamit), poli(etylen-terephtalat), polibutadien, poli(metyl metacrylat). Số polime dùng làm chất dẻo là
A.
5
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 72:
Cho các phát biểu sau:
(a) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2, thu được dung dịch chứa NaOH.
(b) Nước tự nhiên thường có cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu.
(c) Để điều chế Mg, Al người ta dùng khí H2 hoặc CO để khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao.
(d) Công thức hóa học của thạch cao nung là CaSO4.2H2O.
(e) Dùng bình cứu hỏa để dập tắt đám cháy có mặt Mg.
Số phát biểu đúng là
(a) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2, thu được dung dịch chứa NaOH.
(b) Nước tự nhiên thường có cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu.
(c) Để điều chế Mg, Al người ta dùng khí H2 hoặc CO để khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao.
(d) Công thức hóa học của thạch cao nung là CaSO4.2H2O.
(e) Dùng bình cứu hỏa để dập tắt đám cháy có mặt Mg.
Số phát biểu đúng là
A.
3.
B.
2.
C.
5.
D.
4.
Câu 73:
Điện phân dung dịch X gồm CuSO4 và KCl (tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 5) với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi I = 2A. Sau 1930 giây, thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí gồm H2 và Cl2 (có tỉ khối so với H2 là 24). Mặt khác, nếu điện phân X trong thời gian t giây thì khối lượng dung dịch giảm 2,715 gam. Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong nước và nước không bay hơi trong quá trình điện phân. Giá trị của t là
A.
3860
B.
5790
C.
4825
D.
2895
Câu 74:
Đun nóng 0,2 mol hỗn hợp X gồm một este đơn chức và một este hai chức với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được một ancol Y duy nhất và 24,52 gam hỗn hợp Z gồm các muối. Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 9,0 gam. Đốt cháy hoàn toàn 24,52 gam Z cần dùng 0,52 mol O2, thu được Na2CO3 và 24,2 gam hỗn hợp gồm CO2 và H2O. Phần trăm khối lượng của muối có khối lượng phân tử lớn nhất trong hỗn hợp Z là
A.
43,7%
B.
32,8%
C.
37,8%
D.
28,4%
Câu 75:
X là este của amino axit, Y là peptit mạch hở. Cho m gam hỗn hợp M gồm X và Y tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 13,8 gam một ancol đơn chức Z và hỗn hợp T chứa muối của glynin, alanin, valin (trong đó có 0,5 mol muối của glynin). Đốt cháy hoàn toàn T trong O2, thu được Na2CO3, N2, H2O và 1,45 mol CO2. Cho toàn bộ lượng Z trên tác dụng hết với Na, sinh ra 0,15 mol H2. Phần trăm khối lượng của Y trong M gần nhất với:
A.
58%
B.
52%
C.
45%
D.
48%
Câu 76:
Cho các phát biểu sau:
(a) Hợp kim Na - K có nhiệt độ nóng chảy thấp, 70°C.
(b) NaOH là chất rắn, màu trắng, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn.
(c) Al(OH)3, NaHCO3, Al2O3 là các chất có tính chất lưỡng tính.
(d) Có thể điều chế kim loại nhóm bằng cách điện phân nóng chảy muối halogenua của nó.
(e) Kim loại xesi dùng làm tế bào quang điện;
Số phát biểu đúng là
(a) Hợp kim Na - K có nhiệt độ nóng chảy thấp, 70°C.
(b) NaOH là chất rắn, màu trắng, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn.
(c) Al(OH)3, NaHCO3, Al2O3 là các chất có tính chất lưỡng tính.
(d) Có thể điều chế kim loại nhóm bằng cách điện phân nóng chảy muối halogenua của nó.
(e) Kim loại xesi dùng làm tế bào quang điện;
Số phát biểu đúng là
A.
3.
B.
2.
C.
5.
D.
4.
Câu 77:
Cho các phát biểu sau:
(a) Một số este có mùi thơm, không độc, được dùng làm hương liệu trong công nghiệp thực phẩm, mĩ phẩm,...
(b) Gạo nếp chứa nhiều amylopectin hơn gạo tẻ.
(c) Dung dịch các amino axit có thể làm đổi màu quỳ tím sang đỏ hoặc sang xanh hoặc không làm đổi màu.
(d) Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do sự đông tụ của protein do nhiệt độ.
(e) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
(g) Một số polime như xenlulozo, poli(haxametylen diamine), poliacrilonitrin được dùng làm tơ.
Số phát biểu đúng là
(a) Một số este có mùi thơm, không độc, được dùng làm hương liệu trong công nghiệp thực phẩm, mĩ phẩm,...
(b) Gạo nếp chứa nhiều amylopectin hơn gạo tẻ.
(c) Dung dịch các amino axit có thể làm đổi màu quỳ tím sang đỏ hoặc sang xanh hoặc không làm đổi màu.
(d) Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do sự đông tụ của protein do nhiệt độ.
(e) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
(g) Một số polime như xenlulozo, poli(haxametylen diamine), poliacrilonitrin được dùng làm tơ.
Số phát biểu đúng là
A.
5.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 78:
Cho 100ml dung dịch HCl 0,1M vào 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,06M thu được 200ml dung dịch X. Giá trị pH của dung dịch X là:
A.
13
B.
2
C.
12
D.
7
Câu 79:
Hòa tan hoàn toàn 1,62 gam Al trong 280 ml dung dịch HNO3 1M, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Cho 5,75 gam kim loại Na và 500 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch Y. Trộn dung dịch X với dung dịch Y tạo thành 1,56 gam kết tủa. Nồng độ mol của dung dịch HCl là
A.
3M.
B.
0,3M.
C.
0,15M.
D.
1,5M.
Câu 80:
Hòa tan hoàn toàn 8,6 gam hỗn hợp Al, Mg, Fe, Zn vào 100 gam dung dịch gồm KNO3 1M và H2SO4 2M, thu được dung dịch X chứa 43,25 gam muối trung hòa và hỗn hợp khí Y (trong đó H2 chiếm 4% khối lượng Y). Cho một lượng KOH vào X, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kết tủa Z (không có khí thoát ra). Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi được 12,6 gam chất rắn. Nồng độ phần trăm của FeSO4 trong X gần giá trị nào nhất sau đây?
A.
7,50%.
B.
7,00%.
C.
7,75%.
D.
7,25%.
Câu 81:
Hợp chất nào sau đây **không** có tính lưỡng tính?
A.
AlCl3.
B.
NaHCO3.
C.
Al2O3.
D.
Al(OH)3.
Câu 82:
Manhetit là một loại quặng sắt quan trọng, nhưng hiếm có trong tự nhiên, dùng để luyện gang, thép. Thành phần chính của quặng manhetit là
A.
FeCl3.
B.
Fe2O3.
C.
Fe3O4.
D.
FeO.
Câu 83:
Đốt cháy 2,15 gam hỗn hợp gồm Zn, Al và Mg trong khí oxi dư, thu được 3,43 gam hỗn hợp X. Toàn bộ X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,5M. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là
A.
240.
B.
480.
C.
160.
D.
320.
Câu 84:
Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100 ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là
A.
C3H5N.
B.
C2H7N.
C.
C3H7N.
D.
CH5N.
Câu 85:
Cho các polime: poli(vinyl clorua), xenlulozơ, policaproamit, polistiren, xenlulozơ triaxetat, nilon-6,6. Số polime tổng hợp là
A.
5.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 86:
Phát biểu nào sau đây khi so sánh 3 kim loại Mg, Al, Cr là đúng?
A.
3 kim loại đều thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn.
B.
3 kim loại đều bền vì có lớp oxit bảo vệ bề mặt.
C.
3 kim loại đều phản ứng với axit HCl loãng với tỷ lệ bằng nhau.
D.
Tính khử giảm dần theo thứ tự Mg, Cr, Al.
Câu 87:
Dung dịch X có 0,1 mol K+; 0,2 mol Mg2+; 0,1 mol Na+; 0,2 mol Cl− và a mol Y−. Ion Y− và giá trị của a là
A.
NO3− và 0,4.
B.
OH− và 0,2.
C.
OH− và 0,4.
D.
NO3− và 0,2.
Câu 88:
Hỗn hợp khí X gồm propen, etan, buta-1,3-đien, but-1-in có tỉ khối hơi so với SO₂ là 0,75. Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol hỗn hợp X, cho hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình dung dịch Ca(OH)₂ dư thì thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
8,3.
B.
7.
C.
7,3.
D.
10,4.
Câu 89:
Cho 40 gam hỗn hợp X gồm Fe₃O₄ và Cu vào dung dịch HCl, thu được dung dịch Y chứa hai chất tan và còn lại 16,32 gam chất rắn. Cho dung dịch AgNO₃ dư vào dung dịch Y, thu được m gam chất rắn. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
124.
B.
118.
C.
108.
D.
112.
Câu 90:
Hấp thụ hoàn toàn 8,96 lít CO₂ (đktc) và 500 ml dung dịch gồm NaOH 0,5M, KOH 0,6M, thu được dung dịch X. Khối lượng chất tan trong X là
A.
41,7.
B.
34,5.
C.
41,45.
D.
41,85.
Câu 91:
Dung dịch X có màu da cam. Nếu cho thêm vào một lượng KOH, màu đỏ của dung dịch dần dần chuyển sang màu vàng tươi. Nếu thêm vào đó một lượng H₂SO₄, màu của dung dịch dần dần trở lại màu da cam. Dung dịch X chứa chất có công thức phân tử là
A.
K₂Cr₂O₇.
B.
K₂CrO₄.
C.
KCr₂O₄.
D.
H₂CrO₄.
Câu 92:
Dung dịch X chứa 0,6 mol NaHCO₃ và 0,3 mol Na₂CO₃. Thêm rất từ từ dung dịch chứa 0,8 mol HCl vào dung dịch X, thu được dung dịch Y và V lít khí CO₂ (đktc). Thêm vào dung dịch Y nước vôi trong dư thấy tạo thành m gam kết tủa. Thể tích khí CO₂ và khối lượng kết tủa là
A.
11,2 lít CO₂; 40 gam CaCO₃.
B.
11,2 lít CO₂; 90 gam CaCO₃.
C.
16,8 lít CO₂; 60 gam CaCO₃.
D.
11,2 lít CO₂; 60 gam CaCO₃.
Câu 93:
Nung bột Fe₂O₃ với a gam bột Al trong khí trơ, thu được 11,78 gam hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ X vào lượng dư dung dịch NaOH, thu được 1,344 lít H₂ (đktc). Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là
A.
1,95.
B.
3,78.
C.
2,43.
D.
2,56.
Câu 94:
Hỗn hợp X gồm Al, Ca, Al₄C₃ và CaC₂. Cho 40,3 gam X vào nước dư, chỉ thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z (C₂H₂, CH₄, H₂). Đốt cháy hết Z thu được 20,16 lít khí CO₂ (đktc) và 20,7 gam H₂O. Nhỏ từ từ V lít dung dịch HCl xM vào Y, được biểu diễn theo hình vẽ:
Câu 95:
Các dung dịch riêng biệt: Na2CO3, BaCl2, MgCl2, H2SO4, NaOH được đánh số ngẫu nhiên (1), (2), (3), (4), (5). Tiến hành một số thí nghiệm, kết quả được ghi lại trong bảng sau:
Các dung dịch (1), (3), (5) lần lượt là:
| Dung dịch | (1) | (2) | (4) | (5) |
| (1) | khí thoát ra | có kết tủa | ||
| (2) | khí thoát ra | có kết tủa | có kết tủa | |
| (4) | có kết tủa | có kết tủa | ||
| (5) | có kết tủa |
Các dung dịch (1), (3), (5) lần lượt là:
A.
H2SO4, NaOH, MgCl2.
B.
Na2CO3, NaOH, BaCl2.
C.
H2SO4, MgCl2, BaCl2.
D.
Na2CO3, BaCl2, BaCl2.
Câu 96:
Cho 200 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,4M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa 10 gam muối. Khối lượng mol phân tử của X là
A.
75.
B.
103.
C.
125.
D.
89.
Câu 97:
Người ta dùng glucozơ để tráng ruột phích. Trung bình cần dùng 0,75 gam glucozơ cho một ruột phích. Tính khối lượng Ag có trong ruột phích biết hiệu suất phản ứng là 80%.
A.
0,36.
B.
0,72.
C.
0,9.
D.
0,45.
Câu 98:
Hỗn hợp X gồm 4 chất hữu cơ đều có cùng công thức phân tử C2H8O2N2. Cho một lượng X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 0,5M và đun nóng, thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và 6,72 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm 3 amin. Cô cạn toàn bộ dung dịch Y thu được 29,28 gam hỗn hợp muối khan. Giá trị của V là
A.
420.
B.
480.
C.
960.
D.
840.
Câu 99:
Giá trị của x gần nhất với


A.
1,6.
B.
2,2.
C.
2,4.
D.
1,8.
Câu 100:
Hỗn hợp X gồm Al2O3, Ba, K (trong đó oxi chiếm 20% khối lượng của X). Hòa tan hoàn toàn m gam X vào nước dư, thu được dung dịch Y và 0,022 mol khí H2. Cho từ từ đến hết dung dịch gồm 0,018 mol H2SO4 và 0,038 mol HCl vào Y, thu được dung dịch Z (chỉ chứa các muối clorua và muối sunfat trung hòa) và 2,958 gam hỗn hợp kết tủa. Giá trị của m là
A.
3,912.
B.
3,600.
C.
3,090.
D.
4,422.
Câu 101:
Cho các polime: poliacrilonitrin, poli(phenol-fomandehit), poli(hexametylen–adipamit), poli(etylen-tereptalat), polibutđien, poli(metyl metacrylat). Số polime dùng làm chất dẻo là
A.
5.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 102:
Cho các phát biểu sau:
(a) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2, thu được dung dịch chứa NaOH.
(b) Nước tự nhiên thường có cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu.
(c) Để điều chế Mg, Al người ta dùng khí H2 hoặc CO để khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao.
(d) Công thức hóa học của thạch cao nung là CaSO4.2H2O.
(e) Dùng bình cứu hỏa để dập tắt đám cháy có mặt Mg.
Số phát biểu đúng là
(a) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2, thu được dung dịch chứa NaOH.
(b) Nước tự nhiên thường có cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu.
(c) Để điều chế Mg, Al người ta dùng khí H2 hoặc CO để khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao.
(d) Công thức hóa học của thạch cao nung là CaSO4.2H2O.
(e) Dùng bình cứu hỏa để dập tắt đám cháy có mặt Mg.
Số phát biểu đúng là
A.
3.
B.
2.
C.
5.
D.
4.
Câu 103:
Cho các phát biểu sau:
(a) Hợp kim Na - K có nhiệt độ nóng chảy thấp, 70°C.
(b) NaOH là chất rắn, màu trắng, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn.
(c) Al(OH)3, NaHCO3, Al2O3 là các chất có tính chất lưỡng tính.
(d) Có thể điều chế kim loại nhôm bằng cách điện phân nóng chảy muối halogenua của nó.
(e) Kim loại xesi dùng làm tế bào quang điện;
Số phát biểu đúng là
(a) Hợp kim Na - K có nhiệt độ nóng chảy thấp, 70°C.
(b) NaOH là chất rắn, màu trắng, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn.
(c) Al(OH)3, NaHCO3, Al2O3 là các chất có tính chất lưỡng tính.
(d) Có thể điều chế kim loại nhôm bằng cách điện phân nóng chảy muối halogenua của nó.
(e) Kim loại xesi dùng làm tế bào quang điện;
Số phát biểu đúng là
A.
3.
B.
2.
C.
5.
D.
4.
Câu 104:
Cho các phát biểu sau:
(a) Một số este có mùi thơm, không độc, được dùng làm hương liệu trong công nghiệp thực phẩm, mĩ phẩm,...
(b) Gạo nếp chứa nhiều amilopectin hơn gạo tẻ.
(c) Dung dịch các amino axit có thể làm đổi màu quỳ tím sang đỏ hoặc sang xanh hoặc không làm đổi màu.
(d) Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do sự đông tụ của protein do nhiệt độ.
(e) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
(g) Một số polime như xenlulozo, poli(haxametylen diamin), poliacrilonitrin được dùng làm tơ.
Số phát biểu đúng là
(a) Một số este có mùi thơm, không độc, được dùng làm hương liệu trong công nghiệp thực phẩm, mĩ phẩm,...
(b) Gạo nếp chứa nhiều amilopectin hơn gạo tẻ.
(c) Dung dịch các amino axit có thể làm đổi màu quỳ tím sang đỏ hoặc sang xanh hoặc không làm đổi màu.
(d) Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do sự đông tụ của protein do nhiệt độ.
(e) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
(g) Một số polime như xenlulozo, poli(haxametylen diamin), poliacrilonitrin được dùng làm tơ.
Số phát biểu đúng là
A.
5.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 105:
Cho 100ml dung dịch HCl 0,1M vào 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,06M thu được 200ml dung dịch X. Giá trị pH của dung dịch X là:
A.
13
B.
2
C.
12
D.
7
Câu 106:
Hòa tan hoàn toàn 1,62 gam Al trong 280 ml dung dịch HNO3 1M, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Cho 5,75 gam kim loại Na và 500 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch Y. Trộn dung dịch X với dung dịch Y tạo thành 1,56 gam kết tủa. Nồng độ mol của dung dịch HCl là
A.
3M.
B.
0,3M.
C.
0,15M.
D.
1,5M.
Câu 107:
Hòa tan hoàn toàn 8,6 gam hỗn hợp Al, Mg, Fe, Zn vào 100 gam dung dịch gồm KNO3 1M và H2SO4 2M, thu được dung dịch X chứa 43,25 gam muối trung hòa và hỗn hợp khí Y (trong đó H2 chiếm 4% khối lượng Y). Cho một lượng KOH vào X, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kết tủa Z (không có khí thoát ra). Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi được 12,6 gam chất rắn. Nồng độ phần trăm của FeSO4 trong X gần giá trị nào nhất sau đây?
A.
7,50%.
B.
7,00%.
C.
7,75%.
D.
7,25%.
Câu 108:
Điện phân dung dịch X gồm CuSO4 và KCl (tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 5) với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi I = 2A. Sau 1930 giây, thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí gồm H2 và Cl2 (có tỉ khối so với H2 là 24). Mặt khác, nếu điện phân X trong thời gian t giây thì khối lượng dung dịch giảm 2,715 gam. Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong nước và nước không bay hơi trong quá trình điện phân. Giá trị của t là
A.
3860.
B.
5790.
C.
4825.
D.
2895.
Câu 109:
Đun nóng 0,2 mol hỗn hợp X gồm một este đơn chức và một este hai chức với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được một ancol Y duy nhất và 24,52 gam hỗn hợp Z gồm các muối. Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 9,0 gam. Đốt cháy hoàn toàn 24,52 gam Z cần dùng 0,52 mol O2, thu được Na2CO3 và 24,2 gam hỗn hợp gồm CO2 và H2O. Phần trăm khối lượng của muối có khối lượng phân tử lớn nhất trong hỗn hợp Z là
A.
43,7%.
B.
32,8%.
C.
37,8%.
D.
28,4%.
Câu 110:
X là este của amino axit, Y là peptit mạch hở. Cho m gam hỗn hợp M gồm X và Y tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 13,8 gam một ancol đơn chức Z và hỗn hợp T chứa muối của glyxin, alanin, valin (trong đó có 0,5 mol muối của glyxin). Đốt cháy hoàn toàn T trong O2, thu được Na2CO3, N2, H2O và 1,45 mol CO2. Cho toàn bộ lượng Z trên tác dụng hết với Na, sinh ra 0,15 mol H2. Phần trăm khối lượng của Y trong M gần nhất với:
A.
58%
B.
52%
C.
45%
D.
48%
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 23 — Mã đề: 5683 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 61 | 62 | 63 | 64 | 65 | 66 | 67 | 68 | 69 | 70 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 71 | 72 | 73 | 74 | 75 | 76 | 77 | 78 | 79 | 80 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 81 | 82 | 83 | 84 | 85 | 86 | 87 | 88 | 89 | 90 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 91 | 92 | 93 | 94 | 95 | 96 | 97 | 98 | 99 | 100 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 101 | 102 | 103 | 104 | 105 | 106 | 107 | 108 | 109 | 110 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 55 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 56 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 57 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 58 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 59 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 60 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 61 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 62 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 63 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 64 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 65 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 66 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 67 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 68 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 69 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 70 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 71 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 72 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 73 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 74 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 75 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 76 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 77 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 78 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 79 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 80 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 81 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 82 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 83 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 84 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 85 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 86 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 87 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 88 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 89 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 90 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 91 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 92 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 93 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 94 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 95 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 96 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 97 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 98 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 99 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 100 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 101 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 102 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 103 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 104 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 105 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 106 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 107 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 108 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 109 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 110 (Chọn —):Đáp án đúng là —.