Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 23 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học với 110 câu hỏi, bao gồm các chuyên đề Hóa học thực tiễn. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

Danh sách 110 câu hỏi trong Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 23

  1. Câu 1: Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?
  2. Câu 1: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
  3. Câu 1: Metanol là một trong các tác nhân có lẫn trong rượu uống kém chất lượng, gây ngộ độc cho người uống. Metanol thuộc loại hợp chất
  4. Câu 1: Để tạo thành thủy tinh hữu cơ (plexiglat), người ta tiến hành trùng hợp
  5. Câu 1: “Đường mía” là thương phẩm có chứa chất nào dưới đây?
  6. Câu 1: Từ valin và alanin có thể tạo ra bao nhiêu đipeptit là đồng phân của nhau?
  7. Câu 1: Kim loại Fe không tan được trong dung dịch nào sau đây?
  8. Câu 1: Chất không phản ứng với O 2 là:
  9. Câu 1: Hợp chất X có công thức cấu tạo CH 3CH 2COOH. Tên thay thế của X là
  10. Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng?
  11. Câu 1: Polime nào sau đây có cấu trúc mạng lưới không gian?
  12. Câu 1: Dãy gồm các chất đều bị thủy phân trong dung dịch H 2SO 4 loãng, đun nóng là
  13. Câu 1: Cho 20,4 gam este no, đơn chức, mạch hở X tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được muối và 9,2 gam ancol etylic. Tên của X là
  14. Câu 1: Cho các chất sau: CH 3COOCH 3, HCOOCH 3, HCOOC 6H 5, CH 3COOC 2H 5. Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là:
  15. Câu 1: Dung dịch NaOH 0,001M có
  16. Câu 1: Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những chất nào sau đây?
  17. Câu 1: Phát biểu sai là
  18. Câu 1: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ chất rắn X như sau: Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây?
  19. Câu 1: Hoà tan 17,5 gam hợp kim Zn, Fe, Al vào dung dịch HCl thu được V lít H 2 đktc và dung dịch A. Cô cạn A thu được 31,7 gam hỗn hợp muối khan. Giá trị V là
  20. Câu 1: Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO 3, (NH 4) 2CO 3, NH 4Cl, Al 2O 3, Zn, K 2CO 3, K 2SO 4. Có bao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung
  21. Câu 1: Hòa tan một lượng Fe xO y bằng H 2SO 4 loãng dư được dung dịch A. Biết A vừa có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím, vừa có khả năng hòa tan được bột Cu. Xác định CTPT của oxi
  22. Câu 1: Cho sơ đồ chuyển hóa: Biết các chất Y, Z, T là các hợp chất của crom. Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
  23. Câu 1: Thủy phân hoàn toàn 14,8 gam hỗn hợp 2 este đơn chức đồng phân nhau thì cần dùng vừa đủ 100 ml dung dịch NaOH 2M. Công thức cấu tạo thu gọn của 2 este là
  24. Câu 1: Cho các dãy chất sau: stiren, metyl fomat, anilin, fructozơ, andehit axetic, axit fomic, phenol. Số chất trong dãy có khả năng làm mất màu nước Br 2
  25. Câu 1: Cho các phát biểu sau: (a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO 2 bằng số mol H 2O. (b) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon. (c) Dung d
  26. Câu 1: Cho 12,1 gam hỗn hợp các amin gồm metylamin, đimetylamin và etylamin tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là:
  27. Câu 1: Kết quả thí nghiệm của các hợp chất hữu cơ A, B, C, D, như sau: Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng A Dung dịch AgNO 3/NH 3, đun nóng. Kết tủa Ag. B Cu(OH) 2, ở nhiệt độ thường. Dung dịch
  28. Câu 1: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Ngâm lá Cu trong dung dịch AgNO 3. (b) Ngâm lá Zn trong dung dịch HCl loãng. (c) Ngâm lá Al trong dung dịch HCl. (d) Ngâm hợp kim Fe-Cu trong dung
  29. Câu 1: Cho các phát biểu sau: (a) Thủy phân hoàn toàn vinyl axetat bằng NaOH thu được natri axetat và andehit fomic. (b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. (c) Ở điều kiệ
  30. Câu 1: Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau : X + NaOH - t 0 Y + Z (1) Y ( rắn ) + NaOH ( rắn ) - CaO ,\ t 0 CH 4 + Na 2CO 3 (2) Z + 2AgNO 3 + 3NH 3 + H 2O - t 0 CH 3COONH 4 + 2NH 4NO 3
  31. Câu 1: Cho các phát biểu sau: (a) Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, crom thuộc nhóm VIIIB (b) Crom không tác dụng với dung dịch axit HNO 3 và H 2SO 4 đặc nguội (c) Khi thêm dung
  32. Câu 1: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit Y, thu được 3 mol glynin, 1 mol valin và 1 mol alanin. Khi thủy phân không hoàn toàn Y thu được các dipeptit Ala-Gly, Gly-Val và 1 tripeptit G
  33. Câu 1: Cho 2,4 gam bột kim loại Mg tác dụng hoàn toàn với 250 ml dung dịch chứa FeSO 4 0,2M và CuSO 4 0,3M, sau phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
  34. Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 25,3 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn bằng dung dịch HNO 3. Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và 4,48 lít (đktc) khí Z (gồm hai hợp chất khí không màu) c
  35. Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn a g triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol khí O 2 thì thu được 3,42 mol CO 2 và 3,18 mol H 2O. Mặt khác a g X phản ứng vừa đủ với NaOH thu được b gam muối. Giá trị c
  36. Câu 1: Tripanmitin là chất béo no, ở trạng thái rắn. Công thức của tripanmitin là
  37. Câu 1: Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Hidro hóa X, thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X, Y lần lượt là:
  38. Câu 1: Dung dịch glyxin (axit α-aminoaxetic) phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
  39. Câu 1: Poli(metyl metacrylat) (PMM) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
  40. Câu 1: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
  41. Câu 1: Kim loại nào sau đây có số oxi hóa +1 duy nhất trong hợp chất?
  42. Câu 1: Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
  43. Câu 1: Manhetit là một loại quặng sắt quan trọng, nhưng hiếm có trong tự nhiên, dùng để luyện gang, thép. Thành phần chính của quặng manhetit là
  44. Câu 1: Đốt cháy 2,15 gam hỗn hợp gồm Zn, Al và Mg trong khí oxi dư, thu được 3,43 gam hỗn hợp X. Toàn bộ X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,5M. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
  45. Câu 1: Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100 ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là
  46. Câu 1: Cho các polime: poli(vinyl clorua), xenlulozơ, policaproamit, polistiren, xenlulozơ triaxetat, nilon-6,6. Số polime tổng hợp là
  47. Câu 1: Phát biểu nào sau đây khi so sánh 3 kim loại Mg, Al, Cr là đúng?
  48. Câu 1: Dung dịch X có 0,1 mol K +; 0,2 mol Mg 2+ ; 0,1 mol Na +; 0,2 mol Cl - và a mol Y -. Ion Y - và giá trị của a là
  49. Câu 1: Cho 6 gam một oxit kim loại hóa trị II tác dụng vừa đủ với HCl cho 14,25 gam muối clorua của kim loại đó. Cho biết công thức oxit kim loại?
  50. Câu 1: Vật liệu bằng nhôm khá bền trong không khí là do

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 23

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học với 110 câu hỏi, bao gồm các chuyên đề Hóa học thực tiễn. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

50 phút
110 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 23
Cấu trúc & Thời lượng110 câu hỏi • Thời gian làm bài 50 phút • Thang điểm 10
Phân loại & Nguồn đềMiền Bắc • THPT • Đề Thi Thử • Môn Hóa Học • 2020
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 50 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: làm từng câu (CBT), cuộn toàn bộ đề hoặc phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Tải đề thi (PDF)
Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (110 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Tải đề PDF
Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?
A.
NaCrO.
B.
CrO.
C.
KCrO.
D.
CrSO.
Metanol là một trong các tác nhân có lẫn trong rượu uống kém chất lượng, gây ngộ độc cho người uống. Metanol thuộc loại hợp chất
A.
andehit.
B.
axit cacboxylic.
C.
ancol.
D.
hiđrocacbon.
Để tạo thành thủy tinh hữu cơ (plexiglat), người ta tiến hành trùng hợp
A.
CH-COO-C(CH)=CH.
B.
CH=CH-CH=CH.
C.
CH-COO-CH=CH.
D.
CH=C(CH)-COOCH.
“Đường mía” là thương phẩm có chứa chất nào dưới đây?
A.
glucozơ
B.
fructozơ
C.
saccarozơ
D.
tinh bột
Xem đầy đủ toàn bộ 105 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 110)
Hợp chất X có công thức cấu tạo CHCHCOOH. Tên thay thế của X là
A.
axit propionic.
B.
propanol.
C.
axit axetic.
D.
axit propanoic.
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Các amino axit là chất rắn ở điều kiện thường.
B.
Các amin ở điều kiện thường là chất khí hoặc chất lỏng.
C.
Các protein đều dễ tan trong nước.
D.
Các amin không độc.
Polime nào sau đây có cấu trúc mạng lưới không gian?
A.
Polietilen.
B.
Poli(vinyl clorua).
C.
Amilopectin.
D.
Nhựa bakelit.
Dãy gồm các chất đều bị thủy phân trong dung dịch HSO loãng, đun nóng là
A.
glucozơ, tinh bột và xenlulozơ.
B.
fructozơ, saccarozơ và tinh bột.
C.
saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ.
D.
glucozơ, saccarozơ và fructozơ.
Cho 20,4 gam este no, đơn chức, mạch hở X tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được muối và 9,2 gam ancol etylic. Tên của X là
A.
etyl propionat.
B.
metyl axetat.
C.
etyl fomat.
D.
etyl axetat.
Cho các chất sau: CHCOOCH, HCOOCH, HCOOCH, CHCOOCH. Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là:
A.
HCOOCH.
B.
CHCOOCH.
C.
HCOOCH.
D.
CHCOOCH.
Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những chất nào sau đây?
A.
CaSO, MgCl.
B.
Ca(HCO), MgCl.
C.
Mg(HCO), CaCl.
D.
Ca(HCO), Mg(HCO).
Phát biểu sai là
A.
Gang là hợp kim của Fe và C.
B.
Sắt là kim loại màu trắng hơi xám, dẫn nhiệt tốt.
C.
Quặng pirit sắt có thành phần chính là FeCO.
D.
Sắt (II) hidroxit là chất rắn, màu trắng xanh, không tan trong nước.
Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ chất rắn X như sau:

Hình từ đề gốc

Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây?
A.
2KMnO KMnO + MnO + O↑
B.
NHCl NH↑ + HCl↑
C.
BaSO BaO + SO↑
D.
NHHCO NH↑ + HO + CO↑
Hoà tan 17,5 gam hợp kim Zn, Fe, Al vào dung dịch HCl thu được V lít H đktc và dung dịch A. Cô cạn A thu được 31,7 gam hỗn hợp muối khan. Giá trị V là
A.
1,12 lít
B.
3,36 lít
C.
4,48 lít
D.
6,72 lít
Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO, (NH)CO, NHCl, AlO, Zn, KCO, KSO. Có bao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
5.
Hòa tan một lượng FeO bằng HSO loãng dư được dung dịch A. Biết A vừa có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím, vừa có khả năng hòa tan được bột Cu. Xác định CTPT của oxit sắt
A.
FeO
B.
FeO
C.
FeO
D.
A hoặc B
Cho sơ đồ chuyển hóa:



Biết các chất Y, Z, T là các hợp chất của crom. Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A.
Fe(SO), Cr(SO), Cr(OH), NaCrO.
B.
FeSO, CrSO, NaCrO, NaCrO.
C.
FeSO, Cr(SO), NaCrO, NaCrO.
D.
FeSO, Cr(SO), Cr(OH), NaCrO.
Thủy phân hoàn toàn 14,8 gam hỗn hợp 2 este đơn chức đồng phân nhau thì cần dùng vừa đủ 100 ml dung dịch NaOH 2M. Công thức cấu tạo thu gọn của 2 este là
A.
HCOOCH và CHCOOCH.
B.
CHCOOCH và CHCOOH.
C.
HCOOCH và CHCOOH.
D.
CHCOOCH và CHCOOCH.
Cho các dãy chất sau: stiren, metyl fomat, anilin, fructozơ, andehit axetic, axit fomic, phenol. Số chất trong dãy có khả năng làm mất màu nước Br
A.
6
B.
5
C.
4
D.
3
Cho các phát biểu sau:

(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO bằng số mol HO.

(b) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon.

(c) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO trong NH tạo ra Ag.

(d) Có thể dùng phản ứng tráng bạc để phân biệt CHCOOCH và HCOOCH.

(e) Thủy phân hoàn toàn saccarozơ chỉ thu được glucozơ.

Số phát biểu đúng là:
A.
2.
B.
1.
C.
4.
D.
3.
Cho 12,1 gam hỗn hợp các amin gồm metylamin, đimetylamin và etylamin tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là:
A.
23,50 gam.
B.
22,75 gam.
C.
23,05 gam.
D.
32,05 gam.
Kết quả thí nghiệm của các hợp chất hữu cơ A, B, C, D, như sau:

Mẫu thửThuốc thửHiện tượng
ADung dịch AgNO/NH, đun nóng.Kết tủa Ag.
BCu(OH), ở nhiệt độ thường.Dung dịch xanh lam.
CNước bromNhạt màu nước brom
DQuỳ tímHóa xanh


Các chất A, B, C, D lần lượt là
A.
Etanal, metyl axetat, phenol, etylamin.
B.
Metyl fomat, axit fomic, glucozơ, metylamin.
C.
Metanal, glucozơ, fructozơ, metylamin.
D.
Metanal, metyl fomat, metylamin, glucozơ.
Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Ngâm lá Cu trong dung dịch AgNO.

(b) Ngâm lá Zn trong dung dịch HCl loãng.

(c) Ngâm lá Al trong dung dịch HCl.

(d) Ngâm hợp kim Fe-Cu trong dung dịch HCl.

(e) Để một vật bằng gang (hợp kim Fe-C) ngoài không khí ẩm.

(g) Ngâm lá Cu vào dung dịch Fe(SO).

Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa là
A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
1.
Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân hoàn toàn vinyl axetat bằng NaOH thu được natri axetat và andehit fomic.
(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
(c) Ở điều kiện thường anilin là chất khí.
(d) Tinh bột thuộc loại polisaccarit.
(e) Ở điều kiện thích hợp triolein tham gia phản ứng cộng hợp H.
Số phát biểu đúng là
A.
2
B.
4
C.
5
D.
3
Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau :
X + NaOH Y + Z (1) Y + NaOH CH + NaCO (2)
Z + 2AgNO + 3NH + HO CHCOONH + 2NHNO + 2Ag (3)
Chất X là
A.
etyl fomat.
B.
metyl acrylat.
C.
vinyl axetat.
D.
etyl axetat.
Cho các phát biểu sau:
(a) Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, crom thuộc nhóm VIIIB
(b) Crom không tác dụng với dung dịch axit HNO và HSO đặc nguội
(c) Khi thêm dung dịch kiềm vào muối cromat sẽ tạo thành đicromat
(d) Trong môi trường axit, muối crom (VI) bị khử thành muối crom (III)
(e) CrO là oxit bazo, CrO là oxit lưỡng tính, CrO là oxit axit
(g) Lưu huỳnh, photpho, ancol etylic đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO
Số phát biểu đúng
A.
4
B.
5
C.
6
D.
2
Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit Y, thu được 3 mol glynin, 1 mol valin và 1 mol alanin. Khi thủy phân không hoàn toàn Y thu được các dipeptit Ala-Gly, Gly-Val và 1 tripeptit Gly-Gly-Gly. Cấu tạo của Y là
A.
Gly-Ala-Gly-Gly-Val.
B.
Gly-Gly-Ala-Gly-Val.
C.
Gly-Ala-Gly-Val-Gly.
D.
Ala-Gly-Gly-Gly-Val.
Cho 2,4 gam bột kim loại Mg tác dụng hoàn toàn với 250 ml dung dịch chứa FeSO 0,2M và CuSO 0,3M, sau phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A.
6,0.
B.
6,4.
C.
5,4.
D.
6,2.
Hòa tan hoàn toàn 25,3 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn bằng dung dịch HNO. Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và 4,48 lít (đktc) khí Z (gồm hai hợp chất khí không màu) có khối lượng 7,4 gam. Cô cạn dung dịch Y thu được 122,3 gam hỗn hợp muối. Tính số mol HNO đã tham gia phản ứng.
A.
0,4 mol
B.
1,4 mol
C.
1,9 mol
D.
1,5 mol
Đốt cháy hoàn toàn a g triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol khí O thì thu được 3,42 mol CO và 3,18 mol HO. Mặt khác a g X phản ứng vừa đủ với NaOH thu được b gam muối. Giá trị của b là
A.
60,36
B.
57,12
C.
53,16
D.
54,84
Tripanmitin là chất béo no, ở trạng thái rắn. Công thức của tripanmitin là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Hidro hóa X, thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X, Y lần lượt là:
A.
glucozơ, sobitol.
B.
fructozơ, sobitol.
C.
saccarozơ, glucozơ.
D.
glucozơ, axit gluconic.
Dung dịch glyxin (axit α-aminoaxetic) phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A.
HCl.
B.
KNO.
C.
NaCl.
D.
NaNO.
Poli(metyl metacrylat) (PMM) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
A.
CH=CH.
B.
CH=C(CH)COOCH.
C.
CH=CHCl.
D.
CHCl=CHCl.
Manhetit là một loại quặng sắt quan trọng, nhưng hiếm có trong tự nhiên, dùng để luyện gang, thép. Thành phần chính của quặng manhetit là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đốt cháy 2,15 gam hỗn hợp gồm Zn, Al và Mg trong khí oxi dư, thu được 3,43 gam hỗn hợp X. Toàn bộ X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,5M. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là
A.
240.
B.
480.
C.
160.
D.
320.
Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100 ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho các polime: poli(vinyl clorua), xenlulozơ, policaproamit, polistiren, xenlulozơ triaxetat, nilon-6,6. Số polime tổng hợp là
A.
5.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Phát biểu nào sau đây khi so sánh 3 kim loại Mg, Al, Cr là đúng?
A.
3 kim loại đều thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn.
B.
3 kim loại đều bền vì có lớp oxit bảo vệ bề mặt.
C.
3 kim loại đều phản ứng với axit HCl loãng với tỷ lệ bằng nhau.
D.
Tính khử giảm dần theo thứ tự Mg, Cr, Al.
Dung dịch X có 0,1 mol ; 0,2 mol ; 0,1 mol ; 0,2 mol và a mol . Ion và giá trị của a là
A.
và 0,4.
B.
và 0,2.
C.
và 0,4.
D.
và 0,2.
Cho 6 gam một oxit kim loại hóa trị II tác dụng vừa đủ với HCl cho 14,25 gam muối clorua của kim loại đó. Cho biết công thức oxit kim loại?
A.
CaO.
B.
MgO.
C.
CuO.
D.
.
Vật liệu bằng nhôm khá bền trong không khí là do
A.
nhôm không thể phản ứng với oxi.
B.
có lớp hidroxit bảo vệ.
C.
có lớp oxit bảo vệ.
D.
nhôm không thể phản ứng với nito.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
Thạch cao khan () được dùng làm phấn viết bảng, bó bột khi gãy xương.
B.
Trong tự nhiên, các kim loại kiềm tồn tại dưới dạng hợp chất.
C.
Nước cứng là nước chứa nhiều ion , và .
D.
Sắt là kim loại nặng, có tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt trong tất cả các kim loại.
Cho 115,3 gam hỗn hợp 2 muối MgCO và RCO vào dung dịch HSO loãng, thu được 4,48 lít khí CO đktc, chất rắn X và dung dịch Y chứa 12 gam muối. Nung X đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z và 11,2 lít khí CO đktc. Khối lượng của Z là
A.
92,1 gam
B.
80,9 gam
C.
84,5 gam
D.
88,5 gam
Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH) 0,2M vào ống nghiệm chứa dung dịch Al(SO). Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH) như sau:

[Hình cần kiểm tra lại: p67_f1]

Giá trị của V gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
1,7.
B.
2,1.
C.
2,4.
D.
2,5.
Hỗn hợp X gồm hai este đều mạch hở có tỉ lệ số mol 5:3, trong phân tử mỗi este chỉ chứa một loại nhóm chức. Đun nóng 48,3 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được một ancol Y duy nhất và hỗn hợp Z gồm các muối. Đốt cháy toàn bộ Z cần dùng 0,915 mol O, thu được 38,16 gam NaCO và hỗn hợp T gồm CO và HO. Dẫn toàn bộ T qua dung dịch Ca(OH) dư, thu được dung dịch có khối lượng giảm 37,86 gam so với dung dịch ban đầu. Phần trăm khối lượng của muối có khối lượng phân tử lớn nhất trong hỗn hợp Z là
A.
25,6\%.
B.
15,4\%.
C.
15,1\%.
D.
25,1\%.
Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na₂O và BaO. Hòa tan hoàn toàn 21,9 gam X vào nước, thu được 1,12 lít khí H₂ (đktc) và dung dịch Y chứa 20,52 gam Ba(OH)₂. Cho Y tác dụng với 100 ml dung dịch Al₂(SO₄)₃ 0,5M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
27,96.
B.
29,52.
C.
36,51.
D.
1,50.
Peptit X CₓH_yO_zN₆ mạch hở tạo bởi một α-amino axit no chứa 1 nhóm -NH₂ và 1 nhóm -COOH. Để phản ứng hết 19g hỗn hợp E chứa X, este Y (CₙH₂ₙ₋₂O₄) và este Z (CₘH₂ₘ₋₄O₆) cần 300 ml dung dịch NaOH 1M thu được hỗn hợp muối và 2 ancol có cùng số cacbon. Lấy toàn bộ hỗn hợp muối nung với vôi tôi xút được hỗn hợp F chứa 2 khí có tỉ khối so với H₂ là 3,9. Đốt cháy 19 g E cần 0,685 mol O₂ thu được 9,72 g H₂O. Biết X, Y đều là este thuần chức. Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp E gần nhất với:
A.
19\%.
B.
23\%.
C.
28\%.
D.
32\%.
Cho 9,2 gam Na vào 300 ml dung dịch HCl 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được số gam chất rắn khan là:
A.
17,55
B.
17,85
C.
23,40
D.
21,55
Đốt cháy hoàn toàn m gam chất béo X (chứa triglixerit của axit stearic, axit panmitic và các axit béo tự do đó). Sau phản ứng thu được 20,16 lít CO₂ (đktc) và 15,66 gam nước. Xà phòng hóa m gam X (H = 90%) thì thu được khối lượng glixerol là
A.
2,760 gam
B.
1,242 gam
C.
1,380 gam
D.
2,484 gam
Hỗn hợp khí X gồm propen, etan, buta-1,3-đien, but-1-in có tỉ khối hơi so với SO₂ là 0,75. Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol hỗn hợp X, cho hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình dung dịch Ca(OH)₂ dư thì thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
8,3
B.
7
C.
7,3
D.
10,4
Cho 40 gam hỗn hợp X gồm Fe₃O₄ và Cu vào dung dịch HCl, thu được dung dịch Y chứa hai chất tan và còn lại 16,32 gam chất rắn. Cho dung dịch AgNO₃ dư vào dung dịch Y, thu được m gam chất rắn. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
124
B.
118
C.
108
D.
112
Hấp thụ hoàn toàn 8,96 lít CO₂ (đktc) và 500 ml dung dịch gồm NaOH 0,5M, KOH 0,6M, thu được dung dịch X. Khối lượng chất tan trong X là
A.
41,7
B.
34,5
C.
41,45
D.
41,85
Dung dịch X có màu da cam. Nếu cho thêm vào một lượng KOH, màu đỏ của dung dịch dần dần chuyển sang màu vàng tươi. Nếu thêm vào đó một lượng H₂SO₄, màu của dung dịch dần dần trở lại màu da cam. Dung dịch X chứa chất có công thức phân tử là
A.
K₂Cr₂O₇
B.
K₂CrO₄
C.
KCr₂O₄
D.
H₂CrO₄
Các dung dịch riêng biệt: Na₂CO₃, BaCl₂, MgCl₂, H₂SO₄, NaOH được đánh số ngẫu nhiên (1), (2), (3), (4), (5). Tiến hành một số thí nghiệm, kết quả được ghi lại trong bảng sau:

Dung dịch(1)(2)(4)(5)
(1)khí thoát racó kết tủa
(2)khí thoát racó kết tủacó kết tủa
(4)có kết tủacó kết tủa
(5)có kết tủa


Các dung dịch (1), (3), (5) lần lượt là:
A.
H₂SO₄, NaOH, MgCl₂
B.
Na₂CO₃, NaOH, BaCl₂
C.
H₂SO₄, MgCl₂, BaCl₂
D.
Na₂CO₃, BaCl₂, BaCl₂
Cho 200 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,4M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa 10 gam muối. Khối lượng mol phân tử của X là
A.
75
B.
103
C.
125
D.
89
Người ta dùng glucozơ để tráng ruột phích. Trung bình cần dùng 0,75 gam glucozơ cho một ruột phích. Tính khối lượng Ag có trong ruột phích biết hiệu suất phản ứng là 80%.
A.
0,36
B.
0,72
C.
0,9
D.
0,45
Hỗn hợp X gồm 4 chất hữu cơ đều có cùng công thức phân tử CHON. Cho một lượng X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 0,5M và đun nóng, thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và 6,72 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm 3 amin. Cô cạn toàn bộ dung dịch Y thu được 29,28 gam hỗn hợp muối khan. Giá trị của V là
A.
420
B.
480
C.
960
D.
840
Dung dịch X chứa 0,6 mol NaHCO và 0,3 mol NaCO. Thêm rất từ từ dung dịch chứa 0,8 mol HCl vào dung dịch X, thu được dung dịch Y và V lít khí CO (đktc). Thêm vào dung dịch Y nước vôi trong dư thấy tạo thành m gam kết tủa. Thể tích khí CO và khối lượng kết tủa là
A.
11,2 lít CO; 40 gam CaCO
B.
11,2 lít CO; 90 gam CaCO
C.
16,8 lít CO; 60 gam CaCO
D.
11,2 lít CO; 60 gam CaCO
Nung bột FeO với a gam bột Al trong khí trơ, thu được 11,78 gam hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ X vào lượng dư dung dịch NaOH, thu được 1,344 lít H (đktc). Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là
A.
1,95
B.
3,78
C.
2,43
D.
2,56
Hỗn hợp X gồm Al, Ca, AlC và CaC. Cho 40,3 gam X vào nước dư, chỉ thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z (CH, CH, H). Đốt cháy hết Z thu được 20,16 lít khí CO (đktc) và 20,7 gam HO. Nhỏ từ từ V lít dung dịch HCl xM vào Y, được biểu diễn theo hình vẽ:

[Hình cần kiểm tra lại: p72_f1]

Giá trị của x gần nhất với
A.
1,6
B.
2,2
C.
2,4
D.
1,8
Hỗn hợp X gồm AlO, Ba, K (trong đó oxi chiếm 20% khối lượng của X). Hòa tan hoàn toàn m gam X vào nước dư, thu được dung dịch Y và 0,022 mol khí H. Cho từ từ đến hết dung dịch gồm 0,018 mol HSO và 0,038 mol HCl vào Y, thu được dung dịch Z (chỉ chứa các muối clorua và muối sunfat trung hòa) và 2,958 gam hỗn hợp kết tủa. Giá trị của m là
A.
3,912
B.
3,600
C.
3,090
D.
4,422
Cho các polime: poliacrilonitrin, poli(phenol-fomandehit), poli(hexametylen–adipamit), poli(etylen-terephtalat), polibutadien, poli(metyl metacrylat). Số polime dùng làm chất dẻo là
A.
5
B.
2
C.
3
D.
4
Cho các phát biểu sau:

(a) Cho dung dịch NaSO vào dung dịch Ba(OH), thu được dung dịch chứa NaOH.

(b) Nước tự nhiên thường có cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu.

(c) Để điều chế Mg, Al người ta dùng khí H hoặc CO để khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao.

(d) Công thức hóa học của thạch cao nung là CaSO.2HO.

(e) Dùng bình cứu hỏa để dập tắt đám cháy có mặt Mg.

Số phát biểu đúng là
A.
3.
B.
2.
C.
5.
D.
4.
Điện phân dung dịch X gồm CuSO và KCl (tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 5) với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi I = 2A. Sau 1930 giây, thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí gồm H và Cl (có tỉ khối so với H là 24). Mặt khác, nếu điện phân X trong thời gian t giây thì khối lượng dung dịch giảm 2,715 gam. Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong nước và nước không bay hơi trong quá trình điện phân. Giá trị của t là
A.
3860
B.
5790
C.
4825
D.
2895
Đun nóng 0,2 mol hỗn hợp X gồm một este đơn chức và một este hai chức với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được một ancol Y duy nhất và 24,52 gam hỗn hợp Z gồm các muối. Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 9,0 gam. Đốt cháy hoàn toàn 24,52 gam Z cần dùng 0,52 mol O, thu được NaCO và 24,2 gam hỗn hợp gồm CO và HO. Phần trăm khối lượng của muối có khối lượng phân tử lớn nhất trong hỗn hợp Z là
A.
43,7%
B.
32,8%
C.
37,8%
D.
28,4%
X là este của amino axit, Y là peptit mạch hở. Cho m gam hỗn hợp M gồm X và Y tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 13,8 gam một ancol đơn chức Z và hỗn hợp T chứa muối của glynin, alanin, valin (trong đó có 0,5 mol muối của glynin). Đốt cháy hoàn toàn T trong O, thu được NaCO, N, HO và 1,45 mol CO. Cho toàn bộ lượng Z trên tác dụng hết với Na, sinh ra 0,15 mol H. Phần trăm khối lượng của Y trong M gần nhất với:
A.
58%
B.
52%
C.
45%
D.
48%
Cho các phát biểu sau:

(a) Hợp kim Na - K có nhiệt độ nóng chảy thấp, 70°C.

(b) NaOH là chất rắn, màu trắng, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn.

(c) Al(OH), NaHCO, AlO là các chất có tính chất lưỡng tính.

(d) Có thể điều chế kim loại nhóm bằng cách điện phân nóng chảy muối halogenua của nó.

(e) Kim loại xesi dùng làm tế bào quang điện;

Số phát biểu đúng là
A.
3.
B.
2.
C.
5.
D.
4.
Cho các phát biểu sau:

(a) Một số este có mùi thơm, không độc, được dùng làm hương liệu trong công nghiệp thực phẩm, mĩ phẩm,...

(b) Gạo nếp chứa nhiều amylopectin hơn gạo tẻ.

(c) Dung dịch các amino axit có thể làm đổi màu quỳ tím sang đỏ hoặc sang xanh hoặc không làm đổi màu.

(d) Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do sự đông tụ của protein do nhiệt độ.

(e) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.

(g) Một số polime như xenlulozo, poli(haxametylen diamine), poliacrilonitrin được dùng làm tơ.

Số phát biểu đúng là
A.
5.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Cho 100ml dung dịch HCl 0,1M vào 100ml dung dịch Ba(OH) 0,06M thu được 200ml dung dịch X. Giá trị pH của dung dịch X là:
A.
13
B.
2
C.
12
D.
7
Hòa tan hoàn toàn 1,62 gam Al trong 280 ml dung dịch HNO 1M, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Cho 5,75 gam kim loại Na và 500 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch Y. Trộn dung dịch X với dung dịch Y tạo thành 1,56 gam kết tủa. Nồng độ mol của dung dịch HCl là
A.
3M.
B.
0,3M.
C.
0,15M.
D.
1,5M.
Hòa tan hoàn toàn 8,6 gam hỗn hợp Al, Mg, Fe, Zn vào 100 gam dung dịch gồm KNO 1M và HSO 2M, thu được dung dịch X chứa 43,25 gam muối trung hòa và hỗn hợp khí Y (trong đó H chiếm 4% khối lượng Y). Cho một lượng KOH vào X, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kết tủa Z (không có khí thoát ra). Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi được 12,6 gam chất rắn. Nồng độ phần trăm của FeSO trong X gần giá trị nào nhất sau đây?
A.
7,50%.
B.
7,00%.
C.
7,75%.
D.
7,25%.
Hợp chất nào sau đây **không** có tính lưỡng tính?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Manhetit là một loại quặng sắt quan trọng, nhưng hiếm có trong tự nhiên, dùng để luyện gang, thép. Thành phần chính của quặng manhetit là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đốt cháy 2,15 gam hỗn hợp gồm Zn, Al và Mg trong khí oxi dư, thu được 3,43 gam hỗn hợp X. Toàn bộ X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,5M. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là
A.
240.
B.
480.
C.
160.
D.
320.
Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100 ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho các polime: poli(vinyl clorua), xenlulozơ, policaproamit, polistiren, xenlulozơ triaxetat, nilon-6,6. Số polime tổng hợp là
A.
5.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Phát biểu nào sau đây khi so sánh 3 kim loại Mg, Al, Cr là đúng?
A.
3 kim loại đều thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn.
B.
3 kim loại đều bền vì có lớp oxit bảo vệ bề mặt.
C.
3 kim loại đều phản ứng với axit HCl loãng với tỷ lệ bằng nhau.
D.
Tính khử giảm dần theo thứ tự Mg, Cr, Al.
Dung dịch X có 0,1 mol ; 0,2 mol ; 0,1 mol ; 0,2 mol và a mol . Ion và giá trị của a là
A.
và 0,4.
B.
và 0,2.
C.
và 0,4.
D.
và 0,2.
Hỗn hợp khí X gồm propen, etan, buta-1,3-đien, but-1-in có tỉ khối hơi so với SO₂ là 0,75. Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol hỗn hợp X, cho hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình dung dịch Ca(OH)₂ dư thì thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
8,3.
B.
7.
C.
7,3.
D.
10,4.
Cho 40 gam hỗn hợp X gồm Fe₃O₄ và Cu vào dung dịch HCl, thu được dung dịch Y chứa hai chất tan và còn lại 16,32 gam chất rắn. Cho dung dịch AgNO₃ dư vào dung dịch Y, thu được m gam chất rắn. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
124.
B.
118.
C.
108.
D.
112.
Hấp thụ hoàn toàn 8,96 lít CO₂ (đktc) và 500 ml dung dịch gồm NaOH 0,5M, KOH 0,6M, thu được dung dịch X. Khối lượng chất tan trong X là
A.
41,7.
B.
34,5.
C.
41,45.
D.
41,85.
Dung dịch X có màu da cam. Nếu cho thêm vào một lượng KOH, màu đỏ của dung dịch dần dần chuyển sang màu vàng tươi. Nếu thêm vào đó một lượng H₂SO₄, màu của dung dịch dần dần trở lại màu da cam. Dung dịch X chứa chất có công thức phân tử là
A.
K₂Cr₂O₇.
B.
K₂CrO₄.
C.
KCr₂O₄.
D.
H₂CrO₄.
Dung dịch X chứa 0,6 mol NaHCO₃ và 0,3 mol Na₂CO₃. Thêm rất từ từ dung dịch chứa 0,8 mol HCl vào dung dịch X, thu được dung dịch Y và V lít khí CO₂ (đktc). Thêm vào dung dịch Y nước vôi trong dư thấy tạo thành m gam kết tủa. Thể tích khí CO₂ và khối lượng kết tủa là
A.
11,2 lít CO₂; 40 gam CaCO₃.
B.
11,2 lít CO₂; 90 gam CaCO₃.
C.
16,8 lít CO₂; 60 gam CaCO₃.
D.
11,2 lít CO₂; 60 gam CaCO₃.
Nung bột Fe₂O₃ với a gam bột Al trong khí trơ, thu được 11,78 gam hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ X vào lượng dư dung dịch NaOH, thu được 1,344 lít H₂ (đktc). Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là
A.
1,95.
B.
3,78.
C.
2,43.
D.
2,56.
Hỗn hợp X gồm Al, Ca, Al₄C₃ và CaC₂. Cho 40,3 gam X vào nước dư, chỉ thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z (C₂H₂, CH₄, H₂). Đốt cháy hết Z thu được 20,16 lít khí CO₂ (đktc) và 20,7 gam H₂O. Nhỏ từ từ V lít dung dịch HCl xM vào Y, được biểu diễn theo hình vẽ:
Các dung dịch riêng biệt: , , , , NaOH được đánh số ngẫu nhiên (1), (2), (3), (4), (5). Tiến hành một số thí nghiệm, kết quả được ghi lại trong bảng sau:

Dung dịch(1)(2)(4)(5)
(1)khí thoát racó kết tủa
(2)khí thoát racó kết tủacó kết tủa
(4)có kết tủacó kết tủa
(5)có kết tủa


Các dung dịch (1), (3), (5) lần lượt là:
A.
, NaOH, .
B.
, NaOH, .
C.
, , .
D.
, , .
Cho 200 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,4M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa 10 gam muối. Khối lượng mol phân tử của X là
A.
75.
B.
103.
C.
125.
D.
89.
Người ta dùng glucozơ để tráng ruột phích. Trung bình cần dùng 0,75 gam glucozơ cho một ruột phích. Tính khối lượng Ag có trong ruột phích biết hiệu suất phản ứng là 80%.
A.
0,36.
B.
0,72.
C.
0,9.
D.
0,45.
Hỗn hợp X gồm 4 chất hữu cơ đều có cùng công thức phân tử . Cho một lượng X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 0,5M và đun nóng, thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và 6,72 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm 3 amin. Cô cạn toàn bộ dung dịch Y thu được 29,28 gam hỗn hợp muối khan. Giá trị của V là
A.
420.
B.
480.
C.
960.
D.
840.
Hỗn hợp X gồm , Ba, K (trong đó oxi chiếm 20% khối lượng của X). Hòa tan hoàn toàn m gam X vào nước dư, thu được dung dịch Y và 0,022 mol khí . Cho từ từ đến hết dung dịch gồm 0,018 mol và 0,038 mol HCl vào Y, thu được dung dịch Z (chỉ chứa các muối clorua và muối sunfat trung hòa) và 2,958 gam hỗn hợp kết tủa. Giá trị của m là
A.
3,912.
B.
3,600.
C.
3,090.
D.
4,422.
Cho các polime: poliacrilonitrin, poli(phenol-fomandehit), poli(hexametylen–adipamit), poli(etylen-tereptalat), polibutđien, poli(metyl metacrylat). Số polime dùng làm chất dẻo là
A.
5.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Cho các phát biểu sau:

(a) Cho dung dịch vào dung dịch , thu được dung dịch chứa NaOH.

(b) Nước tự nhiên thường có cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu.

(c) Để điều chế Mg, Al người ta dùng khí hoặc CO để khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao.

(d) Công thức hóa học của thạch cao nung là .

(e) Dùng bình cứu hỏa để dập tắt đám cháy có mặt Mg.

Số phát biểu đúng là
A.
3.
B.
2.
C.
5.
D.
4.
Cho các phát biểu sau:

(a) Hợp kim Na - K có nhiệt độ nóng chảy thấp, 70°C.

(b) NaOH là chất rắn, màu trắng, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn.

(c) , , là các chất có tính chất lưỡng tính.

(d) Có thể điều chế kim loại nhôm bằng cách điện phân nóng chảy muối halogenua của nó.

(e) Kim loại xesi dùng làm tế bào quang điện;

Số phát biểu đúng là
A.
3.
B.
2.
C.
5.
D.
4.
Cho các phát biểu sau:

(a) Một số este có mùi thơm, không độc, được dùng làm hương liệu trong công nghiệp thực phẩm, mĩ phẩm,...

(b) Gạo nếp chứa nhiều amilopectin hơn gạo tẻ.

(c) Dung dịch các amino axit có thể làm đổi màu quỳ tím sang đỏ hoặc sang xanh hoặc không làm đổi màu.

(d) Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do sự đông tụ của protein do nhiệt độ.

(e) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.

(g) Một số polime như xenlulozo, poli(haxametylen diamin), poliacrilonitrin được dùng làm tơ.

Số phát biểu đúng là
A.
5.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Cho 100ml dung dịch HCl 0,1M vào 100ml dung dịch 0,06M thu được 200ml dung dịch X. Giá trị pH của dung dịch X là:
A.
13
B.
2
C.
12
D.
7
Hòa tan hoàn toàn 1,62 gam Al trong 280 ml dung dịch 1M, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Cho 5,75 gam kim loại Na và 500 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch Y. Trộn dung dịch X với dung dịch Y tạo thành 1,56 gam kết tủa. Nồng độ mol của dung dịch HCl là
A.
3M.
B.
0,3M.
C.
0,15M.
D.
1,5M.
Hòa tan hoàn toàn 8,6 gam hỗn hợp Al, Mg, Fe, Zn vào 100 gam dung dịch gồm 1M và 2M, thu được dung dịch X chứa 43,25 gam muối trung hòa và hỗn hợp khí Y (trong đó chiếm 4% khối lượng Y). Cho một lượng KOH vào X, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kết tủa Z (không có khí thoát ra). Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi được 12,6 gam chất rắn. Nồng độ phần trăm của trong X gần giá trị nào nhất sau đây?
A.
7,50%.
B.
7,00%.
C.
7,75%.
D.
7,25%.
Điện phân dung dịch X gồm CuSO và KCl (tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 5) với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi I = 2A. Sau 1930 giây, thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí gồm H và Cl (có tỉ khối so với H là 24). Mặt khác, nếu điện phân X trong thời gian t giây thì khối lượng dung dịch giảm 2,715 gam. Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong nước và nước không bay hơi trong quá trình điện phân. Giá trị của t là
A.
3860.
B.
5790.
C.
4825.
D.
2895.
Đun nóng 0,2 mol hỗn hợp X gồm một este đơn chức và một este hai chức với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được một ancol Y duy nhất và 24,52 gam hỗn hợp Z gồm các muối. Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 9,0 gam. Đốt cháy hoàn toàn 24,52 gam Z cần dùng 0,52 mol O, thu được NaCO và 24,2 gam hỗn hợp gồm CO và HO. Phần trăm khối lượng của muối có khối lượng phân tử lớn nhất trong hỗn hợp Z là
A.
43,7%.
B.
32,8%.
C.
37,8%.
D.
28,4%.
X là este của amino axit, Y là peptit mạch hở. Cho m gam hỗn hợp M gồm X và Y tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 13,8 gam một ancol đơn chức Z và hỗn hợp T chứa muối của glyxin, alanin, valin (trong đó có 0,5 mol muối của glyxin). Đốt cháy hoàn toàn T trong O, thu được NaCO, N, HO và 1,45 mol CO. Cho toàn bộ lượng Z trên tác dụng hết với Na, sinh ra 0,15 mol H. Phần trăm khối lượng của Y trong M gần nhất với:
A.
58%
B.
52%
C.
45%
D.
48%
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 23?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →