Cho 200 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,4M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa 10 gam muối. Khối lượng mol phân tử của X là

Chọn một phương án bên dưới để kiểm tra đáp án ngay:
Đáp án chính thức: B
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
nX = 0,2·0,4 = 0,08 mol; nNaOH = 0,08·1 = 0,08 mol. Tỉ lệ 1:1 nên X là amino axit chỉ có 1 nhóm COOH: H2N–R–COOH + NaOH → H2N–R–COONa + H2O. Khối lượng muối = 0,08·(M + 23 − 1) = 0,08·(M + 22) = 10 → M + 22 = 125 → M = 103 g/mol (ví dụ axit aminopentanoic C5H11NO2). Đáp án B.
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 23

110 câu hỏi•Thời gian 50 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết

Các câu hỏi khác trong đề (110 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 57:Cho 9,2 gam Na vào 300 ml dung dịch HCl 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được số gam chất rắn khan là:
Xem →
Câu 58:Đốt cháy hoàn toàn m gam chất béo X (chứa triglixerit của axit stearic, axit panmitic và các axit béo tự do đó). Sau phản ứng thu được 20,16
Xem →
Câu 59:Hỗn hợp khí X gồm propen, etan, buta-1,3-đien, but-1-in có tỉ khối hơi so với SO₂ là 0,75. Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol hỗn hợp X, cho hấp th
Xem →
Câu 60:Cho 40 gam hỗn hợp X gồm Fe₃O₄ và Cu vào dung dịch HCl, thu được dung dịch Y chứa hai chất tan và còn lại 16,32 gam chất rắn. Cho dung dịch
Xem →
Câu 61:Hấp thụ hoàn toàn 8,96 lít CO₂ (đktc) và 500 ml dung dịch gồm NaOH 0,5M, KOH 0,6M, thu được dung dịch X. Khối lượng chất tan trong X là
Xem →
Câu 62:Dung dịch X có màu da cam. Nếu cho thêm vào một lượng KOH, màu đỏ của dung dịch dần dần chuyển sang màu vàng tươi. Nếu thêm vào đó một lượng
Xem →
Câu 63:Các dung dịch riêng biệt: Na₂CO₃, BaCl₂, MgCl₂, H₂SO₄, NaOH được đánh số ngẫu nhiên (1), (2), (3), (4), (5). Tiến hành một số thí nghiệm, kế
Xem →
Câu 64:Cho 200 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,4M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa 10 gam muối. Khối lượng
Xem →
Câu 65:Người ta dùng glucozơ để tráng ruột phích. Trung bình cần dùng 0,75 gam glucozơ cho một ruột phích. Tính khối lượng Ag có trong ruột phích b
Xem →
Câu 66:Hỗn hợp X gồm 4 chất hữu cơ đều có cùng công thức phân tử C 2H 8O 2N 2. Cho một lượng X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 0,5M và đun
Xem →
Câu 67:Dung dịch X chứa 0,6 mol NaHCO 3 và 0,3 mol Na 2CO 3. Thêm rất từ từ dung dịch chứa 0,8 mol HCl vào dung dịch X, thu được dung dịch Y và V l
Xem →
Câu 68:Nung bột Fe 2O 3 với a gam bột Al trong khí trơ, thu được 11,78 gam hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ X vào lượng dư dung dịch NaOH, thu được 1,344
Xem →
Câu 69:Hỗn hợp X gồm Al, Ca, Al 4C 3 và CaC 2. Cho 40,3 gam X vào nước dư, chỉ thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z (C 2H 2, CH 4, H 2). Đốt cháy
Xem →
Câu 70:Hỗn hợp X gồm Al 2O 3, Ba, K (trong đó oxi chiếm 20% khối lượng của X). Hòa tan hoàn toàn m gam X vào nước dư, thu được dung dịch Y và 0,022
Xem →
Câu 71:Cho các polime: poliacrilonitrin, poli(phenol-fomandehit), poli(hexametylen–adipamit), poli(etylen-terephtalat), polibutadien, poli(metyl me
Xem →