HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5682
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5682
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 27
Câu 1: Hai dung dịch nào sau đây đều tác dụng với kim loại Fe?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
45 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 27
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-2020-mon-hoa-hoc-de-so-27-dethichuan.pdf
Số lượng
45 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
45 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 45 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 45 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 27 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5682 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Hai dung dịch nào sau đây đều tác dụng với kim loại Fe?
A.
HCl, CaCl2.
B.
CuSO4, ZnCl2.
C.
CuSO4, HCl.
D.
MgCl2, FeCl3.
Câu 2:
Chất nào sau đây không phản ứng với H2 (xúc tác Ni, t°)?
A.
Vinyl axetat.
B.
Triolein.
C.
Tristearin.
D.
Glucozo.
Câu 3:
Công thức đơn giản nhất của một hidrocacbon là CnH2n+1. Hidrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng của
A.
Ankan.
B.
Ankin.
C.
Ankadien.
D.
Anken.
Câu 4:
Kim loại nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH?
A.
Cu.
B.
Al.
C.
Fe.
D.
Ag.
Câu 5:
Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí
A.
NH3, SO2, CO, Cl2.
B.
N2, NO2, CO2, CH4, H2.
C.
NH3, O2, N2, CH4, H2.
D.
N2, Cl2, O2, CO2, H2.
Câu 6:
Hiện tượng “Hiệu ứng nhà kính” làm cho nhiệt độ Trái Đất nóng lên, làm biến đổi khí hậu, gây hạn hán, lũ lụt,… Tác nhân chủ yếu gây “Hiệu ứng nhà kính” là do sự tăng nồng độ trong khí quyển của chất nào sau đây?
A.
Ozon.
B.
Nito.
C.
Oxi.
D.
Cacbon dioxit.
Câu 7:
Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X bằng O2, thu được 1,12 lít N2, 8,96 lít CO2 (các khí đo ở đktc) và 8,1 gam H2O. Công thức phân tử của X là
A.
C3H9N.
B.
C4H11N.
C.
C4H9N.
D.
C3H7N.
Câu 8:
Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm chứa anilin, hiện tượng quan sát được là
A.
Xuất hiện màu xanh.
B.
Xuất hiện màu tím.
C.
Có kết tủa màu trắng.
D.
Có bọt khí thoát ra.
Câu 9:
Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của
A.
(NH4)2HPO4 và KNO3.
B.
NH4H2HPO4 và KNO3.
C.
(NH4)3PO4 và KNO3.
D.
(NH4)2HPO4 và NaNO3.
Câu 10:
Đốt cháy hoàn toàn một lượng este X (no, đơn chức, mạch hở) cần vừa đủ a mol O2, thu được a mol H2O. Mặt khác, cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị m là
A.
8,2.
B.
6,8.
C.
8,4.
D.
9,8.
Câu 11:
Dẫn khí CO đi qua hỗn hợp bột gồm MgO, CuO, Al2O3 và FeO, nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y. Số oxit kim loại trong Y là
A.
2.
B.
4.
C.
3.
D.
1.
Câu 12:
Cho 5,76 gam axit hữu cơ X đơn chức, mạch hở tác dụng hết với CaCO3 thu được 7,28 gam muối của axit hữu cơ. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A.
CH2=CH−COOH.
B.
CH3COOH.
C.
HC≡C−COOH.
D.
CH3−CH2−COOH.
Câu 13:
Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
A.
Fe2O3.
B.
FeO.
C.
Fe(OH)3.
D.
Fe3O4.
Câu 14:
Tơ nào sau đây được sản xuất từ xenlulozo?
A.
Tơ nitron.
B.
Tơ visco.
C.
Tơ nilon-6,6.
D.
Tơ capron.
Câu 15:
Để tráng một lớp bạc lên ruột phích, người ta cho chất X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng. Chất X là
A.
Tinh bột.
B.
Etyl axetat.
C.
Saccarozo.
D.
Glucozo.
Câu 16:
Dung dịch K2Cr2O7 có màu gì?
A.
Màu lục thẫm.
B.
Màu vàng.
C.
Màu da cam.
D.
Màu đỏ thẫm.
Câu 17:
Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
A.
Ca2+.
B.
Ag+.
C.
Fe2+.
D.
Zn2+.
Câu 18:
Cho 36 gam FeO phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa a mol HCl. Giá trị của a là
A.
1,00.
B.
0,75.
C.
0,50.
D.
1,25.
Câu 19:
Xà phòng hóa hoàn toàn 178 gam tristearin trong KOH, thu được m gam kali stearat. Giá trị m là
A.
193,2.
B.
200,8.
C.
211,6.
D.
183,6.
Câu 20:
Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2−CH2OH (X); HOCH2−CH2−CH2OH (Y); HOCH2−CHOH−CH2OH (Z); CH3−CH2−O−CH2−CH3 (R); CH3−CHOH−CH2OH (T). Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là
A.
X, Y, R, T.
B.
X, Z, T.
C.
X, R, T.
D.
X, Y, Z, T.
Câu 21:
Cho X, Y (MX<MY) là hai peptit mạch hở, có tổng số nguyên tử oxi là 10 và đều được tạo bởi từ glyin; alanin và valin. Đốt cháy m gam hỗn hợp E chứa X, Y cần dùng vừa đủ 3,105 mol thu được O2 thu được CO2; H2O và N2. Trong đó khối lượng của CO2 nhiều hơn khối lượng của H2O là 66,14 gam. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn m gam E với 800 ml dung dịch NaOH 1M (đun nóng), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được (1,5m - 1,75) gam rắn khan. Tỷ lệ mật xích Gly : Ala có trong Y là?
A.
2:1.
B.
1:3.
C.
1:2.
D.
3:1.
Câu 22:
Cho 33,26 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Fe(OH)3, Fe(OH)2 và Cu vào 500 ml dung dịch HCl 1,6M thu dung dịch Y và 7,68 gam rắn không tan. Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, thu được khí 0,045 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 126,14 gam kết tủa. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của Fe(OH)2 trong hỗn hợp X là:
A.
14,1\%.
B.
21,1\%.
C.
10,8\%.
D.
16,2\%.
Câu 23:
HOCH2 - CHOH - CH2OH(Z); CH3 - CH2 - O - CH2 - CH3(R); CH3 - CHOH - CH2OH(T).
Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là
Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là
A.
X,Y,R,T.
B.
X,Z,T.
C.
X,R,T.
D.
X,Y,Z,T.
Câu 24:
Cho 4,48 lít khí CO (ở đktc) từ từ đi qua ống sứ nung đựng 8 gam một oxit sắt đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khí thu được sau phản ứng có tỉ khối so với hidro bằng 20. Công thức của oxit sắt và phần trăm thể tích của khí CO2 trong hỗn hợp khí sau khi phản ứng là
A.
FeO; 75\%.
B.
Fe2O3; 75\%.
C.
Fe2O3; 65\%.
D.
Fe3O4; 75\%.
Câu 25:
Cho các chất sau: etyl axetat, tripanmitin, anilin, glucozo, Gly-Ala. Số chất bị thủy phân trong môi trường kiềm là
A.
2.
B.
4.
C.
1.
D.
3.
Câu 26:
Phương trình hóa học nào sau đây Sai?
A.
Cr2O3 + 2Al t0 Al2O3 + 2Cr.
B.
AlCl3 + 3AgNO3 → Al(NO3)3 + 3AgCl.
C.
Fe2O3 + 8HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 2NO2 + 4H2O.
D.
CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O.
Câu 27:
Đốt cháy hoàn toàn 5,4 gam hỗn hợp X gồm axit acrylic, axit oleic, vinylaxetat, metyl acrylat cần vừa đủ V lít O2 (đktc), rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 30 gam kết tủa. Giá trị của V là
A.
7,920.
B.
8,400.
C.
13,440.
D.
8,736.
Câu 28:
Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3. Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là
A.
5.
B.
4.
C.
1.
D.
3.
Câu 29:
Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác bằng cách đẩy nước như hình vẽ bên. Khí X được tạo ra từ phản ứng hóa học nào sau đây?
[Hình cần kiểm tra lại: p58_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p58_f1]
A.
2Fe + 6H2SO4(đặc) t0 Fe2(SO4)3 + 3SO2(k) + 6H2O.
B.
2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2(k).
C.
NH4Cl + NaOH t0 NH3(k) + NaCl + H2O.
D.
C2H5NH3Cl + NaOH t0 C2H5NH2(k) + NaCl + H2O.
Câu 30:
Hòa tan hỗn hợp Na và K vào nước dư, thu được dung dịch X và 0,672 lít H2 (đktc). Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần dùng để trung hòa X là
A.
600ml.
B.
150ml.
C.
300ml.
D.
900ml.
Câu 31:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Phân tử xenlulozo được cấu tạo từ các gốc fructozo.
B.
Fructozo không có phản ứng tráng bạc.
C.
Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
D.
Saccarozo không tham gia phản ứng thủy phân.
Câu 32:
Câu 33:
Câu 34:
Câu 35:
Câu 36:
Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa FeO,Fe2O3 và Fe3O4 cần dùng vừa đủ dung dịch chứa 0,82 mol HCl thu được dung dịch Y có chứa 32,5 gam FeCl3. Giá trị của m là:
A.
21,09.
B.
22,45.
C.
26,92.
D.
23,92.
Câu 37:
Cho ba dung dịch X, Y, Z thỏa mãn các tính chất sau:
- X tác dụng với Y tạo kết tủa;
- Y tác dụng với Z tạo kết tủa;
- X tác dụng với Z có khí thoát ra.
Các dung dịch X, Y, Z lần lượt là:
- X tác dụng với Y tạo kết tủa;
- Y tác dụng với Z tạo kết tủa;
- X tác dụng với Z có khí thoát ra.
Các dung dịch X, Y, Z lần lượt là:
A.
AlCl3,AgNO3,KHSO4.
B.
NaHCO3,Ba(OH)2,KHSO4.
C.
KHCO3,Ba(OH)2,K2SO4.
D.
NaHCO3,Ca(OH)2,HCl.
Câu 38:
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a). Cho kim loại Cu và dung dịch FeCl3 dư.
(b). Điện phân dung dịch AgNO3 (điện cực trơ).
(c). Nung nóng hỗn hợp bột Al và FeO (không có không khí).
(d). Cho kim loại Ba vào dung dịch CuSO4 dư.
(e). Điện phân Al2O3 nóng chảy.
Số thí nghiệm tạo thành kim loại là
(a). Cho kim loại Cu và dung dịch FeCl3 dư.
(b). Điện phân dung dịch AgNO3 (điện cực trơ).
(c). Nung nóng hỗn hợp bột Al và FeO (không có không khí).
(d). Cho kim loại Ba vào dung dịch CuSO4 dư.
(e). Điện phân Al2O3 nóng chảy.
Số thí nghiệm tạo thành kim loại là
A.
5.
B.
4.
C.
2.
D.
3.
Câu 39:
Cho các phát biểu sau:
(a). Cr và Cr(OH)3 đều có tính lưỡng tính và tính khử.
(b). Cr2O3 và CrO3 đều là chất rắn, màu lục, không tan trong nước.
(c). H2CrO4 và K2Cr2O7 đều chỉ tồn tại trong dung dịch.
(d). CrO3 và K2Cr2O7 đều có tính oxi hóa mạnh.
Số phát biểu đúng là
(a). Cr và Cr(OH)3 đều có tính lưỡng tính và tính khử.
(b). Cr2O3 và CrO3 đều là chất rắn, màu lục, không tan trong nước.
(c). H2CrO4 và K2Cr2O7 đều chỉ tồn tại trong dung dịch.
(d). CrO3 và K2Cr2O7 đều có tính oxi hóa mạnh.
Số phát biểu đúng là
A.
1.
B.
2.
C.
4.
D.
3.
Câu 40:
Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
| Mẫu thử | Thuốc thử | Hiện tượng |
|---|---|---|
| X | Quỳ tím | Chuyển màu đỏ |
| Y | Dung dịch AgNO3 trong NH3 | Kết tủa Ag |
| Z | Dung dịch I2 | Có màu xanh tím |
| T | Cu(OH)2 | Có màu tím |
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A.
Glucozo, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, axit axetic.
B.
Axit axetic, glucozo, hồ tinh bột, lòng trắng trứng.
C.
Axit axetic, hồ tinh bột, glucozo, lòng trắng trứng.
D.
Axit axetic, glucozo, lòng trắng trứng, hồ tinh bột.
Câu 41:
Cho 18,28 gam hỗn hợp Al2O3 và FeSO4 vào dung dịch chứa a mol H2SO4 loãng (dùng đủ) thu được dung dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào X, phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau:

Giá trị của a là:

Giá trị của a là:
A.
0,24.
B.
0,32.
C.
0,30.
D.
0,26.
Câu 42:
Điện phân 200ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 0,1M và Fe(NO3)3 0,1M với điện cực trơ và cường độ dòng điện bằng 5A. Sau 19 phút 18 giây dừng điện phân, lấy ngay catot ra thấy khối lượng dung dịch giảm m gam. Giá trị của m là?
A.
5,16 gam.
B.
2,72 gam.
C.
2,58 gam.
D.
2,66 gam.
Câu 43:
Hòa tan hoàn toàn 23,76 gam hỗn hợp X chứa FeO, Fe2O3, Fe3O4 và FeCO3 bằng dung dịch chứa H2SO4 (vừa đủ) thu được 0,06 mol CO2 và dung dịch Y có chứa 48,32 gam hỗn hợp muối sắt sunfat. Cho Ba(OH)2 dư vào Y thấy xuất hiện m gam kết tủa. Giá trị của m là:
A.
98,08.
B.
27,24.
C.
101,14.
D.
106,46.
Câu 44:
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a). Đốt dây Mg trong không khí.
(b). Sục khí Cl2 vào dung dịch FeSO4.
(c). Cho dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch Fe(NO3)2.
(d). Cho Br2 vào dung dịch hỗn hợp NaCrO2 và NaOH.
(e). Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2.
(g). Đun sôi dung dịch Ca(HCO3)2.
(h). Cho Cr vào dung dịch NaOH đặc, nóng.
(i). Cho Si vào dung dịch KOH loãng.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là:
(a). Đốt dây Mg trong không khí.
(b). Sục khí Cl2 vào dung dịch FeSO4.
(c). Cho dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch Fe(NO3)2.
(d). Cho Br2 vào dung dịch hỗn hợp NaCrO2 và NaOH.
(e). Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2.
(g). Đun sôi dung dịch Ca(HCO3)2.
(h). Cho Cr vào dung dịch NaOH đặc, nóng.
(i). Cho Si vào dung dịch KOH loãng.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là:
A.
5.
B.
4.
C.
6.
D.
3.
Câu 45:
Hỗn hợp T gồm một este, một axit và một ancol (đều no, đơn chức, mạch hở). Thủy phân hoàn toàn 6,18 gam E bằng lượng vừa đủ dung dịch chứa 0,1 mol NaOH thu được 3,2 gam một ancol. Cô cạn dung dịch sau thủy phân rồi đem lượng muối khan thu được đốt cháy hoàn toàn thu được 0,05 mol H2O. Phần trăm khối lượng của este có trong T là:
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 27 — Mã đề: 5682 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.