HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5681
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5681
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 28
Câu 1: Một hỗn hợp gồm 13 gam kẽm và 5,6 gam sắt tác dụng với dung dịch axit HCl dư. Thể tíc...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
115 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 28
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-2020-mon-hoa-hoc-de-so-28-dethichuan.pdf
Số lượng
115 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
115 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 115 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 115 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 28 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5681 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Một hỗn hợp gồm 13 gam kẽm và 5,6 gam sắt tác dụng với dung dịch axit HCl dư. Thể tích khí hidro (đktc) được giải phóng sau phản ứng là
A.
6,72 lít.
B.
2,24 lít.
C.
4,48 lít.
D.
67,2 lít.
Câu 2:
Chất nào dưới đây chứa CaCO3 trong thành phần hóa học?
A.
Cacnalit.
B.
Xiderit.
C.
Pirit.
D.
Đôlômit.
Câu 3:
Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái Đất nóng lên làm cho băng tan chảy nhanh và nhiều hiện tượng thiên nhiên khác. Một số khí là nguyên nhân chủ yếu gây ra hiện tượng này khi nồng độ của chúng vượt quá tiêu chuẩn cho phép. Nhóm khí đó là
A.
CH4 và H2O.
B.
N2 và CO.
C.
CO2 và CO.
D.
CO2 và CH4.
Câu 4:
Este có khả năng tác dụng với dung dịch nước Br2 là;
A.
CH2=CHCOOH
B.
HCHO
C.
triolein
D.
CH3COOCH3
Câu 5:
Axit nào sau đây là axit béo?
A.
Axit axetic.
B.
Axit benzoic.
C.
Axit stearic.
D.
Axit oxalic.
Câu 6:
Kim loại Cu không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
A.
AgNO3.
B.
H2SO4 loãng
C.
HNO3.
D.
FeCl3.
Câu 7:
Chất nào sau đây không dẫn điện được?
A.
NaCl nóng chảy
B.
KCl rắn, khan
C.
HCl hòa tan trong nước
D.
KOH nóng chảy
Câu 8:
Chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím?
A.
Gly
B.
Ala
C.
Val
D.
Lys
Câu 9:
Cho 4 dung dịch: HCl, AgNO3, NaNO3, NaCl. Chỉ dùng thêm một thuốc thử nào cho dưới đây để nhận biết được các dung dịch trên ?
A.
Quỳ tím.
B.
Phenolphatelein.
C.
dd NaOH.
D.
dd H2SO4.
Câu 10:
Một mol chất nào sau đây tác dụng hoàn toàn với lượng dư AgNO3 trong NH3 thu được bốn mol bạc
A.
HOOC-CH2-CHO
B.
HO-CH2-CHO
C.
CH3-CHO
D.
HCHO
Câu 11:
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 amin đơn chức trong oxi được 0,09 mol CO2, 0,125 mol H2O và 0,015 mol N2. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 loãng được số gam muối là:
A.
3,22 gam
B.
2,488 gam
C.
3,64 gam
D.
4,25 gam
Câu 12:
Thủy phân hoàn toàn tripanmitin (C15H31COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được
A.
glixerol và muối của axit panmitic
B.
glixerol và axit panmitic
C.
etylenglicol và axit panmitic
D.
etylenglicol và muối của axit panmitic
Câu 13:
Sắt là kim loại phổ biến và được con người sử dụng nhiều nhất. Trong công nghiệp, oxit sắt được luyện thành sắt diễn ra trong lò cao được thực hiện bằng phương pháp
A.
điện phân
B.
thủy luyện
C.
nhiệt luyện
D.
nhiệt nhôm
Câu 14:
Cho 10,8 gam hỗn hợp Mg và MgCO3 (tỉ lệ mol 1:1) vào dung dịch H2SO4 (dư), thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là
A.
6,72
B.
4,48
C.
8,96
D.
2,24
Câu 15:
Cho m gam hỗn hợp chứa KCl và CuSO4 vào nước thu được dung dịch X. Điện phân dung dịch X trong thời gian t giây thu được dung dịch Y có khối lượng dung dịch giảm đi 9,3 gam. Nếu điện phân dung dịch X trong thời gian 2t giây thu được dung dịch có khối lượng giảm 12,2 gam và thoát ra 0,05 mol khí ở catot. Giá trị của m là:
A.
24,94
B.
23,02
C.
22,72
D.
30,85
Câu 16:
Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa Fe, Mg, Fe2O3 và Fe(NO3)2 trong dung dịch chứa 0,01 mol HNO3 và 0,51 mol HCl thu được dung dịch Y chỉ chứa (m + 14,845) gam hỗn hợp muối và 1,12 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm hai đơn chất khí với tổng khối lượng là 0,62 gam. Cho NaOH dư vào Y thu được 17,06 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng của Fe2O3 có trong X là:
A.
18,92\%
B.
30,35\%
C.
24,12\%
D.
26,67\%
Câu 17:
Đốt cháy hoàn toàn 19,32 gam hỗn hợp E gồm hai peptit mạch hở, hơn kém nhau hai nguyên tử cacbon, đều được tạo từ Gly và Ala (MX < MY) cần dùng 0,855 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 được dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy khối lượng bình tăng 42,76 gam. Phần trăm khối của X trong E gần nhất?
A.
32,2\%.
B.
38,8\%.
C.
35,3\%.
D.
40,4\%.
Câu 18:
X là este no, hai chức; Y là este tạo bởi glyxerol và một axit cacboxylic đơn chức, không no chứa một liên kết C=C (X, Y đều mạch hở và không chứa nhóm chức khác). Đốt cháy hoàn toàn 17,02 gam hỗn hợp E chứa X, Y thu được 18,144 lít CO2 (đktc). Mặt khác đun nóng 0,12 mol E cần dùng 570 ml dung dịch NaOH 0,5 M; cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp chứa 3 muối trong đó có hai muối no (Z, T) và hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon. Số cặp (Z, T) thỏa mãn là?
A.
2
B.
5
C.
6
D.
7
Câu 19:
Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Ni. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
A.
2.
B.
1.
C.
4.
D.
3.
Câu 20:
Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozo ⟶ X ⟶ Y ⟶ CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là
A.
CH3CH2OH và CH2=CH2.
B.
CH3CHO và CH3CH2OH.
C.
CH3CH2OH và CH3CHO.
D.
CH3CH(OH)COOH và CH3CHO.
Câu 21:
Cho các phát biểu nào sau đây :
A. Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo
B. Mg cháy trong khí CO2 ở nhiệt độ cao.
C. Phèn chua có công thức Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
D. Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện.
Số phát biểu đúng là ?
A. Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo
B. Mg cháy trong khí CO2 ở nhiệt độ cao.
C. Phèn chua có công thức Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
D. Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện.
Số phát biểu đúng là ?
A.
1.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
Câu 22:
Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH tác dụng với lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tạo thành là
A.
43,2 gam.
B.
10,8 gam.
C.
64,8 gam.
D.
21,6 gam.
Câu 23:
Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là
A.
3.
B.
2.
C.
1.
D.
4.
Câu 24:
Trung hòa 9 gam một axit no, đơn chức, mạch hở X bằng dung dịch KOH, thu được 14,7 gam muối. Công thức của X là
A.
C3H7COOH
B.
HCOOH
C.
CH3COOH
D.
C2H5COOH
Câu 25:
Thuỷ phân hết một tấn mùn cưa chứa 80% xenlulozo rồi cho lên men rượu với hiệu suất 60%. Biết khối lượng riêng của C2H5OH nguyên chất là 0,8g/ml. Thể tích rượu 400 thu được là
A.
640,25 lit
B.
851,85 lit
C.
912,32 lit
D.
732,34 lit
Câu 26:
Cho các chất sau: HCHO, HCOOCH2CH3, triolein, glucozo, fructozo, axit acrylic, alanin. Tổng số chất có thể làm nhạt màu nước Br2 là?
A.
5
B.
6
C.
4
D.
3
Câu 27:
Cho 27,75 gam chất hữu cơ A có công thức phân tử C3H11N3O6 tác dụng vừa đủ với 450 ml dung dịch NaOH 1M tạo thành nước, 1 chất hữu cơ đa chức bậc một và m gam hỗn hợp muối vô cơ. Giá trị gần đúng nhất của m là
A.
28,6.
B.
25,45.
C.
21,15.
D.
8,45
Câu 28:
Cho m gam hỗn hợp chứa KCl và CuSO4 vào nước thu được dung dịch X. Điện phân dung dịch X trong thời gian t giây thu được dung dịch Y có khối lượng dung dịch giảm đi 9,3 gam. Nếu điện phân dung dịch X trong thời gian 2t giây thu được dung dịch có khối lượng giảm 12,2 gam và thoát ra 0,05 mol khí ở catot. Giá trị của m là:
A.
24,94
B.
23,02
C.
22,72
D.
30,85
Câu 29:
Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa Fe, Mg, Fe2O3 và Fe(NO3)2 trong dung dịch chứa 0,01 mol HNO3 và 0,51 mol HCl thu được dung dịch Y chỉ chứa (m + 14,845) gam hỗn hợp muối và 1,12 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm hai đơn chất khí với tổng khối lượng là 0,62 gam. Cho NaOH dư vào Y thu được 17,06 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng của Fe2O3 có trong X là:
A.
18,92%
B.
30,35%
C.
24,12%
D.
26,67%
Câu 30:
Đốt cháy hoàn toàn 19,32 gam hỗn hợp E gồm hai peptit mạch hở, hơn kém nhau hai nguyên tử cacbon, đều được tạo từ Gly và Ala (MX < MY) cần dùng 0,855 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 được dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy khối lượng bình tăng 42,76 gam. Phần trăm khối của X trong E gần nhất?
A.
32,2%.
B.
38,8%.
C.
35,3%.
D.
40,4%.
Câu 31:
Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3. Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH là:
A.
7.
B.
6.
C.
5.
D.
4.
Câu 32:
Biết X là este có công thức phân tử là C4HnO2. Thực hiện dãy chuyển hóa
X+NaOH,t0YAgNO3/NH3Z+NaOHC2H3O2Na
CTCT nào sau đây phù hợp với X?
X+NaOH,t0YAgNO3/NH3Z+NaOHC2H3O2Na
CTCT nào sau đây phù hợp với X?
A.
CH2=CHCOOCH3.
B.
CH3COOCH=CH2.
C.
HCOOC3H7.
D.
HCOOCH=CH –CH3.
Câu 33:
Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được muối và ancol.
(b) PVC được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí.
(d) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit.
(e) Thủy phân hoàn toàn anbumin thu được hỗn hợp α-amino axit.
(g) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2.
(f) Các aminoaxit có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao.
Số phát biểu đúng là
(a) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được muối và ancol.
(b) PVC được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí.
(d) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit.
(e) Thủy phân hoàn toàn anbumin thu được hỗn hợp α-amino axit.
(g) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2.
(f) Các aminoaxit có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao.
Số phát biểu đúng là
A.
3.
B.
2.
C.
4.
D.
5.
Câu 34:
Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng, chỉ thu được V lít khí N2 sản phẩm khử duy nhất (đktc). Giá trị của V là
A.
0,672 lít.
B.
6,72 lít.
C.
0,448 lít.
D.
4,48 lít.
Câu 35:
Cho 7,84 gam Fe tan hết trong HNO3 thu được 0,12 mol khí NO và dung dịch X. Cho dung dịch chứa HCl (vừa đủ) vào X thu được khí NO (spk duy nhất) và dung dịch Y. Khối lượng muối có trong Y gần nhất với?
A.
31,75
B.
30,25
C.
35,65
D.
30,12
Câu 36:
Số hợp chất đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C8H10O, trong phân tử có vòng benzen, tác dụng được với Na, không tác dụng được với NaOH là:
A.
4.
B.
6.
C.
7.
D.
5.
Câu 37:
Cho từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch chứa AlCl3 x (mol) và Al2(SO4)3 y (mol). Phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p38_f1]
Giá trị của x + y là?
[Hình cần kiểm tra lại: p38_f1]
Giá trị của x + y là?
A.
0,07
B.
0,06
C.
0,09
D.
0,08
Câu 38:
Cho các chất sau: NaHCO3, Al, (NH4)2CO3, Al2O3, ZnO, Sn(OH)2, Cr(OH)3, Ala, axit glutamic. Số chất có tính lưỡng tính là:
A.
5
B.
7
C.
8
D.
6
Câu 39:
Cho các phát biểu sau:
(1). Các amin đều phản ứng được với dung dịch HCl.
(2). Tripanmitin, tristearin đều là chất rắn ở điều kiện thường.
(3). Phản ứng thủy phân chất béo trong (NaOH, KOH) là phản ứng xà phòng hóa.
(4). Sản phẩm trùng ngưng methylmetacrylat được dùng làm thủy tinh hữu cơ.
(5). Các peptit đều có phản ứng màu biure.
(6). Tơ nilon – 6 có chứa liên kết peptit.
(7). Dùng H2 oxi hóa glucozơ hay fructozơ đều thu được sobitol.
Tổng số phát biểu đúng là:
(1). Các amin đều phản ứng được với dung dịch HCl.
(2). Tripanmitin, tristearin đều là chất rắn ở điều kiện thường.
(3). Phản ứng thủy phân chất béo trong (NaOH, KOH) là phản ứng xà phòng hóa.
(4). Sản phẩm trùng ngưng methylmetacrylat được dùng làm thủy tinh hữu cơ.
(5). Các peptit đều có phản ứng màu biure.
(6). Tơ nilon – 6 có chứa liên kết peptit.
(7). Dùng H2 oxi hóa glucozơ hay fructozơ đều thu được sobitol.
Tổng số phát biểu đúng là:
A.
6
B.
3
C.
4
D.
5
Câu 40:
Cho các thí nghiệm sau:
(1). Cho NO2 vào dung dịch NaOH. (2). Cho HCl vào dung dịch K2Cr2O7
(3). Cho HCl vào dung dịch Fe(NO3)3 (4). Cho BaCl2 vào dung dịch K2CrO4
(5). Cho Cu vào dung dịch hỗn hợp KNO3 và HCl (6). Đốt Ag ở nhiệt độ cao ngoài không khí.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa khử là:
(1). Cho NO2 vào dung dịch NaOH. (2). Cho HCl vào dung dịch K2Cr2O7
(3). Cho HCl vào dung dịch Fe(NO3)3 (4). Cho BaCl2 vào dung dịch K2CrO4
(5). Cho Cu vào dung dịch hỗn hợp KNO3 và HCl (6). Đốt Ag ở nhiệt độ cao ngoài không khí.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa khử là:
A.
3
B.
4
C.
5
D.
2
Câu 41:
Cho 8,905 gam Ba tan hết vào V ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M. Sau khi các phản ứng kết thúc thấy khối lượng dung dịch giảm 7,545 gam so với ban đầu. Giá trị của V gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
210
B.
160
C.
260
D.
310
Câu 42:
Đốt cháy hoàn toàn 6,75 gam hỗn hợp E chứa 3 este đều đơn chức, mạch hở cần vừa đủ 8,904 lít O2 (đktc) thu được CO2 và 4,95 gam H2O. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn lượng E trên bằng dung dịch chứa NaOH (vừa đủ) thu được 2 ancol (no, đồng đẳng liên tiếp) và hai muối X, Y có cùng số C (MX>MY và nX <nY). Đốt cháy hoàn toàn lượng ancol trên cần vừa đủ 0,18 mol O2. Tỷ số nX:nY là?
A.
11:17
B.
4:9
C.
3:11
D.
6:17
Câu 43:
X là este no, hai chức; Y là este tạo bởi glyxerol và một axit cacboxylic đơn chức, không no chứa một liên kết C=C (X, Y đều mạch hở và không chứa nhóm chức khác). Đốt cháy hoàn toàn 17,02 gam hỗn hợp E chứa X, Y thu được 18,144 lít CO₂ (đktc). Mặt khác đun nóng 0,12 mol E cần dùng 570 ml dung dịch NaOH 0,5 M; cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp chứa 3 muối trong đó có hai muối no (Z, T) và hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon. Số cặp (Z, T) thỏa mãn là?
A.
2
B.
5
C.
6
D.
7
Câu 44:
Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất? (Biết)
A.
Fe³⁺.
B.
Mg²⁺.
C.
Ag⁺.
D.
Cu²⁺.
Câu 45:
Kim loại Cu không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
A.
AgNO3
B.
H2SO4 loãng
C.
HNO3
D.
FeCl3
Câu 46:
Chất nào sau đây không dẫn điện được?
A.
NaCl nóng chảy
B.
KCl rắn, khan
C.
HCl hòa tan trong nước
D.
KOH nóng chảy
Câu 47:
Chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím?
A.
Gly
B.
Ala
C.
Val
D.
Lys
Câu 48:
Cho 4 dung dịch: HCl, AgNO3, NaNO3, NaCl. Chỉ dùng thêm một thuốc thử nào cho dưới đây để nhận biết được các dung dịch trên?
A.
Quỳ tím
B.
Phenolphatelein
C.
dd NaOH
D.
dd H2SO4
Câu 49:
Một mol chất nào sau đây tác dụng hoàn toàn với lượng dư AgNO3 trong NH3 thu được bốn mol bạc?
A.
HOOC-CH2-CHO
B.
HO-CH2-CHO
C.
CH3-CHO
D.
HCHO
Câu 50:
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 amin đơn chức trong oxi được 0,09 mol CO2, 0,125 mol H2O và 0,015 mol N2. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 loãng được số gam muối là:
A.
3,22 gam
B.
2,488 gam
C.
3,64 gam
D.
4,25 gam
Câu 51:
Thủy phân hoàn toàn tripanmitin (C15H31COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được
A.
glixerol và muối của axit panmitic
B.
glixerol và axit panmitic
C.
etylenglicol và axit panmitic
D.
etylenglicol và muối của axit panmitic
Câu 52:
Sắt là kim loại phổ biến và được con người sử dụng nhiều nhất. Trong công nghiệp, oxit sắt được luyện thành sắt diễn ra trong lò cao được thực hiện bằng phương pháp
A.
điện phân
B.
thủy luyện
C.
nhiệt luyện
D.
nhiệt nhôm
Câu 53:
Cho 10,8 gam hỗn hợp Mg và MgCO3 (tỉ lệ mol 1:1) và dung dịch H2SO4 (du), thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là
A.
6,72
B.
4,48
C.
8,96
D.
2,24
Câu 54:
Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Ni. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
A.
2
B.
1
C.
4
D.
3
Câu 55:
Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozo X Y CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là
A.
CH3CH2OH và CH2=CH2.
B.
CH3CHO và CH3CH2OH.
C.
CH3CH2OH và CH3CHO.
D.
CH3CH(OH)COOH và CH3CHO.
Câu 56:
Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z với thuốc thử được ghi ở bảng sau: (VDT)
Dung dịch X, Y, Z lần lượt là
| Mẫu thử | Thuốc thử | Hiện tượng |
| X | Dung dịch Na2SO4 dư | Kết tủa trắng |
| Y | Dung dịch X dư | Kết tủa trắng tan trong dung dịch HCl dư |
| Z | Dung dịch X dư | Kết tủa trắng không tan trong dung dịch HCl dư |
Dung dịch X, Y, Z lần lượt là
A.
Ba(OH)2, Na2CO3, MgCl2
B.
Ba(OH)2, MgCl2, Al2(SO4)3
C.
MgCl2, Na2CO3, AgNO3
D.
Ba(HCO3)2, K2SO4, NaHCO3
Câu 57:
Đốt cháy 3,24 gam bột Al trong khí Cl2, sau một thời gian thu được m gam hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ X vào dung dịch NaOH loãng dư, thấy lượng NaOH phản ứng là 9,6 gam. Giá trị của m là (VDT)
A.
7,50
B.
5,37
C.
6,08
D.
9,63
Câu 58:
Đốt cháy x mol peptit X hoặc y mol peptit Y cũng như z mol peptit Z đều thu được CO2 có số mol nhiều hơn của H2O là 0,075 mol. Đun nóng 96,6 gam E chứa X (x mol), Y (y mol) và Z (z mol) cần dùng dung dịch chứa 1,0 mol NaOH, thu được dung dịch chứa muối của glyxin và valin. Biết rằng X, Y, Z đều mạch hở (biết MX < MY < MZ). Số nguyên tử hidro (H) trong peptit Z là (VDC)
A.
23
B.
35
C.
41
D.
29
Câu 59:
Hỗn hợp X chứa ba este đều no, mạch hở và không chứa nhóm chức khác. Đốt cháy hoàn toàn 0,24 mol X với lượng oxi vừa đủ, thu được 60,72 gam CO2 và 22,14 gam H2O. Mặt khác, đun nóng 0,24 mol X với dung dịch KOH vừa đủ, thu được hỗn hợp gồm hai ancol đều đơn chức có tổng khối lượng là 20,88 gam và hỗn hợp Z chứa hai muối của hai axit cacboxylic có mạch không phân nhánh, trong đó có x gam muối X và y gam muối Y (MX < MY). Tỉ lệ gần nhất của x : y là (VDC)
A.
0,5
B.
0,4
C.
0,3
D.
0,6
Câu 60:
Nung nóng 25,5 gam hỗn hợp gồm Al, CuO và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí, thu được hỗn hợp rắn X. Chia X làm 2 phần bằng nhau. Phần 1 cho vào dung dịch NaOH loãng dư, thấy lượng NaOH phản ứng là 6,8 gam; đồng thời thoát ra a mol khí H2 và còn lại 6,0 gam rắn không tan. Hòa tan hết phần 2 trong dung dịch chứa 0,4 mol H2SO4 và x mol HNO3, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa có tổng khối lượng là 49,17 gam và a mol hỗn hợp khí Z gồm NO, N2O và H2 (trong đó H2 có số mol là 0,02 mol). Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của x là (VDC)
A.
0,09
B.
0,13
C.
0,12
D.
0,15
Câu 61:
Cho các phát biểu nào sau đây :
A. Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo
B. Mg cháy trong khí CO2 ở nhiệt độ cao.
C. Phèn chua có công thức Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
B. Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện.
Số phát biểu đúng là ?
A. Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo
B. Mg cháy trong khí CO2 ở nhiệt độ cao.
C. Phèn chua có công thức Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
B. Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện.
Số phát biểu đúng là ?
A.
1.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
Câu 62:
Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH tác dụng với lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tạo thành là
A.
43,2 gam.
B.
10,8 gam.
C.
64,8 gam.
D.
21,6 gam.
Câu 63:
Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là
A.
3.
B.
2.
C.
1.
D.
4.
Câu 64:
Trung hòa 9 gam một axit no, đơn chức, mạch hở X bằng dung dịch KOH, thu được 14,7 gam muối. Công thức của X là
A.
C3H7COOH
B.
HCOOH
C.
CH3COOH
D.
C2H5COOH
Câu 65:
Thủy phân hết một tấn mùn cưa chứa 80\% xenlulozo rồi cho lên men rượu với hiệu suất 60\%. Biết khối lượng riêng của C2H5OH nguyên chất là 0,8g/ml. Thể tích rượu 400 thu được là
A.
640,25 lit
B.
851,85 lit
C.
912,32 lit
D.
732,34 lit
Câu 66:
Cho các chất sau: HCHO, HCOOCH2CH3, triolein, glucozơ, fructozơ, axit acrylic, alanin. Tổng số chất có thể làm nhạt màu nước Br2 là?
A.
5
B.
6
C.
4
D.
3
Câu 67:
Cho 27,75 gam chất hữu cơ A có công thức phân tử C3H11N3O6 tác dụng vừa đủ với 450 ml dung dịch NaOH 1M tạo thành nước, 1 chất hữu cơ đa chức bậc một và m gam hỗn hợp muối vô cơ. Giá trị gần đúng nhất của m là
A.
28,6.
B.
25,45.
C.
21,15.
D.
8,45
Câu 68:
Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3. Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH là :
A.
7.
B.
6.
C.
5.
D.
4.
Câu 69:
Biết X là este có công thức phân tử là C4HnO2. Thực hiện dãy chuyển hóa
X +NaOH,t0 Y AgNO3/NH3 Z +NaOH C2H3O2Na . CTCT nào sau đây phù hợp với X?
X +NaOH,t0 Y AgNO3/NH3 Z +NaOH C2H3O2Na . CTCT nào sau đây phù hợp với X?
A.
CH2=CHCOOCH3.
B.
CH3COOCH=CH2.
C.
HCOOC3H7.
D.
HCOOCH=CH –CH3.
Câu 70:
Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được muối và ancol.
(b) PVC được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí.
(d) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit.
(e) Thủy phân hoàn toàn anbumin thu được hỗn hợp α-amino axit.
(g) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2.
(f) Các aminoaxit có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao.
Số phát biểu đúng là
(a) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được muối và ancol.
(b) PVC được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí.
(d) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit.
(e) Thủy phân hoàn toàn anbumin thu được hỗn hợp α-amino axit.
(g) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2.
(f) Các aminoaxit có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao.
Số phát biểu đúng là
A.
3.
B.
2.
C.
4.
D.
5.
Câu 71:
Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng, chỉ thu được V lít khí N2 sản phẩm khử duy nhất (đktc). Giá trị của V là
A.
0,672 lít.
B.
6,72lít.
C.
0,448 lít.
D.
4,48 lít.
Câu 72:
Cho 7,84 gam Fe tan hết trong HNO3 thu được 0,12 mol khí NO và dung dịch X. Cho dung dịch chứa HCl (vừa đủ) vào X thu được khí NO (spk duy nhất) và dung dịch Y. Khối lượng muối có trong Y gần nhất với?
A.
31,75
B.
30,25
C.
35,65
D.
30,12
Câu 73:
Số hợp chất đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C₈H₁₀O, trong phân tử có vòng benzen, tác dụng được với Na, không tác dụng được với NaOH là :
A.
4.
B.
6.
C.
7.
D.
5.
Câu 74:
Cho từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch chứa AlCl3 x (mol) và Al2(SO4)3 y (mol). Phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p44_f1]
Giá trị của x + y là?
[Hình cần kiểm tra lại: p44_f1]
Giá trị của x + y là?
A.
0,07
B.
0,06
C.
0,09
D.
0,08
Câu 75:
Cho các chất sau: NaHCO₃, Al, (NH₄)₂CO₃, Al₂O₃, ZnO, Sn(OH)₂, Cr(OH)₃, Ala, axit glutamic. Số chất có tính lưỡng tính là:
A.
5
B.
7
C.
8
D.
6
Câu 76:
Cho các phát biểu sau:
(1). Các amin đều phản ứng được với dung dịch HCl.
(2). Tripanmitin, tristearin đều là chất rắn ở điều kiện thường.
(3). Phản ứng thủy phân chất béo trong (NaOH, KOH) là phản ứng xà phòng hóa.
(4). Sản phẩm trùng ngưng metylmetacrylat được dùng làm thủy tinh hữu cơ.
(5). Các peptit đều có phản ứng màu biure.
(6). Tơ nilon – 6 có chứa liên kết peptit.
(7). Dùng H₂ oxi hóa glucozơ hay fructozơ đều thu được sobitol.
(1). Các amin đều phản ứng được với dung dịch HCl.
(2). Tripanmitin, tristearin đều là chất rắn ở điều kiện thường.
(3). Phản ứng thủy phân chất béo trong (NaOH, KOH) là phản ứng xà phòng hóa.
(4). Sản phẩm trùng ngưng metylmetacrylat được dùng làm thủy tinh hữu cơ.
(5). Các peptit đều có phản ứng màu biure.
(6). Tơ nilon – 6 có chứa liên kết peptit.
(7). Dùng H₂ oxi hóa glucozơ hay fructozơ đều thu được sobitol.
Câu 77:
Cho các thí nghiệm sau:
(1). Cho NO₂ vào dung dịch NaOH. (2). Cho HCl vào dung dịch K₂Cr₂O₇
(3). Cho HCl vào dung dịch Fe(NO₃)₃ (4). Cho BaCl₂ vào dung dịch K₂CrO₄
(5). Cho Cu vào dung dịch hỗn hợp KNO₃ và HCl (6). Đốt Ag ở nhiệt độ cao ngoài không khí.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa khử là:
(1). Cho NO₂ vào dung dịch NaOH. (2). Cho HCl vào dung dịch K₂Cr₂O₇
(3). Cho HCl vào dung dịch Fe(NO₃)₃ (4). Cho BaCl₂ vào dung dịch K₂CrO₄
(5). Cho Cu vào dung dịch hỗn hợp KNO₃ và HCl (6). Đốt Ag ở nhiệt độ cao ngoài không khí.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa khử là:
A.
3
B.
4
C.
5
D.
2
Câu 78:
Cho 8,905 gam Ba tan hết vào V ml dung dịch Al₂(SO₄)₃ 0,1M. Sau khi các phản ứng kết thúc thấy khối lượng dung dịch giảm 7,545 gam so với ban đầu. Giá trị của V gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
210
B.
160
C.
260
D.
310
Câu 79:
Đốt cháy hoàn toàn 6,75 gam hỗn hợp E chứa 3 este đều đơn chức, mạch hở cần vừa đủ 8,904 lít O₂ (đktc) thu được CO₂ và 4,95 gam H₂O. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn lượng E trên bằng dung dịch chứa NaOH (vừa đủ) thu được 2 ancol (no, đồng đẳng liên tiếp) và hai muối X, Y có cùng số C (M_X > M_Y và n_X < n_Y). Đốt cháy hoàn toàn lượng ancol trên cần vừa đủ 0,18 mol O₂. Tỷ số n_X : n_Y là?
A.
11:17
B.
4:9
C.
3:11
D.
6:17
Câu 80:
Trong số các phương pháp làm mềm nước cứng, phương pháp nào chỉ khử được độ cứng tạm thời? (Biết)
A.
Phương pháp cắt nước.
B.
Phương pháp trao đổi ion.
C.
Phương pháp hóa học.
D.
Phương pháp đun sôi nước.
Câu 81:
Một chất có chứa nguyên tố oxi, dùng để làm sạch nước và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên Trái Đất không bị bức xạ cực tím. Chất khí này là (Biết)
A.
Ozon.
B.
Oxi.
C.
Lưu huyền dioxit.
D.
Cacbon dioxit.
Câu 82:
Este nào sau đây tác dụng với dung dịch kiềm cho 2 muối và nước? (Biết)
A.
HCOOC6H5.
B.
C6H5COOCH3.
C.
CH3COOCH2C6H5.
D.
CH3COOCH3.
Câu 83:
Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch NaOH? (Biết)
A.
Al.
B.
NaHCO3.
C.
Al2O3.
D.
NaAlO2.
Câu 84:
Phần trăm khối lượng của nguyên tố cacbon trong phân tử anilin (C6H5NH2)? (Biết)
A.
83,72%
B.
75,00%
C.
78,26%
D.
77,42%
Câu 85:
Chất nào sau đây không bị oxi hoá bởi H2SO4 đặc, nóng là (Biết)
A.
Al.
B.
Fe3O4.
C.
FeCl2.
D.
CuO.
Câu 86:
Cho vài giọt dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 hiện tượng xảy ra là (Biết)
A.
không hiện tượng gì.
B.
có kết tủa màu nâu đỏ xuất hiện.
C.
có kết tủa đen xuất hiện.
D.
có kết tủa vàng xuất hiện.
Câu 87:
Polime nào sau đây không chứa nguyên tố nito trong phân tử? (Biết)
A.
Tơ tằm.
B.
Poliacrilonitrin.
C.
Polietilen.
D.
Tơ nilon-6.
Câu 88:
Chất X là một bazơ mạnh, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất nước gia-ven, nấu xà phòng,… Công thức của X là (Biết)
A.
Ca(OH)2.
B.
Ba(OH)2.
C.
NaOH.
D.
KOH.
Câu 89:
Nhận xét nào sau đây đúng? (Biết)
A.
Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
B.
Saccarozơ làm mất màu nước brom.
C.
Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
D.
Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3/NH3.
Câu 90:
Lên men ancol etylic (xúc tác men giấm), thu được chất hữu cơ X. Tên gọi của X là (Biết)
A.
Andehit axetic.
B.
Axit lactic.
C.
Andehit fomic.
D.
Axit axetic.
Câu 91:
Ancol và amin nào sau đây cùng bậc? (Biết)
A.
(CH3)3N và CH3CH(OH)CH3.
B.
CH3NH2 và (CH3)3COH.
C.
CH3CHNH2CH3 và CH3CH2OH.
D.
CH3NHCH3 và CH3CH2OH.
Câu 92:
Khi đốt cháy hoàn toàn một polime X chỉ thu được CO2 và hơi nước với tỉ lệ số mol tương ứng là 1:1. X có thể là polime nào dưới đây? (Biết)
A.
Polipropilen.
B.
Tinh bột.
C.
Polistiren.
D.
Poli (vinyl clorua).
Câu 93:
Cho các chất sau: mononatri glutamat, phenol, glucozơ, etylamin, Gly-Ala. Số chất trong dãy tác dụng với dung dịch HCl loãng là (Biết)
A.
2.
B.
3.
C.
5.
D.
4.
Câu 94:
Câu 39 (đề gốc không được cung cấp trong phần trang đã giao).
Câu 95:
Câu 40 (đề gốc không được cung cấp trong phần trang đã giao).
Câu 96:
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và saccarozơ cần 5,04 lít O₂ (đktc), thu được hỗn hợp Y gồm khí cacbonic và hơi nước. Hấp thụ hoàn toàn Y vào dung dịch nước vôi trong (dư) thu được x gam kết tủa. Giá trị của x là **(Thông Hiểu)**
A.
22,50.
B.
33,75.
C.
11,25.
D.
45,00.
Câu 97:
Một α-amino axit X (trong phân tử chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl). Cho 9,00 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 11,64 gam muối. X là **(VDT)**
A.
Glyxin.
B.
Axit glutamic.
C.
Alanin.
D.
Valin.
Câu 98:
Phương trình ion thu gọn: Ca2++CO32−→CaCO3 là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây? **(Thông Hiểu)**
A.
CaCl₂ + Na₂CO₃.
B.
Ca(OH)₂ và CO₂.
C.
Ca(HCO₃)₂ + NaOH.
D.
Ca(OH)₂ + (NH₄)₂CO₃.
Câu 99:
Hình vẽ bên mô tả thu khí X trong phòng thí nghiệm. **(Thông Hiểu)**

Khí X và Y có thể lần lượt là những khí nào sau đây?

Khí X và Y có thể lần lượt là những khí nào sau đây?
A.
CO₂ và CO.
B.
SO₂ và CO₂.
C.
N₂ và NO₂.
D.
CO và N₂.
Câu 100:
Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử là C₄H₈O₄. Đun nóng X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được chất hữu cơ Y và ancol Z. Biết Y cho được phản ứng tráng bạc. Công thức của Z là **(VDT)**
A.
C3H₅(OH)₃.
B.
C2H₄(OH)₂.
C.
C3H₆(OH)₂.
D.
C2H5OH.
Câu 101:
Thực hiện các thí nghiệm sau: **(Thông Hiểu)**
(a) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch CuSO₄.
(b) Cho bột Fe vào dung dịch HNO₃ đặc, nguội.
(c) Đốt cháy dây kim loại Fe trong khí Cl₂.
(d) Cho hợp kim Fe-Cu vào dung dịch H₂SO₄ loãng.
(e) Nhúng miếng tôn (Fe-Zn) vào dung dịch muối ăn.
Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn kim loại là
(a) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch CuSO₄.
(b) Cho bột Fe vào dung dịch HNO₃ đặc, nguội.
(c) Đốt cháy dây kim loại Fe trong khí Cl₂.
(d) Cho hợp kim Fe-Cu vào dung dịch H₂SO₄ loãng.
(e) Nhúng miếng tôn (Fe-Zn) vào dung dịch muối ăn.
Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn kim loại là
A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
5.
Câu 102:
Cho 14,58 gam hỗn hợp X gồm chất béo Y và axit béo Z (trong đó Y được tạo từ glixerol và axit Z) tác dụng vừa đủ với 0,05 mol NaOH thu được 0,92 gam glixerol. Khối lượng phân tử của axit Z (g/mol) là **(VDT)**
A.
284.
B.
239.
C.
282.
D.
256.
Câu 103:
Cho sơ đồ các phản ứng hóa học sau:
Cr₂O₃ —(Al, t⁰)→ Cr —(Cl₂, t⁰)→ CrCl₃ —(NaOH)→ Cr(OH)₃ —(NaOH)→ NaCrO₂
Cr₂O₃ —(Br₂, NaOH)→ Na₂CrO₄
Số phản ứng mà nguyên tố crom đóng vai trò chất bị oxi hoá là (mỗi mũi tên là một phản ứng hóa học). **(Thông Hiểu)**
Cr₂O₃ —(Al, t⁰)→ Cr —(Cl₂, t⁰)→ CrCl₃ —(NaOH)→ Cr(OH)₃ —(NaOH)→ NaCrO₂
Cr₂O₃ —(Br₂, NaOH)→ Na₂CrO₄
Số phản ứng mà nguyên tố crom đóng vai trò chất bị oxi hoá là (mỗi mũi tên là một phản ứng hóa học). **(Thông Hiểu)**
A.
3.
B.
2.
C.
1.
D.
4.
Câu 104:
Cho các chất sau: vinylaxetilen, metyl acrylat, glixerol, polibutđien, toluen, fructozơ và anilin. Số chất làm mất màu dung dịch brom là (Thông Hiểu)
A.
6.
B.
4.
C.
5.
D.
3.
Câu 105:
Hấp thụ hoàn toàn 896 ml khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,3M, thu được dung dịch X và kết tủa Y. Cho từ từ dung dịch HCl 0,5M vào X đến khi bắt đầu có khí thoát ra thì hết V ml. Giá trị của V là (VDT)
A.
120.
B.
60.
C.
80.
D.
40.
Câu 106:
X là este 2 chức có tỉ khối so với H2 bằng 83. X phản ứng tối đa với NaOH theo tỉ lệ mol 1:4 và nếu cho 1 mol X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 và NH3 cho tối đa 4 mol Ag. Số công thức cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên của X là (VDT)
A.
2.
B.
1.
C.
3.
D.
6.
Câu 107:
Cho sơ đồ phản ứng sau: (VDC)
(1) C6H12O6 (glucozo) enzim 2X1 + 2CO2
(2) X1 + X2 H2SO4 đ, t0C⇌ X3 + H2O
(3) Y(C7H10O4) + 2H2O H+, t0C X1 + X2 + X4
(4) X4 + H2 Ni, t0C X1
Phát biểu nào sau đây đúng?
(1) C6H12O6 (glucozo) enzim 2X1 + 2CO2
(2) X1 + X2 H2SO4 đ, t0C⇌ X3 + H2O
(3) Y(C7H10O4) + 2H2O H+, t0C X1 + X2 + X4
(4) X4 + H2 Ni, t0C X1
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Nhiệt độ sôi của X4 cao hơn của X1.
B.
Phân tử X2 có 6 nguyên tử hidro.
C.
Hợp chất Y có đồng phân hình học.
D.
X3 là hợp chất hữu cơ tạp chức.
Câu 108:
Thực hiện các thí nghiệm sau: (VDT)
(1) Cho hỗn hợp gồm 2a mol Na và a mol Al vào lượng nước dư.
(2) Cho a mol bột Cu vào dung dịch chứa a mol Fe2(SO4)3.
(3) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol KHCO3.
(4) Cho dung dịch chứa a mol BaCl2 vào dung dịch chứa a mol CuSO4.
(5) Cho dung dịch chứa a mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa a mol AgNO3.
(6) Cho a mol Na2O vào dung dịch chứa a mol CuSO4.
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được dung dịch chứa hai muối là
(1) Cho hỗn hợp gồm 2a mol Na và a mol Al vào lượng nước dư.
(2) Cho a mol bột Cu vào dung dịch chứa a mol Fe2(SO4)3.
(3) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol KHCO3.
(4) Cho dung dịch chứa a mol BaCl2 vào dung dịch chứa a mol CuSO4.
(5) Cho dung dịch chứa a mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa a mol AgNO3.
(6) Cho a mol Na2O vào dung dịch chứa a mol CuSO4.
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được dung dịch chứa hai muối là
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
1.
Câu 109:
Cho a mol Fe tác dụng với a mol khí Cl2 thu được hỗn hợp rắn X. Cho X vào nước, thu được dung dịch Y (biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn). Cho các chất (hoặc hỗn hợp các chất) sau: AgNO3, NaOH, Cu, HCl, hỗn hợp KNO3 và H2SO4 loãng. Số chất (hoặc hỗn hợp các chất) có thể tác dụng được với dung dịch Y là (VDT)
A.
2.
B.
4.
C.
3.
D.
5.
Câu 110:
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm C2H2, C3H4 và C4H4 (số mol mỗi chất bằng nhau) thu được 0,09 mol CO2. Nếu lấy cùng một lượng X trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thì khối lượng kết tủa thu được lớn hơn 4 gam. Công thức cấu tạo của C3H4 và C4H4 trong X lần lượt là (VDT)
A.
CH≡C–CH₃ và CH₂=CH–C≡CH.
B.
CH≡C–CH₃ và CH₂=C=C=CH₂.
C.
CH₂=C=CH₂ và CH₂=C=C=CH₂.
D.
CH₂=C=CH₂ và CH₂=CH–C≡CH.
Câu 111:
Một dung dịch X có chứa các ion: x mol H⁺, y mol Al³⁺, z mol SO₄²⁻ và 0,1 mol Cl⁻. Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch X, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau: (VDC)

Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)₂ 0,9M tác dụng với dung dịch X thu được kết tủa Y và dung dịch Z. Khối lượng kết tủa Y là (các phản ứng xảy ra hoàn toàn)

Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)₂ 0,9M tác dụng với dung dịch X thu được kết tủa Y và dung dịch Z. Khối lượng kết tủa Y là (các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
A.
62,91 gam.
B.
49,72 gam.
C.
46,60 gam.
D.
51,28 gam.
Câu 112:
Cho các phát biểu và nhận định sau: (VDT)
(a) Xenlulozơ trinitrat có chứa 16,87% nitơ.
(b) Glixerol, glucozơ và alanin là những hợp chất hữu cơ tạp chức.
(c) Thủy phân chất béo trong môi trường axit hoặc kiềm đều thu được glixerol.
(d) Đốt cháy hoàn toàn một dipeptit mạch hở, luôn thu được CO₂ và H₂O có tỉ lệ mol 1 : 1.
(e) Nhỏ dung dịch NaCl bão hòa vào dung dịch lòng trắng trứng thấy hiện tượng đông tụ lại.
(f) Isopropylamin là amin bậc hai.
Số phát biểu không đúng là
(a) Xenlulozơ trinitrat có chứa 16,87% nitơ.
(b) Glixerol, glucozơ và alanin là những hợp chất hữu cơ tạp chức.
(c) Thủy phân chất béo trong môi trường axit hoặc kiềm đều thu được glixerol.
(d) Đốt cháy hoàn toàn một dipeptit mạch hở, luôn thu được CO₂ và H₂O có tỉ lệ mol 1 : 1.
(e) Nhỏ dung dịch NaCl bão hòa vào dung dịch lòng trắng trứng thấy hiện tượng đông tụ lại.
(f) Isopropylamin là amin bậc hai.
Số phát biểu không đúng là
A.
4.
B.
5.
C.
2.
D.
3.
Câu 113:
Cho 14,35 gam muối MSO₄.nH₂O vào 300 ml dung dịch NaCl 0,6M thu được dung dịch X. Tiến hành điện phân dung dịch X bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi trong thời gian t giây, thấy khối lượng catot tăng m gam; đồng thời ở anot thu được 0,1 mol khí. Nếu thời gian điện phân là 2t giây, tổng thể tích khí thoát ra ở 2 cực là 7,28 lít (đktc). Giả sử hiệu suất của phản ứng điện phân là 100%. Giá trị của m là (VDC)
A.
7,15.
B.
7,04.
C.
3,25.
D.
3,20.
Câu 114:
Cho hỗn hợp X dạng hơi gồm este Y (CₙH₂ₙO₂) và este Z (CₘH₂ₘ₊₁O₂N); trong đó Z là este của amino axit. Đốt cháy hoàn toàn 33,95 gam X cần dùng 1,6625 mol O₂. Mặt khác đun nóng 33,95 gam X với 400 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được hỗn hợp chứa hai muối có cùng số nguyên tử cacbon, trong đó có a gam muối A và b gam muối B (M_A < M_B). Tỉ lệ gần nhất của a : b là (VDC)
A.
1,6.
B.
2,0.
C.
1,8.
D.
1,4.
Câu 115:
Hỗn hợp X gồm FeO và Fe₃O₄ có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 3. Cho một luồng CO đi qua ống sứ đựng m gam X nung nóng, sau một thời gian thu được 6,96 gam hỗn hợp Y gồm Fe, FeO và Fe₃O₄. Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO₃ dư thu được 2,24 lít (đkc) hỗn hợp Z gồm NO và NO₂ (không có sản phẩm khử khác của N⁺⁵), tỉ khối của Z so với metan là 2,725. Giá trị của m là (VDC)
A.
10,34.
B.
6,82.
C.
7,68.
D.
30,40.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 28 — Mã đề: 5681 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 61 | 62 | 63 | 64 | 65 | 66 | 67 | 68 | 69 | 70 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 71 | 72 | 73 | 74 | 75 | 76 | 77 | 78 | 79 | 80 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 81 | 82 | 83 | 84 | 85 | 86 | 87 | 88 | 89 | 90 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 91 | 92 | 93 | 94 | 95 | 96 | 97 | 98 | 99 | 100 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 101 | 102 | 103 | 104 | 105 | 106 | 107 | 108 | 109 | 110 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 111 | 112 | 113 | 114 | 115 | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 55 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 56 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 57 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 58 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 59 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 60 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 61 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 62 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 63 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 64 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 65 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 66 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 67 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 68 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 69 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 70 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 71 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 72 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 73 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 74 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 75 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 76 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 77 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 78 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 79 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 80 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 81 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 82 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 83 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 84 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 85 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 86 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 87 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 88 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 89 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 90 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 91 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 92 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 93 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 94 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 95 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 96 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 97 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 98 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 99 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 100 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 101 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 102 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 103 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 104 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 105 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 106 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 107 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 108 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 109 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 110 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 111 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 112 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 113 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 114 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 115 (Chọn —):Đáp án đúng là —.