Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 28 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học với 115 câu hỏi, bao gồm các chuyên đề kiến thức hóa học thực tiễn. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

Danh sách 115 câu hỏi trong Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 28

  1. Câu 1: Một hỗn hợp gồm 13 gam kẽm và 5,6 gam sắt tác dụng với dung dịch axit HCl dư. Thể tích khí hidro (đktc) được giải phóng sau phản ứng là
  2. Câu 1: Chất nào dưới đây chứa CaCO 3 trong thành phần hóa học?
  3. Câu 1: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái Đất nóng lên làm cho băng tan chảy nhanh và nhiều hiện tượng thiên nhiên khác. Một số khí là nguyên nhân chủ yếu gây ra hiện tượng này khi nồng
  4. Câu 1: Este có khả năng tác dụng với dung dịch nước Br 2 là;
  5. Câu 1: Axit nào sau đây là axit béo?
  6. Câu 1: Kim loại Cu không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
  7. Câu 1: Chất nào sau đây không dẫn điện được?
  8. Câu 1: Chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím?
  9. Câu 1: Cho 4 dung dịch: HCl, AgNO 3, NaNO 3, NaCl. Chỉ dùng thêm một thuốc thử nào cho dưới đây để nhận biết được các dung dịch trên ?
  10. Câu 1: Một mol chất nào sau đây tác dụng hoàn toàn với lượng dư AgNO 3 trong NH 3 thu được bốn mol bạc
  11. Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 amin đơn chức trong oxi được 0,09 mol CO 2, 0,125 mol H 2O và 0,015 mol N 2. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch H 2SO 4 loãn
  12. Câu 1: Thủy phân hoàn toàn tripanmitin (C 15 H 31 COO) 3C 3H 5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được
  13. Câu 1: Sắt là kim loại phổ biến và được con người sử dụng nhiều nhất. Trong công nghiệp, oxit sắt được luyện thành sắt diễn ra trong lò cao được thực hiện bằng phương pháp
  14. Câu 1: Cho 10,8 gam hỗn hợp Mg và MgCO 3 (tỉ lệ mol 1:1) vào dung dịch H 2SO 4 (dư), thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là
  15. Câu 1: Cho m gam hỗn hợp chứa KCl và CuSO 4 vào nước thu được dung dịch X. Điện phân dung dịch X trong thời gian t giây thu được dung dịch Y có khối lượng dung dịch giảm đi 9,3 gam. Nếu đ
  16. Câu 1: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa Fe, Mg, Fe 2O 3 và Fe(NO 3) 2 trong dung dịch chứa 0,01 mol HNO 3 và 0,51 mol HCl thu được dung dịch Y chỉ chứa (m + 14,845) gam hỗn hợp muối
  17. Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 19,32 gam hỗn hợp E gồm hai peptit mạch hở, hơn kém nhau hai nguyên tử cacbon, đều được tạo từ Gly và Ala (M X < M Y) cần dùng 0,855 mol O 2, sản phẩm cháy gồm C
  18. Câu 1: X là este no, hai chức; Y là este tạo bởi glyxerol và một axit cacboxylic đơn chức, không no chứa một liên kết C=C (X, Y đều mạch hở và không chứa nhóm chức khác). Đốt cháy hoàn to
  19. Câu 1: Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO 4, ZnCl 2, FeCl 3, AgNO 3. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Ni. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
  20. Câu 1: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozo X Y CH 3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là
  21. Câu 1: Cho các phát biểu nào sau đây : A. Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo B. Mg cháy trong khí CO 2 ở nhiệt độ cao. C. Phèn chua có công thức Na 2SO 4.Al 2(SO 4) 3.24H 2O D.
  22. Câu 1: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH tác dụng với lượng dư Ag 2O (hoặc AgNO 3) trong dung dịch NH 3, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tạo thà
  23. Câu 1: Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là
  24. Câu 1: Trung hòa 9 gam một axit no, đơn chức, mạch hở X bằng dung dịch KOH, thu được 14,7 gam muối. Công thức của X là
  25. Câu 1: Thuỷ phân hết một tấn mùn cưa chứa 80% xenlulozo rồi cho lên men rượu với hiệu suất 60%. Biết khối lượng riêng của C 2H 5OH nguyên chất là 0,8g/ml. Thể tích rượu 40 0 thu được là
  26. Câu 1: Cho các chất sau: HCHO, HCOOCH 2CH 3, triolein, glucozo, fructozo, axit acrylic, alanin. Tổng số chất có thể làm nhạt màu nước Br 2 là?
  27. Câu 1: Cho 27,75 gam chất hữu cơ A có công thức phân tử C 3H 11 N 3O 6 tác dụng vừa đủ với 450 ml dung dịch NaOH 1M tạo thành nước, 1 chất hữu cơ đa chức bậc một và m gam hỗn hợp muối vô
  28. Câu 1: Cho m gam hỗn hợp chứa KCl và CuSO 4 vào nước thu được dung dịch X. Điện phân dung dịch X trong thời gian t giây thu được dung dịch Y có khối lượng dung dịch giảm đi 9,3 gam. Nếu đ
  29. Câu 1: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa Fe, Mg, Fe 2O 3 và Fe(NO 3) 2 trong dung dịch chứa 0,01 mol HNO 3 và 0,51 mol HCl thu được dung dịch Y chỉ chứa (m + 14,845) gam hỗn hợp muối
  30. Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 19,32 gam hỗn hợp E gồm hai peptit mạch hở, hơn kém nhau hai nguyên tử cacbon, đều được tạo từ Gly và Ala (M X < M Y) cần dùng 0,855 mol O 2, sản phẩm cháy gồm C
  31. Câu 1: Cho các chất: Al, Al 2O 3, Al 2(SO 4) 3, Zn(OH) 2, NaHS, K 2SO 3, (NH 4) 2CO 3. Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH là:
  32. Câu 1: Biết X là este có công thức phân tử là C 4H nO 2. Thực hiện dãy chuyển hóa CTCT nào sau đây phù hợp với X?
  33. Câu 1: Cho các phát biểu sau: (a) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được muối và ancol. (b) PVC được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. (c) Ở điều kiện thường, anilin là chấ
  34. Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam kim loại Mg vào dung dịch HNO 3 loãng, chỉ thu được V lít khí N 2 sản phẩm khử duy nhất (đktc). Giá trị của V là
  35. Câu 1: Cho 7,84 gam Fe tan hết trong HNO 3 thu được 0,12 mol khí NO và dung dịch X. Cho dung dịch chứa HCl (vừa đủ) vào X thu được khí NO (spk duy nhất) và dung dịch Y. Khối lượng muối có
  36. Câu 1: Số hợp chất đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C 8H 10 O, trong phân tử có vòng benzen, tác dụng được với Na, không tác dụng được với NaOH là:
  37. Câu 1: Cho từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch chứa AlCl3 x (mol) và Al2(SO4)3 y (mol). Phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau: [Hình cần kiểm tra lại: p38 f1] Giá trị của x + y
  38. Câu 1: Cho các chất sau: NaHCO 3, Al, (NH 4) 2CO 3, Al 2O 3, ZnO, Sn(OH) 2, Cr(OH) 3, Ala, axit glutamic. Số chất có tính lưỡng tính là:
  39. Câu 1: Cho các phát biểu sau: (1). Các amin đều phản ứng được với dung dịch HCl. (2). Tripanmitin, tristearin đều là chất rắn ở điều kiện thường. (3). Phản ứng thủy phân chất béo trong (N
  40. Câu 1: Cho các thí nghiệm sau: (1). Cho NO 2 vào dung dịch NaOH. (2). Cho HCl vào dung dịch K 2Cr 2O 7 (3). Cho HCl vào dung dịch Fe(NO 3) 3 (4). Cho BaCl 2 vào dung dịch K 2CrO 4 (5). Ch
  41. Câu 1: Cho 8,905 gam Ba tan hết vào V ml dung dịch Al 2(SO 4) 3 0,1M. Sau khi các phản ứng kết thúc thấy khối lượng dung dịch giảm 7,545 gam so với ban đầu. Giá trị của V gần nhất với giá
  42. Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 6,75 gam hỗn hợp E chứa 3 este đều đơn chức, mạch hở cần vừa đủ 8,904 lít O 2 (đktc) thu được CO 2 và 4,95 gam H 2O. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn lượng E trên b
  43. Câu 1: X là este no, hai chức; Y là este tạo bởi glyxerol và một axit cacboxylic đơn chức, không no chứa một liên kết C=C (X, Y đều mạch hở và không chứa nhóm chức khác). Đốt cháy hoàn to
  44. Câu 1: Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất? (Biết)
  45. Câu 1: Kim loại Cu không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
  46. Câu 1: Chất nào sau đây không dẫn điện được?
  47. Câu 1: Chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím?
  48. Câu 1: Cho 4 dung dịch: HCl, AgNO 3, NaNO 3, NaCl. Chỉ dùng thêm một thuốc thử nào cho dưới đây để nhận biết được các dung dịch trên?
  49. Câu 1: Một mol chất nào sau đây tác dụng hoàn toàn với lượng dư AgNO 3 trong NH 3 thu được bốn mol bạc?
  50. Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 amin đơn chức trong oxi được 0,09 mol CO 2, 0,125 mol H 2O và 0,015 mol N 2. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch H 2SO 4 loãn

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 28

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học với 115 câu hỏi, bao gồm các chuyên đề kiến thức hóa học thực tiễn. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

50 phút
115 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 28
Cấu trúc & Thời lượng115 câu hỏi • Thời gian làm bài 50 phút • Thang điểm 10
Phân loại & Nguồn đềMiền Bắc • Đề Sở GD&ĐT • THPT Quốc Gia • Hóa Học • 2020
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 50 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: làm từng câu (CBT), cuộn toàn bộ đề hoặc phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Tải đề thi (PDF)
Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (115 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Tải đề PDF
Một hỗn hợp gồm 13 gam kẽm và 5,6 gam sắt tác dụng với dung dịch axit HCl dư. Thể tích khí hidro (đktc) được giải phóng sau phản ứng là
A.
6,72 lít.
B.
2,24 lít.
C.
4,48 lít.
D.
67,2 lít.
Chất nào dưới đây chứa CaCO trong thành phần hóa học?
A.
Cacnalit.
B.
Xiderit.
C.
Pirit.
D.
Đôlômit.
Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái Đất nóng lên làm cho băng tan chảy nhanh và nhiều hiện tượng thiên nhiên khác. Một số khí là nguyên nhân chủ yếu gây ra hiện tượng này khi nồng độ của chúng vượt quá tiêu chuẩn cho phép. Nhóm khí đó là
A.
CH và HO.
B.
N và CO.
C.
CO và CO.
D.
CO và CH.
Este có khả năng tác dụng với dung dịch nước Br là;
A.
CH=CHCOOH
B.
HCHO
C.
triolein
D.
CHCOOCH
Xem đầy đủ toàn bộ 110 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 115)
Kim loại Cu không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
A.
AgNO.
B.
HSO loãng
C.
HNO.
D.
FeCl.
Chất nào sau đây không dẫn điện được?
A.
NaCl nóng chảy
B.
KCl rắn, khan
C.
HCl hòa tan trong nước
D.
KOH nóng chảy
Cho 4 dung dịch: HCl, AgNO, NaNO, NaCl. Chỉ dùng thêm một thuốc thử nào cho dưới đây để nhận biết được các dung dịch trên ?
A.
Quỳ tím.
B.
Phenolphatelein.
C.
dd NaOH.
D.
dd HSO.
Một mol chất nào sau đây tác dụng hoàn toàn với lượng dư AgNO trong NH thu được bốn mol bạc
A.
HOOC-CH-CHO
B.
HO-CH-CHO
C.
CH-CHO
D.
HCHO
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 amin đơn chức trong oxi được 0,09 mol CO, 0,125 mol HO và 0,015 mol N. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch HSO loãng được số gam muối là:
A.
3,22 gam
B.
2,488 gam
C.
3,64 gam
D.
4,25 gam
Thủy phân hoàn toàn tripanmitin (CHCOO)CH trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được
A.
glixerol và muối của axit panmitic
B.
glixerol và axit panmitic
C.
etylenglicol và axit panmitic
D.
etylenglicol và muối của axit panmitic
Sắt là kim loại phổ biến và được con người sử dụng nhiều nhất. Trong công nghiệp, oxit sắt được luyện thành sắt diễn ra trong lò cao được thực hiện bằng phương pháp
A.
điện phân
B.
thủy luyện
C.
nhiệt luyện
D.
nhiệt nhôm
Cho 10,8 gam hỗn hợp Mg và MgCO (tỉ lệ mol 1:1) vào dung dịch HSO (dư), thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là
A.
6,72
B.
4,48
C.
8,96
D.
2,24
Cho m gam hỗn hợp chứa KCl và CuSO vào nước thu được dung dịch X. Điện phân dung dịch X trong thời gian t giây thu được dung dịch Y có khối lượng dung dịch giảm đi 9,3 gam. Nếu điện phân dung dịch X trong thời gian 2t giây thu được dung dịch có khối lượng giảm 12,2 gam và thoát ra 0,05 mol khí ở catot. Giá trị của m là:
A.
24,94
B.
23,02
C.
22,72
D.
30,85
Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa Fe, Mg, FeO và Fe(NO) trong dung dịch chứa 0,01 mol HNO và 0,51 mol HCl thu được dung dịch Y chỉ chứa (m + 14,845) gam hỗn hợp muối và 1,12 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm hai đơn chất khí với tổng khối lượng là 0,62 gam. Cho NaOH dư vào Y thu được 17,06 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng của FeO có trong X là:
A.
18,92\%
B.
30,35\%
C.
24,12\%
D.
26,67\%
Đốt cháy hoàn toàn 19,32 gam hỗn hợp E gồm hai peptit mạch hở, hơn kém nhau hai nguyên tử cacbon, đều được tạo từ Gly và Ala (M < M) cần dùng 0,855 mol O, sản phẩm cháy gồm CO, HO và N được dẫn qua dung dịch Ca(OH) dư, thấy khối lượng bình tăng 42,76 gam. Phần trăm khối của X trong E gần nhất?
A.
32,2\%.
B.
38,8\%.
C.
35,3\%.
D.
40,4\%.
X là este no, hai chức; Y là este tạo bởi glyxerol và một axit cacboxylic đơn chức, không no chứa một liên kết C=C (X, Y đều mạch hở và không chứa nhóm chức khác). Đốt cháy hoàn toàn 17,02 gam hỗn hợp E chứa X, Y thu được 18,144 lít CO (đktc). Mặt khác đun nóng 0,12 mol E cần dùng 570 ml dung dịch NaOH 0,5 M; cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp chứa 3 muối trong đó có hai muối no (Z, T) và hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon. Số cặp (Z, T) thỏa mãn là?
A.
2
B.
5
C.
6
D.
7
Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO, ZnCl, FeCl, AgNO. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Ni. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
A.
2.
B.
1.
C.
4.
D.
3.
Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozo X Y CHCOOH. Hai chất X, Y lần lượt là
A.
CHCHOH và CH=CH.
B.
CHCHO và CHCHOH.
C.
CHCHOH và CHCHO.
D.
CHCH(OH)COOH và CHCHO.
Cho các phát biểu nào sau đây :

A. Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo

B. Mg cháy trong khí CO ở nhiệt độ cao.

C. Phèn chua có công thức NaSO.Al(SO).24HO

D. Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện.

Số phát biểu đúng là ?
A.
1.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH tác dụng với lượng dư AgO (hoặc AgNO) trong dung dịch NH, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tạo thành là
A.
43,2 gam.
B.
10,8 gam.
C.
64,8 gam.
D.
21,6 gam.
Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là
A.
3.
B.
2.
C.
1.
D.
4.
Trung hòa 9 gam một axit no, đơn chức, mạch hở X bằng dung dịch KOH, thu được 14,7 gam muối. Công thức của X là
A.
CHCOOH
B.
HCOOH
C.
CHCOOH
D.
CHCOOH
Thuỷ phân hết một tấn mùn cưa chứa 80% xenlulozo rồi cho lên men rượu với hiệu suất 60%. Biết khối lượng riêng của CHOH nguyên chất là 0,8g/ml. Thể tích rượu 40 thu được là
A.
640,25 lit
B.
851,85 lit
C.
912,32 lit
D.
732,34 lit
Cho các chất sau: HCHO, HCOOCHCH, triolein, glucozo, fructozo, axit acrylic, alanin. Tổng số chất có thể làm nhạt màu nước Br là?
A.
5
B.
6
C.
4
D.
3
Cho 27,75 gam chất hữu cơ A có công thức phân tử CHNO tác dụng vừa đủ với 450 ml dung dịch NaOH 1M tạo thành nước, 1 chất hữu cơ đa chức bậc một và m gam hỗn hợp muối vô cơ. Giá trị gần đúng nhất của m là
A.
28,6.
B.
25,45.
C.
21,15.
D.
8,45
Cho m gam hỗn hợp chứa KCl và CuSO vào nước thu được dung dịch X. Điện phân dung dịch X trong thời gian t giây thu được dung dịch Y có khối lượng dung dịch giảm đi 9,3 gam. Nếu điện phân dung dịch X trong thời gian 2t giây thu được dung dịch có khối lượng giảm 12,2 gam và thoát ra 0,05 mol khí ở catot. Giá trị của m là:
A.
24,94
B.
23,02
C.
22,72
D.
30,85
Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa Fe, Mg, FeO và Fe(NO) trong dung dịch chứa 0,01 mol HNO và 0,51 mol HCl thu được dung dịch Y chỉ chứa (m + 14,845) gam hỗn hợp muối và 1,12 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm hai đơn chất khí với tổng khối lượng là 0,62 gam. Cho NaOH dư vào Y thu được 17,06 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng của FeO có trong X là:
A.
18,92%
B.
30,35%
C.
24,12%
D.
26,67%
Đốt cháy hoàn toàn 19,32 gam hỗn hợp E gồm hai peptit mạch hở, hơn kém nhau hai nguyên tử cacbon, đều được tạo từ Gly và Ala (M < M) cần dùng 0,855 mol O, sản phẩm cháy gồm CO, HO và N được dẫn qua dung dịch Ca(OH) dư, thấy khối lượng bình tăng 42,76 gam. Phần trăm khối của X trong E gần nhất?
A.
32,2%.
B.
38,8%.
C.
35,3%.
D.
40,4%.
Cho các chất: Al, AlO, Al(SO), Zn(OH), NaHS, KSO, (NH)CO. Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH là:
A.
7.
B.
6.
C.
5.
D.
4.
Biết X là este có công thức phân tử là CHO. Thực hiện dãy chuyển hóa



CTCT nào sau đây phù hợp với X?
A.
CH2=CHCOOCH3.
B.
CH3COOCH=CH2.
C.
HCOOC3H7.
D.
HCOOCH=CH –CH3.
Cho các phát biểu sau:

(a) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được muối và ancol.

(b) PVC được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí.

(d) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit.

(e) Thủy phân hoàn toàn anbumin thu được hỗn hợp α-amino axit.

(g) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H.

(f) Các aminoaxit có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao.

Số phát biểu đúng là
A.
3.
B.
2.
C.
4.
D.
5.
Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam kim loại Mg vào dung dịch HNO loãng, chỉ thu được V lít khí N sản phẩm khử duy nhất (đktc). Giá trị của V là
A.
0,672 lít.
B.
6,72 lít.
C.
0,448 lít.
D.
4,48 lít.
Cho 7,84 gam Fe tan hết trong HNO thu được 0,12 mol khí NO và dung dịch X. Cho dung dịch chứa HCl (vừa đủ) vào X thu được khí NO (spk duy nhất) và dung dịch Y. Khối lượng muối có trong Y gần nhất với?
A.
31,75
B.
30,25
C.
35,65
D.
30,12
Số hợp chất đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử CHO, trong phân tử có vòng benzen, tác dụng được với Na, không tác dụng được với NaOH là:
A.
4.
B.
6.
C.
7.
D.
5.
Cho từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch chứa AlCl3 x (mol) và Al2(SO4)3 y (mol). Phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau:

[Hình cần kiểm tra lại: p38_f1]

Giá trị của x + y là?
A.
0,07
B.
0,06
C.
0,09
D.
0,08
Cho các chất sau: NaHCO, Al, (NH)CO, AlO, ZnO, Sn(OH), Cr(OH), Ala, axit glutamic. Số chất có tính lưỡng tính là:
A.
5
B.
7
C.
8
D.
6
Cho các phát biểu sau:
(1). Các amin đều phản ứng được với dung dịch HCl.
(2). Tripanmitin, tristearin đều là chất rắn ở điều kiện thường.
(3). Phản ứng thủy phân chất béo trong (NaOH, KOH) là phản ứng xà phòng hóa.
(4). Sản phẩm trùng ngưng methylmetacrylat được dùng làm thủy tinh hữu cơ.
(5). Các peptit đều có phản ứng màu biure.
(6). Tơ nilon – 6 có chứa liên kết peptit.
(7). Dùng H oxi hóa glucozơ hay fructozơ đều thu được sobitol.
Tổng số phát biểu đúng là:
A.
6
B.
3
C.
4
D.
5
Cho các thí nghiệm sau:
(1). Cho NO vào dung dịch NaOH. (2). Cho HCl vào dung dịch KCrO
(3). Cho HCl vào dung dịch Fe(NO) (4). Cho BaCl vào dung dịch KCrO
(5). Cho Cu vào dung dịch hỗn hợp KNO và HCl (6). Đốt Ag ở nhiệt độ cao ngoài không khí.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa khử là:
A.
3
B.
4
C.
5
D.
2
Cho 8,905 gam Ba tan hết vào V ml dung dịch Al(SO) 0,1M. Sau khi các phản ứng kết thúc thấy khối lượng dung dịch giảm 7,545 gam so với ban đầu. Giá trị của V gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
210
B.
160
C.
260
D.
310
Đốt cháy hoàn toàn 6,75 gam hỗn hợp E chứa 3 este đều đơn chức, mạch hở cần vừa đủ 8,904 lít O (đktc) thu được CO và 4,95 gam HO. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn lượng E trên bằng dung dịch chứa NaOH (vừa đủ) thu được 2 ancol (no, đồng đẳng liên tiếp) và hai muối X, Y có cùng số C (M>M và n <n). Đốt cháy hoàn toàn lượng ancol trên cần vừa đủ 0,18 mol O. Tỷ số n:n là?
A.
11:17
B.
4:9
C.
3:11
D.
6:17
X là este no, hai chức; Y là este tạo bởi glyxerol và một axit cacboxylic đơn chức, không no chứa một liên kết C=C (X, Y đều mạch hở và không chứa nhóm chức khác). Đốt cháy hoàn toàn 17,02 gam hỗn hợp E chứa X, Y thu được 18,144 lít CO₂ (đktc). Mặt khác đun nóng 0,12 mol E cần dùng 570 ml dung dịch NaOH 0,5 M; cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp chứa 3 muối trong đó có hai muối no (Z, T) và hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon. Số cặp (Z, T) thỏa mãn là?
A.
2
B.
5
C.
6
D.
7
Kim loại Cu không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
A.
AgNO
B.
HSO loãng
C.
HNO
D.
FeCl
Chất nào sau đây không dẫn điện được?
A.
NaCl nóng chảy
B.
KCl rắn, khan
C.
HCl hòa tan trong nước
D.
KOH nóng chảy
Cho 4 dung dịch: HCl, AgNO, NaNO, NaCl. Chỉ dùng thêm một thuốc thử nào cho dưới đây để nhận biết được các dung dịch trên?
A.
Quỳ tím
B.
Phenolphatelein
C.
dd NaOH
D.
dd HSO
Một mol chất nào sau đây tác dụng hoàn toàn với lượng dư AgNO trong NH thu được bốn mol bạc?
A.
HOOC-CH-CHO
B.
HO-CH-CHO
C.
CH-CHO
D.
HCHO
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 amin đơn chức trong oxi được 0,09 mol CO, 0,125 mol HO và 0,015 mol N. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch HSO loãng được số gam muối là:
A.
3,22 gam
B.
2,488 gam
C.
3,64 gam
D.
4,25 gam
Thủy phân hoàn toàn tripanmitin (CHCOO)CH trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được
A.
glixerol và muối của axit panmitic
B.
glixerol và axit panmitic
C.
etylenglicol và axit panmitic
D.
etylenglicol và muối của axit panmitic
Sắt là kim loại phổ biến và được con người sử dụng nhiều nhất. Trong công nghiệp, oxit sắt được luyện thành sắt diễn ra trong lò cao được thực hiện bằng phương pháp
A.
điện phân
B.
thủy luyện
C.
nhiệt luyện
D.
nhiệt nhôm
Cho 10,8 gam hỗn hợp Mg và MgCO (tỉ lệ mol 1:1) và dung dịch HSO (du), thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là
A.
6,72
B.
4,48
C.
8,96
D.
2,24
Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO, ZnCl, FeCl, AgNO. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Ni. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
A.
2
B.
1
C.
4
D.
3
Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozo X Y CHCOOH. Hai chất X, Y lần lượt là
A.
CHCHOH và CH=CH.
B.
CHCHO và CHCHOH.
C.
CHCHOH và CHCHO.
D.
CHCH(OH)COOH và CHCHO.
Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z với thuốc thử được ghi ở bảng sau: (VDT)
Mẫu thửThuốc thửHiện tượng
XDung dịch NaSO dưKết tủa trắng
YDung dịch X dưKết tủa trắng tan trong dung dịch HCl dư
ZDung dịch X dưKết tủa trắng không tan trong dung dịch HCl dư

Dung dịch X, Y, Z lần lượt là
A.
Ba(OH), NaCO, MgCl
B.
Ba(OH), MgCl, Al(SO)
C.
MgCl, NaCO, AgNO
D.
Ba(HCO), KSO, NaHCO
Đốt cháy 3,24 gam bột Al trong khí Cl, sau một thời gian thu được m gam hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ X vào dung dịch NaOH loãng dư, thấy lượng NaOH phản ứng là 9,6 gam. Giá trị của m là (VDT)
A.
7,50
B.
5,37
C.
6,08
D.
9,63
Đốt cháy x mol peptit X hoặc y mol peptit Y cũng như z mol peptit Z đều thu được CO có số mol nhiều hơn của HO là 0,075 mol. Đun nóng 96,6 gam E chứa X (x mol), Y (y mol) và Z (z mol) cần dùng dung dịch chứa 1,0 mol NaOH, thu được dung dịch chứa muối của glyxin và valin. Biết rằng X, Y, Z đều mạch hở (biết M < M < M). Số nguyên tử hidro (H) trong peptit Z là (VDC)
A.
23
B.
35
C.
41
D.
29
Hỗn hợp X chứa ba este đều no, mạch hở và không chứa nhóm chức khác. Đốt cháy hoàn toàn 0,24 mol X với lượng oxi vừa đủ, thu được 60,72 gam CO và 22,14 gam HO. Mặt khác, đun nóng 0,24 mol X với dung dịch KOH vừa đủ, thu được hỗn hợp gồm hai ancol đều đơn chức có tổng khối lượng là 20,88 gam và hỗn hợp Z chứa hai muối của hai axit cacboxylic có mạch không phân nhánh, trong đó có x gam muối X và y gam muối Y (M < M). Tỉ lệ gần nhất của x : y là (VDC)
A.
0,5
B.
0,4
C.
0,3
D.
0,6
Nung nóng 25,5 gam hỗn hợp gồm Al, CuO và FeO trong điều kiện không có không khí, thu được hỗn hợp rắn X. Chia X làm 2 phần bằng nhau. Phần 1 cho vào dung dịch NaOH loãng dư, thấy lượng NaOH phản ứng là 6,8 gam; đồng thời thoát ra a mol khí H và còn lại 6,0 gam rắn không tan. Hòa tan hết phần 2 trong dung dịch chứa 0,4 mol HSO và x mol HNO, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa có tổng khối lượng là 49,17 gam và a mol hỗn hợp khí Z gồm NO, NO và H (trong đó H có số mol là 0,02 mol). Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của x là (VDC)
A.
0,09
B.
0,13
C.
0,12
D.
0,15
Cho các phát biểu nào sau đây :

A. Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo

B. Mg cháy trong khí CO ở nhiệt độ cao.

C. Phèn chua có công thức NaSO.Al(SO).24HO

B. Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện.

Số phát biểu đúng là ?
A.
1.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH tác dụng với lượng dư AgO (hoặc AgNO) trong dung dịch NH, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tạo thành là
A.
43,2 gam.
B.
10,8 gam.
C.
64,8 gam.
D.
21,6 gam.
Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là
A.
3.
B.
2.
C.
1.
D.
4.
Trung hòa 9 gam một axit no, đơn chức, mạch hở X bằng dung dịch KOH, thu được 14,7 gam muối. Công thức của X là
A.
CHCOOH
B.
HCOOH
C.
CHCOOH
D.
CHCOOH
Thủy phân hết một tấn mùn cưa chứa 80\% xenlulozo rồi cho lên men rượu với hiệu suất 60\%. Biết khối lượng riêng của CHOH nguyên chất là 0,8g/ml. Thể tích rượu 40 thu được là
A.
640,25 lit
B.
851,85 lit
C.
912,32 lit
D.
732,34 lit
Cho các chất sau: HCHO, HCOOCHCH, triolein, glucozơ, fructozơ, axit acrylic, alanin. Tổng số chất có thể làm nhạt màu nước Br là?
A.
5
B.
6
C.
4
D.
3
Cho 27,75 gam chất hữu cơ A có công thức phân tử CHNO tác dụng vừa đủ với 450 ml dung dịch NaOH 1M tạo thành nước, 1 chất hữu cơ đa chức bậc một và m gam hỗn hợp muối vô cơ. Giá trị gần đúng nhất của m là
A.
28,6.
B.
25,45.
C.
21,15.
D.
8,45
Cho các chất: Al, AlO, Al(SO), Zn(OH), NaHS, KSO, (NH)CO. Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH là :
A.
7.
B.
6.
C.
5.
D.
4.
Biết X là este có công thức phân tử là CHO. Thực hiện dãy chuyển hóa

X Y Z CHONa . CTCT nào sau đây phù hợp với X?
A.
CH2=CHCOOCH3.
B.
CH3COOCH=CH2.
C.
HCOOC3H7.
D.
HCOOCH=CH –CH.
Cho các phát biểu sau:

(a) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được muối và ancol.

(b) PVC được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí.

(d) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit.

(e) Thủy phân hoàn toàn anbumin thu được hỗn hợp α-amino axit.

(g) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H.

(f) Các aminoaxit có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao.

Số phát biểu đúng là
A.
3.
B.
2.
C.
4.
D.
5.
Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam kim loại Mg vào dung dịch HNO loãng, chỉ thu được V lít khí N sản phẩm khử duy nhất (đktc). Giá trị của V là
A.
0,672 lít.
B.
6,72lít.
C.
0,448 lít.
D.
4,48 lít.
Cho 7,84 gam Fe tan hết trong HNO thu được 0,12 mol khí NO và dung dịch X. Cho dung dịch chứa HCl (vừa đủ) vào X thu được khí NO (spk duy nhất) và dung dịch Y. Khối lượng muối có trong Y gần nhất với?
A.
31,75
B.
30,25
C.
35,65
D.
30,12
Số hợp chất đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C₈H₁₀O, trong phân tử có vòng benzen, tác dụng được với Na, không tác dụng được với NaOH là :
A.
4.
B.
6.
C.
7.
D.
5.
Cho từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch chứa AlCl3 x (mol) và Al2(SO4)3 y (mol). Phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau:

[Hình cần kiểm tra lại: p44_f1]

Giá trị của x + y là?
A.
0,07
B.
0,06
C.
0,09
D.
0,08
Cho các chất sau: NaHCO₃, Al, (NH₄)₂CO₃, Al₂O₃, ZnO, Sn(OH)₂, Cr(OH)₃, Ala, axit glutamic. Số chất có tính lưỡng tính là:
A.
5
B.
7
C.
8
D.
6
Cho các phát biểu sau:
(1). Các amin đều phản ứng được với dung dịch HCl.
(2). Tripanmitin, tristearin đều là chất rắn ở điều kiện thường.
(3). Phản ứng thủy phân chất béo trong (NaOH, KOH) là phản ứng xà phòng hóa.
(4). Sản phẩm trùng ngưng metylmetacrylat được dùng làm thủy tinh hữu cơ.
(5). Các peptit đều có phản ứng màu biure.
(6). Tơ nilon – 6 có chứa liên kết peptit.
(7). Dùng H₂ oxi hóa glucozơ hay fructozơ đều thu được sobitol.
Cho các thí nghiệm sau:
(1). Cho NO₂ vào dung dịch NaOH. (2). Cho HCl vào dung dịch K₂Cr₂O₇
(3). Cho HCl vào dung dịch Fe(NO₃)₃ (4). Cho BaCl₂ vào dung dịch K₂CrO₄
(5). Cho Cu vào dung dịch hỗn hợp KNO₃ và HCl (6). Đốt Ag ở nhiệt độ cao ngoài không khí.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa khử là:
A.
3
B.
4
C.
5
D.
2
Cho 8,905 gam Ba tan hết vào V ml dung dịch Al₂(SO₄)₃ 0,1M. Sau khi các phản ứng kết thúc thấy khối lượng dung dịch giảm 7,545 gam so với ban đầu. Giá trị của V gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
210
B.
160
C.
260
D.
310
Đốt cháy hoàn toàn 6,75 gam hỗn hợp E chứa 3 este đều đơn chức, mạch hở cần vừa đủ 8,904 lít O₂ (đktc) thu được CO₂ và 4,95 gam H₂O. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn lượng E trên bằng dung dịch chứa NaOH (vừa đủ) thu được 2 ancol (no, đồng đẳng liên tiếp) và hai muối X, Y có cùng số C (M_X > M_Y và n_X < n_Y). Đốt cháy hoàn toàn lượng ancol trên cần vừa đủ 0,18 mol O₂. Tỷ số n_X : n_Y là?
A.
11:17
B.
4:9
C.
3:11
D.
6:17
Trong số các phương pháp làm mềm nước cứng, phương pháp nào chỉ khử được độ cứng tạm thời? (Biết)
A.
Phương pháp cắt nước.
B.
Phương pháp trao đổi ion.
C.
Phương pháp hóa học.
D.
Phương pháp đun sôi nước.
Một chất có chứa nguyên tố oxi, dùng để làm sạch nước và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên Trái Đất không bị bức xạ cực tím. Chất khí này là (Biết)
A.
Ozon.
B.
Oxi.
C.
Lưu huyền dioxit.
D.
Cacbon dioxit.
Este nào sau đây tác dụng với dung dịch kiềm cho 2 muối và nước? (Biết)
A.
HCOOCH.
B.
CHCOOCH.
C.
CHCOOCHCH.
D.
CHCOOCH.
Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch NaOH? (Biết)
A.
Al.
B.
NaHCO.
C.
AlO.
D.
NaAlO.
Phần trăm khối lượng của nguyên tố cacbon trong phân tử anilin (CHNH)? (Biết)
A.
83,72%
B.
75,00%
C.
78,26%
D.
77,42%
Chất nào sau đây không bị oxi hoá bởi HSO đặc, nóng là (Biết)
A.
Al.
B.
FeO.
C.
FeCl.
D.
CuO.
Cho vài giọt dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl hiện tượng xảy ra là (Biết)
A.
không hiện tượng gì.
B.
có kết tủa màu nâu đỏ xuất hiện.
C.
có kết tủa đen xuất hiện.
D.
có kết tủa vàng xuất hiện.
Polime nào sau đây không chứa nguyên tố nito trong phân tử? (Biết)
A.
Tơ tằm.
B.
Poliacrilonitrin.
C.
Polietilen.
D.
Tơ nilon-6.
Chất X là một bazơ mạnh, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất nước gia-ven, nấu xà phòng,… Công thức của X là (Biết)
A.
Ca(OH).
B.
Ba(OH).
C.
NaOH.
D.
KOH.
Nhận xét nào sau đây đúng? (Biết)
A.
Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
B.
Saccarozơ làm mất màu nước brom.
C.
Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
D.
Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO/NH.
Lên men ancol etylic (xúc tác men giấm), thu được chất hữu cơ X. Tên gọi của X là (Biết)
A.
Andehit axetic.
B.
Axit lactic.
C.
Andehit fomic.
D.
Axit axetic.
Ancol và amin nào sau đây cùng bậc? (Biết)
A.
(CH)N và CHCH(OH)CH.
B.
CHNH và (CH)COH.
C.
CHCHNHCH và CHCHOH.
D.
CHNHCH và CHCHOH.
Khi đốt cháy hoàn toàn một polime X chỉ thu được CO và hơi nước với tỉ lệ số mol tương ứng là 1:1. X có thể là polime nào dưới đây? (Biết)
A.
Polipropilen.
B.
Tinh bột.
C.
Polistiren.
D.
Poli (vinyl clorua).
Cho các chất sau: mononatri glutamat, phenol, glucozơ, etylamin, Gly-Ala. Số chất trong dãy tác dụng với dung dịch HCl loãng là (Biết)
A.
2.
B.
3.
C.
5.
D.
4.
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và saccarozơ cần 5,04 lít O₂ (đktc), thu được hỗn hợp Y gồm khí cacbonic và hơi nước. Hấp thụ hoàn toàn Y vào dung dịch nước vôi trong (dư) thu được x gam kết tủa. Giá trị của x là **(Thông Hiểu)**
A.
22,50.
B.
33,75.
C.
11,25.
D.
45,00.
Một α-amino axit X (trong phân tử chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl). Cho 9,00 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 11,64 gam muối. X là **(VDT)**
A.
Glyxin.
B.
Axit glutamic.
C.
Alanin.
D.
Valin.
Phương trình ion thu gọn: là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây? **(Thông Hiểu)**
A.
CaCl₂ + Na₂CO₃.
B.
Ca(OH)₂ và CO₂.
C.
Ca(HCO₃)₂ + NaOH.
D.
Ca(OH)₂ + (NH₄)₂CO₃.
Hình vẽ bên mô tả thu khí X trong phòng thí nghiệm. **(Thông Hiểu)**
Hình từ đề gốc
Khí X và Y có thể lần lượt là những khí nào sau đây?
A.
CO₂ và CO.
B.
SO₂ và CO₂.
C.
N₂ và NO₂.
D.
CO và N₂.
Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử là C₄H₈O₄. Đun nóng X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được chất hữu cơ Y và ancol Z. Biết Y cho được phản ứng tráng bạc. Công thức của Z là **(VDT)**
A.
C3H₅(OH)₃.
B.
C2H₄(OH)₂.
C.
C3H₆(OH)₂.
D.
C2H5OH.
Thực hiện các thí nghiệm sau: **(Thông Hiểu)**
(a) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch CuSO₄.
(b) Cho bột Fe vào dung dịch HNO₃ đặc, nguội.
(c) Đốt cháy dây kim loại Fe trong khí Cl₂.
(d) Cho hợp kim Fe-Cu vào dung dịch H₂SO₄ loãng.
(e) Nhúng miếng tôn (Fe-Zn) vào dung dịch muối ăn.
Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn kim loại là
A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
5.
Cho 14,58 gam hỗn hợp X gồm chất béo Y và axit béo Z (trong đó Y được tạo từ glixerol và axit Z) tác dụng vừa đủ với 0,05 mol NaOH thu được 0,92 gam glixerol. Khối lượng phân tử của axit Z (g/mol) là **(VDT)**
A.
284.
B.
239.
C.
282.
D.
256.
Cho sơ đồ các phản ứng hóa học sau:

Cr₂O₃ —(Al, t⁰)→ Cr —(Cl₂, t⁰)→ CrCl₃ —(NaOH)→ Cr(OH)₃ —(NaOH)→ NaCrO₂

Cr₂O₃ —(Br₂, NaOH)→ Na₂CrO₄

Số phản ứng mà nguyên tố crom đóng vai trò chất bị oxi hoá là (mỗi mũi tên là một phản ứng hóa học). **(Thông Hiểu)**
A.
3.
B.
2.
C.
1.
D.
4.
Cho các chất sau: vinylaxetilen, metyl acrylat, glixerol, polibutđien, toluen, fructozơ và anilin. Số chất làm mất màu dung dịch brom là (Thông Hiểu)
A.
6.
B.
4.
C.
5.
D.
3.
Hấp thụ hoàn toàn 896 ml khí CO (đktc) vào 200 ml dung dịch gồm Ba(OH) 0,1M và NaOH 0,3M, thu được dung dịch X và kết tủa Y. Cho từ từ dung dịch HCl 0,5M vào X đến khi bắt đầu có khí thoát ra thì hết V ml. Giá trị của V là (VDT)
A.
120.
B.
60.
C.
80.
D.
40.
X là este 2 chức có tỉ khối so với H bằng 83. X phản ứng tối đa với NaOH theo tỉ lệ mol 1:4 và nếu cho 1 mol X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO và NH cho tối đa 4 mol Ag. Số công thức cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên của X là (VDT)
A.
2.
B.
1.
C.
3.
D.
6.
Cho sơ đồ phản ứng sau: (VDC)
(1) CHO (glucozo) 2X + 2CO
(2) X + X X + HO
(3) Y(CHO) + 2HO X + X + X
(4) X + H X
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Nhiệt độ sôi của X cao hơn của X.
B.
Phân tử X có 6 nguyên tử hidro.
C.
Hợp chất Y có đồng phân hình học.
D.
X là hợp chất hữu cơ tạp chức.
Thực hiện các thí nghiệm sau: (VDT)
(1) Cho hỗn hợp gồm 2a mol Na và a mol Al vào lượng nước dư.
(2) Cho a mol bột Cu vào dung dịch chứa a mol Fe(SO).
(3) Cho dung dịch chứa a mol KHSO vào dung dịch chứa a mol KHCO.
(4) Cho dung dịch chứa a mol BaCl vào dung dịch chứa a mol CuSO.
(5) Cho dung dịch chứa a mol Fe(NO) vào dung dịch chứa a mol AgNO.
(6) Cho a mol NaO vào dung dịch chứa a mol CuSO.
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được dung dịch chứa hai muối là
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
1.
Cho a mol Fe tác dụng với a mol khí Cl thu được hỗn hợp rắn X. Cho X vào nước, thu được dung dịch Y (biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn). Cho các chất (hoặc hỗn hợp các chất) sau: AgNO, NaOH, Cu, HCl, hỗn hợp KNO và HSO loãng. Số chất (hoặc hỗn hợp các chất) có thể tác dụng được với dung dịch Y là (VDT)
A.
2.
B.
4.
C.
3.
D.
5.
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm CH, CH và CH (số mol mỗi chất bằng nhau) thu được 0,09 mol CO. Nếu lấy cùng một lượng X trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO trong NH, thì khối lượng kết tủa thu được lớn hơn 4 gam. Công thức cấu tạo của CH và CH trong X lần lượt là (VDT)
A.
CH≡C–CH₃ và CH₂=CH–C≡CH.
B.
CH≡C–CH₃ và CH₂=C=C=CH₂.
C.
CH₂=C=CH₂ và CH₂=C=C=CH₂.
D.
CH₂=C=CH₂ và CH₂=CH–C≡CH.
Một dung dịch X có chứa các ion: x mol H⁺, y mol Al³⁺, z mol SO₄²⁻ và 0,1 mol Cl⁻. Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch X, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau: (VDC)
Hình từ đề gốc
Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)₂ 0,9M tác dụng với dung dịch X thu được kết tủa Y và dung dịch Z. Khối lượng kết tủa Y là (các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
A.
62,91 gam.
B.
49,72 gam.
C.
46,60 gam.
D.
51,28 gam.
Cho các phát biểu và nhận định sau: (VDT)
(a) Xenlulozơ trinitrat có chứa 16,87% nitơ.
(b) Glixerol, glucozơ và alanin là những hợp chất hữu cơ tạp chức.
(c) Thủy phân chất béo trong môi trường axit hoặc kiềm đều thu được glixerol.
(d) Đốt cháy hoàn toàn một dipeptit mạch hở, luôn thu được CO₂ và H₂O có tỉ lệ mol 1 : 1.
(e) Nhỏ dung dịch NaCl bão hòa vào dung dịch lòng trắng trứng thấy hiện tượng đông tụ lại.
(f) Isopropylamin là amin bậc hai.
Số phát biểu không đúng là
A.
4.
B.
5.
C.
2.
D.
3.
Cho 14,35 gam muối MSO₄.nH₂O vào 300 ml dung dịch NaCl 0,6M thu được dung dịch X. Tiến hành điện phân dung dịch X bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi trong thời gian t giây, thấy khối lượng catot tăng m gam; đồng thời ở anot thu được 0,1 mol khí. Nếu thời gian điện phân là 2t giây, tổng thể tích khí thoát ra ở 2 cực là 7,28 lít (đktc). Giả sử hiệu suất của phản ứng điện phân là 100%. Giá trị của m là (VDC)
A.
7,15.
B.
7,04.
C.
3,25.
D.
3,20.
Cho hỗn hợp X dạng hơi gồm este Y (CₙH₂ₙO₂) và este Z (CₘH₂ₘ₊₁O₂N); trong đó Z là este của amino axit. Đốt cháy hoàn toàn 33,95 gam X cần dùng 1,6625 mol O₂. Mặt khác đun nóng 33,95 gam X với 400 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được hỗn hợp chứa hai muối có cùng số nguyên tử cacbon, trong đó có a gam muối A và b gam muối B (M_A < M_B). Tỉ lệ gần nhất của a : b là (VDC)
A.
1,6.
B.
2,0.
C.
1,8.
D.
1,4.
Hỗn hợp X gồm FeO và Fe₃O₄ có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 3. Cho một luồng CO đi qua ống sứ đựng m gam X nung nóng, sau một thời gian thu được 6,96 gam hỗn hợp Y gồm Fe, FeO và Fe₃O₄. Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO₃ dư thu được 2,24 lít (đkc) hỗn hợp Z gồm NO và NO₂ (không có sản phẩm khử khác của N⁺⁵), tỉ khối của Z so với metan là 2,725. Giá trị của m là (VDC)
A.
10,34.
B.
6,82.
C.
7,68.
D.
30,40.
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 28?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →