HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5514
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5514
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 5
Câu 1: Cho các phát biểu sau về tính chất và cấu tạo...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 5
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-2020-mon-hoa-hoc-de-so-5-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 5 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5514 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Câu 2:
Câu 3:
Câu 4:
Câu 5:
Câu 6:
Câu 7:
Câu 8:
Câu 9:
Câu 10:
Câu 11:
Hiđrocacbon nào dưới đây tạo kết tủa với dung dịch AgNO3 trong NH3?
A.
Etilen.
B.
Propilen.
C.
Propan.
D.
Propin.
Câu 12:
Hai chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính?
A.
NaHCO3 và AlCl3.
B.
Al(OH)3 và AlCl3.
C.
Al2O3 và Al(OH)3.
D.
AlCl3 và Al2O3.
Câu 13:
Thành phần chính của quặng pirit sắt là
A.
Fe3O4.
B.
FeS2.
C.
FeCO3.
D.
Fe2O3.
Câu 14:
Có thể dùng dung dịch của hóa chất nào sau đây để phân biệt 3 chất rắn Mg, Al, Al2O3 đựng trong các lọ riêng biệt?
A.
NH3..
B.
NaOH.
C.
HCl.
D.
HNO3.
Câu 15:
Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
A.
Amilopectin.
B.
Polietilen.
C.
Amilozơ.
D.
Xenlulozơ.
Câu 16:
Glucozơ không có tính chất nào dưới đây?
A.
Lên men tạo ancol etylic.
B.
Tham gia phản ứng thủy phân.
C.
Tính chất của ancol đa chức.
D.
Tính chất của nhóm andehit.
Câu 17:
Este vinyl axetat có công thức cấu tạo là
A.
CH2=CH-COO-CH3.
B.
CH3-COO-CH3.
C.
CH3-COO-CH=CH2.
D.
CH3-COO-CH2-CH3.
Câu 18:
Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch
A.
HNO3 đặc, nguội.
B.
HCl đặc, nguội.
C.
HCl loãng.
D.
H2SO4 loãng.
Câu 19:
Chất ít tan trong nước là
A.
CO2.
B.
NaCl.
C.
NH3.
D.
HCl.
Câu 20:
Trong bốn kim loại sau: Au, Fe, Al và Cu, kim loại nào dẫn điện tốt nhất?
A.
Fe.
B.
Al.
C.
Au.
D.
Cu.
Câu 21:
Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?
A.
Ag.
B.
Fe.
C.
Al.
D.
Cu.
Câu 22:
Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
A.
Tơ nilon-6,6.
B.
Xenlulozơ.
C.
Polietilen.
D.
Tơ axetat.
Câu 23:
Nước đá khô là chất nào ở trạng thái rắn?
A.
H2O.
B.
CO2.
C.
CO.
D.
CaO.
Câu 24:
Anilin có công thức cấu tạo thu gọn là (gốc C6H5-: phenyl)
A.
NH2-CH2-COOH.
B.
C6H5-NH2.
C.
NH2-CH(CH3)-COOH.
D.
C6H5-OH.
Câu 25:
Phản ứng nào sau đây viết đúng?
A.
2Fe + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2.
B.
FeCl3 + Ag → AgCl + FeCl2.
C.
Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag.
D.
3Cu + 2FeCl3 → 3CuCl2 + 2Fe.
Câu 26:
Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?
A.
Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4.
B.
Cho CaO vào dung dịch HCl.
C.
Cho Al2O3 vào dung dịch NaOH.
D.
Cho BaSO4 vào dung dịch HCl loãng.
Câu 27:
Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm (catot) xảy ra
A.
sự oxi hoá ion Na+.
B.
sự khử phân tử nước.
C.
sự khử ion Na+.
D.
sự oxi hoá phân tử nước.
Câu 28:
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về aminoaxit?
A.
Là chất rắn vì khối lượng phân tử của chúng rất lớn.
B.
Tan rất ít trong nước và các dung môi phân cực.
C.
Có cả tính chất của axit và tính chất của bazơ.
D.
Là hợp chất hữu cơ đa chức vì phân tử có chứa hai nhóm chức.
Câu 29:
Phát biểu nào sau đây sai?
A.
Triolein phản ứng được với nước brom.
B.
Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn.
C.
Thủy phân etyl axetat thu được ancol metylic.
D.
Etyl fomat có phản ứng tráng bạc.
Câu 30:
Hòa tan hoàn toàn 1,95 gam kim loại K vào H2O thu được 500 ml dung dịch có pH là
A.
12,0.
B.
2,0.
C.
1,0.
D.
13,0.
Câu 31:
Đốt cháy hoàn toàn một este X no, đơn chức, mạch hở trong oxi dư, thu được 3,6 gam hơi H2O và V lít CO2 (ở đktc). Giá trị của V là
A.
5,60.
B.
4,48.
C.
3,36.
D.
1,12.
Câu 32:
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Dẫn CO dư qua bột Fe2O3, đun nóng.
(b) Cho Fe vào dung dịch HCl.
(c) Đốt Fe trong Cl2 dư.
(d) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng, dư.
Số thí nghiệm tạo ra muối sắt (III) là
(a) Dẫn CO dư qua bột Fe2O3, đun nóng.
(b) Cho Fe vào dung dịch HCl.
(c) Đốt Fe trong Cl2 dư.
(d) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng, dư.
Số thí nghiệm tạo ra muối sắt (III) là
A.
3.
B.
2.
C.
1.
D.
4.
Câu 33:
Cho các hóa chất sau: HCl, H2O, CaCl2, quỳ tím, NaOH. Có thể dùng bao nhiêu chất trong số các chất trên để phân biệt 2 dung dịch Na2CO3 và NaCl?
A.
3.
B.
5.
C.
4.
D.
2.
Câu 34:
Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là
A.
tơ visco và tơ nilon-6,6.
B.
tơ nilon-6,6 và tơ capron.
C.
tơ tằm và tơ vinilon.
D.
tơ visco và tơ xelulozo axetat.
Câu 35:
Cho 14 gam bột Fe vào 400 ml dung dịch X gồm AgNO3 0,5M và Cu(NO3)2 xM. Khuấy nhẹ cho tới khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và 30,4 gam chất rắn Z. Giá trị của x là
A.
0,125.
B.
0,100.
C.
0,150.
D.
0,200.
Câu 36:
Cho m gam ancol X đơn chức, no, mạch hở qua bình đựng CuO dư, nung nóng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y và chất rắn Z. Khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam so với khối lượng CuO ban đầu. Tỉ khối hơi của Y so với H2 là 19. Giá trị m là
A.
1,20.
B.
0,92.
C.
0,64.
D.
1,48.
Câu 37:
Hòa tan m gam hỗn hợp gồm K2O, ZnO vào nước chỉ thu được dung dịch Y trong suốt. Cho từ từ dung dịch HCl vào Y, kết quả được biểu diễn trên đồ thị sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p21_f1]
Giá trị của m là
[Hình cần kiểm tra lại: p21_f1]
Giá trị của m là
A.
125,1.
B.
106,3.
C.
172,1.
D.
82,8.
Câu 38:
Để mô tả một số phương pháp thu khí thường tiến hành trong phòng thí nghiệm, người ta có các hình vẽ (1), (2), (3) như sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p21_f2]
Phát biểu đúng liên quan đến các hình vẽ này là
[Hình cần kiểm tra lại: p21_f2]
Phát biểu đúng liên quan đến các hình vẽ này là
A.
phương pháp thu khí theo hình (1) có thể áp dụng thu các khí: H2, SO2, Cl2, NH3.
B.
phương pháp thu khí theo hình (2) có thể áp dụng thu các khí: CO2, N2, SO2, Cl2.
C.
phương pháp thu khí theo hình (1), (3) có thể áp dụng thu các khí: NH3, H2, N2.
D.
phương pháp thu khí theo hình (3) có thể áp dụng thu các khí: O2, H2, N2.
Câu 39:
Hòa tan hoàn toàn 1,15 gam kim loại M vào nước, thu được dung dịch Y. Để trung hòa Y cần vừa đủ 50 gam dung dịch HCl 3,65\%. Kim loại M là
A.
Ca.
B.
Ba.
C.
K.
D.
Na.
Câu 40:
Cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn hợp Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2 là 14,5. Biết Y phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là
A.
0,15.
B.
0,20.
C.
0,25.
D.
0,10.
Câu 41:
Cho 1,97 gam dung dịch fomalin (fomon) tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, đun nóng, thu được 10,8 gam Ag. Nồng độ phần trăm của andehit fomic trong fomalin là
A.
38,07\%.
B.
37,66\%.
C.
90,08\%.
D.
76,14\%.
Câu 42:
Cho các phát biểu sau:
(a) Tơ olon được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
(b) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí.
(c) Tinh bột thuộc loại polisaccarit.
(d) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng hợp H2.
(e) Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure.
(f) Các dung dịch glyxin, alanin, lysin đều không làm đổi màu quỳ tím.
(g) Polipeptit bị thủy phân trong môi trường axit hoặc kiềm.
Số phát biểu đúng là
(a) Tơ olon được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
(b) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí.
(c) Tinh bột thuộc loại polisaccarit.
(d) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng hợp H2.
(e) Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure.
(f) Các dung dịch glyxin, alanin, lysin đều không làm đổi màu quỳ tím.
(g) Polipeptit bị thủy phân trong môi trường axit hoặc kiềm.
Số phát biểu đúng là
A.
5.
B.
6.
C.
3.
D.
4.
Câu 43:
Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol O2, thu được 3,42 mol CO2 và 3,18 mol H2O. Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được b gam muối. Giá trị của b là
A.
57,12.
B.
54,84.
C.
53,16.
D.
60,36.
Câu 44:
Đun nóng 100 ml etanol 920 (D = 0,8 g/ml) với xúc tác H2SO4 đậm đặc, 1700C, hiệu suất phản ứng đạt 40\%. Thể tích (tính theo lít) khí etilen thu được đo ở đktc là
A.
22,400.
B.
89,600.
C.
14,336.
D.
35,840.
Câu 45:
Hòa tan hết 14,3 gam hỗn hợp X gồm Al(NO3)3, MgO, Mg và Al vào dung dịch gồm 0,03 mol KNO3 và 0,5 mol H2SO4 (đun nóng). Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa 59,85 gam muối và 3,584 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO và H2 có tỉ khối so với H2 bằng 4,5. Dung dịch Y tác dụng tối đa với dung dịch chứa 1,11 mol KOH, lấy kết tủa nung ngoài không khí tới khối lượng không đổi thu được 10 gam chất rắn. Phần trăm khối lượng Al có trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
23\%.
B.
29\%.
C.
43\%.
D.
53\%.
Câu 46:
Thủy phân m gam hỗn hợp X gồm một số este đơn chức, mạch hở bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được a gam hỗn hợp muối và b gam hỗn hợp ancol. Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp muối trên trong O2 vừa đủ, thu được hỗn hợp khí Y và 11,13 gam Na2CO3. Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 34,5 gam kết tủa, đồng thời thấy khối lượng bình tăng 19,77 gam so với ban đầu. Đun b gam hỗn hợp ancol trên với H2SO4 đặc ở 1400C, thu được 6,51 gam hỗn hợp các ete. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
17.
B.
12.
C.
25.
D.
19.
Câu 47:
Cho Z là este tạo bởi rượu metylic và axit cacboxylic Y đơn chức, mạch hở, có mạch cacbon phân nhánh. Xà phòng hóa hoàn toàn 0,6 mol Z trong 300 ml dung dịch KOH 2,5M đun nóng, được dung dịch E. Cô cạn dung dịch E được chất rắn khan F. Đốt cháy hoàn toàn F bằng oxi dư, thu được 45,36 lít khí CO2 (đktc), 28,35 gam H2O và m gam K2CO3.
Cho các phát biểu sau:
(1) Trong phân tử của Y có 8 nguyên tử hiđro.
(2) Y là axit no, đơn chức, mạch hở.
(3) Z có đồng phân hình học.
(4) Số nguyên tử cacbon trong Z là 6
(5) Z tham gia được phản ứng trùng hợp.
Số phát biểu đúng là
Cho các phát biểu sau:
(1) Trong phân tử của Y có 8 nguyên tử hiđro.
(2) Y là axit no, đơn chức, mạch hở.
(3) Z có đồng phân hình học.
(4) Số nguyên tử cacbon trong Z là 6
(5) Z tham gia được phản ứng trùng hợp.
Số phát biểu đúng là
A.
1.
B.
0.
C.
2.
D.
3.
Câu 48:
Hòa tan hoàn toàn 21,5 gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, FeO, Cu(NO3)2 cần dùng hết 430 ml dung dịch H2SO4 1M thu được hỗn hợp khí Y (đktc) gồm 0,06 mol NO và 0,13 mol H2, đồng thời thu được dung dịch Z chỉ chứa các muối sunfat trung hòa. Cô cạn dung dịch Z thu được 56,9 gam muối khan. Thành phần phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
18,5\%.
B.
25,5\%.
C.
20,5\%.
D.
22,5\%.
Câu 49:
Chia m gam hỗn hợp T gồm các peptit mạch hở thành hai phần bằng nhau. Đốt cháy hoàn toàn phần một bằng một lượng oxi vừa đủ thu được N2, CO2 và H2O (trong đó tổng số mol O2 và H2O là 0,885 mol). Thủy phân hoàn toàn phần hai, thu được hỗn hợp X gồm Ala, Gly, Val. Cho X tác dụng với 200ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch Y chứa 20,86 gam chất tan. Để tác dụng vừa đủ với Y cần 340ml dung dịch HCl 1M. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A.
31,32.
B.
24,92.
C.
27,16.
D.
21,48.
Câu 50:
Điện phân 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm CuSO4 aM và NaCl 2M (điện cực trơ, màng ngăn xốp) với cường độ dòng điện không đổi 1,25A trong 193 phút. Dung dịch sau điện phân có khối lượng giảm 9,195 gam so với dung dịch ban đầu. Giả sử hiệu suất điện phân 100\%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước. Giá trị của a là
A.
0,60.
B.
0,45.
C.
0,50.
D.
0,40.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 5 — Mã đề: 5514 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.