Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 5 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học với 50 câu hỏi, bao gồm các chuyên đề như Phản Ứng Hóa Học, Định Luật Bảo Toàn Khối Lượng. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

Danh sách 50 câu hỏi trong Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 5

  1. Câu 1: Hiđrocacbon nào dưới đây tạo kết tủa với dung dịch AgNO 3 trong NH 3?
  2. Câu 1: Hai chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính?
  3. Câu 1: Thành phần chính của quặng pirit sắt là
  4. Câu 1: Có thể dùng dung dịch của hóa chất nào sau đây để phân biệt 3 chất rắn Mg, Al, Al 2O 3 đựng trong các lọ riêng biệt?
  5. Câu 1: Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
  6. Câu 1: Glucozơ không có tính chất nào dưới đây?
  7. Câu 1: Este vinyl axetat có công thức cấu tạo là
  8. Câu 1: Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch
  9. Câu 1: Chất ít tan trong nước là
  10. Câu 1: Trong bốn kim loại sau: Au, Fe, Al và Cu, kim loại nào dẫn điện tốt nhất?
  11. Câu 1: Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?
  12. Câu 1: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
  13. Câu 1: Nước đá khô là chất nào ở trạng thái rắn?
  14. Câu 1: Anilin có công thức cấu tạo thu gọn là (gốc C 6H 5-: phenyl)
  15. Câu 1: Phản ứng nào sau đây viết đúng?
  16. Câu 1: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?
  17. Câu 1: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm (catot) xảy ra
  18. Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về aminoaxit?
  19. Câu 1: Phát biểu nào sau đây sai?
  20. Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 1,95 gam kim loại K vào H 2O thu được 500 ml dung dịch có pH là
  21. Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn một este X no, đơn chức, mạch hở trong oxi dư, thu được 3,6 gam hơi H 2O và V lít CO 2 (ở đktc). Giá trị của V là
  22. Câu 1: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Dẫn CO dư qua bột Fe 2O 3, đun nóng. (b) Cho Fe vào dung dịch HCl. (c) Đốt Fe trong Cl 2 dư. (d) Cho Fe 3O 4 vào dung dịch H 2SO 4 loãng, dư. Số t
  23. Câu 1: Cho các hóa chất sau: HCl, H 2O, CaCl 2, quỳ tím, NaOH. Có thể dùng bao nhiêu chất trong số các chất trên để phân biệt 2 dung dịch Na 2CO 3 và NaCl?
  24. Câu 1: Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là
  25. Câu 1: Cho 14 gam bột Fe vào 400 ml dung dịch X gồm AgNO 3 0,5M và Cu(NO 3) 2 xM. Khuấy nhẹ cho tới khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và 30,4 gam chất rắn Z. Giá trị của x là
  26. Câu 1: Cho m gam ancol X đơn chức, no, mạch hở qua bình đựng CuO dư, nung nóng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y và chất rắn Z. Khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32
  27. Câu 1: Hòa tan m gam hỗn hợp gồm K 2O, ZnO vào nước chỉ thu được dung dịch Y trong suốt. Cho từ từ dung dịch HCl vào Y, kết quả được biểu diễn trên đồ thị sau: [Hình cần kiểm tra lại: p21
  28. Câu 1: Để mô tả một số phương pháp thu khí thường tiến hành trong phòng thí nghiệm, người ta có các hình vẽ (1), (2), (3) như sau: [Hình cần kiểm tra lại: p21 f2] Phát biểu đúng liên quan
  29. Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 1,15 gam kim loại M vào nước, thu được dung dịch Y. Để trung hòa Y cần vừa đủ 50 gam dung dịch HCl 3,65\%. Kim loại M là
  30. Câu 1: Cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C 2H 2 và H 2 qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn hợp Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối so với H 2 là 14,5. Biết Y phản ứng tối đa với
  31. Câu 1: Cho 1,97 gam dung dịch fomalin (fomon) tác dụng với dung dịch AgNO 3/NH 3 dư, đun nóng, thu được 10,8 gam Ag. Nồng độ phần trăm của andehit fomic trong fomalin là
  32. Câu 1: Cho các phát biểu sau: (a) Tơ olon được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. (b) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí. (c) Tinh bột thuộc loại polisaccarit. (d) Ở điều kiện thích
  33. Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol O 2, thu được 3,42 mol CO 2 và 3,18 mol H 2O. Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được b gam mu
  34. Câu 1: Đun nóng 100 ml etanol 92 0 (D = 0,8 g/ml) với xúc tác H 2SO 4 đậm đặc, 170 0C, hiệu suất phản ứng đạt 40\%. Thể tích (tính theo lít) khí etilen thu được đo ở đktc là
  35. Câu 1: Hòa tan hết 14,3 gam hỗn hợp X gồm Al(NO 3) 3, MgO, Mg và Al vào dung dịch gồm 0,03 mol KNO 3 và 0,5 mol H 2SO 4 (đun nóng). Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa
  36. Câu 1: Thủy phân m gam hỗn hợp X gồm một số este đơn chức, mạch hở bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được a gam hỗn hợp muối và b gam hỗn hợp ancol. Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp muối trê
  37. Câu 1: Cho Z là este tạo bởi rượu metylic và axit cacboxylic Y đơn chức, mạch hở, có mạch cacbon phân nhánh. Xà phòng hóa hoàn toàn 0,6 mol Z trong 300 ml dung dịch KOH 2,5M đun nóng, đượ
  38. Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 21,5 gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, FeO, Cu(NO 3) 2 cần dùng hết 430 ml dung dịch H 2SO 4 1M thu được hỗn hợp khí Y (đktc) gồm 0,06 mol NO và 0,13 mol H 2, đồng thời t
  39. Câu 1: Chia m gam hỗn hợp T gồm các peptit mạch hở thành hai phần bằng nhau. Đốt cháy hoàn toàn phần một bằng một lượng oxi vừa đủ thu được N 2, CO 2 và H 2O (trong đó tổng số mol O 2 và
  40. Câu 1: Điện phân 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm CuSO 4 aM và NaCl 2M (điện cực trơ, màng ngăn xốp) với cường độ dòng điện không đổi 1,25A trong 193 phút. Dung dịch sau điện phân có khối lượ

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 5

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học với 50 câu hỏi, bao gồm các chuyên đề như Phản Ứng Hóa Học, Định Luật Bảo Toàn Khối Lượng. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

50 phút
50 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 5
Cấu trúc & Thời lượng50 câu hỏi • Thời gian làm bài 50 phút • Thang điểm 10
Phân loại & Nguồn đềMiền Bắc • THPT • Đề Thi Thử • Hóa Học • 2020
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 50 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (50 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Xem đầy đủ toàn bộ 45 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 50)
Hiđrocacbon nào dưới đây tạo kết tủa với dung dịch AgNO trong NH?
A.
Etilen.
B.
Propilen.
C.
Propan.
D.
Propin.
Hai chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính?
A.
NaHCO và AlCl.
B.
Al(OH) và AlCl.
C.
AlO và Al(OH).
D.
AlCl và AlO.
Có thể dùng dung dịch của hóa chất nào sau đây để phân biệt 3 chất rắn Mg, Al, AlO đựng trong các lọ riêng biệt?
A.
NH..
B.
NaOH.
C.
HCl.
D.
HNO.
Glucozơ không có tính chất nào dưới đây?
A.
Lên men tạo ancol etylic.
B.
Tham gia phản ứng thủy phân.
C.
Tính chất của ancol đa chức.
D.
Tính chất của nhóm andehit.
Este vinyl axetat có công thức cấu tạo là
A.
CH=CH-COO-CH.
B.
CH-COO-CH.
C.
CH-COO-CH=CH.
D.
CH-COO-CH-CH.
Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch
A.
HNO đặc, nguội.
B.
HCl đặc, nguội.
C.
HCl loãng.
D.
HSO loãng.
Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
A.
Tơ nilon-6,6.
B.
Xenlulozơ.
C.
Polietilen.
D.
Tơ axetat.
Anilin có công thức cấu tạo thu gọn là (gốc CH-: phenyl)
A.
NH-CH-COOH.
B.
CH-NH.
C.
NH-CH(CH)-COOH.
D.
CH-OH.
Phản ứng nào sau đây viết đúng?
A.
2Fe + 6HCl → 2FeCl + 3H.
B.
FeCl + Ag → AgCl + FeCl.
C.
Fe(NO) + AgNO → Fe(NO) + Ag.
D.
3Cu + 2FeCl → 3CuCl + 2Fe.
Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?
A.
Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO.
B.
Cho CaO vào dung dịch HCl.
C.
Cho AlO vào dung dịch NaOH.
D.
Cho BaSO vào dung dịch HCl loãng.
Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm (catot) xảy ra
A.
sự oxi hoá ion Na.
B.
sự khử phân tử nước.
C.
sự khử ion Na.
D.
sự oxi hoá phân tử nước.
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về aminoaxit?
A.
Là chất rắn vì khối lượng phân tử của chúng rất lớn.
B.
Tan rất ít trong nước và các dung môi phân cực.
C.
Có cả tính chất của axit và tính chất của bazơ.
D.
Là hợp chất hữu cơ đa chức vì phân tử có chứa hai nhóm chức.
Phát biểu nào sau đây sai?
A.
Triolein phản ứng được với nước brom.
B.
Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn.
C.
Thủy phân etyl axetat thu được ancol metylic.
D.
Etyl fomat có phản ứng tráng bạc.
Hòa tan hoàn toàn 1,95 gam kim loại K vào HO thu được 500 ml dung dịch có pH là
A.
12,0.
B.
2,0.
C.
1,0.
D.
13,0.
Đốt cháy hoàn toàn một este X no, đơn chức, mạch hở trong oxi dư, thu được 3,6 gam hơi HO và V lít CO (ở đktc). Giá trị của V là
A.
5,60.
B.
4,48.
C.
3,36.
D.
1,12.
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Dẫn CO dư qua bột FeO, đun nóng.
(b) Cho Fe vào dung dịch HCl.
(c) Đốt Fe trong Cl dư.
(d) Cho FeO vào dung dịch HSO loãng, dư.
Số thí nghiệm tạo ra muối sắt (III) là
A.
3.
B.
2.
C.
1.
D.
4.
Cho các hóa chất sau: HCl, HO, CaCl, quỳ tím, NaOH. Có thể dùng bao nhiêu chất trong số các chất trên để phân biệt 2 dung dịch NaCO và NaCl?
A.
3.
B.
5.
C.
4.
D.
2.
Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là
A.
tơ visco và tơ nilon-6,6.
B.
tơ nilon-6,6 và tơ capron.
C.
tơ tằm và tơ vinilon.
D.
tơ visco và tơ xelulozo axetat.
Cho 14 gam bột Fe vào 400 ml dung dịch X gồm AgNO 0,5M và Cu(NO) xM. Khuấy nhẹ cho tới khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và 30,4 gam chất rắn Z. Giá trị của x là
A.
0,125.
B.
0,100.
C.
0,150.
D.
0,200.
Cho m gam ancol X đơn chức, no, mạch hở qua bình đựng CuO dư, nung nóng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y và chất rắn Z. Khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam so với khối lượng CuO ban đầu. Tỉ khối hơi của Y so với H là 19. Giá trị m là
A.
1,20.
B.
0,92.
C.
0,64.
D.
1,48.
Hòa tan m gam hỗn hợp gồm KO, ZnO vào nước chỉ thu được dung dịch Y trong suốt. Cho từ từ dung dịch HCl vào Y, kết quả được biểu diễn trên đồ thị sau:

[Hình cần kiểm tra lại: p21_f1]

Giá trị của m là
A.
125,1.
B.
106,3.
C.
172,1.
D.
82,8.
Để mô tả một số phương pháp thu khí thường tiến hành trong phòng thí nghiệm, người ta có các hình vẽ (1), (2), (3) như sau:

[Hình cần kiểm tra lại: p21_f2]

Phát biểu đúng liên quan đến các hình vẽ này là
A.
phương pháp thu khí theo hình (1) có thể áp dụng thu các khí: H, SO, Cl, NH.
B.
phương pháp thu khí theo hình (2) có thể áp dụng thu các khí: CO, N, SO, Cl.
C.
phương pháp thu khí theo hình (1), (3) có thể áp dụng thu các khí: NH, H, N.
D.
phương pháp thu khí theo hình (3) có thể áp dụng thu các khí: O, H, N.
Hòa tan hoàn toàn 1,15 gam kim loại M vào nước, thu được dung dịch Y. Để trung hòa Y cần vừa đủ 50 gam dung dịch HCl 3,65\%. Kim loại M là
A.
Ca.
B.
Ba.
C.
K.
D.
Na.
Cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X gồm CH và H qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn hợp Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối so với H là 14,5. Biết Y phản ứng tối đa với a mol Br trong dung dịch. Giá trị của a là
A.
0,15.
B.
0,20.
C.
0,25.
D.
0,10.
Cho 1,97 gam dung dịch fomalin (fomon) tác dụng với dung dịch AgNO/NH dư, đun nóng, thu được 10,8 gam Ag. Nồng độ phần trăm của andehit fomic trong fomalin là
A.
38,07\%.
B.
37,66\%.
C.
90,08\%.
D.
76,14\%.
Cho các phát biểu sau:
(a) Tơ olon được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
(b) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí.
(c) Tinh bột thuộc loại polisaccarit.
(d) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng hợp H.
(e) Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure.
(f) Các dung dịch glyxin, alanin, lysin đều không làm đổi màu quỳ tím.
(g) Polipeptit bị thủy phân trong môi trường axit hoặc kiềm.
Số phát biểu đúng là
A.
5.
B.
6.
C.
3.
D.
4.
Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol O, thu được 3,42 mol CO và 3,18 mol HO. Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được b gam muối. Giá trị của b là
A.
57,12.
B.
54,84.
C.
53,16.
D.
60,36.
Đun nóng 100 ml etanol 92 (D = 0,8 g/ml) với xúc tác HSO đậm đặc, 170C, hiệu suất phản ứng đạt 40\%. Thể tích (tính theo lít) khí etilen thu được đo ở đktc là
A.
22,400.
B.
89,600.
C.
14,336.
D.
35,840.
Hòa tan hết 14,3 gam hỗn hợp X gồm Al(NO), MgO, Mg và Al vào dung dịch gồm 0,03 mol KNO và 0,5 mol HSO (đun nóng). Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa 59,85 gam muối và 3,584 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO và H có tỉ khối so với H bằng 4,5. Dung dịch Y tác dụng tối đa với dung dịch chứa 1,11 mol KOH, lấy kết tủa nung ngoài không khí tới khối lượng không đổi thu được 10 gam chất rắn. Phần trăm khối lượng Al có trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
23\%.
B.
29\%.
C.
43\%.
D.
53\%.
Thủy phân m gam hỗn hợp X gồm một số este đơn chức, mạch hở bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được a gam hỗn hợp muối và b gam hỗn hợp ancol. Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp muối trên trong O vừa đủ, thu được hỗn hợp khí Y và 11,13 gam NaCO. Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng dung dịch Ca(OH) dư, thu được 34,5 gam kết tủa, đồng thời thấy khối lượng bình tăng 19,77 gam so với ban đầu. Đun b gam hỗn hợp ancol trên với HSO đặc ở 140C, thu được 6,51 gam hỗn hợp các ete. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
17.
B.
12.
C.
25.
D.
19.
Cho Z là este tạo bởi rượu metylic và axit cacboxylic Y đơn chức, mạch hở, có mạch cacbon phân nhánh. Xà phòng hóa hoàn toàn 0,6 mol Z trong 300 ml dung dịch KOH 2,5M đun nóng, được dung dịch E. Cô cạn dung dịch E được chất rắn khan F. Đốt cháy hoàn toàn F bằng oxi dư, thu được 45,36 lít khí CO (đktc), 28,35 gam HO và m gam KCO.
Cho các phát biểu sau:
(1) Trong phân tử của Y có 8 nguyên tử hiđro.
(2) Y là axit no, đơn chức, mạch hở.
(3) Z có đồng phân hình học.
(4) Số nguyên tử cacbon trong Z là 6
(5) Z tham gia được phản ứng trùng hợp.
Số phát biểu đúng là
A.
1.
B.
0.
C.
2.
D.
3.
Hòa tan hoàn toàn 21,5 gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, FeO, Cu(NO) cần dùng hết 430 ml dung dịch HSO 1M thu được hỗn hợp khí Y (đktc) gồm 0,06 mol NO và 0,13 mol H, đồng thời thu được dung dịch Z chỉ chứa các muối sunfat trung hòa. Cô cạn dung dịch Z thu được 56,9 gam muối khan. Thành phần phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
18,5\%.
B.
25,5\%.
C.
20,5\%.
D.
22,5\%.
Chia m gam hỗn hợp T gồm các peptit mạch hở thành hai phần bằng nhau. Đốt cháy hoàn toàn phần một bằng một lượng oxi vừa đủ thu được N, CO và HO (trong đó tổng số mol O và HO là 0,885 mol). Thủy phân hoàn toàn phần hai, thu được hỗn hợp X gồm Ala, Gly, Val. Cho X tác dụng với 200ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch Y chứa 20,86 gam chất tan. Để tác dụng vừa đủ với Y cần 340ml dung dịch HCl 1M. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A.
31,32.
B.
24,92.
C.
27,16.
D.
21,48.
Điện phân 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm CuSO aM và NaCl 2M (điện cực trơ, màng ngăn xốp) với cường độ dòng điện không đổi 1,25A trong 193 phút. Dung dịch sau điện phân có khối lượng giảm 9,195 gam so với dung dịch ban đầu. Giả sử hiệu suất điện phân 100\%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước. Giá trị của a là
A.
0,60.
B.
0,45.
C.
0,50.
D.
0,40.
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 5?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →