HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6966
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6966
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Toán Lần 1 Cụm NBHL - Ninh Bình
Câu 1: Bất phương trình 5 (x 2 + x - 4) + 1 5 (2x + 2) 0 có tập nghiệm là:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Toán Lần 1 Cụm NBHL - Ninh Bình
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-2020-mon-toan-lan-1-cum-nbhl-ninh-binh-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Toán Lần 1 Cụm NBHL - Ninh Bình Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6966 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Bất phương trình log5(x2+x−4)+log51(2x+2)≥0 có tập nghiệm là:
A.
[−2;1)
B.
(−1;3]
C.
(−∞;−2]∪[3;+∞)
D.
[3;+∞)
Câu 2:
Cho các hàm số y=ax,y=logbx,y=logcx có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây đúng?


A.
b<c<a
B.
a<c<b
C.
c<b<a
D.
c<a<b
Câu 3:
Tính đạo hàm của hàm số y=6x.
A.
y′=6xln6
B.
y′=6x
C.
y′=ln66x
D.
y′=x⋅6x−1
Câu 4:
Cho f(x) và g(x) là các hàm số liên tục trên R. Mệnh đề nào dưới đây sai?
A.
∫f′(x)dx=f(x)+C
B.
∫kf(x)dx=k∫f(x)dx(k∈R∗)
C.
∫[f(x)g(x)]dx=∫f(x)dx⋅∫g(x)dx
D.
∫[f(x)+g(x)]dx=∫f(x)dx+∫g(x)dx
Câu 5:
Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x2+15x là:
A.
2
B.
4
C.
3
D.
1
Câu 6:
Gọi r,h,l lần lượt là bán kính đáy, chiều cao và đường sinh của một hình nón. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
l2=h2+r2
B.
h2=l2+r2
C.
r2=h2+l2
D.
l=h+r
Câu 7:
Người ta bỏ ba quả bóng bàn cùng kích thước vào trong một chiếc hộp hình trụ có đáy bằng hình tròn lớn của quả bóng bàn và chiều cao bằng ba lần đường kính bóng bàn. Gọi S1 là tổng diện tích của ba quả bóng bàn, S2 là diện tích xung quanh của hình trụ. Tỉ số S2S1 bằng:


A.
1
B.
1,2
C.
2
D.
1,5
Câu 8:
Cho tứ diện ABCD. Gọi G1,G2 lần lượt là trọng tâm tam giác BCD và ACD. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
G1G2∥(ABD)
B.
G1G2=32AB
C.
G1G2∥(ABC)
D.
Ba đường thẳng BG1,AG2 và CD đồng quy
Câu 9:
Cho hàm số y=F(x) là một nguyên hàm của hàm số y=x2−3x+1 thỏa mãn F(0)=2. Tính F(3).
A.
F(3)=2
B.
F(3)=29
C.
F(3)=27
D.
F(3)=−21
Câu 10:
Cho hàm số bậc bốn trùng phương y=f(x)=ax4+bx2+c có đồ thị như hình vẽ:

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
a>0,b>0,c>0
B.
a>0,b<0,c<0
C.
a>0,b<0,c>0
D.
a<0,b>0,c>0
Câu 11:
Thể tích khối trụ có chiều cao h và bán kính đáy r là:
A.
V=πr2h
B.
V=31πr2h
C.
V=2πrh
D.
V=πrh
Câu 12:
Cho a>0 và P=a31⋅a. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
P=a61
B.
P=a65
C.
P=a32
D.
P=a34
Câu 13:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x4−4x2+5 trên đoạn [−2;3] bằng:
A.
5
B.
1
C.
50
D.
-1
Câu 14:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đạt cực tiểu tại điểm nào dưới đây?

Hàm số đạt cực tiểu tại điểm nào dưới đây?
A.
x=2
B.
x=1
C.
x=0
D.
x=−1
Câu 15:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f′(x)=x(x+1)2(x−2)3,∀x∈R. Số điểm cực trị của hàm số là:
A.
1
B.
3
C.
2
D.
4
Câu 16:
Thể tích của khối lập phương có cạnh bằng 2a là:
A.
2a3
B.
4a3
C.
38a3
D.
8a3
Câu 17:
Mặt cầu (S) tâm O có diện tích bằng 400π cm2. Mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính r=6 cm. Khoảng cách từ tâm O đến mặt phẳng (P) bằng:
A.
4 cm
B.
8 cm
C.
10 cm
D.
241 cm
Câu 18:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực của phương trình 2f(x)−3=0 là:

Số nghiệm thực của phương trình 2f(x)−3=0 là:
A.
1
B.
3
C.
2
D.
4
Câu 19:
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=x3+x1.
A.
∫f(x)dx=4x4−x21+C
B.
∫f(x)dx=4x4+ln∣x∣+C
C.
∫f(x)dx=3x2+lnx+C
D.
∫f(x)dx=3x2−x21+C
Câu 20:
Với các số thực dương a,b bất kì. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
log(ab)=loga⋅logb
B.
logba=logbloga
C.
logba=logb−loga
D.
log(ab)=loga+logb
Câu 21:
Tập xác định của hàm số y=(1−2x)−3 là:
A.
(−∞;21)
B.
(21;+∞)
C.
R∖{21}
D.
R
Câu 22:
Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng xác định của nó?
A.
y=(31)x
B.
y=log2x
C.
y=3x
D.
y=log3x
Câu 23:
Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như hình vẽ?


A.
y=x−1x+2
B.
y=x+1x−2
C.
y=x−1x−2
D.
y=x−12x−1
Câu 24:
Tìm hệ số của số hạng chứa x3 trong khai triển nhị thức (x+x22)6.
A.
240
B.
60
C.
12
D.
12
Câu 25:
Tập hợp M có 30 phần tử. Số các tập con gồm 5 phần tử của M là:
A.
A305
B.
305
C.
C305
D.
530
Câu 26:
Phương trình cos2x−sin2x=1 có bao nhiêu nghiệm thuộc đoạn [0;2π]?
A.
3
B.
2
C.
4
D.
1
Câu 27:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a3. Thể tích của khối chóp S.ABC bằng:
A.
2a3
B.
12a3
C.
4a3
D.
43a3
Câu 28:
Một hộp chứa 6 viên bi đỏ, 5 viên bi vàng và 4 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi. Tính xác suất để 4 viên bi được lấy ra có đủ ba màu và không có hai viên nào có số thứ tự trùng nhau (hoặc đủ ba màu).
A.
45574
B.
9148
C.
455381
D.
9143
Câu 29:
Tìm các hàm số f(x) biết rằng f′(x)=(2+sinx)2cosx.
A.
f(x)=2+sinx1+C
B.
f(x)=2+sinxsinx+C
C.
f(x)=−2+sinx1+C
D.
f(x)=2+sinxcosx+C
Câu 30:
Trong các hình dưới đây, hình nào là hình đa diện?


A.
Hình 4
B.
Hình 3
C.
Hình 1
D.
Hình 2
Câu 31:
Dãy số nào sau đây là một cấp số cộng?
A.
1;−2;−4;−6;−8
B.
1;−3;−7;−11;−15
C.
1;−3;−6;−9;−12
D.
1;−2;−5;−8;−10
Câu 32:
Cho hình chóp S.ABC. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của các cạnh SA,SB,SC. Tỉ số thể tích VS.ABCVS.MNP bằng:
A.
41
B.
81
C.
21
D.
61
Câu 33:
Đường cong như hình vẽ bên dưới là dạng đồ thị của hàm số nào dưới đây?


A.
y=x3−3x2+4
B.
y=−(x+1)(x−2)2
C.
y=(x−3)3
D.
y=x4−2x2+1
Câu 34:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ có thể tích bằng 96 cm3. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của các cạnh AA′ và BB′. Thể tích của khối chóp C.ABNM bằng:
A.
32 cm3
B.
48 cm3
C.
64 cm3
D.
24 cm3
Câu 35:
Cho đường cong (C):y=x+1x−1 và đường thẳng d:y=x+3m. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để d cắt (C) tại hai điểm phân biệt.
A.
m>−31
B.
m<1
C.
m=0
D.
∀m∈R
Câu 36:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AD và CD. Góc giữa hai đường thẳng MN và A′C′ bằng:
A.
90∘
B.
0∘
C.
45∘
D.
60∘
Câu 37:
Cho hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 2a2. Diện tích toàn phần của hình nón đã cho bằng:
A.
2πa2(1+2)
B.
πa2(1+2)
C.
4πa2(1+2)
D.
2πa2(2+2)
Câu 38:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=x−mmx−4 đồng biến trên từng khoảng xác định của nó?
A.
3
B.
5
C.
4
D.
Vô số
Câu 39:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x2+xx+4−2 có phương trình là:
A.
x=0 và x=−1
B.
x=0
C.
x=−1
D.
y=0
Câu 40:
Tập hợp các giá trị của tham số m để hàm số y=x3−mx2+3x−3 có hai điểm cực trị là:
A.
(−3;3)
B.
(−∞;−3)∪(3;+∞)
C.
[−3;3]
D.
(−∞;−3]∪[3;+∞)
Câu 41:
Cho hai hàm số y=f(x) và y=g(x) nhận giá trị dương, có đạo hàm trên R. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
(f(x)+g(x))′=f′(x)g(x)+f(x)g′(x)
B.
(ln(f(x)g(x)))′=f(x)f′(x)+g(x)g′(x)
C.
(ln(f(x)g(x)))′=g(x)f′(x)+f(x)g′(x)
D.
(ln(f(x)+g(x)))′=f(x)f′(x)+g(x)g′(x)
Câu 42:
Tiếp tuyến bất kì của đồ thị hàm số y=x−1x+2 cùng với hai đường tiệm cận tạo thành một tam giác có diện tích không đổi bằng:
A.
3
B.
12
C.
4
D.
6
Câu 43:
Tính tổng các giá trị nguyên của tham số m để phương trình 4x+(m−1)2x+3m−2=0 có hai nghiệm trái dấu.
A.
2
B.
1
C.
-1
D.
0
Câu 44:
Cho một tứ diện đều SABC có chiều cao h. Ở ba góc của tứ diện, người ta cắt đi các tứ diện đều bằng nhau có chiều cao x để khối đa diện còn lại có thể tích lớn nhất. Giá trị của x bằng:


A.
x=3h
B.
x=2h
C.
x=6h
D.
x=4h
Câu 45:
Nếu phương trình log22x−(m+2)log2x+2m=0 (m là tham số thực) có hai nghiệm thực x1,x2 thỏa mãn x1x2=16 thì giá trị của m bằng:
A.
m=4
B.
m=3
C.
m=1
D.
m=2
Câu 46:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R và đồ thị của hàm số y=f′(x) như hình vẽ:

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số g(x)=f(x2−2x+m) có đúng 3 điểm cực trị?

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số g(x)=f(x2−2x+m) có đúng 3 điểm cực trị?
A.
1
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 47:
Cho các số thực x,y dương thỏa mãn log2x2+y2+2x+y=x(x−4)+y(y−4)+1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=x+y+1x+2y−2.
A.
Pmax=913−7
B.
Pmax=913+7
C.
Pmax=911−7
D.
Pmax=911+7
Câu 48:
Hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ:

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình f(x3−3x)+3x3−3x−13=(x2−2)3−3(x−1)2 là:

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình f(x3−3x)+3x3−3x−13=(x2−2)3−3(x−1)2 là:
A.
3
B.
4
C.
5
D.
6
Câu 49:
Cho tứ diện ABCD có BC=a,CD=a3,BCD=ABC=ADC=90∘. Góc giữa hai đường thẳng AB và CD bằng 60∘. Tính thể tích của khối tứ diện ABCD.
A.
12a36
B.
4a36
C.
3a32
D.
6a36
Câu 50:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh a. Các điểm E,F lần lượt là trung điểm của C′B′ và C′D′. Tính diện tích thiết diện của hình lập phương cắt bởi mặt phẳng (AEF).
A.
24717a2
B.
24517a2
C.
617a2
D.
12717a2
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Toán Lần 1 Cụm NBHL - Ninh Bình — Mã đề: 6966 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.