HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5470
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5470
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2021 Môn Hóa Học - Đề Số 11
Câu 1: Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch brom?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2021 Môn Hóa Học - Đề Số 11
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-2021-mon-hoa-hoc-de-so-11-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2021 Môn Hóa Học - Đề Số 11 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5470 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch brom?
A.
Stiren
B.
Etilen
C.
Benzen
D.
CH2=CH-COOH
Câu 2:
Hóa chất **không** sử dụng làm phân bón hóa học là
A.
KCl.
B.
(NH4)2HPO4.
C.
Ca(H2PO4)2.
D.
NaCl.
Câu 3:
Etanal có công thức hóa học là
A.
CH3COCH3
B.
HCHO
C.
CH3CHO
D.
C2H5CHO
Câu 4:
Hợp chất **không** hòa tan được Cu(OH)2 là
A.
propan-1,2-diol.
B.
etylen glicol.
C.
propan-1,3-diol.
D.
glixerol.
Câu 5:
Alanin có công thức là
A.
H2N-CH2-CH2-COOH.
B.
H2N-CH(CH3)-COOH.
C.
CH2=CHCOONH4.
D.
H2N-CH2-COOH.
Câu 6:
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?
A.
MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.
B.
CH3COOH, BaCl2, KOH.
C.
Cu(NO3)2, CaCl2, NH3.
D.
H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.
Câu 7:
Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang. Những loại tơ thuộc loại tơ nhân tạo là
A.
Tơ tằm và tơ enang.
B.
Tơ visco và tơ axetat.
C.
Tơ visco và tơ nilon-6,6.
D.
Tơ nilon – 6,6 và tơ capron.
Câu 8:
Este HCOOCH3 có tên gọi là
A.
metyl fomat.
B.
etyl fomat.
C.
metyl axetat.
D.
etyl axetat.
Câu 9:
Soda khan có công thức hóa học là
A.
NH4HCO3
B.
Na2CO3
C.
NaHCO3
D.
CaCO3
Câu 10:
Những tính chất vật lí chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim, dẻo) được gây nên chủ yếu bởi
A.
Khối lượng riêng của kim loại.
B.
Cấu tạo mạng tinh thể của kim loại.
C.
Tính chất của kim loại.
D.
Các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại.
Câu 11:
Thủy phân hoàn toàn một dipeptit( Ala-Gly) bằng 300ml dung dịch HCl 1M thu được m gam hỗn hợp muối trung hoà. Giá trị của m là
A.
35,55 gam.
B.
23,7 gam.
C.
32,85 gam.
D.
27,3 gam.
Câu 12:
Dùng hóa chất nào sau đây có thể nhận biết được 5 chất lỏng không màu là: glixerol, etanol, dung dịch glucozo, anilin và lòng trắng trứng?
A.
Na và dung dịch Br2
B.
Na và dung dịch AgNO3/NH3
C.
dung dịch AgNO3/NH3 và Cu(OH)2
D.
dung dịch Br2 và Cu(OH)2
Câu 13:
Đun nóng 3,42 gam mantoza trong dung dịch axit sunfuric loãng, đun nóng, trung hòa axit sau phản ứng rồi cho hỗn hợp tác dụng hoàn toàn với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng thu được 3,78 gam Ag. Hiệu suất phản ứng thủy phân mantoza là
A.
62,5%
B.
87,5%
C.
69,27%
D.
75,0%
Câu 14:
X là este thuần chức tạo ra từ axit đơn chức và ancol đa chức. X không tác dụng với natri. Thủy phân hoàn toàn a gam X cần dùng vừa đủ 100 gam dung dịch NaOH 6 % thu được 10,2 gam muối và 4,6 gam ancol. Công thức của X là
A.
(HCOO)2C2H4
B.
(HCOO)3C3H5
C.
(C2H3COO)3C3H5
D.
(CH3COO)2C3H6
Câu 15:
Cho dãy các chất: metyl acrylat, tristearin, saccarozơ, glyxylalanin (Gly-Ala), glucozơ. Số chất bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit là
A.
2.
B.
1.
C.
3.
D.
4.
Câu 16:
Hòa tan hoàn toàn hai chất rắn X và Y có số mol bằng nhau vào nước, thu được dung dịch Z. Tiến hành các thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Cho Z phản ứng với dung dịch CaCl₂, thấy có n₁ mol CaCl₂ phản ứng.
- Thí nghiệm 2: Cho Z phản ứng với dung dịch HCl, thấy có n₂ mol HCl phản ứng.
- Thí nghiệm 2: Cho Z phản ứng với dung dịch NaOH, thấy có n₃ mol NaOH phản ứng.
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và n₁<n₂<n₃. Hai chất X, Y lần lượt là:
- Thí nghiệm 1: Cho Z phản ứng với dung dịch CaCl₂, thấy có n₁ mol CaCl₂ phản ứng.
- Thí nghiệm 2: Cho Z phản ứng với dung dịch HCl, thấy có n₂ mol HCl phản ứng.
- Thí nghiệm 2: Cho Z phản ứng với dung dịch NaOH, thấy có n₃ mol NaOH phản ứng.
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và n₁<n₂<n₃. Hai chất X, Y lần lượt là:
A.
NaHCO₃ và (NH₄)₂CO₃
B.
NH₄HCO₃ và (NH₄)₂CO₃
C.
NaHCO₃ và Na₂CO₃
D.
NH₄HCO₃ và Na₂CO₃
Câu 17:
Y là một polisaccarit có trong thành phần của tinh bột và có cấu trúc mạch cacbon không phân nhánh. Tên gọi của Y là
A.
amilopectin.
B.
saccarozơ.
C.
amilozơ.
D.
glucozơ.
Câu 18:
Hỗn hợp X gồm CH₄, C₃H₈, C₂H₄ và C₃H₄. Đem đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X bằng không khí, sau phản ứng thu được một hỗn hợp gồm a mol N₂, 0,2 mol O₂, 0,4 mol CO₂ và 0,5 mol H₂O. Biết rằng trong không khí N₂ chiếm 80% và O₂ chiếm 20% theo thể tích. Giá trị của a là
A.
4,4 mol
B.
1,0 mol
C.
3,4 mol
D.
2,4 mol
Câu 19:
Cho 13,0 gam bột Zn vào dung dịch chứa 0,1mol Fe(NO₃)₃, 0,1 mol Cu(NO₃)₂ và 0,1mol AgNO₃, khuấy đều cho phản ứng hoàn toàn. Khối lượng kết tủa sau khi phản ứng là
A.
14,0 gam
B.
16,4 gam
C.
19,07 gam
D.
17,2 gam
Câu 20:
Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Fe và các oxit sắt trong dung dịch H₂SO₄ đặc, nóng dư thu được 80 gam muối Fe₂(SO₄)₃ và 2,24 lít SO₂ (đktc). Số mol H₂SO₄ đã tham gia phản ứng là
A.
0,9 mol
B.
0,7 mol
C.
0,8 mol
D.
0,5 mol
Câu 21:
Cho dãy các chất: stiren, ancol benzylic, anilin, toluen, phenol (C₆H₅OH). Số chất trong dãy có khả năng làm mất màu nước brom là
A.
4 chất.
B.
2 chất.
C.
3 chất.
D.
5 chất.
Câu 22:
Amin nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A.
CH₃NHC₂H₅
B.
C₆H₅NH₂.
C.
(CH₃)₂NH.
D.
C₂H₅NH₂.
Câu 23:
Muối X có công thức phân tử là CH₆O₃N₂. Đun nóng X với NaOH thu được 2,24 lít khí Y (Y là hợp chất chứa C, H, N và có khả năng làm xanh giấy quỳ tím ẩm). Khối lượng muối thu được là
A.
8,5 gam
B.
8,3 gam
C.
6,8 gam
D.
8,2 gam
Câu 24:
Điện phân dung dịch NaOH với cường độ không đổi là 10A trong thời gian 268 giờ. Dung dịch còn lại sau điện phân có khối lượng 100g và nồng độ 24%. Nồng độ % của dung dịch ban đầu là
A.
4,8 %
B.
2,4 %
C.
9,6 %
D.
1,2 %
Câu 25:
Hỗn hợp X gồm 1 mol aminoaxit no, mạch hở và 1 mol amin no, mạch hở. X có khả năng phản ứng tối đa với 2 mol HCl hoặc 2 mol NaOH. Đốt cháy hoàn toàn X thu được 6 mol CO₂, x mol H₂O và y mol N₂. Giá trị x, y tương ứng là
A.
7 và 1,0
B.
8 và 1,0
C.
7 và 1,5
D.
8 và 1,5
Câu 26:
Phát biểu nào dưới đây chưa chính xác?
A.
Tinh bột, mantozơ và glucozơ lần lượt là poli- di- và monosaccarit.
B.
Monosaccarit là cacbon hidrat không thể thủy phân được.
C.
Đisaccarit là cacbon hidrat thủy phân sinh ra hai loại monosaccarit.
D.
Polisaccarit là cacbon hidrat thủy phân sinh ra nhiều phân tử monosaccarit.
Câu 27:
Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este đơn chức Y trong 145 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được ancol etylic và 10 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của Y là
A.
C2H5COOC2H5.
B.
C2H3COOC2H5.
C.
CH3COOC2H5.
D.
HCOOC2H5.
Câu 28:
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.
Phân tử có hai nhóm - CO-NH- được gọi là dipeptit, ba nhóm thì được gọi là tripeptit
B.
Trong mỗi phân tử protit, các aminoaxit được sắp xếp theo một thứ tự xác định
C.
Những hợp chất hình thành bằng cách ngưng tụ hai hay nhiều α-aminoaxit được gọi là peptit
D.
Các peptit có từ 10 đến 50 đơn vị amino axit cấu thành được gọi là polipeptit
Câu 29:
Cho 3,36 lít khí CO₂ vào 200,0 ml dung dịch chứa NaOH xM và Na₂CO₃ 0,4M thu được dung dịch X chứa 19,98 gam hỗn hợp muối. Nồng độ mol/l của NaOH trong dung dịch là
A.
0,60M
B.
0,50M
C.
0,70M
D.
0,75M
Câu 30:
Người ta dùng 0,75 gam glucozo tác dụng với dung dịch AgNO₃ trong NH₃ để tráng ruột phích. Biết hiệu suất phản ứng là 80%. Khối lượng Ag có trong ruột phích là
A.
0,72.
B.
0,45.
C.
0,9.
D.
0,36.
Câu 31:
Các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định do:
A.
có tính chất hóa học khác nhau.
B.
có cấu trúc không xác định.
C.
có khối lượng quá lớn.
D.
là hỗn hợp của nhiều phân tử có khối lượng khác nhau.
Câu 32:
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe₂(SO₄)₃ dư.
(b) Sục khí Cl₂ vào dung dịch FeCl₂.
(c) Dẫn khí H₂ dư qua bột CuO nung nóng.
(d) Cho Na vào dung dịch CuSO₄ dư.
(e) Nhiệt phân AgNO3.
(g) Đốt FeS2 trong không khí.
(h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe₂(SO₄)₃ dư.
(b) Sục khí Cl₂ vào dung dịch FeCl₂.
(c) Dẫn khí H₂ dư qua bột CuO nung nóng.
(d) Cho Na vào dung dịch CuSO₄ dư.
(e) Nhiệt phân AgNO3.
(g) Đốt FeS2 trong không khí.
(h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
A.
4.
B.
2.
C.
5.
D.
3.
Câu 33:
Làm bay hơi một chất hữu cơ A (chứa các nguyên tố C, H, O) được một chất hơi có tỉ khối hơi đối với metan bằng 13,5. Lấy 10,8 gam chất A và 19,2 gam O₂ cho vào bình kín; dung tích 25,6 lít (không đổi). Đốt cháy hoàn toàn A, sau đó giữ nhiệt độ bình ở 163,8° C thì áp suất trong bình bằng 1,26 atm. Lấy toàn bộ sản phẩm cháy cho vào 160 gam dung dịch NaOH 15%; được dung dịch B có chứa 41,1 gam hỗn hợp hai muối. Khí ra khỏi dung dịch B có thể tích V₁ lít (đktc). Số nguyên tử trong một phân tử A là
A.
27
B.
25
C.
24
D.
29
Câu 34:
Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C₈H₁₂O₄. Từ X thực hiện các phản ứng sau:
(a) X + 2NaOH → Y + Z + T (b) X + H₂ → E
(c) E + 2NaOH → 2Y + T (d) Y + HCl → NaCl + F
Khẳng định nào sau đây đúng?
(a) X + 2NaOH → Y + Z + T (b) X + H₂ → E
(c) E + 2NaOH → 2Y + T (d) Y + HCl → NaCl + F
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Khối lượng phân tử của E bằng 176.
B.
Khối lượng phân tử của T bằng 62.
C.
Khối lượng phân tử của Z bằng 96.
D.
Khối lượng phân tử của Y bằng 94.
Câu 35:
Hoà tan hết 14,88 gam hỗn hợp gồm Mg, Fe(NO₃)₂, Fe₃O₄ vào dung dịch chứa 0,58 mol HCl. Sau khi các phản ứng kết thúc thu được dung dịch X chứa 30,05 gam chất tan và thoát ra 1,344 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm H₂, NO, NO₂ có tỉ khối hơi so với H₂ bằng 14. Cho dung dịch X phản ứng với AgNO₃ lấy dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Z, 81,34 gam kết tủa và 0,224 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc). Phần trăm theo khối lượng của Mg trong hỗn hợp đầu có giá trị gần bằng
A.
16%.
B.
19%.
C.
18%.
D.
17%.
Câu 36:
Cho etan qua xúc tác (ở nhiệt độ cao) thu được một hỗn hợp X gồm etan, etilen, axetilen và H2. Tỷ khối của hỗn hợp X đối với etan là 0,4. Hãy cho biết nếu cho 0,4 mol hỗn hợp X qua dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 đã phản ứng là bao nhiêu?
A.
0,16 mol
B.
0,32 mol
C.
0,24 mol
D.
0,40 mol
Câu 37:
X có vòng benzen và có CTPT là C9H8O2. X tác dụng dễ dàng với dung dịch brom thu được chất Y có công thức phân tử là C9H8O2Br2. Mặt khác, cho X tác dụng với NaHCO3 thu được muối Z có CTPT là C9H7O2Na, X có số công thức cấu tạo là
A.
5
B.
3
C.
4
D.
6
Câu 38:
Hai chất đồng phân A, B (A được lấy từ nguồn thiên nhiên) có chứa 40,45 \% C, 7,86 \% H; 15,73 \% N và còn lại là O. Tỷ khối hơi của chất lỏng so với không khí là 3,069. Khi phản ứng với NaOH, A cho muối C3H6O2NNa, còn B cho muối C2H4O2NNa. Nhận định nào dưới đây là sai?
A.
A có tính lưỡng tính nhưng B chỉ có tính bazơ
B.
A là alanin, B là metyl amino axetat.
C.
A và B đều tác dụng với HNO2 để tạo khí N2
D.
Ở t0 thường A là chất lỏng, B là chất rắn
Câu 39:
Hỗn hợp E gồm este X đơn chức và axit cacboxylic Y hai chức (đều mạch hở, không no có một liên kết đôi C=C trong phân tử). Đốt cháy hoàn toàn một lượng E, thu được 0,43 mol khí CO2 và 0,32 mol H2O. Mặt khác, thủy phân 46,6 gam E bằng 200 gam dung dịch NaOH 12\% rồi còn lại dung dịch thu được phần hơi Z có chứa chất hữu cơ T. Dẫn toàn bộ Z vào bình đựng Na, sau phản ứng khối lượng bình tăng 188,85 gam, đồng thời thoát ra 6,16 lít khí H2 ở đkc. Biết tỉ khối của T so với H2 là 16. Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
46,5\%
B.
48\%
C.
43,5\%
D.
41,3\%
Câu 40:
Cho X,Y là hai chất thuộc dãy đồng đẳng của axit acrylic và Mx<My , Z là ancol có cùng số nguyên tử cacbon với X, T là este hai chức tạo bởi X,Y và Z. Đốt cháy hoàn toàn 11,6 gam hỗn hợp E gồm X,Y,Z,T cần vừa đủ 13,216 lít khí O2(đktc), thu được khí CO2 và 9,36 gam H2O. Mặt khác cho 11,16 gam hỗn hợp E tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,04 mol Br2. Khối lượng muối thu được khi cho cùng lượng E trên tác dụng với KOH dư là
A.
5,44 gam.
B.
5,80 gam.
C.
4,68 gam.
D.
5,04 gam.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2021 Môn Hóa Học - Đề Số 11 — Mã đề: 5470 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.