HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5468
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5468
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2021 Môn Hóa Học - Đề Số 3
Câu 1: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X: [Hình cần kiểm tra lại: p...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2021 Môn Hóa Học - Đề Số 3
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-2021-mon-hoa-hoc-de-so-3-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2021 Môn Hóa Học - Đề Số 3 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5468 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X:
[Hình cần kiểm tra lại: p8_f1]
Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây?
[Hình cần kiểm tra lại: p8_f1]
Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây?
A.
NH4Cl + NaOH t0 NaCl + NH3 + H2O
B.
NaCl(ra˘ˊn) + H2SO4(đặc) t0 NaHSO4 + HCl.
C.
C2H5OH H2SO4 đặc, t0 C2H4 + H2O.
D.
CH3COONa(ra˘ˊn) + NaOH(ra˘ˊn) CaO, t0 Na2CO3 + CH4
Câu 2:
Phương trình hóa học nào sau đây viết sai?
A.
Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2.
B.
Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag.
C.
Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu.
D.
Cu + 2HNO3 → Cu(NO3)2 + H2.
Câu 3:
Cặp chất xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là
A.
Fe3O4 + H2SO4 đặc, t0
B.
Fe2O3 + H2SO4 đặc, t0.
C.
FeO + H2SO4 loãng
D.
Fe(OH)3 + H2SO4 đặc, t0
Câu 4:
Cho 1 miếng Fe vào cốc đựng dd H2SO4 loãng. Bọt khí H2 sẽ bay ra nhanh hơn khi thêm vào cốc trên dd nào trong các dd sau?
A.
MgSO4.
B.
Na2SO4.
C.
HgSO4.
D.
Al2(SO4)3.
Câu 5:
Nếu cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch NaOH thì xuất hiện kết tủa màu
A.
vàng nhạt.
B.
trắng xanh.
C.
xanh lam.
D.
nâu đỏ.
Câu 6:
Nhận xét nào sau đây về NaHCO3 là không đúng?
A.
Dung dịch NaHCO3 có pH > 7
B.
NaHCO3 là muối axit
C.
NaHCO3 không bị phân hủy bởi nhiệt
D.
Ion HCO3− trong muối có tính lưỡng tính
Câu 7:
Để loại bỏ tạp chất kẽm, chì, đồng có lẫn trong bạc (ở dạng bột) mà không làm thay đổi khối lượng bạc người ta dùng một lượng dư dung dịch
A.
AgNO3.
B.
Pb(NO3)2.
C.
Cu(NO3)2.
D.
Fe(NO3)3.
Câu 8:
Phản ứng hóa học nào sau đây không xảy ra ở nhiệt độ thường?
A.
NaHCO3 + CaCl2 → CaCO3 + NaCl + HCl
B.
Ca(OH)2 + NaHCO3 → CaCO3 + NaOH + H2O
C.
Ca(OH)2 + 2NH4Cl → CaCl2 + 2NH3 + 2H2O
D.
NaHSO4 + BaCl2 → BaSO4 + NaCl + HCl
Câu 9:
Cho một ít bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi kết thúc thí nghiệm thu được hỗn hợp gồm:
A.
Fe(NO3)2
B.
Fe(NO3)2, AgNO3 dư
C.
Fe(NO3)3, AgNO3 dư
D.
Fe(NO3)3, Fe(NO3)2, AgNO3.
Câu 10:
Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sau phản ứng sẽ thấy có
A.
kết tủa và kết tủa tan.
B.
bọt khí thoát ra.
C.
kết tủa trắng và bọt khí.
D.
kết tủa trắng.
Câu 11:
Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A.
Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3.
B.
Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.
C.
Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl.
D.
Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4.
Câu 12:
Cho khí CO khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 đến Fe thấy thoát ra 6,72 lít khí CO2 ở đktc. Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là
A.
2,24 lít.
B.
4,48 lít.
C.
6,72 lít.
D.
11,2 lít.
Câu 13:
Cho 4,2g hỗn hợp gồm Mg và Zn tác dụng hết với dung dịch HCl, thấy thoát ra 2,24 l H2 (ở đktc). Khối lượng muối hoà tan trong dung dịch là
A.
7,1g.
B.
7,75g.
C.
11,3g.
D.
7,85g.
Câu 14:
Cho các phản ứng sau trong điều kiện thích hợp:
(1) Cl2 + KI dư →
(2) O3 + KI dư →
(3) H2SO4 + Na2S2O3 →
(4) NH3 + O2 t0
(5) MnO2 + HCl →
(6) KMnO4 t0
Số phản ứng tạo ra đơn chất là
(1) Cl2 + KI dư →
(2) O3 + KI dư →
(3) H2SO4 + Na2S2O3 →
(4) NH3 + O2 t0
(5) MnO2 + HCl →
(6) KMnO4 t0
Số phản ứng tạo ra đơn chất là
A.
6
B.
4.
C.
5.
D.
3
Câu 15:
Dãy chỉ gồm các polime tổng hợp là
A.
polietilen; nilon-6; polibutadien; nilon-7
B.
polietilen; nilon-6,6; xenlulozơ; nilon-7
C.
polietilen; nilon-6; tinh bột; nilon-6,6
D.
Polietilen; nilon-6; xenlulozơ
Câu 16:
Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về tính chất vật lý của este ?
A.
Este thường nặng hơn nước, không hoà tan được chất béo.
B.
Este thường nặng hơn nước, hoà tan được nhiều loại hợp chất hữu cơ.
C.
Este thường nhẹ hơn nước, tan nhiều trong nước.
D.
Este thường nhẹ hơn nước, ít tan hoặc không tan trong nước.
Câu 17:
Khi thủy phân một octanpeptit X có công thức cấu tạo là Gly-Phe-Tyr-Lys-Gly-Phe-Tyr-Gly thì thu được bao nhiêu tripeptit có chứa Gly?
A.
5.
B.
3.
C.
4.
D.
6.
Câu 18:
Cho các dung dịch sau: glucozơ(1), andehit axetic(2), axetilen(3), fructozơ(4). Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng bạc là
A.
1
B.
4.
C.
3.
D.
2.
Câu 19:
Khi cho axit aminoaxetic tác dụng với ancol etylic/dd HCl thì sản phẩm hữu cơ thực tế thu được là
A.
ClH3N-CH2-COOH.
B.
ClH3N-CH2-COOH.
C.
ClNH3-CH2-COOC2H5.
D.
H2N-CH2-COOC2H5.
Câu 20:
Thủy phân chất nào sau đây trong dung dịch NaOH dư tạo 2 muối ?
A.
CH3-COO-CH=CH2.
B.
CH3COO-C2H5.
C.
CH3COO-CH2-C6H5.
D.
CH3COO-C6H5.
Câu 21:
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A.
Chất béo không tan trong nước.
B.
Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
C.
Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.
D.
Chất béo là trieste của glixerol và các axit monocacboxylic mạch cacbon dài với số nguyên tử C chẵn, không phân nhánh có từ 12 đến 24 nguyên tử C.
Câu 22:
Cho sơ đồ phản ứng: C3H6O2 → X → Y → C2H2. Các chất X và Y lần lượt là
A.
CH3COONa, CH4.
B.
CH4, CH3COOH.
C.
HCOONa, CH4.
D.
CH3COONa, C2H4.
Câu 23:
Các chất trong dãy nào sau đây khi tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư đều tạo ra sản phẩm là kết tủa?
A.
Glucozơ, metyl fomat, saccarozơ, andehit axetic.
B.
Vinylaxetilen, glucozơ, metyl fomiat, axit fomic
C.
Fructozơ, andehit axetic, mantoza, xenlulozơ.
D.
Divinyl, glucozơ, metyl fomat, tinh bột.
Câu 24:
Biện pháp dùng để nâng cao hiệu suất phản ứng este hoá là
A.
Thực hiện trong môi trường kiềm.
B.
Dùng H2SO4 đặc làm xúc tác.
C.
Lấy dư 1 trong 2 chất đầu hoặc làm giảm nồng độ các sản phẩm đồng thời dùng H2SO4 đặc làm xúc tác.
D.
Thực hiện trong môi trường axit đồng thời hạ thấp nhiệt độ.
Câu 25:
Cách làm nào dưới đây không nên làm?
A.
Giảm mùi tanh của cá (có metylamin, etylamin...) bằng giấm ăn.
B.
Giảm vết sưng hoặc ngứa do ong đốt bằng cách bôi vôi.
C.
Dùng than củi để giảm bớt mùi khê cho cơm khi cơm bị khê.
D.
Ướp cá biển bằng phèn chua để cá tươi lâu.
Câu 26:
Este HCOOCH3 phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm hữu cơ là
A.
CH3COONa và CH3OH.
B.
CH3ONa và HCOONa.
C.
HCOONa và CH3OH.
D.
HCOOH và CH3ONa.
Câu 27:
Dãy gồm các chất nào sau đây đều có phản ứng thủy phân trong môi trường axit là:
A.
Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ.
B.
Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ.
C.
Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ.
D.
Tinh bột, saccarozơ, fructozơ.
Câu 28:
Nhận định đúng là
A.
Amin nào cũng có tính bazơ.
B.
Amin nào cũng làm xanh giấy quỳ ẩm.
C.
C6H5NH3Cl tác dụng nước brom tạo kết tủa trắng.
D.
Anilin có tính bazơ mạnh hơn NH3.
Câu 29:
Cho dãy các chất: C2H5NH2, CH3NH2, NH3, C6H5NH2. Chất trong dãy có lực bazơ yếu nhất là
A.
NH3.
B.
CH3NH2.
C.
C2H5NH2.
D.
C6H5NH2.
Câu 30:
Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho
A.
Glucozơ.
B.
Saccarozơ.
C.
Fructozơ.
D.
Tinh bột.
Câu 31:
Chất có phản ứng màu biure là
A.
Chất béo.
B.
Protein.
C.
Tinh bột.
D.
Saccarozơ.
Câu 32:
Cho các phát biểu sau về cacbohidrat:
(1) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.
(2) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.
(3) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam.
(4) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất.
(5) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dd AgNO3 trong NH3 thu được Ag.
Số phát biểu đúng là
(1) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.
(2) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.
(3) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam.
(4) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất.
(5) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dd AgNO3 trong NH3 thu được Ag.
Số phát biểu đúng là
A.
2.
B.
5.
C.
3.
D.
4.
Câu 33:
Cho 11,5 gam hỗn hợp hai amino axit tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 12,23 gam muối. Khối lượng HCl phải dùng là
A.
0,73.
B.
0,95.
C.
1,42.
D.
1,46.
Câu 34:
Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở. Sản phẩm cháy được dẫn vào bình đựng dd nước vôi trong, thấy khối lượng bình tăng 6,2 gam, số mol của CO2 và H2O sinh ra lần lượt là
A.
0,1 và 0,1.
B.
0,1 và 0,01.
C.
0,01 và 0,01.
D.
0,01 và 0,1.
Câu 35:
Hỗn hợp A gồm FeS2 và Cu2S. Hòa tan hoàn toàn m gam A bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng, thu được 26,88 lít (đktc) khí X là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch B chỉ chứa 2 muối. Khối lượng của Cu2S trong hỗn hợp đầu là
A.
9,6 gam.
B.
14,4 gam.
C.
7,2 gam.
D.
4,8 gam.
Câu 36:
Hỗn hợp X gồm chất Y (C2H8N2O4) và chất Z (C5H10N2O3); trong đó, Y là muối của axit đa chức, Z là dipeptit mạch hở. Cho 33,2 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,3 mol khí. Mặt khác 33,2 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam chất hữu cơ. Giá trị của m là
A.
37,20.
B.
31,75.
C.
23,70.
D.
18,25.
Câu 37:
Hỗn hợp X gồm Al, Fe3O4 và CuO, trong đó oxi chiếm 25\% khối lượng hỗn hợp. Cho 1,344 lít khí CO (đktc) đi qua m gam X nung nóng, sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 bằng 18. Hòa tan hoàn toàn Y trong dd HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch chứa 3,08 m gam muối và 0,896 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây?
A.
9,5
B.
8,5
C.
8,0
D.
9,0
Câu 38:
Trieste E mạch hở, tạo bởi glixerol và 3 axit cacboxylic đơn chức X, Y, Z. Đốt cháy hoàn toàn x mol E thu được y mol CO2 và z mol H2O. Biết y = z + 5x và x mol E phản ứng vừa đủ với 72 gam Br2 trong nước, thu được 110,1 gam sản phẩm hữu cơ. Cho x mol E phản ứng với dung dịch KOH dư thu được m gam muối. Giá trị của m là
A.
49,50.
B.
24,75.
C.
8,25.
D.
9,90.
Câu 39:
Hỗn hợp A gồm 2 este đơn chức X, Y. Cho 0,05 mol A tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ B. Đốt cháy hết toàn bộ B thu được 2,688 lít CO2; 3,18 gam Na2CO3. Khi làm bay hơi B thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A.
4,56
B.
3,4
C.
5,84
D.
5,62
Câu 40:
X là este no, đơn chức, Y là este đơn chức, không no chứa một nối đôi C = C (X, Y đều mạch hở). Đốt cháy 10,56 gam hỗn hợp E chứa X, Y cần dùng 10,08 lít O2 (đktc) thu được 6,48 gam nước. Mặt khác, đun nóng 10,56 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ thu được một ancol duy nhất và hỗn hợp muối chứa a gam muối A và b gam muối B (MA < MB). Biết A, B là các muối của các axit cacboxylic. Tỉ lệ a: b gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
0,9
B.
1,2
C.
1,0
D.
1,5
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2021 Môn Hóa Học - Đề Số 3 — Mã đề: 5468 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.