Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2021 Môn Hóa Học - Đề Số 3 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2021 Môn Hóa Học với 40 câu hỏi. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com), bấm giờ làm bài biết điểm ngay.

Danh sách 40 câu hỏi trong Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2021 Môn Hóa Học - Đề Số 3

  1. Câu 1: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X: [Hình cần kiểm tra lại: p8 f1] Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây?
  2. Câu 1: Phương trình hóa học nào sau đây viết sai?
  3. Câu 1: Cặp chất xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là
  4. Câu 1: Cho 1 miếng Fe vào cốc đựng dd H 2SO 4 loãng. Bọt khí H 2 sẽ bay ra nhanh hơn khi thêm vào cốc trên dd nào trong các dd sau?
  5. Câu 1: Nếu cho dung dịch FeCl 3 vào dung dịch NaOH thì xuất hiện kết tủa màu
  6. Câu 1: Nhận xét nào sau đây về NaHCO 3 là không đúng?
  7. Câu 1: Để loại bỏ tạp chất kẽm, chì, đồng có lẫn trong bạc (ở dạng bột) mà không làm thay đổi khối lượng bạc người ta dùng một lượng dư dung dịch
  8. Câu 1: Phản ứng hóa học nào sau đây không xảy ra ở nhiệt độ thường?
  9. Câu 1: Cho một ít bột Fe vào dung dịch AgNO 3 dư, sau khi kết thúc thí nghiệm thu được hỗn hợp gồm:
  10. Câu 1: Cho dung dịch Ca(OH) 2 vào dung dịch Ca(HCO 3) 2 sau phản ứng sẽ thấy có
  11. Câu 1: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
  12. Câu 1: Cho khí CO khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO, Fe 2O 3, Fe 3O 4 đến Fe thấy thoát ra 6,72 lít khí CO 2 ở đktc. Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là
  13. Câu 1: Cho 4,2g hỗn hợp gồm Mg và Zn tác dụng hết với dung dịch HCl, thấy thoát ra 2,24 l H 2 (ở đktc). Khối lượng muối hoà tan trong dung dịch là
  14. Câu 1: Cho các phản ứng sau trong điều kiện thích hợp: (1) Cl 2 + KI dư → (2) O 3 + KI dư → (3) H 2SO 4 + Na 2S 2O 3 → (4) NH 3 + O 2 t 0 (5) MnO 2 + HCl → (6) KMnO 4 t 0 Số phản ứng tạo
  15. Câu 1: Dãy chỉ gồm các polime tổng hợp là
  16. Câu 1: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về tính chất vật lý của este ?
  17. Câu 1: Khi thủy phân một octanpeptit X có công thức cấu tạo là Gly-Phe-Tyr-Lys-Gly-Phe-Tyr-Gly thì thu được bao nhiêu tripeptit có chứa Gly?
  18. Câu 1: Cho các dung dịch sau: glucozơ(1), andehit axetic(2), axetilen(3), fructozơ(4). Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng bạc là
  19. Câu 1: Khi cho axit aminoaxetic tác dụng với ancol etylic/dd HCl thì sản phẩm hữu cơ thực tế thu được là
  20. Câu 1: Thủy phân chất nào sau đây trong dung dịch NaOH dư tạo 2 muối ?
  21. Câu 1: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
  22. Câu 1: Cho sơ đồ phản ứng: C 3H 6O 2 → X → Y → C 2H 2. Các chất X và Y lần lượt là
  23. Câu 1: Các chất trong dãy nào sau đây khi tác dụng với dd AgNO 3/NH 3 dư đều tạo ra sản phẩm là kết tủa?
  24. Câu 1: Biện pháp dùng để nâng cao hiệu suất phản ứng este hoá là
  25. Câu 1: Cách làm nào dưới đây không nên làm?
  26. Câu 1: Este HCOOCH 3 phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm hữu cơ là
  27. Câu 1: Dãy gồm các chất nào sau đây đều có phản ứng thủy phân trong môi trường axit là:
  28. Câu 1: Nhận định đúng là
  29. Câu 1: Cho dãy các chất: C 2H 5NH 2, CH 3NH 2, NH 3, C 6H 5NH 2. Chất trong dãy có lực bazơ yếu nhất là
  30. Câu 1: Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho
  31. Câu 1: Chất có phản ứng màu biure là
  32. Câu 1: Cho các phát biểu sau về cacbohidrat: (1) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước. (2) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit. (3) Trong dung dịch, gl
  33. Câu 1: Cho 11,5 gam hỗn hợp hai amino axit tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 12,23 gam muối. Khối lượng HCl phải dùng là
  34. Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở. Sản phẩm cháy được dẫn vào bình đựng dd nước vôi trong, thấy khối lượng bình tăng 6,2 gam, số mol của CO 2 và H 2O
  35. Câu 1: Hỗn hợp A gồm FeS 2 và Cu 2S. Hòa tan hoàn toàn m gam A bằng dung dịch HNO 3 đặc, nóng, thu được 26,88 lít (đktc) khí X là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch B chỉ chứa 2 muối. Khố
  36. Câu 1: Hỗn hợp X gồm chất Y (C 2H 8N 2O 4) và chất Z (C 5H 10 N 2O 3); trong đó, Y là muối của axit đa chức, Z là dipeptit mạch hở. Cho 33,2 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng
  37. Câu 1: Hỗn hợp X gồm Al, Fe 3O 4 và CuO, trong đó oxi chiếm 25\% khối lượng hỗn hợp. Cho 1,344 lít khí CO (đktc) đi qua m gam X nung nóng, sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp
  38. Câu 1: Trieste E mạch hở, tạo bởi glixerol và 3 axit cacboxylic đơn chức X, Y, Z. Đốt cháy hoàn toàn x mol E thu được y mol CO 2 và z mol H 2O. Biết y = z + 5x và x mol E phản ứng vừa đủ
  39. Câu 1: Hỗn hợp A gồm 2 este đơn chức X, Y. Cho 0,05 mol A tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ B. Đốt cháy hết toàn bộ B thu được 2,688 lít CO 2; 3,18 gam N
  40. Câu 1: X là este no, đơn chức, Y là este đơn chức, không no chứa một nối đôi C = C (X, Y đều mạch hở). Đốt cháy 10,56 gam hỗn hợp E chứa X, Y cần dùng 10,08 lít O 2 (đktc) thu được 6,48 g

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2021 Môn Hóa Học - Đề Số 3

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2021 Môn Hóa Học với 40 câu hỏi. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com), bấm giờ làm bài biết điểm ngay.

50 phút
40 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Thi Thử THPT Quốc Gia 2021 Môn Hóa Học - Đề Số 3
Cấu trúc & Thời lượng40 câu hỏi • Thời gian làm bài 50 phút • Thang điểm 10
Phân loại & Nguồn đềMiền Bắc • Đề Sở GD&ĐT • THPT Quốc Gia • Hóa Học • 2021
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 50 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (40 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X:

[Hình cần kiểm tra lại: p8_f1]

Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây?
A.
NHCl + NaOH NaCl + NH + HO
B.
NaCl + HSO NaHSO + HCl.
C.
CHOH CH + HO.
D.
CHCOONa + NaOH NaCO + CH
Phương trình hóa học nào sau đây viết sai?
A.
Cu + 2FeCl → CuCl + 2FeCl.
B.
Cu + 2AgNO → Cu(NO) + 2Ag.
C.
Fe + CuCl → FeCl + Cu.
D.
Cu + 2HNO → Cu(NO) + H.
Cặp chất xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là
A.
FeO + HSO đặc, t
B.
FeO + HSO đặc, t.
C.
FeO + HSO loãng
D.
Fe(OH) + HSO đặc, t
Cho 1 miếng Fe vào cốc đựng dd HSO loãng. Bọt khí H sẽ bay ra nhanh hơn khi thêm vào cốc trên dd nào trong các dd sau?
A.
MgSO.
B.
NaSO.
C.
HgSO.
D.
Al(SO).
Nếu cho dung dịch FeCl vào dung dịch NaOH thì xuất hiện kết tủa màu
A.
vàng nhạt.
B.
trắng xanh.
C.
xanh lam.
D.
nâu đỏ.
Xem đầy đủ toàn bộ 35 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 40)
Nhận xét nào sau đây về NaHCO là không đúng?
A.
Dung dịch NaHCO có pH > 7
B.
NaHCO là muối axit
C.
NaHCO không bị phân hủy bởi nhiệt
D.
Ion HCO trong muối có tính lưỡng tính
Để loại bỏ tạp chất kẽm, chì, đồng có lẫn trong bạc (ở dạng bột) mà không làm thay đổi khối lượng bạc người ta dùng một lượng dư dung dịch
A.
AgNO.
B.
Pb(NO).
C.
Cu(NO).
D.
Fe(NO).
Phản ứng hóa học nào sau đây không xảy ra ở nhiệt độ thường?
A.
NaHCO + CaCl → CaCO + NaCl + HCl
B.
Ca(OH) + NaHCO → CaCO + NaOH + HO
C.
Ca(OH) + 2NHCl → CaCl + 2NH + 2HO
D.
NaHSO + BaCl → BaSO + NaCl + HCl
Cho một ít bột Fe vào dung dịch AgNO dư, sau khi kết thúc thí nghiệm thu được hỗn hợp gồm:
A.
Fe(NO)
B.
Fe(NO), AgNO dư
C.
Fe(NO), AgNO dư
D.
Fe(NO), Fe(NO), AgNO.
Cho dung dịch Ca(OH) vào dung dịch Ca(HCO) sau phản ứng sẽ thấy có
A.
kết tủa và kết tủa tan.
B.
bọt khí thoát ra.
C.
kết tủa trắng và bọt khí.
D.
kết tủa trắng.
Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A.
Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO.
B.
Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe(SO).
C.
Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl.
D.
Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO.
Cho khí CO khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO, FeO, FeO đến Fe thấy thoát ra 6,72 lít khí CO ở đktc. Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là
A.
2,24 lít.
B.
4,48 lít.
C.
6,72 lít.
D.
11,2 lít.
Cho 4,2g hỗn hợp gồm Mg và Zn tác dụng hết với dung dịch HCl, thấy thoát ra 2,24 l H (ở đktc). Khối lượng muối hoà tan trong dung dịch là
A.
7,1g.
B.
7,75g.
C.
11,3g.
D.
7,85g.
Cho các phản ứng sau trong điều kiện thích hợp:
(1) Cl + KI dư →
(2) O + KI dư →
(3) HSO + NaSO →
(4) NH + O
(5) MnO + HCl →
(6) KMnO
Số phản ứng tạo ra đơn chất là
A.
6
B.
4.
C.
5.
D.
3
Dãy chỉ gồm các polime tổng hợp là
A.
polietilen; nilon-6; polibutadien; nilon-7
B.
polietilen; nilon-6,6; xenlulozơ; nilon-7
C.
polietilen; nilon-6; tinh bột; nilon-6,6
D.
Polietilen; nilon-6; xenlulozơ
Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về tính chất vật lý của este ?
A.
Este thường nặng hơn nước, không hoà tan được chất béo.
B.
Este thường nặng hơn nước, hoà tan được nhiều loại hợp chất hữu cơ.
C.
Este thường nhẹ hơn nước, tan nhiều trong nước.
D.
Este thường nhẹ hơn nước, ít tan hoặc không tan trong nước.
Khi thủy phân một octanpeptit X có công thức cấu tạo là Gly-Phe-Tyr-Lys-Gly-Phe-Tyr-Gly thì thu được bao nhiêu tripeptit có chứa Gly?
A.
5.
B.
3.
C.
4.
D.
6.
Cho các dung dịch sau: glucozơ(1), andehit axetic(2), axetilen(3), fructozơ(4). Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng bạc là
A.
1
B.
4.
C.
3.
D.
2.
Khi cho axit aminoaxetic tác dụng với ancol etylic/dd HCl thì sản phẩm hữu cơ thực tế thu được là
A.
ClHN-CH-COOH.
B.
ClHN-CH-COOH.
C.
ClNH-CH-COOCH.
D.
HN-CH-COOCH.
Thủy phân chất nào sau đây trong dung dịch NaOH dư tạo 2 muối ?
A.
CH-COO-CH=CH.
B.
CHCOO-CH.
C.
CHCOO-CH-CH.
D.
CHCOO-CH.
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A.
Chất béo không tan trong nước.
B.
Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
C.
Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.
D.
Chất béo là trieste của glixerol và các axit monocacboxylic mạch cacbon dài với số nguyên tử C chẵn, không phân nhánh có từ 12 đến 24 nguyên tử C.
Cho sơ đồ phản ứng: CHO → X → Y → CH. Các chất X và Y lần lượt là
A.
CHCOONa, CH.
B.
CH, CHCOOH.
C.
HCOONa, CH.
D.
CHCOONa, CH.
Các chất trong dãy nào sau đây khi tác dụng với dd AgNO/NH dư đều tạo ra sản phẩm là kết tủa?
A.
Glucozơ, metyl fomat, saccarozơ, andehit axetic.
B.
Vinylaxetilen, glucozơ, metyl fomiat, axit fomic
C.
Fructozơ, andehit axetic, mantoza, xenlulozơ.
D.
Divinyl, glucozơ, metyl fomat, tinh bột.
Biện pháp dùng để nâng cao hiệu suất phản ứng este hoá là
A.
Thực hiện trong môi trường kiềm.
B.
Dùng HSO đặc làm xúc tác.
C.
Lấy dư 1 trong 2 chất đầu hoặc làm giảm nồng độ các sản phẩm đồng thời dùng HSO đặc làm xúc tác.
D.
Thực hiện trong môi trường axit đồng thời hạ thấp nhiệt độ.
Cách làm nào dưới đây không nên làm?
A.
Giảm mùi tanh của cá (có metylamin, etylamin...) bằng giấm ăn.
B.
Giảm vết sưng hoặc ngứa do ong đốt bằng cách bôi vôi.
C.
Dùng than củi để giảm bớt mùi khê cho cơm khi cơm bị khê.
D.
Ướp cá biển bằng phèn chua để cá tươi lâu.
Este HCOOCH phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm hữu cơ là
A.
CHCOONa và CHOH.
B.
CHONa và HCOONa.
C.
HCOONa và CHOH.
D.
HCOOH và CHONa.
Dãy gồm các chất nào sau đây đều có phản ứng thủy phân trong môi trường axit là:
A.
Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ.
B.
Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ.
C.
Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ.
D.
Tinh bột, saccarozơ, fructozơ.
Nhận định đúng là
A.
Amin nào cũng có tính bazơ.
B.
Amin nào cũng làm xanh giấy quỳ ẩm.
C.
CHNHCl tác dụng nước brom tạo kết tủa trắng.
D.
Anilin có tính bazơ mạnh hơn NH.
Cho dãy các chất: CHNH, CHNH, NH, CHNH. Chất trong dãy có lực bazơ yếu nhất là
A.
NH.
B.
CHNH.
C.
CHNH.
D.
CHNH.
Cho các phát biểu sau về cacbohidrat:
(1) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.
(2) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.
(3) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH), tạo phức màu xanh lam.
(4) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất.
(5) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dd AgNO trong NH thu được Ag.
Số phát biểu đúng là
A.
2.
B.
5.
C.
3.
D.
4.
Cho 11,5 gam hỗn hợp hai amino axit tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 12,23 gam muối. Khối lượng HCl phải dùng là
A.
0,73.
B.
0,95.
C.
1,42.
D.
1,46.
Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở. Sản phẩm cháy được dẫn vào bình đựng dd nước vôi trong, thấy khối lượng bình tăng 6,2 gam, số mol của CO và HO sinh ra lần lượt là
A.
0,1 và 0,1.
B.
0,1 và 0,01.
C.
0,01 và 0,01.
D.
0,01 và 0,1.
Hỗn hợp A gồm FeS và CuS. Hòa tan hoàn toàn m gam A bằng dung dịch HNO đặc, nóng, thu được 26,88 lít (đktc) khí X là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch B chỉ chứa 2 muối. Khối lượng của CuS trong hỗn hợp đầu là
A.
9,6 gam.
B.
14,4 gam.
C.
7,2 gam.
D.
4,8 gam.
Hỗn hợp X gồm chất Y (CHNO) và chất Z (CHNO); trong đó, Y là muối của axit đa chức, Z là dipeptit mạch hở. Cho 33,2 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,3 mol khí. Mặt khác 33,2 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam chất hữu cơ. Giá trị của m là
A.
37,20.
B.
31,75.
C.
23,70.
D.
18,25.
Hỗn hợp X gồm Al, FeO và CuO, trong đó oxi chiếm 25\% khối lượng hỗn hợp. Cho 1,344 lít khí CO (đktc) đi qua m gam X nung nóng, sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H bằng 18. Hòa tan hoàn toàn Y trong dd HNO loãng (dư), thu được dung dịch chứa 3,08 m gam muối và 0,896 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây?
A.
9,5
B.
8,5
C.
8,0
D.
9,0
Trieste E mạch hở, tạo bởi glixerol và 3 axit cacboxylic đơn chức X, Y, Z. Đốt cháy hoàn toàn x mol E thu được y mol CO và z mol HO. Biết y = z + 5x và x mol E phản ứng vừa đủ với 72 gam Br trong nước, thu được 110,1 gam sản phẩm hữu cơ. Cho x mol E phản ứng với dung dịch KOH dư thu được m gam muối. Giá trị của m là
A.
49,50.
B.
24,75.
C.
8,25.
D.
9,90.
Hỗn hợp A gồm 2 este đơn chức X, Y. Cho 0,05 mol A tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ B. Đốt cháy hết toàn bộ B thu được 2,688 lít CO; 3,18 gam NaCO. Khi làm bay hơi B thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A.
4,56
B.
3,4
C.
5,84
D.
5,62
X là este no, đơn chức, Y là este đơn chức, không no chứa một nối đôi C = C (X, Y đều mạch hở). Đốt cháy 10,56 gam hỗn hợp E chứa X, Y cần dùng 10,08 lít O (đktc) thu được 6,48 gam nước. Mặt khác, đun nóng 10,56 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ thu được một ancol duy nhất và hỗn hợp muối chứa a gam muối A và b gam muối B (M < M). Biết A, B là các muối của các axit cacboxylic. Tỉ lệ a: b gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
0,9
B.
1,2
C.
1,0
D.
1,5
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2021 Môn Hóa Học - Đề Số 3?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →