HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4717
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4717
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2021 Môn Sinh Học - Đề Số 10
Câu 1: Bào quan thực hiện quang hợp là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
41 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2021 Môn Sinh Học - Đề Số 10
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-2021-mon-sinh-hoc-de-so-10-dethichuan.pdf
Số lượng
41 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
41 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 41 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 41 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2021 Môn Sinh Học - Đề Số 10 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4717 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Bào quan thực hiện quang hợp là
A.
ti thể.
B.
lạp thể.
C.
lục lạp.
D.
ribôxôm.
Câu 2:
Động vật nào sau đây hô hấp bằng hệ thống ống khí?
A.
Châu chấu.
B.
Tôm.
C.
Thủy tức.
D.
Trai sông.
Câu 3:
Bộ phận nào sau đây không thuộc ống tiêu hóa của người?
A.
Gan
B.
Ruột non
C.
Dạ dày
D.
Thực quản
Câu 4:
Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn đơn?
A.
Lưỡng cư.
B.
Bò sát.
C.
Cá.
D.
Chim.
Câu 5:
Nguyên tắc bổ sung có tầm quan trọng với cơ chế di truyền sau:
1. Nhân đôi ADN
2. Hình thành mạch đơn
3. Phiên mã
4. Mở xoắn
5. Dịch mã
1. Nhân đôi ADN
2. Hình thành mạch đơn
3. Phiên mã
4. Mở xoắn
5. Dịch mã
A.
1,2,3
B.
1,3,4
C.
1,3,5
D.
2,3,4
Câu 6:
Trong quá trình dịch mã, phân tử nào đóng vai trò như “người phiên dịch”?
A.
ADN.
B.
tARN.
C.
rARN.
D.
mARN.
Câu 7:
Thành phần nào sau đây không thuộc opêron Lac?
A.
Vùng vận hành (O).
B.
Vùng khởi động (P).
C.
Gen điều hoà (R).
D.
Các gen cấu trúc (Z, Y, A).
Câu 8:
Một phân tử ADN ở vi khuẩn có 10% số nucleôtit loại A. Theo lí thuyết, tỉ lệ nucleôtit loại G của phân tử này là
A.
10%.
B.
30%.
C.
20%.
D.
40%.
Câu 9:
Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
Dưới tác động của cùng một tác nhân gây đột biến, với cường độ và liều lượng như nhau thì tần số đột biến ở tất cả các gen là bằng nhau.
B.
Khi các bazơ nitơ dạng hiếm xuất hiện trong quá trình nhân đôi ADN thì thường làm phát sinh đột biến gen dạng mất hoặc thêm một cặp nucleôtit.
C.
Trong các dạng đột biến điểm, dạng đột biến thay thế cặp nucleôtit thường làm thay đổi ít nhất thành phần axit amin của chuỗi polypeptit do gen đó tổng hợp.
D.
Tất cả các dạng đột biến gen đều có hại cho thể đột biến.
Câu 10:
Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể?
A.
Đột biến lặp đoạn
B.
Đột biến mất đoạn
C.
Đột biến chuyển đoạn trên một nhiễm sắc
D.
Đột biến đảo đoạn
Câu 11:
Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các loại giao tử 2n được tạo ra từ thể tứ bội có kiểu gen AAaa là
A.
1Aa : 1aa.
B.
4AA : 1Aa : 1aa.
C.
1AA : 1aa.
D.
1AA : 4Aa : 1aa.
Câu 12:
Cho 2 cây lưỡng bội có kiểu gen AA và aa lai với nhau được F₁. Trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử F₁ đã xảy ra đột biến tứ bội hóa. Kiểu gen các cơ thể tứ bội này là:
A.
AAAA
B.
AAAa
C.
AAaa
D.
aaaa
Câu 13:
Theo lí thuyết, phép lai nào dưới đây đời con phân li theo tỉ lệ 1 : 1?
A.
Aa x Aa
B.
AA x Aa
C.
AA x aa
D.
Aa x aa
Câu 14:
Trong trường hợp các gen phân li độc lập, tác động riêng rẽ và các gen trội là trội hoàn toàn, phép lai: AaBbCcDd x AaBbCcDd cho tỉ lệ kiểu hình A-bbC-D- ở đời con là:
A.
27/256.
B.
81/256.
C.
3/256.
D.
1/16.
Câu 15:
Giả sử màu da người do ít nhất 3 cặp alen quy định, trong kiểu gen sự có mặt của mỗi alen trội bất kì làm tăng lượng melanin nên da sẫm hơn. Người có da trắng nhất có kiểu gen là:
A.
aaBbCc.
B.
aabbcc.
C.
AABBCC.
D.
AaBbCc.
Câu 16:
Loại giao tử abd có tỉ lệ 25\% được tạo ra từ kiểu gen:
A.
AaBbdd
B.
AaBbDd
C.
AABBdd
D.
aaBBDd
Câu 17:
Moogan sau khi cho lai ruồi giấm thuần chủng mình xám, cánh dài với ruồi mình đen, cánh ngắn được F₁, thì đã làm tiếp thế nào để phát hiện liên kết gen hoàn toàn ?
A.
Lai phân tích ruồi đực F₁.
B.
Lai phân tích ruồi đực P.
C.
Lai phân tích ruồi cái F₁.
D.
Lai phân tích ruồi cái P.
Câu 18:
Biết hoán vị gen xảy ra với tần số 24\%. Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen abAB giảm phân cho ra loại giao tử Ab với tỉ lệ :
A.
12\%.
B.
24\%.
C.
76\%.
D.
48\%.
Câu 19:
Một giống cà chua có alen A qui định thân cao, a qui định thân thấp, B qui định quả tròn, b qui định quả bầu dục, các gen liên kết hoàn toàn. Phép lai nào dưới đây cho kiểu hình 100\% thân cao, quả tròn:
A.
Ab/aB x Ab/ab.
B.
AB/ab x Ab/aB.
C.
AB/AB x AB/Ab.
D.
AB/ab x Ab/ab.
Câu 20:
Ở người, gen lặn a nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định tính trạng máu khó đông, gen trội tương ứng A qui định tính trạng máu đông bình thường. Một cặp vợ chồng máu đông bình thường sinh con trai mắc bệnh máu khó đông. Kiểu gen của cặp vợ chồng trên là:
A.
X^A X^a và X^A Y.
B.
X^A X^A và X^a Y.
C.
X^a X^a và X^A Y.
D.
X^a X^a và X^a Y.
Câu 21:
Ở phép lai abABXDXd×aBAbXdY, nếu có hoán vị gen ở cả 2 giới, mỗi gen qui định một tính trạng và các gen trội hoàn toàn. Nếu xét cả yếu tố giới tính, thì số loại kiểu gen và kiểu hình ở đời con là
A.
40 loại kiểu gen, 16 loại kiểu hình.
B.
20 loại kiểu gen, 16 loại kiểu hình.
C.
40 loại kiểu gen, 8 loại kiểu hình.
D.
20 loại kiểu gen, 8 loại kiểu hình.
Câu 22:
Cho biết các bước của một quy trình như sau:
1. Trồng những cây này trong những điều kiện môi trường khác nhau.
2. Theo dõi ghi nhận sự biểu hiện của tính trạng ở những cây trồng này.
3. Tạo ra được các cá thể sinh vật có cùng một kiểu gen.
4. Xác định số kiểu hình tương ứng với những điều kiện môi trường cụ thể.
Để xác định mức phản ứng của một kiểu gen quy định một tính trạng nào đó ở cây trồng, người ta phải thực hiện quy trình theo trình tự các bước là:
1. Trồng những cây này trong những điều kiện môi trường khác nhau.
2. Theo dõi ghi nhận sự biểu hiện của tính trạng ở những cây trồng này.
3. Tạo ra được các cá thể sinh vật có cùng một kiểu gen.
4. Xác định số kiểu hình tương ứng với những điều kiện môi trường cụ thể.
Để xác định mức phản ứng của một kiểu gen quy định một tính trạng nào đó ở cây trồng, người ta phải thực hiện quy trình theo trình tự các bước là:
A.
1 → 2 → 3 → 4.
B.
3 → 1 → 2 → 4.
C.
1 → 3 → 2 → 4.
D.
3 → 2 → 1 → 4.
Câu 23:
Một quần thể có 60 cá thể AA; 40 cá thể Aa; 100 cá thể aa. Cấu trúc di truyền của quần thể sau một lần ngẫu phối là:
A.
0,16 AA: 0,36 Aa: 0,48 aa
B.
0,48 AA: 0,16 Aa: 0,36 aa
C.
0,36 AA: 0,48 Aa: 0,16 aa
D.
0,16 AA: 0,48 Aa: 0,36 aa
Câu 24:
Ở một loài thực vật tự thụ phấn, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Một quần thể thuộc loài này ở thế hệ xuất phát P, số cây có kiểu gen dị hợp tử chiếm ti lệ 80%. Cho biết quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa khác. Theo lí thuyết, trong các dự đoán sau về quần thể này có bao nhiêu dự đoán đúng:
(1) Ở F5 có ti lệ cây hoa trắng tăng 38,75% so với ti lệ cây hoa trắng ở P.
(2) Tần số alen A và a không đổi qua các thế hệ.
(3) Ti lệ hiệu hình hoa đỏ ở F5 luôn nhỏ hơn ti lệ kiểu hình hoa đỏ ở P.
(4) Hiệu số giữa hai loại kiểu gen đồng hợp tử ở mỗi thế hệ luôn không đổi.
(1) Ở F5 có ti lệ cây hoa trắng tăng 38,75% so với ti lệ cây hoa trắng ở P.
(2) Tần số alen A và a không đổi qua các thế hệ.
(3) Ti lệ hiệu hình hoa đỏ ở F5 luôn nhỏ hơn ti lệ kiểu hình hoa đỏ ở P.
(4) Hiệu số giữa hai loại kiểu gen đồng hợp tử ở mỗi thế hệ luôn không đổi.
A.
3
B.
2
C.
4
D.
1
Câu 25:
Cho sơ đồ phả hệ mô tả sự di truyền một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy định, alen trội là trội hoàn toàn.
[Hình cần kiểm tra lại: p19_f1]
Biết rằng không xảy ra đột biến và không có người nào ở ngoài bị đột biến gây bệnh. Xác suất người con đầu lòng của cặp vợ chồng ở thế hệ thứ ba bị bệnh là:
[Hình cần kiểm tra lại: p19_f1]
Biết rằng không xảy ra đột biến và không có người nào ở ngoài bị đột biến gây bệnh. Xác suất người con đầu lòng của cặp vợ chồng ở thế hệ thứ ba bị bệnh là:
A.
181.
B.
91.
C.
41.
Câu 26:
Ngoài việc phát hiện hiện tượng liên kết gen trên nhiễm sắc thể thường và trên nhiễm sắc thể giới tính, lai thuận và lai nghịch đã được sử dụng để phát hiện ra hiện tượng di truyền
A.
Qua tế bào chất.
B.
Tương tác gen, phân ly độc lập.
C.
Trội lặn hoàn toàn, phân ly độc lập.
D.
Tương tác gen, trội lặn không hoàn toàn.
Câu 27:
Trong chăn nuôi và trồng trọt, người ta tiến hành phép lai nào để tạo dòng thuần đồng hợp về gen quý cần cùng cố ở đời sau?
A.
Lai gần
B.
Lai xa
C.
Lai khác dòng
D.
Lai khác giống
Câu 28:
Cho các thành tựu sau:
(1) Tạo cây lưỡng bội thuần chủng về tất cả các gen.
(2) Tạo giống dâu tằm tam bội.
(3) Tạo giống mới mang đặc điểm của 2 loài.
(4) Tạo giống dưa hấu đa bội.
Các thành tựu được tạo ra bằng phương pháp gây đột biến là:
(1) Tạo cây lưỡng bội thuần chủng về tất cả các gen.
(2) Tạo giống dâu tằm tam bội.
(3) Tạo giống mới mang đặc điểm của 2 loài.
(4) Tạo giống dưa hấu đa bội.
Các thành tựu được tạo ra bằng phương pháp gây đột biến là:
A.
(3) và (4)
B.
(1) và (3)
C.
(1) và (2)
D.
(2) và (4)
Câu 29:
Tiến hoá nhỏ là quá trình
A.
hình thành các nhóm phân loại trên loài.
B.
biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.
C.
biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.
D.
biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự biến đổi kiểu hình.
Câu 30:
Cho các nhân tố sau :
(1) Chọn lọc tự nhiên. (2) Giao phối ngẫu nhiên. (3) Giao phối không ngẫu nhiên.
(4) Các yếu tố ngẫu nhiên. (5) Đột biến. (6) Di – nhập gen.
Các nhân tố có thể vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể là:
(1) Chọn lọc tự nhiên. (2) Giao phối ngẫu nhiên. (3) Giao phối không ngẫu nhiên.
(4) Các yếu tố ngẫu nhiên. (5) Đột biến. (6) Di – nhập gen.
Các nhân tố có thể vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể là:
A.
(1), (3), (4), (5).
B.
(1), (2), (4), (5).
C.
(2), (4), (5), (6).
D.
(1), (4), (5), (6).
Câu 31:
Các bằng chứng cổ sinh vật học cho thấy: Trong lịch sử phát triển sự sống trên Trái Đất, thực vật có hoa xuất hiện ở
A.
kỉ Đệ tam (Thứ ba) thuộc đại Tân sinh.
B.
kỉ Triat (Tam điệp) thuộc đại Trung sinh.
C.
kỉ Krêta (Phấn trắng) thuộc đại Trung sinh.
D.
kỉ Jura thuộc đại Trung sinh.
Câu 32:
Trường hợp nào sau đây không phải là ví dụ của cách li sau hợp tử?
A.
Hạt phấn của loài cây này không thể nảy mầm trên đầu nhụy của loài cây khác.
B.
Trùng nhái thụ tinh bằng tinh trùng cóc thì hợp tử không phát triển.
C.
Lừa giao phối với ngựa đẻ ra con la không có khả năng sinh sản.
D.
Lúa mạch đen tứ bội (28 nst) giao phấn với lúa mạch đen lưỡng bội (14 nst) tạo thể tam bội (21 nst) bất thụ.
Câu 33:
Trên một cây to, có nhiều loài chim sinh sống, có loài sống trên cao, có loài sống dưới thấp, hình thành các …. khác nhau.
A.
quần thể
B.
ổ sinh thái
C.
quần xã
D.
sinh cảnh
Câu 34:
Tập hợp các cá thể nào dưới đây là một quần thể?
A.
Cây cỏ ven bờ hồ.
B.
Đàn cá trong ao.
C.
Đàn gà ri trong rừng.
D.
Cây trong vườn.
Câu 35:
Trạng thái của quần thể khi có kích thước ổn định và phù hợp với nguồn sống được gọi là
A.
trạng thái dao động đều.
B.
trạng thái cân bằng.
C.
trạng thái hợp lí.
D.
trạng thái bị kiểm hãm.
Câu 36:
Trong mùa sinh sản, tu hú thường hay hát trứng chim chìa để đẻ thế trứng của mình vào đó. Vậy tu hú và chim chìa có mối quan hệ:
A.
cạnh tranh (về nơi đẻ)
B.
hợp tác (tạm thời trong mùa sinh sản)
C.
hội sinh
D.
ức chế - cảm nhiễm.
Câu 37:
Loài nào sau đây có thể cộng sinh với nấm và hình thành địa y?
A.
Hải quỳ
B.
Vi khuẩn lam
C.
Rêu
D.
Tôm
Câu 38:
Cho chuỗi thức ăn: Tảo lục đơn bào → tôm → cá rô → chim bói cá. Chuỗi thức ăn này được mở đầu bằng nhóm sinh vật nào?
A.
Sinh vật phân giải chất hữu cơ.
B.
Sinh vật dị dưỡng.
C.
Sinh vật hoá tự dưỡng.
D.
Sinh vật tự dưỡng.
Câu 39:
Cho chuỗi thức ăn: Lúa → Châu chấu → Ếch → Rắn → Diều hâu. Trong chuỗi thức ăn này, sinh vật thuộc bậc dinh dưỡng bậc 3 là
A.
Lúa.
B.
Châu chấu.
C.
Rắn.
D.
Ếch.
Câu 40:
Sơ đồ bên minh họa lưới thức ăn trong một hệ sinh thái gồm các loài sinh vật: A, B, C, D, E, F, H. Trong các phát biểu sau về lưới thức ăn này, có bao nhiêu phát biểu đúng?
[Hình cần kiểm tra lại: p20_f1]
(1). Lưới thức ăn này có tối đa 6 chuỗi thức ăn 1
(2). Loài D tham gia vào 3 chuỗi thức ăn khác nhau
(3). Loài E tham gia vào nhiều chuỗi thức ăn hơn loài F
(4). Nếu loại bỏ loài B ra khỏi quần xã thì loài D sẽ mất đi
(5). Nếu số lượng cá thể của loài C giảm thì số lượng cá thể loài F giảm
(6). Có 3 loài thuộc bậc dinh dưỡng cấp 5
(7). Chuỗi thức ăn dài nhất có 6 mắt xích
[Hình cần kiểm tra lại: p20_f1]
(1). Lưới thức ăn này có tối đa 6 chuỗi thức ăn 1
(2). Loài D tham gia vào 3 chuỗi thức ăn khác nhau
(3). Loài E tham gia vào nhiều chuỗi thức ăn hơn loài F
(4). Nếu loại bỏ loài B ra khỏi quần xã thì loài D sẽ mất đi
(5). Nếu số lượng cá thể của loài C giảm thì số lượng cá thể loài F giảm
(6). Có 3 loài thuộc bậc dinh dưỡng cấp 5
(7). Chuỗi thức ăn dài nhất có 6 mắt xích
A.
3
B.
2
C.
5
D.
6
Câu 41:
Rừng là “lá phổi xanh” của Trái Đất, do vậy cần được bảo vệ. Chiến lược khôi phục và bảo vệ rừng cần tập trung vào những giải pháp nào sau đây?
(1) Xây dựng hệ thống các khu bảo tồn thiên nhiên, góp phần bảo vệ đa dạng sinh học.
(2) Tích cực trồng rừng để cung cấp đủ nguyên liệu, vật liệu, dược liệu,... cho đời sống và công nghiệp.
(3) Khai thác triệt để các nguồn tài nguyên rừng để phát triển kinh tế xã hội.
(4) Ngăn chặn nạn phá rừng, nhất là rừng nguyên sinh và rừng đầu nguồn.
(5) Khai thác và sử dụng triệt để nguồn tài nguyên khoáng sản.
(1) Xây dựng hệ thống các khu bảo tồn thiên nhiên, góp phần bảo vệ đa dạng sinh học.
(2) Tích cực trồng rừng để cung cấp đủ nguyên liệu, vật liệu, dược liệu,... cho đời sống và công nghiệp.
(3) Khai thác triệt để các nguồn tài nguyên rừng để phát triển kinh tế xã hội.
(4) Ngăn chặn nạn phá rừng, nhất là rừng nguyên sinh và rừng đầu nguồn.
(5) Khai thác và sử dụng triệt để nguồn tài nguyên khoáng sản.
A.
(1), (2), (4).
B.
(2), (3), (5).
C.
(1), (3), (5).
D.
(3), (4), (5).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2021 Môn Sinh Học - Đề Số 10 — Mã đề: 4717 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.