HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7655
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7655
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2021 Môn Sinh Học - Đề Số 3
Câu 1: Phương trình tổng quát nào dưới đây là chính xác nhất quá trình quang hợp ở thực vật?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2021 Môn Sinh Học - Đề Số 3
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-2021-mon-sinh-hoc-de-so-3-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2021 Môn Sinh Học - Đề Số 3 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7655 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Phương trình tổng quát nào dưới đây là chính xác nhất quá trình quang hợp ở thực vật?
A.
6CO2 + 6H2O → C6H12O6 + 6O2.
B.
6CO2 + 12H2O → C6H12O6 + 6O2 + 6H2O.
C.
C6H12O2 + 6O2 → 6CO2 + 6H2O.
D.
6CO2 + 6O2 → C6H12O6 + 6H2O.
Câu 2:
CO2 vào lá bằng cách nào?
A.
Qua lục lap.
B.
Qua tilacoit.
C.
Qua hệ mạch.
D.
Qua khí không.
Câu 3:
Mô tả nào sau đây là đúng về động mạch?
A.
Động mạch mang máu từ tim đi.
B.
Động mạch chứa máu oxi hóa.
C.
Động mạch có thành mỏng hơn so với tĩnh mạch.
D.
Động mạch có van.
Câu 4:
Đối với người, đa số phân tử các chất dinh dưỡng được hấp thụ ở
A.
dạ dày.
B.
miệng.
C.
ruột non.
D.
ruột già.
Câu 5:
Trong phần lớn các trường hợp, hai nhân tố khí hậu chính tác động đến sự phân bố của sinh vật là
A.
ánh sáng và nhiệt độ.
B.
gió và nước.
C.
nước và nhiệt độ.
D.
nước và độ ẩm.
Câu 6:
Cá rô phi ở nước ta có giới hạn sinh thái từ 5,60C đến 420C. Điều giải thích nào dưới đây là đúng?
A.
Nhiệt độ 5,60C là giới hạn dưới, 420C là giới hạn trên.
B.
Nhiệt độ 5,60C là giới hạn dưới, 420C là khoảng thuận lợi.
C.
Nhiệt độ 5,60C là giới trên, 420C là giới hạn dưới.
D.
Nhiệt độ 5,60C là giới hạn dưới, 420C là điểm cực thuận.
Câu 7:
“Tổ chức” nào sau đây là một quần thể?
A.
Tất cả những con mèo trên một đảo nhỏ và chuột là thức ăn của chúng.
B.
Tất cả các con mèo có trên Trái Đất.
C.
Tất cả các con mèo sống trên một đảo nhỏ.
D.
Tất cả các con mèo sống trên các đảo thuộc một quần đảo.
Câu 8:
Thực vật sống thành nhóm có lợi gì so với sống riêng lẻ trong việc duy trì nòi giống?
A.
Giữ được độ ẩm đất.
B.
Làm giảm nhiệt độ không khí cho cây.
C.
Giảm bớt sức thổi của gió, làm cây không bị đổ.
D.
Thuận lợi cho việc thụ phấn.
Câu 9:
Quần xã sinh vật khác quần thể sinh vật ở điểm nào căn bản nhất?
A.
Thời gian hình thành.
B.
Số loài.
C.
Độ đa dạng.
D.
Cấu trúc phân tầng.
Câu 10:
Quần xã nào sau đây có độ đa dạng cao nhất?
A.
Quần xã sinh vật rừng thông phương Bắc.
B.
Quần xã sinh vật rừng mưa nhiệt đới.
C.
Quần xã sinh vật savan.
D.
Quần xã sinh vật rừng lá rộng ôn đới.
Câu 11:
Nếu ấu trùng của một loài muỗi nào đó phát triển đến giai đoạn trưởng thành, trứng của chúng phải được đẻ trong nước động của cây nắp ấm. Ấu trùng muỗi không làm lợi cũng không gây hại cho cây. Mối quan hệ này được gọi là
A.
cộng sinh.
B.
kí sinh.
C.
hội sinh.
D.
cạnh tranh.
Câu 12:
Năng lượng khi đi qua các bậc dinh dưỡng trong xích thức ăn
A.
chỉ được sử dụng một lần rồi mất đi dưới dạng nhiệt.
B.
được sử dụng tới vài ba lần.
C.
được sử dụng lặp đi lặp lại nhiều lần.
D.
được sử dụng tối thiểu là 2 lần.
Câu 13:
Nếu một phân tử ADN nằm trong tế bào nhân thực thì
A.
ADN đó phải chứa gen phân mảnh.
B.
ADN đó luôn có loại A bằng loại U.
C.
nó phải là một ADN mạch kép dạng mạch thẳng.
D.
nó chứa đường C5H10O4.
Câu 14:
Cho trật tự sắp xếp một mạch đơn như sau: 5' - ATT - GGX - GAT - XXX - GXA - GGA - 3'. Trật tự sắp xếp nào dưới đây là đúng đối với mạch còn lại?
A.
5' - ATT - GGX - GAT - XXX - GXA - GGA - 3'.
B.
5' - UAA - XXG - XUA - GGG - XGU - XXU - 3'.
C.
5' - TAA - XXG - XTA - GGG - XGT - XXT - 3'.
D.
5' - TXX - TGX - GGG - ATX - GXX - AAT - 3'.
Câu 15:
Loại ARN nào mang đơn phân cấu tạo nên phân tử prôtein?
A.
mARN.
B.
tARN.
C.
rARN.
D.
Cả mARN và tARN.
Câu 16:
Dạng nào dưới đây thuộc thể Tócno ở người:
A.
2n - 1.
B.
2n + 1.
C.
2n - 2.
D.
2n + 2.
Câu 17:
Cho biết trật tự phân bố các gen - tính theo đơn vị trao đổi chéo - trên NST số II của ruồi giấm là: 0 - râu cụt; 13 - cánh teo; 48,5 - mình đen; 54,5 - mắt tía; 65,5 - cánh cụt; 107,5 - thân đốm.
Sau khi sử lý phóng xạ đã làm mất đoạn 50 – 70 trên NST số II. Gen trên Nst số II sẽ là:
Sau khi sử lý phóng xạ đã làm mất đoạn 50 – 70 trên NST số II. Gen trên Nst số II sẽ là:
A.
Râu cụt - Cánh teo - Mình đen - Mắt tía.
B.
Râu cụt - Cánh teo - Cánh cụt - Thân đốm.
C.
Râu cụt - Mắt tía - Cánh cụt - Thân đốm.
D.
Râu cụt - Cánh teo - Mình đen - Thân đốm.
Câu 18:
Ở một loài thực vật có bộ NST 2n = 24. Một thể đột biến bị mất một đoạn ở NST số 1, đảo đoạn ở NST số 3, lặp đoạn ở NST số 4. Khi giảm phân bình thường sẽ có bao nhiêu % giao tử không mang đột biến?
A.
87,5\%.
B.
25\%.
C.
12,5\%.
D.
50\%.
Câu 19:
Loại đột biến có thể xuất hiện ngay trong đời cá thể là
A.
Đột biến giao tử hoặc đột biến xôma.
B.
Thường biến hoặc đột biến xôma.
C.
Đột biến tiền phôi hoặc đột biến xôma.
D.
Đột biến tiền phôi, đột biến xôma hoặc thường biến.
Câu 20:
Để gây ra đột biến gen thì tác động vào pha nào trong một chu kì phân bào là hiệu quả nhất?
A.
Phá G1.
B.
Pha S.
C.
Pha G2.
D.
Pha M.
Câu 21:
Một tế bào sinh tinh của một cơ thể động vật có kiểu gen AaBbDd giảm phân bình thường cho giao tử ABD chiếm ti lệ:
A.
12,5%.
B.
50%.
C.
25%.
D.
0% hoặc 50%.
Câu 22:
Hãy xác định xem giao tử nào dưới đây khi tham gia thụ tinh kết hợp với giao tử bình thường có thể hình thành nên bệnh Đao?
A.
23 - X.
B.
23 + X.
C.
22 + X.
D.
22 + XY.
Câu 23:
Xét một cơ thể có kiểu gen AaBBCcddEe. Khi giảm phân bình thường có thể cho tối đa bao nhiêu loại giao tử?
A.
5.
B.
8.
C.
16.
D.
32.
Câu 24:
Một cơ thể có kiểu gen AaBb (DE/de), trong quá trình giảm phân hình thành giao tử cấu trúc NST không bị thay đổi và không có đột biến xảy ra. Cơ thể trên cho bao nhiêu loại giao tử và có bao nhiêu loại giao tử mang tất cả các gen trội?
A.
4 loại giao tử và 4 loại giao tử mang tất cả các gen trội.
B.
8 loại giao tử và 1 loại giao tử mang tất cả các gen trội.
C.
16 loại giao tử và 4 loại giao tử mang tất cả các gen trội.
D.
8 loại giao tử và 4 loại giao tử mang tất cả các gen trội.
Câu 25:
Nếu một gen quy định một tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn thì kiểu gen của P như thế nào để F₁ phân li theo tỷ lệ kiểu hình: 3:3:3:3:1:1:1:1?
1. AaBbDd x Aabbdd. 2. AabbDd x AaBbDD. 3. AaBbDd x aabbdd. 4. AaBbdd x aaBbDd.
5. AaBbdd x AaBbdd. 6. AaBbDd x aaBbdd. 7. AabbDd x aaBbDd. 8. aaBbDd x aaBbDd.
Tổ hợp đúng là :
1. AaBbDd x Aabbdd. 2. AabbDd x AaBbDD. 3. AaBbDd x aabbdd. 4. AaBbdd x aaBbDd.
5. AaBbdd x AaBbdd. 6. AaBbDd x aaBbdd. 7. AabbDd x aaBbDd. 8. aaBbDd x aaBbDd.
Tổ hợp đúng là :
A.
1, 2, 3, 6.
B.
2, 3, 5, 7.
C.
1, 4, 6, 7.
D.
2, 4, 6, 8.
Câu 26:
Ở một loài thực vật, gen A quy định hoa đỏ là trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng, gen B quy định thân cao là trội hoàn toàn so với alen b quy định thân thấp, các gen phân li độc lập. Có tối đa bao nhiêu phép lai khác nhau được tạo ra để đời con thu được tỉ lệ kiểu hình 3 : 1 ?
A.
4.
B.
1.
C.
8.
D.
12.
Câu 27:
Ở một loài thực vật, gen A quy định hoa đỏ, alen a quy định hoa trắng; gen B quy định thân cao, alen b quy định thân thấp; gen D quy định quả tròn, alen d quy định quả dài. Gen quy định chiều cao thân và chiều dài quả cùng nằm trên một NST thường với khoảng cách 20cM. Cho phép lai: Aa(BD/bd) x Aa(BD/bd). Thu được F₁. Phát biểu nào sau đây là đúng về F₁?
A.
Theo lí thuyết, tỉ lệ cơ thể mang 3 cặp gen dị hợp tử là 8,5%.
B.
Theo lí thuyết, tỉ lệ cơ thể có kiểu hình hoa đỏ, thân cao, quả tròn là 49,5%.
C.
Theo lí thuyết, tỉ lệ cơ thể có kiểu hình hoa đỏ, thân cao, quả dài là 18,75%.
D.
Theo lí thuyết, tỉ lệ cơ thể có kiểu hình hoa trắng, thân cao, quả tròn là 2,25%.
Câu 28:
Nếu một gen quy định một tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn thì phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ kiểu hình 1 : 1 với mọi tần số hoán vị gen?
A.
AB/ab x AB/ab.
B.
AB/ab x aB/aB.
C.
AB/ab x Ab/Ab.
D.
AB/ab x ab/ab.
Câu 29:
Lai 2 cây hoa trắng thuần chủng với nhau thu được F₁ toàn cây hoa màu đỏ. Cho F₁ tự thụ phấn với nhau thu được F₂ gồm 56,25% cây hoa đỏ : 43,75% cây hoa trắng. Nếu cho cây hoa đỏ ở F₁ giao phấn từng cây hoa trắng thì đời con có thể bắt gặp bao nhiêu tỉ lệ kiểu hình phù hợp trong số các tỷ lệ dưới đây:
(1) 9 đỏ : 7 trắng. (2) 1 đỏ : 7 trắng. (3) 1 đỏ : 1 trắng. (4) 3đỏ : 1 trắng.
(5) 3 đỏ : 5 trắng. (6) 5 đỏ : 3 trắng. (7) 13 đỏ : 3trắng. (8) 7 đỏ : 1 trắng.
(9) 7đỏ : 9 trắng. (10) 1 đỏ : 3 trắng.
(1) 9 đỏ : 7 trắng. (2) 1 đỏ : 7 trắng. (3) 1 đỏ : 1 trắng. (4) 3đỏ : 1 trắng.
(5) 3 đỏ : 5 trắng. (6) 5 đỏ : 3 trắng. (7) 13 đỏ : 3trắng. (8) 7 đỏ : 1 trắng.
(9) 7đỏ : 9 trắng. (10) 1 đỏ : 3 trắng.
A.
3.
B.
7.
C.
5.
D.
4.
Câu 30:
Ở gà, gen quy định màu sắc lông nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X có 2 alen: alen A quy định lông vằn trội hoàn toàn so với alen a quy định lông đen. Cho gà trống lông văn thuần chủng giao phối với gà mái lông đen thu được F₁. Cho F₁ giao phối với nhau thu được F₂. Khi nói về kiểu hình ở F₂, theo lí thuyết kết luận nào sau đây không đúng?
A.
Tất cả các gà lông đen đều là gà mái.
B.
Gà trống lông văn có tỉ lệ gấp đôi gà mái lông đen.
C.
Gà lông văn và gà lông đen có ti lệ bằng nhau.
D.
Gà trống lông văn có tỉ lệ gấp đôi gà mái lông văn.
Câu 31:
Ở người, quá trình tổng hợp sắc tố mêlanin là một chuỗi phản ứng sinh hóa theo sơ đồ sau :
Gen A → Enzim A ; Gen B → Enzim B
Tiền chất —(Enzim A)→ tirozin —(Enzim B)→ mêlanin.
Biết rằng, các đột biến lặn điều không tổng hợp được sắc tố mêlanin nên gây bệnh bạch tạng. Cặp vợ chồng nào sau đây đều bị bệnh nhưng sinh con chắc chắn không bị bệnh ?
Gen A → Enzim A ; Gen B → Enzim B
Tiền chất —(Enzim A)→ tirozin —(Enzim B)→ mêlanin.
Biết rằng, các đột biến lặn điều không tổng hợp được sắc tố mêlanin nên gây bệnh bạch tạng. Cặp vợ chồng nào sau đây đều bị bệnh nhưng sinh con chắc chắn không bị bệnh ?
Câu 32:
Một loài có 12 cặp NST. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
Bộ NST lục bội của loài này là 72.
B.
Thể 3 nhiễm kép và thể bốn nhiễm đều có bộ NST bằng 25.
C.
Loài này có tối đa 276 loại đột biến thể một nhiễm kép.
D.
Số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng của thể bốn nhiễm kép và thể tứ bội bằng nhau.
Câu 33:
Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về giao phối không ngẫu nhiên?
A.
Làm đa dạng vốn gen quần thể.
B.
là nhân tố tiến hóa định hướng.
C.
Làm tăng kiểu gen đồng hợp, là giảm kiểu gen dị hợp.
D.
Làm thay đổi tần số alen nhanh hơn đột biến.
Câu 34:
CLTN tác động trực tiếp lên:
A.
Toàn bộ hệ gen.
B.
Kiểu hình.
C.
Thành phần kiểu gen.
D.
Alen.
Câu 35:
Ở động vật, di nhập gen được thực hiện nhờ:
A.
sự di cư của các cá thể.
B.
giao phối giữa các cá thể trong quần thể.
C.
sự giao phối giữa các cá thể khác loài.
D.
sự đột biến xảy ra trong quần thể.
Câu 36:
Nhân tố tiến hóa nào sau đây làm thay đổi tần số alen nhanh nhất?
A.
Đột biến.
B.
Giao phối không ngẫu nhiên.
C.
Chọn lọc tự nhiên.
D.
Các yếu tố ngẫu nhiên.
Câu 37:
Cho A quy định hoa đỏ, alen a quy định hoa trắng; Gen B quy định thân cao, alen b quy định thân thấp, gen quy định màu sắc hoa và chiều cao thân di truyền liên kết với khoảng cách giữa hai gen là 20cM. Cho cây hoa đỏ, thân cao lai với cây hoa trắng, thân thấp thu được F₁ có 100% cây hoa đỏ, thân cao. Cho F₁ lai với nhau, được F₂. Trong số cây thân cao ở F₂ có bao nhiêu % cây hoa đỏ?
A.
88\%.
B.
66\%.
C.
75\%.
D.
9\%.
Câu 38:
Ở một loài thực vật có bộ NST 2n = 12. Trên mỗi cặp NST có một cặp gen dị hợp. Nếu sự kết hợp và phân li của các NST diễn ra hoàn toàn ngẫu nhiên thì một dạng thể ba của loài này có khả năng tạo ra bao nhiêu loại giao tử không bình thường về số lượng NST trong trường hợp không trao đổi chéo?
A.
24.
B.
64.
C.
12.
D.
32.
Câu 39:
Một quần thể sau khi trải qua 3 lần tự thụ phấn, tỉ lệ cơ thể dị hợp tử trong quần thể chiếm 8\%. Biết rằng ở thế hệ xuất phát quần thể có 20\% số cá thể đồng hợp tử trội và hoa đỏ là tính trạng hoàn toàn so với tính trạng hoa trắng. Trước khi tự thụ phấn tỉ lệ kiểu hình của quần thể ban đầu là
A.
16\% cây hoa đỏ : 84\% cây hoa trắng.
B.
84\% cây hoa đỏ : 16\% cây hoa trắng.
C.
36\% cây hoa đỏ : 64\% cây hoa trắng.
D.
64\% cây hoa đỏ : 36\% cây hoa trắng.
Câu 40:
Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ là trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng, alen B quy định quả tròn là trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài, các gen phân li độc lập và nằm trên NST thường. Một quần thể ở trạng thái cân bằng có 1,44% cây hoa trắng, quả dài và 14,56% cây hoa đỏ, quả dài.
Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về quần thể này?
1. Theo lí thuyết, tỷ lệ cây hoa đỏ, quả tròn trong quần thể là 76,44%.
2. Theo lí thuyết, tỷ lệ cây hoa trắng, quả tròn trong quần thể là 7,84%.
3. Theo lí thuyết, tỷ lệ những cơ thể mang hai cặp gen dị hợp tử trong quần thể là 5,04%.
4. Theo lí thuyết, tỷ lệ những cơ thể đồng hợp tử trong quần thể này là 30,16%.
Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về quần thể này?
1. Theo lí thuyết, tỷ lệ cây hoa đỏ, quả tròn trong quần thể là 76,44%.
2. Theo lí thuyết, tỷ lệ cây hoa trắng, quả tròn trong quần thể là 7,84%.
3. Theo lí thuyết, tỷ lệ những cơ thể mang hai cặp gen dị hợp tử trong quần thể là 5,04%.
4. Theo lí thuyết, tỷ lệ những cơ thể đồng hợp tử trong quần thể này là 30,16%.
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2021 Môn Sinh Học - Đề Số 3 — Mã đề: 7655 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.