HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7656
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7656
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2021 Môn Sinh Học - Đề Số 4
Câu 1: Cơ quan nào sau đây của thực vật sống trên cạn có khả năng thoát hơi nước?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2021 Môn Sinh Học - Đề Số 4
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-2021-mon-sinh-hoc-de-so-4-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2021 Môn Sinh Học - Đề Số 4 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7656 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cơ quan nào sau đây của thực vật sống trên cạn có khả năng thoát hơi nước?
A.
Rễ.
B.
Thân.
C.
Lá.
D.
Hoa.
Câu 2:
Động vật nào sau đây hô hấp bằng phổi?
A.
Thằn lằn.
B.
Ếch đồng.
C.
Sư tử.
D.
Cá chép.
Câu 3:
Nucleotit là nguyên liệu để tổng hợp nên loại phân tử nào sau đây?
A.
mARN.
B.
tARN.
C.
ADN.
D.
Protein.
Câu 4:
Dạng đột biến nào sau đây làm thay đổi trật tự gen trên nhiễm sắc thể?
A.
Đảo đoạn NST.
B.
Mất đoạn NST.
C.
Lặp đoạn NST.
D.
chuyển đoạn NST.
Câu 5:
Ở sinh vật lưỡng bội thể đột biến nào sau đây mang bộ nhiễm sắc thể 4n?
A.
Thể tam bội.
B.
Thể tứ bội.
C.
Thể tam nhiễm.
D.
Thể tứ nhiễm.
Câu 6:
Trong mô hình cấu trúc của Operon Lac, vùng khởi động là nơi
A.
Prôtein ức chế có thể liên kết vào để ngăn cản quá trình phiên mã.
B.
Mang thông tin quy định cấu trúc prôtein ức chế.
C.
ARN pôlymeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.
D.
Mang thông tin quy định cấu trúc các enzim tham gia vào các phản ứng phân giải đường lactôzô.
Câu 7:
Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất loài người xuất hiện ở đại nào?
A.
Trung sinh.
B.
Tân sinh.
C.
Cổ sinh.
D.
Nguyên sinh.
Câu 8:
Cơ thể có kiểu gen nào sau đây là dị hợp hai cặp gen?
A.
AAbb.
B.
AaBb.
C.
AABB.
D.
aaBB.
Câu 9:
Ở biển có loài cá ép thường bám chặt vào thân cá lớn để “đi nhờ”, thuận lợi cho phát tán và kiếm ăn của loài. Đây là biểu hiện của
A.
Cộng sinh.
B.
Hội sinh.
C.
Hợp tác.
D.
Kí sinh.
Câu 10:
Phát biểu nào sau đây về nhiễm sắc thể giới tính là đúng?
A.
Nhiễm sắc thể giới tính chỉ tồn tại trong tế bào sinh dục, không tồn tại trong tế bào xôma.
B.
Trên nhiễm sắc thể giới tính, ngoài các gen quy định tính dục, cái còn có các gen quy định các tính trạng thường.
C.
Ở tất cả các loài động vật, cá thể cái có cặp nhiễm sắc thể giới tính XX, cá thể đực có cặp nhiễm sắc thể giới tính XY.
D.
Ở tất cả các loài động vật, nhiễm sắc thể giới tính chỉ gồm một cặp tương đồng, giống nhau giữa giới đực và giới cái.
Câu 11:
Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về liên kết gen?
A.
Liên kết gen làm hạn chế xuất hiện các biến dị tổ hợp.
B.
Liên kết gen đảm bảo sự di truyền bền vững của từng nhóm tính trạng.
C.
Số nhóm liên kết tương ứng với số NST lưỡng bội của loài.
D.
Liên kết gen là do các gen cùng nằm trên 1 NST cùng phân li và tổ hợp với nhau trong giảm phân và thụ tinh.
Câu 12:
Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?
A.
Sứa, giun tròn, giun đốt.
B.
Côn trùng, lưỡng cư, bò sát.
C.
Giáp xác, sâu bọ, ruột khoang.
D.
Côn trùng, thân mềm.
Câu 13:
Khi nói về công nghệ tế bào, phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Nuôi cấy và lưỡng bội hóa hạt phấn có thể tạo ra đời con có kiểu hình khác cây mẹ.
B.
Lai 2 tế bào trần cùng loài tạo ra thể song nhị bội.
C.
Nuôi cấy mô tế bào để tạo ra quần thể cây trồng có kiểu gen đa dạng.
D.
Cấy truyền phôi ở động vật chỉ cần sử dụng 1 cá thể cái để nuôi phôi.
Câu 14:
Khi nói về đặc trưng cơ bản của quần thể, phát biểu nào sau đây không đúng?
A.
Kích thước của quần thể luôn ổn định và giống nhau giữa các loài.
B.
Trong điều kiện môi trường bị giới hạn, đường cong tăng trưởng của quần thể có hình chữ S.
C.
Tỉ lệ giới tính thay đổi tùy thuộc vào từng loài, từng thời gian và điều kiện của môi trường sống.
D.
Mật độ cá thể của quần thể không cố định mà thay đổi theo mùa, năm hoặc tùy theo điều kiện của môi trường sống.
Câu 15:
Cho chuỗi thức ăn: Cây ngô → sâu ăn lá ngô → nhái → rắn hổ mang → Diều hâu. Trong chuỗi thức ăn này rắn hổ mang là sinh vật tiêu thụ bậc mấy?
A.
Bậc 2.
B.
Bậc 4.
C.
Bậc 3.
D.
Bậc 5.
Câu 16:
Khi lai hai thứ đại mạch xanh lục bình thường và lục nhạt với nhau thì thu được kết quả như sau:
Lai thuận: P: ♀ xanh lục ♂ lục nhạt → F1: 100% xanh lục.
Lai nghịch: P: ♀ lục nhạt ♂ xanh lục → F1: 100% lục nhạt.
Nếu cho cây F1 của phép lai nghịch tự thụ phấn thì kiểu hình ở F2 như thế nào?
Lai thuận: P: ♀ xanh lục ♂ lục nhạt → F1: 100% xanh lục.
Lai nghịch: P: ♀ lục nhạt ♂ xanh lục → F1: 100% lục nhạt.
Nếu cho cây F1 của phép lai nghịch tự thụ phấn thì kiểu hình ở F2 như thế nào?
A.
3 xanh lục : 1 lục nhạt.
B.
1 xanh lục : 1 lục nhạt.
C.
5 xanh lục : 3 lục nhạt.
D.
100% lục nhạt.
Câu 17:
Nhân tố tiến hóa nào sau đây không làm thay đổi tần số alen nhưng làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể?
A.
Chọn lọc tự nhiên.
B.
Đột biến.
C.
Giao phối không ngẫu nhiên.
D.
Yếu tố ngẫu nhiên.
Câu 18:
Ví dụ nào sau đây là một quần thể sinh vật?
A.
Tập hợp cỏ sống trong rừng Cúc Phương.
B.
Tập hợp mèo sống ở 3 hòn đảo cách xa nhau ở Nhật Bản.
C.
Tập hợp cây thông nhựa 3 lá sống trên một quả đồi ở Côn Sơn, Hải Dương.
D.
Tập hợp cá sống trong một cái ao.
Câu 19:
Nhân tố nào sau đây cung cấp nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa?
A.
Chọn lọc tự nhiên.
B.
Đột biến.
C.
Giao phối ngẫu nhiên.
D.
Yếu tố ngẫu nhiên.
Câu 20:
Sự phản ứng thành những kiểu hình khác nhau của một kiểu gen trước những môi trường khác nhau được gọi là
A.
sự tự điều chỉnh của kiểu gen.
B.
sự thích nghi kiểu hình.
C.
sự mềm dẻo về kiểu hình.
D.
sự mềm dẻo của kiểu gen.
Câu 21:
Cho các thông tin về vai trò của các nhân tố tiến hoá như sau:
(1) Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định.
(2) Làm phát sinh các biến dị di truyền của quần thể, cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hóa.
(3) Có thể loại bỏ hoàn toàn một alen nào đó khỏi quần thể cho dù alen đó là có lợi.
(4) Không làm thay đổi tần số alen nhưng làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể.
(5) Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể rất chậm.
Có bao nhiêu thông tin trong các thông tin trên đúng với vai trò của đột biến gen?
(1) Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định.
(2) Làm phát sinh các biến dị di truyền của quần thể, cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hóa.
(3) Có thể loại bỏ hoàn toàn một alen nào đó khỏi quần thể cho dù alen đó là có lợi.
(4) Không làm thay đổi tần số alen nhưng làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể.
(5) Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể rất chậm.
Có bao nhiêu thông tin trong các thông tin trên đúng với vai trò của đột biến gen?
A.
2.
B.
4.
C.
5.
D.
3.
Câu 22:
Lượng khí CO2 tăng cao do nguyên nhân nào sau đây?
A.
Hiệu ứng “nhà kính”.
B.
Trồng rừng và bảo vệ môi trường.
C.
Sự phát triển công nghiệp và giao thông vận tải.
D.
Sử dụng các nguồn nguyên liệu mới như: gió, thủy triều,…
Câu 23:
Để cải tạo đất nghèo đạm, nâng cao năng suất cây trồng người ta sử dụng biện pháp sinh học nào?
A.
Trồng các cây họ Đậu.
B.
Trồng các cây lâu năm.
C.
Trồng các cây một năm.
D.
Bổ sung phân đạm hóa học.
Câu 24:
Ở một loài thực vật, gen trội A quy định quả đỏ, alen lặn a quy định quả vàng. Một quần thể của loài trên ở trạng thái cân bằng di truyền có 75\% số cây quả đỏ và 25\% số cây quả vàng. Tần số tương đối của các alen A và a trong quần thể là
A.
0,6A và 0,4a.
B.
0,2A và 0,8a.
C.
0,5A và 0,5a.
D.
0,4A và 0,6a.
Câu 25:
Các bộ ba trên mARN có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là:
A.
3’ GAU 5’ ; 3’AAU 5’; 3’AGU 5’.
B.
3’UAG5, ; 3’UAA 5’ ; 3’AGU 5’.
C.
3’UAG 5’ ; 3’UAA 5’ ; 3’UGA 5’.
D.
3’GAU 5’ ; 3’AAU 5’ ; 3’AUG 5’.
Câu 26:
Các nhân tố môi trường ảnh hưởng nhiều mặt đến hô hấp tùy thuộc vào giống, loại cây, pha sinh trưởng và phát triển cá thể là
A.
Nước, nhiệt độ, O₂, CO₂.
B.
Nước, CO₂, độ pH, ánh sáng.
C.
Nước, nhiệt độ, O₂, độ pH.
D.
O₂, CO₂, ánh sáng, nhiệt độ.
Câu 27:
Ở người, hội chứng Tơcnơ là dạng đột biến
A.
Thể không (2n-2).
B.
Thể một (2n-1).
C.
Thể ba (2n+1).
D.
Thể bốn (2n+2).
Câu 28:
Chọn câu trả lời đúng khi nói về tiêu hóa xenlulôzơ. Trong ống tiêu hóa của động vật nhai lại, thành xenlulôzơ của tế bào thực vật.
A.
Không được tiêu hóa nhưng được phá vỡ ra nhờ co bóp mạnh của dạ dày.
B.
Được nước bọt thủy phân thành các thành phần đơn giản.
C.
Được tiêu hóa nhờ vi sinh vật cộng sinh trong màng tràng và dạ dày.
D.
Được tiêu hóa hóa học nhờ các enzim tiết ra từ ống tiêu hóa.
Câu 29:
Ở đậu Hà Lan, gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt xanh, B quy định hạt tròn, b quy định hạt nhăn. Hai cặp gen này di truyền phân ly độc lập với nhau. Cho P: hạt vàng, nhăn x hạt xanh, tròn được F₁ 1 hạt vàng, tròn : 1 hạt xanh, tròn. Kiểu gen của 2 cây P là:
A.
AAbb x aaBb.
B.
Aabb x aaBb.
C.
AAbb x aaBB.
D.
Aabb x aaBB.
Câu 30:
Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, trội lặn hoàn toàn. Theo lý thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ hiệu hình 1:2:1?
A.
x.
B.
x.
C.
x.
D.
x.
Câu 31:
Một gen ở tế bào nhân thực dài 425 nm và có số nucleôtit loại A chiếm 20\% tổng số nucleotit của gen. Mạch 1 của gen có 220 nucleôtit loại T và 20\% số nucleôtit loại X. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về gen này?
(I) Mạch 1 có G/X = 2/3. (II) Mạch 2 có A+XG+T=5372.
(III) Mạch 2 có T/G = 28/25. (IV) Mạch 2 có X = 20\%.
(I) Mạch 1 có G/X = 2/3. (II) Mạch 2 có A+XG+T=5372.
(III) Mạch 2 có T/G = 28/25. (IV) Mạch 2 có X = 20\%.
A.
2.
B.
1.
C.
4.
D.
3.
Câu 32:
Lai hai thứ bí quả tròn có tính di truyền ổn định, thu được F1 đồng loạt bí quả dẹt. Cho giao phản các cây F1 người ta thu được F2 tỉ lệ 9 dẹt : 6 tròn : 1 dài. Cho giao phản 2 cây bí quả dẹt ở F2 với nhau. Về mặt lí thuyết thì xác suất để có được quả dài ở F3:
A.
1/81.
B.
3/16.
C.
1/16.
D.
4/81.
Câu 33:
Ở đậu Hà Lan, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp, alen B quy định hoa vàng trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng, các cặp gen phân li độc lập. Cho hai cây dị hợp (P) giao phản với nhau thu được F₁ gồm 37,5\% cây thân cao, hoa vàng : 37,5\% cây thân thấp, hoa vàng : 12,5\% cây thân cao, hoa trắng : 12,5\% cây thân thấp, hoa trắng. Biết không xảy ra đột biến, theo lí thuyết tỉ lệ phân li kiểu gen ở F₁ là:
A.
1:1:1:1.
B.
2:2:1:1:1:1.
C.
4:2:2:1:1.
D.
3:3:1:1:1:1.
Câu 34:
Cho biết trong quá trình giảm phân của cơ thể đực có một số tế bào có cặp NST mang cặp gen Dd không phân li trong GPI, giảm phân II diễn ra bình thường, các tế bào khác giảm phân bình thường. Trong quá trình GP của cơ thể cái có một số cặp NST mang cặp gen Bb không phân li trong GPII, giảm phân I diễn ra bình thường, các tế bào khác giảm phân bình thường. Ở đời con của phép lai đực AaBbDd x cái AaBbDd sẽ có tối đa bao nhiêu loại KG đột biến lệch bội về cả 2 cặp NST nói trên?
A.
24.
B.
72.
C.
48.
D.
36.
Câu 35:
Cho các cơ thể có kiểu gen dị hợp 2 cặp gen (mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng) lai với nhau tạo ra 4 loại kiểu hình, trong đó loại kiểu hình lặn về 2 tính trạng chiếm 0,09. Phép lai nào sau đây không giải thích đúng kết quả trên?
A.
P đều có kiểu gen abAB với f = 40\% xảy ra cả 2 bên.
B.
P đều có kiểu gen aBAb, xảy ra hoán vị gen ở 1 bên với f = 36\%.
C.
Bố có kiểu gen aBAb với f = 36\%, mẹ có kiểu gen abAB không xảy ra hoán vị gen.
D.
Bố có kiểu gen abAB với f = 28\%, mẹ có kiểu gen aBAb với f = 50\%.
Câu 36:
Ở đậu Hà Lan, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp. Cho cây thân cao (P) tự thụ phấn, thu được F1 gồm 75\% cây thân cao và 25\% cây thân thấp. Cho tất cả các cây thân cao F1 giao phấn với các cây thân thấp. Theo lí thuyết, thu được đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ
A.
3 cây thân thấp : 1 cây thân cao.
B.
1 cây thân cao : 1 cây thân thấp.
C.
3 cây thân cao : 1 cây thân thấp.
D.
2 cây thân cao : 1 cây thân thấp.
Câu 37:
Có ba tế bào sinh tinh của cơ thể có kiểu gen AaBb giảm phân, một trong 3 tế bào có cặp Aa không phân li trong giảm phân 1, các tế bào còn lại giảm phân bình thường. Quá trình giảm phân tạo ra 12 tinh trùng, trong đó có tất cả 6 loại giao tử. Tỉ lệ của các loại giao tử có thể là:
A.
1AaB : 1b : 1AB : 1ab : 1Ab : 1aB.
B.
1AaB : 1b : 2AB : 2ab : 2Ab : 2aB.
C.
1AaB : 1b : 1AB : 1ab : 1Aab : 1B.
D.
2AaB : 2b : 1AB : 1ab : 1Ab : 1aB.
Câu 38:
Ở một loài thực vật, a len A quy định hoa đỏ, gen a quy định hoa trắng; gen B quy định thân cao, alen b quy định thân thấp; gen D quy định quả tròn, alen d quy định quả dài.
Cho phép lai: Aa bdBD × Aa bdBD. Biết khoảng cách giữa B và D là 20cM. Có bao nhiêu câu đúng?
1. Theo lí thuyết, tỷ lệ cơ thể mang 3 cặp gen dị hợp ở đời con là 17\%.
2. Theo lí thuyết, tỷ lệ cơ thể có kiểu hình hoa đỏ, thân cao, quả tròn ở đời con là 49,5\%.
3. Theo lí thuyết, tỷ lệ cơ thể có kiểu hình hoa đỏ, thân cao, quả dài ở đời con là 16,5\%.
4. Theo lí thuyết, tỷ lệ cơ thể có kiểu hình hoa trắng, thân cao, quả tròn ở đời con là 6,75\%.
Cho phép lai: Aa bdBD × Aa bdBD. Biết khoảng cách giữa B và D là 20cM. Có bao nhiêu câu đúng?
1. Theo lí thuyết, tỷ lệ cơ thể mang 3 cặp gen dị hợp ở đời con là 17\%.
2. Theo lí thuyết, tỷ lệ cơ thể có kiểu hình hoa đỏ, thân cao, quả tròn ở đời con là 49,5\%.
3. Theo lí thuyết, tỷ lệ cơ thể có kiểu hình hoa đỏ, thân cao, quả dài ở đời con là 16,5\%.
4. Theo lí thuyết, tỷ lệ cơ thể có kiểu hình hoa trắng, thân cao, quả tròn ở đời con là 6,75\%.
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 39:
Ở một loài thú, tính trạng màu lông do một gen có 4 alen nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định. Alen A₁ quy định lông đen trội hoàn toàn so với các alen A₂, alen A₃ và alen A₄; alen A₂ quy định lông xám trội hoàn toàn so với các alen A₃ và alen A₄; alen A₃ quy định lông vàng trội hoàn toàn so với alen A₄ quy định lông trắng. Theo lý thuyết, trong các nhận định sau có bao nhiêu nhận định đúng?
I. Thực hiện phép lai giữa 2 cá thể (P), nếu F₁ thu được tối đa 3 loại kiểu gen, thì chỉ có 2 loại kiểu hình.
II. Cho 1 cá thể lông đen lai với 1 cá thể lông vàng, nếu đời con F₁ có tỉ lệ kiểu hình 1 : 1 thì tối đa có 5 phép lai phù hợp.
III. Cho cá thể lông đen lai với cá thể lông xám, đời F₁ sẽ thu được tỉ lệ 2 lông đen : 1 lông xám : 1 lông trắng.
IV. Cho các cá thể lông xám giao phối với nhau, trong số cá thể lông xám thu được ở đời F₁, số cá thể thuần chủng chiếm tỉ lệ 1/2.
I. Thực hiện phép lai giữa 2 cá thể (P), nếu F₁ thu được tối đa 3 loại kiểu gen, thì chỉ có 2 loại kiểu hình.
II. Cho 1 cá thể lông đen lai với 1 cá thể lông vàng, nếu đời con F₁ có tỉ lệ kiểu hình 1 : 1 thì tối đa có 5 phép lai phù hợp.
III. Cho cá thể lông đen lai với cá thể lông xám, đời F₁ sẽ thu được tỉ lệ 2 lông đen : 1 lông xám : 1 lông trắng.
IV. Cho các cá thể lông xám giao phối với nhau, trong số cá thể lông xám thu được ở đời F₁, số cá thể thuần chủng chiếm tỉ lệ 1/2.
A.
3.
B.
2.
C.
1.
D.
4.
Câu 40:
Cho sơ đồ phả hệ sau: 
Biết rằng mỗi bệnh do một trong hai alen của một gen quy định, gen quy định bệnh máu khó đông nằm ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X và người phụ nữ số 3 mang gen gây bệnh máu khó đông. Phân tích phả hệ trên, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Có tối đa 6 người có thể xác định được chính xác kiểu gen.
II. Có tối đa 15 người mang gen gây bệnh bạch tạng.
III. Xác suất cặp vợ chồng số 13 - 14 sinh con gái đầu lòng không mắc cả hai bệnh là 42,5\%.
IV. Xác suất cặp vợ chồng số 13 - 14 sinh con trai mắc một trong hai bệnh là 16,25\%.

Biết rằng mỗi bệnh do một trong hai alen của một gen quy định, gen quy định bệnh máu khó đông nằm ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X và người phụ nữ số 3 mang gen gây bệnh máu khó đông. Phân tích phả hệ trên, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Có tối đa 6 người có thể xác định được chính xác kiểu gen.
II. Có tối đa 15 người mang gen gây bệnh bạch tạng.
III. Xác suất cặp vợ chồng số 13 - 14 sinh con gái đầu lòng không mắc cả hai bệnh là 42,5\%.
IV. Xác suất cặp vợ chồng số 13 - 14 sinh con trai mắc một trong hai bệnh là 16,25\%.
A.
4.
B.
2.
C.
1.
D.
3.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2021 Môn Sinh Học - Đề Số 4 — Mã đề: 7656 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.