HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4714
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4714
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2021 Môn Sinh Học - Đề Số 7
Câu 1: Hệ tuần hoàn kép chỉ có ở
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2021 Môn Sinh Học - Đề Số 7
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-2021-mon-sinh-hoc-de-so-7-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2021 Môn Sinh Học - Đề Số 7 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4714 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Hệ tuần hoàn kép chỉ có ở
A.
lưỡng cư và bò sát
B.
lưỡng cư, bò sát, chim và thú
C.
mực ống, bạch tuộc, giun đốt và chân đầu
D.
mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân châu và cá
Câu 2:
Từ một tế bào hay một mô thực vật có thể nuôi cấy để phát triển thành một cây hoàn chỉnh là vì tế bào thực vật có tính:
A.
toàn năng
B.
phân hóa
C.
chuyên hóa cao
D.
tự dưỡng
Câu 3:
Điểm bù ánh sáng là cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp
A.
lớn hơn cường độ hô hấp.
B.
cân bằng với cường độ hô hấp.
C.
nhỏ hơn cường độ hô hấp.
D.
lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp
Câu 4:
Sắp xếp nào sau đây đúng với thứ tự tăng dần đường kính của nhiễm sắc thể?
A.
Sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → crômatit.
B.
Sợi cơ bản → crômatit → sợi nhiễm sắc.
C.
Crômatit → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc.
D.
Sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → crômatit.
Câu 5:
Cơ quan hô hấp của động vật nào sau đây có hiệu quả trao đổi khí hiệu quả nhất?
A.
phổi của chim
B.
phổi và da của ếch nhái
C.
phổi của bò sát
D.
bề mặt da của giun đất
Câu 6:
Các cây thông nhựa liển rẻ sinh trưởng nhanh hơn và có khả năng chịu hạn tốt hơn các cây sồi sống riêng rẽ. Đây là ví dụ về mối quan hệ
A.
cạnh tranh cùng loài
B.
cộng sinh
C.
hỗ trợ cùng loài
D.
ức chế – cảm nhiễm
Câu 7:
Một loài sinh vật có bộ NST lưỡng bội 2n. Thể một thuộc loài này có bộ NST là
A.
2n + 1.
B.
n + 1.
C.
2n - 1.
D.
n - 1.
Câu 8:
Kết quả lai thuận-nghịch khác nhau và con luôn có kiểu hình giống mẹ thì gen quy định tính trạng đó
A.
nằm ở ngoài nhân.
B.
nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X
C.
nằm trên nhiễm sắc thể giới tính Y.
D.
nằm trên nhiễm sắc thể thường.
Câu 9:
Cây tầm gửi lùn là cây mọc trong các nhánh của cây hemlock (cây độc cần) và hấp thụ chất dinh dưỡng để phát triển. Sự xâm nhập này gây ra sự suy yếu của cây chủ. Đâu là kiểu tương tác của 2 loài
A.
cộng sinh
B.
ăn thịt
C.
hội sinh
D.
kí sinh
Câu 10:
Nhân tố tiến hóa nào sau đây không làm thay đổi tần số alen nhưng làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng tăng dần tỉ lệ đồng hợp tử và giảm dần tỉ lệ dị hợp tử?
A.
Di-nhập gen
B.
Chọn lọc tự nhiên
C.
Đột biến
D.
Giao phối gần
Câu 11:
Quan sát một quần thể mà các cá thể được phân phối đồng đều cho thấy rằng
A.
Khu vực phân bố của quần thể ngày càng tăng kích thước.
B.
Tài nguyên được phân bố không đồng đều.
C.
các cá thể của quần thể đang cạnh tranh gay gắt để khai thác tài nguyên.
D.
mật độ quần thể thấp.
Câu 12:
Phát biểu nào về dòng năng lượng trong hệ sinh thái là ĐÚNG?
A.
Tất cả năng lượng có sẵn ở mỗi bậc dinh dưỡng được chuyển đến bậc dinh dưỡng cao hơn.
B.
Động vật ăn cỏ có được năng lượng từ các sinh vật sản xuất.
C.
Sinh vật phân hủy chỉ ăn sinh vật ở bậc dinh dưỡng thấp nhất.
D.
Ở tháp năng lượng bậc dinh dưỡng thấp nhất lưu trữ ít năng lượng nhất.
Câu 13:
Trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp, enzim nào sau đây được sử dụng để gắn gen cần chuyển với ADN thể truyền?
A.
ADN pôlimeraza
B.
Restrictaza
C.
ARN pôlimeraza
D.
Ligaza
Câu 14:
Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,6°C, dưới nhiệt độ này cá chết, chịu nóng đến 42°C, trên nhiệt độ này cá cũng sẽ chết, các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 20°C đến 35°C. Khoảng nhiệt độ từ 20°C đến 35°C được gọi là
A.
giới hạn chịu đựng.
B.
khoảng thuận lợi.
C.
điểm gãy chết giới hạn trên.
D.
điểm gãy chết giới hạn dưới.
Câu 15:
Theo quan niệm của Đacuy, nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa là
A.
đột biến số lượng nhiễm sắc thể.
B.
đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.
C.
đột biến gen.
D.
biến dị cá thể.
Câu 16:
Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được cấu tạo từ thành phần chủ yếu gồm
A.
ARN và pôlipetit.
B.
lipit và pôlisaccarit.
C.
ADN và prôtein loại histon.
D.
ARN và prôtein loại histon
Câu 17:
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể?
(1) Làm thay đổi trình tự phân bố gen trên NST.
(2) Làm giảm hoặc tăng số lượng gen trên NST.
(3) Làm thay đổi thành phần gen trong nhóm gen liên kết.
(4) Có thể làm giảm khả năng sinh sản của thể đột biến.
(1) Làm thay đổi trình tự phân bố gen trên NST.
(2) Làm giảm hoặc tăng số lượng gen trên NST.
(3) Làm thay đổi thành phần gen trong nhóm gen liên kết.
(4) Có thể làm giảm khả năng sinh sản của thể đột biến.
A.
(2),(3)
B.
(1),(4)
C.
(1),(2)
D.
(2),(4)
Câu 18:
Một quần thể gồm 160 cá thể có kiểu gen AA, 480 cá thể có kiểu gen Aa, 360 cá thể có kiểu gen aa, Tần số alen A là
A.
0,5.
B.
0,6.
C.
0,3.
D.
0,4
Câu 19:
Hiện tượng con lai có năng suất, phẩm chất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển vượt trội bố mẹ gọi là
A.
thoái hóa giống.
B.
bất thu.
C.
ưu thế lai.
D.
siêu trội.
Câu 20:
Cho các dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật sau:
(1) Ở miền Bắc Việt Nam, số lượng bò sát giảm mạnh vào những năm có mùa đông giá rét, nhiệt độ xuống dưới 8°C.
(2) Ở Việt Nam, vào mùa xuân và mùa hè có khí hậu ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều.
(3) Số lượng cây trầm ở rừng U Minh Thượng giảm mạnh sau sự cố cháy rừng tháng 3 năm 2002.
(4) Hàng năm, chim cu gáy thường xuất hiện nhiều vào mùa thu hoạch lúa, ngô.
Những dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật theo chu kì là
(1) Ở miền Bắc Việt Nam, số lượng bò sát giảm mạnh vào những năm có mùa đông giá rét, nhiệt độ xuống dưới 8°C.
(2) Ở Việt Nam, vào mùa xuân và mùa hè có khí hậu ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều.
(3) Số lượng cây trầm ở rừng U Minh Thượng giảm mạnh sau sự cố cháy rừng tháng 3 năm 2002.
(4) Hàng năm, chim cu gáy thường xuất hiện nhiều vào mùa thu hoạch lúa, ngô.
Những dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật theo chu kì là
A.
(3) và (4).
B.
(1) và (2).
C.
(2) và (3).
D.
(2) và (4).
Câu 21:
Trong trường hợp một gen qui định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập, tổ hợp tự do. Phép lai AaBb × Aabb cho đời con có sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ
A.
3:3:1:1
B.
3 : 1
C.
9 : 3 : 3 : 1.
D.
1:1.
Câu 22:
Cho các phương án về các bệnh và hội chứng sau:
(1) Ung thư máu. (2) Hồng cầu hình liềm. (3) Bạch tạng.
(4) Claiphento. (5) Đính ngón tay 2 và 3. (6) Máu khó đông.
(7) Đao. (8) Mù màu.
Có bao nhiêu đáp án đúng khi nói về thể đột biến lệch bội?
(1) Ung thư máu. (2) Hồng cầu hình liềm. (3) Bạch tạng.
(4) Claiphento. (5) Đính ngón tay 2 và 3. (6) Máu khó đông.
(7) Đao. (8) Mù màu.
Có bao nhiêu đáp án đúng khi nói về thể đột biến lệch bội?
A.
2
B.
3
C.
4
D.
5
Câu 23:
Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen với tần số 40%. Theo lí thuyết, loại giao tử ABD được sinh ra từ quá trình giảm phân của cơ thể có kiểu gen abABDd chiếm ti lệ
A.
30%.
B.
15%.
C.
10%.
D.
20%.
Câu 24:
Trong trường hợp mỗi gen qui định một tính trạng, gen trội hoàn toàn. Phép lai: AaBbCcDdEe × AaBbCcddEe cho số kiểu hình và số kiểu gen đời con là:
A.
16 kiểu hình và 81 kiểu gen.
B.
32 kiểu hình và 81 kiểu gen.
C.
32 kiểu hình và 162 kiểu gen.
D.
32 kiểu hình và 54 kiểu gen.
Câu 25:
Theo quan niệm của Đacuy, nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa là
A.
đột biến số lượng nhiễm sắc thể.
B.
đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.
C.
đột biến gen.
D.
biến dị cá thể.
Câu 26:
Cho các ví dụ sau:
I. Một số loài cá sống ở các vùng khe chật hẹp dưới đáy biển có hiện tượng cá đực tiêu giảm kích thước kí sinh trên cá cái.
II. Cá mập con mới nở sử dụng các trứng chưa nở làm thức ăn.
III. Lúa và cỏ dại cạnh tranh giành nước và muối khoáng.
IV. Các con sư tử đực đánh nhau để bảo vệ lãnh thổ.
V. Táo giáp nở hoa gây độc cho các loài tôm, cá.
Có bao nhiêu ví dụ thể hiện mối quan hệ cạnh tranh cùng loài?
I. Một số loài cá sống ở các vùng khe chật hẹp dưới đáy biển có hiện tượng cá đực tiêu giảm kích thước kí sinh trên cá cái.
II. Cá mập con mới nở sử dụng các trứng chưa nở làm thức ăn.
III. Lúa và cỏ dại cạnh tranh giành nước và muối khoáng.
IV. Các con sư tử đực đánh nhau để bảo vệ lãnh thổ.
V. Táo giáp nở hoa gây độc cho các loài tôm, cá.
Có bao nhiêu ví dụ thể hiện mối quan hệ cạnh tranh cùng loài?
A.
1
B.
3
C.
4
D.
2
Câu 27:
Để chọn tạo các giống cây trồng lấy thân, lá, rễ có năng suất cao, trong chọn giống người ta thường sử dụng phương pháp gây đột biến
A.
chuyển đoạn.
B.
dị bội.
C.
đa bội.
D.
mất đoạn.
Câu 28:
Dạng đột biến gen nào sau đây làm cho số liên kết hidrô của gen tăng thêm một liên kết?
A.
Thay thế một cặp (A - T) bằng một cặp (G – X).
B.
Thêm một cặp (A - T).
C.
Mất một cặp (A - T).
D.
Thay thế một cặp (G-X) bằng một cặp (A - T).
Câu 29:
Một gen có chiều dài là 408nm và có 3100 liên kết hidrô. Sau khi xử lý bằng 5-BU thành công thì số nucleôit từng loại của gen đột biến là
A.
A = T = 500; G= X= 700.
B.
A=T= 503; G = X = 697.
C.
A = T = 499; G= X= 701.
D.
A=T= 501; G= X = 699.
Câu 30:
Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa vàng. Cho biết các cây tứ bội giảm phân cho giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh bình thường, không có đột biến xảy ra. Theo lí thuyết, phép lai AAaa × Aaaa cho đời con có ti lệ phân li kiểu hình là:
A.
11 cây hoa đỏ : 1 cây hoa vàng.
B.
3 cây hoa đỏ : 1 cây hoa vàng.
C.
1 cây hoa đỏ : 1 cây hoa vàng.
D.
35 cây hoa đỏ : 1 cây hoa vàng.
Câu 31:
Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định quả vàng. Theo lí thuyết, phép lai: AaBb × aaBb cho đời con có kiểu hình thân cao, quả đỏ chiếm ti lệ
A.
12,5%.
B.
56,25%.
C.
18,75%.
D.
37,5%.
Câu 32:
Giả sử một quần thể thực vật có thành phần kiểu gen ở thế hệ xuất phát là : 0,25AA : 0,50Aa : 0,25aa. Nếu cho tự thụ phân nghiêm ngặt thì ở thế hệ sau thành phần kiểu gen của quần thể tính theo lý thuyết là:
A.
0,125AA : 0,750Aa : 0,125aa.
B.
0,375AA : 0,250Aa : 0,375aa.
C.
0,375AA : 0,375Aa : 0,250aa.
D.
0,25AA : 0,50Aa : 0,25aa.
Câu 33:
Ở hoa phân, kiểu gen đồng hợp DD quy định màu hoa đỏ, Dd quy định màu hoa hồng và dd quy định màu hoa trắng. Lai phân tích cây có hoa màu đỏ, ở thế hệ sau sẽ xuất hiện tỉ lệ kiểu hình:
A.
1 hoa màu đỏ : 1 hoa màu trắng.
B.
toàn hoa màu đỏ.
C.
1 hoa màu đỏ : 1 hoa màu hồng.
D.
toàn hoa màu hồng.
Câu 34:
Theo dõi sự di truyền của hai cặp tính trạng được quy định bởi 2 cặp gen và di truyền trội hoàn toàn. Nếu F1 có tỉ lệ kiểu hình 7A-B- : 5A-bb : 1aaB- : 3aabb thì kiểu gen của P và tần số hoán vị gen là
A.
abAB×abAB ; hoán vị gen một bên với f = 25%
B.
aBAb×aBAb ; f = 8,65%
C.
abAB×abAb ; f = 25%
D.
aBAb×abAb ; f = 37,5%
Câu 35:
Cho hai dòng vet thuần chủng: lông vàng với lông xanh, được F1 toàn màu hoa thiên lý. Cho F₁ tự thụ, F₂ thu được 169 lông màu thiên lý, 163 lông vàng, 163 lông xanh, 161 lông trắng. Tình trạng này di truyền theo qui luật nào ?
A.
Trội không hoàn toàn.
B.
Gen đa hiệu.
C.
Phân li độc lập của Menden.
D.
Tương tác gen.
Câu 36:
Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường, một gen quy định một tính trạng và gen trội là trội hoàn toàn. Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbDdHh × AaBbDdHh sẽ cho kiểu hình mang 3 tính trạng trội và một tính trạng lặn ở đời con chiếm tỉ lệ là
A.
27/64.
B.
9/64.
C.
27/256.
D.
81/256.
Câu 37:
Ở người, alen A quy định da bình thường, alen đột biến a quy định da bạch tạng, các gen nằm trên nhiễm sắc thể thường. Trong 1 gia đình bố mẹ đều bình thường sinh con trai bị bạch tạng. Biết mọi người khác trong gia đình bình thường, quá trình giảm phân diễn ra bình thường. Kiểu gen của bố mẹ là
A.
Aa x AA.
B.
AA x AA.
C.
Aa x Aa.
D.
XAXa x XAY.
Câu 38:
Cho các thành tựu sau:
(1) Tạo chủng vi khuẩn E.coli sản xuất Insulin của người.
(2) Tạo giống dâu tằm tam bội có năng suất tăng cao hơn so với dạng lưỡng bội bình thường.
(3) Tạo ra giống bông mang gen kháng thuốc diệt cỏ của thuốc lá cảnh Petunia.
(4) Tạo ra giống dưa hấu tam bội không hạt, hàm lượng đường cao.
Có bao nhiêu thành tựu đạt được do ứng dụng kĩ thuật di truyền ?
(1) Tạo chủng vi khuẩn E.coli sản xuất Insulin của người.
(2) Tạo giống dâu tằm tam bội có năng suất tăng cao hơn so với dạng lưỡng bội bình thường.
(3) Tạo ra giống bông mang gen kháng thuốc diệt cỏ của thuốc lá cảnh Petunia.
(4) Tạo ra giống dưa hấu tam bội không hạt, hàm lượng đường cao.
Có bao nhiêu thành tựu đạt được do ứng dụng kĩ thuật di truyền ?
A.
1
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 39:
Ở ruồi giấm gen A quy định tính trạng mắt đỏ, gen a quy định tính trạng mắt trắng nằm trên NST giới tính X không có alen tương ứng trên NST Y. Phép lai nào dưới đây sẽ cho tỷ lệ phân tính 3 ruồi mắt đỏ : 1 ruồi mắt trắng?
A.
♀ XAXA x ♂ XaY
B.
♀ XaXa x ♂ XAY
C.
♀ XAXa x ♂ XaY
D.
♀ XAXa x ♂ XAY
Câu 40:
Ở cà chua, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng. Phép lai nào sau đây có tỉ lệ kiểu hình ở đời con là 11 đỏ : 1 vàng?
I. Aaa x AAa II. Aa x Aaaa III. AAaa x Aaaa IV. AAaa x Aa
V. AAa x AAa VI. AAa x AAaa VII. AAaa x aaa VIII. Aaa x AAaa
I. Aaa x AAa II. Aa x Aaaa III. AAaa x Aaaa IV. AAaa x Aa
V. AAa x AAa VI. AAa x AAaa VII. AAaa x aaa VIII. Aaa x AAaa
A.
I, II, IV, VI.
B.
I, III, IV, VIII.
C.
I, III, V, VII.
D.
I, II, IV, VIII.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2021 Môn Sinh Học - Đề Số 7 — Mã đề: 4714 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.