HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2641
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2641
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2021 Môn Toán Lần 2 THPT Chuyên Long An
Câu 1: Diện tích hình phẳng gạch sọc trong hình vẽ dưới bằng  để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2021 Môn Toán Lần 2 THPT Chuyên Long An Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2641 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Diện tích hình phẳng gạch sọc trong hình vẽ dưới bằng


A.
∫312xdx.
B.
∫31(2x−2)dx.
C.
∫132xdx.
D.
∫13(2x−2)dx.
Câu 2:
Trong hình vẽ bên, điểm P biểu diễn số phức z1, điểm Q biểu diễn số phức z2.

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
z1=−z2.
B.
z1=z2=5.
C.
∣z1∣=∣z2∣=5.
D.
z1=zˉ2.
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−2;−4;3) và B(−2;2;9). Trung điểm của đoạn AB có tọa độ là
A.
(4;−2;12).
B.
(0;3;3).
C.
(0;−3;−3).
D.
(−2;−1;6).
Câu 4:
Một tổ học sinh có 7 nam và 3 nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 người. Tính xác suất sao cho 2 người được chọn có đúng một người nữ.
A.
157.
B.
158.
C.
51.
D.
151.
Câu 5:
Gọi z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2−2z+5=0. Giá trị của biểu thức z12+z22 bằng
A.
10.
B.
−6.
C.
25.
D.
−9.
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−4x+2y+6z−2=0. Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của (S).
A.
I(2;−1;−3),R=4.
B.
I(−2;1;3),R=23.
C.
I(2;−1;−3),R=12.
D.
I(−2;1;3),R=4.
Câu 7:
Hình bên là đồ thị của ba hàm số y=ax,y=bx,y=cx (0<a,b,c=1) được vẽ trên một hệ trục tọa độ.

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A.
b>a>c.
B.
c>b>a.
C.
a>b>c.
D.
a>c>b.
Câu 8:
Cho đồ thị hàm số y=f(x) liên tục trên [−3;2] và có bảng biến thiên như hình dưới đây.

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x) trên [−3;2] là

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x) trên [−3;2] là
A.
0.
B.
1.
C.
−2.
D.
3.
Câu 9:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ dưới đây.

Số nghiệm thực của phương trình 2f(x)+1=0 trên đoạn [−2;1] là

Số nghiệm thực của phương trình 2f(x)+1=0 trên đoạn [−2;1] là
A.
1.
B.
3.
C.
2.
D.
0.
Câu 10:
Cho hình trụ có bán kính đường tròn đáy là R, độ dài đường cao là h. Kí hiệu Sxq,Stp là diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình trụ và V là thể tích của khối trụ. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.
Sxq=2πRh.
B.
Stp=2πRh+πR2.
C.
Stp=2πR(h+R).
D.
V=πR2h.
Câu 11:
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3−3x2+1 tại điểm A(3;1) là
A.
y=9x−26.
B.
y=9x+2.
C.
y=−9x−3.
D.
y=−9x−26.
Câu 12:
Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+1−1−2x là
A.
y=−2.
B.
x=−1.
C.
y=−1.
D.
x=−2.
Câu 13:
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị hàm số nào sau đây?


A.
y=−x3+3x2+1.
B.
y=x3+2x2+3.
C.
y=x4−2x2+1.
D.
y=x3−3x2+3.
Câu 14:
Cho mặt cầu S(O,R) có diện tích đường tròn lớn là 2π. Tính bán kính mặt cầu S(O,R).
A.
R=2.
B.
R=2.
C.
R=1.
D.
R=4.
Câu 15:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−3y+2z−3=0 và mặt phẳng (Q):2x−6y+mz−m=0, m là tham số thực. Tìm m để (P) song song với (Q).
A.
m=4.
B.
m=2.
C.
m=−10.
D.
m=−6.
Câu 16:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x+sinx là
A.
2x2−cosx+C.
B.
x2+cosx+C.
C.
2x2+cosx+C.
D.
x2−cosx+C.
Câu 17:
Cho hàm số y=2xex+3sin2x. Khi đó y′(0) có giá trị bằng
A.
2.
B.
8.
C.
5.
D.
−4.
Câu 18:
Bạn Mai có ba cái áo màu khác nhau và hai quần kiểu khác nhau. Hỏi Mai có bao nhiêu cách chọn một bộ quần áo?
A.
10.
B.
20.
C.
6.
D.
5.
Câu 19:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng −2x−1=1y−2=2z+1 nhận vectơ u=(a;2;b) làm một vectơ chỉ phương. Tính a−b.
A.
0.
B.
−4.
C.
8.
D.
−8.
Câu 20:
Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R?
A.
f(x)=x3−3x2+3x−4.
B.
f(x)=x4−2x2−4.
C.
f(x)=x2−4x+1.
D.
f(x)=x+12x−1.
Câu 21:
Trong mặt phẳng Oxy, tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn ∣z−3+i∣=2.
A.
Đường tròn tâm I(3;−1), bán kính R=4.
B.
Đường tròn tâm I(3;−1), bán kính R=2.
C.
Đường tròn tâm I(−3;1), bán kính R=2.
D.
Đường tròn tâm I(−3;1), bán kính R=4.
Câu 22:
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log31(x+1)<log31(2x−1).
A.
S=(−1;2).
B.
S=(2;+∞).
C.
S=(21;2).
D.
S=(−∞;2).
Câu 23:
Cho ∫01f(x)dx=−2 và ∫15(2f(x))dx=8. Tính ∫05f(x)dx.
A.
4.
B.
1.
C.
6.
D.
2.
Câu 24:
Cho hình chóp S.ABCD có SA⊥(ABCD), đáy ABCD là hình chữ nhật với AC=a5 và AD=a2. Tính khoảng cách giữa SD và BC.
A.
a3.
B.
43a.
C.
2a3.
D.
32a.
Câu 25:
Cho số phức z thỏa mãn ∣z∣=5 và ∣z+3∣=∣z+3−10i∣. Tìm số phức w=z−4+3i.
A.
w=−3+8i.
B.
w=−4+8i.
C.
w=−1+7i.
D.
w=−4+2i.
Câu 26:
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có độ dài cạnh đáy bằng 2a, chiều cao h=3a. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC.
A.
V=23a3.
B.
V=123a3.
C.
V=3a3.
D.
V=4a3.
Câu 27:
Trong không gian Oxyz, phương trình tham số của đường thẳng Δ:1x−4=−2y+3=2z−2 là
A.
⎩⎨⎧x=1−4ty=−2+3tz=2−2t.
B.
⎩⎨⎧x=1+4ty=−2−3tz=2+2t.
C.
⎩⎨⎧x=−4+ty=3−2tz=−2+2t.
D.
⎩⎨⎧x=4+ty=−3−2tz=2+2t.
Câu 28:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R và đồ thị hàm số y=f′(x) như hình vẽ bên.

Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−1;0).
B.
(0;1).
C.
(2;+∞).
D.
(1;2).
Câu 29:
Cho cấp số nhân có số hạng đầu u1=2 và công bội q=−2. Giá trị của u6 bằng
A.
−8.
B.
128.
C.
−64.
D.
64.
Câu 30:
Cho hình lập phương ABCD.EFGH. Góc giữa cặp vectơ AF và EG bằng
A.
30∘.
B.
120∘.
C.
60∘.
D.
90∘.
Câu 31:
Cho hình chóp S.ABC, gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của SA,SB,SC. Tỉ số VS.MNPVS.ABC bằng
A.
23.
B.
8.
C.
81.
D.
6.
Câu 32:
Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):x−2y−z+2=0 và (Q):2x−y+z+1=0. Góc giữa (P) và (Q) là
A.
30∘.
B.
90∘.
C.
120∘.
D.
60∘.
Câu 33:
Nghiệm của phương trình log3(x+2)=2 là
A.
x=6.
B.
x=4.
C.
x=7.
D.
x=1.
Câu 34:
Cho số phức z=3−2i. Phần ảo của số phức z bằng
A.
3.
B.
2.
C.
−2i.
D.
−2.
Câu 35:
Tập xác định của hàm số y=log9(x−1)2−ln(3−x)+3 là
A.
D=(1;3).
B.
D=(−∞;1)∪(1;3).
C.
D=(3;+∞).
D.
D=(−∞;3).
Câu 36:
Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y=1−xx−3 với trục tung là
A.
(−3;0).
B.
(0;3).
C.
(0;−3).
D.
(3;0).
Câu 37:
Tìm a để hàm số y=logax (0<a=1) có đồ thị là hình bên dưới


A.
a=2.
B.
a=2.
C.
a=21.
D.
a=21.
Câu 38:
Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn 5≤x≤2021 và 3x−1−log3(x+2)=32y+2y−x?
A.
3.
B.
2.
C.
1.
D.
4.
Câu 39:
Cho hàm số y=f(x) đồng biến, liên tục, nhận giá trị dương trên (0;+∞) và thỏa mãn f(23)=4 và [f′(x)]2=36(2x+1)f(x). Tính f(4):
A.
f(4)=529.
B.
f(4)=256.
C.
f(4)=961.
D.
f(4)=441.
Câu 40:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và diện tích hình phẳng trong hình bên là S1=3,S2=10,S3=5,S4=6,S5=16.

Tính tích phân ∫−34f(∣x+1∣)dx.

Tính tích phân ∫−34f(∣x+1∣)dx.
A.
1.
B.
53.
C.
10.
D.
4.
Câu 41:
Cho các số phức z1,z2,z thỏa mãn ∣z1−4−5i∣=1,∣z2−1∣=1 và ∣z+4i∣=∣z−8+4i∣. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=∣z−z1∣+∣z−z2∣.


A.
5.
B.
6.
C.
7.
D.
8.
Câu 42:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên dưới đây.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=∣f(6x−5)+2021+m∣ có 3 điểm cực đại?

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=∣f(6x−5)+2021+m∣ có 3 điểm cực đại?
A.
5.
B.
6.
C.
7.
D.
4.
Câu 43:
Biết ∫01x2+7x+12dx=aln5+bln4+cln3 với a,b,c là các số nguyên. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
a−b+2c=−4.
B.
2a+3b−5c=0.
C.
2a−3b−8c=0.
D.
a+b+c=2.
Câu 44:
Cho số phức z thỏa mãn (1+i)z−(2−i)zˉ=3. Môđun của số phức w=1−ii+1−3z là
A.
2226.
B.
2178.
C.
2510.
D.
5122.
Câu 45:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) tâm I(2;−3;−2) và điểm M(0;1;2) sao cho từ M có thể kẻ được ba tiếp tuyến MA,MB,MC đến mặt cầu (S) (A,B,C là các tiếp điểm) thỏa mãn AMB=60∘,BMC=90∘,CMA=120∘. Bán kính của mặt cầu (S) là
A.
23.
B.
33.
C.
3.
D.
6.
Câu 46:
Cho hàm số y=f(x) là hàm số bậc ba như hình vẽ, đường thẳng Δ là tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng −21.

Biết ∫−25−1xf′′(x+2)dx=nm với m,n∈N∗ và phân số tối giản. Tính m2+n.

Biết ∫−25−1xf′′(x+2)dx=nm với m,n∈N∗ và phân số tối giản. Tính m2+n.
A.
2026.
B.
2024.
C.
2021.
D.
2029.
Câu 47:
Để đồ thị hàm số y=x4−2mx2+m−1 có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích bằng 2, giá trị của tham số m thuộc khoảng nào sau đây?
A.
(−1;0).
B.
(2;3).
C.
(0;1).
D.
(1;2).
Câu 48:
Số giá trị nguyên của tham số m∈[−20;10] để bất phương trình 9(log33x)2+log3x+2m≥0 nghiệm đúng với mọi giá trị x∈(3;81) là
A.
12.
B.
10.
C.
11.
D.
15.
Câu 49:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt đáy (ABCD) và SA=a. Điểm M thuộc cạnh SA sao cho SASM=k (0<k<1). Tìm giá trị của k để mặt phẳng (BMC) chia khối chóp S.ABCD thành hai phần có thể tích bằng nhau.
A.
k=2−1+2.
B.
k=41+5.
C.
k=2−1+5.
D.
k=4−1+5.
Câu 50:
Cho mặt phẳng (P):x+y+z−4=0 và hai điểm A(1;1;1),B(1;1;0). Gọi M(a;b;c)∈(P) sao cho ∣MB−MA∣ lớn nhất. Tính 2a−b+c.
A.
1.
B.
4.
C.
6.
D.
3.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2021 Môn Toán Lần 2 THPT Chuyên Long An — Mã đề: 2641 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.